wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Este và Hóa học

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, hoa mắt và khó thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải, ester này có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3

2.

Vinyl acetate monomer (VAM) ... VAM có công thức là cấu tạo thu gọn là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH3COOCH3

3.

Ester được tạo bởi methanol và acetic acid có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3

4.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 ... Tên gọi của X là

a)

propyl acetate.

b)

methyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl acetate.

5.

Ester được tạo bởi ethanol và formic acid có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3

6.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

7.

Xà phòng hoá hoàn toàn ester CH3COOC2H5 với KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH.

b)

CH3COOK và C2H5OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

HCOOK và C3H7OH

8.

(trùng nội dung câu 5 trong đề)

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3

9.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(HCOO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

10.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

C15H31COOCH3.

c)

(C17H33COO)2C2H4.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

11.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Benzyl acetate.

b)

Tristearin.

c)

Methyl formate.

d)

Methyl acetate.

12.

Chất nào sau đây không tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to).

a)

tripalmitin.

b)

Vinyl acetate.

c)

Triolein.

d)

Glucose.

13.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid vô cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

14.

Kim loại X trong xà phòng có thể là

a)

sodium.

b)

potassium.

c)

calcium.

d)

sodium hoặc potassium.

15.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.

c)

Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo.

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực và phần phân cực

16.

Cho các phát biểu (a)-(d)

. Số phát biểu đúng là

a)

(a) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH.

    

b)

     (b) Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.

    

c)

     (c) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.

    

d)

     (d) Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.

17.

Cho các phát biểu (a)-(d). Số phát biểu sai là

a)

1.(a) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

    

b)

     (b) Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.

    

c)

     (c) Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng giặt rửa trong nước cứng.

    

d)

     (d)  Có thể sản xuất được xà phòng từ các alkane mạch dài thu được từ chế biến dầu mỏ.

18.

Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả cam.

b)

Nước quả chanh.

c)

Nước quả bồ kết.

d)

Nước quả dâu.

19.

Trong các chất: phenol, ethyl acetate, ethyl alcohol, acetic acid. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

20.

Đun nóng ester CH3COOC6H5 với lượng dư NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COOH và C6H5OH.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3OH và C6H5ONa.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác Ni.

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch base.

22.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Stearic acid là một acid béo.

b)

Ester không bị thủy phân trong môi trường acid.

c)

Ethyl acetate là một ester.

d)

Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.

23.

Triolein không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

24.

Cho triolein lần lượt vào các ống nghiệm chứa: Na, Cu(OH)2, CH3OH, Br2, NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

25.

Cho tristearin vào các ống nghiệm: CH3OH, H2, Br2, NaOH. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

26.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

a)

CH3[CH2]14COONa

b)

C3H5(OH)3

c)

CH3[CH2]16COOK

d)

CH3[CH2]11C6H4SO3Na

27.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

CH3[CH2]14COONa

b)

C3H5(OH)3

c)

CH3[CH2]10CH2OSO3Na

d)

CH3COONa

28.

Câu 28. Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

     A. HCOOH

b)

B. C3H7COOH

c)

C. C2H5COOH

d)

D. CH3COOH

29.

Câu 29. Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

     A. HCOOH.

b)

 B. C3H7COOH.

c)

C. C2H5COOH.

d)

D. CH3COOH.

30.

Phát biểu không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?

a)

Đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

b)

Đều có khả năng hoạt động bề mặt cao...

c)

Xà phòng là hỗn hợp muối sodium (potassium) của acid béo...

d)

Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối sodium của carboxylic acid...

31.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn so với xà phòng vì

a)

dễ kiếm.

b)

rẻ tiền hơn xà phòng.

c)

có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.

d)

có khả năng hoà tan tốt trong nước.

32.

Cho các chất: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK, CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Phát biểu nào về xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.

d)

Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ...

34.

Cho các phát biểu (a)-(d).

(a) Chất béo được gọi chung là triglyceride hay triaxylglycerol.

         (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

         (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.

         (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Cho các phát biểu (1)-(5)

(1) Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.

(2) Chất béo là triester của glycerol với acid béo.

(3) Chất béo tan tốt trong nước.

(4) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

   (5) Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều.

. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

36.

Glucose và fructose

a)

đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2

b)

đều có nhóm chức CHO trong phân tử

c)

là hai dạng thù hình của cùng một chất.

d)

đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

37.

Nhận xét không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo dung dịch màu xanh lam với Cu(OH)2.

b)

Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O với Cu(OH)2 đun nóng.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc với Tollens.

38.

Cho dãy: glucose, saccharose, ethanol, glycerol. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

39.

Cho các dung dịch: saccharose, glucose, acetic aldehyde, glycerol, ethylene glycol, methanol. Số dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Trong các chất: saccharose, glucose, fructose, ethyl formate, formic acid, acetic aldehyde. Số chất vừa có khả năng tráng bạc vừa phản ứng với Cu(OH)2 là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

41.

Dãy chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol.

b)

Glucose, glycerol và saccharose.

c)

Glucose, glycerol và methyl acetate.

d)

Glycerol, glucose và ethyl acetate.

42.

Carbohydrate nào không có nhóm -OH hemiacetal hoặc -OH hemiketal?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

43.

Trong glucose, fructose, saccharose, maltose. Số carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch nước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Ở động vật, tinh bột được dự trữ dưới dạng glycogen ở trong:

a)

Dạ dày

b)

Máu

c)

Gan

d)

Ruột

45.

Chất nào có nhiều trong bông nõn?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tinh bột không cho phản ứng tráng gương.

b)

Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.

c)

Tinh bột cho phản ứng màu với iodine.

d)

Tinh bột có phản ứng thủy phân.

47.

Phát biểu đúng là

a)

Glucose bị thủy phân trong môi trường acid.

b)

Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

c)

Cellulose thuộc loại disaccharide.

d)

Dung dịch saccharose hòa tan được Cu(OH)2.

48.

Phát biểu sai là

a)

Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose.

b)

Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Cellulose và tinh bột đều thuộc loại polysaccharide.

d)

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh.

49.

Phát biểu sai là

a)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Fructose là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột.

c)

Thủy phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.

d)

Fructose và glucose là đồng phân của nhau.

50.

Cho phát biểu (a)-(d)

(a) Cả glucose và fructose đều là chất rắn, dễ tan trong nước, có vị ngọt. 

(b) Glucose có nhiều trong quả chín (nhất là nho chín), fructose có nhiều trong mật ong.

(c) Dung dịch truyền tĩnh mạch là glucose 5%.

(d) Glucose và fructose chủ yếu đóng vai trò cung cấp năng lượng cho tế b.ào

. Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

51.

Cho các phát biểu (1)-(4)

(1) Glucose và fructose là hai đồng phân lập thể.

     (2) Fructose còn được gọi là đường trái cây và là carbohydrate tự nhiên có vị ngọt nhất.

     (3) Glucose là carbohydrate mà cơ thể sử dụng làm nhiên liệu.

     (4) Người mắc bệnh đái tháo đường có lượng glucose trong máu cao hơn mức bình thường.

. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

52.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer.

b)

Phản ứng với iodine.

c)

Phản ứng với nitric acid (có H2SO4 đặc).

d)

Thuỷ phân tạo glucose.

53.

Carbohydrate kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

a)

Tinh bột.

b)

Saccharose.

c)

Cellulose.

d)

Glucose.

54.

Carbohydrate chỉ tồn tại cấu tạo mạch vòng?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

55.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, phân tử tinh bột được tạo thành từ nhiều đơn vị

a)

α-fructose.

b)

α-glucose.

c)

β-fructose.

d)

β-glucose.

56.

Thủy phân saccharose thu được X và Y. X có nhiều trong quả nho chín (đường nho). Phát biểu đúng là

a)

X không có phản ứng tráng bạc.

b)

X có tính chất của alcohol đa chức

c)

Y không tan trong nước.

d)

Y có phân tử khối bằng 342 amu.

57.

Carbohydrate nào được tạo thành từ các đơn vị?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Amylopectin.

d)

Amylose.

58.

Carbohydrate chứa đồng thời liên kết α–1,4–glycoside và α–1,6–glycoside là

a)

saccharose.

b)

fructose.

c)

cellulose.

d)

amylopectin.

59.

Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là

a)

có thể phân biệt được glucose và glycerol bằng Cu(OH)2 trong môi trường base, đun nóng.

b)

có thể phân biệt được glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

c)

có thể phân biệt được hồ tinh bột và cellulose bằng I2.

d)

có thể phân biệt được fructose và glucose bằng phản ứng tráng gương.

60.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucose?

a)

Tráng gương, tráng ruột phích.

b)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

c)

Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.

d)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo poly(vinyl chloride).

61.

Câu 1. Chất béo cũng là nguồn cung cấp acid béo thiết yếu cho cơ thể

a)

a. Chất béo là triester (ester ba chức) của glycerol với acid béo, gọi chung là triglyceride.

b)

b. Acid béo là carboxylic acid đa chức

c)

c. Hầu hết acid béo có mạch carbon dài (thường từ 12 đến 24 nguyên tử carbon), không phân nhánh.    

d)

     d. Hầu hết acid béo có số nguyên tử carbon chẵn.

62.

Câu 2. Các chất béo có thể là chất lỏng hoặc rắn, có trong một số loại động thực vật.

a)

a. Khi trong phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thì chất béo thường ở trạng thái rắn như mỡ lợn, mỡ bò, mỡ cừu,...

b)

b. Khi trong phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thì chúng thường ở trạng thái lỏng như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá,...

c)

c. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không phân cực.

d)

d. Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không phân cực.

63.

. Acid béo omega-6 thường gặp là Arachidonic acid (ARA) có công thức khung phân tử như sau:

a)

a. Arachidonic acid (ARA) có công thức phân tử là C20H31O2

b)

b. Arachidonic acid (ARA) có công thức thu gọn:CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CH[CH2]3COOH

c)

c. Arachidonic acid (ARA) là một cacrboxylic acid  không no có 4 liên kết đôi C=C, đơn chức mạch hở.

d)

d. Arachidonic acid (ARA) là một carboxylic acid no, đơn chức mạch hở.

64.

Câu 4. Acid béo omega-6 thường gặp là Linoleic acid (LA)

a)

a. Linoleic acid (LA) có công thức phân tử là C18H32O2

b)

b. Linoleic acid (LA) là một cacrboxylic acid không no có 4 liên kết đôi C=C, đơn chức mạch hở.

c)

c. Linoleic acid (LA) có công thức thu gọn: CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]7COOH

d)

d. Linoleic acid (LA) là một carboxylic acid không no, đa chức mạch hở.

65.

Câu 5. Phát biểu nào đúng/sai khi nói về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?

a)

a. Xà phòng và chất giặt rửa tổng họp đều có phần kị nước là gốc hydrocarbon mạch dài.

b)

b. Xà phòng là muối của carboxylic acid với sodium, potassium.

c)

c. Một số chất giặt rửa tổng hợp khó phân huỷ sinh học.

d)

d. Khi giặt quần áo bằng nước cúng nên sử dụng chất giặt rửa tổng hợp.

66.

Câu 6. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu thực vật và 3 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất để giữ thể tích hỗn hợp phản ứng không đổi.

Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Sau đó để yên hỗn hợp 5 phút, lọc tách riêng phần dung dịch và chất rắn.

a)

a. Sau bước 1, chất lỏng trong bát sứ tách thành hai lớp.

b)

b. Ở bước 3, NaCl có vai trò làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.

c)

c. Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo.

d)

d. Dung dịch thu được sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2CácCâu 1. 

67.

Câu 7. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.

a)

a.Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

b)

b. Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

c)

c. Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

d)

d. Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glycerol.

68.

Câu 8. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

     – Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào một ống nghiệm sạch.

     – Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

     – Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch  glucose  1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.

a)

    a. Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sodium gluconate.                            

b)

    b. Thí nghiệm trên chứng minh  glucose có tính chất của aldehyde.

c)

    c. Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

d)

    d. Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng.

69.

Câu 9. Một học sinh tiến hành làm thí nghiệm tráng bạc của glucose theo hai bước sau: 

Bước 1: Cho vào một ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ tiếp từng giọt dung dịch NH3 vào cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết. 

Bước 2: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm trên rồi đun nóng nhẹ. 

a)

     a. Phản ứng xảy ra ở bước 2 là 

CH2OH-[CHOH]4-CHO+2AgNO3 +3NH3+H2O  CH2OH-[CHOH]4-COONH4+2Ag + 3NH4NO3 

b)

     b. Hiện tượng xảy ra ở bước 2 là xuất hiện kết tủa màu đen.

c)

     c.  Ở bước 2  chất oxi hóa là glucose, chất khử là AgNO3 

d)

     d. Trong công nghiệp, người ta dùng sucrose làm nguyên liệu để tráng ruột phích mà không dùng glucose là vì sucrose có lượng nhiều trong tự nhiên, giá thành thấp đồng thời khi thủy phân sinh ra glucose và Fructose đều có phản ứng tráng bạc còn glucose có lượng ít trong tự nhiên, giá thành cao.