wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng về chi tiết máy có nhiều bộ phận khâu khác nhau?

a)

Có thể tháo rời ra nhỏ hơn được

b)

Không thể tháo rời ra nhỏ hơn được

c)

Mỗi khâu đều chuyển động như nhau

d)

Không gồm những cơ cấu liên kết

2.

Bậc tự do của cơ cấu phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào?

a)

Số khả năng chuyển động độc lập

b)

Số thông số độc lập cần thiết

c)

Số chuyển động có thể có

d)

Số tham số tối thiểu cần thiết

3.

Phân loại khớp động theo số bậc tự do bị hạn chế gồm các khớp nào?

a)

Khớp loại 1 đến loại 5

b)

Khớp loại cao và thấp

c)

Khớp trượt quay và bản lề

d)

Khớp tiếp xúc điểm đường mặt

4.

Khớp loại 1 có mấy chuyển động bị hạn chế?

a)

Có 1 chuyển động bị hạn chế

b)

Có 5 chuyển động bị hạn chế

c)

Có 2 chuyển động bị hạn chế

d)

Chỉ chuyển động tinh tiến

5.

Khớp loại 5 thuộc nhóm khớp nào trong phân loại cao–thấp?

a)

Khớp đàn hồi

b)

Khớp không tiếp xúc

c)

Khớp loại cao

d)

Khớp loại thấp

6.

Ràng buộc trực tiếp là ràng buộc giữa hai khâu như thế nào?

a)

Liên kết trực tiếp với nhau

b)

Có khớp trung gian chen giữa

c)

Chỉ có ở cơ cấu đóng kín

d)

Không tạo tiếp xúc cơ học

7.

Một cơ cấu có ba chuyển động quay và hai chuyển động tinh tiến bị hạn chế thuộc loại khớp nào?

a)

Khớp loại 3

b)

Khớp loại 4

c)

Khớp loại 2

d)

Khớp loại 5

8.

Khớp cầu có chốt thuộc loại khớp gì theo bậc tự do bị hạn chế?

a)

Khớp loại 5

b)

Khớp loại 3

c)

Khớp loại 4

d)

Khớp loại 2

9.

Cặp răng ăn khớp thuộc loại khớp nào theo phân loại cao–thấp?

a)

Khớp biến dạng đàn hồi

b)

Khớp không xác định

c)

Khớp loại cao

d)

Khớp loại thấp

10.

Trong môi trường không gian, công thức nào sau đây đúng để xác định bậc tự do của cơ cấu?

a)

W = 3n – (2p_k – P_r – R_n)

b)

W = 3n – (P_s + P_r – R_n)

c)

W = 6n – (2p_s + P_r – R_r)

d)

W = 6n – (Σk_pk – R_r – R_n)

11.

Trong không gian, số bậc tự do tối đa của khớp động bị hạn chế tối đa là bao nhiêu?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

12.

Trong mặt phẳng, số bậc tự do tối đa của khớp động bị hạn chế tối đa là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

13.

Chuỗi động trong đó mỗi khâu tham gia ít nhất bao nhiêu khớp động?

a)

Nhiều hơn 2 khớp

b)

Một khớp động

c)

Không cần khớp

d)

Ít nhất 2 khớp

14.

Phát biểu đúng về cơ cấu: Cơ cấu là một chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định. Khâu cố định gọi là gì?

a)

Giá đỡ

b)

Neo

c)

Giá

d)

Giáo

15.

Ràng buộc gian tiếp giữa hai khâu là gì?

a)

Ràng buộc do khớp nối trực tiếp

b)

Không phải ràng buộc

c)

Ràng buộc bằng hàn cứng

d)

Ràng buộc do khớp nối gián tiếp

16.

Nhóm Axua là nhóm có bậc tự do bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

17.

Khớp bánh răng phẳng liên hợp có số khâu bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

18.

Các khớp sau thuộc khớp loại thấp?

a)

Khớp có cào, khớp răng

b)

Khớp bản lề, khớp trượt

c)

Khớp bánh răng, khớp cào

d)

Khớp cầu, khớp cam

19.

Trong cơ cấu, bậc thừa và bậc tự do thừa có thể gây tác dụng nào?

a)

Tính toán thiết kế dễ hơn

b)

Làm tăng số khâu và tăng năng suất

c)

Tăng khả năng động học

d)

Tăng chi phí chế tạo

20.

Phát biểu nào đúng về ràng buộc trùng tên giữa hai khâu?

a)

Là tên gọi khác của ràng buộc trực tiếp

b)

Có thể bỏ mà không đổi chuyển động

c)

Không tồn tại trong cơ cấu

d)

Không ảnh hưởng chuyển động

21.

Trong hình chêm phẳng, cơ cấu có bậc tự do W bằng bao nhiêu?

a)

W = 1 với: n = 2, p5 = 2, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0

b)

W = 1 với: n = 2, p5 = 3, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0

c)

W = 1 với: n = 2, p5 = 3, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0

d)

W = 1 với: n = 2, p5 = 3, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0

22.

Tính bậc tự do của cơ cấu chêm phẳng sau (mặt phẳng Oxy, các khâu như hình):

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

2

23.

Trong mặt phẳng, tính bậc tự do của cơ cấu hình bình hành sau (các khâu đánh số 1–5):

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

0

24.

Tính bậc tự do của cơ cấu cam phẳng sau (khâu dẫn A quay, con lăn B tỳ cam):

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

25.

Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề trong không gian như hình gạch nối A–B–C–D:

a)

W = 1 với: n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0

b)

W = 1 với: n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0

c)

W = 1 với: n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0

d)

W = 1 với: n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0

26.

Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề trong mặt phẳng như hình gạch nối A–B–C–D:

a)

W = 1 với: n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 3, Wth = 0

b)

W = 1 với: n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0

c)

W = 1 với: n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0

d)

W = 1 với: n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0

27.

Xác định loại khớp động học trong hình có trục quay và tịnh tiến dọc x, y, z (biểu tượng xoay ba trục và tịnh tiến):

a)

Khớp loại 3

b)

Khớp loại 1

c)

Khớp loại 5

d)

Khớp loại 2

28.

Xác định loại khớp động học trong hình có một chuyển động quay và một chuyển động tịnh tiến đồng trục:

a)

Khớp loại 1

b)

Khớp loại 2

c)

Khớp loại 4

d)

Khớp loại 5

29.

Xác định loại khớp động học trong hình có hai chuyển động tự do: quay quanh trục và tịnh tiến dọc trục:

a)

Khớp loại 2

b)

Khớp loại 5

c)

Khớp loại 4

d)

Khớp loại 1

30.

Quan sát hình mô tả khớp cho phép quay theo ba trục vuông góc (giống dạng cầu). Khớp trong hình thuộc loại nào?

a)

Khớp loại 4

b)

Khớp loại 5

c)

Khớp loại 3

d)

Khớp loại 1

31.

Hình mô tả khớp có hai bề mặt trụ ăn khớp dạng ren, cho phép tiến tịnh tiến dọc trục khi quay. Khớp này thuộc loại nào?

a)

Khớp loại 4

b)

Khớp loại 5

c)

Khớp loại 1

d)

Khớp loại 2

32.

Trong cơ cấu phẳng OABCD tại vị trí tức thời như hình, hãy xác định cặp khớp nối giữa các khâu (liệt kê theo thứ tự khớp O–A, A–B, B–C, C–D, D–O).

a)

O₇, A₀, B₇, C₀, D₀

b)

O₀, A₀, B₀, C₀, D₇

c)

O₀, A₀, B₇, C₀, D₀

d)

O₀, A₇, B₀, C₇, D₀

33.

Với cơ cấu phẳng OABCD ở vị trí cho trước, tính định bậc tự do W của cơ cấu.

a)

1

b)

2

c)

0

d)

-1

34.

Trong cơ cấu OABCD, khâu 1 là khâu dẫn. Hãy chọn xếp hạng đúng của cơ cấu theo số khâu động.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

35.

Trong cơ cấu OABCD, khâu 5 là khâu dẫn. Hãy chọn xếp hạng đúng của cơ cấu theo số khâu động.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

36.

Với cơ cấu OABCDE tại vị trí tức thời, xác định các cặp khớp nối đúng theo thứ tự O–A, A–B, B–C, C–D, D–E.

a)

O₇, A₀, A₇, B₀, C₀

b)

O₀, A₀, A₇, B₀, C₀

c)

O₀, A₀, A₇, B₀, C₇

d)

O₀, A₇, B₀, C₀, D₀

37.

Cho cơ cấu OABCDE ở trạng thái chỉ có khớp quay và khớp trượt chuẩn, hãy tính định bậc tự do W của cơ cấu.

a)

1

b)

2

c)

0

d)

-1

38.

Khớp loại 1 trong cơ cấu phẳng thường cho phép chuyển động gì giữa hai khâu?

a)

Một bậc quay quanh trục cố định

b)

Hai bậc quay độc lập quanh hai trục

c)

Một trượt và một quay đồng thời

d)

Ba bậc quay quanh ba trục

39.

Khớp loại 5 thường dùng để biến đổi chuyển động như thế nào?

a)

Tịnh tiến thành tịnh tiến ngang

b)

Quay thành tịnh tiến dọc trục

c)

Quay thành quay đồng tâm

d)

Quay thành dao động nhỏ quanh bản lề

40.

Hình mô tả khớp cầu (bi) giữa hai vật rắn. Khớp động là loại nào?

a)

Khớp loại 3

b)

Khớp loại 1

c)

Khớp loại 5

d)

Khớp loại 4

41.

Hình mô tả vít – đai ốc ăn khớp. Khớp động là loại nào?

a)

Khớp loại 4

b)

Khớp loại 2

c)

Khớp loại 1

d)

Khớp loại 5

42.

Giữa hai khâu trong mặt phẳng trên đế phẳng, ba bậc tự do là gì?

a)

Tx, Ty, Qz

b)

Qx, Qy, Tx

c)

Tx, Qy, Qz

d)

Qx, Ty, Qz

43.

Giữa hai khâu trong mặt phẳng, ba bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Qx, Qy, Tz

b)

Tx, Qy, Qz

c)

Qx, Ty, Qz

d)

Qx, Qy, Tx

44.

Với khớp loại 1 (khớp bản lề phẳng) trên mặt phẳng đế, bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Qy, Qz

b)

Tx

c)

Ty, Tz

d)

Tz

45.

Với khớp loại 2 (khớp tịnh tiến) trên đế phẳng, bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Tx

b)

Tz, Qy

c)

Tx, Ty, Tz

d)

Ty, Tz

46.

Với khớp loại 3 (khớp trượt – quay) trên đế phẳng, bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Tx, Ty, Tz

b)

Qx, Qy, Qz

c)

Tz, Qy

d)

Tx, Ty, Tz

47.

Khớp dạng trụ lồng trong rãnh hình ống. Khớp động là loại nào?

a)

Khớp loại 1

b)

Khớp loại 5

c)

Khớp loại 2

d)

Khớp loại 4

48.

Khớp dạng trụ trượt trong rãnh chữ U, cho một bậc quay và một tịnh tiến. Khớp động là loại nào?

a)

Khớp loại 2

b)

Khớp loại 1

c)

Khớp loại 5

d)

Khớp loại 4

49.

Trụ trượt trong ống thẳng, chỉ cho tịnh tiến dọc trục. Khớp động là loại nào?

a)

Khớp loại 5

b)

Khớp loại 4

c)

Khớp loại 2

d)

Khớp loại 1

50.

Cho khớp loại 4 như hình vẽ, bậc tự do bị hạn chế là

a)

Tx, Qy, Qz

b)

Ty, Tz, Qz

c)

Tx, Ty, Tz

d)

Qy, Qz, Ty, Tz

51.

Với khớp loại năm như hình vẽ, bậc tự do bị hạn chế là

a)

Qy, Qz

b)

Tx, Qx

c)

Ty, Tz, Tx, Qx

d)

Ty, Tz, Qy, Qz

52.

Với khớp loại một như hình vẽ, thành phần khớp động là

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Điểm và đường

d)

Mặt

53.

Với khớp loại bốn như hình vẽ, thành phần khớp động là

a)

Điểm và đường

b)

Đường

c)

Điểm

d)

Mặt

54.

Với khớp loại hai như hình vẽ, thành phần khớp động là

a)

Mặt

b)

Mặt cầu

c)

Đường

d)

Điểm

55.

Với khớp loại ba như hình vẽ, thành phần khớp động là

a)

Mặt cầu

b)

Điểm

c)

Mặt

d)

Đường

56.

Giữa hai khẩu trong không gian, chọn đáp án đúng về bậc tự do

a)

Tx, Ty, Tz, Qx, Qy, Qz

b)

Tx, Ty, Tz, Qx, Qy

c)

Qx, Qy, Qz, Tx, Ty, Tz

d)

Tx, Ty, Tz, Qx, Qy

57.

Cho lược đồ khớp như hình vẽ 1, chọn đáp án đúng

a)

Khớp tịnh tiến

b)

Khớp cầu

c)

Khớp bản lề

d)

Khớp cầu có chốt

58.

Cho lược đồ khớp như hình vẽ 2, chọn đáp án đúng

a)

Khớp tịnh tiến

b)

Khớp cầu

c)

Khớp cầu có chốt

d)

Khớp bản lề

59.

Với khớp loại năm như hình vẽ, thành phần khớp động là

a)

Đường

b)

Điểm

c)

Mặt

d)

Điểm và đường

60.

Trong sơ đồ khớp hình vẽ 3 (thanh trượt trong rãnh thẳng), loại khớp là gì?

a)

Khớp tịnh tiến

b)

Khớp cầu

c)

Khớp cầu có chốt

d)

Khớp bản lề

61.

Trong sơ đồ khớp hình vẽ 1 (cọc trụ gài vào ngàm), loại khớp là gì?

a)

Khớp cầu

b)

Khớp tịnh tiến

c)

Khớp cầu có chốt

d)

Khớp bản lề

62.

Trong sơ đồ khớp hình vẽ 1 có dạng “xoắn” (ren), loại khớp là gì?

a)

Khớp bản lề

b)

Khớp cầu có chốt

c)

Khớp vít

d)

Khớp tịnh tiến

63.

Cho nhóm Atxua hạng II hình vẽ một (đòn quay nối trượt), ký hiệu chuỗi khớp là gì?

a)

QQQ

b)

QTQ

c)

QTT

d)

QQT

64.

Cho nhóm Atxua hạng II hình vẽ hai (khối trượt trong rãnh nghiêng), ký hiệu chuỗi khớp là gì?

a)

QQQ

b)

QQT

c)

QTQ

d)

QTT

65.

Cho nhóm Atxua hạng II hình vẽ ba (khối trượt gắn trên tay quay), ký hiệu chuỗi khớp là gì?

a)

QTQ

b)

QQT

c)

QTT

d)

QQQ

66.

Cho nhóm Atxua hạng II hình vẽ bốn (đòn quay–trượt–quay), ký hiệu chuỗi khớp là gì?

a)

QTT

b)

QTQ

c)

QQT

d)

QQQ

67.

Cho nhóm Atxua hạng II hình vẽ năm (trượt–quay–trượt), ký hiệu chuỗi khớp là gì?

a)

QQQ

b)

QQT

c)

QTQ

d)

QTT

68.

Với cơ cấu đa khâu ở hình vẽ 1 (các khâu A–G, bậc tự do 1), cơ cấu thuộc nhóm hạng nào?

a)

Nhóm hạng 3

b)

Nhóm hạng 4

c)

Nhóm hạng 2

d)

Nhóm hạng 5

69.

Trong cơ cấu ở hình vẽ 2, các khớp chờ là tập nào?

a)

A, B, C, D

b)

C, D, E

c)

B, B, C, F

d)

C, B, E, G

70.

Trong cơ cấu ở hình vẽ 3, các khớp trong là tập nào?

a)

A, B, C, D

b)

C, E, G

c)

B, B, C, F

d)

D, C, D, F