wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về nhà nước và pháp luật (lớp 10)

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được xây dựng đã bỏ qua hình thái kinh tế xã hội nào sau đây:

a)

Nhà nước XHCN

b)

Nhà nước TBCN

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước pháp quyền

2.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nhân dân có thể thực hiện quyền làm chủ bằng những hình thức:

a)

Trực tiếp

b)

Đại diện

c)

Trực tiếp hoặc đại diện

d)

Nhiều hình thức

3.

Thuộc tính thể hiện bản chất của nhà nước:

a)

Tính xã hội

b)

Tính văn minh

c)

Tính công bằng

d)

Tính dân chủ

4.

Đặc điểm thể hiện bản chất của nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam là:

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp công nhân

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp thống trị

d)

Quyền lực nhà nước thuộc về những người có chức vụ trong xã hội

5.

Nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam là:

a)

Đảng lãnh đạo

b)

Quốc hội lãnh đạo

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về các cơ quan nhà nước

d)

Quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân

6.

Bốn kiểu bộ máy nhà nước đã và đang tồn tại trong lịch sử xã hội loài người là:

a)

Chủ nô, phong kiến, TBCN, XHCN

b)

Chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN

c)

Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN

d)

Địa chủ, nông nô, phong kiến, tư bản, XHCN

7.

Nhà nước XHCN có chức năng là:

a)

Cưỡng chế và trấn áp

b)

Cưỡng chế

c)

Quản lý

d)

Cưỡng chế, trấn áp và tổ chức, quản lý kinh tế xã hội

8.

Nguyên tắc bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ giữa các dân tộc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam được hiểu là:

a)

Việt Nam là quốc gia thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống

b)

Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển

c)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị, chia rẽ dân tộc

d)

Cả 3 phương án trên

9.

Thành tố điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất, có mối quan hệ chặt chẽ với nhau đó là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Hệ thống ngành luật

10.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng:

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất được quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Quốc hội là cơ quan duy nhất được quyền lập hiến và lập pháp

c)

Quốc hội là cơ quan duy nhất được quyền ban hành văn bản dưới luật

d)

Quốc hội là cơ quan duy nhất được quyền văn bản pháp luật

11.

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực:

a)

Kể từ thời điểm ký ban hành

b)

Từ thời điểm văn bản bắt đầu có hiệu lực được quy định trong văn bản

c)

Từ thời điểm Chủ tịch nước thông qua

d)

Từ thời điểm Quốc hội thông qua

12.

Nếu các văn bản QPPL có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản QPPL:

a)

Được ban hành sau

b)

Được ban hành trước

c)

Có giá trị pháp lý cao hơn

d)

Có giá trị pháp lý thấp hơn

13.

Nếu văn bản QPPL do cùng một cơ quan ban hành mà có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản:

a)

Được ban hành sau

b)

Được ban hành trước

c)

Có giá trị pháp lý cao hơn

d)

Có giá trị pháp lý thấp hơn

14.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Thông báo

b)

Công văn

c)

Bản tuyên ngôn

d)

Lệnh

15.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Thông tư liên tịch

b)

Thông báo

c)

Công văn

d)

Kế hoạch

16.

Chế định pháp luật bao gồm:

a)

Tổng hợp các ngành luật

b)

Tổng hợp các quy phạm pháp luật

c)

Tổng hợp các quy định của pháp luật

d)

Tổng hợp các văn bản quy phạm pháp luật

17.

Chế định pháp luật gồm tổng thể các quy phạm pháp luật hợp thành, điều chỉnh:

a)

Các nhóm quan hệ xã hội

b)

Một nhóm quan hệ xã hội

c)

Các nhóm QHXX có cùng tính chất

d)

Một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất

18.

Chế định pháp luật là một nhóm các quy phạm pháp luật hợp thành, điều chỉnh 1 nhóm quan hệ xã hội:

a)

Có quan hệ mật thiết với nhau

b)

Có sự ràng buộc nhau

c)

Có đặc điểm chung

d)

Có đặc điểm chung và quan hệ mật thiết với nhau

19.

Quy phạm pháp luật là thành tố nhỏ nhất trong hệ thống cấu trúc bên trong của pháp luật, thường điều chỉnh:

a)

Một quan hệ xã hội trong các trường hợp cụ thể

b)

Một nhóm QHXX có cùng tính chất

c)

Nhiều QHXX có cùng tính chất

d)

Cả 3 phương án trên

20.

Ngành luật bao gồm:

a)

Các văn bản luật

b)

Các quy phạm pháp luật

c)

Các chế định pháp luật

d)

Các văn bản quy phạm pháp luật

21.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Ngành luật điều chỉnh các nhóm quan hệ xã hội

b)

Ngành luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội

c)

Ngành luật điều chỉnh các nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất

d)

Ngành luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất

22.

Nguyên tắc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam:

a)

Phân quyền

b)

Tam quyền phân lập

c)

Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ

d)

Tập quyền XHCN

23.

Bản chất của Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam được thể hiện:

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Là nhà nước của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân

c)

Nhân dân được kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

24.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật gồm:

a)

Quy phạm pháp luật và chế định pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật và ngành luật

c)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật

d)

Giả định, quy định, chế tài

25.

Độ tuổi để công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, đủ tư cách ứng cử tham gia vào bộ máy nhà nước:

a)

Đủ 16 tuổi trở lên

b)

Đủ 18 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

26.

Công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ sẽ được đi bầu cử khi:

a)

Đủ 16 tuổi trở lên

b)

Đủ 18 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

27.

Câu nào sau đây là nhận định sai về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam:

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

c)

Viện Kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội

d)

Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

28.

Bộ Y tế có quyền ban hành văn bản:

a)

Luật bảo vệ và chăm sóc sức khỏe nhân dân

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

29.

Văn bản nào sau đây là văn bản luật:

a)

Bộ luật

b)

Luật

c)

Hiến pháp

d)

Tất cả các phương án

30.

Văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật:

a)

Bộ luật

b)

Thông tư

c)

Hiến pháp

d)

Luật

31.

Văn bản luật là:

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Hiến pháp

d)

Chỉ thị

32.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Bộ luật Lao động

33.

Cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản luật là:

a)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ

34.

Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây:

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Quyết định

35.

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây:

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Quyết định

36.

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây:

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Quyết định

37.

Thủ tướng Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây:

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Quyết định

38.

Chức năng đối nội của nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là:

a)

Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại

c)

Tổ chức và quản lý các mặt kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học – công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

39.

Thông tư do các Bộ trưởng ban hành thông thường để hướng dẫn thực hiện:

a)

Luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị định

d)

Pháp lệnh

40.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

c)

Cả điều luật và QPPL là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

d)

Chế định pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

41.

Tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam không theo nguyên tắc:

a)

Tập trung – dân chủ

b)

Tam quyền phân lập

c)

Quyền lực là thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

d)

Tập quyền nhưng có sự vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”

42.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban hành văn bản Nghị định là

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Các bộ trưởng

43.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban hành văn bản Thông tư

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng

44.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Thủ tướng Chính phủ ban hành là

a)

Quyết định

b)

Lệnh

c)

Nghị định

d)

Pháp lệnh

45.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban hành Lệnh

a)

Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

46.

Nghị định do Chính phủ ban hành thông thường để hướng dẫn văn bản

a)

Luật

b)

Thông tư

c)

Quyết định

d)

Quy phạm pháp luật

47.

Cơ quan có quyền lập hiến và lập pháp là

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

48.

Cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Bộ Y tế

d)

Chính phủ

49.

Chủ tịch nước có quyền ban hành văn bản nào sau đây

a)

Pháp lệnh, quyết định

b)

Lệnh, pháp lệnh

c)

Lệnh, quyết định

d)

Pháp lệnh, lệnh, quyết định

50.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành văn bản nào sau đây

a)

Pháp lệnh, Nghị quyết

b)

Pháp lệnh

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

51.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 thì Đảng cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của

a)

Giai cấp công nhân và nông dân Việt Nam

b)

Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức và nông dân

c)

Giai cấp công nhân và Nhân dân lao động Việt Nam

d)

Giai cấp công nhân, Nhân dân lao động và của cả dân tộc Việt Nam

52.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 thì bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của

a)

Lực lượng Công an nhân dân

b)

Lực lượng Cảnh sát nhân dân

c)

Lực lượng Quân đội nhân dân

d)

Toàn thể Nhân dân

53.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Nhân dân trực tiếp bầu ra cơ quan

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

54.

Nhà nước quản lý xã hội bằng hình thức

a)

Ban hành và thực hiện quản lý bằng pháp luật

b)

Ban hành và thực hiện quản lý bằng đường lối, chủ trương, chính sách và pháp luật

c)

Ban hành và thực hiện quản lý bằng các phong tục, tập quán và pháp luật

d)

Đề ra đường lối, chủ trương, chính sách

55.

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng các hình thức

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

c)

Dân chủ gián tiếp

d)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ gián tiếp

56.

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng để điều chỉnh đối với những hành vi xảy ra

a)

Tại thời điểm mà văn bản đó đang có hiệu lực

b)

Trước khi văn bản có hiệu lực

c)

Sau khi văn bản có hiệu lực

d)

Trước thời điểm được Chủ tịch nước ký thông qua

57.

Một văn bản quy phạm pháp luật được ban hành sẽ hết hiệu lực khi

a)

Bị một văn bản được ban hành sau thay thế và văn bản đó đã có hiệu lực pháp luật

b)

Bị cơ quan nhà nước hoặc người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung

c)

Bị cơ quan nhà nước hoặc người có thẩm quyền bãi bỏ hoặc đình chỉ hiệu lực

d)

Bị một văn bản được ban hành sau thay thế và văn bản đó đã có hiệu lực pháp luật; hoặc bị cơ quan nhà nước hoặc người có thẩm quyền bãi bỏ hoặc đình chỉ hiệu lực

58.

Văn bản nào sau đây được gọi là văn bản quy phạm pháp luật

a)

Quyết định xử phạt vi phạm pháp luật hành chính

b)

Tuyên ngôn độc lập năm 1945

c)

Lệnh của Công an tỉnh Hải Dương về việc bắt khẩn cấp và khám xét nơi ở

d)

Luật xử phạt vi phạm hành chính

59.

Văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam bao gồm

a)

3 loại là: Hiến pháp; đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

b)

2 loại là: Văn bản luật, văn bản dưới luật

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

d)

1 loại là: tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

60.

Hiến pháp năm 2013 quy định Nhân dân trực tiếp bầu ra các cơ quan

a)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

b)

Quốc hội và Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

d)

Tất cả các cơ quan trong bộ máy nhà nước

61.

Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài, nếu có hành vi gây phương hại nghiêm trọng đến nền độc lập dân tộc, đến sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hoặc đến uy tín của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có thể bị

a)

Tước quốc tịch Việt Nam

b)

Thôi quốc tịch Việt Nam

c)

Hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam

d)

Cả ba trường hợp trên đều đúng

62.

Hãy chọn nhận định sai

a)

Đảng lãnh đạo bằng cách đề ra các chủ trương, đường lối, chính sách

b)

Đảng lãnh đạo bằng cách ban hành pháp luật

c)

Đảng lãnh đạo bằng sự gương mẫu của các đảng viên

d)

Đảng lãnh đạo bằng việc ban hành ra các Nghị quyết

63.

Trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Nhà nước có vị trí, vai trò là gì?

a)

Là một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị

b)

Là trung tâm của hệ thống, đại diện cao nhất cho toàn thể xã hội trong việc thực hiện chức năng đối nội và đối ngoại

c)

Là chủ thể có chủ quyền quốc gia

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Chủ thể có thẩm quyền ban hành Hiến pháp là gì?

a)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan nhà nước ở Trung ương

c)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

65.

Mối quan hệ giữa Hiến pháp và Luật Hiến pháp được xác định là gì?

a)

Luật hiến pháp là một bộ phận của Hiến pháp

b)

Luật hiến pháp và Hiến pháp đồng nhất với nhau

c)

Hiến pháp là một bộ phận quan trọng nhất của Luật hiến pháp

d)

Luật hiến pháp và Hiến pháp là hai đạo luật độc lập với nhau

66.

Bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quy định trong Hiến pháp năm 2013 là gì?

a)

Của dân, do dân và vì dân

b)

Của giai cấp thống trị

c)

Của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân

67.

Chủ tịch nước có quyền ban hành văn bản nào sau đây?

a)

Pháp lệnh, quyết định

b)

Lệnh, pháp lệnh

c)

Lệnh, quyết định

d)

Pháp lệnh, lệnh, quyết định

68.

Đạo luật quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng, an ninh, tổ chức bộ máy nhà nước là gì?

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

d)

Hiến pháp

69.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của Luật Dân sự là gì?

a)

Bình đẳng, thỏa thuận

b)

Phương pháp cho phép

c)

Phương pháp bắt buộc

d)

Phương pháp mệnh lệnh quyền uy

70.

Luật Dân sự điều chỉnh nội dung nào?

a)

Mọi quan hệ xã hội

b)

Các quan hệ xã hội liên quan đến tài sản và nhân thân

c)

Các quan hệ về tài sản mang tính chất hàng hóa – tiền tệ và các quan hệ nhân thân

d)

Mọi quan hệ về tài sản

71.

Người chiếm hữu tài sản bất hợp pháp sẽ phải trả lại toàn bộ tài sản cùng hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản nếu chủ sở hữu chứng minh được tài sản thuộc sở hữu của mình khi việc chiếm hữu đó là trường hợp nào?

a)

Bất hợp pháp ngay tình

b)

Bất hợp pháp không ngay tình

c)

Bất hợp pháp

d)

Hợp pháp

72.

Hợp đồng dân sự được giao kết bởi hình thức nào?

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng hành vi cụ thể

d)

Bằng lời nói, văn bản hoặc hành vi cụ thể

73.

Một người nếu không mắc các bệnh về thần kinh hoặc các bệnh khác mà không có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi sẽ được coi là có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi thuộc độ tuổi nào?

a)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 14 đến 16 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 20 tuổi trở lên

74.

Trong giải quyết tranh chấp dân sự, nếu các bên không tự thỏa thuận được có thể nộp đơn tại cơ quan nào để đề nghị can thiệp giải quyết?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Tòa án hoặc trọng tài

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Công an nhân dân

75.

Người chiếm hữu tài sản bất hợp pháp cũng được sử dụng tài sản khi nào?

a)

Người đó không biết được tài sản mình chiếm hữu là bất hợp pháp

b)

Người đó biết được tài sản mình chiếm hữu là bất hợp pháp nhưng vẫn chiếm hữu

c)

Chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

d)

Chiếm hữu bất hợp pháp

76.

B lấy trộm xe máy của C, bán cho A. A mua xe mà không biết xe trộm cắp. C có quyền gì?

a)

Đòi lại xe

b)

Nộp tiền để chuộc lại xe

c)

Không có quyền lấy lại xe

d)

Chỉ lấy được xe khi được C đồng ý

77.

Quan hệ nhân thân thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là gì?

a)

Quan hệ nhân thân có liên quan đến tài sản

b)

Quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản

c)

Quan hệ nhân thân phi tài sản

d)

Những quan hệ xã hội phát sinh từ một giá trị tinh thần của một cá nhân hay một tổ chức, luôn gắn liền với một chủ thể nhất định

78.

Các hình thức giao kết hợp đồng dân sự là gì?

a)

Hợp đồng bằng lời nói

b)

Hợp đồng bằng văn bản

c)

Hợp đồng bằng văn bản có công chứng, chứng thực

d)

Hợp đồng bằng lời nói, Hợp đồng bằng văn bản, Hợp đồng bằng văn bản có công chứng, chứng thực do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp pháp luật quy định

79.

Loại hợp đồng không được quy định trong Luật Dân sự là gì?

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

80.

Nhóm quan hệ xã hội mà Luật Dân sự điều chỉnh là gì?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

d)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản phát sinh giữa các thành viên trong gia đình

81.

Luật Dân sự là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật, điều chỉnh các quan hệ xã hội về nội dung nào?

a)

Tài sản

b)

Nhân thân

c)

Tài sản mang tính hàng hóa - tiền tệ và các quan hệ nhân thân

d)

Tài sản và các quan hệ nhân thân

82.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định chủ thể được sử dụng tài sản là ai?

a)

Chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền

b)

Do pháp luật quy định

c)

Người chiếm hữu tài sản bất hợp pháp ngay tình

d)

Cả 3 phương án trên

83.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định thời hiệu khởi kiện để yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp dân sự là:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

84.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự, các bên phải tuân thủ nguyên tắc:

a)

Hoàn toàn tự do

b)

Hoàn toàn tự nguyện

c)

Điều khoản của hợp đồng dân sự không nhất thiết phải tuân thủ theo pháp luật

d)

Điều khoản của hợp đồng dân sự phù hợp đạo đức xã hội và phong tục, tập quán

85.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định hợp đồng dân sự chấm dứt trong trường hợp:

a)

Hợp đồng đã hoàn thành

b)

Theo thỏa thuận của các bên

c)

Cá nhân giao kết hợp đồng bị chết, pháp nhân hoặc chủ thể khác chấm dứt hoạt động

d)

Cả 3 phương án trên

86.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định nội dung của quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt

b)

Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt

c)

Quyền chiếm hữu, quyền đòi lại tài sản và quyền định đoạt

d)

Quyền thừa kế, quyền sử dụng và quyền định đoạt

87.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng thuộc chế định pháp luật:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền phát ngôn

88.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định chấm dứt quyền đối với bất động sản liền kề trong trường hợp:

a)

Bất động sản hưởng quyền và bất động sản chịu hưởng quyền thuộc quyền sở hữu của một người

b)

Việc sử dụng, khai thác bất động sản không còn làm phát sinh nhu cầu hưởng quyền

c)

Theo thỏa thuận của các bên

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

89.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định căn cứ xác lập quyền đối với bất động sản liền kề:

a)

Xác lập theo di chúc

b)

Xác lập theo tập quán của các vùng

c)

Xác lập theo ý chí của mỗi bên

d)

Xác lập theo di chúc, theo tập quán hoặc theo ý chí của mỗi bên

90.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định sự kiện nào sau đây sẽ chấm dứt quyền sở hữu:

a)

Đánh rơi tài sản

b)

Bỏ quên tài sản

c)

Tài sản đem cầm cố, thế chấp

d)

Tài sản bị tịch thu

91.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định Chiếm hữu tài sản được hiểu là:

a)

Sự nắm giữ, chi phối tài sản

b)

Sự khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

c)

Sự chuyển giao quyền sở hữu tài sản

d)

Sự từ bỏ quyền sở hữu

92.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định năng lực hành vi dân sự của cá nhân:

a)

Là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự

b)

Là khả năng của cá nhân thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Là khả năng của cá nhân xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

93.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định người chiếm hữu tài sản có căn cứ pháp luật là:

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người được chủ sở hữu cho phép

c)

Người được chiếm hữu theo quy định của pháp luật

d)

Cả 3 phương án trên

94.

X thuê nhà của Y để ở, hợp đồng thuê nhà này được hiểu là:

a)

Y chuyển giao cho X quyền chiếm hữu ngôi nhà

b)

Y chuyển giao cho X quyền sử dụng ngôi nhà

c)

Y chuyển giao cho X quyền chiếm hữu và sử dụng ngôi nhà

d)

Y chuyển giao cho X quyền sở hữu ngôi nhà

95.

A mua của B chiếc điện thoại mà A không biết đó là hàng trộm cắp, hành vi chiếm hữu tài sản của A là:

a)

Chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

b)

Chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

c)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

96.

Quyền sử dụng đất được quy định trong Luật Dân sự thuộc nội dung:

a)

Giấy giờ có giá trị

b)

Vật

c)

Quyền tài sản

d)

Tài sản

97.

X 20 tuổi bị tâm thần từ nhỏ, theo quy định của pháp luật, X sẽ thuộc trường hợp:

a)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ

d)

Có năng lực hành vi dân sự

98.

X mua xe máy của Y không có giấy tờ xe, việc chiếm hữu xe máy của X thuộc loại nào sau đây:

a)

Hợp pháp không ngay tình

b)

Bất hợp pháp ngay tình

c)

Bất hợp pháp không ngay tình

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

99.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định trường hợp không phát sinh quyền sử dụng tài sản:

a)

Người chiếm hữu tài sản bất hợp pháp không ngay tình

b)

Chủ sở hữu tài sản

c)

Người được sở hữu cho phép sử dụng

d)

Người được sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật

100.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định một người sẽ bị tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự khi người này mắc các bệnh về thần kinh hoặc các bệnh khác mà không có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi bởi cơ quan sau:

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Công an nhân dân

d)

Hội đồng giám định pháp y

101.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định một người sẽ bị cơ quan Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự khi người này:

a)

Mắc các bệnh về thần kinh

b)

Mắc các bệnh khác

c)

Mắc các bệnh về thần kinh hoặc các bệnh khác mà không có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi

d)

Cả 3 phương án trên

102.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định một bên có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng khi:

a)

Hợp đồng đã hoàn thành

b)

Cá nhân giao kết hợp đồng bị chết, pháp nhân hoặc chủ thể khác chấm dứt hoạt động

c)

Do thỏa thuận hoặc pháp luật quy định

d)

Có sự vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm pháp luật

103.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định giao dịch dân sự vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:

a)

Do người không đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý thực hiện

b)

Được thiết lập giữa 2 chủ thể có đầy đủ năng lực hành vi

c)

Được thiết lập dưới hình thức phù hợp với quy định của pháp luật

d)

Có nội dung không trái pháp luật, được các bên tự nguyện thỏa thuận

104.

Việc hạn chế quyền dân sự được quy định trong Bộ luật Dân sự năm 2015 như sau:

a)

Quyền dân sự không bị hạn chế trong mọi trường hợp

b)

Quyền dân sự chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của pháp luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng

c)

Quyền dân sự có thể bị hạn chế theo quy định tại Nghị định của Chính phủ

d)

Quyền dân sự là quyền con người nên không bị pháp luật hạn chế

105.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định trường hợp nào sau đây được coi là chiếm hữu bất hợp pháp nhưng ngay tình:

a)

M lấy trộm đồng hồ của N về dùng

b)

X nhặt được điện thoại và giữ lại để sử dụng

c)

K mua xe đạp của H biết là xe lấy trộm của người khác

d)

A mua xe máy của B, nhưng A không biết B lấy trộm của C

106.

Việc áp dụng tập quán được quy định trong Bộ luật Dân sự năm 2015 như sau:

a)

Trường hợp các bên không có thỏa thuận và pháp luật không quy định thì có thể áp dụng tập quán nhưng tập quán áp dụng không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự

b)

Trường hợp có tập quán và các bên có thỏa thuận thì có thể ưu tiên áp dụng tập quán

c)

Trường hợp có tập quán và pháp luật có quy định thì có thể ưu tiên áp dụng tập quán

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

107.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình

b)

Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản

c)

Người là chủ sở hữu được quyền ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản của mình

d)

Chủ sở hữu giao cho người khác định đoạt tài sản thay mình

108.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Người không phải chủ sở hữu vẫn có thể có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt đối với tài sản

b)

Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền chiếm hữu tài sản

c)

Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền sử dụng tài sản

d)

Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt đối với tài sản

109.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về việc Tòa án từ chối giải quyết vụ, việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng:

a)

Tòa án không được từ chối giải quyết

b)

Tòa án được từ chối giải quyết

c)

Tòa án được từ chối giải quyết vụ, việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng trong một số trường hợp nhất định

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

110.

Anh H mua của chị N một chiếc xe máy. Do 2 bên là bạn bè nên không ký hợp đồng mua bán. Khi có tranh chấp giữa 2 gia đình, chị N không thừa nhận việc mua bán xe máy giữa 2 người và đề nghị anh H trả lại chiếc xe. Pháp luật quy định như thế nào về vấn đề này là đúng:

a)

Dù là hợp đồng bằng miệng hay bằng văn bản thì đều được pháp luật thừa nhận

b)

Pháp luật quy định hợp đồng mua bán xe máy phải thể hiện bằng văn bản và phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới có giá trị pháp lý

c)

Hợp đồng mua bán xe máy có giá trị trên 2 triệu đồng thì mới phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Hợp đồng mua bán xe máy có giá trị trên 5 triệu đồng thì mới phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

111.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định một người bị mất năng lực hành vi dân sự như sau:

a)

Khi người đó do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố người này là người mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận giám định pháp y tâm thần

b)

Khi một người do bị bệnh tâm thần mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì bị coi là người mất năng lực hành vi dân sự

c)

Khi một người do bị mắc bệnh mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì bị coi là người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

112.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về quyền xác định lại giới tính của cá nhân như sau:

a)

Cá nhân không có quyền xác định lại giới tính

b)

Cá nhân có quyền xác định lại giới tính. Việc xác định lại giới tính của một người được thực hiện trong trường hợp giới tính của người đó bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định hình chính xác mà cần có sự can thiệp của y học nhằm xác định rõ giới tính

c)

Chỉ một số cá nhân nhất định có quyền xác định lại giới tính

d)

Cá nhân đủ 18 tuổi trở lên mới được quyền xác định lại giới tính

113.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định “tài sản” là:

a)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

b)

Bất động sản

c)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản bao gồm bất động sản và động sản. Bất động sản và động sản có thể là tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai

d)

Cả 3 phương án trên

114.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định Quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản là bất động sản cần:

a)

Được đăng ký theo quy định của Bộ luật này và pháp luật về đăng ký tài sản

b)

Được đăng ký, nhưng tùy thuộc vào ý chí của chủ sở hữu

c)

Không nhất thiết phải đăng ký

d)

Tùy từng trường hợp

115.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về Bất động sản bao gồm:

a)

Đất đai; nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai

b)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng; Tài sản khác theo quy định của pháp luật

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

116.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định lợi tức là:

a)

Sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại

b)

Khoản lợi nhuận thu được từ việc khai thác, sử dụng tài sản

c)

Sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại, lợi nhuận thu được từ việc khai thác, sử dụng tài sản

d)

Có tức từ tài sản đem lại

117.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về quyền tài sản được hiểu là:

a)

Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác

b)

Quyền tài sản là các quyền về bất động sản

c)

Quyền tài sản là các quyền về động sản

d)

Cả 3 phương án trên

118.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về giao dịch dân sự là:

a)

Sự thỏa thuận giữa 2 bên

b)

Là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Là sự thỏa thuận giữa các bên trong quan hệ dân sự

d)

Là hợp đồng dân sự

119.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

b)

Quyền hưởng dụng

c)

Quyền đối với bất động sản liền kề

d)

Cả 3 phương án trên

120.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định các quyền khác đối với tài sản bao gồm:

a)

Quyền đối với bất động sản liền kề

b)

Quyền hưởng dụng

c)

Quyền bề mặt

d)

Cả 3 phương án trên

121.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản:

a)

Không ai có thể bị hạn chế, bị tước đoạt trái luật quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

b)

Quyền sở hữu có thể bị hạn chế theo thỏa thuận

c)

Không ai có thể bị hạn chế, bị tước đoạt trái luật quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản. Trường hợp thật cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng chống thiên tai, Nhà nước trưng mua hoặc trưng dụng có bồi thường tài sản của tổ chức, cá nhân theo giá thị trường

d)

Cả 3 phương án trên

122.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định chiếm hữu có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp:

a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản; Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản

b)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp với quy định của pháp luật

c)

Người phát hiện và giữ tài sản vô chủ, tài sản không xác định được ai là chủ sở hữu, tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên, bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm phù hợp với điều kiện theo quy định của Bộ luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan

d)

Cả 3 phương án trên

123.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định trong thời gian nuôi giữ gia súc bị thất lạc, nếu gia súc có sinh con thì người bắt được gia súc được hưởng quyền lợi như sau:

a)

Được hưởng toàn bộ số gia súc sinh ra

b)

Hưởng một nửa số gia súc sinh ra hoặc 50% giá trị số gia súc sinh ra

c)

Không được hưởng toàn bộ số gia súc sinh ra

d)

Hưởng một phần số gia súc sinh ra

124.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về hiệu lực của quyền hưởng dụng:

a)

Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm nhận chuyển giao tài sản trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác

b)

Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm chuyển giao tài sản

c)

Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm giao kết hợp đồng

d)

Từ thời điểm do các bên thỏa thuận

125.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định căn cứ xác lập quyền hưởng dụng là:

a)

Theo quy định của luật

b)

Theo thỏa thuận của các bên

c)

Theo di chúc

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

126.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định quyền sở hữu chấm dứt trong trường hợp:

a)

Chủ sở hữu chuyển quyền sở hữu của mình cho người khác

b)

Tài sản đã được tiêu dùng hoặc bị tiêu hủy

c)

Cả hai phương án trên đều đúng

d)

Cả hai phương án trên đều sai