wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định các quyền khác đối với tài sản bao gồm:

a)

Quyền đối với bất động sản liền kề

b)

Quyền hưởng dụng

c)

Quyền bề mặt

d)

Cả 3 phương án trên

2.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản:

a)

Không ai có thể bị hạn chế, bị tước đoạt trái luật quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

b)

Quyền sở hữu có thể bị hạn chế theo thỏa thuận

c)

Không ai có thể bị hạn chế, bị tước đoạt trái luật quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trong trường hợp thật cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng chống thiên tai; Nhà nước trưng mua hoặc trưng dụng có bồi thường tài sản của tổ chức, cá nhân theo giá thị trường

d)

Cả 3 phương án trên

3.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định chiếm hữu có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp:

a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản; Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản

b)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp với quy định của pháp luật

c)

Người phát hiện và giữ tài sản vô chủ, tài sản không xác định được ai là chủ sở hữu, tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên, bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm phù hợp với điều kiện theo quy định của Bộ luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan

d)

Cả 3 phương án trên

4.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định trong thời gian nuôi giữ gia súc bị thất lạc, nếu gia súc có sinh con thì người bắt được gia súc được hưởng quyền lợi như sau:

a)

Được hưởng toàn bộ số gia súc sinh ra

b)

Hưởng một nửa số gia súc sinh ra hoặc 50% giá trị số gia súc sinh ra

c)

Không được hưởng toàn bộ số gia súc sinh ra

d)

Hưởng một phần số gia súc sinh ra

5.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về hiệu lực của quyền hưởng dụng:

a)

Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm nhận chuyển giao tài sản trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác

b)

Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm chuyển giao tài sản

c)

Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm giao kết hợp đồng

d)

Từ thời điểm do các bên thỏa thuận

6.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định căn cứ xác lập quyền hưởng dụng là:

a)

Theo quy định của luật

b)

Theo thỏa thuận của các bên

c)

Theo di chúc

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

7.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định quyền sở hữu chấm dứt trong trường hợp:

a)

Chủ sở hữu chuyển quyền sở hữu của mình cho người khác

b)

Tài sản đã được tiêu dùng hoặc bị tiêu hủy

c)

Cả hai phương án trên đều đúng

d)

Cả hai phương án trên đều sai

8.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về quyền có lối đi qua bất động sản liền kề của chủ sở hữu có bất động sản bị vây bọc bởi các bất động sản của các chủ sở hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công cộng:

a)

Có quyền yêu cầu chủ sở hữu bất động sản vây bọc dành cho mình một lối đi hợp lý trên phần đất của họ

b)

Có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền dành cho mình một lối đi hợp lý trên phần đất của chủ sở hữu bất động sản vây bọc

c)

Không có quyền yêu cầu lối đi trên phần đất của chủ sở hữu bất động sản vây bọc

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

9.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về căn cứ xác lập quyền đối với bất động sản liền kề gồm:

a)

Quyền đối với bất động sản liền kề được xác lập do địa thế tự nhiên, theo quy định của luật, theo thỏa thuận hoặc theo di chúc

b)

Quyền đối với bất động sản liền kề được xác lập theo di chúc

c)

Quyền đối với bất động sản liền kề được xác lập theo thỏa thuận

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy về quyền bề mặt như sau:

a)

Quyền bề mặt là quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với bề mặt của tài sản

b)

Quyền bề mặt là quyền của một chủ thể đối với mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất mà quyền sử dụng đất đó thuộc về chủ thể khác

c)

Quyền bề mặt là quyền của một chủ thể đối với khoảng không gian trên mặt đất

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

11.

Bộ luật Dân sự năm 2015, sau 05 năm, kể từ ngày thông báo công khai mà không xác định được ai là chủ sở hữu tài sản là bất động sản thì quyền sở hữu đối với bất động sản đó thuộc về:

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có bất động sản

b)

Người phát hiện tài sản

c)

Nhà nước; người phát hiện được hưởng một khoản tiền thưởng theo quy định của pháp luật

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có bất động sản

12.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định quyền hưởng dụng chấm dứt trong trường hợp:

a)

Thời hạn của quyền hưởng dụng đã hết; theo thỏa thuận của các bên

b)

Người hưởng dụng trở thành chủ sở hữu tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng; Người hưởng dụng từ bỏ hoặc không thực hiện quyền hưởng dụng trong thời hạn do luật quy định

c)

Tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng không còn; Theo quyết định của Tòa án và căn cứ khác theo quy định của luật

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

13.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định: Sở hữu chung của vợ chồng là:

a)

Phần quyền sở hữu của hai vợ chồng có được trước và trong thời kỳ hôn nhân

b)

Sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia

c)

Tài sản chung hợp nhất không phân chia

d)

Tài sản có trong thời kỳ hôn nhân

14.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: người lao động nếu làm thêm vào ngày lễ, sẽ được người sử dụng lao động trả ít nhất bằng:

a)

150% tiền lương

b)

200% tiền lương

c)

300% tiền lương

d)

400% tiền lương

15.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: người lao động nếu làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần, sẽ được người sử dụng lao động trả ít nhất bằng:

a)

150% tiền lương

b)

200% tiền lương

c)

300% tiền lương

d)

400% tiền lương

16.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: người lao động nếu làm thêm vào ngày thường, ngoài tiền lương sẽ được người sử dụng lao động trả thêm ít nhất bằng:

a)

50% mức lương tối thiểu

b)

50% mức lương tối thiểu vùng

c)

50% mức lương hiện hưởng

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi thường xuyên phải làm việc vào ca đêm, người sử dụng lao động trả thêm so với công việc ban ngày:

a)

20%

b)

30%

c)

50%

d)

100%

18.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động khi thường xuyên phải làm thêm giờ và vào ca đêm, ngoài tiền lương làm thêm giờ, làm ca đêm, người sử dụng lao động sẽ phải thanh toán thêm tiền lương so với công việc ban ngày là:

a)

20%

b)

30%

c)

50%

d)

100%

19.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: người lao động khi thường xuyên phải làm thêm giờ vào ngày thường và vào ca đêm, ngoài tiền lương theo mức ban ngày, người sử dụng lao động sẽ phải thanh toán thêm tiền lương cho người lao động là:

a)

20%

b)

30%

c)

50%

d)

100%

20.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động có giá trị pháp lý khi được ký kết bằng:

a)

Văn bản

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng văn bản hoặc bằng lời nói

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

21.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động bắt buộc phải ký kết bằng văn bản khi có thời hạn từ:

a)

1 tháng trở lên

b)

2 tháng trở lên

c)

3 tháng trở lên

d)

4 tháng trở lên

22.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Loại hợp đồng lao động pháp luật quy định không cần phải ký kết hợp đồng bằng văn bản:

a)

Hợp đồng giúp việc gia đình

b)

Hợp đồng có thời hạn dưới 1 tháng

c)

Hợp đồng có thời hạn dưới 3 tháng

d)

Hợp đồng có thời hạn dưới 6 tháng

23.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày:

a)

Hai bên ký giao kết

b)

Hai bên thỏa thuận ngày có hiệu lực

c)

Ngày người lao động bắt đầu làm việc

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

24.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi người lao động bị kết án tù giam hoặc bị cấm đảm nhiệm công việc cũ theo quyết định của tòa án thì sẽ bị người sử dụng lao động:

a)

Đuổi việc

b)

Chấm dứt hợp đồng lao động

c)

Kỷ luật

d)

Phạt tiền

25.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi người lao động bị kết án tù giam thì sử dụng lao động có quyền:

a)

Đuổi việc

b)

Kỷ luật

c)

Phạt tiền

d)

Tiếp tục hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng

26.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động bắt buộc phải được sự đồng ý bằng văn bản của cha, mẹ hoặc người giám hộ mới có giá trị pháp lý khi người lao động có độ tuổi:

a)

Dưới 12 tuổi

b)

Dưới 15 tuổi

c)

Từ 12 – 15 tuổi

d)

Từ 15 – 18 tuổi

27.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động có giá trị pháp lý khi được ký kết giữa người sử dụng lao động đủ điều kiện và người lao động đạt độ tuổi:

a)

Đủ 15 tuổi trở lên

b)

Đủ 16 tuổi trở lên

c)

Đủ 17 tuổi trở lên

d)

Đủ 18 tuổi trở lên

28.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn hợp đồng, nếu người lao động vẫn làm việc thì trong thời hạn 30 ngày, 2 bên phải ký hợp đồng lao động mới, nếu không ký thì hợp đồng lao động cũ mặc nhiên có hiệu lực và chuyển thành:

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng

c)

Hợp đồng trên 36 tháng

d)

Hợp đồng dưới 12 tháng

29.

Doanh nghiệp phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động khi ký hợp đồng lao động có thời hạn:

a)

Từ 1 tháng trở lên

b)

Từ 2 tháng trở lên

c)

Từ 3 tháng trở lên

d)

Từ 6 tháng trở lên

30.

Khi tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, nếu gặp rủi ro xảy ra, người lao động sẽ được bảo hiểm xã hội thanh toán:

a)

Tất cả các loại trợ cấp được quy định trong Luật bảo hiểm xã hội

b)

Chỉ được hưởng 2 loại trợ cấp: ốm đau, thai sản

c)

Chỉ được hưởng 2 loại trợ cấp: hưu trí và tử tuất

d)

Chỉ được hưởng 2 loại trợ cấp: ốm đau và tử tuất

31.

Khi tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người lao động được hưởng các chế độ của bảo hiểm xã hội như sau:

a)

Trợ cấp ốm đau

b)

Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

c)

Trợ cấp hưu trí, trợ cấp tử tuất

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

32.

Tổng mức đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế hàng tháng của người lao động là:

a)

8% tiền lương tháng

b)

10% tiền lương tháng

c)

10,5% tiền lương tháng

d)

12% tiền lương tháng

33.

Mức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng của người lao động là:

a)

8% tiền lương tháng

b)

10% tiền lương tháng

c)

10,5% tiền lương tháng

d)

8,5% tiền lương tháng

34.

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng so với mức lương của công việc đó chính thức thì phải trả ít nhất bằng:

a)

75%

b)

85%

c)

90%

d)

95%

35.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Nếu vi phạm kỷ luật lao động, người lao động có thể bị kỷ luật chuyển làm công việc khác không đúng như hợp đồng đã ký có mức lương thấp hơn với thời hạn:

a)

Không quá 6 tháng

b)

Không quá 12 tháng

c)

Không quá 24 tháng

d)

Không quá 36 tháng

36.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Nếu vì nhu cầu của sản xuất kinh doanh, người sử dụng lao động có thể chuyển người lao động làm công việc khác không đúng như hợp đồng đã ký có mức lương thấp hơn trong 1 năm với thời hạn:

a)

Không quá 6 tháng

b)

Không quá 12 tháng

c)

Không quá 60 ngày

d)

Không quá 30 ngày

37.

Mức đóng bảo hiểm y tế bắt buộc hiện nay của người lao động hàng tháng bằng:

a)

1% mức tiền công, tiền lương

b)

1,5% mức tiền công, tiền lương

c)

3% mức tiền công, tiền lương

d)

10,5% mức tiền công, tiền lương

38.

Theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội thì mức đóng bảo hiểm y tế bắt buộc hiện nay của người sử dụng lao động hàng tháng bằng:

a)

1%/tổng quỹ lương

b)

2%/tổng quỹ lương

c)

3%/tổng quỹ lương

d)

10,5%/tổng quỹ lương

39.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi giao kết hợp đồng lao động với người làm công việc giúp việc gia đình thì hình thức của hợp đồng lao động là:

a)

Bắt buộc phải ký bằng văn bản

b)

Không cần phải ký kết bằng văn bản, có thể giao kết bằng miệng

c)

Nếu thời hạn từ 3 tháng trở lên mới phải ký kết bằng văn bản

d)

Nếu thời hạn từ 12 tháng trở lên mới phải ký kết bằng văn bản

40.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi người lao động vi phạm kỷ luật lao động sẽ bị người sử dụng lao động:

a)

Khiển trách

b)

Sa thải

c)

Kéo dài thời gian nâng lương không quá 6 tháng

d)

Tùy theo mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật

41.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Chủ thể bắt buộc phải tham gia hội đồng kỷ luật lao động:

a)

Đại diện khu dân cư

b)

Đại diện Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Đại diện chính quyền địa phương

d)

Đại diện Công đoàn

42.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động sẽ bị người sử dụng lao động sa thải khi tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng:

a)

5 ngày cộng dồn trong tháng (kể từ ngày tự ý nghỉ việc)

b)

5 ngày liên tục trong tháng (kể từ ngày tự ý nghỉ việc)

c)

5 ngày cộng dồn trong 30 ngày trong tháng (kể từ ngày tự ý nghỉ việc)

43.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động sẽ bị sa thải nếu tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng với thời gian nào dưới đây?

a)

20 ngày cộng dồn/năm (kể từ ngày tự ý nghỉ việc)

b)

20 ngày liên tục/năm (kể từ ngày tự ý nghỉ việc)

c)

20 ngày cộng dồn/365 ngày (kể từ ngày tự ý nghỉ việc)

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

44.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người sử dụng lao động có quyền điều chuyển lao động làm công việc khác có mức lương thấp hơn, không đúng như hợp đồng lao động đã ký khi người này vi phạm kỷ luật lao động với thời gian tối đa là bao lâu?

a)

60 ngày

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

45.

Doanh nghiệp phải đóng bảo hiểm bắt buộc cho người lao động khi nào?

a)

Sử dụng từ 10 lao động trở lên

b)

Ký HĐLĐ có thời hạn từ 3 tháng trở lên

c)

Sử dụng từ 20 lao động trở lên

d)

Ký HĐLĐ có thời hạn từ 1 tháng trở lên

46.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động nếu làm thêm giờ vào ca đêm ngày nghỉ lễ, tết sẽ được người sử dụng lao động trả so với tiền lương giờ tiêu chuẩn ít nhất bằng mức nào?

a)

350%

b)

330%

c)

250%

d)

230%

47.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động nếu làm thêm giờ vào ca đêm ngày nghỉ hằng tuần sẽ được người sử dụng lao động trả so với tiền lương giờ tiêu chuẩn ít nhất bằng mức nào?

a)

230%

b)

250%

c)

330%

d)

350%

48.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động nếu làm thêm giờ vào ban đêm ngày thường sẽ được người sử dụng lao động trả so với tiền lương giờ tiêu chuẩn ít nhất bằng mức nào?

a)

150%

b)

170%

c)

180%

d)

200%

49.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Nếu phải làm việc vào ca đêm, người lao động sẽ được người sử dụng lao động trả lương ít nhất bằng bao nhiêu so với người làm việc ca ban ngày?

a)

Ít nhất bằng 30% so với người làm việc ca ban ngày

b)

Ít nhất bằng 50% so với người làm việc ca ban ngày

c)

Ít nhất bằng 130% so với người làm việc ca ban ngày

d)

Ít nhất bằng 150% so với người làm việc ca ban ngày

50.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng quy định thời gian tối đa là bao lâu?

a)

36 tháng

b)

12 tháng

c)

6 tháng

d)

Do các bên thỏa thuận

51.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Thời gian tối thiểu của hợp đồng lao động xác định thời hạn là bao lâu?

a)

36 tháng

b)

12 tháng

c)

6 tháng

d)

Do các bên tự thỏa thuận

52.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động nếu làm việc đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động trong điều kiện bình thường sẽ được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

20 ngày

53.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động nếu ngừng việc vì do lỗi của người sử dụng lao động sẽ được hưởng như thế nào?

a)

Được thanh toán nguyên lương

b)

Thanh toán tiền lương do 2 bên thỏa thuận

c)

Không được hưởng lương

d)

Được hưởng mức lương tối thiểu chung

54.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động nếu ngừng việc vì do lỗi của người lao động sẽ được hưởng như thế nào?

a)

Được thanh toán nguyên lương

b)

Thanh toán tiền lương do 2 bên thỏa thuận

c)

Không được hưởng lương

d)

Được hưởng mức lương tối thiểu chung

55.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Độ tuổi tối thiểu để tham gia quan hệ lao động là gì?

a)

Cá nhân từ 18 tuổi trở lên

b)

Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Cá nhân từ 15 tuổi trở lên

d)

Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên

56.

Trong quan hệ lao động, tiền lương dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động phù hợp với quy định của pháp luật

b)

Sự đề nghị của người lao động

c)

Sự quyết định của người sử dụng lao động

d)

Căn cứ vào quy định của pháp luật về mức lương tối thiểu

57.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động bằng lời nói áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Đối với hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng

b)

Đối với hợp đồng có thời hạn dưới 03 tháng

c)

Đối với hợp đồng có thời hạn dưới 06 tháng

d)

Đối với hợp đồng có thời hạn dưới 09 tháng

58.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

Không quá 30 ngày

b)

Không quá 60 ngày

c)

Không quá 90 ngày

d)

Không quá 12 tháng

59.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ là bao lâu?

a)

Không quá 30 ngày

b)

Không quá 60 ngày

c)

Không quá 90 ngày

d)

Không quá 12 tháng

60.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng số phần trăm mức lương của công việc chính thức là bao nhiêu?

a)

80%

b)

85%

c)

90%

d)

100%

61.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động nếu ngừng việc vì do lỗi của người lao động sẽ được hưởng như thế nào?

a)

Được thanh toán nguyên lương

b)

Thanh toán tiền lương do 2 bên thỏa thuận

c)

Không được hưởng lương

d)

Được hưởng mức lương tối thiểu chung

62.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động nếu ngừng việc vì do lỗi của người sử dụng lao động sẽ

a)

Được thanh toán nguyên lương

b)

Thanh toán tiền lương do hai bên thỏa thuận

c)

Không được hưởng lương

d)

Được hưởng mức lương tối thiểu chung

63.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động nếu ngừng việc vì sự cố điện, nước mà không do lỗi của người sử dụng lao động sẽ

a)

Được thanh toán nguyên lương

b)

Thanh toán tiền lương do hai bên thỏa thuận

c)

Không được hưởng lương

d)

Thanh toán tiền lương do hai bên thỏa thuận nhưng phải bảo đảm trong 14 ngày đầu tiên không thấp hơn mức lương tối thiểu

64.

Người sử dụng lao động phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động khi ký kết hợp đồng lao động có thời hạn

a)

Không quy định thời hạn, cứ ký hợp đồng là phải đóng bảo hiểm bắt buộc cho người lao động

b)

12 tháng

c)

6 tháng

d)

1 tháng

65.

Khi tham gia Bảo hiểm xã hội tự nguyện, các chế độ bảo hiểm xã hội mà người lao động sẽ được hưởng

a)

Trợ cấp hưu trí, tử tuất

b)

Trợ cấp hưu trí, ốm đau

c)

Trợ cấp tử tuất, thai sản

d)

Tất cả các chế độ của bảo hiểm xã hội

66.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Kỷ luật lao động là

a)

Việc tuân theo thời gian

b)

Công nghệ

c)

Điều hành sản xuất, kinh doanh

d)

Cả ba phương án trên

67.

Khi người vợ sinh con phải phẫu thuật thì người chồng sẽ được nghỉ làm việc và được bảo hiểm xã hội thanh toán tiền trợ cấp thai sản với số ngày nghỉ là

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

14 ngày

68.

Khi người vợ sinh con (sinh thường) thì người chồng sẽ được nghỉ làm việc và được bảo hiểm xã hội thanh toán tiền trợ cấp thai sản với số ngày nghỉ là

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

14 ngày

69.

Khi người vợ sinh con (sinh đôi) phải phẫu thuật thì người chồng sẽ được nghỉ làm việc và được bảo hiểm xã hội thanh toán tiền trợ cấp thai sản với số ngày nghỉ là

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

14 ngày

70.

Khi người vợ sinh con (sinh đôi) thì người chồng sẽ được nghỉ làm việc và được bảo hiểm xã hội thanh toán tiền trợ cấp thai sản là

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

71.

Người lao động nếu nghỉ việc không có lý do chính đáng 4 ngày cộng dồn trong thời gian 30 ngày kể từ ngày tự ý nghỉ việc sẽ bị

a)

Sa thải

b)

Khiển trách hoặc cảnh cáo

c)

Tùy theo hình thức xử lý của người sử dụng lao động

d)

Tùy theo hình thức xử lý của người sử dụng lao động nhưng không được sa thải

72.

Người lao động nếu làm việc 12 năm cho một người sử dụng lao động, nếu làm việc trong điều kiện bình thường sẽ được nghỉ hằng năm số ngày là

a)

12 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

20 ngày

73.

Anh A là người lao động làm việc tại doanh nghiệp X, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được 16 năm, mức bình quân tiền lương tháng là 10 triệu đồng. Anh A có bố mẹ già không có thu nhập và hai con dưới 15 tuổi. Ngày 01/8/2023 anh A bị tai nạn chết, gia đình anh A sẽ được cơ quan bảo hiểm thanh toán số tiền trợ cấp tử tuất là

a)

120 triệu đồng

b)

14.900.000 đồng

c)

1.490.000 đồng/người

d)

900.000 đồng/người

74.

Anh H là người lao động làm việc tại doanh nghiệp X, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được 3 năm, mức bình quân tiền lương tháng là 12 triệu đồng. Ngày 1/12/2022 anh H bị tai nạn chết, gia đình anh H sẽ được cơ quan bảo hiểm thanh toán số tiền trợ cấp tử tuất là

a)

60.000.000 đồng

b)

72.000.000 đồng

c)

36.000.000 đồng

d)

900.000 đồng/người

75.

Anh H là người lao động làm việc tại doanh nghiệp X, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc với mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH là 6 triệu đồng. Ngày 01/8/2023 anh H bị tai nạn chết, gia đình anh H sẽ được cơ quan bảo hiểm thanh toán số tiền trợ cấp mai táng phí là

a)

60.000.000 đồng

b)

14.900.000 đồng

c)

36.000.000 đồng

d)

18.000.000 đồng

76.

Anh A là người lao động làm việc tại doanh nghiệp X, có đóng bảo hiểm thất nghiệp được 30 tháng, mức bình quân tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội là 10 triệu đồng. Tháng 8 năm 2023, do công ty làm ăn thua lỗ không trả đủ tiền lương đúng hạn cho nhân viên nên anh A đã đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và được công ty cho thôi việc. Anh A sẽ được bảo hiểm xã hội thanh toán tiền trợ cấp thất nghiệp là

a)

4.200.000 đồng

b)

12.600.000 đồng

c)

18.000.000 đồng

d)

25.200.000 đồng

77.

Chị X là người lao động làm việc tại doanh nghiệp Y, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được 3 năm, mức bình quân tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội là 9 triệu đồng/tháng. Từ ngày 17/7/2023 đến ngày 20/7/2023 chị X phải nghỉ việc đi điều trị sỏi thận. Chị X sẽ được bảo hiểm xã hội thanh toán tiền trợ cấp ốm đau là

a)

1.458.333 đồng

b)

1.406.250 đồng

c)

1.125.000 đồng

d)

1.093.750 đồng

78.

Chị X hiện làm việc tại công ty A, với mức lương hiện hưởng là 10 triệu đồng, ngày 1/8/2023 chị nhận nuôi con nuôi sơ sinh hợp pháp dưới 10 tháng tuổi. Nếu không nghỉ việc để hưởng trợ cấp của bảo hiểm xã hội, chị sẽ được bảo hiểm xã hội chi trả tiền trợ cấp một lần với số tiền là

a)

20.000.000 đồng

b)

60.000.000 đồng

c)

3.600.000 đồng

d)

4.680.000 đồng

79.

Mức hưởng nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau thai sản nếu sức khỏe còn yếu, người lao động sẽ được bảo hiểm xã hội thanh toán số tiền mỗi ngày là

a)

30% tiền lương tối thiểu vùng

b)

30% tiền lương tối thiểu chung

c)

60% tiền lương tối thiểu vùng

d)

60% tiền lương tối thiểu chung

80.

Khi hết chế độ nghỉ thai sản khi sinh con phải phẫu thuật, người lao động sẽ được nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe nếu sức khỏe còn yếu với số ngày nghỉ dưỡng sức là:

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

14 ngày

81.

Khi hết chế độ nghỉ thai sản khi sinh con (sinh thường), người lao động sẽ được nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe nếu sức khỏe còn yếu với số ngày nghỉ dưỡng sức là:

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

14 ngày

82.

Khi hết chế độ nghỉ thai sản khi sinh con (sinh đôi), người lao động sẽ được nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe nếu sức khỏe còn yếu với số ngày nghỉ dưỡng sức là:

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

14 ngày

83.

Tiền lương tối thiểu vùng II theo quy định tại Nghị định 38/2022/NĐ-CP của Chính phủ là:

a)

4.680.000 đồng/tháng

b)

4.460.000 đồng/tháng

c)

4.260.000 đồng/tháng

d)

4.160.000 đồng/tháng

84.

Anh A là người lao động làm việc tại doanh nghiệp X, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được 5 năm, mức bình quân tiền lương tháng là 10 triệu đồng. Ngày 01/08/2023 Anh A bị tai nạn chết, gia đình anh A sẽ được cơ quan bảo hiểm thanh toán số tiền trợ cấp tử tuất 1 lần là:

a)

100 triệu đồng

b)

50 triệu đồng

c)

18 triệu đồng

d)

20 triệu đồng

85.

Anh A là người lao động làm việc tại doanh nghiệp X, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được 5 năm, mức bình quân tiền lương tháng là 12 triệu đồng. Từ ngày 21/8/2023 đến ngày 24/8/2023, A bị tai nạn giao thông phải xin nghỉ việc nằm viện điều trị, A sẽ được cơ quan bảo hiểm thanh toán số tiền trợ cấp là:

a)

2.000.000 đồng

b)

1.875.000 đồng

c)

1.500.000 đồng

d)

937.500 đồng

86.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động vi phạm kỷ luật lao động bị kỷ luật chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn, thời gian chuyển trong thời hạn tối đa là:

a)

6 tháng

b)

60 ngày

c)

3 tháng

d)

12 tháng

87.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi sẽ được hưởng nguyên lương và được nghỉ:

a)

30 phút/ngày

b)

60 phút/ngày

c)

90 phút/ngày

d)

120 phút/ngày

88.

Nếu vi phạm cam kết với người sử dụng lao động là không kết hôn và sinh con trong thời gian 5 năm, người lao động sẽ bị:

a)

Sa thải theo đúng cam kết

b)

Không bị sa thải

c)

Chỉ bị kỷ luật

d)

Cả 3 phương án trên

89.

Thỏa thuận giữa người lao động có trình độ cao đẳng và người sử dụng lao động sẽ đúng quy định của pháp luật khi:

a)

Cứ 12 tháng 2 bên cùng ký lại bản hợp đồng lao động

b)

Mức lương bằng 1/2 lần mức lương tối thiểu chung

c)

Làm việc 15 tiếng/ngày

d)

Hợp đồng thử việc trong thời gian 60 ngày

90.

Những hành vi của người sử dụng lao động không vi phạm các quy định của pháp luật:

a)

Ký nhiều lần bản hợp đồng lao động có thời hạn 12 tháng với người lao động

b)

Trả lương cho người lao động bằng mức lương tối thiểu chung

c)

Điều chuyển lao động làm công việc khác không đúng như hợp đồng đã ký trong thời gian 60 ngày/năm

d)

Hợp đồng thử việc người lao động trong thời gian 12 tháng

91.

Những hành vi của người sử dụng lao động không vi phạm các quy định của pháp luật:

a)

Trả lương cho người lao động bằng mức lương tối thiểu vùng và trả thêm 7% đối với lao động qua đào tạo

b)

Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động

c)

Buộc người lao động thực hiện các biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng

d)

Ký hợp đồng thử việc người lao động trong thời gian 12 tháng

92.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định người lao động có quyền nào sau đây:

a)

Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào

b)

Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm

c)

Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào

d)

Người lao động được tự do lựa chọn việc làm

93.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn thì người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động số ngày là:

a)

Ít nhất 30 ngày làm việc

b)

Ít nhất 45 ngày làm việc

c)

Ít nhất 60 ngày làm việc

d)

Ít nhất 90 ngày làm việc

94.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động số ngày là:

a)

Ít nhất 30 ngày làm việc

b)

Ít nhất 45 ngày làm việc

c)

Ít nhất 60 ngày làm việc

d)

Ít nhất 90 ngày làm việc

95.

Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn dưới 12 tháng, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động số ngày là:

a)

Ít nhất 3 ngày làm việc

b)

Ít nhất 5 ngày làm việc

c)

Ít nhất 10 ngày làm việc

d)

Ít nhất 30 ngày làm việc

96.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Thời giờ làm việc bình thường của người lao động theo luật lao động quy định không quá:

a)

08 giờ trong 01 ngày và không quá 56 giờ trong 01 tuần

b)

08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần

c)

08 giờ trong 01 ngày và không quá 40 giờ trong 01 tuần

d)

12 giờ trong 01 ngày và không quá 60 giờ trong 01 tuần

97.

Người lao động kết hôn thì được nghỉ hưởng nguyên lương số ngày là:

a)

2 ngày

b)

3 ngày

c)

4 ngày

d)

1 tuần

98.

Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con số tháng là:

a)

04 tháng

b)

05 tháng

c)

06 tháng

d)

12 tháng

99.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hình thức hợp đồng lao động đối với người giúp việc gia đình dưới 1 tháng là:

a)

Hợp đồng bằng văn bản

b)

Hợp đồng bằng lời nói

c)

Hợp đồng bằng văn bản hoặc bằng lời nói

d)

Hợp đồng thông qua giao dịch điện tử

100.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ đối với lao động nữ:

a)

Bảo đảm thực hiện bình đẳng giới và các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, tiền lương và các chế độ khác

b)

Tham khảo ý kiến của lao động nữ hoặc đại diện của họ khi quyết định những vấn đề liên quan đến quyền và lợi ích của phụ nữ

c)

Bảo đảm có đủ buồng tắm và buồng vệ sinh phù hợp tại nơi làm việc; giúp đỡ, hỗ trợ xây dựng nhà trẻ, lớp mẫu giáo hoặc một phần chi phí gửi trẻ, mẫu giáo cho lao động nữ

d)

Cả A, B và C đều đúng

101.

Thời gian nghỉ thai sản của lao động nữ được quy định như sau:

a)

Lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là 06 tháng – Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng – Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 02 tháng

b)

Lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là 05 tháng – Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng – Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 03 tháng

c)

Lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là 04 tháng – Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng – Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 01 tháng

d)

Cả 3 phương án trên

102.

Thời giờ nghỉ ngơi của lao động nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi được quy định như sau:

a)

Mỗi ngày 60 phút trong thời gian làm việc để cho con bú, vắt, trữ sữa, nghỉ ngơi

b)

Thời gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

103.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Thời gian thử việc căn cứ vào tính chất và mức độ phức tạp của công việc, người sử dụng lao động được quy định về thời gian thử việc như sau:

a)

Chỉ được thử việc 01 lần

b)

Được thử việc 02 lần

c)

Được thử việc 03 lần

d)

Được thử việc 05 lần

104.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động, người sử dụng lao động được chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp:

a)

Hết hạn hợp đồng lao động

b)

Đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động

c)

Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động

d)

Cả 3 phương án trên

105.

Người lao động có quyền nào dưới đây:

a)

Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc

b)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

c)

Đình công

d)

Tất cả đáp án trên

106.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới số tháng sau đây:

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

107.

Thỏa thuận giữa người lao động có trình độ cao đẳng và người sử dụng lao động sẽ đúng quy định của pháp luật khi:

a)

Cứ 12 tháng 2 bên cùng ký lại bản hợp đồng lao động

b)

Mức lương bằng 1/2 lần mức lương tối thiểu chung

c)

Làm việc 15 tiếng/ngày

d)

Hợp đồng thử việc trong thời gian 60 ngày

108.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm:

a)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân

c)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

109.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được điều chỉnh theo lộ trình cho đến khi đủ tuổi đối với lao động nam vào năm 2028 là:

a)

60 tuổi

b)

61 tuổi

c)

62 tuổi

d)

65 tuổi

110.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được điều chỉnh theo lộ trình cho đến khi đủ tuổi đối với lao động nữ vào năm 2035 là:

a)

60 tuổi

b)

61 tuổi

c)

62 tuổi

d)

63 tuổi

111.

Người lao động có hành vi đánh bạc tại nơi làm việc thì bị hình thức kỷ luật nào sau đây:

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng

c)

Sa thải

d)

Đình chỉ công tác

112.

Người sử dụng lao động chỉ được khấu trừ tiền lương của người lao động để bồi thường thiệt hại do làm hư hỏng dụng cụ, thiết bị, tài sản của người sử dụng lao động, mức không trừ lương hàng tháng không được quá:

a)

10% tiền lương

b)

20% tiền lương

c)

30% tiền lương

d)

50% tiền lương

113.

Chị A có ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn tại Doanh nghiệp X với mức tiền lương hàng tháng là 10 triệu đồng, được đóng BHXH, BHYT, BHTN. Ngày 1.8.2023, chị A sinh con (sinh đôi). Chị A được hưởng trợ cấp một lần khi sinh con do Bảo hiểm xã hội chi trả là:

a)

60 triệu đồng

b)

62.980.000 đồng

c)

3.600.000 đồng

d)

7.200.000 đồng