wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm (lớp 8) — Trang đề gồm nhiều mục

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải hiếu thảo, biết ơn cha mẹ?

a)

Người trong một nước phải thương nhau cùng.

b)

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Công cha nghĩa mẹ cao vời Nhọc nhằn chẳng quản, suốt đời vì ta.

d)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

2.

Đọc đoạn văn sau và cho biết đoạn văn thể hiện điều gì? "Hồi còn ở chiến khu Việt Bắc, Bác sống và làm việc trong một căn nhà sàn mái tranh vách nứa. Khi kháng chiến thắng lợi, Bác về Thủ đô cũng chỉ sống ở một ngôi nhà sàn đơn sơ trong Phủ Chủ tịch. Căn nhà nhỏ, chỉ có những đồ dùng đơn giản như cái giường với chiếc chăn đơn, tủ quần áo làm bằng gỗ thường, bộ bàn ghế, máy đánh chữ để Bác làm việc. Xung quanh nhà có vườn cây, ao cá do chính tay Bác hằng ngày trông nom, vun trồng." (Theo Sơn Cao)

a)

Bác Hồ rất quan tâm đến việc sinh hoạt và học tập của các cháu thiếu nhi.

b)

Bác Hồ sống và làm việc rất khoa học, đúng giờ.

c)

Bác Hồ luôn giữ nếp sống giản dị, gần gũi với thiên nhiên.

d)

Bác Hồ rất khiêm tốn và luôn giữ đúng lời hứa của mình.

3.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu sử dụng biện pháp nhân hoá miêu tả hình ảnh dưới đây: Bình minh, mặt trời [...].

a)

bẽn lẽn núp sau những dãy núi hùng vĩ

b)

gieo những tia nắng ấm áp xuống đồng lúa chín vàng

c)

dịu dàng soi bóng xuống mặt biển lặng sóng

d)

như quả cầu lửa khổng lồ từ từ nhô lên

4.

Điền đúng cặp từ cho yêu cầu sau: "Sâu cấy lúa, cạn reo bông / Chẳng ươm được đỗ thì trồng ngô khoai." Câu tục ngữ trên có một từ viết sai chính tả; chọn phương án nêu đúng từ sai và cách sửa.

a)

reo → gieo

b)

cấy → lấy

c)

đỗ → đố

d)

khoai → khoãi

5.

Điền đúng cặp từ cho yêu cầu sau: "Bầu ơi thương lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhưng trung một giàn." Câu ca dao trên có một từ viết sai chính tả; chọn phương án nêu đúng từ sai và cách sửa.

a)

trung → chung

b)

bầu → bâu

c)

giống → giống như

d)

giàn → dàn

6.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Hằng năm, vào ngày mùng 5 Tết, người dân Hà Nội long trọng tổ chức hội Gò Đống Đa để tưởng nhớ chiến công oanh liệt của vua Quang Trung cùng nghĩa quân Tây Sơn. (2) Phần lễ diễn ra với các nghi thức trang nghiêm như dâng hương, rước kiệu, đọc văn tế. (3) Khi tiếng trống hội vang lên, không khí trở nên rộn ràng và sôi động. (4) Mọi người cùng xem múa rồng, múa lân và tham gia các trò chơi dân gian. (5) Người dân và du khách đến hội để vui xuân và tìm hiểu lịch sử dân tộc. (6) Với ý nghĩa lịch sử sâu sắc, hội Gò Đống Đa đã trở thành một lễ hội truyền thống đáng tự hào của dân tộc Việt Nam. (Theo Minh Khôi)

a)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn đều là tính từ.

b)

Đoạn văn có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

c)

Câu (3) và (4) là câu nêu đặc điểm.

d)

Đoạn văn có 2 câu có thành phần trạng ngữ chỉ thời gian.

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Bài tục ngữ sau: "Sáu cấy lúa, cạn reo bông / Chẳng ươm được đồ thì trồng ngô khoai." Câu tục ngữ trên có từ viết sai chính tả, sửa lại đúng là gì?

a)

reo → gieo

b)

Sáu → Sâu

c)

khoai → khoái

d)

trồng → trông

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Bầu ơi thương lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhưng trung một giàn. Trong câu ca dao trên, từ nào viết sai chính tả và cách sửa đúng là gì?

a)

trung → chung

b)

bí → bĩ

c)

giàn → gian

d)

khác → khắt

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: "Vàng thì thử lửa, thử than / Chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử (a)   ."

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Từ các tiếng "cấm, truyền, dũng, thông" có thể ghép được tất cả ___ từ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Giải câu đố sau: Để nguyên sức lực tạo nên / Thêm huyền nhạc khí vang rền Tây Nguyên. Khi thêm dấu huyền, ta được từ gì?

(a)  

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống dựa trên ô chữ. Các từ hàng ngang là từ còn thiếu trong các thành ngữ, tục ngữ sau: 1. Tôn sư trọng (...) 2. Đồng (...) đồng lòng 3. Đồng tâm hiệp (...). Chọn tất cả các từ đúng.

a)

nghĩa

b)

sức

c)

lực

d)

tài

13.

Từ khoá ở cột dọc màu vàng là gì? (Lưu ý: đáp án viết thường)

(a)  

14.

Quan sát hình, ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Đối với "Những đám mây", chọn mô tả đúng.

a)

sải cánh chao liệng trên mặt biển.

b)

thi nhau vỗ vào bờ cát.

c)

ứng hồng trong ánh nắng mai rực rỡ.

15.

Quan sát hình, ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Đối với "Những con sóng", chọn mô tả đúng.

a)

sải cánh chao liệng trên mặt biển.

b)

thi nhau vỗ vào bờ cát.

c)

ứng hồng trong ánh nắng mai rực rỡ.

16.

Quan sát hình, ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Đối với "Đàn hải âu", chọn mô tả đúng.

a)

sải cánh chao liệng trên mặt biển.

b)

thi nhau vỗ vào bờ cát.

c)

ứng hồng trong ánh nắng mai rực rỡ.

17.

Ghép câu ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải: "Tỉnh Gia Lai có nhiều cảnh đẹp nổi tiếng, trong đó phải kể đến hồ T'Nưng." Chọn nhận xét đúng cho câu trên.

a)

Câu có đại từ thay thế.

b)

Câu có đại từ nghi vấn.

c)

Câu có đại từ xưng hô.

18.

Ghép câu ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải: "Gia đình tôi mua các loại nông sản về làm quà sau chuyến du lịch Gia Lai." Chọn nhận xét đúng cho câu trên.

a)

Câu có đại từ thay thế.

b)

Câu có đại từ nghi vấn.

c)

Câu có đại từ xưng hô.

19.

Ghép câu ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải: "Hội đua thuyền độc mộc trên sông Pô Cô được tổ chức nhằm mục đích gì?" Chọn nhận xét đúng cho câu trên.

a)

Câu có đại từ thay thế.

b)

Câu có đại từ nghi vấn.

c)

Câu có đại từ xưng hô.

20.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: "Các bạn học sinh đang tập bơi dưới sự hướng dẫn [...] các thầy, cô giáo." Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

a)

nhưng

b)

để

c)

của

21.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: "Khu vực ven sông có biển cảnh báo nguy hiểm [...] nhiều em nhỏ vẫn ra đây chơi đùa." Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

a)

nhưng

b)

để

c)

của

22.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: "Mọi người cần mặc áo phao [...] đảm bảo an toàn khi đi thuyền." Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

a)

nhưng

b)

để

c)

của

23.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: "Trong tình huống vừa rồi, [...] đã đưa ra quyết định vô cùng sáng suốt và công bằng." Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

a)

trọng tài

b)

trọng yếu

c)

trọng dụng

24.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: "Anh ấy là người có năng lực nên được cấp trên tin tưởng và [...]." Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

a)

trọng tài

b)

trọng yếu

c)

trọng dụng

25.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: "Các chú bộ đội biên phòng thường xuyên đi tuần tra các khu vực [...] ở biên giới." Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

a)

trọng tài

b)

trọng yếu

c)

trọng dụng

26.

Xếp cặp từ sau vào nhóm thích hợp: "bí mật – công khai". Chọn nhóm đúng.

a)

Cặp từ đồng nghĩa

b)

Cặp từ trái nghĩa

27.

Xếp cặp từ sau vào nhóm thích hợp: "đơn giản – phức tạp". Chọn nhóm đúng.

a)

Cặp từ đồng nghĩa

b)

Cặp từ trái nghĩa

28.

Xếp cặp từ sau vào nhóm thích hợp: "gọn gàng – ngăn nắp". Chọn nhóm đúng.

a)

Cặp từ đồng nghĩa

b)

Cặp từ trái nghĩa

29.

Xếp cặp từ sau vào nhóm thích hợp: "sung túc – đủ đầy". Chọn nhóm đúng.

a)

Cặp từ đồng nghĩa

b)

Cặp từ trái nghĩa

30.

Xếp cặp từ sau vào nhóm thích hợp: "thuận lợi – khó khăn". Chọn nhóm đúng.

a)

Cặp từ đồng nghĩa

b)

Cặp từ trái nghĩa

31.

Xếp cặp từ sau vào nhóm thích hợp: "kĩ càng – tỉ mỉ". Chọn nhóm đúng.

a)

Cặp từ đồng nghĩa

b)

Cặp từ trái nghĩa

32.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Máy móc trong phân xưởng phải thay mới hoàn toàn vì chúng bị hư hỏng nặng." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc

b)

Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển

33.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Buổi tối, mẹ thường đọc truyện cho Tâm nghe trước khi đi ngủ." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc

b)

Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển

34.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Cô Hà có giọng đọc thơ rất ngọt." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc

b)

Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển

35.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Gia đình em ăn thử các loại bánh nổi tiếng ở Huế." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc

b)

Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển

36.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Bố mở tivi để xem chương trình thời sự buổi tối." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc

b)

Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển

37.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Bé Bống đang chập chững tập đi." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc

b)

Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển

38.

Hãy xác định biện pháp tu từ trong các câu thơ sau: "Này em, này chị, này anh / Người vun gốc, kẻ nâng cành non tơ."

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không thuộc hai nhóm trên

39.

Hãy xác định biện pháp tu từ trong các câu thơ sau: "Trăng khuya lóng lánh ven đường / Cỏ xanh hớn hở đính sương làm quà."

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không thuộc hai nhóm trên

40.

Hãy xác định biện pháp tu từ trong các câu thơ sau: "Gió vườn chăm chỉ hiền lành / Làm bao việc nhỏ để thành lớn khôn."

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không thuộc hai nhóm trên

41.

Hãy xác định biện pháp tu từ trong các câu thơ sau: "Mẹ bảo: Trăng như lưỡi liềm / Ông rằng: Trăng tựa con thuyền cong mui."

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không thuộc hai nhóm trên

42.

Hãy xác định biện pháp tu từ trong câu thơ: "Rừng đẹp tựa bức tranh"

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không thuộc hai nhóm trên

43.

Hãy xác định biện pháp tu từ trong câu thơ: "Phong lan muôn sắc nở."

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không thuộc hai nhóm trên

44.

Hãy xác định biện pháp tu từ trong câu thơ: "Rừng mơ thay áo mới / Xúng xính hoa đón mời."

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không thuộc hai nhóm trên

45.

Dựa vào hình ảnh biểu tượng tái chế ôm Trái Đất, sắp xếp các chữ để tạo thành từ hoàn chỉnh. Các chữ: ô, ư, i, t, ờ, M, g, n, r

(a)  

46.

Khi ghép với tiếng "thành", tiếng "tán" tạo thành từ thuộc loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Không phù hợp

47.

Khi ghép với tiếng "thành", tiếng "hoàn" tạo thành từ thuộc loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Không phù hợp

48.

Khi ghép với tiếng "thành", tiếng "khánh" tạo thành từ thuộc loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Không phù hợp

49.

Khi ghép với tiếng "thành", tiếng "trung" tạo thành từ thuộc loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Không phù hợp

50.

Khi ghép với tiếng "thành", tiếng "tâm" tạo thành từ thuộc loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Không phù hợp

51.

Khi ghép với tiếng "thành", tiếng "thực" tạo thành từ thuộc loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Không phù hợp

52.

Khi ghép với tiếng "thành", tiếng "sinh" tạo thành từ thuộc loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Không phù hợp

53.

Khi ghép với tiếng "thành", tiếng "phẩm" tạo thành từ thuộc loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Không phù hợp

54.

Sắp xếp các từ sau theo thứ tự các thẻ lần lượt xuất hiện trong mê cung từ trái sang phải để giúp bạn Khôi tìm đường về đích. Các từ: chân thành, cộng tác, chúng ta, cộng đồng, bởi thế

(a)  

55.

Sắp xếp các tiếng sau thành một câu hoàn chỉnh: Nguyễn, Hiền, đỗ, trạng, nguyên, dưới, thời, vua, Trần, Thái, Tông.

a)

Nguyễn Hiền đỗ trạng nguyên dưới thời vua Trần Thái Tông.

b)

Nguyễn Hiền trạng nguyên đỗ dưới thời vua Trần Thái Tông.

c)

Nguyễn Hiền dưới thời vua Trần Thái Tông đỗ trạng nguyên.

d)

Dưới thời vua Trần Thái Tông, Nguyễn Hiền trạng nguyên đỗ.

56.

Sắp xếp các chữ sau thành một tính từ: b, a, o, d, u, n, g.

(a)  

57.

Sắp xếp các câu văn sau thành đoạn văn hoàn chỉnh về bánh khô mè Cẩm Lệ. Chọn câu văn thích hợp làm câu mở đầu của đoạn: (1) Bánh khô mè Cẩm Lệ là đặc sản nổi tiếng ở thành phố Đà Nẵng. (2) Để làm ra những chiếc bánh ngon, người dân phải chọn nguyên liệu thật kĩ, ngâm gạo nếp để ráo và rang khô, sau đó rang mè, giã gừng lấy nước cốt. (3) Chuẩn bị xong, gạo được xay thành bột mịn, trộn với nước đường, nước gừng rồi cho vào khuôn và hấp chín. (4) Khi bánh chín, họ đặt bánh lên bếp than hoa, nướng cho bánh khô đều hai mặt và đạt được độ giòn chuẩn. (5) Cuối cùng, người dân đun đường trên lửa nhỏ đến khi chảy, kéo được thành sợi thì nhúng từng chiếc bánh vào rồi nhanh tay lăn qua mè và tiếp tục nướng lần cuối để làm dậy lên mùi thơm hấp dẫn.

a)

(1) Bánh khô mè Cẩm Lệ là đặc sản nổi tiếng ở thành phố Đà Nẵng.

b)

(2) Để làm ra những chiếc bánh ngon, người dân phải chọn nguyên liệu thật kĩ...

c)

(3) Chuẩn bị xong, gạo được xay thành bột mịn...

d)

(4) Khi bánh chín, họ đặt bánh lên bếp than hoa...

58.

Chọn kết từ thích hợp điền vào chỗ trống: Các ứng dụng của công nghệ AI rất hữu ích ___ không thể hoàn toàn thay thế con người.

a)

nhưng

b)

c)

nên

d)

59.

Dựa vào đoạn thơ: "Mênh mông trời biển bao la / Một vùng biển đảo thật là thân thương / Các anh ở đó biên cương / Cầm chắc tay súng ngăn phường xâm lăng." Nhân vật "các anh" trong đoạn thơ trên là ai?

a)

bộ đội hải quân

b)

ngư dân

c)

học sinh

d)

nhà văn

60.

Trong câu: "Cây tre xanh, nhún nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm. Cây tre mang những đức tính của người hiền, là tượng trưng cao quý của dân tộc Việt Nam." Từ nào đồng nghĩa với từ in đậm "can đảm"?

a)

dũng cảm

b)

hiền hòa

c)

bướng bỉnh

d)

thông minh

61.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau (trích Nguyễn Tuân): "Mỗi lần Tết đến, đứng trước những cái chiếu bày tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội, lòng tôi thấm thía một nỗi ___ đối với những người nghệ sĩ tạo hình của nhân dân."

a)

biết ơn

b)

băn khoăn

c)

tiếc nuối

d)

ngạc nhiên

62.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau (trích Nguyễn Tuân): "Họ đã đem vào cuộc sống một cách nhìn ___, càng ngắm càng thấy đậm đà, lành mạnh, hóm hỉnh và tươi vui."

a)

thuần phác

b)

cầu kì

c)

u uất

d)

nghiêm cẩn

63.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau (trích Nguyễn Tuân): "Phải yêu mến cuộc đời trồng trọt, chăn nuôi lắm mới khắc được những tranh lợn rây có những khoáy âm dương rất có duyên, mới vẽ được những đàn gà con ___ như ca múa bên gà mái mẹ."

a)

tưng bừng

b)

rón rén

c)

thản nhiên

d)

bơ vơ

64.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Người thầy đức trọng tài cao Quốc Tử Giám đó luyện bao hiền tài Muôn đời danh tiếng chẳng phai "Vạn thế sư biểu" chẳng màng vinh hoa. Đó là người thầy nào?

a)

Chu Văn An

b)

Nguyễn Trãi

c)

Lê Quý Đôn

d)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

65.

Tiếng "dòng" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

dòng sông

b)

dòng suy nghĩ

c)

dòng người

d)

dòng kẻ

66.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? Trăng sáng vằng vặc trên trời Đám trẻ trải chiếu ngồi chơi sân nhà Cùng nhau kể chuyện, hát ca Tiếng cười khúc khích xóm làng rộn vui. (Theo Minh Nguyệt)

a)

Khung cảnh đêm trăng sáng, trẻ em trải chiếu ngồi chơi ở sân nhà, kể chuyện và hát ca.

b)

Căn nhà trong đêm tối không có trăng, người lớn đang làm việc trong bếp.

c)

Trời mưa trên phố đông xe cộ, không có trẻ em vui chơi.

d)

Ban ngày trên cánh đồng, học sinh đá bóng.