wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm 1: Vật liệu kỹ thuật

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ tính quan trọng nhất của vật liệu kim loại là gì?

a)

Độ bền cao, độ dẻo cao

b)

Độ dai phá hủy cao

c)

Độ bền và độ cứng cao

d)

Độ cứng và tính chịu mài mòn

2.

So với các vật liệu khác, vật liệu kim loại chiếm vị trí quan trọng nhất trong chế tạo máy vì lý do nào?

a)

Rẻ tiền và sẵn có

b)

Dễ chế tạo bằng biến dạng

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

d)

Cơ tính cao, tính công nghệ tốt

3.

Cấu trúc tinh thể thường gặp nhất trong vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu Ceramic

c)

Vật liệu polymer

d)

Vật liệu Composite

4.

Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm mặt (A1) là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm khối (A2) là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lục giác xếp chặt (A3) là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Trong các mạng tinh thể thường gặp, số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng nào lớn nhất?

a)

Lập phương tâm mặt (A1)

b)

Lập phương tâm khối (A2)

c)

Lục giác xếp chặt (A3)

d)

Như nhau

8.

Mật độ xếp chặt khối (Mv) của mạng lập phương tâm mặt (A1) bằng bao nhiêu?

a)

68%

b)

74%

c)

80%

d)

91%

9.

Mật độ xếp chặt khối (Mv) của mạng lập phương tâm khối (A2) bằng bao nhiêu?

a)

68%

b)

74%

c)

80%

d)

91%

10.

Mật độ xếp chặt khối (Mv) của mạng lục giác xếp chặt (A3) bằng bao nhiêu?

a)

68%

b)

74%

c)

80%

d)

91%

11.

So sánh hệ trượt của 3 kiểu mạng tinh thể

a)

A1 = A2 = A3

b)

A1 = A2 > A3

c)

A3 > A2 > A1

d)

A1 > A2 > A3

12.

Tại sao kim loại có mạng lập phương tâm mặt (A1) dễ biến dạng dẻo hơn kim loại có mạng lập phương tâm khối (A2)?

a)

Khoảng cách giữa các mặt trượt lớn

b)

Liên kết giữa các nguyên tử nhỏ hơn

c)

Mật độ lệch lớn hơn

d)

Số nguyên tử và số phương trượt trên mỗi mặt trượt bền hơn

13.

Tại sao vật liệu dưới dạng sợi mảnh có độ bền cao?

a)

Mật độ lệch rất nhỏ

b)

Mật độ lệch rất cao

c)

Độ kết chặt của vật liệu lớn

d)

Định hướng tinh thể thích hợp

14.

Sự tạo thành hạt kim loại gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Các yếu tố ảnh hưởng đến kích thước hạt kim loại là gì?

a)

Tốc độ tạo mầm và tốc độ phát triển mầm

b)

Giảm độ quá nguội

c)

Kiểu mạng tinh thể

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Sắt có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối (A2), bán kính nguyên tử R = 0.124 nm. Hằng số mạng (a) của sắt bằng bao nhiêu, đơn vị [nm]?

a)

0.186

b)

0.286

c)

0.351

d)

0.451

17.

Rhodium (Rh) có cấu trúc tinh thể lập phương tâm mặt (A1), bán kính nguyên tử R = 0.1345 nm. Hằng số mạng (a) của Rh bằng bao nhiêu, đơn vị [nm]?

a)

0.31

b)

0.35

c)

0.38

d)

0.42

18.

Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm mặt (A1), hằng số mạng a = 0.404 nm. Bán kính nguyên tử (R) của nhôm bằng bao nhiêu, đơn vị [nm]?

a)

0.143

b)

0.165

c)

0.175

d)

0.178

19.

Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm mặt (A1) là nhóm nào?

a)

Al, Mo, Cr

b)

Feα, Cr, Mo

c)

Feγ, Al, Cu

d)

Al, Cu, Cr

20.

Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm khối (A2) là nhóm nào?

a)

Al, Mo, Cr

b)

Feα, Cr, Mo

c)

Feγ, Al, Cu

d)

Al, Cu, Cr

21.

Những kim loại có kiểu mạng lục giác xếp chặt (A3) là nhóm nào?

a)

Mg, Ti, Zn

b)

Feα, Cr, Mo

c)

Feγ, Al, Cu

d)

Al, Cu, Ag

22.

Tại sao cấu trúc hạt nhỏ lại vừa làm tăng bền vừa làm tăng tính dẻo của kim loại?

a)

Mật độ lệch thấp hơn

b)

Cản trượt lớn hơn và nhiều hạt định hướng thuận lợi cho sự trượt

c)

Như nhau

d)

Đều không ảnh hưởng

23.

Biến dạng nóng là gì?

a)

Biến dạng ở nhiệt độ cao

b)

Biến dạng có kèm theo tỏa nhiệt

c)

Biến dạng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

d)

Biến dạng ở ô trung gian để tăng tính dẻo

24.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lò xo, nhíp?

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn đàn hồi

c)

Giới hạn chảy

d)

Độ bền phá hủy

25.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lắp ghép?

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn đàn hồi

c)

Giới hạn chảy

d)

Độ bền phá hủy

26.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết kết cấu thông thường?

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn đàn hồi

c)

Giới hạn chảy

d)

Độ bền phá hủy

27.

Điều kiện xảy ra phá hủy dẻo trong điều kiện tải trọng tĩnh là gì?

a)

σtải trọng > σtách đứt > σchảy

b)

σtải trọng = σtách đứt > σchảy

c)

σtải trọng > σtách đứt < σchảy

d)

σtải trọng = σtách đứt < σchảy

28.

Điều kiện xảy ra phá hủy giòn trong điều kiện tải trọng tĩnh là gì?

a)

σchảy < σtải trọng < σtách đứt

b)

σchảy > σtải trọng > σtách đứt

c)

σchảy > σtải trọng > σtách đứt

d)

σchảy = σtải trọng < σtách đứt

29.

Phá hủy giòn của vật liệu là dạng phá hủy nào?

a)

Xảy ra tức thời

b)

Có vết nứt dạng phẳng

c)

Hầu như không có biến dạng dẻo

d)

Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu

30.

Phá hủy giòn thường gặp nhất trong các loại vật liệu nào?

a)

Kim loại, polyme, ceramic

b)

Các elastome

c)

Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo

d)

Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic

31.

Phá hủy dẻo thường gặp nhất trong các loại vật liệu nào?

a)

Kim loại, polyme, ceramic

b)

Các elastome

c)

Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo

d)

Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic

32.

Phá hủy mỏi là dạng phá hủy của vật liệu khi tải trọng có đặc điểm nào?

a)

Tải trọng thay đổi theo hình sin

b)

Tải trọng thay đổi theo chu kỳ

c)

Tải trọng thay đổi theo thời gian

d)

Tải trọng thay đổi dưới điều kiện nhiệt độ cao

33.

Ứng dụng của giản đồ pha là gì?

a)

Để nghiên cứu cấu tạo pha

b)

Thành phần và áp suất không đổi

c)

Để nghiên cứu các chuyển biến pha khi tôi

d)

Để dự báo thành phần và trạng thái pha khi nung nóng và làm nguội

34.

Giới hạn hòa tan lớn nhất của C trong Ferit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?

a)

Ở 727°C và bằng 0.02%

b)

Ở 727°C và bằng 0.76%

c)

Ở 1147°C và bằng 0.76%

d)

Ở 1147°C và bằng 2.14%

35.

Giới hạn hòa tan lớn nhất của C trong Austenit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?

a)

Ở 727°C và bằng 0.02%

b)

Ở 727°C và bằng 0.76%

c)

Ở 1147°C và bằng 0.76%

d)

Ở 1147°C và bằng 2.14%

36.

Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến cùng tích khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

727°C

b)

1147°C

c)

1392°C

d)

1499°C

37.

Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến cùng tinh khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

727°C

b)

1147°C

c)

1392°C

d)

1499°C

38.

Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến bao tinh khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

727°C

b)

1147°C

c)

1392°C

d)

1499°C

39.

Ferit là gì?

a)

Sắt nguyên chất kỹ thuật

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα

c)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ

d)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ

40.

Austenit là gì?

a)

Sắt nguyên chất kỹ thuật

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα

c)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ

d)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ

41.

Peclit là hỗn hợp cùng tích của pha nào?

a)

α + Xe

b)

α + γ

c)

γ + Xe

d)

α + L

42.

Ledeburit ở nhiệt độ dưới 727°C và 4.3%C là hỗn hợp cùng tinh của?

a)

α + Xe

b)

P + Xe

c)

γ + Xe

d)

α + L

43.

Ledeburit ở nhiệt độ (727 ÷ 1147) °C và 4.3%C là hỗn hợp cùng tinh của?

a)

α + Xe

b)

P + Xe

c)

γ + Xe

d)

α + L

44.

Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là một pha:

a)

Ferit

b)

Pecilit tấm

c)

Pecilit hạt

d)

Ledeburit

45.

Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là hai pha:

a)

Ferit

b)

Austenit

c)

Xementit

d)

Ledeburit

46.

Giới hạn hàm lượng cacbon trong thép là:

a)

0.76%0.76\%

b)

2.14%2.14\%

c)

4.3%4.3\%

d)

6.67%6.67\%

47.

Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong Ferit (α) là:

a)

0.006%0.006\%

b)

0.02%0.02\%

c)

0.76%0.76\%

d)

2.14%2.14\%

48.

Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong Austenit (γ) là:

a)

0.006%0.006\%

b)

0.02%0.02\%

c)

0.76%0.76\%

d)

2.14%2.14\%

49.

Hàm lượng cacbon tối thiểu có trong gang là:

a)

E. 0.76%0.76\%

b)

F. 2.14%2.14\%

c)

G. 4.3%4.3\%

d)

H. 6.67%6.67\%

50.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức thuần Ferit?

a)

0.05%\le 0.05\%

b)

=0.1÷0.76%= 0.1 \div 0.76\%

c)

=0.76%= 0.76\%

d)

=2.14%= 2.14\%

51.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức ferit + Pecilit?

a)

0.05%\le 0.05\%

b)

=0.1÷0.7%= 0.1 \div 0.7\%

c)

=0.76%= 0.76\%

d)

=2.14%= 2.14\%

52.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức Pecilit?

a)

0.05%\le 0.05\%

b)

=0.1÷0.7%= 0.1 \div 0.7\%

c)

=0.76%= 0.76\%

d)

=2.14%= 2.14\%

53.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức Pecilit + Xementit (II)?

a)

0.05%\le 0.05\%

b)

=0.1÷0.7%= 0.1 \div 0.7\%

c)

=0.76÷2.14%= 0.76 \div 2.14\%

d)

=2.14%= 2.14\%

54.

Theo giản đồ pha Fe-C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép cacbon đó được gọi là thép trước cùng tích:

a)

0.05%\le 0.05\%

b)

=0.1÷0.7%= 0.1 \div 0.7\%

c)

=0.76÷2.14%= 0.76 \div 2.14\%

d)

=2.14%= 2.14\%

55.

Theo giản đồ pha Fe-C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép cacbon đó được gọi là thép cùng tích:

a)

0.05%\le 0.05\%

b)

=0.1÷0.7%= 0.1 \div 0.7\%

c)

=0.76%= 0.76\%

d)

=2.14%= 2.14\%

56.

Theo giản đồ pha Fe-C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép cacbon đó được gọi là thép sau cùng tích:

a)

0.05%\le 0.05\%

b)

=0.1÷0.7%= 0.1 \div 0.7\%

c)

=0.76%= 0.76\%

d)

=0.76÷2.14%= 0.76 \div 2.14\%

57.

Từ giản đồ pha Fe-C, các điểm tới hạn của thép gồm:

a)

A1, A2, A3

b)

A1, A2, Acm

c)

A1, A3, Acm

d)

Ac1, Ac2, Acm

58.

Hiểu thế nào là vật liệu có cơ tính tổng hợp cao?

a)

Độ bền cao, độ cứng cao

b)

Độ bền cao, độ dẻo cao

c)

Độ bền cao, chống biến dạng dẻo tốt

d)

Độ bền cao, độ cứng cao, độ dẻo cao

59.

So với thép, gang nhìn chung có cơ tính tổng hợp:

a)

Tốt hơn

b)

Kém hơn

c)

Như nhau

d)

Không so sánh được

60.

Trong các điều kiện như nhau Gang nào chứa ít Silic nhất:

a)

Gang cầu

b)

Gang dẻo

c)

Gang xám

d)

Gang trắng

61.

Trong các điều kiện như nhau Gang nào chứa nhiều Silic nhất:

a)

Gang cầu

b)

Gang dẻo

c)

Gang xám

d)

Gang trắng

62.

Gang xám là gang có graphit ở dạng:

a)

Tấm

b)

Cầu

c)

Cụm bông

d)

Cả 3 dạng trên

63.

Gang cầu là gang có graphit ở dạng:

a)

Tấm

b)

Cầu

c)

Cụm bông

d)

Cả 3 dạng trên

64.

Gang dẻo là gang có graphit ở dạng:

a)

Tấm

b)

Cầu

c)

Cụm bông

d)

Cả 3 dạng trên

65.

Theo TCVN 1659-75, mác GX15-32, là gang xám có:

a)

σu=32 kG/mm2\sigma_u = 32\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

b)

σ0.2=32 kG/mm2\sigma_{0.2} = 32\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

c)

σT=32 kG/mm2\sigma_T = 32\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

d)

0.32%C0.32\%\mathrm{C}

66.

Theo TCVN 1659-75, mác GC60-2, là gang cầu có:

a)

σk=60 kG/mm2\sigma_k = 60\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

b)

σ0.2=60 kG/mm2\sigma_{0.2} = 60\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

c)

σT=60 kG/mm2\sigma_T = 60\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

d)

0.60%C0.60\%\mathrm{C}

67.

Theo TCVN 1659-75, mác GZ55-4, là gang dẻo có:

a)

σk=40 kG/mm2\sigma_k = 40\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

b)

δ=4%\delta = 4\%

c)

σ0.2=40 kG/mm2\sigma_{0.2} = 40\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

d)

0.40%C0.40\%\mathrm{C}

68.

Trong các loại gang sau, gang nào thường được sử dụng làm ổ trượt

a)

Gang cầu

b)

Gang dẻo

c)

Gang xám

d)

Gang trắng

69.

Trong các loại gang sau, gang nào thường được sử dụng làm trục khuỷu, trục cán

a)

Gang cầu

b)

Gang dẻo

c)

Gang xám

d)

Gang trắng

70.

Đối với thép cacbon, độ bền đạt giá trị cực đại khi hàm lượng cacbon thuộc khoảng nào:

a)

(0.3÷0.5)%C(0.3 \div 0.5)\%\mathrm{C}

b)

(0.6÷0.7)%C(0.6 \div 0.7)\%\mathrm{C}

c)

(0.8÷1.0)%C(0.8 \div 1.0)\%\mathrm{C}

d)

(1.0÷1.2)%C(1.0 \div 1.2)\%\mathrm{C}

71.

Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nóng?

a)

Si

b)

Mn

c)

P

d)

S

72.

Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nguội?

a)

Si

b)

Mn

c)

P

d)

S

73.

Nguyên tố nào tạo cacbit mạnh nhất khi hợp kim hóa thép

a)

Ni

b)

Cr

c)

Ti

d)

Mn

74.

Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng thường là:

a)

P, S 0.05\le 0.05

b)

P, S 0.04\le 0.04

c)

P, S 0.03\le 0.03

d)

P, S 0.02\le 0.02

75.

Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng tốt là:

a)

P, S 0.05\le 0.05

b)

P, S 0.04\le 0.04

c)

P, S 0.03\le 0.03

d)

P, S 0.02\le 0.02

76.

Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng cao là:

a)

P, S 0.05\le 0.05

b)

P, S 0.04\le 0.04

c)

P, S 0.03\le 0.03

d)

P, S 0.02\le 0.02

77.

Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng rất cao là:

a)

P, S 0.05\le 0.05

b)

P, S 0.04\le 0.04

c)

P, S 0.03\le 0.03

d)

P, S 0.02\le 0.02

78.

Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O2, thép sôi là thép:

a)

Khử O2 chưa triệt để

b)

Khử O2 triệt để

c)

Khử O2 bằng fero Mn

d)

Khử O2 bằng fero Si

79.

Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O2, thép lặng là thép:

a)

Khử O2 chưa triệt để

b)

Khử O2 triệt để

c)

Khử O2 bằng fero Mn

d)

Khử O2 bằng fero Si

80.

Theo TCVN 1765-75, mác thép CT42 là thép có:

a)

σb=42 kG/mm2\sigma_b = 42\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

b)

δ=42%\delta = 42\%

c)

σ0.2=42 kG/mm2\sigma_{0.2} = 42\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

d)

0.42%C0.42\%\mathrm{C}

81.

Theo TCVN 1766-75, mác C45 là mác thép có:

a)

σb=45 kG/mm2\sigma_b = 45\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

b)

δ=45%\delta = 45\%

c)

σ0.2=45 kG/mm2\sigma_{0.2} = 45\ \mathrm{kG}/\mathrm{mm}^2

d)

0.45%C0.45\%\mathrm{C}

82.

Giòn ram loại I với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ nào?

a)

100 ÷ 200°C

b)

280 ÷ 350°C

c)

500 ÷ 600°C

d)

> 600°C

83.

Giòn ram loại II với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ nào?

a)

100 ÷ 200°C

b)

280 ÷ 350°C

c)

500 ÷ 600°C

d)

> 600°C

84.

Khuyết tật nào của thép hợp kim không khắc phục được:

a)

Thiên tích

b)

Đốm trắng

c)

Thoát cacbon

d)

Giòn ram loại II

85.

Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được:

a)

Thoát cacbon

b)

Giòn

c)

Nứt

d)

Độ cứng không đạt

86.

Nguyên tố nào không tạo cacbit:

a)

Ni, Co

b)

Cr

c)

Mo

d)

Ti

87.

Các loại thép đi chuyển hạt nhỏ:

a)

Thép hợp kim và thép chịu nhiệt

b)

Thép sôi, thép hợp kim Mn, Ti, Cu

c)

Thép cacbon cao và thép sau biến dạng dẻo

d)

Thép khử oxy triệt để và thép hợp kim Ti, V

88.

Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 700°C:

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T

d)

γ → B

89.

Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 600÷700°C:

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T

d)

γ → B

90.

Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 500÷600°C:

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T

d)

γ → B

91.

Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở <500°C:

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T

d)

γ → B

92.

Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm cùng lò:

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T

d)

γ → M

93.

Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí tĩnh:

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T

94.

Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí nén:

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T

d)

γ → M

95.

Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong dầu:

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T + M

d)

γ → M

96.

Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong nước:

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T + M

d)

γ → M

97.

Mục đích của Ủ là gì?

a)

Giảm độ cứng

b)

Tăng độ dẻo

c)

Làm nhỏ hạt

d)

Cả 3 trên

98.

Trong các phương pháp Ủ sau, phương pháp nào ủ không có chuyển biến pha?

a)

Ủ thấp

b)

Ủ hoàn toàn

c)

Ủ không hoàn toàn

d)

Cả 3 phương pháp trên

99.

Trong các phương pháp Ủ sau, phương pháp nào ủ có chuyển biến pha?

a)

Ủ hoàn toàn

b)

Ủ không hoàn toàn

c)

Ủ đẳng nhiệt

d)

Cả 3 phương pháp trên

100.

Nhiệt độ ủ thấp là bao nhiêu:

a)

200÷300°C

b)

200÷600°C

c)

450÷300°C

d)

600÷700°C

101.

Nhiệt độ ủ kết tinh lại là:

a)

200÷300°C

b)

200÷600°C

c)

450÷300°C

d)

600÷700°C

102.

Thép cacbon (%C = 0.2) để gia công cắt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào sau đây?

a)

Ủ đẳng nhiệt

b)

Thường hóa

c)

Ủ hoàn toàn

103.

Nhiệt độ ủ hoàn toàn của thép C40 là:

a)

800°C

b)

820°C

c)

840°C

d)

860°C

104.

Nhiệt độ ủ không hoàn toàn của thép CD120 là:

a)

650°C

b)

750°C

c)

850°C

d)

950°C

105.

Nhiệt độ ủ khuếch tán là:

a)

(700-800)°C

b)

(800-900)°C

c)

(900-1000)°C

d)

(1100-1150)°C

106.

Nhiệt độ tôi của thép cacbon trước cùng tích là:

a)

Ac1 + (10÷20)°C

b)

Ac1 + (30÷50)°C

c)

Ac3 + (10÷20)°C

d)

Ac3 + (30÷50)°C

107.

Nhiệt độ tôi của thép cacbon sau cùng tích là:

a)

Ac1 + (10÷20)°C

b)

Ac1 + (30÷50)°C

c)

Ac3 + (10÷20)°C

d)

Ac3 + (30÷50)°C

108.

Nhiệt độ tôi của thép hợp kim thấp là:

a)

Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10÷20)°C

b)

Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30÷50)°C

c)

Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể

d)

Ac3 + (30÷50)°C

109.

Nhiệt độ tôi của thép hợp kim trung bình và cao là:

a)

Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10÷20)°C

b)

Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30÷50)°C

c)

Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể

d)

Ac3 + (30÷50)°C

110.

Nhiệt độ tôi cho mác thép C45 là:

a)

800°C

b)

850°C

c)

900°C

d)

920°C

111.

Nhiệt độ tôi cho mác thép CD130 là:

a)

780°C

b)

880°C

c)

980°C

d)

1000°C

112.

Tổ chức nhận được sau tôi của thép cacbon trước cùng tích là:

a)

M + γ dư

b)

M + Xen + γ dư

c)

Xen + γ dư

d)

P + γ dư

113.

Tổ chức nhận được sau tôi của thép cacbon sau cùng tích là:

a)

M + γ dư

b)

M + XeII + γ dư

c)

Xen + γ dư

d)

P + γ dư

114.

Môi trường tôi cho thép cacbon và làm những chi tiết đơn giản là:

a)

Nước

b)

Dầu

c)

Muối

d)

Xút

115.

Môi trường tôi cho thép cacbon có tiết diện phức tạp và thép hợp kim là:

a)

Nước

b)

Dầu

c)

Muối

d)

Xút

116.

Nhiệt độ của ram thấp là bao nhiêu?

a)

150÷250°C

b)

250÷350°C

c)

300÷450°C

d)

500÷650°C

117.

Nhiệt độ của ram trung bình là bao nhiêu?

a)

150÷250°C

b)

250÷350°C

c)

300÷450°C

d)

500÷650°C

118.

Nhiệt độ của ram cao là bao nhiêu?

a)

150÷250°C

b)

250÷350°C

c)

300÷450°C

d)

500÷650°C

119.

Ram thấp được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:

a)

Khuôn dập nguội, dao cắt

b)

Lò xo, nhíp

c)

Trục, bánh răng

d)

Cả 3 loại trên

120.

Ram trung bình được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:

a)

Khuôn dập nguội, dao cắt

b)

Lò xo, nhíp

c)

Trục, bánh răng

d)

Cả 3 loại trên

121.

Ram cao được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:

a)

Khuôn dập nguội, dao cắt

b)

Lò xo, nhíp

c)

Trục, bánh răng

d)

Cả 3 loại trên

122.

Các khuyết tật thường xảy ra khi nhiệt luyện:

a)

Biến dạng và nứt

b)

Thoát cacbon

c)

Độ cứng không đạt

d)

Cả 3 đáp án trên

123.

Thép thấm cacbon có hàm lượng %C là bao nhiêu:

a)

(0.1÷0.25)%

b)

(0.3÷0.5)%

c)

(0.55÷0.65)%

d)

> 0.7%

124.

Chọn mác thép dùng để thấm cacbon với nhiệt độ thấm 900÷920°C là:

a)

C20

b)

C25

c)

20CrNi

d)

18CrMnTi

125.

Chọn mác thép dùng làm bánh răng mô đun nhỏ với chế độ nhiệt luyện sau thấm cacbon là tôi và ram thấp:

a)

C20

b)

C35

c)

20Cr

d)

18CrMnTi

126.

Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết là loại thép nào?

a)

Thép trước cùng tích

b)

Thép cùng tích

c)

Thép sau cùng tích

d)

Không xác định

127.

Chọn mác thép dùng làm trục khuỷu trong các động cơ nhỏ với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:

a)

20Cr

b)

20CrNi

c)

18CrMnTi

d)

C45

128.

Chọn mác thép dùng làm bánh răng máy cắt kim loại với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:

a)

C40

b)

20CrNi

c)

C45

d)

40Cr

129.

Chọn mác thép dùng làm lò xo với chế độ nhiệt luyện tôi và ram trung bình.

a)

C40

b)

60Si2

c)

20CrNi

d)

18CrMnTi

130.

Ký hiệu 130Mn13B là.

a)

Thép làm bánh răng

b)

Thép làm dao cắt

c)

Thép làm khuôn dập

d)

Thép làm xích xe tăng, răng gàu xúc

131.

Độ cứng của thép sau khi tôi thành Mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào.

a)

Hàm lượng cacbon

b)

Tốc độ nguội

c)

Môi trường tôi

d)

Hàm lượng nguyên tố hợp kim

132.

Độ thấm tôi của thép phụ thuộc chủ yếu vào.

a)

Hàm lượng cacbon

b)

Tốc độ nguội

c)

Môi trường tôi

d)

Hàm lượng nguyên tố hợp kim

133.

Với thành phần các nguyên tố khác nhau, để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất phải dùng thép có.

a)

(0.1~0.2)%C

b)

(0.4~0.6)%C

c)

(0.6~0.8)%C

d)

(0.8~1.0)%C

134.

Nêu công dụng và chọn chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2.

a)

Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao

b)

Làm bánh răng, tôi + ram thấp

c)

Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình

d)

Làm trục truyền lực, tôi + ram cao

135.

Để đạt được giới hạn đàn hồi cao, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp.

a)

0.15~0.25%C, tôi + ram thấp

b)

0.3~0.5%C, tôi + ram cao

c)

0.55~0.65%C, tôi + ram trung bình

d)

>0.7%, tôi + ram thấp

136.

Để đạt được cơ tính tổng hợp cao nhất, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp.

a)

0.15~0.25%C, tôi + ram thấp

b)

0.3~0.5%C, tôi + ram cao

c)

0.55~0.65%C, tôi + ram trung bình

d)

>0.7%, tôi + ram thấp

137.

Để làm dụng cụ cắt, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp.

a)

0.15~0.25%C, tôi + ram thấp

b)

0.3~0.5%C, tôi + ram cao

c)

0.55~0.65%C, tôi + ram trung bình

d)

>0.7%, tôi + ram thấp

138.

Chi tiết khi thấm cacbon thường được chế tạo từ thép có hàm lượng cacbon là bao nhiêu và khi thấm nồng độ cacbon trên bề mặt tốt nhất là bao nhiêu.

a)

(0.1~0.25)%C, thấm tăng lên (0.8~1.0)%C

b)

(0.1~0.25)%C, thấm tăng lên (1.0~1.2)%C

c)

(0.3~0.5)%C, thấm tăng lên (0.8~1.0)%C

d)

(0.3~0.5)%C, thấm tăng lên (1.0~1.2)%C

139.

Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất.

a)

C45

b)

90CrSi

c)

210Cr12

d)

80W18Cr4V

140.

Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon thấp nhất.

a)

Thép không gỉ

b)

Thép làm dụng cụ cắt

c)

Thép làm bánh răng

d)

Thép làm lò xo, nhíp

141.

Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon cao nhất.

a)

Thép không gỉ

b)

Thép làm dụng cụ cắt

c)

Thép làm bánh răng

d)

Thép làm lò xo, nhíp

142.

Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cho thép C25 là.

a)

< 900°C

b)

920°C

c)

930°C

d)

950°C

143.

Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 20CrNi là.

a)

< 900°C

b)

920°C

c)

930°C

d)

950°C

144.

Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 18CrMnTi là.

a)

< 900°C

b)

920°C

c)

930°C

d)

950°C

145.

Với ký hiệu 18Cr2Ni4MoA được dùng để chế tạo bánh răng vì.

a)

Chịu được va đập

b)

Chịu được va đập cao, độ bền cao

c)

Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt

d)

Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt để gia công cắt gọt

146.

Thép làm xupáp xả.

a)

40Cr10Si2Mo

b)

12Cr18Ni9

c)

20Cr13

d)

50CrNiMo

147.

Thép làm khuôn chồn ép.

a)

C25

b)

C45

c)

CD120

d)

30Cr2W8V

148.

Thép được gọi là hợp kim thấp nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim.

a)

(0~2.4)%

b)

< 2.5%

c)

(2.5~10)%

d)

> 10%

149.

Thép được gọi là hợp kim trung bình nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim.

a)

(0~2.4)%

b)

< 2.5%

c)

(2.5~10)%

d)

> 10%

150.

Thép được gọi là hợp kim cao nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim.

a)

(0~2.4)%

b)

< 2.5%

c)

(2.5~10)%

d)

> 10%