Font size
WorksheetsTrắc nghiệm 1: Vật liệu kỹ thuật
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Đặc điểm cơ tính quan trọng nhất của vật liệu kim loại là gì?
Độ bền cao, độ dẻo cao
Độ dai phá hủy cao
Độ bền và độ cứng cao
Độ cứng và tính chịu mài mòn
So với các vật liệu khác, vật liệu kim loại chiếm vị trí quan trọng nhất trong chế tạo máy vì lý do nào?
Rẻ tiền và sẵn có
Dễ chế tạo bằng biến dạng
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Cơ tính cao, tính công nghệ tốt
Cấu trúc tinh thể thường gặp nhất trong vật liệu nào?
Vật liệu kim loại
Vật liệu Ceramic
Vật liệu polymer
Vật liệu Composite
Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm mặt (A1) là bao nhiêu?
3
4
5
6
Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm khối (A2) là bao nhiêu?
2
3
4
5
Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lục giác xếp chặt (A3) là bao nhiêu?
3
4
5
6
Trong các mạng tinh thể thường gặp, số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng nào lớn nhất?
Lập phương tâm mặt (A1)
Lập phương tâm khối (A2)
Lục giác xếp chặt (A3)
Như nhau
Mật độ xếp chặt khối (Mv) của mạng lập phương tâm mặt (A1) bằng bao nhiêu?
68%
74%
80%
91%
Mật độ xếp chặt khối (Mv) của mạng lập phương tâm khối (A2) bằng bao nhiêu?
68%
74%
80%
91%
Mật độ xếp chặt khối (Mv) của mạng lục giác xếp chặt (A3) bằng bao nhiêu?
68%
74%
80%
91%
So sánh hệ trượt của 3 kiểu mạng tinh thể
A1 = A2 = A3
A1 = A2 > A3
A3 > A2 > A1
A1 > A2 > A3
Tại sao kim loại có mạng lập phương tâm mặt (A1) dễ biến dạng dẻo hơn kim loại có mạng lập phương tâm khối (A2)?
Khoảng cách giữa các mặt trượt lớn
Liên kết giữa các nguyên tử nhỏ hơn
Mật độ lệch lớn hơn
Số nguyên tử và số phương trượt trên mỗi mặt trượt bền hơn
Tại sao vật liệu dưới dạng sợi mảnh có độ bền cao?
Mật độ lệch rất nhỏ
Mật độ lệch rất cao
Độ kết chặt của vật liệu lớn
Định hướng tinh thể thích hợp
Sự tạo thành hạt kim loại gồm bao nhiêu giai đoạn?
2
3
4
5
Các yếu tố ảnh hưởng đến kích thước hạt kim loại là gì?
Tốc độ tạo mầm và tốc độ phát triển mầm
Giảm độ quá nguội
Kiểu mạng tinh thể
Cả 3 đáp án trên
Sắt có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối (A2), bán kính nguyên tử R = 0.124 nm. Hằng số mạng (a) của sắt bằng bao nhiêu, đơn vị [nm]?
0.186
0.286
0.351
0.451
Rhodium (Rh) có cấu trúc tinh thể lập phương tâm mặt (A1), bán kính nguyên tử R = 0.1345 nm. Hằng số mạng (a) của Rh bằng bao nhiêu, đơn vị [nm]?
0.31
0.35
0.38
0.42
Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm mặt (A1), hằng số mạng a = 0.404 nm. Bán kính nguyên tử (R) của nhôm bằng bao nhiêu, đơn vị [nm]?
0.143
0.165
0.175
0.178
Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm mặt (A1) là nhóm nào?
Al, Mo, Cr
Feα, Cr, Mo
Feγ, Al, Cu
Al, Cu, Cr
Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm khối (A2) là nhóm nào?
Al, Mo, Cr
Feα, Cr, Mo
Feγ, Al, Cu
Al, Cu, Cr
Những kim loại có kiểu mạng lục giác xếp chặt (A3) là nhóm nào?
Mg, Ti, Zn
Feα, Cr, Mo
Feγ, Al, Cu
Al, Cu, Ag
Tại sao cấu trúc hạt nhỏ lại vừa làm tăng bền vừa làm tăng tính dẻo của kim loại?
Mật độ lệch thấp hơn
Cản trượt lớn hơn và nhiều hạt định hướng thuận lợi cho sự trượt
Như nhau
Đều không ảnh hưởng
Biến dạng nóng là gì?
Biến dạng ở nhiệt độ cao
Biến dạng có kèm theo tỏa nhiệt
Biến dạng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại
Biến dạng ở ô trung gian để tăng tính dẻo
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lò xo, nhíp?
Giới hạn bền
Giới hạn đàn hồi
Giới hạn chảy
Độ bền phá hủy
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lắp ghép?
Giới hạn bền
Giới hạn đàn hồi
Giới hạn chảy
Độ bền phá hủy
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết kết cấu thông thường?
Giới hạn bền
Giới hạn đàn hồi
Giới hạn chảy
Độ bền phá hủy
Điều kiện xảy ra phá hủy dẻo trong điều kiện tải trọng tĩnh là gì?
σtải trọng > σtách đứt > σchảy
σtải trọng = σtách đứt > σchảy
σtải trọng > σtách đứt < σchảy
σtải trọng = σtách đứt < σchảy
Điều kiện xảy ra phá hủy giòn trong điều kiện tải trọng tĩnh là gì?
σchảy < σtải trọng < σtách đứt
σchảy > σtải trọng > σtách đứt
σchảy > σtải trọng > σtách đứt
σchảy = σtải trọng < σtách đứt
Phá hủy giòn của vật liệu là dạng phá hủy nào?
Xảy ra tức thời
Có vết nứt dạng phẳng
Hầu như không có biến dạng dẻo
Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu
Phá hủy giòn thường gặp nhất trong các loại vật liệu nào?
Kim loại, polyme, ceramic
Các elastome
Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo
Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic
Phá hủy dẻo thường gặp nhất trong các loại vật liệu nào?
Kim loại, polyme, ceramic
Các elastome
Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo
Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic
Phá hủy mỏi là dạng phá hủy của vật liệu khi tải trọng có đặc điểm nào?
Tải trọng thay đổi theo hình sin
Tải trọng thay đổi theo chu kỳ
Tải trọng thay đổi theo thời gian
Tải trọng thay đổi dưới điều kiện nhiệt độ cao
Ứng dụng của giản đồ pha là gì?
Để nghiên cứu cấu tạo pha
Thành phần và áp suất không đổi
Để nghiên cứu các chuyển biến pha khi tôi
Để dự báo thành phần và trạng thái pha khi nung nóng và làm nguội
Giới hạn hòa tan lớn nhất của C trong Ferit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?
Ở 727°C và bằng 0.02%
Ở 727°C và bằng 0.76%
Ở 1147°C và bằng 0.76%
Ở 1147°C và bằng 2.14%
Giới hạn hòa tan lớn nhất của C trong Austenit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?
Ở 727°C và bằng 0.02%
Ở 727°C và bằng 0.76%
Ở 1147°C và bằng 0.76%
Ở 1147°C và bằng 2.14%
Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến cùng tích khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?
727°C
1147°C
1392°C
1499°C
Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến cùng tinh khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?
727°C
1147°C
1392°C
1499°C
Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến bao tinh khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?
727°C
1147°C
1392°C
1499°C
Ferit là gì?
Sắt nguyên chất kỹ thuật
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ
Austenit là gì?
Sắt nguyên chất kỹ thuật
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ
Peclit là hỗn hợp cùng tích của pha nào?
α + Xe
α + γ
γ + Xe
α + L
Ledeburit ở nhiệt độ dưới 727°C và 4.3%C là hỗn hợp cùng tinh của?
α + Xe
P + Xe
γ + Xe
α + L
Ledeburit ở nhiệt độ (727 ÷ 1147) °C và 4.3%C là hỗn hợp cùng tinh của?
α + Xe
P + Xe
γ + Xe
α + L
Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là một pha:
Ferit
Pecilit tấm
Pecilit hạt
Ledeburit
Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là hai pha:
Ferit
Austenit
Xementit
Ledeburit
Giới hạn hàm lượng cacbon trong thép là:
0.76%
2.14%
4.3%
6.67%
Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong Ferit (α) là:
0.006%
0.02%
0.76%
2.14%
Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong Austenit (γ) là:
0.006%
0.02%
0.76%
2.14%
Hàm lượng cacbon tối thiểu có trong gang là:
E. 0.76%
F. 2.14%
G. 4.3%
H. 6.67%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức thuần Ferit?
≤0.05%
=0.1÷0.76%
=0.76%
=2.14%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức ferit + Pecilit?
≤0.05%
=0.1÷0.7%
=0.76%
=2.14%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức Pecilit?
≤0.05%
=0.1÷0.7%
=0.76%
=2.14%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức Pecilit + Xementit (II)?
≤0.05%
=0.1÷0.7%
=0.76÷2.14%
=2.14%
Theo giản đồ pha Fe-C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép cacbon đó được gọi là thép trước cùng tích:
≤0.05%
=0.1÷0.7%
=0.76÷2.14%
=2.14%
Theo giản đồ pha Fe-C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép cacbon đó được gọi là thép cùng tích:
≤0.05%
=0.1÷0.7%
=0.76%
=2.14%
Theo giản đồ pha Fe-C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép cacbon đó được gọi là thép sau cùng tích:
≤0.05%
=0.1÷0.7%
=0.76%
=0.76÷2.14%
Từ giản đồ pha Fe-C, các điểm tới hạn của thép gồm:
A1, A2, A3
A1, A2, Acm
A1, A3, Acm
Ac1, Ac2, Acm
Hiểu thế nào là vật liệu có cơ tính tổng hợp cao?
Độ bền cao, độ cứng cao
Độ bền cao, độ dẻo cao
Độ bền cao, chống biến dạng dẻo tốt
Độ bền cao, độ cứng cao, độ dẻo cao
So với thép, gang nhìn chung có cơ tính tổng hợp:
Tốt hơn
Kém hơn
Như nhau
Không so sánh được
Trong các điều kiện như nhau Gang nào chứa ít Silic nhất:
Gang cầu
Gang dẻo
Gang xám
Gang trắng
Trong các điều kiện như nhau Gang nào chứa nhiều Silic nhất:
Gang cầu
Gang dẻo
Gang xám
Gang trắng
Gang xám là gang có graphit ở dạng:
Tấm
Cầu
Cụm bông
Cả 3 dạng trên
Gang cầu là gang có graphit ở dạng:
Tấm
Cầu
Cụm bông
Cả 3 dạng trên
Gang dẻo là gang có graphit ở dạng:
Tấm
Cầu
Cụm bông
Cả 3 dạng trên
Theo TCVN 1659-75, mác GX15-32, là gang xám có:
σu=32 kG/mm2
σ0.2=32 kG/mm2
σT=32 kG/mm2
0.32%C
Theo TCVN 1659-75, mác GC60-2, là gang cầu có:
σk=60 kG/mm2
σ0.2=60 kG/mm2
σT=60 kG/mm2
0.60%C
Theo TCVN 1659-75, mác GZ55-4, là gang dẻo có:
σk=40 kG/mm2
δ=4%
σ0.2=40 kG/mm2
0.40%C
Trong các loại gang sau, gang nào thường được sử dụng làm ổ trượt
Gang cầu
Gang dẻo
Gang xám
Gang trắng
Trong các loại gang sau, gang nào thường được sử dụng làm trục khuỷu, trục cán
Gang cầu
Gang dẻo
Gang xám
Gang trắng
Đối với thép cacbon, độ bền đạt giá trị cực đại khi hàm lượng cacbon thuộc khoảng nào:
(0.3÷0.5)%C
(0.6÷0.7)%C
(0.8÷1.0)%C
(1.0÷1.2)%C
Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nóng?
Si
Mn
P
S
Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nguội?
Si
Mn
P
S
Nguyên tố nào tạo cacbit mạnh nhất khi hợp kim hóa thép
Ni
Cr
Ti
Mn
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng thường là:
P, S ≤0.05
P, S ≤0.04
P, S ≤0.03
P, S ≤0.02
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng tốt là:
P, S ≤0.05
P, S ≤0.04
P, S ≤0.03
P, S ≤0.02
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng cao là:
P, S ≤0.05
P, S ≤0.04
P, S ≤0.03
P, S ≤0.02
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng rất cao là:
P, S ≤0.05
P, S ≤0.04
P, S ≤0.03
P, S ≤0.02
Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O2, thép sôi là thép:
Khử O2 chưa triệt để
Khử O2 triệt để
Khử O2 bằng fero Mn
Khử O2 bằng fero Si
Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O2, thép lặng là thép:
Khử O2 chưa triệt để
Khử O2 triệt để
Khử O2 bằng fero Mn
Khử O2 bằng fero Si
Theo TCVN 1765-75, mác thép CT42 là thép có:
σb=42 kG/mm2
δ=42%
σ0.2=42 kG/mm2
0.42%C
Theo TCVN 1766-75, mác C45 là mác thép có:
σb=45 kG/mm2
δ=45%
σ0.2=45 kG/mm2
0.45%C
Giòn ram loại I với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ nào?
100 ÷ 200°C
280 ÷ 350°C
500 ÷ 600°C
> 600°C
Giòn ram loại II với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ nào?
100 ÷ 200°C
280 ÷ 350°C
500 ÷ 600°C
> 600°C
Khuyết tật nào của thép hợp kim không khắc phục được:
Thiên tích
Đốm trắng
Thoát cacbon
Giòn ram loại II
Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được:
Thoát cacbon
Giòn
Nứt
Độ cứng không đạt
Nguyên tố nào không tạo cacbit:
Ni, Co
Cr
Mo
Ti
Các loại thép đi chuyển hạt nhỏ:
Thép hợp kim và thép chịu nhiệt
Thép sôi, thép hợp kim Mn, Ti, Cu
Thép cacbon cao và thép sau biến dạng dẻo
Thép khử oxy triệt để và thép hợp kim Ti, V
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 700°C:
γ → P
γ → X
γ → T
γ → B
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 600÷700°C:
γ → P
γ → X
γ → T
γ → B
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 500÷600°C:
γ → P
γ → X
γ → T
γ → B
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở <500°C:
γ → P
γ → X
γ → T
γ → B
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm cùng lò:
γ → P
γ → X
γ → T
γ → M
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí tĩnh:
γ → P
γ → X
γ → T
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí nén:
γ → P
γ → X
γ → T
γ → M
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong dầu:
γ → P
γ → X
γ → T + M
γ → M
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong nước:
γ → P
γ → X
γ → T + M
γ → M
Mục đích của Ủ là gì?
Giảm độ cứng
Tăng độ dẻo
Làm nhỏ hạt
Cả 3 trên
Trong các phương pháp Ủ sau, phương pháp nào ủ không có chuyển biến pha?
Ủ thấp
Ủ hoàn toàn
Ủ không hoàn toàn
Cả 3 phương pháp trên
Trong các phương pháp Ủ sau, phương pháp nào ủ có chuyển biến pha?
Ủ hoàn toàn
Ủ không hoàn toàn
Ủ đẳng nhiệt
Cả 3 phương pháp trên
Nhiệt độ ủ thấp là bao nhiêu:
200÷300°C
200÷600°C
450÷300°C
600÷700°C
Nhiệt độ ủ kết tinh lại là:
200÷300°C
200÷600°C
450÷300°C
600÷700°C
Thép cacbon (%C = 0.2) để gia công cắt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào sau đây?
Ủ đẳng nhiệt
Thường hóa
Ủ hoàn toàn
Nhiệt độ ủ hoàn toàn của thép C40 là:
800°C
820°C
840°C
860°C
Nhiệt độ ủ không hoàn toàn của thép CD120 là:
650°C
750°C
850°C
950°C
Nhiệt độ ủ khuếch tán là:
(700-800)°C
(800-900)°C
(900-1000)°C
(1100-1150)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon trước cùng tích là:
Ac1 + (10÷20)°C
Ac1 + (30÷50)°C
Ac3 + (10÷20)°C
Ac3 + (30÷50)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon sau cùng tích là:
Ac1 + (10÷20)°C
Ac1 + (30÷50)°C
Ac3 + (10÷20)°C
Ac3 + (30÷50)°C
Nhiệt độ tôi của thép hợp kim thấp là:
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10÷20)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30÷50)°C
Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể
Ac3 + (30÷50)°C
Nhiệt độ tôi của thép hợp kim trung bình và cao là:
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10÷20)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30÷50)°C
Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể
Ac3 + (30÷50)°C
Nhiệt độ tôi cho mác thép C45 là:
800°C
850°C
900°C
920°C
Nhiệt độ tôi cho mác thép CD130 là:
780°C
880°C
980°C
1000°C
Tổ chức nhận được sau tôi của thép cacbon trước cùng tích là:
M + γ dư
M + Xen + γ dư
Xen + γ dư
P + γ dư
Tổ chức nhận được sau tôi của thép cacbon sau cùng tích là:
M + γ dư
M + XeII + γ dư
Xen + γ dư
P + γ dư
Môi trường tôi cho thép cacbon và làm những chi tiết đơn giản là:
Nước
Dầu
Muối
Xút
Môi trường tôi cho thép cacbon có tiết diện phức tạp và thép hợp kim là:
Nước
Dầu
Muối
Xút
Nhiệt độ của ram thấp là bao nhiêu?
150÷250°C
250÷350°C
300÷450°C
500÷650°C
Nhiệt độ của ram trung bình là bao nhiêu?
150÷250°C
250÷350°C
300÷450°C
500÷650°C
Nhiệt độ của ram cao là bao nhiêu?
150÷250°C
250÷350°C
300÷450°C
500÷650°C
Ram thấp được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:
Khuôn dập nguội, dao cắt
Lò xo, nhíp
Trục, bánh răng
Cả 3 loại trên
Ram trung bình được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:
Khuôn dập nguội, dao cắt
Lò xo, nhíp
Trục, bánh răng
Cả 3 loại trên
Ram cao được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:
Khuôn dập nguội, dao cắt
Lò xo, nhíp
Trục, bánh răng
Cả 3 loại trên
Các khuyết tật thường xảy ra khi nhiệt luyện:
Biến dạng và nứt
Thoát cacbon
Độ cứng không đạt
Cả 3 đáp án trên
Thép thấm cacbon có hàm lượng %C là bao nhiêu:
(0.1÷0.25)%
(0.3÷0.5)%
(0.55÷0.65)%
> 0.7%
Chọn mác thép dùng để thấm cacbon với nhiệt độ thấm 900÷920°C là:
C20
C25
20CrNi
18CrMnTi
Chọn mác thép dùng làm bánh răng mô đun nhỏ với chế độ nhiệt luyện sau thấm cacbon là tôi và ram thấp:
C20
C35
20Cr
18CrMnTi
Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết là loại thép nào?
Thép trước cùng tích
Thép cùng tích
Thép sau cùng tích
Không xác định
Chọn mác thép dùng làm trục khuỷu trong các động cơ nhỏ với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:
20Cr
20CrNi
18CrMnTi
C45
Chọn mác thép dùng làm bánh răng máy cắt kim loại với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:
C40
20CrNi
C45
40Cr
Chọn mác thép dùng làm lò xo với chế độ nhiệt luyện tôi và ram trung bình.
C40
60Si2
20CrNi
18CrMnTi
Ký hiệu 130Mn13B là.
Thép làm bánh răng
Thép làm dao cắt
Thép làm khuôn dập
Thép làm xích xe tăng, răng gàu xúc
Độ cứng của thép sau khi tôi thành Mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào.
Hàm lượng cacbon
Tốc độ nguội
Môi trường tôi
Hàm lượng nguyên tố hợp kim
Độ thấm tôi của thép phụ thuộc chủ yếu vào.
Hàm lượng cacbon
Tốc độ nguội
Môi trường tôi
Hàm lượng nguyên tố hợp kim
Với thành phần các nguyên tố khác nhau, để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất phải dùng thép có.
(0.1~0.2)%C
(0.4~0.6)%C
(0.6~0.8)%C
(0.8~1.0)%C
Nêu công dụng và chọn chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2.
Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao
Làm bánh răng, tôi + ram thấp
Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình
Làm trục truyền lực, tôi + ram cao
Để đạt được giới hạn đàn hồi cao, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp.
0.15~0.25%C, tôi + ram thấp
0.3~0.5%C, tôi + ram cao
0.55~0.65%C, tôi + ram trung bình
>0.7%, tôi + ram thấp
Để đạt được cơ tính tổng hợp cao nhất, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp.
0.15~0.25%C, tôi + ram thấp
0.3~0.5%C, tôi + ram cao
0.55~0.65%C, tôi + ram trung bình
>0.7%, tôi + ram thấp
Để làm dụng cụ cắt, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp.
0.15~0.25%C, tôi + ram thấp
0.3~0.5%C, tôi + ram cao
0.55~0.65%C, tôi + ram trung bình
>0.7%, tôi + ram thấp
Chi tiết khi thấm cacbon thường được chế tạo từ thép có hàm lượng cacbon là bao nhiêu và khi thấm nồng độ cacbon trên bề mặt tốt nhất là bao nhiêu.
(0.1~0.25)%C, thấm tăng lên (0.8~1.0)%C
(0.1~0.25)%C, thấm tăng lên (1.0~1.2)%C
(0.3~0.5)%C, thấm tăng lên (0.8~1.0)%C
(0.3~0.5)%C, thấm tăng lên (1.0~1.2)%C
Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất.
C45
90CrSi
210Cr12
80W18Cr4V
Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon thấp nhất.
Thép không gỉ
Thép làm dụng cụ cắt
Thép làm bánh răng
Thép làm lò xo, nhíp
Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon cao nhất.
Thép không gỉ
Thép làm dụng cụ cắt
Thép làm bánh răng
Thép làm lò xo, nhíp
Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cho thép C25 là.
< 900°C
920°C
930°C
950°C
Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 20CrNi là.
< 900°C
920°C
930°C
950°C
Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 18CrMnTi là.
< 900°C
920°C
930°C
950°C
Với ký hiệu 18Cr2Ni4MoA được dùng để chế tạo bánh răng vì.
Chịu được va đập
Chịu được va đập cao, độ bền cao
Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt
Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt để gia công cắt gọt
Thép làm xupáp xả.
40Cr10Si2Mo
12Cr18Ni9
20Cr13
50CrNiMo
Thép làm khuôn chồn ép.
C25
C45
CD120
30Cr2W8V
Thép được gọi là hợp kim thấp nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim.
(0~2.4)%
< 2.5%
(2.5~10)%
> 10%
Thép được gọi là hợp kim trung bình nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim.
(0~2.4)%
< 2.5%
(2.5~10)%
> 10%
Thép được gọi là hợp kim cao nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim.
(0~2.4)%
< 2.5%
(2.5~10)%
> 10%
