wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Trắc nghiệm Marketing

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi nào?

a)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng gần gũi

b)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng xa

c)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng được mở rộng trong điều kiện toàn cầu hóa

d)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng thu hẹp do cạnh tranh

2.

Tư duy Marketing là tư duy gì?

a)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có

b)

Bán những thứ mà khách hàng cần

c)

Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có

d)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có lợi thế

3.

Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu vào thời điểm nào?

a)

Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

b)

Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

c)

Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

4.

Marketing đầu tiên được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ

b)

Cho các lĩnh vực phi thương mại

c)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa tiêu dùng

d)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá công nghiệp

5.

Điền vào chỗ trống: “Marketing là một quy trình các hoạt động ... nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức”.

a)

Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn

b)

Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt

c)

Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt

d)

Nắm bắt thỏa mãn và quản trị

6.

Phát biểu nào đúng về mối quan hệ giữa marketing và bán hàng?

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

7.

Phát biểu đúng nhất về nhu cầu tự nhiên là gì?

a)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó

b)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên

c)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên

d)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên

8.

Mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán của khách hàng là gì?

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Sản phẩm

c)

Cầu của thị trường

d)

Hành vi của khách hàng

9.

Theo quan điểm Marketing, thị trường là gì?

a)

Nhu cầu của khách hàng có khả năng thanh toán sẵn sàng mua để thỏa mãn các nhu cầu

b)

Nơi xảy ra quá trình mua bán

c)

Hệ thống gồm những người mua và người bán và mối quan hệ cung cầu giữa họ

d)

Tập hợp của cả người mua và người bán một sản phẩm nhất định

10.

Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp là gì?

a)

Là một trong các chức năng chính trong doanh nghiệp

b)

Giữ vai trò nối giữa thị trường và các chức năng khác

c)

Giữ vai trò nối giữa hoạt động của doanh nghiệp với thị trường

d)

Tất cả các vai trò trên

11.

Chức năng của marketing là gì?

a)

Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và khách hàng

b)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

c)

Sử dụng marketing hỗn hợp để tác động tới khách hàng

d)

Nhiều chức năng trong đó có các chức năng trên

12.

“Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối” là quan điểm của Marketing định hướng về vấn đề nào?

a)

Bán hàng

b)

Sản xuất

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Khách hàng

13.

Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là gì?

a)

Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thỏa mãn chúng

b)

Thúc đẩy bán hàng

c)

Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm

d)

Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối

14.

Chính sách khách hàng chú trọng cả khách hàng mới, khách hàng cũ và đã mất là quan điểm của trường phái nào?

a)

Marketing cổ điển

b)

Marketing hiện đại

c)

Cả marketing cổ điển và hiện đại

d)

Một trường phái khác

15.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Nghiên cứu môi trường và thị trường; (2) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu; (3) Hoạch định chương trình Marketing hỗn hợp; (4) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Quy trình đúng là gì?

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (4) (2)

c)

(3) (1) (2) (4)

d)

(1) (3) (2) (4)

16.

Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự nào?

a)

Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng

b)

Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến

c)

Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá cả; bảo hành

d)

Bao bì; kênh phân phối; yếu tố hữu hình; quảng cáo

17.

Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng nằm ở đâu?

a)

Xuất phát điểm của quy trình

b)

Đối tượng phục vụ

c)

Công cụ thực hiện và mục tiêu

d)

Tất cả các điểm trên

18.

Điền vào chỗ trống: “Hệ thống thông tin Marketing là ... để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin”.

a)

Thiết bị

b)

Thủ tục

c)

Thiết bị và các thủ tục

d)

Tập hợp con người, thiết bị và các thủ tục

19.

Thông tin marketing có vai trò gì?

a)

Trợ giúp cho quá trình quản trị marketing

b)

Trợ giúp quá trình làm việc nhóm marketing

c)

Là quyền lực và năng lượng của hoạt động marketing

d)

Gồm tất cả các vai trò trên

20.

Hệ thống nào sau đây không thuộc bốn hệ thống con của thông tin marketing?

a)

Các quyết định và truyền thông Marketing

b)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên trong

c)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên ngoài

d)

Hệ thống nghiên cứu marketing

21.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ nguồn nào?

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

Thông tin từ lực lượng cộng chúng đông đảo

d)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

22.

Các báo cáo phản ánh các tiêu thụ sản phẩm, công nợ, vật tư, lao động... thuộc hệ thống nào?

a)

Hệ thống thông tin bên ngoài

b)

Hệ thống thông tin bên trong

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống phân tích marketing

23.

Thu thập, phân tích thông tin rồi ra quyết định và đưa sản phẩm vào thị trường là cách tiếp cận của phương pháp nào?

a)

Phương pháp mô hình

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Phương pháp thăm dò

d)

Một phương pháp khác

24.

Trong các loại nghiên cứu sau, loại nào không phải là ứng dụng lưỡng dụng của nghiên cứu Marketing?

a)

Nghiên cứu thị trường và sản phẩm

b)

Nghiên cứu về giá

c)

Nghiên cứu phản hồi và quảng cáo

d)

Nghiên cứu về đạo đức xã hội

25.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch hoặc thiết kế dự án nghiên cứu

d)

Thu thập dữ liệu

26.

Sau khi tổ chức thu thập thông tin xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Báo cáo kết quả thu được

b)

Chuẩn bị và phân tích dữ liệu

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét

27.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích gì?

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

28.

Mức độ nghiên cứu marketing cao nhất là gì?

a)

Nghiên cứu khám phá

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu nhân quả

d)

Một loại nghiên cứu khác

29.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu như thế nào?

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Không câu nào đúng

30.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập bằng cách nào?

a)

Quan sát, thảo luận, thử nghiệm và phỏng vấn

b)

Quan sát và phân tích dữ liệu có sẵn tại bàn

c)

Từ các dữ liệu sẵn có bên trong và bên ngoài công ty

d)

Tất cả các cách nêu trên

31.

Câu hỏi đóng là câu hỏi như thế nào?

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

c)

Các phương án trả lời được liệt kê ra từ trước

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

32.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi gọi là gì?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi cấu trúc

33.

Phân tích dữ liệu tìm ra mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí marketing là phương pháp nào?

a)

Phân tích khám phá

b)

Phân tích thực nghiệm

c)

Phân tích tương quan

d)

Phân tích thăm dò

34.

Quy trình của chuẩn bị và phân tích dữ liệu là gì?

a)

Hiệu chỉnh; Mã hóa; Nhập; Phân tích

b)

Mã hóa; Hiệu chỉnh; Nhập; Phân tích

c)

Mã hóa; Nhập; Hiệu chỉnh; Phân tích

d)

Nhập; Mã hóa; Hiệu chỉnh; Phân tích

35.

Lý do cơ bản của nghiên cứu thị trường cần chọn mẫu là gì?

a)

Không quan sát được toàn thị trường

b)

Tiết kiệm thời gian, chi phí

c)

Giảm bớt thiệt hại (nếu phá hủy sản phẩm)

d)

Tất cả các lý do trên

36.

Quy trình cần thực hiện khi tổ chức thu thập dữ liệu là gì?

a)

Khảo sát thử; Chọn nhân viên; Hướng dẫn; Giám sát

b)

Chọn nhân viên; Hướng dẫn; Khảo sát thử; Giám sát

c)

Khảo sát thử; Hướng dẫn; Chọn nhân viên; Giám sát

d)

Chọn nhân viên; Khảo sát thử; Hướng dẫn; Giám sát

37.

Điền vào chỗ trống "Môi trường Marketing là tổng hợp các yếu tố doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp".

a)

Bên trong

b)

Bên ngoài

c)

Bên trong và bên ngoài

d)

Bên trong hoặc bên ngoài

38.

Các yếu tố môi trường marketing thường mang lại:

a)

Các cơ hội hoặc nguy cơ đe doạ cho hoạt động marketing

b)

Các cơ hội cũng như nguy cơ đe doạ cho hoạt động marketing

c)

Cung cấp những thông tin cho công tác quản trị marketing

d)

Cả b và c

39.

Môi trường nào là cơ sở hợp thành thị trường của doanh nghiệp:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Dân số và kinh tế

d)

Là một yếu tố khác

40.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm.

d)

Đối thủ cạnh tranh.

41.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư.

c)

Lợi thế cạnh tranh.

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.

42.

GDP, lạm phát, thất nghiệp... là các yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Thu nhập của dân cư

b)

Kinh tế

c)

Pháp luật

d)

Cạnh tranh

43.

Điền vào chỗ trống "Tin ngưỡng và các giá trị ...... rất bền vững và ít thay đổi".

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

44.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa những yếu tố văn hoá.

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Hoạt động marketing là phải điều chỉnh đúng với yêu cầu của văn hoá.

d)

Toàn cầu hoá làm cho văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

45.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế.

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình.

46.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường tự nhiên:

a)

Công nghệ

b)

Khí hậu, thời tiết

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên

47.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường pháp luật - chính trị:

a)

Các văn bản dưới luật

b)

Hệ thống chính sách của nhà nước

c)

Cơ chế điều hành của Chính phủ

d)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

48.

Môi trường nào thường ảnh hưởng đến chuẩn mực hành vi của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Pháp luật

49.

Honda là đối thủ cạnh tranh nào của SYM trên thị trường xe gắn máy:

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

Đối thủ cạnh tranh hiện hữu

c)

Đối thủ cạnh tranh cung cấp sản phẩm thay thế

d)

Đối thủ cạnh tranh sản phẩm.

50.

Tổ chức kinh doanh độc lập tham gia hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các khâu khác nhau gọi là:

a)

Trung gian marketing

b)

Trung gian phân phối

c)

Nhà cung cấp

d)

Công chúng trực tiếp

51.

Thị trường có nhiều nhà cung cấp và các sản phẩm cung cấp ít nhiều có sự khác biệt là thị trường:

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Độc quyền nhóm

d)

Cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền

52.

Những tổ chức nào không phải là nhà cung ứng của doanh nghiệp?

a)

Cung cấp khách hàng

b)

Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu

c)

Cung cấp máy móc thiết bị

d)

Cung cấp vốn, nguồn nhân lực

53.

Môi trường nội tại của doanh nghiệp là:

a)

Là các bộ chức năng trong doanh nghiệp

b)

Là văn hoá doanh nghiệp

c)

Là cơ cấu tổ chức trong doanh nghiệp

d)

Gồm nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

54.

Trong các loại công chúng trực tiếp, doanh nghiệp cần phải đề phòng phản ứng của công chúng nào?

a)

Công chúng tìm kiếm

b)

Công chúng tích cực

c)

Công chúng phản ứng

d)

Công chúng tìm kiếm và công chúng phản ứng

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Môi trường vi mô ảnh hưởng lên môi trường vi mô rồi tác động đến hoạt động marketing

b)

Môi trường vi mô có quan hệ trực tiếp đến hoạt động marketing

c)

Môi trường quốc tế có ảnh hưởng đến môi trường marketing

d)

Không có sự khác biệt giữa mức độ tác động của môi trường vi mô và vi mô

56.

Điền vào chỗ trống "Thị trường người tiêu dùng bao gồm những_____ mua sản phẩm cho mục đích tiêu dùng cá nhân, gia đình".

a)

Cá nhân

b)

Hộ gia đình

c)

Tổ chức

d)

Cả a và b

57.

Bước cuối cùng trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng là:

a)

Các yếu tố kích thích

b)

Ý thức của người tiêu dùng

c)

Phản ứng đáp lại của người tiêu dùng

d)

Một vấn đề khác

58.

Nhóm yếu tố nào không phải là nhóm yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Các yếu tố cá nhân

b)

Các yếu tố tâm lý

c)

Các yếu tố xã hội

d)

Các yếu tố khuyến mại

59.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là ví dụ về nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Giai cấp

b)

Địa vị xã hội

c)

Tham khảo

d)

Địa lý

60.

Yếu tố nào không thuộc nhóm các yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Địa vị xã hội

b)

Kinh tế.

c)

Tuổi tác.

d)

Lối sống.

61.

Nhận thức thuộc nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố tâm lý

c)

Yếu tố xã hội

d)

Yếu tố giá trị văn hóa

62.

Quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng gồm:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

63.

Nhiệm vụ của marketing trong giai đoạn đánh giá các phương án trong quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng là:

a)

Xác định tiêu chí lựa chọn của khách hàng là gì

b)

Cung cấp thông tin cho khách hàng

c)

Kích thích, tạo nhu cầu của khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

64.

Câu nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa thị trường của tổ chức khác với thị trường người tiêu dùng?

a)

Số lượng khách hàng tổ chức thường ít nhưng lại mua với số lượng lớn

b)

Khách hàng là các tổ chức thường tập trung theo vùng địa lý

c)

Có nhiều người tham gia vào quá trình mua hàng của các tổ chức

d)

Các tổ chức mua hàng hóa, dịch vụ thường thiếu tính chuyên nghiệp so với người tiêu dùng.

65.

Nhóm nào sau đây không phải là nhóm khách hàng các tổ chức?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội

d)

Các hộ gia đình

66.

Tham mưu tác động đến quyết định lựa chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng của các tổ chức là:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người đề xuất

d)

Người mua sắm

67.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

a)

Các thuộc tính nổi bật.

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng.

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu.

68.

Bước đầu tiên trong quy trình mua hàng của các tổ chức là:

a)

Xác định vấn đề mua sắm

b)

Xác định tính năng hàng hóa

c)

Tìm hiểu người cung cấp

d)

Lựa chọn người cung cấp

69.

Đặc thù của việc mua hàng của các cơ quan hành chính nhà nước là:

a)

Mua theo ngân sách

b)

Chịu sự kiểm toán, đánh giá của công chúng

c)

Quá trình mua trải qua nhiều thủ tục phức tạp

d)

Nhiều đặc thù, trong đó có (a), (b) và (c).

70.

Nhu cầu hàng tiêu dùng cho văn hóa, du lịch, giao lưu tăng thường xuất hiện nhiều nhất trong hành vi người tiêu dùng nào sau đây?

a)

Sống độc thân

b)

Kết hôn nhưng chưa có con

c)

Con cái còn nhỏ

d)

Con cái đã thành niên

71.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau?

a)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có tính đồng nhất về sở thích

b)

Càng chia nhỏ thị trường thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

c)

Tính đồng nhất càng cao thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

d)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có phản ứng tương tự đối với các thành tố Marketing hỗn hợp.

72.

Nếu một doanh nghiệp không thực hiện phân đoạn thị trường, được gọi là gì?

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing sản phẩm

c)

keting mục tiêu

d)

Tất cả các trên đều sai

73.

Phân đoạn thị trường giúp đạt được điều gì?

a)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách hàng

c)

Phân bổ các nguồn lực có hiệu quả

d)

Tất cả các tác dụng trên

74.

Các tính hay sở thích là một tiêu thức cụ thể thuộc tiêu thức nào sau đây để phân đoạn thị trường người tiêu dùng?

a)

Đại lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý học

d)

Hành vi

75.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường người tiêu dùng ngoại trừ tiêu thức nào?

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

76.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về phân đoạn thị trường các tổ chức so với người tiêu dùng?

a)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức giống như người tiêu dùng

b)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức thường đơn giản hơn người tiêu dùng

c)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức thường phức tạp hơn người tiêu dùng

d)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ và người tiêu dùng hoàn toàn khác nhau

77.

Mô tả khác biệt là công việc thuộc giai đoạn nào trong các bước phân đoạn thị trường?

a)

Chọn tiêu chí phân đoạn

b)

Khám phá các phân đoạn

c)

Đánh giá kết quả phân đoạn

d)

Xác định tổng thị trường

78.

Đoạn thị trường hấp dẫn nhất thường có đặc điểm nào?

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Mức lợi nhuận cao

c)

Mức độ cạnh tranh thấp và các kênh phân phối không yêu cầu cao

d)

Tất cả các yếu tố trên

79.

Chọn một số đoạn thị trường phù hợp để nhắm tới được gọi là hình thức gì?

a)

Chuyên môn hóa theo thị trường

b)

Chuyên môn hóa chọn lọc

c)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

d)

Tập trung vào một đoạn thị trường để kinh doanh một loại sản phẩm

80.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Quy mô của thị trường

c)

Phù hợp với ý muốn của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh của thị trường

81.

Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp phẩm là thị trường gồm những gì?

a)

Tất cả các khách hàng có khả năng thanh toán

b)

Tất cả các khách hàng có nhu cầu về sản phẩm

c)

Tất cả các khách hàng có mong muốn mua sản phẩm

d)

Tập hợp các đoạn thị trường hấp dẫn và phù hợp với khả năng của doanh nghiệp

82.

Doanh nghiệp thực hiện một chương trình marketing hỗn hợp duy nhất cho toàn bộ thị trường là chiến lược nào?

a)

Marketing phân biệt

b)

Marketing không phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Marketing hỗn hợp

83.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

84.

Khi định vị sản phẩm, doanh nghiệp cần xem xét những vấn đề nào?

a)

Nhu cầu và sở thích của khách hàng

b)

Các đặc tính của sản phẩm mà khách hàng ưa chuộng

c)

Những lợi thế của doanh nghiệp

d)

Tất cả các vấn đề trên

85.

Đáp ứng các đặc tính và lợi ích của sản phẩm của khách hàng mục tiêu là loại định vị nào?

a)

Dựa vào các đặc tính của sản phẩm

b)

Thông qua các hình ảnh về khách hàng

c)

Theo dõi cạnh tranh

d)

Theo chất lượng/giá cả

86.

Các doanh nghiệp đứng đầu thị trường thường chọn chiến lược định vị nào?

a)

Cùng vị trí trong tư tưởng khách hàng

b)

Tìm kiếm một vị trí trong tư tưởng khách hàng

c)

Phá định vị hay tái định vị đối thủ cạnh tranh

d)

Câu lạc bộ độc quyền

87.

Xác định vị trí của sản phẩm cạnh tranh là bước thứ mấy trong quy trình định vị?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

88.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của ai về các thuộc tính quan trọng của nó?

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

89.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2008 của một trường Đại học có câu: "Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, chúng tôi luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng". Câu nói đó có tác dụng gì?

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội

d)

Xác định mục tiêu của trường

90.

Tiêu thức nào không thuộc nhóm dịch vụ hỗ trợ trong các tiêu thức định vị sản phẩm?

a)

Tư vấn, lắp đặt, giao hàng

b)

Kiểu dáng, tiện lợi

c)

Bảo hành

d)

Chế độ phân phối, giao hàng

91.

Các nhà sản xuất điện thoại ngày nay định vị sản phẩm điện thoại dựa trên điều nào?

a)

Một thuộc tính

b)

Hai thuộc tính

c)

Đa thuộc tính

d)

Không câu nào đúng

92.

Định vị sản phẩm vận chuyển hành khách của Jetstar-Pacific là dựa vào yếu tố nào?

a)

Giá

b)

Mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Cả (a) và (b)

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có (a) và (b)