wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nghiên cứu

Total questions: 89

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Một tập hợp người hoặc đơn vị đối tượng nghiên cứu sẽ được điều tra là

a)

Mẫu

b)

Tổng thể

c)

Phần tử

d)

Đáp án khác

2.

Một phần danh sách hay nhóm các thành viên đại diện của một tổng thể có được từ các phương pháp lựa chọn khác nhau cho việc thu thập thông tin nghiên cứu được gọi là?

a)

Mẫu

b)

Tổng thể

c)

Phần tử

d)

Đáp án khác

3.

Để kiểm định lý thuyết, giả thuyết khoa học thì khâu quyết định chất lượng nghiên cứu là

a)

Chọn tổng thể

b)

Chọn phần tử

c)

Chọn mẫu

d)

3 đáp án kia sai

4.

Mục đích của nghiên cứu là tìm hiểu đặc điểm của

a)

phần tử nghiên cứu

b)

mẫu nghiên cứu

c)

tổng thể nghiên cứu

d)

3 đáp án kia sai

5.

Thông thường, các nghiên cứu có thể thu thập dữ liệu của toàn bộ tổng thể không?

a)

Có thể

b)

không thể

c)

2 đáp án kia sai

6.

Lý do các nghiên cứu không thể thu thập dữ liệu của toàn bộ đám đông là?

a)

ngân sách nghiên cứu có hạn

b)

thời gian thực hiện nghiên cứu không dài

c)

mẫu có thể đại diện cho tổng thể với độ tin cậy cho trước

d)

Cả 3 đáp án kia

7.

Theo Smith, T.M.F. (1993), điều tra chọn mẫu là loại điều tra

a)

toàn bộ

b)

không toàn bộ

c)

2 đáp án kia đều sai

8.

Từ thông tin của mẫu suy ra thông tin tổng thể sẽ

a)

luôn chuẩn xác

b)

luôn xuất hiện sai số mẫu

c)

Không thể suy ra thông tin tổng thể từ thông tin của mẫu

d)

3 đáp án kia sai

9.

Khi cỡ mẫu càng lớn sai số mẫu

a)

càng lớn

b)

càng nhỏ

c)

trung bình

d)

3 đáp án kia sai

10.

nếu cỡ mẫu bằng kích thước đám đông

a)

sai số sẽ bằng không

b)

càng lớn

c)

càng nhỏ

d)

3 đáp án kia sai

11.

Khi nghiên cứu các Doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) tại quận 3, TP.HCM, tập hợp tất cả những DNNVV ở quận 3 là

a)

Mẫu nghiên cứu

b)

Tổng thể nghiên cứu

c)

Phần tử

d)

3 đáp án kia sai

12.

đối tượng nghiên cứu cần thu thập d

4 lines
13.

nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) tại quận 3, TP.HCM, tập hợp tất cả những DNNVV ở quận 3 là

a)

Mẫu nghiên cứu

b)

Tổng thể nghiên cứu

c)

Phần tử

d)

3 đáp án kia sai

14.

đối tượng nghiên cứu cần thu thập dữ liệu, đơn vị nhỏ nhất của đám đông là

a)

Tổng thể

b)

Mẫu

c)

Phần tử

d)

3 đáp án kia sai

15.

khi nghiên cứu các Doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) tại quận 3, TP.HCM, mỗi DNNVV tại quận 3 là một phần tử nghiên cứu.

a)

Mẫu nghiên cứu

b)

Phần tử nghiên cứu

c)

Tổng thể nghiên cứu

d)

3 đáp án kia sai

16.

Trong nghiên cứu thường chia nhỏ đám đông thành nhiều nhóm có đặc tính riêng, mỗi nhóm được gọi là

a)

Tổng thể nghiên cứu

b)

Phần tử nghiên cứu

c)

Đơn vị chọn mẫu

d)

3 đáp án kia sai

17.

Khi nghiên cứu các DNNVV tại quận 3, TP.HCM, chia quận 3 theo các phường. Mỗi phường là

a)

Đơn vị chọn mẫu

b)

Phần tử nghiên cứu

c)

Tổng thể nghiên cứu

d)

3 đáp án kia sai

18.

Danh sách liệt kê dữ liệu cần thiết của tất cả các đơn vị và phần tử của đám đông gọi là?

a)

Khung mẫu

b)

Tổng thể nghiên cứu

c)

Phần tử nghiên cứu

d)

3 đáp án kia sai

19.

Khi nghiên cứu các Doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) tại quận 3, TP.HCM, chia quận 3 dựa vào địa bàn phường. Danh sách (tên doanh nghiệp, địa chỉ) toàn bộ DNNVV tại quận 3 phân theo phường được lựa chọn là

a)

Khung mẫu

b)

Tổng thể nghiên cứu

c)

Phần tử nghiên cứu

d)

3 đáp án kia sai

20.

Theo Cochran, W.G. (1953), nếu chọn mẫu theo phương pháp chọn ngẫu nhiên đơn giản thì khi xác định cỡ mẫu thường chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

3 đáp án kia sai

21.

Độ lệch chuẩn của tổng thể có thể tham khảo từ

a)

những nghiên cứu tương tự trước đây;

b)

hoặc dùng qui tắc R/6 (R là giá trị chênh lệch giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất) để ước lượng;

c)

hoặc dựa trên kết q

22.

Muốn ước lượng số ngày nghỉ bệnh trung bình trong năm của công nhân nhà máy, giám đốc nhân sự của nhà máy qua tìm hiểu ở các nhà máy tương tự thấy tổng số ngày nghỉ bệnh có phân phối bình thường, với độ lệch chuẩn là 3 ngày. Mẫu cần được chọn là bao nhiêu công nhân, nếu khoảng tin cậy là 95% và sai số e là ± 0,5 ngày.

a)

cỡ mẫu cần nghiên cứu là 139 công nhân

b)

cỡ mẫu cần nghiên cứu là 138 công nhân

c)

cỡ mẫu cần nghiên cứu là 137 công nhân

d)

cỡ mẫu cần nghiên cứu là 135 công nhân

23.

Theo Yamane Taro (1967), chọn mẫu điều tra cho ước lượng tổng thể được xác định tùy thuộc vào mấy trường hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tuy nhiên, không biết được tổng thể các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Chọn độ tin cậy 95%, p=0,5; sai số 5%, cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

385 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

380 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

382 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

389 doanh nghiệp nhỏ và vừa

25.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 1.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 5%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

286 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

180 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

182 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

389 doanh nghiệp nhỏ và vừa

26.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 1.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 1%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

4 lines
27.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 1.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 1%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

909 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

980 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

982 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

3 đáp án kia đều sai

28.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tuy nhiên, không biết được tổng thể các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Chọn độ tin cậy 95%, p=0,5; sai số 10%, cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

97 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

95 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

90 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

3 đáp án kia đều sai

29.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tuy nhiên, không biết được tổng thể các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Chọn độ tin cậy 95%, p=0,5; sai số 1%, cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

9604 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

9500 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

9790 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

3 đáp án kia đều sai

30.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 170.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 1%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

9445 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

9800 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

9820 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

3 đáp án kia đều sai

31.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 170.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 5%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

400 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

500 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

300 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

3 đáp án kia đều sai

32.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 170.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 10%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

100 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

200 doanh

33.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 170.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 10%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

100 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

200 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

300 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

3 đáp án kia đều sai

34.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 2.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 10%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

96 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

97 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

95 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

3 đáp án kia đều sai

35.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 2.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 5%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

334 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

332 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

336 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

3 đáp án kia đều sai

36.

Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 2.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 1%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

1667 doanh nghiệp nhỏ và vừa

b)

1660 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

1687 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

3 đáp án kia đều sai

37.

Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Theo Hair và cộng sự (2006), cỡ mẫu được xác định dựa vào:

a)

mức tối thiểu

b)

số lượng biến đưa vào phân tích của mô hình

c)

Cả 2 đáp án kia

38.

Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Theo Hair và cộng sự (2006), mức tối thiểu của mẫu là:

a)

50

b)

60

c)

40

d)

3 đáp án kia đều sai

39.

Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 9 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 5/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

227 quan sát

b)

225 quan sát

c)

300 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

40.

an sát, nếu chọn k = 5/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

227 quan sát

b)

225 quan sát

c)

300 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

41.

Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 9 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 10/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

440 quan sát

b)

450 quan sát

c)

470 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

42.

Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 8 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 10/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

420 quan sát

b)

400 quan sát

c)

380 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

43.

Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 8 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 5/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

220 quan sát

b)

200 quan sát

c)

280 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

44.

Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 5 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 5/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

130 quan sát

b)

125 quan sát

c)

140 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

45.

Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 5 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 10/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

230 quan sát

b)

250 quan sát

c)

240 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

46.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu được xác định:

a)

n+k>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

b)

n-k>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

c)

n/k>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

d)

3 đáp án kia đều sai

47.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu được xác định:

a)

n+k>30; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

b)

n-k>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

c)
48.

Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu được xác định:

a)

n+k>30; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

b)

n-k>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

c)

n/k>40; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

d)

3 đáp án kia đều sai

49.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu được xác định:

a)

k+n>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

b)

-k+n >20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

c)

-k-n >20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

d)

3 đáp án kia đều sai

50.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 6 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc

a)

26

b)

27

c)

28

d)

3 đáp án kia đều sai

51.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc

a)

26

b)

27

c)

28

d)

3 đáp án kia đều sai

52.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 7 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc

a)

26

b)

27

c)

28

d)

3 đáp án kia đều sai

53.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu được xác định:

a)

n=50+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

b)

n≥ 50+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

c)

n> 50+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

d)

3 đáp án kia đều sai

54.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu được xác định:

a)

n≥40+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

b)

n≥ 50+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

c)

n≥ 60+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

d)

3 đáp án kia đều sai

55.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu được xác định:

a)

n≥30+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

b)

n≥ 50+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

c)

n≥ 70+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

d)

3 đáp án kia đều sai

56.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 6 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=5/1:

a)

70 quan sát

b)

80 quan sát

c)

90 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

57.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 6 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=10/1:

a)

70 quan sát

b)

110 quan sát

c)

90 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

58.

Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=10/1:

a)

80 quan sát

b)

100 quan sát

c)

90 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

59.

Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=10/1:

a)

80 quan sát

b)

100 quan sát

c)

90 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

60.

Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=5/1:

a)

80 quan sát

b)

75 quan sát

c)

85 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

61.

Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 7 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=5/1:

a)

80 quan sát

b)

85 quan sát

c)

95 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

62.

Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 7 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=10/1:

a)

180 quan sát

b)

120 quan sát

c)

195 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

63.

Theo Cochran (1977), có mấy phương pháp chọn mẫu (Sampling method):

a)

3 quan sát

b)

2 quan sát

c)

4 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

64.

……….. là phương pháp chọn mẫu đảm bảo các đơn vị của tổng thể được chọn vào mẫu khả năng xuất hiện đều như nhau.

a)

Chọn mẫu phi xác suất

b)

Chọn mẫu xác suất hoặc ngẫu nhiên

c)

Chọn mẫu phi ngẫu nhiên

d)

3 đáp án kia đều sai

65.

Chọn mẫu xác suất hoặc ngẫu nhiên

a)

không đòi hỏi có được danh sách cụ thể các đơn vị của tổng thể

b)

đòi hỏi có được danh sách cụ thể các đơn vị của tổng thể

c)

Cả hai đáp án kia đúng

66.

Phương pháp chọn mẫu nào tốn kém nhiều thời gian, chi phí, nhân lực cho việc thu thập dữ liệu hơn?

a)

Chọn mẫu phi xác suất

b)

Chọn mẫu xác suất (ngẫu nhiên)

c)

Chọn mẫu phi ngẫu nhiên

67.

Các kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên bao gồm:

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

Ch

68.

Các kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên bao gồm:

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu nhiều giai đoạn

e)

Tất cả 4 đáp án kia

69.

Trước tiên lập danh sách các đơn vị của tổng thể với một trật tự nào đó (Lập danh sách với thứ tự ABC của tên, hoặc địa chỉ). Tiến hành đánh số thứ tự các đơn vị trong danh sách, rút thăm ngẫu nhiên lấy ra cho đủ n phần tử. Là kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên nào?

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu nhiều giai đoạn

70.

Tương tự chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản nhưng cho bước nhảy k (k = 5/10/15/20 …). Đầu tiên chọn ngẫu nhiên 1 đơn vị trong danh sách; các phần tử tiếp theo được lấy cách phần tử này 1 khoảng là k, 2k, 3k,… cứ như thế cho đến khi chọn đủ số đơn vị của mẫu. Là kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên nào?

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu nhiều giai đoạn

71.

Trước tiên phân chia tổng thể thành các tổ theo 1 tiêu thức hay nhiều tiêu thức có liên quan đến mục đích nghiên cứu (như phân tổ các doanh nghiệp theo vùng, theo khu vực, theo loại hình, theo quy mô). Chọn n quan sát theo từng tổ. Dùng cách chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản hay chọn mẫu hệ thống để chọn ra các đơn vị của mẫu cho từng tổ. Là kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên nào?

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu nhiều giai đoạn

72.

Kỹ thuật chọn mẫu này thường áp dụng đối với tổng thể có quy mô lớn và địa bàn nghiên cứu rộng.Trước tiên phân chia tổng thể thành các đơn vị cấp I. Chọn các đơn vị mẫu cấp I. Phân chia mỗ

4 lines
73.

Kỹ thuật chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu nhiều giai đoạn

74.

……. là phương pháp chọn mẫu mà các đơn vị trong tổng thể không có khả năng ngang nhau để được chọn vào mẫu nghiên cứu.

a)

Chọn mẫu xác suất

b)

Chọn mẫu phi xác suất hay chọn mẫu phi ngẫu nhiên

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

3 đáp án kia đều sai

75.

Chọn mẫu phi xác suất hay chọn mẫu phi ngẫu nhiên

a)

không đòi hỏi có được danh sách cụ thể các đơn vị của tổng thể

b)

đòi hỏi có được danh sách cụ thể các đơn vị của tổng thể

c)

Cả hai đáp án kia đúng

76.

Mẫu chưa đại diện cho tổng thể và thường thích hợp với nghiên cứu có giới hạn về thời gian và nguồn lực tài chính đó là hạn chế của phương pháp chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu xác suất

b)

Chọn mẫu phi xác suất hay chọn mẫu phi ngẫu nhiên

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

3 đáp án kia đều sai

77.

Các kỹ thuật chọn mẫu phi ngẫu nhiên bao gồm:

a)

Chọn mẫu thuận tiện

b)

Chọn mẫu định mức

c)

Chọn mẫu theo phát triển mầm

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

78.

Chọn mẫu thuận tiện là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

79.

Chọn mẫu theo phát triển mầm là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

80.

Chọn mẫu định mức là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)
81.

n mẫu theo phát triển mầm là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

82.

Chọn mẫu định mức là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

83.

Chọn mẫu phân tầng là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

phi xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

84.

Chọn mẫu phân tầng là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi xác suất

b)

phi ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

85.

Chọn mẫu nhiều giai đoạn là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi xác suất

b)

phi ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

86.

Chọn mẫu nhiều giai đoạn là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

phi xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

87.

Nhà nghiên cứu có thể chọn những phần tử nào mà họ có thể tiếp cận được, lấy đủ số quan sát theo kích thước mẫu mà nghiên cứu cần. Là kỹ thuật chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu theo định mức

b)

Chọn mẫu thuận tiện

c)

Chọn mẫu theo phát triển mầm

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

88.

Phân chia kích thước mẫu nghiên cứu với tỷ lệ nào đó, áp dụng kỹ thuật chọn mẫu thuận tiện cho đủ số quan sát cần thiết. Là kỹ thuật chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu theo định mức

b)

Chọn mẫu thuận tiện

c)

Chọn mẫu theo phát triển mầm

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

89.

Chọn một số phần tử biết được địa chỉ, sau đó thông qua những phần tử này hỏi ý kiến họ để giới thiệu các phần tử khác cho mẫu. Là kỹ thuật chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu theo định mức

b)

Chọn mẫu thuận tiện

c)

Chọn mẫu theo phát triển mầm

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai