wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Màu Sắc

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Những màu giống nhau về sắc được gọi là màu tương đồng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nói màu sắc là con đẻ của ánh sáng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Màu trắng là màu có quang độ tối nhất, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Màu đen là màu có quang độ tối nhất, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Màu trung tính là màu không thuộc màu nóng hay lạnh - nó là màu xám, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thông thường khi tạo một hoà sắc đẹp mà ít màu thì khó hơn cách dùng nhiều màu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Đặt những màu giống nhau về quang độ, khác nhau về sắc màu được gọi là hòa sắc tương đồng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Đặt những màu đối nhau về sắc màu và giống nhau hoặc khác nhau về quang độ được gọi là hòa sắc tương phản, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Hòa màu sắc là phương tiện để diễn tả, gợi ánh sáng trong tác phẩm nghệ thuật thị giác, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Việc quan sát chọn lọc ghi chép đối tượng có thật trong tự nhiên qua hình ảnh là nghiên cứu thiên nhiên, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nhận định rằng: “Tất cả những loại hình trang trí làm tăng giá trị thẩm mỹ, làm cuộc sống xã hội thêm phong phú và đời sống con người thêm hoàn thiện hơn” điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Kiến trúc và trang trí là các loại hình nghệ thuật xuất hiện rất sớm trong lịch sử xã hội loài người luôn có mối quan hệ gắn bó với nhau bởi tính đặc thù của nó. Vấn đề nêu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong trang trí các hình, việc hòa sắc nóng hay lạnh được sử dụng phù hợp với chủ đề, ánh sáng màu bố trí phù hợp với từng cá thể đến tổng thể làm nổi bật nội dung cần chú trọng. Tất cả điều trên nhằm tạo sự hài hòa về màu sắc, hòa hợp về ánh sáng là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Màu bố trí phù hợp với từng cá thể đến tổng thể làm nổi bật nội dung cần chú trọng. Tất cả điều trên nhằm tạo sự hài hòa về màu sắc, hòa hợp về ánh sáng là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hình thức trang trí theo chiều ngang hoặc chiều đứng giới hạn các họa tiết lập đi, lập lại (nhắc lại) là trang trí đường diềm đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trang trí đường cạnh và cả trung tâm bề mặt sản phẩm là hình thức trang trí đường diềm đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Các ứng dụng bố cục trên bề mặt: Tem, lịch, bằng khen, bìa sách,... đến viền tường, cạnh trần, cột, cổng, hàng rào, lan can,... bằng nhiều chất liệu đa dạng là ứng dụng của trang trí đường diềm đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Giới hạn sự hiện diện của các vật thể trong thị giác là khái niệm về hình, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Việc lặp đi lặp lại các yếu tố thiết kế theo một hướng hoặc một hình dạng nhất định nhằm tạo hướng chuyển động là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Định luận cho rằng hình vô hướng là bắt đầu cho sự hình thành của tất cả các hình, định luận này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khái niệm về hình định hướng là hình được bắt đầu từ hình vô hướng được tác động một hướng và một lực nhất định tạo ra một chất lượng hình mới, khái niệm này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Khái niệm hình có hướng đối lập là đường thẳng phát triển thành các hình đến khi thành hình vuông và sự vận động có ý thức định hướng hướng đối lập, khái niệm này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hình đa hướng là sự tác động được phát triển một cách đa dạng, vận động nhiều hướng phát triển thành đa hình dạng khác, sự phát triển hình không dừng lại ở các hình thể có hướng đối lập, khái niệm này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Sự phát triển hình không dừng lại ở các hình thể có hướng đối lập, khái niệm này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Có nhận định cho rằng hình đa hướng có cấu tạo bắt nguồn từ hình vuông sau khi bị phá vỡ cấu trúc không cân đối và biến dạng để dẫn đến một hình thể mới đa dạng, phức tạp hơn, nhận định trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khái niệm về bố cục là tổng thể giải pháp trong tác phẩm nghệ thuật được bố trí các yếu tố hình thức nhằm đạt được hiệu quả, khái niệm này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Có nhận định cho rằng bố cục giống như khung xương sống của một thiết kế, các thông tin sẽ được triển khai một cách thu hút, logic và khoa học hoặc sẽ bị rối, hời hợt và không hiệu quả, nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Có nhận định cho rằng vận dụng Luật xa gần trong thực hiện thiết kế nhằm tạo chiều sâu và hướng nhìn của thị giác trong tác phẩm, tạo hiệu ứng chiều sâu của các hình khối, nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Một đường thẳng nằm ngang, phân chia mặt đất (hay mặt nước) với bầu trời, đường này có thể thay đổi cao hay thấp tuỳ thuộc vào vị trí của người nhìn được gọi là đường tầm mắt, nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Có nhận định cho rằng đường phân chia mặt đất hay mặt nước với bầu trời không thể thay đổi cao hay thấp từ mắt người nhìn và đường này sẽ cong khi chia mặt biển xa và bầu trời, nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Điểm gặp gỡ của các đường thẳng song song, đường này song song với mặt đất và nhưng không vuông góc đường chân trời, đây là đặc điểm của điểm tụ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

g chân trời, đây là đặc điểm của điểm tụ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phương pháp hòa sắc tương đồng là sử dụng một loạt màu đối nhau trên vòng thuần sắc thành hệ thống màu chủ đạo những màu cạnh nhưng xa nhau hơn, trong đó sử dụng màu nhấn tương phản với chuổi màu trên đặt trọng tâm của tác phẩm, có thể tương đồng với nhau về tính chất hoặc về sắc độ đậm nhạt, điều trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Màu sắc của vật thể mà chúng ta nhìn thấy được là do đâu?

a)

Do nguồn sáng, màu sắc ánh sáng xuất phát từ vật thể và phản quan của môi trường xung quanh vật thể.

b)

Do màu sắc của chính vật thể vốn có.

c)

Do lăng kính phản quan của môi trường xung quanh vật thể.

d)

Do ánh sáng, màu sắc của vật thể và màu của môi trường xung quanh vật thể.

35.

Trong thí nghiệm của Newton, sau khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính thì tán xạ thành các màu khác nhau. Trong các câu trả lời sau đây, đâu là màu được tán xạ lệch lớn nhất?

a)

Đỏ

b)

Tím

c)

Đen

d)

Trắng

36.

Gọi quang phổ gồm nhiều màu đơn sắc sắp xếp cạnh nhau là?

a)

Hiện tượng tán ánh sáng.

b)

Hiện tượng tán sắc.

c)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

d)

Hiện tượng tán màu sắc ánh sáng.

37.

Khái niệm về ánh sáng là?

a)

Là các màu sắc có bước màu ngắn.

b)

Là các dòng điện từ có bước sóng dài.

c)

Là các màu sắc có bước màu dài.

d)

Là các dòng điện từ có bước sóng ngắn.

38.

Khái niệm về chiều cường độ màu?

a)

Là mức độ trình bày màu trên các layer khác nhau với mức độ phủ khác nhau.

b)

Là mức độ phủ của màu trên trình bày màu trên các layer khác nhau.

c)

Là mức độ tươi của một màu khi nó đang ở trạng thái nguyên chất hay đã bị pha với một màu khác để giảm độ tươi đi.

d)

Là mức độ hiển thị của một màu khi nó đang ở trạng thái nguyên chất hay đã bị pha với một màu khác làm giảm độ hiển thị đi.

39.

Khái niệm vật lý về màu sắc là?

a)

Là các màu sắc có bước màu ngắn, sóng dài.

b)

Là các dòng điện từ có bước sóng dài, có bước màu dài.

c)

Là các dòng điện từ có bước sóng ngắn, có bước màu dài.

d)

Là hiệu quả hiển thị của các loại ánh sáng có bước sóng dài, ngắn khác nhau.

40.

Định nghĩa “Độ sáng hay tối, đậm hay nhạt của một màu tạo thành một dãy một sắc, một dãy màu, một gam màu” là?

a)

Định nghĩa về quang độ

b)

Định nghĩa về sắc độ

c)

Định nghĩa về cường độ

d)

Định nghĩa về sắc độ của màu sắc

41.

Sự thay đổi độ đậm nhạt của một màu khi ta pha nó với màu đen hoặc màu trắng là:

a)

Chiều quang độ

b)

Chiều về sắc độ

c)

Chiều về cường độ

d)

Chiều về sắc độ của màu sắc

42.

Chủ sắc nào giúp sản phẩm thiết kế mang lại cảm giác bố cục chặt chẽ hơn?

a)

Chủ sắc trung gian nhấn sắc sáng

b)

Chủ sắc đậm nhấn sắc trung gian

c)

Chủ sắc đậm nhấn sắc sáng

d)

Chủ sắc sáng nhấn sắc đậm

43.

Đâu là nhận định đúng trong màu sắc thiết kế của sản phẩm hãng nước giải khác 7Up và Coca Ccola?

a)

Coca Ccola có chủ sắc sáng nhấn sắc đậm mang lại cảm giác bố cục chặt chẽ.

b)

7Up chủ sắc sáng nhấn sắc đậm mang lại cảm giác bố cục chặt chẽ.

c)

Coca Ccola có chủ sắc đỏ đậm nhấn sắc trắng sáng mang lại cảm giác bố cục chặt chẽ.

d)

7Up có chủ sắc xanh lá đậm nhấn sắc đỏ đậm mang lại cảm giác bố cục chặt chẽ.

44.

Màu chiếm diện tích ≤1/3% trên tổng thể bức tranh hay sản phẩm thiết kế, màu trung gian giữ vai trò liên kết giữa các màu là màu:

a)

Màu nhấn (Emphatic colors)

b)

Màu trung gian (Intermediary colors)

c)

Màu chủ đạo (Dominant colors)

d)

Màu chủ sắc (Dominant tonality)

45.

Màu trung gian giữ vai trò liên kết giữa các màu là màu?

a)

Màu nhấn (Emphatic colors)

b)

Màu trung gian (Intermediary colors)

c)

Màu chủ đạo (Dominant colors)

d)

Màu chủ sắc (Dominant tonality)

46.

Màu đỏ có trên bao bì sản phẩm hãng nước giải khác 7Up trong thiết kế được gọi là màu?

a)

Màu nhấn (Emphatic colors)

b)

Màu trung gian (Intermediary colors)

c)

Màu chủ đạo (Dominant colors)

d)

Màu chủ sắc (Dominant tonality)

47.

Màu cùng gam nóng hoặc lạnh có một sự tương quan nhất định, chúng được gọi là màu?

a)

Màu tương đồng.

b)

Màu tương phản.

c)

Màu nhấn.

d)

Màu trung gian.

48.

Những màu gốc hoặc có tính gốc cao, tương quan của màu nóng và màu lạnh trong đó những cặp quan hệ của những màu bổ túc hoặc gồm bổ túc mang tính đối lập và kích thích thị giác mạnh gọi là màu?

a)

Màu tương đồng.

b)

Màu tương phản.

c)

Màu nhấn.

d)

Màu trung gian

49.

Tương quan từ những màu sắc tạo cảm giác êm ái nhất, hoà sắc cho cảm giác thuần khiết, giản dị là hiệu quả của cách phối màu:

a)

Màu tương đồng và màu vô sắc

b)

Màu tương phản và màu vô sắc

c)

Màu nhấn và màu vô sắc

d)

Màu trung gian và màu vô sắc

50.

Các màu có độ mạnh thị giác cao, đặt những màu nóng và lạnh đứng cạnh nhau trong một bố cục màu sẽ tạo nên thị cảm mạnh, sẽ giảm hiệu quả nếu được thay đổi độ sáng tối là hiệu quả của cách phối màu:

a)

Màu tương đồng.

b)

Màu tương phản.

c)

Màu nhấn.

d)

Màu trung gian

51.

Màu nóng là những màu nghiêng về màu?

a)

Nghiêng về vàng, cam đỏ và đỏ tím.

b)

Nghiêng về xanh lam, lá non, xanh tím.

c)

Nghiêng về màu nước, màu lá non.

d)

Nghiêng về vàng, cam đỏ.

52.

Màu hòa sắc tạo cảm giác vui hạnh phúc, tạo không gian gần, mang trong nó sự lôi cuốn và gây chú ý, có tính phản chiếu cao, tạo nên những ý tưởng tươi vui, cởi mở, kích động, ... có tác động mạnh mẽ đến

4 lines
53.

Hòa sắc tạo cảm giác vui hạnh phúc, tạo không gian gần, mang trong nó sự lôi cuốn và gây chú ý, có tính phản chiếu cao, tạo nên những ý tưởng tươi vui, cởi mở, kích động, ... có tác động mạnh mẽ đến không gian trong bố cục chung là hiệu quả của hòa sắc?

a)

Hòa sắc lạnh.

b)

Hòa sắc nóng.

c)

Hòa sắc trung gian.

d)

Hòa sắc màu nhấn.

54.

Đâu là một trong những tiêu chí để đánh giá màu hòa sắc đẹp?

a)

Màu hòa hợp sắc nóng nằm trên layer.

b)

Màu chính và nhấn phù hợp với tiêu chí thể hiện của ngành nghề.

c)

Màu hòa hợp sắc lạnh nằm trên symbol.

d)

Màu chính và nhấn phù hợp nằm trên đường viền và ngành nghề.

55.

Màu lạnh là những màu nghiêng về màu?

a)

Nghiêng về vàng, cam đỏ và đỏ tím.

b)

Nghiêng về xanh lam, lá non, xanh tím.

c)

Nghiêng về màu nước, màu lá non.

d)

Nghiêng về vàng, cam đỏ.

56.

Màu hòa sắc tạo cảm giác mát mẽ, dịu buồn, toả sáng, tạo không gian xa hơn cảm giác tươi tắn, nhẹ nhàng là hiệu quả của hòa sắc?

a)

Hòa sắc lạnh.

b)

Hòa sắc nóng.

c)

Hòa sắc trung gian.

d)

Hòa sắc màu nhấn.

57.

Khi đặt màu vàng chanh trên nền màu trắng thì sẽ tạo ra hiệu quả như thế nào?

a)

Màu trắng trông tối hơn

b)

Màu trắng trông sáng hơn

c)

Màu vàng chanh trông tối hơn

d)

Màu vàng chanh trông sáng hơn

58.

Phối màu tương quan giữa những màu cùng gam nóng hoặc cùng gam lạnh, sự kết hợp hài hòa giữa nét cổ điển và sự trẻ trung, tạo cảm giác vui vẻ, tươi tắn mà vẫn duyên dáng, giản dị là hiệu quả của hòa sắc:

a)

Hòa sắc tương đồng

b)

Hòa sắc tương phản

c)

Hòa sắc trung gian

d)

Hòa sắc màu nhấn

59.

Đâu là khái niệm đúng về vòng thuần sắc?

a)

Là sơ đồ màu áp dụng cho các chương trình đồ hoạ

b)

Là một sơ đồ màu

c)

Là sơ đồ màu mà trên đó các màu ở trạng thái nguyên chất

d)

Là sơ đồ màu mà các màu trên đó ở trạng thái đã bị pha

60.

Màu có sự đối nghịch nhau về bản chất và một số hình thái được gọi là màu gì?

a)

Màu trung gian

b)

Màu tương quan

c)

Màu tương phản

d)

Màu bổ sung

61.

Phối màu đối lập với nhau những màu cùng gam nóng đối gam lạnh và ngượt lại, sử dụng hòa sắc tạo ra cảm giác bất cân bằng trong mắt người quan sát, đồng thời gây sự chú ý cho mắt người xem là hiệu quả của hòa sắc:

a)

Hòa sắc tương đồng

b)

Hòa sắc tương phản

c)

Hòa sắc trung gian

d)

Hòa sắc màu nhấn

62.

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo là loại hình thiết kế truyền thống trên?

a)

Chất liệu

b)

Sản phẩm

c)

Mặt phẳng

d)

Layer

63.

Quan sát, chọn lọc, ghi chép đối tượng có thật trong tự nhiên giúp chúng ta hiểu rõ về đối tượng, nắm bắt các đặc điểm cấu trúc, cũng như hình dáng bên ngoài mà mắt thường có thể nhìn thấy được, của từng sự vật và phân biệt được đặc tính của chúng nhằm:

a)

Chép lại đối tượng bằng phương pháp chụp ảnh chính xác và chiều sâu nhất.

b)

Chép lại đối tượng bằng phương pháp vẽ tay trung thực, sống động và tình cảm nhất.

c)

Chép lại đối tượng bằng phương pháp quay phim chính xác, sống động và chiều sâu nhất.

d)

Chép lại đối tượng bằng phương pháp chụp ảnh chính xác, sống động và tình cảm nhất.

64.

Việc quan sát chọn lọc ghi chép đối tượng có thật trong tự nhiên giúp chuyên viên thiết kế đồ họa hiểu được các đặc điểm cấu trúc, hình dáng, phân biệt được đặc tính nhằm:

a)

Tạo hình tương đối giống đối tượng.

b)

Tạo hình ảnh đơn giản không cần giữ đặc thù cơ bản của vật thể.

c)

Tạo hình tương đối giống đối tượng. Tạo hình ảnh đơn giản không cần giữ đặc thù cơ bản của vật thể.

d)

Tạo hình ảnh đối tượng chính xác sống

65.

Cho người vẽ thêm vốn kiến thức, tiếp nhận được thông tin cụ thể bằng ngôn ngữ thị giác về sự vật, tập trung đầy đủ các yếu tố từ hình thức đến nội dung, từ tổng thể đến chi tiết của đối tượng là kết quả của quá trình?

a)

Sự quan sát tổng quát.

b)

Nghiên cứu và ghi chép mẫu từ thiên nhiên.

c)

Sự quan sát thấu đáo; Nghiên cứu và ghi chép mẫu từ thiên nhiên.

d)

Nghiên cứu mẫu từ thiên nhiên.

e)

Sự quan sát thấu đáo.

66.

Phác hình bằng đường kỷ hà, tạo ra các hình dáng đơn giản, mảng lớn nhỏ tỷ lệ với nhau là các yếu tố quan trọng bước ghi chép mẫu nhằm:

a)

Chép lại hình ảnh đối tượng chính xác sống động và tình cảm.

b)

Chép lại hình ảnh đơn giản mà không cần giữ đặc thù cơ bản của vật thể.

c)

Chép lại hình tương đối giống đối tượng mà không cần giữ đặc thù cơ bản của vật thể.

d)

Chép lại hình ảnh đối tượng chính xác không cần giữ đặc thù cơ bản của vật thể.

67.

Trong các phương pháp nghiên cứu và ghi chép mẫu từ thiên nhiên, phương pháp nào được các sinh viên ngành thiết kế áp dụng nhiều:

a)

Vẽ kỹ hoàn chỉnh bằng màu sơn dầu.

b)

Vẽ kỹ hoàn chỉnh bằng màu nước.

c)

Vẽ kỹ hoàn toàn bằng chì; Vẽ phác bằng hình và đường kỷ hà.

d)

Vẽ kỹ hoàn toàn bằng chì.

e)

Vẽ phác bằng hình và đường kỷ hà.

68.

Thích hợp vẽ mọi đối tượng, diễn đạt được hình thể các chi tiết rõ ràng, có thể dùng nét dày, mỏng, cong, thẳng,... để ghi chép trung thự

4 lines
69.

Thích hợp vẽ mọi đối tượng, diễn đạt được hình thể các chi tiết rõ ràng, có thể dùng nét dày, mỏng, cong, thẳng,... để ghi chép trung thực theo tính chất của mẫu là lợi thế của phương pháp chép mẫu:

a)

Vẽ kỹ hoàn toàn bằng chì.

b)

Vẽ kỹ hoàn chỉnh bằng màu nước.

c)

Vẽ phác bằng hình và đường kỷ hà.

d)

Vẽ kỹ hoàn chỉnh bằng màu sơn dầu.

70.

Vẽ lược bỏ đi những chi tiết rườm rà, không cần thiết ở nguyên bản, các hình tượng chi tiết đều được thể hiện tính trang trí nhưng không khác mấy so với nguyên mẫu là yêu cầu của:

a)

Đơn giản mẫu

b)

Cách điệu mẫu

c)

Ghi chép mẫu

d)

Vẽ chi tiết mẫu

71.

Tạo cường điệu hóa, sáng tạo họa tiết trên cơ sở đặc điểm của đối tượng nâng cao dưới hình thức nhấn mạnh thêm tạo hình so với hiện trạng sự vật nhằm nêu lên được nét đẹp điển hình của sự vật với cách xây dựng hình mạnh mẽ và dứt khoát là yêu cầu của:

a)

Đơn giản mẫu

b)

Cách điệu mẫu

c)

Ghi chép mẫu

d)

Vẽ chi tiết mẫu

72.

Trong thiết kế cần tạo cường điệu hóa hoặc đơn giản hóa, sáng tạo hình ảnh trên cơ sở đặc điểm của đối tượng nâng cao dưới hình thức nhấn mạnh thêm tạo hình so với hiện trạng sự vật nhằm nêu lên được nét đẹp điển hình của sự vật với cách xây dựng hình mạnh mẽ - dứt khoát hay uyển chuyển mềm mại là điều kiện tiên quyết trong:

a)

Thiết kế bao bì

b)

Thiết kế logo

c)

Thiết kế bảng quảng cáo

d)

Thiết kế nhãn hàng

73.

Trong thiết kế logo thì giai đoạn quan trọng trong thể hiện và phân tích ý tưởng yêu cầu của đối tượng thiết kế?

a)

Ghi chép kỹ hà đối tượng

b)

Đơn giản đối tượng mẫu

c)

Cách điệu đối tượng mẫu

d)

Vẽ chi tiết đối tượng mẫu

74.

Một tác phẩm thiết kế logo thương hiệu thành công phải thể hiện được:

4 lines
75.

Một tác phẩm thiết kế logo thương hiệu thành công phải thể hiện được:

a)

Sáng tạo đơn điệu khách quan thể hiện màu sắc, độ đậm nhạt tùy theo theo chủ ý tác giả.

b)

Đảm bảo việc nhận ra được đối tượng, các tính đặc trưng, đặc hữu của đối tượng.

c)

Không nhất thiết nhận ra được đối tượng, các tính đặc trưng, đặc hữu của đối tượng.

d)

Đảm bảo việc nhận ra được đối tượng, các tính đặc trưng, đặc hữu của đối tượng; Sáng tạo cách điệu chủ quan thể hiện hình dáng, màu sắc, độ đậm nhạt của vật theo chủ ý tác giả.

e)

Sáng tạo cách điệu chủ quan thể hiện hình dáng, màu sắc, độ đậm nhạt của vật theo chủ ý tác giả.

76.

Kiến trúc và trang trí đều có ý nghĩa rất rõ nét về lĩnh vực:

a)

Lĩnh vực xã hội – sáng tạo trong đời sống.

b)

Lĩnh vực tâm linh – sáng tạo trong tính ngưỡng.

c)

Lĩnh vực tinh thần – sáng tạo nghệ thuật.

d)

Lĩnh vực vật chất – sáng tạo trong sản xuất vật chất; Lĩnh vực tinh thần – sáng tạo nghệ thuật.

e)

Lĩnh vực vật chất – sáng tạo trong sản xuất vật chất.

77.

Trang trí hình vuông thường được vận dụng trang trí trong thực tiễn nào:

a)

Trang trí bìa sách, trang trí tem, trang trí tường, trang trí nhà.

b)

Trang trí gạch hoa, trang trí thảm, trang khăn quàng, trang trí khay.

c)

Trang trí bình hoa, trang trí rèm cửa, trang trí kệ, trang trí bảng hiệu.

d)

Trang trí gạch hoa, trang trí bình hoa, trang tường, trang trí bảng hiệu.

78.

Trong trang trí hình vuông khi chọn và bố trí các họa tiết trang trí

4 lines
79.

Trong trang trí hình vuông khi chọn và bố trí các họa tiết trang trí cần phải thỏa mãn các yếu tố nào:

a)

Sự mền mại của họa tiết.

b)

Hướng di chuyển của họa tiết.

c)

Họa tiết mạnh mẽ vững chải; Sự mền mại của họa tiết; Hướng di chuyển của họa tiết.

d)

Họa tiết mềm mại thanh mảnh; Sự cứng rắn, kiên định của họa tiết; Độ tĩnh tại của họa tiết.

e)

Sự cứng rắn, kiên định của họa tiết.

80.

Trong trang trí hình vuông có các nguyên tắc bố cục theo quy luật nào:

a)

Câu A và B

b)

Bố cục theo quy luật đăng đối qua trục.

c)

Bố cục theo quy luật bất đăng đối.

d)

Bố cục theo quy luật cấu trúc hình vuông

e)

Bố cục theo quy luật tự do, không theo cấu trúc hình vuông.

81.

Trong trang trí tất cả các dạng hình, màu sắc luôn đóng vai trò chủ đạo, vậy yếu tố nào tạo nên màu sắc đẹp trong trang trí hình vuông:

a)

Tính tìm tòi, sáng tạo; Sự kết hợp nhuần nhuyễn các sắc độ, gam màu; Tương phản trong phối hợp hài hòa.

b)

Tính quy chuẩn, đúng mực; Sự kết hợp đồng đều cân bằng hai màu chính phụ; Tương đồng trong phối hợp hài hòa.

c)

Tính tìm tòi, sáng tạo; Sự kết hợp nhuần nhuyễn các sắc độ, gam màu; Tương đồng trong phối hợp hài hòa.

d)

Tính tìm tòi, sáng tạo; Sự kết hợp đồng đều cân bằng hai màu chính phụ; Tương phản trong phối hợp hài hòa.

82.

Trong trang trí hình vuông bố cục nào lấy trọng tâm điểm nhấn phải là tâm điểm:

a)

Bố cục theo quy luật tự do, không theo cấu trúc hình vuông.

b)

Bố cục theo quy luật đăng đối qua trục.

c)

Bố cục theo quy luật bất đăng đối.

d)

Câu A và C

e)

Bố cục theo quy luật cấu trúc hình vuông.

83.

Trong trang trí hình tròn có các nguyên lý trang

4 lines
84.

Trong trang trí hình tròn có các nguyên lý trang trí cơ bản:

a)

Nguyên lý đăng đối, thăng bằng có trục, thăng bằng tĩnh; Nguyên lý ly tâm;

b)

Nguyên lý bất đăng đối, thăng bằng động; Nguyên lý xoáy trôn ốc;

c)

Nguyên lý đăng đối, thăng bằng động, thăng bằng tĩnh; Nguyên lý đan chéo;

d)

Nguyên lý bất đăng đối, thăng bằng có trục; Nguyên lý lệch tâm;

e)

Câu A và B

85.

Bố cục có các yếu tố hình thức được bố trí trên đều xoay quanh không gian phẳng của diện tích hình tròn, có sự thăng bằng trên cơ sở thẩm mỹ thị giác (không nặng bên này không nhẹ bên kia hay cảm giác bị rớt ra ngoài) là dạng bố cục:

a)

Bố cục theo quy luật đăng đối qua trục

b)

Bố cục theo quy luật bất đăng đối.

c)

Bố cục theo quy luật cấu trúc hình tròn.

d)

Bố cục theo quy luật tự do, không theo cấu trúc hình tròn.

e)

Câu B và D

86.

Trong bố cục trang trí hình tròn tạo cho người xem cảm giác về sự chuyển động xoáy thật sinh động là hiểu quả khi vận dụng nguyên lý:

a)

Nguyên lý ly tâm;

b)

Nguyên lý xoáy trôn ốc;

c)

Nguyên lý bất đăng đối, thăng bằng động;

d)

Nguyên lý đăng đối, thăng bằng có trục, thăng bằng tĩnh;

87.

Trong bố cục trang trí hình tròn, thông qua phối trí các họa tiết, hình nét, màu mảng, sắc đậm nhạt, tạo cảm giác tỏa ra bốn hướng, tạo sự chuyển động từ trong ra ngoài một cách tế nhị, mạch lạc và có nhịp điệu là hiểu quả khi vận dụng nguyên lý:

a)

Nguyên lý ly tâm;

b)

Nguyên lý xoáy trôn ốc;

c)

Nguyên lý bất đăng đối, thăng bằng động;

d)

Nguyên lý đăng đối, thăng bằng có trục, thăng bằng tĩnh;

88.

Nguyên lý bất đăng đối, thăng bằng động;

a)

C

b)

D

89.

Trong bố cục trang trí hình tròn thông qua đường kính giao nhau, tất cả dẫn hướng mắt quy vào điểm giao nhau của hình tròn, điểm trung tâm tạo ra nhiều hướng chạy ra cạnh dưới dạng đường bán kính tạo tia bung tỏa ra từ tâm hình tròn ra mọi hướng là dạng bố cục:

a)

Bố cục theo quy luật bất đăng đối.

b)

Bố cục theo quy luật đăng đối qua trục

c)

Bố cục theo quy luật cấu trúc hình tròn.

d)

Bố cục theo quy luật tự do, không theo cấu trúc hình tròn.

e)

Câu A và B

90.

Trong trang trí hình tròn bố cục nào không lấy trọng tâm điểm nhấn phải là tâm điểm:

a)

Bố cục theo quy luật bất đăng đối.

b)

Câu B và D

c)

Bố cục theo quy luật tự do, không theo cấu trúc hình tròn.

d)

Bố cục theo quy luật đăng đối qua trục.

e)

Bố cục theo quy luật cấu trúc hình tròn.

91.

Trong thiết kế mặt tiền của tòa nhà Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, các ô cửa và các hình trang trí được thiết kế bố cục chủ đạo dựa trên cơ sở quy luật trang trí nào:

a)

Quy luật tự do.

b)

Quy luật bất đăng đối.

c)

Quy luật về sự đối xứng qua trục

d)

Quy luật về sự hài hòa, hòa hợp

e)

Câu A và B

92.

Sinh ra từ những hiện tượng sự vật của thiên nhiên, sự đơn giản ít ỏi được tôn lên trong phần lớn phức tạp, tiếng lá rơi đơn lẽ trở nên có giá trị trong không gian tĩnh lặng, mang tính tự do tránh sự nhàm chán, đơn điệu hay cứng nhắc đó là hiệu quả khi vận dụng nguyên lý bố cục:

a)

Sự lặp đi lặp lại

b)

Sự xen kẽ

c)

Sự chồng hình

d)

Sự phá thế

93.

Hình dưới bị che khuất bởi hình trên, đường viền của hình trên thì hiện diện đầy đủ trong khi hình dưới thì không trọn vẹn, tạo chiều sâu hay không gian và khoản cách không gian đó là hiệu quả

4 lines
94.

Hình dưới bị che khuất bởi hình trên, đường viền của hình trên thì hiện diện đầy đủ trong khi hình dưới thì không trọn vẹn, tạo chiều sâu hay không gian và khoản cách không gian đó là hiệu quả khi vận dụng nguyên lý bố cục:

a)

Sự lặp đi lặp lại

b)

Sự xen kẽ

c)

Sự chồng hình

d)

Sự phá thế

95.

Trong thiết kế logo thì giai đoạn quan trọng trong thể hiện ý tưởng đối tượng thiết kế?

a)

Ghi chép kỹ hà đối tượng.

b)

Đơn giản đối tượng mẫu.

c)

Cách điệu đối tượng mẫu.

d)

Vẽ chi tiết đối tượng mẫu.

e)

Đơn giản đối tượng mẫu; Cách điệu đối tượng mẫu.

96.

Hình thức trang trí đường diềm trong các công trình kiến trúc có những hiệu quả:

a)

Bộc lộ nét đặc trưng.

b)

Hài hòa, giảm đơn điệu.

c)

Tạo nét chi tiết, hoành tráng.

d)

Bộc lộ nét đặc trưng; Hài hòa, giảm đơn điệu.

e)

Nét đặc trưng được mềm mại.

97.

Chọn đánh giá đúng về yếu tố màu sắc trong trang trí đường diềm không phụ thuộc vào các nội dung sau:

a)

Mục đích sử dụng; Màu sắc không ảnh hưởng đến nội dung trang trí đường diềm;

b)

Chỉ độc lập mà không cần sự trương quan giữa các yếu tố trên; Màu sắc không ảnh hưởng đến nội dung trang trí đường diềm;

c)

Phần chính, phụ, trọng tâm; Chỉ độc lập mà không cần sự trương quan giữa các yếu tố trên; Màu sắc không ảnh hưởng đến nội dung trang trí đường diềm;

d)

Đối tượng được trang trí; Nhịp điệu trên hệ thống đường lượn chung; Môi trường trang trí;

e)

Chất liệu trang trí; Mục đích sử dụng; Nhịp điệu trên hệ thống đường lượn chung; Nhịp điệu trên hệ thống đường lượn chung;

98.

Cấu trúc của đường diềm trang trí sau đây có ứng dụng

4 lines
99.

Cấu trúc của đường diềm trang trí sau đây có ứng dụng các nguyên tắc trong bố cục trang trí:

a)

Nguyên tắc nhắc lại; Nguyên tắc xen kẽ; Nguyên tắc đăng đối; Nguyên tắc đảo ngược hoạ tiết.

b)

Nguyên tắc xen kẽ; Nguyên tắc đăng đối; Nguyên tắc đảo ngược hoạ tiết; Nguyên tắc phá thế.

c)

Nguyên tắc đăng đối; Nguyên tắc chồng hình; Nguyên tắc xoay chiều; Nguyên tắc phá thế.

d)

Nguyên tắc xoay chiều; Nguyên tắc đảo ngược hoạ tiết; Nguyên tắc chồng hình; Nguyên tắc phá thế.

100.

Đường diềm trang trí dưới đây không ứng dụng các nguyên tắc trong bố cục trang trí nào:

a)

Nguyên tắc nhắc lại; Nguyên tắc xoay chiều; Nguyên tắc phá thế.

b)

Nguyên tắc xen kẽ; Nguyên tắc đăng đối; Nguyên tắc phá thế.

c)

Nguyên tắc đăng đối; Nguyên tắc đăng đối; Nguyên tắc phá thế.

d)

Nguyên tắc đảo ngược hoạ tiết; Nguyên tắc chồng hình; Nguyên tắc phá thế.

e)

Nguyên tắc chồng hình; Nguyên tắc đăng đối; Nguyên tắc phá thế.

101.

Chọn đánh giá đúng về yếu tố màu sắc trong trang trí đường diềm phụ thuộc vào các nội dung sau:

a)

Đối tượng được trang trí; Môi trường trang trí; Chất liệu trang trí; Mục đích sử dụng; Phần chính, phụ, trọng tâm; Nhịp điệu trên hệ thống đường lượn chung;

b)

Đối tượng được trang trí; Môi trường trang trí; Chất liệu trang trí; Mục đích sử dụng; Chỉ độc lập mà không cần sự trương quan giữa các yếu tố trên;

c)

Mục đích sử dụng; Phần chính, phụ, trọng tâm; Nhịp điệu trên hệ thống đường lượn chung; Màu sắc không ảnh hưởng đến nội dung trang trí đường diềm;

d)

Đối tượng được trang trí; Môi trường trang trí; Chất liệu trang trí; Chỉ độc lập mà không cần sự trương quan giữa các yếu tố trên; Màu sắc khô

102.

Tại sao có thể khẳng định nét là thành tựu thị giác đầu tiên của con người?

a)

Nét có khái niệm biểu hiện trừu tượng.

b)

Nét là tín hiệu của khối ở nghệ thuật tạo hình.

c)

Nét là sự định hướng tạo nên giá trị biểu đạt thẩm mỹ cao.

d)

Nét là linh hồn của tác phẩm nghệ thuật.

e)

Nét đã có khi con người đầu tiên dùng để nói lên tư tưởng của mình.

103.

Trong nghệ thuật thị giác tác giả sử dụng đậm nhạt diễn tả chiều sâu, độ nổi như không gian 3 chiều giả tưởng trên mặt phẳng 2 là cách để tạo:

a)

Tạo đường nét

b)

Tạo hình

c)

Tạo khối

d)

Tạo hình khối

e)

Tạo mảng

104.

Yếu tố cơ sở của mỹ thuật, có giá trị biểu cảm cũng như có thể tạo thành trường phái, phong cách nghệ thuật và là công cụ cho tác giả thể hiện không gian 3 chiều giả tưởng trên mặt phẳng 2 là khái niệm về:

a)

Tạo đường nét

b)

Tạo hình

c)

Tạo khối

d)

Tạo hình khối

e)

Tạo mảng

105.

Trong thiết kế tạo hình vai trò của mảng là:

a)

Chia tỷ lệ các yếu tố chính phụ; Dễ dàng để biểu hiện hướng chuyển động.

b)

Chia tỷ lệ các yếu tố chính phụ. Định hướng và tối giản hóa, mang đến cảm giác chắc chắn, hiện đại.

c)

Tạo ra một phương hướng rõ ràng; Dễ dàng để biểu hiện hướng chuyển động.

d)

Dễ dàng để biểu hiện hướng chuyển động; Định hướng và tối giản hóa, mang đến cảm giác chắc chắn, hiện đại.

106.

Nhiệm vụ chính của người thiết kế là định hướng di chuyển chú ý vào một hoặc nhiều yếu tố đồ họa làm người xem phải theo một thứ tự đã được sắp xếp để được kết quả thị giác cao nhất, đó là hiệu quả của:

a)

Sự chuyển động hình;

b)

Hướng chuyển động h

107.

Di chuyển chú ý vào một hoặc nhiều yếu tố đồ họa làm người xem phải theo một thứ tự đã được sắp xếp để được kết quả thị giác cao nhất, đó là hiệu quả của:

a)

Sự chuyển động hình;

b)

Hướng chuyển động hình;

c)

Chuyển động thị giác;

d)

Hướng chuyển động thị giác;

108.

Chuyên viên thiết kế sử dụng khối hình học kết hợp cùng với màu sắc sẽ tạo ra một chiều rất rõ ràng, các khối hình với các cạnh nhọn nhằm biểu hiện:

a)

Sự chuyển động hình;

b)

Hướng chuyển động hình;

c)

Chuyển động thị giác;

d)

Hướng chuyển động;

109.

Thiết kế hình dưới đây cho cảm giác chuyển động nhờ vào ứng dụng kỹ thuật:

a)

Tạo đường chuyển động.

b)

Tạo hướng chuyển động hình.

c)

Tạo hướng chuyển động.

d)

Tạo ảo ảnh chuyển động.

110.

Các đặc trưng và ý nghĩa của hình vô hướng là:

a)

Sự chuyển động vô hạn; Đại diện cho sự toàn mĩ, tính vĩnh cửu; Luôn chịu một lực tác động một hướng chủ yếu nhất.

b)

Sự chuyển động vô hạn; Sự chuyển động cố định; Tạo sự chuyển động theo định hướng nhất định; Đại diện cho sự toàn mĩ, tính vĩnh cửu.

c)

Sự chuyển động vô hạn; Đại diện cho sự toàn mĩ, tính vĩnh cửu; Không có điểm bắt đầu, cũng không có điểm kết thúc.

d)

Đại diện cho sự toàn mĩ, tính vĩnh cửu; Không có điểm bắt đầu, cũng không có điểm kết thúc; Tạo sự chuyển động theo định hướng nhất định.

111.

Các hiệu quả khi ứng dụng hình vô hướng là tạo cảm giác:

a)

Tạo cảm giác khởi đầu; Tạo cảm giác năng lượng và sức mạnh; Tạo cảm giác duyên dáng, ấm áp, an ủi; Tạo sự chuyển động theo định hướng nhất định.

b)

Tạo cảm giác yêu thương;

c)

Tạo chuyển động có giới hạn; Tạo cảm giác du