wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI HƯƠNG TNTV5

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn về nhà rông: "... bên trong nhà rông khá đặc biệt: nhà trống rộng, chẳng vướng víu một cây cột nào, có nhiều bếp lửa luôn đượm khói, có nơi dành để chiêng trống, nông cụ,..." Từ cần điền ở đầu câu là gì?

a)

Kiến trúc

b)

Văn hóa

c)

Phong tục

d)

Lịch sử

2.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Đêm đêm, bên bếp lửa ..., các cụ già kể lại cho con cháu nghe biết bao kỉ niệm vui buồn ngôi nhà rông đã từng chứng kiến."

a)

bập bùng

b)

âm ỉ

c)

rực cháy

d)

nhen nhóm

3.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "... ngôi nhà rông đã từng ..." Từ cần điền sau cụm "đã từng" là gì?

a)

chứng kiến

b)

chứng nhận

c)

chứng minh

d)

chứng thực

4.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Vì vậy, nhà rông đối với tuổi trẻ Tây Nguyên ... như cái tổ chim êm ấm."

a)

thân thương

b)

yêu thương

c)

cảm thương

d)

thương mến

5.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống dựa vào khổ thơ: "Sinh ra đã chẳng gặp may / Đôi chân thay thế bàn tay luyện rèn / Sáng ngời ý chí vươn lên / Thầy giáo ưu tú mọi miền ngợi ca." Đó là thầy giáo nào?

a)

Nguyễn Ngọc Ký

b)

Chu Văn An

c)

Nguyễn Tất Thành

d)

Võ Nguyên Giáp

6.

Chọn kết từ thích hợp điền vào chỗ trống. Dù hoàn cảnh sống và làm việc còn nhiều khó khăn ___ các chú bộ đội hải quân vẫn luôn giữ vững ý chí, quyết tâm bảo vệ chủ quyền biển đảo quê hương.

a)

nhưng

b)

nên

c)

7.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Phố phường náo nức, rộn ràng Mai, đào khoe sắc dịu dàng thắm tươi Trẻ nhỏ ríu rít reo cười Xuân sang vui chúc nhau lời yêu thương. (Minh Ngọc) Đoạn thơ trên viết về dịp nào?

a)

tết Nguyên đán

b)

tết Trung thu

c)

lễ Giáng sinh

d)

ngày khai giảng

8.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Mặt người sáng ánh tự hào Dáng đi cũng lấp lánh màu tự do Bốn ngàn năm dựng cơ đồ Vạn năm từ thuở ấu thơ loài người. (Theo Lê Anh Xuân) Từ nào đồng nghĩa với từ in đậm "cơ đồ" trong đoạn thơ trên?

a)

cơ nghiệp

b)

công việc

c)

đồ đạc

d)

mái nhà

9.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu giới thiệu hoàn chỉnh: Tuệ, Tính, là, một, lương, y, sống, vào, cuối.

a)

Tuệ Tính là một lương y sống vào cuối.

b)

Tuệ Tính sống vào cuối là một lương y.

c)

Một lương y là Tuệ Tính sống vào cuối.

10.

Sắp xếp các chữ sau thành một tính từ: l, a, c, q, u, a, n.

a)

lạc quan

b)

quan lạc

c)

lạc quán

d)

quang lạc

11.

Sắp xếp các câu văn sau thành đoạn văn hoàn chỉnh. Các câu được đưa ra theo thứ tự hiển thị: 1) Đèn ông sao là một trong những loại đồ chơi được nhiều bạn nhỏ yêu thích mỗi dịp tết Trung thu. 2) Để làm được một chiếc đèn hoàn chỉnh, ta cần chuẩn bị các thanh tre dẹp, hồ dán, giấy bóng kiếng, dây kẽm, kéo,... 3) Đầu tiên, ta dựng các thanh tre dài bằng nhau ghép thành hai khung hình ông sao năm cánh, cố định các điểm nối bằng dây kẽm. 4) Tiếp đó, ta chồng hai ngôi sao lên nhau, buộc chặt các đầu nhọn rồi dựng các đoạn tre ngắn chống vào các điểm giao nhau tạo thành phần khung thật chắc chắn. 5) Sau khi xong phần khung, ta dán giấy kiếng lên các mặt của đèn, trang trí thêm hoa văn và gắn một thanh tre dài làm cán cầm là đã có ngay một chiếc đèn ông sao xinh xắn.

a)

1-2-3-4-5

b)

2-1-3-4-5

c)

1-3-2-4-5

d)

1-2-4-3-5

12.

Dựa vào sơ đồ mê cung có các nhãn loại từ (Danh từ, Động từ, Tính từ, Kết từ, Đại từ) và dải từ cho sẵn, chọn loại từ đúng cho từ hiện đại.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Kết từ

e)

Đại từ

13.

Dựa vào sơ đồ mê cung có các nhãn loại từ (Danh từ, Động từ, Tính từ, Kết từ, Đại từ) và dải từ cho sẵn, chọn loại từ đúng cho từ công nghệ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Kết từ

e)

Đại từ

14.

Dựa vào sơ đồ mê cung có các nhãn loại từ (Danh từ, Động từ, Tính từ, Kết từ, Đại từ) và dải từ cho sẵn, chọn loại từ đúng cho từ tuy vậy.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Kết từ

e)

Đại từ

15.

Dựa vào sơ đồ mê cung có các nhãn loại từ (Danh từ, Động từ, Tính từ, Kết từ, Đại từ) và dải từ cho sẵn, chọn loại từ đúng cho từ vận dụng.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Kết từ

e)

Đại từ

16.

Dựa vào sơ đồ mê cung có các nhãn loại từ (Danh từ, Động từ, Tính từ, Kết từ, Đại từ) và dải từ cho sẵn, chọn loại từ đúng cho từ chúng tôi.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Kết từ

e)

Đại từ

17.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu giới thiệu hoàn chỉnh: Tuệ, Tĩnh, là, một, lương, y, sống, vào, cuối, thời, Trần.

a)

Tuệ Tĩnh là một lương y sống vào cuối thời Trần.

b)

Tuệ Tĩnh sống vào cuối thời Trần là một lương y.

c)

Là một lương y Tuệ Tĩnh sống vào cuối thời Trần.

d)

Tuệ Tĩnh vào cuối thời Trần sống là một lương y.

18.

Dựa vào hình minh hoạ, chọn từ hoàn chỉnh được ghép từ các chữ H, i, ế, u, t, h, ả, o để miêu tả phẩm chất của người con.

a)

hiếu thảo

b)

hiếu học

c)

thảo hiếu

d)

hiểu thạo

19.

Chọn các tiếng ghép với tiếng "công" để tạo thành động từ.

a)

bố

b)

nhận

c)

thi

d)

khởi

e)

bằng

20.

Chọn các tiếng ghép với tiếng "công" để tạo thành danh từ.

a)

dân

b)

lao

c)

an

d)

bằng

21.

Trong câu "Nhiều tuyến phố đã bị ngập sâu sau trận mưa lớn kéo dài.", từ "ngập" mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

22.

Trong câu "Vẫn loay hoay mãi mới gỡ được nút thắt của cuộn dây thừng.", từ "nút thắt" mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

23.

Trong câu "Bố đóng đinh lên tường để treo bức ảnh gia đình.", từ "đóng" mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

24.

Trong câu "Bác Trung là người có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực.", từ "rộng" mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

25.

Trong câu "Lớp 5A thắng đậm với tỉ số 6-1 trong trận bóng chiều nay.", từ "đậm" mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

26.

Trong câu "Bé Hà đã tròn một tuổi, đang chập chững tập đi và bi bô tập nói.", từ "tròn" mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

27.

Xác định biện pháp tu từ chính trong hai câu thơ: "Lá xoè từng tia nắng / Giống hệt như mặt trời."

a)

so sánh

b)

nhân hoá

28.

Xác định biện pháp tu từ chính trong hai câu thơ: "Đêm nay con ngủ giấc tròn / Mẹ là ngọn gió của con suốt đời."

a)

so sánh

b)

nhân hoá

29.

Xác định biện pháp tu từ chính trong hai câu thơ: "Những đêm nào trăng khuyết / Trông giống con thuyền trôi."

a)

so sánh

b)

nhân hoá

30.

Xác định biện pháp tu từ chính trong hai câu thơ: "Mây choàng khăn cho núi / Bâng khuâng bác lim già."

a)

so sánh

b)

nhân hoá

31.

Xác định biện pháp tu từ chính trong hai câu thơ: "Bếp nhà cơm mới thơm lừng / Mời ông trời xuống vui chung tiếng cười."

a)

so sánh

b)

nhân hoá

32.

Cho cặp từ "nguy nga – tráng lệ". Đây là cặp từ đồng nghĩa hay trái nghĩa?

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

33.

Cho cặp từ "nhộn nhịp – tấp nập". Đây là cặp từ đồng nghĩa hay trái nghĩa?

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

34.

Cho cặp từ "thưa thớt – lác đác". Đây là cặp từ đồng nghĩa hay trái nghĩa?

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

35.

Cho cặp từ "đông đúc – vắng vẻ". Đây là cặp từ đồng nghĩa hay trái nghĩa?

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

36.

Cho cặp từ "an toàn – nguy hiểm". Đây là cặp từ đồng nghĩa hay trái nghĩa?

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

37.

Cho cặp từ "cảnh giác – lơ là". Đây là cặp từ đồng nghĩa hay trái nghĩa?

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

38.

Hãy chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Ngôi chùa mang vẻ đẹp [...], trầm mặc, nằm ẩn sâu dưới những tán cổ thụ xanh um."

a)

cổ kính

b)

cổ truyền

c)

cổ vũ

39.

Hãy chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Các bạn trong lớp đến [...] Nhật Anh thi đấu cầu lông trong Hội khoẻ Phù Đổng của trường."

a)

cổ kính

b)

cổ truyền

c)

cổ vũ

40.

Hãy chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Xa quê nhiều năm, ông Hùng rất nhớ hương vị của những món ăn trong dịp Tết [...] của dân tộc."

a)

cổ kính

b)

cổ truyền

c)

cổ vũ

41.

Hãy chọn kết từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Nhà trường phát động phong trào quyên góp sách vở [...] ủng hộ các bạn học sinh vùng lũ."

a)

nên

b)

nhưng

c)

để

42.

Hãy chọn kết từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Cơn bão đã đi qua [...] người dân nơi đây vẫn chưa hết bàng hoàng, lo sợ."

a)

nên

b)

nhưng

c)

để

43.

Hãy chọn kết từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Nhiều tuyến đường bị sạt lở nghiêm trọng [...] công tác cứu hộ gặp rất nhiều khó khăn."

a)

nên

b)

nhưng

c)

để

44.

Đọc câu sau và chọn nhận xét phù hợp: "Động Song Long ở tỉnh Tuyên Quang có những điểm gì đặc biệt thu hút nhiều khách du lịch?"

a)

Câu có đại từ xưng hô.

b)

Câu có đại từ thay thế.

c)

Câu có đại từ nghi vấn.

45.

Đọc câu sau và chọn nhận xét phù hợp: "Thác Mơ là danh thắng được nhiều du khách yêu thích vì khung cảnh thiên nhiên nơi này vừa hùng vĩ vừa thơ mộng."

a)

Câu có đại từ xưng hô.

b)

Câu có đại từ thay thế.

c)

Câu có đại từ nghi vấn.

46.

Đọc câu sau và chọn nhận xét phù hợp: "Chúng tôi đến thăm Khu di tích lịch sử Tân Trào ở tỉnh Tuyên Quang."

a)

Câu có đại từ xưng hô.

b)

Câu có đại từ thay thế.

c)

Câu có đại từ nghi vấn.

47.

Quan sát hình cảnh rừng với thác nước và chọn mô tả phù hợp cho "Cây cối".

a)

cất tiếng hót reo vui, chào đón mùa xuân về.

b)

xanh um, vươn cành lá để đón ánh nắng mặt trời.

c)

ào ào đổ xuống, tung bọt trắng xoá.

48.

Quan sát hình cảnh rừng với thác nước và chọn mô tả phù hợp cho "Thác nước".

a)

cất tiếng hót reo vui, chào đón mùa xuân về.

b)

xanh um, vươn cành lá để đón ánh nắng mặt trời.

c)

ào ào đổ xuống, tung bọt trắng xoá.

49.

Quan sát hình cảnh rừng với thác nước và chọn mô tả phù hợp cho "Đàn chim".

a)

cất tiếng hót reo vui, chào đón mùa xuân về.

b)

xanh um, vươn cành lá để đón ánh nắng mặt trời.

c)

ào ào đổ xuống, tung bọt trắng xoá.

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ: "Tự lực cánh (...)". Biết rằng bài tập xuất hiện dưới dạng ô chữ có cột dọc tô màu vàng mang từ khoá "học".

a)

sinh

b)

trọng

c)

công

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ: "Tôn sư (...) đạo". Bài tập ở dạng ô chữ, cột dọc màu vàng có từ khoá "học".

a)

sinh

b)

trọng

c)

công

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ: "(...) thành danh toại". Bài tập ở dạng ô chữ, cột dọc màu vàng có từ khoá "học".

a)

sinh

b)

trọng

c)

công

53.

Chọn chữ phù hợp "r/d/gi" để hoàn chỉnh từ trong câu thơ: "Từng ôm bóng [...]áng Cha già sớm trưa."

a)

r

b)

d

c)

gi

54.

Chọn chữ phù hợp "r/d/gi" để hoàn chỉnh từ trong câu thơ: "Từng ôm bóng dáng Cha [...]à sớm trưa."

a)

r

b)

d

c)

gi

55.

Chọn chữ phù hợp "r/d/gi" để hoàn chỉnh từ trong câu thơ: "Dạn dày sương [...] nặng mưa."

a)

r

b)

d

c)

gi

56.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: "Ngọc kia chuốt mãi cũng tròn; Sắt kia (...) mãi cũng còn nên kim."

a)

giũa

b)

mài

c)

rèn

d)

đục

57.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "trang, trọng, nghiêm, tôn" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Câu nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Đàn chim hải âu hối hả gọi nhau bay về tổ khi trời sẩm tối.

b)

Sóng biển như chiếc chăn mềm mại đắp lên bờ cát trải dài.

c)

Sóng biển nhớ bờ, ngày đêm vỗ rì rào vào bãi cát trắng.

d)

Mặt trời quay về nghỉ ngơi sau một ngày dài vất vả làm việc.

59.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Dân ca quan họ là loại hình nghệ thuật dân gian nổi tiếng ở vùng Kinh Bắc, nay thuộc tỉnh Bắc Ninh. (2) Quan họ thường được biểu diễn trong các dịp lễ hội, đặc biệt là hội Lim vào mùa xuân. (3) Suốt bao đời nay, những làn điệu quan họ gần bó với đời sống tinh thần của người dân nơi đây. (4) Lời ca trong sáng, giàu hình ảnh và thường dùng cách nói ví von, ý nhị. (5) Khi các liền anh, liền chị cất tiếng hát, giai điệu sâu lắng, êm ái như những lời tâm sự chân thành, thể hiện nét đẹp tâm hồn con người Kinh Bắc. (6) Năm 2009, dân ca quan họ được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể và tiếp tục được gìn giữ, truyền dạy cho các thế hệ sau. Chọn đáp án đúng theo yêu cầu nêu trong câu hỏi.

a)

Đoạn văn có 2 câu có thành phần trạng ngữ chỉ mục đích.

b)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn đều là danh từ.

c)

Đoạn văn có 2 câu sử dụng biện pháp so sánh.

d)

Câu (3) và (5) là câu nêu hoạt động.

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Hải Vân bát ngát nghìn trùng Hòn Hồng sừng sững đứng trong vịnh Hàn. Câu ca dao trên có từ viết sai chính tả, sửa lại đúng là:

a)

Sai: Hàn; sửa: Hạ Long.

b)

Sai: Hồng; sửa: Hồng.

c)

Sai: Hải Vân; sửa: Hải Vằn.

d)

Sai: bát ngát; sửa: bát ngạt.