wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ tuần hoàn

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Động lực chính của hệ tuần hoàn là

a)

Động mạch

b)

Tim

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

2.

Khoảng thời gian xung động ngừng tại nút nhĩ thất trước khi đi tiếp xuống bó His bằng

a)

0,07 s

b)

0,05 s

c)

0,04 s

d)

0,06 s

3.

Ý nghĩa sóng P trên điện tâm đồ

a)

Sóng khử cực hai tâm thất

b)

Sóng tái cực hai tâm nhĩ

c)

Sóng khử cực hai tâm nhĩ

d)

Sóng tái cực hai tâm thất

4.

Yếu tố nào sau đây gây tăng tiền tải?

a)

Nhịp tim tăng

b)

Cung lượng tim tăng

c)

Trương lực cơ tim tăng

d)

Thể tích nhát bóp tăng

5.

Hậu tải giảm chủ yếu là do:

a)

Giảm trương lực mạch, chủ yếu là động mạch

b)

Tăng trương lực tĩnh mạch và mao mạch

c)

Co thắt cơ tim giảm và tăng trương lực ở mao mạch

d)

Nhịp tim giảm

6.

Các đặc tính sinh lý của cơ tim, chọn phương án sai

a)

Tính hưng phần

b)

Tính nhu động

c)

Tính trơ có chu kỳ

d)

Tính dẫn truyền

7.

Đặc tính sinh lý nào sau đây giúp tim không bị co cứng khi chịu kích thích liên tục

a)

Tính hưng phấn

b)

Tính nhu động

c)

Tính trơ có chu kỳ

d)

Tính dẫn truyền

8.

Huyết áp chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây, chọn phương án sai

a)

Thể tích tâm thu

b)

Sức cản ngoại vi

c)

Tần số tim

d)

Tính hưng phần của tim

9.

Quá trình trao đổi chất ở mao mạch chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố:

a)

Áp suất thủy tĩnh

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Sức cản thành mạch

d)

Áp suất âm ở phổi

10.

Huyết áp động mạch có đặc điểm:

a)

Tỷ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch

b)

Tỷ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim

c)

Thể tích nhát bóp tăng làm giảm huyết áp do gây dãn mạch

d)

Tỷ lệ thuận với bán kính mạch máu và độ nhớt

11.

Khoảng thời gian xung động ngừng tại nút nhĩ thất trước khi đi tiếp xuống bó His bằng

a)

0,07 s

b)

0,05 s

c)

0,04 s

d)

0,06 s

12.

Đặc điểm giai đoạn tâm trương toàn bộ

a)

Gồm hai thời kỳ: giãn đồng thể tích và đổ đầy thất

b)

Kéo dài khoảng 0,6s

c)

Lượng máu chiếm khoảng 30% tổng lượng máu từ nhĩ xuống thất

d)

Kết thúc giai đo

13.

Đặc điểm giai đoạn tâm trương toàn bộ

a)

Gồm hai thời kỳ: giãn đồng thể tích và đổ đầy thất

b)

Kéo dài khoảng 0,6s

c)

Lượng máu chiếm khoảng 30% tổng lượng máu từ nhĩ xuống thất

d)

Kết thúc giai đoạn van nhĩ thất đóng lại

14.

Ý nghĩa sóng P trên điện tâm đồ

a)

Sóng khử cực hai tâm nhĩ

b)

Sóng khử cực hai tâm thất

c)

Sóng tái cực hai tâm nhĩ

d)

Sóng tái cực hai tâm thất

15.

Huyết áp động mạch có đặc điểm:

a)

Tỷ lệ thuận với sức càn mạch máu và lưu lượng tim

b)

Tỷ lệ thuận với lưa lượng tim và đường kính động mạch

c)

Thể tích nhát bóp tăng làm giảm huyết áp do gây dãn mạch

d)

Tỷ lệ thuận với bán kính mạch máu và độ nhớt

16.

Khoảng PR trong điện tâm đồ bình thường bằng

a)

0.12s - 0.20s

b)

0.06s - 0.1s

c)

0.35s - 0.4s

d)

0.08 - 0.11s

17.

Giai đoạn thứ hai của quá trình sinh lý hô hấp là:

a)

Trao đổi khí tại phổi

b)

Hô hấp nội

c)

Thông khí phổi

d)

Chuyên chở khí trong máu

18.

Chọn câu sai: Quá trình trao dổi khí tại phổi có đặc điểm:

a)

Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch

b)

Khi di chuyển từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao

c)

Muốn đem khí từ khí quyển vào phế nang

d)

Muốn đưa khí từ phế nang ra ngoài khí quyền

19.

Màng hô hấp còn được gọi là:

a)

Màng đáy mao mạch

b)

Màng tế bào hồng cầu

c)

Màng nền biểu mô

d)

Màng phế nang-mao mạch

20.

Nhịp thở cơ bản bình thường là bao nhiêu?

a)

16-20 lần/phút

b)

14-20 lần/phút

c)

20-24 lần/phút

d)

14-22 lần/phút

21.

Định nghĩa áp suất âm trong khoang màng phổi?

a)

Áp suất trong khoang màng phối cao hơn áp suất khí quyển

b)

Áp suất trong khoang màng phổi bằng áp suất khí quyển

c)

Áp suất khí trong khoang màng phổi thấp hơn áp suất khí quyển

d)

Tất cả đều đúng

22.

Chất sunfactant có đặc điểm

a)

Giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót phế nang

b)

Giảm sức căng bề mặt lớp dịch khí quản

c)

Tăng sức căng bề mặt lớp dịch lót màng phổi

d)

Tăng sức căng bề mặt lớp dịch khí quản

23.

ant có đặc điểm

a)

Giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót phế nang

b)

Giảm sức căng bề mặt lớp dịch khí quản

c)

Tăng sức căng bề mặt lớp dịch lót màng phổi

d)

Tăng sức căng bề mặt lớp dịch khí quản

24.

Cơ Reissessen có đặc điểm:

a)

Chỉ phụ thuộc vào thần kinh giao cảm

b)

Có ở tiểu phế quản và khí quản

c)

Không phụ thuộc vào thần kinh phó giao cảm

d)

Dễ co thắt dẫn dến khó thở

25.

Các cơ chính yếu tham gia vào động tác hít vào bình thường là:

a)

Cơ hoành và cơ ngực lớn

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ ngực lớn

d)

Cơ ngực lớn và cơ thẳng bụng

26.

Động tác hít vào gắng sức có đặc điểm sau:

a)

Có sự tham gia của cơ ức đòn chủm

b)

Không phụ thuộc cơ hoành

c)

Thay đồi kích thước lồng ngực chủ yếu theo chiều ngang

d)

Không thay đổi kích thước lồng ngực

27.

Surfactant có nguồn gốc từ đâu:

a)

Màng đáy phế nang

b)

Gian bào (Khoảng kẽ)

c)

Dịch lót phế nang

d)

Huyết tương

28.

Phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Áp suất keo của protein huyết tương tăng làm giảm lọc

b)

Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận giảm làm tăng lọc

c)

Dãn tiểu động mạch đi làm giảm lọc

d)

Co tiểu động mạch vào làm giảm lọc ở cầu thận

29.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc màng lọc cầu thận:

a)

Tế bào gian mao mạch tiểu động mạch đến

b)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận

c)

Màng đáy

d)

Các khoảng khe

30.

Câu nào sau dây đúng với renin:

a)

Renin được bài tiết bởi tế bào cầu thận

b)

Tăng huyết áp động mạch thận gây kích thích sự bài tiết renin

c)

Renin biến đổi angiotensinogen thành angiotensin 1

d)

Renin biến đổi angiotensin I thành angiotensin II

31.

Màng lọc cầu thận có cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận

b)

Màng đáy

c)

Các khoảng khe

d)

Macula densA

32.

Mức lọc cầu thận tăng lên là do:

a)

Co tiểu động mạch vào

b)

Kích thích thần kinh giao cảm thận

c)

Giảm nồng độ protein huyết tương

d)

Giảm dòng máu thận

33.

Mức lọc cầu thận tăng lên là do:

a)

Co tiểu động mạch vào

b)

Kích thích thần kinh giao cảm thận

c)

Giảm nồng độ protein huyết tương

d)

Giảm dòng máu thận

34.

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ lọc cầu thận (GFR): CHỌN CÂU SAI

a)

Áp suất keo tăng làm giảm độ lọc cầu thận

b)

Co tiểu động mạch vào làm tăng độ lọc cầu thận

c)

Co mạnh tiểu động mạch đi làm giảm độ lọc cầu thận

d)

Huyết áp tăng làm độ lọc cầu thận tăng (tăng không tương xứng)

35.

Mức lọc cầu thận sẽ tăng trong điều kiện:

a)

Thể tích máu tuần hoàn giảm

b)

Sức cản tiểu động mạch vào tăng

c)

Sức cản tiểu động mạch ra giảm

d)

Nồng độ protein huyết tương giảm

36.

Sự bài xuất nước tiểu là kết quả của 3 quá trình:

a)

Lọc tại cầu thận, hấp thu tại ống lượn xa, bài tiết của ống góp.

b)

Lọc qua 2 lớp của màng lọc cầu thận, hấp thu và bài tiết của ống thận

c)

Lọc tại cầu thận, hấp thu và bài tiết của ống thận

d)

Lọc tại cầu thận, hấp thu tại ống lượn gần, bài tiết tại ống lượn xa và ống góp

37.

Lượng nước tiểu bài xuất:

a)

Lượng lọc + Tái hấp thu + Bài tiết

b)

Lượng lọc - Tái hấp thu - Bài tiết

c)

Lượng lọc - Tái hấp thu + Bài tiết

d)

Lượng lọc + Tái hấp thu - Bài tiết

38.

Màng lọc cầu thận gồm:

a)

Tế bào biểu mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào nội mô bao Bowman

b)

Tế bào nội mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào biểu mô bao Bowman

c)

Tế bào nội mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào nội mô bao Bowman

d)

Tế bào biểu mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào biểu mô bao Bowman

39.

Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:

a)

Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

b)

Uống quá nhiều nước

c)

Dãn động mạch vào cầu thận

d)

Giảm thể tích dịch ngoại bào

40.

Hệ thống Renin- Angiotensin:

a)

Khởi động khi tăng thể tích dịch ngoại bào

b)

Thông qua angiotensin II gây dãn mạch mạnh

c)

Thông qua angiotensin II làm tăng ADH và Aldosteron

d)

Thông qua angiotensin II gây giải phóng Cathecholamin từ tủy thượng thậ

41.

Nếu ADH được bài tiết nhiều:

a)

Na+ huyết tương thấp do tác dụng pha loãng của nước

b)

Na+ huyết tương thấp do tác dụng ức chế trực tiếp ADH trên sự tái hấp thu Na+ của ống xa

c)

Na+ huyết tương cao do tác dụng kích thích trực tiếp của ADH trên sự tái hấp thu Na+ của ống xa

d)

Na+ huyết tương cao do tác dụng của ADH làm tăng bài xuất nước ở ống góp

42.

Khi ADH được bài tiết quá mức sẽ có các tác dụng sau dây, NGOẠI TRỪ:

a)

Lượng nước toàn phần của cơ thể tăng

b)

Nồng độ Na+ huyêt tương tăng

c)

Độ thẩm thấu của nước tiểu tăng

d)

Độ thẩm thấu của huyết tương giảm

43.

Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào:

a)

Ức chế trung khu khác

b)

Giảm lượng ADH trong máu

c)

Tăng lượng nước tiểu bài xuất

d)

Tăng bài tiết Aldosteron

44.

Nơi nào sau đây tái hấp thu hoàn toàn glucose?

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

45.

Cấu trúc nào sau đây của màng lọc cầu thận tích điện tích âm?

a)

Màng đáy

b)

Lớp tế bào nội mô mạch máu

c)

Lớp tế bào có chân

d)

Tất cả sai

46.

Áp suất keo ở cầu thận có giá trị bình thường là:

a)

60 mmHg

b)

32 mmHg

c)

18 mmHg

d)

10 mmHg

47.

Điều nào sau đây nói về nước bọt là SAI

a)

pH rất acid

b)

Có yếu tố diệt khuẩn

c)

Nơi đào thải virus dại

d)

Không có men tiêu hóa protein

48.

Cơ chế đưa thức ăn ra khỏi môn vị dựa vào yếu tố nào là SAI

a)

Sóng nhu động vùng hang vị

b)

Đóng không tuyệt đối của cơ thắt môn vị

c)

Tác dụng ức chế cơ thắt môn vị của Motilin

d)

Tác dụng kích thích nhu động của Gastrin

49.

Dịch tụy gồm:

a)

Men tiêu hóa cả protein, lipid và glucid

b)

Tất cả men đều được bài tiết dưới dạng tiền men, trừ Trypsin

c)

Hoạt động trong môi trường axit

d)

Các ống tuyến là nơi

50.

Dịch tụy gồm:

a)

Men tiêu hóa cả protein, lipid và glucid

b)

Tất cả men đều được bài tiết dưới dạng tiền men, trừ Trypsin

c)

Hoạt động trong môi trường axit

d)

Các ống tuyến là nơi bài xuất men tiêu hóa

51.

Tuyến nào sau đây KHÔNG phải là tuyến phụ thuộc của hệ tiêu hóa:

a)

Thực quản

b)

Nước bọt

c)

Gan

d)

Tụy

52.

Hoạt động chức năng chính của hệ tiêu hóa, NGOẠI TRỪ

a)

Nhai và nuốt

b)

Cơ học

c)

Hóa học

d)

Hấp thu

53.

Hoạt động hấp thu diễn ra mạnh nhất ở

a)

Ruột non

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

54.

Yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày gồm:

a)

HCO3- và chất nhầy

b)

Chất nhầy và yếu tố nội tại

c)

HCO3- và prostaglandin E2

d)

Chất nhầy và prostaglandin E2

55.

Trypsinogen chuyển thành trypsin là nhờ:

a)

Pepsin

b)

Enteropeptidase

c)

Trypsinogen

d)

Chymotrypsin

56.

Tác dụng của các thành phần trong dịch vị:

a)

Chất nhầy có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày

b)

Pepsin thủy phân protein thành acid amin

c)

Amylase có tác dụng thủy phân tinh bột

d)

HC có tác dụng hoạt hóa pepsin và trypsin

57.

HC1 và yếu tố nội tại được tiết ra từ:

a)

Tế bào viền

b)

Tế bào cổ tuyến

c)

Toàn bộ niêm mạc dạ dày

d)

Tế bào chính

58.

Hệ thống nội tiết bao gồm:

a)

Các tế bào thuộc tuyến nội tiết có nhiệm vụ bài tiết hormon.

b)

Các tuyến nội tiết nằm rải rác nhưng có liên quan về mặt chức năng.

c)

Các tuyến nội tiết và mô đích của hormon do nó tiết rA.

d)

Các cơ quan và tế bào có nhiệm vụ tổng hợp và bài tiết hormon.

59.

Đặc diểm của các tuyến nội tiết:

a)

Nhỏ, nằm rải rác, không liên quan nhau về mặt chức năng.

b)

Nhỏ, không liên quan nhau về giải phẩu nhưng lại liên quan về chức năng.

c)

Kích thước lớn nhỏ, gắn kết nhau về giải phẩu và chức năng.

d)

Kích thước lớn nhỏ, liên quan về giải phẫu, không liên quan về chức năng.

60.

Mô đích là mô:

a)

Tạo ra hoạt chất sinh học một cách đặc hiệu.

b)

Tiếp nhận hoạt chất sinh học một cách đặc hiệu.

c)

Chuyển

61.

Mô đích là mô:

a)

Tạo ra hoạt chất sinh học một cách đặc hiệu.

b)

Tiếp nhận hoạt chất sinh học một cách đặc hiệu.

c)

Chuyển hóa hoạt chất sinh học một cách đặc hiệu.

d)

Đào thải hoạt chất sinh học một cách đặc hiệu.

62.

Hormon T3-T4 đầu tiên được tạo thành trong:

a)

Tế bào nang giáp.

b)

Tế bào cạnh nang giáp.

c)

Trong lòng nang giáp.

d)

Trong dịch nang giáp.

63.

Độ lớn của đáp ứng sinh học sẽ được kiếm soát bởi:

a)

Cơ chế feedback âm hay dương.

b)

Độ lớn của tế bào nội tiết.

c)

Khoảng cách giữa tế bào nội tiết và tế bào đích.

d)

Thời gian tác dụng của hormon.

64.

Hormon đối trọng chính với insulin:

a)

Glucagon

b)

GH

c)

T3-T4

d)

Cortisol

65.

Làm glucose nhanh chóng vào trong tế bào và được sử dụng là tác dụng chính của hormon:

a)

Insulin

b)

Somatomedin

c)

73-74

d)

Glucagon

66.

Làm tăng sinh hồng câu là tác dụng chính của hormon:

a)

Erythropoietin

b)

Somatomedin

c)

T3-T4

d)

Insulin

67.

Làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận là tác dụng chính của hormon:

a)

ADH

b)

ACTH

c)

Aldosteron

d)

Cortisol

68.

Các honmon do tế bào nang giáp bài tiết:

a)

T3-14

b)

ISH

c)

Calcitonin

d)

FTH

69.

Các hormon do tế bào cận nang giáp bài tiết:

a)

Calcitonin

b)

TSH

c)

T3-T4

d)

PTH

70.

Hormon do tế bào an pha đảo Langerhans tụy bài tiết:

a)

Glucagon

b)

Insulin

c)

Somatostatin

d)

Polypeptid chưa rõ

71.

Hormon do tế bào bê ta đảo Langerhans tụy bài tiết:

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Somatostatin

d)

Polypeptid chưa rõ

72.

Đề tạo sữa nuôi con, mẹ cần cho trẻ bú sớm sau khi sinh nhằm tăng tiết:

a)

Prolactin và Oxytocin

b)

FSH và LH

c)

GH và TSH

d)

Estrogen và progesteron

73.

Các hormon của tuyến yên hướng đến tuyến sinh dục là:

a)

FSH và LH

b)

TSH và ACTH

c)

GH và prolactin

d)

ADH và oxytocin

74.

Một người bị sốt do nhiễm trùng. Điều gì sau đây xảy ra ở giai đoạn tăng nhiệt?

(a)  

75.

g đến tuyến sinh dục là:

a)

FSH và LH

b)

TSH và ACTH

c)

GH và prolactin

d)

ADH và oxytocin

76.

Một người bị sốt do nhiễm trùng. Điều gì sau đây xảy ra ở giai đoạn tăng nhiệt?

a)

Giảm sinh nhiệt

b)

Tăng thải nhiệt

c)

Co mạch da

d)

Giãn mạch da

77.

Trong điều kiện lạnh, phản xạ run cơ có tác dụng gì?

a)

Tăng thải nhiệt

b)

Giảm sinh nhiệt

c)

Tăng sinh nhiệt

d)

Giảm chuyển hóa

78.

Cơ chế quan trọng nhất giúp cơ thể thải nhiệt trong điều kiện khí hậu nóng khô là:

a)

Bay hơi mồ hôi

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Đối lưu

d)

Dẫn truyền nhiệt

79.

Khi nhiệt độ môi trường thấp hơn nhiệt độ da, cơ chế thải nhiệt chủ yếu là:

a)

Bay hơi

b)

Đối lưu + bức xạ

c)

Bài tiết

d)

Hô hấp

80.

Một bệnh nhân bị tổn thương vùng trước của vùng dưới đồi. Biểu hiện nào dễ xáy ra?

a)

Giảm tiết mồ hôi khi nhiệt độ tăng

b)

Tăng run cơ khi lạnh

c)

Tăng tiết mồ hôi khi lạnh

d)

Bình thường

81.

Hạ thân nhiệt có thể gây:

a)

Tăng hoạt động enzym

b)

Ức chế hệ thần kinh trung ương

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng tuần hoàn ngoại vi

82.

Cơ chế nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế tăng sinh nhiệt?

a)

Run cơ

b)

Tăng tiết hormon tuyến giáp

c)

Giãn mạch da

d)

Tăng tiết hormon tủy thượng thận

83.

Tăng thân nhiệt trong vận động thể lực chủ yếu do:

a)

Giảm thải nhiệt

b)

Tăng sinh nhiệt cơ

c)

Tăng tiết hormon giáp

d)

Tăng tiết mồ hôi

84.

Nhiệt độ trung tâm thường ổn định nhất ở:

a)

Miệng

b)

Nách

c)

Hậu môn

d)

Da

85.

Điều hòa thân nhiệt do vùng nào của hệ thần kinh đảm nhiệm vai trò trung tâm?

a)

Tuyến yên

b)

Vùng dưới đồi

c)

Vỏ não

d)

Hạch nền

86.

Trong quá trình sốt, chất gây sốt nội sinh tác động lên:

a)

Vùng sau dưới đồi

b)

Vùng trước dưới đồi

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến giáp

87.

Trong sốt, cơ chế nào làm tăng nhiệt độ cơ thể?

a)

Giãn mạch da

b)

Giảm tiết hormon giáp

c)

Co mạch da và run cơ

d)

Tăng tiết mồ hôi

88.

Đặc điểm quan trọng nhất giúp cơ thể người duy trì thân nhiệt ổn định:

a)

Cấu tạo da dày

b)

Trung tâm điều hòa nhiệt hoạt động tự động

89.

Đặc điểm quan trọng nhất giúp cơ thể người duy trì thân nhiệt ổn định:

a)

Cấu tạo da dày

b)

Trung tâm điều hòa nhiệt hoạt động tự động

c)

Chuyến hóa cơ bản cao

d)

Vận động liên tục

90.

Người bị cường giáp dễ cảm thấy nóng hơn người bình thường do:

a)

Giảm sinh nhiệt

b)

Tăng sinh nhiệt cơ bản

c)

Giảm chuyến hoá

d)

Tăng thải nhiệt

91.

Trong điều kiện nóng ẩm, khả năng thải nhiệt của cơ thể giảm do:

a)

Tăng bài tiết hormon giáp

b)

Giảm bay hơi mồ hôi

c)

Tăng bài tiết hormon tủy thượng thận

d)

Giảm bức xạ nhiệt

92.

Ở người, hiện tượng "nghiện lạnh" là do:

a)

Giảm hoạt động thần kinh giao cảm

b)

Tăng hoạt động thần kinh phó giao cảm

c)

Tăng tiết hormon tuyến giáp

d)

Tăng tiết insulin

93.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ da, cơ thể chỉ còn cơ chế nào để thải nhiệt

a)

Đối lưu

b)

Bức xạ

c)

Dẫn truyền

d)

Bay hơi

94.

Tác dụng sinh lý của run co:

a)

Giảm chuyển hóa cơ bản

b)

Giúp tăng sinh nhiệt

c)

Làm giảm tiết mồ hôi

d)

Làm giãn mạch

95.

Phản ứng nào xảy ra khi cơ thể tiếp xúc đột ngột với nhiệt độ cao?

a)

Giảm tiết mồ hôi

b)

Co mạch da

c)

Tăng tiết mồ hôi

d)

Tăng run cơ

96.

Chất gây sốt nội sinh chủ yếu do tế bào nào tiết ra?

a)

Tế bào biểu mô

b)

Bạch cầu đơn nhân và đại thực bào

c)

Hồng cầu

d)

Tế bảo thần kinh

97.

Khi cơ thể mất nhiệt nhiều qua hô hấp:

a)

Môi trường nóng ẩm

b)

Môi trường lạnh và khô

c)

Môi trường nóng và khô

d)

Môi trường ẩm ướt

98.

Khi nhiệt độ da giảm, phản xạ nào giúp hạn chế mất nhiệt?

a)

Giãn mạch da

b)

Tăng tiết mồ hôi

c)

Co mạch da

d)

Giảm tiết hormon giáp

99.

Nguyên nhân chính gây hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh:

a)

Chuyển hóa cơ bản thấp

b)

Diện tích da lớn so với khối lượng

c)

Giảm hoạt động run cơ

d)

Giảm tiết hormon giáp

100.

Một người tập luyện thể thao lâu ngày ở khí hậu nóng sẽ:

a)

Giảm tiết mồ hôi

b)

Không tiết mồ hôi

c)

Tăng tiết mồ hôi nhưng mồ hôi loãng hơn

d)

Tăng tiết mô hôi đậm đặc

101.

Một người tập luyện thể thao lâu ngày ở khí hậu nóng sẽ:

a)

Giảm tiết mồ hôi

b)

Không tiết mồ hôi

c)

Tăng tiết mồ hôi nhưng mồ hôi loãng hơn

d)

Tăng tiết mô hôi đậm đặc hơn

102.

Khi nhiệt độ trung tâm tăng cao, phản xạ chủ yếu để hạ nhiệt:

a)

Tăng run cơ

b)

Giãn mạch da và tăng tiết mồ hôi

c)

Co mạch da

d)

Tăng tiết hormon giáp

103.

Hormon nào sau đây làm tăng sinh nhiệt:

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Aldosteron

d)

Vasopressin

104.

Cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định bất chấp biến đổi môi trường gọi là:

a)

Tự điều chỉnh

b)

Điều hòa ngược âm

c)

Cân bằng nhiệt động

d)

Hằng nhiệt

105.

Trong cơn sốt, tại sao thân nhiệt tăng lên?

a)

Trung tâm điều nhiệt giảm điểm điều chỉnh

b)

Điểm điều chỉnh của trung tâm điều nhiệt tăng

c)

Mất khả năng tiết mồ hôi

d)

Tăng thải nhiệt

106.

Hormon tuyến giáp tham gia điều nhiệt chủ yếu bằng cách:

a)

Giảm chuyến hóa cơ bản

b)

Tăng chuyển hoá cơ bản

c)

Tăng tiết mồ hồi

d)

Tăng thải nhiệt qua phổi

107.

Sự thải nhiệt bằng bay hơi mồ hôi vẫn xảy ra ngay cả khi:

a)

Nhiệt độ môi trường thấp hơn nhiệt độ da

b)

Nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ da

c)

Độ ẩm không khí 100%

d)

Không có chuyển động không khí

108.

Một bệnh nhân 24 tuổi nhập viện vì sốt rét, nhiệt độ cơ thể lên 40°C. Trong cơn rét run, mạch nhanh, da lạnh và tái. Cơ chế sinh lý giải thích hiện tượng này là

a)

Giãn mạch ngoại vi dễ tăng thải nhiệt

b)

Co mạch da và tăng run cơ để tăng sinh nhiệt

c)

Giảm chuyên hóa cơ bản

d)

Tăng tiết mồ hôi để giảm nhiệt

109.

Bệnh nhân nam 65 tuổi, bị tai biến mạch máu não vùng dưới dồi trước. Sau đó, bệnh nhân thường bị tăng thân nhiệt khi trời nóng. Nguyên nhân chính là:

a)

Mất khả năng tăng tiết hormon giáp

b)

Mất phản xạ giãn mạch và tiết mồ hôi

c)

Tăng tiết hormon tủy thượng thận

d)

Tăng run cơ

110.

Bệnh nhân bị cường giáp than phiền luôn cảm thấy nóng, đổ nhiều mồ hôi, dù nhiệt độ môi trường bình thường. Cơ chế chính gây tăng sinh nhiệt:

(a)  

111.

Bệnh nhân bị cường giáp than phiền luôn cảm thấy nóng, đổ nhiều mồ hôi, dù nhiệt độ môi trường bình thường. Cơ chế chính gây tăng sinh nhiệt:

a)

Tăng tiết catecholamin

b)

Tăng chuyển hóa cơ bản do hormon giáp

c)

Tăng hoạt động cơ xương

d)

Giảm thải nhiệt qua phổi

112.

Nam thanh niên 20 tuổi, leo núi trong điều kiện nhiệt độ 5°C, môi trường khô, sau 2 giờ môi da lạnh, run mạnh, môi tím. Cơ chế chính giúp duy trì thân nhiệt trong hoàn cảnh này:

a)

Giãn mạch ngoại vi

b)

Bay hơi mồ hôi

c)

Co mạch da và run cơ

d)

Giảm chuyển hóa

113.

Nữ bệnh nhân 40 tuổi, bị viêm phổi, nhiệt độ dao động quanh 39°C, kèm ớn lạnh. Vai trò của chất gây sột nội sinh là:

a)

Làm giảm điểm điều chỉnh thân nhiệt

b)

Làm tăng điểm điều chỉnh ở trung tâm điêu nhiệt

c)

Tăng tiết hormon giáp

d)

Tăng tiết mồ hôi

114.

Một bệnh nhân hôn mê trong môi trường lạnh, thân nhiệt đo được 32°C. Xét nghiệm:chuyển hóa giảm rõ. Cơ chế sinh lý giải thích:

a)

Giảm tiết hormon giáp

b)

Ức chế trung tâm điều nhiệt → giảm run cơ và giảm sinh nhiệt

c)

Giảm tiết mồ hôi

d)

Giãn mạch ngoại vi

115.

Trẻ sơ sinh dễ bị hạ thân nhiệt do:

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Diện tích da lớn so với khối lượng và chưa có run cơ

c)

Tăng chuyển hóa cơ bản

d)

Tiết nhiều hormon giáp

116.

Một vận động viên chạy marathon, môi trường nóng ẩm 35°C, thấy mệt, da nóng đỏ, vã mồ hôi ít, thân nhiệt tăng 40°C. Giải thích nguyên nhân:

a)

Tăng sinh nhiệt do hoạt động cơ

b)

Giảm khả năng bay hơi do độ ẩm cao

c)

Giảm tiết hormon giáp

d)

Tăng run cơ

117.

Bệnh nhân 50 tuổi, tổn thương tủy sống cổ, nằm điều trị lâu ngày, luôn cảm thấy lạnh, da xanh, ít mồ hôi. Cơ chè:

a)

Mất điều khiển thần kinh giao cảm

b)

Tăng tiết hormon giáp

c)

Tăng sinh nhiệt

d)

Giảm chuyển hóa cơ bản

118.

Bệnh nhân sốt rét, nhiệt độ dao động thất thường, có lúc lạnh run, lúc vã mồ hôi nhiều. Giai đoạn nào thân nhiệt giảm nhanh?

a)

Giai đoạn rét run

b)

Giãi đoạn sốt cao

c)
119.

Bệnh nhân sốt rét, nhiệt độ dao động thất thường, có lúc lạnh run, lúc vã mồ hôi nhiều. Giai đoạn nào thân nhiệt giảm nhanh?

a)

Giai đoạn rét run

b)

Giãi đoạn sốt cao

c)

Giai đoạn vă mồ hôi

d)

Giai đoạn bình nhiệt

120.

Một bệnh nhân bị mất nước do tiêu cháy cấp, thân nhiệt tăng cao. Nguyên nhân chính:

a)

Giảm tiết hormon giáp

b)

Giảm lưu lượng máu tới da, giảm thải nhiệt

c)

Tăng run cơ

d)

Tăng sinh nhiệt cơ bản

121.

Nam 25 tuổi tập thể hình, mồ hôi đổ nhiều, thân nhiệt vẫn ổn định. Cơ chế chính giúp duy trì nhiệt độ:

a)

Giảm chuyển hoá

b)

Bay hơi mồ hôi

c)

Tăng tiết hormon giáp

d)

Giảm lưu lượng máu da

122.

Một phụ nữ sau phẫu thuật tuyến giáp toàn phần, luôn thấy lạnh. Nguyên nhân:

a)

Tăng tiết hormon giáp

b)

Giảm chuyển hóa cơ bản

c)

Tăng tiết mồ hôi

d)

Tăng run cơ

123.

Nam bệnh nhân 18 tuổi bị tổn thương vùng dưới đồi sau. Hậu quả thường gặp:

a)

Giảm run cơ khi lạnh

b)

Tăng tiết mồ hồi khi nóng

c)

Tăng run cơ khi lạnh

d)

Bình thường

124.

Một trẻ nhỏ sốt cao kéo dài, nhiệt độ trung tâm lên đến 41°C, da đỏ, mạch nhanh. Nguy cơ nguy hiểm nhất:

a)

Giảm chuyển hóa cư bản

b)

Tổn thương protein, enzym → rối loạn chuyển hoá

c)

Giảm tiết hormon giáp

d)

Giảm lưu lượng máu não

125.

Nói về nồng độ Hemoglobin bình thường trong máu câu nào đúng:

a)

Nữ cao hơn nam

b)

Người già cao hơn người trẻ

c)

Trẻ sơ sinh cao hơn người lớn

d)

Nồng độ nam khoảng 13,5 - 18 g/L

126.

Hồng cầu có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển chủ yếu O2 trong máu

b)

Vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu

c)

Điều hòa thăng bằng acid - base

d)

Chỉ câu A và câu C đúng

127.

Mỗi phân tử Hemoglobin người bình thường được cấu tạo bởi:

a)

Bốn nhân Heme và bốn vòng porphyrin

b)

Hai chuỗi a và hai chuỗi B

c)

Hai chuỗi a và hai chuỗi y

d)

Bốn nhân Heme và bốn chuỗi polypeptid

128.

Nói về Methemoglobin, câu nào đúng?

a)

Là dạng Hemoglobin bị mất nhân Fe2+

b)

Là dạn

129.

Nói về Methemoglobin, câu nào đúng?

a)

Là dạng Hemoglobin bị mất nhân Fe2+

b)

Là dạng Hemoglobin gắn với CO

c)

Bình thường chiếm khoảng >10% trong máu

d)

Không có câu nào đúng

130.

O2 được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng nào sau đây?

a)

Hòa tan trong huyết tương.

b)

Kết hợp trong huyết tương.

c)

Kết hợp trong hồng cầu.

d)

Kết hợp với globin của Hb

131.

Phần lớn CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng nào?

a)

Kết hợp với Hb.

b)

HCO3.

c)

Kết hợp với CO.

d)

Hòa tan trong hồng cầu.

132.

Một BN nam 50 tuổi, được mô cắt ¾ dạ dày cách đây 3 năm do bị ung thư. Hiện tại, BN có biểu hiện thiếu máu do thiếu vitamin B12 và được làm xét nghiệm công thức máu để kiểm tra, kết quả xét nghiệm nào sau đây phù hợp với bệnh cảnh của bệnh nhân?

a)

Số lượng hồng cầu: 4,8 x 1012/L

b)

Nồng độ Hb máu: 135 g/L

c)

Thể tích hồng cầu (MCV): 110 fl

d)

Hồng cầu có dạng hình bia bắn

133.

Bạch cầu có những đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Xuyên mạch

b)

Vận động bằng chân giả

c)

Tạo áp suất keo

d)

Hóa ứng động

134.

Nói về thành phần chứa bên trong Bạch cầu ưa base, yếu tố nào sau đây không cùng nhóm với các yếu tố kia?

a)

Heparin

b)

Men tiêu protein

c)

Chất gây sốc phản vệ

d)

Serotonin

135.

Bạch cầu trung tính có thể tiêu diệt vi khuẩn sinh mủ rất mạnh nhờ các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Vận động nhanh.

b)

Thực bào tốt.

c)

Chứa nhiều chất oxy hóa mạnh.

d)

Có thể tồn tại một thời gian dài tại nơi vi khuân sinh mủ xâm nhập.

136.

Bạch cầu trung tính có thể tiêu diệt vi khuẩn sinh mủ rất mạnh nhờ các đặc điểm sau đây, ngoại trừ?

a)

Vận động nhanh

b)

Thực bào tốt

c)

Chứa nhiều chất oxy hóa mạnh

d)

Chứa nhiều enzyme thủy phân vi khuẩn

137.

BN AIDS bị suy giảm miễn dịch là do HIV tấn công vào lympho T giúp đỡ và gây ra các rối loạn sau, ngoại trừ?

a)

Giảm khả năng thực bào của Bạch cầu trung tính

b)

Giảm khả

138.

BN AIDS bị suy giảm miễn dịch là do HIV tấn công vào lympho T giúp đỡ và gây ra các rối loạn sau, ngoại trừ?

a)

Giảm khả năng thực bào của Bạch cầu trung tính

b)

Giảm khả năng thực bào của đại thực bào

c)

Giảm sinh bạch cầu của tủy xương

d)

Giảm lượng kháng thể trong máu

139.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho chức năng của bạch cầu nào?

a)

Bạch cầu hạt trung tính.

b)

Bạch cầu hạt ưa acid.

c)

Bạch cầu hạt ưa base.

d)

Bạch cầu lympho.

140.

BN có tiền sử ăn gỏi cá, vào viện vì đau bụng vùng hạ sườn phải, siêu âm bụng thấy có hình ảnh tổn thương gan, xét nghiệm huyết thanh sán lá gan (+). BN được cho làm xét nghiệm công thức máu, kết quả nào sau đây phù hợp với bệnh cảnh của bệnh nhân?

a)

Bạch cầu hạt trung tính tăng

b)

Bạch cầu hạt ưa acid tăng

c)

Bạch cầu hạt ưa base tăng

d)

Bạch cầu lympho tăng

141.

Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là gì?

a)

Sự hình thành các tế bào lympho nhớ

b)

Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các bạch cầu khác

c)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều

d)

Câu A và C đúng

142.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với chức năng bạch cầu lympho?

a)

Lympho T có thể tấn công tế bào nhiễm virus.

b)

Lympho B có thể tấn công tế bào mảnh ghép.

c)

Lympho T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào.

d)

Lympho B tham gia đáp ứng miễn dịch dịch thể.

143.

Nói về chức năng chống lại vi khuẩn của kháng thể, câu nào sai?

a)

Hoạt hóa bổ thể để tiêu diệt vi khuẩn

b)

Trung hòa độc tố của vi khuẩn

c)

Giúp tế bào thực bào dễ thực bào vi khuẩn

d)

Trực tiếp thực bào vi khuẩn

144.

Nói về nhóm máu ABO, câu nào đúng:

a)

Có ba loại kháng nguyên là A, B và O

b)

Có hai loại kháng nguyên lưu hành trong huyết tương là A và B

c)

Có hai loại kháng thể gắn trên màng hồng cầu là a và B

d)

Câu B và câu C đúng

145.

Nói về nhóm máu ABO, câu nào sau đây đúng?

a)

Có ba loại kháng nguyên là A, B và O.

b)

Có hai loại

146.

Nói về nhóm máu ABO, câu nào sau đây đúng?

a)

Có ba loại kháng nguyên là A, B và O.

b)

Có hai loại kháng nguyên lưu hành trong huyết tương là A và B.

c)

Có hai loại kháng thể gắn trên màng hồng cầu là A và B.

d)

Cả 3 câu A, B và C đều sai.

147.

Áp dụng nguyên tắc tối thiểu trong truyền máu khác nhóm ABO, cách truyền nào sau đây đúng?

a)

A cho AB

b)

B cho A

c)

AB cho O

d)

A cho B

148.

Người nhóm máu AB có thể nhận các nhóm máu khác vì sao ?

a)

Người này không có kháng thể A và B

b)

kháng thể an pha hoặc ß trong máu truyền vào sẽ bị hòa loãng

c)

Màng hồng cầu người này không có kháng nguyên A và B

d)

Câu A và B đúng

149.

Một bệnh nhân vào viện vì bị thiếu máu nặng, xét nghiệm cho thấy bệnh nhân có nhóm máu AB. Do không có máu cùng nhóm nên bác sĩ quyết định truyền máu O cho bệnh nhân. Vì sao truyền máu khác nhóm mà tai biến không xảy ra?

a)

Vì trong huyết tương bệnh nhân không có kháng thể an pha.

b)

Vì trong huyết tương bệnh nhân không có kháng thể bê ta.

c)

Kháng thể an pha và kháng thể bê ta trong máu O truyền vào sẽ bị hòa loãng trong cơ thể người nhận.

d)

Màng hồng cầu của bệnh nhân không có kháng nguyên an pha và kháng nguyên bê ta.

150.

Tai biến truyền máu do bất đồng nhóm máu Rhesus thường xảy ra trong trường hợp nào sau đây?

a)

Truyền máu Rh (-) cho người Rh (+)

b)

Ngay lần đầu tiên truyền máu Rh (+) cho người Rh (-) và rất nặng nề

c)

Truyền máu Rh (-) cho người Rh (+), ở lần truyền thứ 2

d)

Truyền Rh (+) cho người Rh (-), ở lần truyền thứ 2

151.

Một phụ nữ có nhóm máu Rh (+) lấy chồng Rh (-), khi mang thai sẽ có khả năng nào sau đây?

a)

Nếu đứa con đầu mang Rh (-) sẽ xảy ra tai biến do bất đồng nhóm máu Rh mẹ con

b)

Đứa con đầu không xảy ra tai biến, chỉ xảy ra ở đứa con thứ 2

c)

Nếu đứa con thứ 2 mang Rh (-) sẽ xảy ra tai biến do bất đồng nhóm máu mẹ con

d)

Không có câu nào đún

152.

do bất đồng nhóm máu

a)

B. Đứa con đầu không xảy ra tai biến, chỉ xảy ra ở đứa con thứ 2

b)

C. Nếu đứa con thứ 2 mang Rh (-) sẽ xảy ra tai biến do bất đồng nhóm máu mẹ con

c)

D. Không có câu nào đúng

153.

Trong sơ đồ đông máu dưới đây, A là yếu tố đông máu nào?

a)

A. VII.

b)

B. IX

c)

C. X.

d)

D. XI.

154.

Acid tranexamic có tác dụng cầm máu là do cơ chế bào sau đây ?

a)

A. Làm tăng sức bền thành mạch

b)

B. Tăng thời gian tồn tại của cục máu đông

c)

C. Ức chế tác dụng của plasmin

d)

D. Câu B và câu C đúng

155.

Một BN đang bị tắc mạch do huyết khối, anh (chị) sẽ tư vấn cho BN nên dùng nhóm thuốc nào sau đây để tiêu huyết khối?

a)

A. Thuốc ức chế thromboxane A2

b)

B. Thuốc ức chế Xa

c)

C. Thuốc ức chế thombin

d)

D. Thuốc hoạt hóa plasminogen

156.

Các heparin trọng lượng phân tử thấp được dùng đề điều trị phòng ngừa huyết khối do tác dụng nào sau đây?

a)

A. Ức chế phức hợp prothrombinase

b)

B. Ức chế đông máu ngoại sinh

c)

C. Ức chế đông máu nội sinh

d)

D. Ức chế Xa

157.

Streptokinase được sử dụng trong nhồi máu cơ tim do tác dụng nào sau đây?

a)

A. Phòng ngừa huyết khối do ức chế Xa

b)

B. Phòng ngừa huyết khối do ức chế kết tụ tiểu cầu

c)

C. Tiêu huyết khối do ức chế plasmin

d)

D. Tiêu huyết khối do hoạt hóa plasminogen

158.

Để điều trị phòng ngừa huyết khối cho BN, ta có thể sử dụng các nhóm sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

A. Thuốc ức chế thromboxane A2

b)

B. Thuốc ức chế Xa

c)

C. Thuốc ức chế thrombin

d)

D. Thuốc ức chế plasmin

159.

Cho biết tác dung của thuốc dưới đây Eltrombopag?

a)

A. Kích thích sinh tiểu cầu của tuỷ xương

b)

B. Tăng thời gian tồn tại của cục máu đông

c)

C. Ức chế tác dụng của plasmin

d)

D. Làm tăng sức bền thành mạch

160.

Tiếng tim thứ nhất là do nguyên nhân nào?

a)

A. Đóng van nhĩ - thất

b)

B. Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu

c)

C. Đóng van 2 lá

d)

D. Máu chảy từ nhĩ xuống thất

161.

Hệ thống dẫn truyền tự động gồm các phần sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

A. Nút xoang

b)

B. Nút nhĩ - thất

c)

C. Dây X

d)

D. Bộ nối nhĩ - thất

162.

Hệ thống dẫn truyền tự động gồm các phần sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ - thất

c)

Dây X

d)

Bộ nối nhĩ - thất

163.

Tần số phát xung của nút xoang, nút nhĩ-thất và nhánh His-mạng Purkinje theo thứ tự như thế nào?

a)

60-100; 40-60; 15-40.

b)

80-100; 30-60; 20-40.

c)

80-120; 30-60; 30-40.

d)

80-100; 50-60; 20-40.

164.

Buồng tim nào đóng vai trò chủ yếu trong chu kỳ tim?

a)

Tâm nhĩ và tâm thất

b)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Tâm thất trái

d)

Toàn tâm thất

165.

Trong pha co đẳng tích của chu kỳ tim, hoạt động của các van như thế nào?

a)

Van nhĩ - thất mở, van động mạch đóng

b)

Cả hai hệ thống van đều mở

c)

Cả hai đều đóng

d)

Van nhĩ - thất đóng, van động mạch mở

166.

Thể tích tống máu tâm thu trung bình ... ml và xấp xỉ ... thể tích cuối tâm trương?

a)

50; 1

b)

70; 0,5

c)

200; 0,2

d)

5; 0,2

e)

70; 1

167.

Nguyên nhân của mạch động mạch ?

a)

Tâm thất giãn

b)

Sóng mạch truyền đến trong chu kỳ tim

c)

Thay đổi áp suất trong mạch máu

d)

Sự co giãn cơ trơn

168.

Nói về tác động của hệ thần kinh tự động lên tim, câu nào đúng?

a)

Thần kinh giao cảm tiết ra norepinephrin làm giảm nhịp tim.

b)

Thần kinh giao cảm tiết ra norepinephrin làm tăng tần số và lực co bóp của tim.

c)

Thần kinh phó giao cảm tiết ra acetylcholin làm giảm nhịp tim.

d)

Câu B và C đều đúng.

169.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho các giai đoạn trong chu kỳ tim. Cho biết vị trí A tương ứng với giai đoạn nào?

a)

Nhĩ co.

b)

Co đăng tích.

c)

Tống máu tâm thất.

d)

Giãn đăng tích.

170.

Trong siêu âm tim, để đánh giá chức năng tâm thất, người ta sử dụng chỉ số phân suất tống máu (EF: ejection fraction), đó là tỷ lệ % của thế tích tổng máu tâm thu so với thể tích cuối tâm trương. Vậy giá trị này bình thường khoảng b

4 lines