wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cấu tạo 2

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Khi rửa hồng cầu bằng nước muối đậm đặc Hồng cầu có hiện tượng:{

a)

Không thay đổi

b)

Phù

c)

Co nguyên sinh chất

d)

Tế bào bị teo nhỏ}

 

2.

Khi rửa hồng cầu bằng nước máy bình thường hồng bị vỡ là do môi trường nước máy có:

a)

Nồng độ chất tan cao

b)

Nồng độ chất tan cao

c)

Nồng độ chất tan thấp.

d)

Nồng độ chất tan chứa Kiềm

3.

Thành phần chính tạo áp suất keo của máu là

a)

Glucid huyết tương

b)

Protein huyết tương

c)

Lipid huyết tương

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Phù là hiện tượng xảy ra khi

a)

Glucid huyết tương giảm

b)

Lipid huyết tương giảm

c)

Protein huyết tương giảm

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Nước và các chất hoà tan trong máu bị đẩy từ trong lòng mạch ra ngoài ở vị trí

a)

Đầu động mạch

b)

Đầu mao mạch

c)

Đầu mao tĩnh mạch

d)

Đầu mao động mạch

6.

Áp suất keo của dịch kẽ có tác dụng kéo nước từ

a)

Mao mạch ra khoảng gian bào

b)

Gian bào vào lòng mạch

c)

Động mạch ra khoảng gian bào

d)

Tĩnh mạch ra khoảng gian bào

7.

Theo em điện thế nghỉ của màng là khi nghỉ điện thế mặt trong màng có trị số

a)

Âm so với mặt ngoài

b)

Dương so với mặt ngoài

c)

Bằng nhau so với mặt ngoài

d)

Không ổn định so với mặt ngoài

8.

Em hãy cho biết điện thế nghỉ có liên quan chặt chẽ với sự chênh lệch nồng độ

a)

Các chất hữu cơ giữa hai bên màng

b)

Ion giữa hai bên màng

c)

Các áp suất giữa hai bên màng

d)

Các vô cơ giữa hai bên màng

9.

Trị số điện thế nghỉ của màng tế bào khác nhau tuỳ thuộc vào loại

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Chức năng

d)

Tư thế

10.

Theo em điện thế hoạt động xuất hiện khi màng bị kích thích và

a)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ.

b)

Không thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ

c)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động

d)

Không có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động}

 

11.

Theo em ion có xu hướng khuếch tán từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp là do giữa hai bên màng có sự chênh lệch

a)

Nồng độ

b)

Áp suất

c)

Khối lượng

d)

Tính chất

12.

Theo em nguyên nhân chính tạo điện thế nghỉ của màng

a)

Sự rò rỉ ion qua màng

b)

Bơm Na+ - K+- ATPase

c)

Ion âm có kích thước lớn trong tế bào

d)

Bơm các cation

13.

Theo em khi cho dòng điện 1 chiều chạy qua một dung dịch điện ly là liệu pháp

a)

Điện giải

b)

Ganvany

c)

Ion hoá

d)

Sốc điện

14.

Theo em điện thế được tạo ra do sự rò rỉ ion được gọi là

a)

Điện thế khuếch tán

b)

Hiệu số khuếch tán

c)

Sự  khuếch tán

d)

Hiện tượng khuếch tán

15.

Theo em các ion âm do có kích thước lớn trong tế bào có góp phần làm cho điện thế bên trong màng so với bên ngoài có đặc điểm

a)

Dương hơn.

b)

Âm hơn

c)

Cân bằng

d)

Không ổn định

16.

Theo em điện thế nghỉ có đặc điểm

a)

Không thay đổi theo thời gian

b)

Thay đổi theo thời gian

c)

Thay đổi theo hoạt động

d)

Không thay đổi theo hoạt động

17.

Khi sử dụng dòng điện 1 chiều để đưa các ion thuốc cần thiết vào cơ thể là phương pháp

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện

18.

Hiện tượng khử cực là khử bỏ trạng thái cực hoá ở các

a)

Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ vân

b)

Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ tim

c)

Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ chéo

d)

Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ trơn

19.

Kênh calci đóng vai trò quan trọng trong tạo điện thế hoạt động ở tế bào

a)

Cơ tim và cơ trơn

b)

Cơ vân và cơ trơn

c)

Cơ tim và cơ vân

d)

Cơ chéo và cơ trơn

20.

Làn sóng lan truyền ở cơ (gây co cơ) gọi là "xung động ở cơ"

a)

Cơ tim và cơ trơn

b)

Cơ vân và cơ trơn

c)

Cơ tim và cơ vân

d)

Cơ chéo và cơ trơn.}

 

21.

Điện thế hoạt động lan truyền dọc sợi trục ở tế bào

a)

Thần kinh

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ trơn

22.

Cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây cảm giác đau, có thể ngất, choáng và kiệt sức

a)

50 mA

b)

5mA

c)

20 mA

d)

300 mA

23.

Nếu kéo dài cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì  gây rung thất, tử vong

a)

20 - 50 mA.

b)

5- 15 mA

c)

5- 15 mA

d)

100 - 300 mA

24.

Thuật ngữ “ngưỡng không buông” xuất phát với cường độ dòng điện là bao nhiêu

a)

20 - 50 mA

b)

5 - 10mA

c)

10 - 20 mA

d)

100 - 300 mA

25.

Phương pháp điều trị khi cho dòng điện một chiều đi qua những vùng cần thiết của cơ thể là

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện

26.

Khi cho dòng điện 1 chiều có cường độ lớn gây co “cứng” tâm thất là phương pháp điều trị bằng

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện

27.

Dòng điện hạ tần được ứng dụng để kích thích các cơ để

a)

Chống teo cơ

b)

Giảm co cơ

c)

Giảm duỗi cơ

d)

Giảm cảm giác

28.

Em hãy cho biết dòng điện có tác dụng làm lưu thông máu và tăng cường chuyển hóa là

a)

Dòng điện hạ tầng

b)

Dòng điện hạ tầng

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện một chiều

29.

Em hãy cho biết dòng điện các tác dụng cắt hoặc đốt một số các tổ chức ít gây chảy máu là

a)

Dòng điện cao tần

b)

Dòng điện hạ tầngDòng điện hạ tầng

c)

Dòng điện hạ tầng

d)

Dòng điện một chiều

30.

Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DI “tam giác Einthoven

a)

Tay trái - tay phải

b)

Tay phải - chân trái

c)

Tay trái - chân trái

d)

Tay phải - chân phải

31.

Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DII “tam giác Einthoven

a)

Tay phải - chân trái

b)

Tay trái - tay phải

c)

Tay trái-chân trái

d)

Tayphair-chân trái

32.

Nguyên tắc xác định nhóm máu dựa trên:

a)

Màu sắc của kháng nguyên và kháng thể trên bề mặt hồng cầu

b)

Sự ngưng kết giữa kháng thể và kháng nguyên

c)

Sự phản ứng hóa học giữa kháng thể và kháng nguyên

d)

Sự có mặt của kháng thể và kháng nguyên

33.

Khi phụ nữ có nhóm máu là Rh âm khi mang thai lần 2 mới thấy hiện tượng xảy thai và đẻ non là do kháng thể kháng Rh+ 

a)

Có sẵn trong máu mẹ

b)

Có sẵn trong máu mẹ nhưng chưa có tác dụng

c)

Không có sẵn trong máu mẹ

d)

Có sẵn trong thai nhi

34.

Tỉ trọng của máu phụ thuộc vào trạng thái cơ thể, tuỳ theo loài và nồng độ thành phần có trong máu là

a)

Protein và hồng cầu

b)

Glucid và bạch cầu

c)

Lipid và bạch cầu

d)

Lipid và tiểu cầu

35.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng khoáng hoà tan trong máu và lượng chất hoà tan trong huyết tương là

a)

Protein

b)

Glucid. 

c)

Lipid

d)

Canci

36.

Ba hệ đệm quan trọng trong máu là hệ đệm

a)

Bicacbonat, photphat, protein

b)

Hemoglobin, photphat, protein

c)

Bicacbonat, Hemoglobin, protein

d)

Bicacbonat, photphat, Hemoglobin

37.

Thành phần của huyết cầu gồm

a)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

b)

Hồng cầu, Các chất hữu cơ và tiểu cầu

c)

Hồng cầu, bạch cầu và Các chất hữu cơ

d)

Các chất hữu cơ, bạch cầu và tiểu cầu

38.

Màng hồng cầu có các

a)

Kháng nguyên nhóm máu

b)

Kháng thể trong máu

c)

Bổ thể nhóm máu

d)

Phức hợp miễn dịch

39.

Nơi tiêu hủy chính của hồng cầu là

a)

Gan

b)

thận

c)

lách

d)

não

40.

Khi bị tiêu hủy thành phần nào được giữ lại để sản xuất hồng cầu

a)

Fe

b)

Globin

c)

Hem

d)

Albumin

41.

Sự thay đổi tốc độ tuần hoàn và làm rối loạn trao đổi vật chất của tế bào chủ yếu là do yếu tố nào sau đây của máu

a)

Độ nhớt

b)

Màu sắc

c)

Chức năng

d)

Tính chất}

 

42.

Để phân loại bạch cầu ta dựa và hình dạng, kích thước của nhân và đặc điểm yếu tố hạt có trong bào tương là

a)

Tính bắt màu

b)

Cấu tạo

c)

Thành phần.

d)

Chức năng

43.

Một trong những đặc tính của bạch cầu là có khả năng

a)

xuyên mao mạch ,thực bào

b)

vận chuyển Ôxi,tự di chuyển

c)

gắn kết với co2,xuyên mạch

d)

ái tính với co2 ,hoá ứng động nhiệt

44.

Tiểu cầu có đặc tính là

a)

Kết dính và kết tụ.

b)

Tự di chuyển

c)

Xuyên mạch

d)

Gắn kết với CO2

45.

Hệ nhóm máu được ứng dụng nhiều nhất trong y học là

a)

OH và Rh

b)

ABO và Rh

c)

MNS và ABO

d)

P và MNS

46.

 Sự có mặt của kháng thể trong huyết thanh khác nhau tùy thuộc vào sự có mặt của yếu tố nào trên bề mặt hồng cầu

a)

Kháng nguyên

b)

Bổ thể

c)

Phức hợp miễn dịch

d)

Bạch cầu

47.

Qui tắc truyền máu tối thiểu là không để kháng nguyên ở hồng cầu của người cho và kháng thể trong máu người nhận bị

a)

Ngưng kết

b)

Hòa tan

c)

Bán ngưng kết

d)

Bán ngưng kết

48.

Trong hệ nhóm máu ABO thì nhóm máu có thể truyền được cho các nhóm máu khác là

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

49.

Trong y pháp để xác định con của các cặp vợ chồng có thể vận dụng nguyên lý nào của gen khi biết nhóm máu của bố mẹ

a)

Phân ly và tổ hợp

b)

Nhân đôi và tổ hợp

c)

Nhân đôi và bổ sung

d)

Phân ly và bổ sung}

50.

Nhóm máu không có sẵn kháng thể trong máu là

a)

Rh(-)

b)

A

c)

B

d)

O

51.

Theo em hệ miễn dịch do yếu tố nào quyết định

a)

Bạch cầu lympho

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu đa nhân

d)

Tiểu cầu

52.

Vitamin D là một trong các yếu tố quyết định sự hấp thu của

a)

Canxi

b)

Natri

c)

Magie

d)

Mangan

53.

Các yếu tố chiếm tỷ lệ cao nhất trong cấu tạo của các chất hữu cơ trong cơ thể con người

a)

Các bon, Hidro, Oxy, Nito

b)

Các bon, Phospho,Oxy, Lưu huỳnh

c)

Các bon, Hidro, Oxy, Lưu huỳnh

d)

Các bon, Nitơ, Oxy, Lưu huỳnh

54.

Loại Glucid không có tính khử là loại đường có trong

a)

Sữa

b)

mạch nha

c)

mía

d)

mầm lúa

55.

Nguồn thực phẩm chính bổ sung Natri cho cơ thể là

a)

Muối NaCl

b)

Rau cải xoong 

c)

Iod

d)

Rau cải

56.

Em hãy cho biết một trong những vai trò của canxi là tham gia vào quá trình:

a)

Chuyển hóa của cơ thể

b)

Tan máu 

c)

Bài tiết

d)

Thăng bằng acid -  bazơ

57.

Em hãy cho biết một trong những hậu quả khi thừa canci là làm giảm

a)

Hấp thu Sắt

b)

Đào thải Natri

c)

Hấp thu Kali

d)

Đào thải Mangan

58.

Em hãy cho biết một trong những vai trò của Magie là thành phần quan trọng trong cấu tạo

a)

Hồng cầu

b)

Enzym

c)

Thần kinh

d)

Xương

59.

Em hãy cho biết một người đàn ông làm bốc vác ở cảng tàu thì nhu cầu lượng Magie thích hợp nhất là bao nhiêu mg/ngày

a)

350 – 400

b)

700 – 800

c)

150 – 200

d)

300 – 350

60.

Em hãy cho biết một trong những vai trò quan trọng của kẽm là tham gia vào quá trình phát triển của

a)

Magie

b)

Phospho

c)

Canci

d)

Sắt }

61.

Sắt tham gia cấu tạo vào tế bào nào của máu

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

62.

Em hãy cho biết Iod là một thành phần quan trọng của Hormon

a)

tuyến giáp

b)

tuyến ức

c)

tuyến thượng thận

d)

tuyến yên

63.

Một bà mẹ khi mang thai nếu thiếu hụt iod có thể gây cho trẻ hậu quả chậm phát triển về

a)

Thể chất

b)

Vận động

c)

Cảm giác

d)

Nhận thức

64.

Em hãy cho biết biểu hiện rõ nhất ở ngườì khi thiếu iod sẽ gây phì đại tuyến

a)

Giáp

b)

Tiền liệt

c)

Ức

d)

Thượng thận

65.

Em hãy cho biết thành phần chiểm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể

a)

máu

b)

nước

c)

xương

d)

66.

Để định lượng đường bằng phương pháp so màu ta dùng tính chất nào của monosaccharide:{

a)

oxy hoá khử

b)

khử

c)

phản ứng Fucfural

d)

phản ứng chuyển dạng

67.

Loại Oligosaccarid không có tính khử:{

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Glactose

68.

Theo em loại polisaccharid có tác dụng chống táo bón

a)

Glycogen

b)

Cellulo

c)

Amylose

d)

Tinh bột

69.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có quyết định đến loại nhóm máu

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid

c)

Heparin

d)

Glycogen

70.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng để điều trị những trường hợp nghẽn mạch do huyết khối

a)

Mucopolysaccarid

b)

Amylose

c)

Heparin

d)

Glycogen

71.

Người ta dựa trên phản ứng nào của monosaccharide để tạo thành Gluconat

a)

Tạo glucosid

b)

Oxy hóa khử

c)

Tạo este

d)

Tạo Fucfural

72.

Em hãy cho biết loại polisaccharid nào có tính chất không có mạch nhánh, không tan trong nước và không phản ứng với iod

a)

Heparin

b)

Amylose

c)

Mucopolysaccarid

d)

Cellulo

73.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng có độ quánh cao và có tính đàn hồi được sử dụng nhiều trong điều trị bệnh về khớp

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid

c)

Heparin

d)

Glycogen }

 

74.

Các vitamin tan trong dầu còn được gọi là

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Tiền chất của lipid

d)

Thành phần của lipid

75.

Acid cerebronic thuộc loại Acid béo

a)

Bão hòa

b)

Không bão hòa

c)

Mang chức alcol

d)

Vòng

76.

Phản ứng xà phòng hoá là hiện tượng thuỷ phân glycerid bằng

a)

Acid

b)

Enzym lipase

c)

Kiềm.

d)

Nhiệt độ

77.

Loại lipid nào có chức năng chính là bảo vệ các mô của động vật, thực vậ

a)

Cerid

b)

Glycerid

c)

Glycerophospholipid:

d)

Sterid

78.

Lipid nào có tham gia vào thành phần cấu tạo của mật

a)

Sphingolipid

b)

Cholesterol

c)

Glycolipid

d)

Phosphatidyl cholin

79.

Lipid nào có nhiều ở não và mô thần kinh

a)

Ganglicosid

b)

Cerebrosid

c)

Phospholipid

d)

Phosphatidyl serin

80.

Em hãy cho biết chất nào sau đây có tác dụng giúp cho quá trình hấp thu các vitamin A,D,E,K vào cơ thể

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polypeptid

81.

Em hãy cho biết chất nào sau đây có đơn vị cấu tạo được hình thành bởi 2 nhóm chức

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polysaccharid

82.

Em hãy cho biết insulin thuộc loại  protein có hình dạng nào sau đây

a)

sợi

b)

cầu

c)

keo

d)

dẹt

83.

Em hãy cho biết khi nào thì protein sẽ bị kết tủa

a)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và trung hòa điện tích

b)

Khi làm mất lớp áo nước và trung hòa điện tích

c)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và không trung hòa điện tích

d)

Khi làm mất lớp áo nước và không trung hòa điện tích

84.

Em hãy cho biết chất nào sau đây thể hiện tính lưỡng tính

a)

Acidamin

b)

Monosaccharid

c)

Acid béo

d)

Alcol

85.

Em hãy cho biết chất nào có tính chất pHi đẳng điện

a)

A, D, E, K

b)

B, C, D, K

c)

B, C, A, K

d)

A, C, D, K.}

86.

Lipoprotein có tỷ trọng cao (HDL ) có tác dụng

a)

Bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

b)

Không bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

c)

Bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch

d)

Không bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch}

 

87.

 Lipoprotein có tỷ trọng thấp (LDL) Tham gia vào

a)

 Quá trình giảm mảng vữa xơ động mạch

~ Quá

b)

Sự phát triển của thành động mạch

c)

Sự phát triển mảng vữa xơ động mạch

d)

Sự phá hủy mảng vữa xơ động mạch

88.

Cấu trúc phần trung tâm của Lipoprotein gồm

a)

Triglycerid và cholesterol este

b)

Apoprotein và cholesterol tự do

c)

Apoprotein và phospholipid

d)

Phospholipid và cholesterol tự do

89.

Cấu trúc phần vỏ của Lipoprotein gồm

a)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol este

b)

Apoprotein, phospholipid và cholesterol tự do

c)

Apoprotein, cholesterol este và cholesterol tự do

d)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol tự do

90.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride gây đục huyết thanh sau ăn là

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao

91.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride nội sinh là

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao

92.

Em hãy cho biết sự hô hấp tế bào là quá trình đốt cháy các chất

a)

Hữu cơ

b)

Vô cơ

c)

Khoáng

d)

Vi lượng

93.

Sự phosphoryl hoá là sự gắn một phân tử

a)

Chất hữu cơ vào gốc Acid phosphoric

b)

Acid béo vào gốc Acid clohydric

c)

Chất vô cơ vào gốc Acid clohydric

d)

Acidamin vào gốc Acid phosphoric

94.

Nguyên liệu đầu vào của chuỗi hô hấp tế bào dài

a)

Pyruvat

b)

FADH2

c)

NADH2

d)

Cytocrom C