Font size
Worksheetscấu tạo 2
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Khi rửa hồng cầu bằng nước muối đậm đặc Hồng cầu có hiện tượng:{
Không thay đổi
Phù
Co nguyên sinh chất
Tế bào bị teo nhỏ}
Khi rửa hồng cầu bằng nước máy bình thường hồng bị vỡ là do môi trường nước máy có:
Nồng độ chất tan cao
Nồng độ chất tan cao
Nồng độ chất tan thấp.
Nồng độ chất tan chứa Kiềm
Thành phần chính tạo áp suất keo của máu là
Glucid huyết tương
Protein huyết tương
Lipid huyết tương
Cả 3 đáp án trên
Phù là hiện tượng xảy ra khi
Glucid huyết tương giảm
Lipid huyết tương giảm
Protein huyết tương giảm
Cả 3 đáp án trên
Nước và các chất hoà tan trong máu bị đẩy từ trong lòng mạch ra ngoài ở vị trí
Đầu động mạch
Đầu mao mạch
Đầu mao tĩnh mạch
Đầu mao động mạch
Áp suất keo của dịch kẽ có tác dụng kéo nước từ
Mao mạch ra khoảng gian bào
Gian bào vào lòng mạch
Động mạch ra khoảng gian bào
Tĩnh mạch ra khoảng gian bào
Theo em điện thế nghỉ của màng là khi nghỉ điện thế mặt trong màng có trị số
Âm so với mặt ngoài
Dương so với mặt ngoài
Bằng nhau so với mặt ngoài
Không ổn định so với mặt ngoài
Em hãy cho biết điện thế nghỉ có liên quan chặt chẽ với sự chênh lệch nồng độ
Các chất hữu cơ giữa hai bên màng
Ion giữa hai bên màng
Các áp suất giữa hai bên màng
Các vô cơ giữa hai bên màng
Trị số điện thế nghỉ của màng tế bào khác nhau tuỳ thuộc vào loại
Tế bào
Cơ quan
Chức năng
Tư thế
Theo em điện thế hoạt động xuất hiện khi màng bị kích thích và
Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ.
Không thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ
Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động
Không có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động}
Theo em ion có xu hướng khuếch tán từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp là do giữa hai bên màng có sự chênh lệch
Nồng độ
Áp suất
Khối lượng
Tính chất
Theo em nguyên nhân chính tạo điện thế nghỉ của màng
Sự rò rỉ ion qua màng
Bơm Na+ - K+- ATPase
Ion âm có kích thước lớn trong tế bào
Bơm các cation
Theo em khi cho dòng điện 1 chiều chạy qua một dung dịch điện ly là liệu pháp
Điện giải
Ganvany
Ion hoá
Sốc điện
Theo em điện thế được tạo ra do sự rò rỉ ion được gọi là
Điện thế khuếch tán
Hiệu số khuếch tán
Sự khuếch tán
Hiện tượng khuếch tán
Theo em các ion âm do có kích thước lớn trong tế bào có góp phần làm cho điện thế bên trong màng so với bên ngoài có đặc điểm
Dương hơn.
Âm hơn
Cân bằng
Không ổn định
Theo em điện thế nghỉ có đặc điểm
Không thay đổi theo thời gian
Thay đổi theo thời gian
Thay đổi theo hoạt động
Không thay đổi theo hoạt động
Khi sử dụng dòng điện 1 chiều để đưa các ion thuốc cần thiết vào cơ thể là phương pháp
Điện giải liệu pháp
Ganvany liệu pháp
Ion hoá liệu pháp
Sốc điện
Hiện tượng khử cực là khử bỏ trạng thái cực hoá ở các
Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ vân
Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ tim
Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ chéo
Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ trơn
Kênh calci đóng vai trò quan trọng trong tạo điện thế hoạt động ở tế bào
Cơ tim và cơ trơn
Cơ vân và cơ trơn
Cơ tim và cơ vân
Cơ chéo và cơ trơn
Làn sóng lan truyền ở cơ (gây co cơ) gọi là "xung động ở cơ"
Cơ tim và cơ trơn
Cơ vân và cơ trơn
Cơ tim và cơ vân
Cơ chéo và cơ trơn.}
Điện thế hoạt động lan truyền dọc sợi trục ở tế bào
Thần kinh
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây cảm giác đau, có thể ngất, choáng và kiệt sức
50 mA
5mA
20 mA
300 mA
Nếu kéo dài cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây rung thất, tử vong
20 - 50 mA.
5- 15 mA
5- 15 mA
100 - 300 mA
Thuật ngữ “ngưỡng không buông” xuất phát với cường độ dòng điện là bao nhiêu
20 - 50 mA
5 - 10mA
10 - 20 mA
100 - 300 mA
Phương pháp điều trị khi cho dòng điện một chiều đi qua những vùng cần thiết của cơ thể là
Điện giải liệu pháp
Ganvany liệu pháp
Ion hoá liệu pháp
Sốc điện
Khi cho dòng điện 1 chiều có cường độ lớn gây co “cứng” tâm thất là phương pháp điều trị bằng
Điện giải liệu pháp
Ganvany liệu pháp
Ion hoá liệu pháp
Sốc điện
Dòng điện hạ tần được ứng dụng để kích thích các cơ để
Chống teo cơ
Giảm co cơ
Giảm duỗi cơ
Giảm cảm giác
Em hãy cho biết dòng điện có tác dụng làm lưu thông máu và tăng cường chuyển hóa là
Dòng điện hạ tầng
Dòng điện hạ tầng
Dòng điện cao tần
Dòng điện một chiều
Em hãy cho biết dòng điện các tác dụng cắt hoặc đốt một số các tổ chức ít gây chảy máu là
Dòng điện cao tần
Dòng điện hạ tầngDòng điện hạ tầng
Dòng điện hạ tầng
Dòng điện một chiều
Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DI “tam giác Einthoven
Tay trái - tay phải
Tay phải - chân trái
Tay trái - chân trái
Tay phải - chân phải
Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DII “tam giác Einthoven
Tay phải - chân trái
Tay trái - tay phải
Tay trái-chân trái
Tayphair-chân trái
Nguyên tắc xác định nhóm máu dựa trên:
Màu sắc của kháng nguyên và kháng thể trên bề mặt hồng cầu
Sự ngưng kết giữa kháng thể và kháng nguyên
Sự phản ứng hóa học giữa kháng thể và kháng nguyên
Sự có mặt của kháng thể và kháng nguyên
Khi phụ nữ có nhóm máu là Rh âm khi mang thai lần 2 mới thấy hiện tượng xảy thai và đẻ non là do kháng thể kháng Rh+
Có sẵn trong máu mẹ
Có sẵn trong máu mẹ nhưng chưa có tác dụng
Không có sẵn trong máu mẹ
Có sẵn trong thai nhi
Tỉ trọng của máu phụ thuộc vào trạng thái cơ thể, tuỳ theo loài và nồng độ thành phần có trong máu là
Protein và hồng cầu
Glucid và bạch cầu
Lipid và bạch cầu
Lipid và tiểu cầu
Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng khoáng hoà tan trong máu và lượng chất hoà tan trong huyết tương là
Protein
Glucid.
Lipid
Canci
Ba hệ đệm quan trọng trong máu là hệ đệm
Bicacbonat, photphat, protein
Hemoglobin, photphat, protein
Bicacbonat, Hemoglobin, protein
Bicacbonat, photphat, Hemoglobin
Thành phần của huyết cầu gồm
Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
Hồng cầu, Các chất hữu cơ và tiểu cầu
Hồng cầu, bạch cầu và Các chất hữu cơ
Các chất hữu cơ, bạch cầu và tiểu cầu
Màng hồng cầu có các
Kháng nguyên nhóm máu
Kháng thể trong máu
Bổ thể nhóm máu
Phức hợp miễn dịch
Nơi tiêu hủy chính của hồng cầu là
Gan
thận
lách
não
Khi bị tiêu hủy thành phần nào được giữ lại để sản xuất hồng cầu
Fe
Globin
Hem
Albumin
Sự thay đổi tốc độ tuần hoàn và làm rối loạn trao đổi vật chất của tế bào chủ yếu là do yếu tố nào sau đây của máu
Độ nhớt
Màu sắc
Chức năng
Tính chất}
Để phân loại bạch cầu ta dựa và hình dạng, kích thước của nhân và đặc điểm yếu tố hạt có trong bào tương là
Tính bắt màu
Cấu tạo
Thành phần.
Chức năng
Một trong những đặc tính của bạch cầu là có khả năng
xuyên mao mạch ,thực bào
vận chuyển Ôxi,tự di chuyển
gắn kết với co2,xuyên mạch
ái tính với co2 ,hoá ứng động nhiệt
Tiểu cầu có đặc tính là
Kết dính và kết tụ.
Tự di chuyển
Xuyên mạch
Gắn kết với CO2
Hệ nhóm máu được ứng dụng nhiều nhất trong y học là
OH và Rh
ABO và Rh
MNS và ABO
P và MNS
Sự có mặt của kháng thể trong huyết thanh khác nhau tùy thuộc vào sự có mặt của yếu tố nào trên bề mặt hồng cầu
Kháng nguyên
Bổ thể
Phức hợp miễn dịch
Bạch cầu
Qui tắc truyền máu tối thiểu là không để kháng nguyên ở hồng cầu của người cho và kháng thể trong máu người nhận bị
Ngưng kết
Hòa tan
Bán ngưng kết
Bán ngưng kết
Trong hệ nhóm máu ABO thì nhóm máu có thể truyền được cho các nhóm máu khác là
O
A
B
AB
Trong y pháp để xác định con của các cặp vợ chồng có thể vận dụng nguyên lý nào của gen khi biết nhóm máu của bố mẹ
Phân ly và tổ hợp
Nhân đôi và tổ hợp
Nhân đôi và bổ sung
Phân ly và bổ sung}
Nhóm máu không có sẵn kháng thể trong máu là
Rh(-)
A
B
O
Theo em hệ miễn dịch do yếu tố nào quyết định
Bạch cầu lympho
Hồng cầu
Bạch cầu đa nhân
Tiểu cầu
Vitamin D là một trong các yếu tố quyết định sự hấp thu của
Canxi
Natri
Magie
Mangan
Các yếu tố chiếm tỷ lệ cao nhất trong cấu tạo của các chất hữu cơ trong cơ thể con người
Các bon, Hidro, Oxy, Nito
Các bon, Phospho,Oxy, Lưu huỳnh
Các bon, Hidro, Oxy, Lưu huỳnh
Các bon, Nitơ, Oxy, Lưu huỳnh
Loại Glucid không có tính khử là loại đường có trong
Sữa
mạch nha
mía
mầm lúa
Nguồn thực phẩm chính bổ sung Natri cho cơ thể là
Muối NaCl
Rau cải xoong
Iod
Rau cải
Em hãy cho biết một trong những vai trò của canxi là tham gia vào quá trình:
Chuyển hóa của cơ thể
Tan máu
Bài tiết
Thăng bằng acid - bazơ
Em hãy cho biết một trong những hậu quả khi thừa canci là làm giảm
Hấp thu Sắt
Đào thải Natri
Hấp thu Kali
Đào thải Mangan
Em hãy cho biết một trong những vai trò của Magie là thành phần quan trọng trong cấu tạo
Hồng cầu
Enzym
Thần kinh
Xương
Em hãy cho biết một người đàn ông làm bốc vác ở cảng tàu thì nhu cầu lượng Magie thích hợp nhất là bao nhiêu mg/ngày
350 – 400
700 – 800
150 – 200
300 – 350
Em hãy cho biết một trong những vai trò quan trọng của kẽm là tham gia vào quá trình phát triển của
Magie
Phospho
Canci
Sắt }
Sắt tham gia cấu tạo vào tế bào nào của máu
Hồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu
Huyết tương
Em hãy cho biết Iod là một thành phần quan trọng của Hormon
tuyến giáp
tuyến ức
tuyến thượng thận
tuyến yên
Một bà mẹ khi mang thai nếu thiếu hụt iod có thể gây cho trẻ hậu quả chậm phát triển về
Thể chất
Vận động
Cảm giác
Nhận thức
Em hãy cho biết biểu hiện rõ nhất ở ngườì khi thiếu iod sẽ gây phì đại tuyến
Giáp
Tiền liệt
Ức
Thượng thận
Em hãy cho biết thành phần chiểm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể
máu
nước
xương
cơ
Để định lượng đường bằng phương pháp so màu ta dùng tính chất nào của monosaccharide:{
oxy hoá khử
khử
phản ứng Fucfural
phản ứng chuyển dạng
Loại Oligosaccarid không có tính khử:{
Saccarose
Lactose
Maltose
Glactose
Theo em loại polisaccharid có tác dụng chống táo bón
Glycogen
Cellulo
Amylose
Tinh bột
Em hãy cho biết loại polisaccharid có quyết định đến loại nhóm máu
Mucopolysaccarid
Glucopolysaccarid
Heparin
Glycogen
Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng để điều trị những trường hợp nghẽn mạch do huyết khối
Mucopolysaccarid
Amylose
Heparin
Glycogen
Người ta dựa trên phản ứng nào của monosaccharide để tạo thành Gluconat
Tạo glucosid
Oxy hóa khử
Tạo este
Tạo Fucfural
Em hãy cho biết loại polisaccharid nào có tính chất không có mạch nhánh, không tan trong nước và không phản ứng với iod
Heparin
Amylose
Mucopolysaccarid
Cellulo
Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng có độ quánh cao và có tính đàn hồi được sử dụng nhiều trong điều trị bệnh về khớp
Mucopolysaccarid
Glucopolysaccarid
Heparin
Glycogen }
Các vitamin tan trong dầu còn được gọi là
Lipid tạp
Lipid thuần
Tiền chất của lipid
Thành phần của lipid
Acid cerebronic thuộc loại Acid béo
Bão hòa
Không bão hòa
Mang chức alcol
Vòng
Phản ứng xà phòng hoá là hiện tượng thuỷ phân glycerid bằng
Acid
Enzym lipase
Kiềm.
Nhiệt độ
Loại lipid nào có chức năng chính là bảo vệ các mô của động vật, thực vậ
Cerid
Glycerid
Glycerophospholipid:
Sterid
Lipid nào có tham gia vào thành phần cấu tạo của mật
Sphingolipid
Cholesterol
Glycolipid
Phosphatidyl cholin
Lipid nào có nhiều ở não và mô thần kinh
Ganglicosid
Cerebrosid
Phospholipid
Phosphatidyl serin
Em hãy cho biết chất nào sau đây có tác dụng giúp cho quá trình hấp thu các vitamin A,D,E,K vào cơ thể
Glucid
Lipid
Protein
Polypeptid
Em hãy cho biết chất nào sau đây có đơn vị cấu tạo được hình thành bởi 2 nhóm chức
Glucid
Lipid
Protein
Polysaccharid
Em hãy cho biết insulin thuộc loại protein có hình dạng nào sau đây
sợi
cầu
keo
dẹt
Em hãy cho biết khi nào thì protein sẽ bị kết tủa
Cấu trúc proteinbị phá vỡ và trung hòa điện tích
Khi làm mất lớp áo nước và trung hòa điện tích
Cấu trúc proteinbị phá vỡ và không trung hòa điện tích
Khi làm mất lớp áo nước và không trung hòa điện tích
Em hãy cho biết chất nào sau đây thể hiện tính lưỡng tính
Acidamin
Monosaccharid
Acid béo
Alcol
Em hãy cho biết chất nào có tính chất pHi đẳng điện
A, D, E, K
B, C, D, K
B, C, A, K
A, C, D, K.}
Lipoprotein có tỷ trọng cao (HDL ) có tác dụng
Bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch
Không bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch
Bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch
Không bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch}
Lipoprotein có tỷ trọng thấp (LDL) Tham gia vào
Quá trình giảm mảng vữa xơ động mạch
~ Quá
Sự phát triển của thành động mạch
Sự phát triển mảng vữa xơ động mạch
Sự phá hủy mảng vữa xơ động mạch
Cấu trúc phần trung tâm của Lipoprotein gồm
Triglycerid và cholesterol este
Apoprotein và cholesterol tự do
Apoprotein và phospholipid
Phospholipid và cholesterol tự do
Cấu trúc phần vỏ của Lipoprotein gồm
Triglycerid, phospholipid và cholesterol este
Apoprotein, phospholipid và cholesterol tự do
Apoprotein, cholesterol este và cholesterol tự do
Triglycerid, phospholipid và cholesterol tự do
Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride gây đục huyết thanh sau ăn là
Chylomicron
Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp
Lipoprotein có tỷ trọng trung gian
Lipoprotein có tỷ trọng cao
Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride nội sinh là
Chylomicron
Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp
Lipoprotein có tỷ trọng trung gian
Lipoprotein có tỷ trọng cao
Em hãy cho biết sự hô hấp tế bào là quá trình đốt cháy các chất
Hữu cơ
Vô cơ
Khoáng
Vi lượng
Sự phosphoryl hoá là sự gắn một phân tử
Chất hữu cơ vào gốc Acid phosphoric
Acid béo vào gốc Acid clohydric
Chất vô cơ vào gốc Acid clohydric
Acidamin vào gốc Acid phosphoric
Nguyên liệu đầu vào của chuỗi hô hấp tế bào dài
Pyruvat
FADH2
NADH2
Cytocrom C
