wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Word 2013

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word 2013, để định dạng một đoạn văn bản, người dùng thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào Page Layout -> Margins

b)

Vào Page Layout -> Paragraph -> Indents and Spacing

c)

Vào Page Layout -> Orientation -> Portrait

d)

Vào Review -> Track Changes -> Change Tracking Options

2.

Trong Microsoft Word 2013, công việc nào sau đây không thể thực hiện được?

a)

Định dạng đĩa mềm

b)

Định dạng dòng văn bản

c)

Nối hai tập tin văn bản thành một tập tin văn bản

d)

Đánh số trang tự động cho văn bản

3.

Trong Microsoft Word 2013 với Classic Menu, thanh công cụ có chứa các biểu tượng như tờ giấy trắng, đĩa mềm, máy in,... được gọi là gì?

a)

Thanh công cụ định dạng

b)

Thanh công cụ chuẩn

c)

Thanh công cụ vẽ

d)

Thanh công cụ bảng và đường viền

4.

Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + O dùng để thực hiện thao tác nào trong soạn thảo?

a)

Mở một hồ sơ mới

b)

Đóng hồ sơ đang mở

c)

Mở một hồ sơ đã có

d)

Lưu hồ sơ vào đĩa

5.

Trong Microsoft Word 2013, khi đang soạn thảo văn bản, muốn chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, người dùng thực hiện ở đâu?

a)

Vào View -> Symbol

b)

Vào Home -> Symbol

c)

Vào File -> Symbol

d)

Vào Insert -> Symbol

6.

Trong Microsoft Word 2013, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người dùng thực hiện trong đường dẫn nào?

a)

File -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

b)

Home -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

c)

View -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

d)

Review -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

7.

Trong Microsoft Word 2013, để thay đổi kiểu font trong soạn thảo văn bản, người dùng sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + U

b)

Ctrl + Shift + A

c)

Ctrl + Shift + F

d)

Ctrl + Shift + M

8.

Trong Microsoft Word 2013, mục nào trên thanh công cụ Home cho phép thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn?

a)

Format Painter

b)

Line and Paragraph Spacing

c)

Change Styles

d)

Columns

9.

Trong Microsoft Word 2013, để định dạng lại cho ký tự, người dùng thực hiện ở đâu?

a)

Vào Home -> Paragraph

b)

Vào Home -> Style

c)

Vào Format -> AutoFormat

d)

Vào Format -> Font

10.

Trong Microsoft Word 2013, để sắp xếp dữ liệu của một bảng, người dùng thực hiện thao tác nào?

a)

Vào Layout -> Formula (Fornula)

b)

Vào Layout -> Sum

c)

Vào Layout -> Formula

d)

Vào Layout -> Sort

11.

Trong Microsoft Word 2013, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, hình tròn, elip, tam giác..., người dùng thực hiện ở đâu?

a)

Vào Insert -> Shapes -> chọn hình cần vẽ

b)

Vào Insert -> TextBox

c)

Vào Insert -> Screenshot

d)

Vào Insert -> SmartArt

12.

Trong Microsoft Word 2013, để thay đổi kích thước font chữ trên thanh công cụ Home, người dùng thực hiện thao tác nào?

a)

Kích vào mũi tên bên cạnh kích thước font chữ

b)

Kích vào mũi tên bên cạnh nút Text Effects

c)

Kích vào mũi tên bên cạnh nút Text Highlight Color

d)

Kích vào mũi tên bên cạnh nút Font Color

13.

Trong Microsoft Word 2013, footnote dùng để chú thích các thuật ngữ; footnote được trình bày ở vị trí nào?

a)

Cuối từ cần chú thích

b)

Cuối trang

c)

Cuối văn bản

d)

Cuối đoạn (Paragraph)

14.

Trong Microsoft Word 2013, để chèn một tiêu đề ở lề trên của văn bản đang mở, người dùng thực hiện ở đâu?

a)

Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề

b)

Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề

c)

Vào Insert -> Header -> Remove Header

d)

Vào Insert -> Footer -> Remove Footer

15.

Trong Microsoft Word 2013, muốn in các trang chẵn hoặc các trang lẻ trước, người dùng nháy chuột vào đâu?

a)

File -> Page Setup, chọn mục Layout

b)

File -> Print, chọn mục Print

c)

File -> Print Preview, chọn biểu tượng máy in

d)

Tools -> Options -> Print

16.

Trong Microsoft Word 2013, Rich Text Format (*.rtf) là gì?

a)

Định dạng chỉ duy trì phần văn bản của tài liệu

b)

Định dạng duy trì cả định dạng và văn bản của tài liệu

c)

Định dạng không duy trì định dạng của tài liệu

d)

Định dạng không duy trì văn bản của tài liệu

17.

Trong Microsoft Word 2013, để chọn một câu trong đoạn văn bản, người dùng thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn đúp chuột trái lên câu cần chọn

b)

Giữ phím Shift và nhấn chuột trái lên câu cần chọn

c)

Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản

d)

Giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái lên câu cần chọn

18.

Trong Microsoft Word 2013, thể thức văn bản được quy định gồm những yếu tố nào?

a)

Khổ giấy, định lề trang, kiểu trình bày và font chữ

b)

Chỉ kích thước chữ và màu chữ

c)

Chỉ khoảng cách dòng và canh lề

d)

Chỉ kiểu đánh số trang và tiêu đề

19.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng lựa chọn. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Format \ Paragraph \ line spacing

b)

Home \ Paragraph \ Line and Paragraph Spacing \ 1.5

c)

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

d)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

20.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, chèn một Textbox trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Home \ Font \ Text Box

b)

Insert \ Text \ Text Box

c)

Insert \ Illustrations \ Shapes \ Text Box

d)

Home \ Paragraph \ Text Box

21.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn.

a)

Insert \ Text \ WordArt

b)

Insert \ Text \ QuickPart

c)

Insert \ Illustrations \ ClipArt

d)

Insert \ Illustrations \ SmartArt

22.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhấn phím F3

b)

Nhấn phím Shift+F3

c)

Home \ Font \ Text Effect \ Change Case

d)

Home \ Font \ Change Case

23.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện.

a)

Insert \ Text \ Table \ Insert Table

b)

Insert \ Text \ Insert Table

c)

Insert \ Tables \ Table \ Insert Table

d)

Format \ Tables \ Table \ Insert Table

24.

Trong Microsoft Word 2013, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu.

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

25.

Trong Microsoft Word 2013, để đánh dấu một vị trí (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào.

a)

Thẻ Insert \ Bookmark \ chọn Add

b)

Thẻ Page Layout \ Bookmark \ nhập tên

c)

Thẻ Page Layout \ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn Add

d)

Thẻ Insert \ Links \ Bookmark \ nhập tên \ chọn Add

26.

Trong Microsoft Word 2013, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào.

a)

Thẻ Page Layout \ Watermark

b)

Thẻ Home \ Watermark

c)

Thẻ Insert \ Watermark

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

27.

Trong Microsoft Word 2013, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào.

a)

Nhấp chuột phải vào liên kết \ chọn Edit Hyperlink

b)

Nhấp chuột phải vào liên kết \ chọn Open Hyperlink

c)

Chọn Insert \ chọn Hyperlink

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

28.

Trong Microsoft Word 2013, để tạo liên kết cho một chuỗi văn bản đến một trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào Insert \ Hyperlink, bạn sử dụng lựa chọn nào.

a)

Existing File or Web Page

b)

Place in This Document

c)

Create New Document

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

29.

Trong Microsoft Word 2013, để ghép các ô đang chọn trong một bảng thành một ô, bạn sử dụng lựa chọn nào.

a)

Thẻ Layout \ Margin Cells

b)

Thẻ Layout \ Merge Cells

c)

Thẻ Layout \ Split Table

d)

Thẻ Layout \ Split Cells

30.

Trong Microsoft Word 2013, để lùi (thụt) lề trái của một đoạn vào 0.5 inch bạn sử dụng lựa chọn nào.

a)

Chọn đoạn \ kéo biểu tượng Left Indent trên ruler vào 0.5"

b)

Thẻ Home \ chọn đoạn \ mở hộp thoại Paragraph \ tại Left nhập 0.5

c)

Chọn đoạn \ Page Layout \ nhóm Paragraph \ tại Left nhập 0.5

d)

Cả ba lựa chọn trên đều đúng

31.

Trong Microsoft Word 2013, để chèn một auto text đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào.

a)

Nhập tên của auto text \ nhấn Ctrl+V

b)

Nhập tên của auto text \ nhấn F3

c)

Đặt trỏ tại vị trí cần chèn \ nhấn F3

d)

Nhập tên của auto text \ Alt+F3

32.

Trong Microsoft Word 2013, để tạo một ghi chú (Comment), bạn sử dụng lựa chọn nào.

a)

Chọn References \ New Comment \ nhập nội dung \ Enter

b)

Chọn Review \ New Comment \ nhập nội dung \ Enter

c)

Chọn Insert \ Comments \ Comment \ nhập nội dung \ Enter

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

33.

Trong Microsoft Word 2013, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào.

a)

Thẻ Home \ chọn văn bản a \ Format Painter \ quét chọn văn bản b

b)

Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản b

c)

Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản b sau đó quét chọn văn bản b

d)

Thẻ Home \ quét chọn văn bản b \ Format Painter \ quét chọn văn bản a

34.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+S là.

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

35.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện.

a)

View \ Symbol

b)

Format \ Symbol

c)

Tools \ Symbol

d)

Insert -> Symbol

36.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để kết thúc một đoạn (Paragraph) và chuyển sang một đoạn mới.

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift+Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

37.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản.

a)

Ctrl+End

b)

Ctrl+Home

c)

Alt+End

d)

Shift+End

38.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản?

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Câu 1 và 2.

39.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện thao tác nào?

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn

40.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

41.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn tách một ô trong bảng (Table) thành nhiều ô, ta thực hiện ở đâu?

a)

Table – Merge Cells

b)

Table – Split Cells

c)

Layout – Split Cells

d)

Table – Cells

42.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Chọn vào mục trong Office Clipboard

d)

Tất cả đều đúng

43.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là để thực hiện việc gì?

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Đóng văn bản đang làm việc

c)

Mở một văn bản đã có trên máy tính

d)

Lưu văn bản đang làm việc

44.

Khi làm việc với văn bản Microsoft Word 2013, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2OH_2O , ta sử dụng chức năng nào? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

c)

Click chọn biểu tượng X2 (Superscript) trong nhóm Font

d)

Click chọn biểu tượng X2 (Subscript) trong nhóm Font

45.

Trong Microsoft Word 2013, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

46.

Thuộc tính phần mềm Microsoft Word 2013 có phần mở rộng là gì? (Cho phép chọn nhiều)

a)

.doc

b)

.docx

c)

.dot

d)

.txt

47.

Trong Microsoft Word 2013, muốn tạo chú thích ở chân trang (footnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote

b)

References \ nhóm Footnotes \ Insert Endnote

c)

References \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote

d)

Home \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote

48.

Trong Microsoft Word 2013, để thực hiện việc ghép các ô trong một bảng, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Right Click \ Split Cells

b)

Right Click \ Merge Cells

c)

Nhấn tổ hợp phím CTRL – M

d)

Click chọn biểu tượng (Merge Cells) trên nhóm Layout của Table Tools

49.

Trong Microsoft Word 2013, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?

a)

Home \ nhóm Editing \ Field… \ Date

b)

Insert \ nhóm Text \ Date & Time

c)

Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Field… \ Date

d)

Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Date

50.

Trong Microsoft Word 2013, để thực hiện việc ngắt cột trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chọn Page Layout \ Breaks \ Column

b)

Chọn Page Layout \ Columns

c)

Chọn Page Layout \ Text Direction

d)

Nhấn tổ hợp phím CTRL + SHIFT + Enter

51.

Cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng trong Microsoft Word 2013?

a)

(Paste)

b)

Select Objects

c)

Format Painter

d)

Paste Special…

52.

Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nút Next

b)

Nút Insert Footer

c)

Nút Go to Footer

d)

Nút Edit Header

53.

Trong Microsoft Word 2013, để tạo một ghi chú (Comment), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Insert \ Comment \ nhập nội dung \ Enter

b)

Chọn References \ New Comment \ nhập nội dung \ Enter

c)

Chọn Review \ New Comment \ nhập nội dung \ Enter

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

54.

Trong Microsoft Word 2013, sau khi so sánh 2 văn bản trong file kết quả so sánh, để chấp nhận tất cả các khác biệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chọn điểm khác biệt \ chọn Review \ Changes \ Accept

b)

Chọn Review \ lần lượt chọn từng điểm khác biệt \ Changes \ Accept

c)

Chọn Review \ Changes \ Accept all Changes in Document

d)

Chọn Review \ Changes \ Reject all Changes in Document

55.

Trong Microsoft Word 2013, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào File \ Options, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn mục Developer \ OK

b)

Chọn Customize Ribbon \ double click vào mục Developer

c)

Chọn Customize Ribbon \ chọn mục Developer \ OK

d)

Chọn Advanced \ Customize Ribbon, chọn mục Developer, click OK

56.

Trong Microsoft Word 2013, để áp dụng các đầu trang và cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn và trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Different First Page

b)

Different Odd & Even Pages

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

57.

Trong Microsoft Word 2013, để chọn danh sách dữ liệu khi phối thư, sau khi chọn thẻ Mailings bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Edit Recipients List

b)

Chọn Insert Merge Field

c)

Chọn Select Recipients

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

58.

Cho biểu đồ dạng cột. Muốn thay đổi biểu đồ để kết hợp dạng cột và dạng đường, sau khi chọn thành phần cần chuyển sang dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Thẻ Design \ Chart Layouts \ Line

b)

Thẻ Format \ Format Selection

c)

Thẻ Design \ Switch Row/Column

d)

Thẻ Design \ Change Chart Type \ Line

59.

Trong Microsoft Word 2013, để ghép các ô đang chọn trong 1 bảng thành 1 ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Layout \ Split Cells

b)

Thẻ Layout \ Split Table

c)

Thẻ Layout \ Merge Cells

d)

Thẻ Layout \ Margin Cells

60.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện:

a)

View \ Dropcap

b)

Page Layout \ Dropcap

c)

Insert \ Dropcap

d)

Home \ Dropcap

61.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl – C \ Ctrl – V

b)

Ctrl – X \ Ctrl – V

c)

Ctrl – Y

d)

Ctrl – Z

62.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím:

a)

Ctrl – B

b)

Ctrl – D

c)

Ctrl – A

d)

Ctrl – C

63.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013 phím tắt nào sau đây để định dạng chữ in nghiêng:

a)

CTRL + B

b)

CTRL + I

c)

CTRL + L

d)

CTRL + R

64.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chen và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím

a)

CapsLock

b)

Delete

c)

Tab

d)

Insert

65.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để định dạng đường khung cho một đoạn văn bản bạn chọn:

a)

Clip Art

b)

Word Art

c)

Picture

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

66.

Phần mềm Microsoft Word 2013 cho phép thực hiện:

a)

Cho phép canh đều 2 bên đoạn văn bản

b)

Cho phép soạn thảo văn bản Tiếng Việt

c)

Cho phép canh trái, canh phải, canh giữa đoạn văn bản

d)

Tất cả đều đúng

67.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, nội dung của vùng header sẽ:

a)

Được in ở cuối của mỗi trang

b)

Được in ở đầu mỗi trang

c)

Được in ở bên phải của mỗi trang

d)

Được in ở bên trái của mỗi trang

68.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, chỉ có một định dạng cho tập tin khi lưu đó là .docx:

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

a)

Page Layout – Print Preview

b)

Home – Print Preview

c)

File – Print

d)

File – Print Preview

70.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để tắt tính năng kiểm tra lỗi chính tả trong word ta chọn:

a)

File/options/add-ins/ when correcting spelling and grammar in word

b)

File/options/proofing/ bỏ chọn check spelling as you type

c)

File/options/save/ when correcting spelling and grammar in word

d)

Cả 3 câu hỏi trên đều đúng

71.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để tô màu và đóng khung cho đoạn văn bản ta chọn công cụ:

a)

Styles

b)

Border and Shading

c)

Paragraph

d)

Page setup

72.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – C

d)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

73.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, hộp thoại Page Setup có mục Gutter dùng để:

a)

Chừa trống để đóng thành tập.

b)

Quy định lề của văn Bản

c)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

d)

Quy định khoảng cách từ mép đến trang in

74.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để đóng ứng dụng ta dùng tổ hợp phím:

a)

Alt + F4.

b)

Ctrl + A.

c)

Ctrl + F4.

d)

Cả 3 đều sai.

75.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, tổ hợp phím nóng Ctrl + Shift + = dùng để:

a)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

b)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

c)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

Trả về dạng mặc định

76.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để soạn thảo và định dạng văn bản như mẫu bạn sử dụng:

a)

Định dạng Font, Tab và WordArt

b)

Textbox

c)

Bullets and Numbering

d)

Cả 3 lựa chọn trên

77.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím:

a)

Ctrl – A

b)

Ctrl – B

c)

Ctrl – C

d)

Ctrl – D

78.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013 cho phép:

a)

Tạo Header and Footer

b)

Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap)

c)

Chia cột

d)

Tất cả đều đúng

79.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, cho biết các định dạng chữ gạch đôi ở giữa chữ: TRUNG TÂM TIN HỌC được làm bằng cách:

a)

Insert \ Links \ Cross-reference \ First line

b)

Insert \ Text \ Text box \ First line

c)

Home \ Paragraph \ Special \ Double Strikethrough

d)

Home \ Font \ Double Strikethrough

80.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để soạn thảo và định dạng văn bản như mẫu bạn sử dụng:

a)

Chia cột

b)

Bullets and Numbering

c)

Chèn hình và WordArt

d)

Cả 3 lựa chọn trên

81.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để soạn thảo và định dạng văn bản như mẫu bạn sử dụng:

a)

Định dạng Font và WordArt

b)

Định dạng Tab và Dropcap

c)

Chèn hình và chia cột

d)

Cả 3 lựa chọn trên

82.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để tạo chỉ số dưới như ví dụ H2O ta bấm tổ hợp phím:

a)

Bấm Ctrl + =

b)

Bấm Ctrl + Shift + =

c)

Bấm Ctrl + Alt + =

d)

Bấm Alt + Shift + =

83.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, công cụ (Decrease Indent) dùng để:

a)

Xóa các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái

b)

Xóa các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái

c)

Tăng lề trái của văn bản

d)

Giảm lề trái của văn bản

84.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn tắt đánh dấu khối văn bản (tô đen) ta thực hiện:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím Caps Lock

d)

Tất cả đều sai

85.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn chèn hình ảnh cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Home \ Shading

b)

Insert \ Picture

c)

Page Layout \ Page Color

d)

View \ Zoom

86.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để mở thanh thước bạn thực hiện:

a)

View/Ruler

b)

Navigation Pane

c)

Gridlines

d)

Cả 3 đều sai

87.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, thao tác Shift + Enter có chức năng:

a)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

b)

Xuống hàng nhưng không kết thúc paragraph

c)

Xuống một trang màn hình

88.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn di chuyển từ ô này sang ô kế tiếp trong Table bạn dùng phím?

a)

Tab

b)

ESC

c)

Enter

d)

Ctrl

89.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để thay đổi hướng trang giấy in trong Word 2013 ta chọn thẻ Page Layout, chọn lệnh…?

a)

Page Setup

b)

Size

c)

Margins

d)

Orientation

90.

Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn trình bày văn bản theo hướng giấy ngang, chọn mục?

a)

Direction \ Orientation \ Portrait

b)

Direction \ Orientation \ Landscape

c)

Page Layout \ Orientation \ Landscape

d)

Page Layout \ Orientation \ Portrait