wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ ảnh worksheet

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản là do:

a)

Quan hệ phân phối không công bằng

b)

Trình độ lực lượng sản xuất thấp

c)

Phương thức sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)

Nhà nước tư sản bảo vệ quyền lợi người lao động

2.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện ở:

a)

Sự quản lý của nhà nước đối với xã hội

b)

Quyền lực thuộc về mọi giai cấp

c)

Sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của mình đối với toàn xã hội

d)

Sự phân quyền giữa các giai cấp

3.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của toàn dân không giai cấp

b)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất trung lập về giai cấp

4.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa được quy định bởi:

a)

Ý chí của nhân dân

b)

Sự lãnh đạo của Đảng

c)

Chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Trình độ phát triển của văn hóa

5.

Bản chất giai cấp của nhà nước là:

a)

Quyền lực của toàn xã hội

b)

Công cụ điều hòa lợi ích xã hội

c)

Quyền lực cai trị của giai cấp thống trị trong bộ máy nhà nước

d)

Cơ chế quản lý hành chính

6.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở:

a)

Kinh tế thị trường tự do

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và phân phối theo kết quả lao động

d)

Kinh tế hỗn hợp nhiều thành phần

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là:

a)

Ý thức dân tộc

b)

Truyền thống văn hóa

c)

Sự biến đổi của phương thức sản xuất

d)

Chính sách của nhà nước

8.

Ba phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen là:

a)

Triết học duy tâm – kinh tế học cổ điển – CNXH không tưởng

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng – phép siêu hình – học thuyết dân chủ

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử – học thuyết giá trị thặng dư – học thuyết về sứ mệnh lịch sử của GCCN

d)

Triết học – chính trị học – xã hội học

9.

Ba đại biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán là:

a)

Mác – Ăngghen – Lênin

b)

Hêghen – Phôiobắc – Xanh Ximông

c)

Saint Simon – Charles Fourier – Robert Owen

d)

Campanella – Moro – Babóp

10.

Ba đột phá chiến lược được Đại hội XIII (2021) xác định là:

a)

Phát triển công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ

b)

Đổi mới chính trị – văn hóa – xã hội

c)

Hoàn thiện thể chế; phát triển nguồn nhân lực; xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại

d)

Công nghiệp hóa – hiện đại hóa – hội nhập

11.

Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX TBCN là:

a)

Mâu thuẫn giữa thành thị và nông thôn

b)

Mâu thuẫn giữa lao động trí óc và chân tay

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản lỗi thời và giai cấp công nhân hiện đại

d)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc

12.

Bộ máy Nhà nước pháp quyền XHCN ở Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc:

a)

Phân quyền tuyệt đối

b)

Tam quyền phân lập

c)

Tập trung dân chủ

d)

Tự quản địa phương

13.

Bộ phận thể hiện tập trung nhất tính chính trị – thực tiễn sinh động của chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học Mác

b)

Kinh tế chính trị Mác

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

14.

C. Mác khẳng định: "...trong công xưởng thì người công nhân phải phục vụ máy móc" là muốn đề cập đến giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân hiện đại

d)

Tầng lớp trí thức

15.

C. Mác mất ngày nào?

a)

5.5.1818

b)

14.3.1880

c)

14.3.1883

d)

1.5.1883

16.

C. Mác sinh năm bao nhiêu?

a)

1815

b)

1818

c)

1820

d)

1825

17.

C. Mác sinh ngày nào?

a)

1.5.1818

b)

5.5.1818

c)

14.3.1818

d)

2.5.1818

18.

C. Mác và Ph. Ăngghen coi sự chuyển biến từ hình thái KT-XH thấp lên hình thái KT-XH cao là:

a)

Một quá trình ngẫu nhiên

b)

Một quá trình siêu hình

c)

Một quá trình lịch sử – tự nhiên

d)

Một quá trình chủ quan

19.

C. Mác và Ph. Ăngghen đã luận giải vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản trong tác phẩm nào?

a)

Bộ Tư bản

b)

Chống Duy-rinh

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Gia đình thần thánh

20.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thường phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Đồng bằng và đô thị

b)

Trung tâm kinh tế lớn

c)

Vùng biên giới, hải đảo, vùng sâu vùng xa

d)

Ven biển và đồng bằng

21.

Các hình thức cộng đồng người từ thấp đến cao mà loài người đã trải qua là:

a)

Bộ lạc – thị tộc – dân tộc – bộ tộc

b)

Thị tộc – bộ tộc – bộ lạc – dân tộc

c)

Thị tộc – bộ lạc – bộ tộc – dân tộc

d)

Gia đình – thị tộc – bộ lạc – dân tộc

22.

Cách sắp xếp đúng về sự xuất hiện của các tộc người trong lịch sử là:

a)

Bộ lạc – thị tộc – dân tộc – bộ tộc

b)

Thị tộc – bộ lạc – bộ tộc – dân tộc

c)

Gia đình – dân tộc – bộ lạc – thị tộc

d)

Thị tộc – dân tộc – bộ lạc – bộ tộc

23.

Các nhận định nào đúng về tính tất yếu của liên minh giữa GCCN với nông dân và trí thức trong TKQĐ lên CNXH?

a)

Do yêu cầu chính trị

b)

Do yêu cầu kinh tế

c)

Do mối liên hệ tự nhiên, gắn bó và thống nhất lợi ích của các giai cấp, tầng lớp đó

d)

Do truyền thống lịch sử

24.

Các nhà tư tưởng XHCN trước Mác có hạn chế cơ bản là:

a)

Không phê phán CNTB

b)

Không quan tâm giai cấp công nhân

c)

Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong thực hiện cách mạng

d)

Không xây dựng học thuyết

25.

Các thế lực thù địch sử dụng chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá ta trên phương diện nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị – tư tưởng

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

26.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng nhà nước được chia thành:

a)

Đối nội và đối ngoại

b)

Chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Giai cấp và xã hội

d)

Trung ương và địa phương

27.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng nhà nước được chia thành:

a)

Đối nội và đối ngoại

b)

Chính trị và kinh tế

c)

Giai cấp và xã hội

d)

Lập pháp và hành pháp

28.

Căn cứ vào tính chất quyền lực nhà nước, chức năng nhà nước được chia thành:

a)

Đối nội – đối ngoại

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

c)

Chính trị – kinh tế

d)

Trung ương – địa phương

29.

Cần xây dựng khối liên minh GCCN – nông dân – các tầng lớp lao động khác vì:

a)

Yêu cầu chính trị

b)

Yêu cầu kinh tế

c)

Yêu cầu xã hội

d)

Tất cả các yêu cầu trên

30.

Câu nào sau đây sai?

a)

Quan hệ huyết thống là cơ sở cho sự hình thành và tồn tại của gia đình

b)

Gia đình là tế bào của xã hội

c)

Gia đình gắn với hôn nhân

d)

Gia đình gắn với nuôi dưỡng

31.

Câu nói: “Dân chủ vô sản dân chủ hơn triệu lần dân chủ tư sản” là của:

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

32.

Câu nói về thời kỳ quá độ giữa CNTB và CNCS là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

Xtalin

33.

Câu: “Điểm chủ yếu trong học thuyết Mác…” là của:

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

34.

Câu: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái KT-XH là một quá trình lịch sử tự nhiên” là của:

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hêghen

35.

Chế độ dân chủ XHCN mang bản chất của:

a)

Toàn dân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Trí thức

36.

Chế độ dân chủ XHCN được hình thành thông qua:

a)

Cải cách kinh tế

b)

Đấu tranh nghị trường

c)

Thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Phát triển kinh tế thị trường

37.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta mang tính chất:

a)

Riêng biệt từng lĩnh vực

b)

Chủ yếu về kinh tế

c)

Toàn diện, tổng hợp trên mọi lĩnh vực

d)

Chỉ về văn hóa – xã hội

38.

Chính sách nhất quán của Nhà nước XHCN đối với tôn giáo là:

a)

Xóa bỏ tôn giáo

b)

Hạn chế hoạt động tôn giáo

c)

Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của công dân

d)

Quản lý chặt chẽ mọi hoạt động tín ngưỡng

39.

Luận điểm nào sau đây sai khi bàn về vị trí của gia đình?

a)

Gia đình là tế bào của xã hội

b)

Gia đình là môi trường xã hội hóa đầu tiên

c)

Gia đình là yếu tố quan trọng nhất trong lực lượng sản xuất

d)

Gia đình gắn với quan hệ hôn nhân và huyết thống

40.

Thứ tự đúng về các hình thức phát triển của gia đình là:

a)

Gia đình đối ngẫu → gia đình huyết tộc → gia đình một vợ một chồng

b)

Gia đình huyết tộc → gia đình đối ngẫu → gia đình một vợ một chồng

c)

Gia đình một vợ một chồng → gia đình huyết tộc → gia đình đối ngẫu

d)

Gia đình đối ngẫu → gia đình một vợ một chồng → gia đình huyết tộc

41.

Tiêu chí không thuộc bản chất của nền dân chủ XHCN là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Do Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Đa nguyên về chính trị

d)

Vì lợi ích của nhân dân lao động

42.

Đặc trưng nào chưa phải là đặc trưng của xã hội XHCN?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao

b)

Con người được giải phóng

c)

Thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu

d)

Xã hội công bằng, dân chủ

43.

Đặc trưng đầy đủ nhất của xã hội XHCN là:

a)

Kinh tế phát triển

b)

Nhà nước kiểu mới

c)

Con người được giải phóng

d)

Cả A, B và C

44.

Đặc điểm chính trị của thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH là:

a)

Không còn giai cấp

b)

Không còn nhà nước

c)

Còn tồn tại giai cấp và đấu tranh giai cấp, do đó còn nhà nước

d)

Nhà nước tự tiêu vong ngay

45.

Đặc điểm kinh tế của thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH là:

a)

Chỉ tồn tại kinh tế quốc doanh

b)

Chỉ tồn tại kinh tế tập thể

c)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

d)

Không còn quan hệ hàng hóa

46.

Định nghĩa đúng nhất về giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp lao động nói chung

b)

Giai cấp lao động chân tay

c)

Giai cấp lao động trong nền sản xuất công nghiệp với trình độ kỹ thuật, công nghệ ngày càng hiện đại

d)

Giai cấp làm thuê trong xã hội

47.

Khái niệm đúng nhất về tôn giáo là:

a)

Một hiện tượng văn hóa

b)

Một hệ tư tưởng khoa học

c)

Một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan

d)

Một tổ chức xã hội

48.

Nội dung nào sau đây không thuộc liên minh về chính trị?

a)

Bảo vệ lợi ích riêng của giai cấp công nhân

b)

Bảo vệ chính quyền XHCN

c)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Củng cố nhà nước của nhân dân

49.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội – giai cấp do yếu tố nào quy định?

a)

Ý chí chính trị

b)

Truyền thống xã hội

c)

Cơ cấu kinh tế

d)

Văn hóa dân tộc

50.

V.I. Lênin cho rằng cách mạng vô sản có thể thắng lợi trước hết ở:

a)

Các nước tư bản phát triển nhất

b)

Tất cả các nước cùng lúc

c)

Một hoặc một số nước – nơi là khâu yếu nhất của CNTB

d)

Các nước thuộc địa

51.

Tác giả – tác phẩm nào sau đây là đúng?

a)

C. Mác – Bộ Tư bản (tập 1)

b)

Ph. Ăng-ghen – Chống Duy-rinh

c)

Giắc-cô Babốp – Tuyên ngôn của những người bình dân

d)

R. Owen – Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

52.

Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi:

a)

Phương thức sản xuất phong kiến ra đời

b)

Chủ nghĩa tư bản suy vong

c)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế phương thức phong kiến

d)

Nhà nước dân tộc hình thành

53.

Đặc trưng về phương diện nhà nước của CNXH là:

a)

Nhà nước trung lập giai cấp

b)

Nhà nước toàn dân

c)

Nhà nước kiểu mới mang bản chất GCCN, đại biểu lợi ích nhân dân lao động

d)

Không còn nhà nước

54.

Nền dân chủ XHCN có sức động viên to lớn nhất đối với:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Đảng Cộng sản

c)

Nhân dân

d)

Nhà nước

55.

Trong CNTB, giai cấp công nhân là giai cấp:

a)

Bị áp bức, bóc lột

b)

Không có tư liệu sản xuất

c)

Lao động trong nền đại công nghiệp

d)

Cả A, B và C đều đúng

56.

Nguồn gốc hình thành giai cấp công nhân hiện đại trong CNTB là từ:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Thợ thủ công

c)

Tiểu chủ

d)

Cả A, B và C đều đúng

57.

Ý nào sau đây không đúng về sự khác biệt giữa dân chủ XHCN và dân chủ tư sản?

a)

Không mang tính giai cấp

b)

Mang bản chất giai cấp công nhân

c)

Vì lợi ích nhân dân lao động

d)

Gắn với chế độ công hữu

58.

Điều kiện nào sau đây không đúng của chế độ hôn nhân tiến bộ?

a)

Tự nguyện

b)

Bình đẳng

c)

Vì mục đích vụ lợi

d)

Một vợ một chồng

59.

Ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản chủ nghĩa:

a)

Nhà nước được tăng cường

b)

Nhà nước vẫn tồn tại

c)

Nhà nước tự tiêu vong

d)

Nhà nước giữ vai trò trung tâm

60.

Những tiền đề khoa học tự nhiên làm cơ sở phương pháp luận cho CNXH khoa học là:

a)

Thuyết tương đối

b)

Thuyết Big Bang

c)

Thuyết tiến hóa Darwin, định luật bảo toàn & chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào

d)

Cơ học cổ điển

61.

Ý nào đúng về phương thức thực hiện dân chủ gián tiếp (dân chủ đại diện)?

a)

Nhân dân trực tiếp quyết định mọi vấn đề của Nhà nước

b)

Đại biểu Quốc hội thực hiện quyền giám sát đối với hoạt động của bộ máy nhà nước thông qua xem xét báo cáo, chất vấn, giám sát chuyên đề

c)

Nhân dân biểu quyết bằng trưng cầu ý dân

d)

Nhân dân tham gia quản lý doanh nghiệp

62.

Điền vào chỗ trống: “Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là [...] – vào trong đầu óc của con người – của những lực lượng bên ngoài chi phối cuộc sống của họ...” (C. Mác & Ph. Ăng-ghen)

a)

Sự phản ánh khoa học

b)

Sự phản ánh hiện thực

c)

Sự phản ánh hư ảo

d)

Sự phản ánh logic

63.

Điền vào chỗ trống: CNXH là chế độ xã hội có QHSX dựa trên chế độ [...] về TLSX và phân phối chủ yếu theo [...]

a)

Tư hữu – nhu cầu

b)

Tập thể – bình quân

c)

Công hữu – lao động

d)

Nhà nước – vốn

64.

Theo Lênin, để giải phóng hoàn toàn phụ nữ, cần thay thế nền kinh tế gia đình cá thể bằng nền kinh tế [...] quy mô lớn

a)

Tư nhân

b)

Hộ gia đình

c)

Xã hội hóa

d)

Tập trung quan liêu

65.

Điền vào chỗ trống: “...chỉ khi nào đã tạo nên được một khối lượng [...] cần thiết cho việc cải tạo đó thì mới thủ tiêu được chế độ tư hữu” (C. Mác & Ph. Ăng-ghen)

a)

Của cải vật chất

b)

Lao động xã hội

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Lực lượng lao động

66.

Điền vào chỗ trống: Lực lượng sản xuất của giai cấp công nhân có tính chất [...] ngày càng cao

a)

Cá thể hóa, giản đơn hóa

b)

Cơ khí hóa, thủ công hóa

c)

Xã hội hóa, trí tuệ hóa

d)

Phân tán, nhỏ lẻ

67.

Điền vào chỗ trống: “Giai cấp vô sản lại là [...] của bản thân nền đại công nghiệp” (C. Mác & Ph. Ăng-ghen)

a)

Chủ thể

b)

Lực lượng đối lập

c)

Sản phẩm

d)

Người quản lý

68.

Nhận định nào chính xác nhất về các loại hình cơ cấu xã hội?

a)

Các loại hình cơ cấu xã hội tồn tại độc lập

b)

Cơ cấu xã hội – dân cư giữ vai trò quyết định

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp giữ vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình khác

d)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp quyết định

69.

Đáp án KHÔNG đúng về chủ nghĩa xã hội là:

a)

Là một chế độ xã hội tốt đẹp

b)

Là giai đoạn sau của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Là giai đoạn lịch sử tất yếu

d)

Hướng tới giải phóng con người

70.

Đáp án sai là:

a)

Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng

b)

Tôn trọng và chấp nhận giáo lý của tất cả các tôn giáo

c)

Bảo đảm quyền không tín ngưỡng

d)

Bình đẳng giữa các tôn giáo

71.

Đáp án SAI về hạn chế của CNXH không tưởng trước C. Mác là:

a)

Chưa đưa ra được những luận điểm có giá trị về xã hội tương lai

b)

Không phát hiện lực lượng cách mạng

c)

Thiếu cơ sở khoa học

d)

Mang tính không tưởng

72.

Đặc trưng đúng của xã hội XHCN ở Việt Nam là:

a)

Các dân tộc phát triển không đồng đều

b)

Ưu tiên dân tộc đa số

c)

Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển

d)

Đồng hóa văn hóa dân tộc

73.

Cơ cấu xã hội – giai cấp là:

a)

Tập hợp các nhóm nghề nghiệp

b)

Quan hệ giữa các cá nhân

c)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

d)

Quan hệ dân cư

74.

Cơ cấu xã hội là:

a)

Quan hệ kinh tế thuần túy

b)

Quan hệ giai cấp

c)

Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau tạo nên

d)

Quan hệ chính trị

75.

Dân chủ trực tiếp là hình thức dân chủ mà:

a)

Đại biểu thay mặt nhân dân quyết định

b)

Nhân dân trực tiếp bàn bạc và quyết định công việc của Nhà nước

c)

Nhà nước quyết định thay nhân dân

d)

Đảng lãnh đạo trực tiếp

76.

Nhận định đúng về dân tộc là:

a)

Chỉ là cộng đồng văn hóa

b)

Dân tộc là một bộ phận của quốc gia và cũng có thể là toàn bộ nhân dân của quốc gia đó

c)

Chỉ tồn tại trong CNTB

d)

Không gắn với lãnh thổ

77.

Dưới góc độ chính trị – xã hội, CNXH khoa học tập trung nghiên cứu:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

d)

Quan hệ dân tộc

78.

Quan hệ hôn nhân trong gia đình là:

a)

Quan hệ phụ thuộc

b)

Cơ sở, nền tảng hình thành các quan hệ khác trong gia đình

c)

Quan hệ thứ yếu

d)

Quan hệ pháp lý đơn thuần

79.

Vai trò của giai cấp nông dân ở Việt Nam là:

a)

Lực lượng sản xuất phụ

b)

Lực lượng chính trị duy nhất

c)

Lực lượng quan trọng phát triển KT-XH bền vững, giữ gìn bản sắc văn hóa và môi trường sinh thái

d)

Lực lượng lao động giản đơn

80.

Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:

a)

Đổi mới toàn diện thể chế

b)

Đổi mới bộ máy nhà nước

c)

Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức

d)

Đổi mới kinh tế

81.

Phương hướng xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:

a)

Nâng cao trình độ học vấn

b)

Cải thiện đời sống

c)

Nâng cao bản lĩnh chính trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

82.

Vấn đề nổi bật nhất về nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam trong lĩnh vực kinh tế là:

a)

Phát triển kinh tế tri thức

b)

Làm chủ khoa học – công nghệ

c)

Phát huy vai trò lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Tham gia quản lý doanh nghiệp nhà nước

83.

Xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất có ý nghĩa là:

a)

Xóa bỏ sở hữu cá nhân

b)

Xóa bỏ vai trò kinh tế của gia đình

c)

Xóa bỏ sự thống trị của đàn ông trong gia đình, bất bình đẳng nam – nữ và sự nô dịch đối với phụ nữ

d)

Xóa bỏ mọi quan hệ kinh tế

84.

Về phương diện chính trị – xã hội, giai cấp công nhân có đặc điểm là:

a)

Giai cấp lãnh đạo xã hội ngay từ khi ra đời

b)

Giai cấp bị bóc lột triệt để nhất

c)

Là sản phẩm xã hội của quá trình phát triển tư bản chủ nghĩa

d)

Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội

85.

Ý thức hệ tiến tiến của giai cấp công nhân là:

a)

Chủ nghĩa nhân văn

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

Chủ nghĩa dân tộc

86.

Phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Cả A, B và C

87.

“Với phát kiến này, C. Mác đã đưa lý luận CNXH từ khoa học trở thành thực tiễn sinh động” là:

a)

Học thuyết duy vật lịch sử

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Học thuyết nhà nước

88.

Chức năng nào của gia đình bảo đảm tái sản xuất nguồn lao động và sức lao động cho xã hội?

a)

Chức năng kinh tế

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tinh thần

89.

Chức năng nào của gia đình ảnh hưởng lâu dài, toàn diện đến cá nhân từ lúc nhỏ đến tuổi già?

a)

Chức năng kinh tế

b)

Chức năng tái sản xuất

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

d)

Chức năng tổ chức tiêu dùng

90.

Chức năng nào của gia đình bảo đảm tái sản xuất nguồn lao động cho xã hội?

a)

Chức năng giáo dục

b)

Chức năng kinh tế

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người

d)

Chức năng văn hóa

91.

Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Chỉ nghiên cứu lý luận

b)

Chỉ giáo dục chính trị

c)

Chỉ định hướng hoạt động thực tiễn

d)

Bao gồm cả A, B và C

92.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ tư tưởng của giai cấp:

a)

Nông dân

b)

Trí thức

c)

Giai cấp công nhân

d)

Nhân dân lao động nói chung

93.

Chủ nghĩa Mác – Lênin quan niệm về con người là:

a)

Thực thể sinh học

b)

Thực thể xã hội

c)

Chủ thể lịch sử

d)

Cả A, B và C

94.

Nhiệm vụ cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Phê phán CNTB

b)

Xây dựng mô hình xã hội lý tưởng

c)

Luận chứng tính tất yếu lịch sử của việc thay thế CNTB bằng CNXH gắn với sứ mệnh lịch sử của GCCN

d)

Cải cách xã hội