wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 1 - 第七课:中国银行在哪儿?

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nối tranh và câu trả lời tương ứng

a)

1-D

2-B

3-E

4-F

5-A

6-C

b)

1-F

2-C

3-E

4-B

5-A

6-C

c)

1-F

2-C

3-E

4-A

5-D

6-B

2.

"附近" (fùjìn) trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)
  • Đối diện

b)
  • Gần đây / Lân cận

c)
  • Phía trước

3.

Điền từ vào chỗ trống: "中国银行在饭店______。"

a)
  • 对面

b)
c)
4.

Từ "从" (cóng) trong cấu trúc "从这儿..." có nghĩa là:

a)
  • Đến

b)
c)
  • Từ (chỉ điểm xuất phát)

5.

Khi muốn nói "Từ đây đi thẳng, sau đó rẽ trái", bạn dùng cụm từ nào?

a)
  • 从这往前走,然后往右拐

b)
  • 从这儿往前走,然后往右拐

c)
  • 从这儿往前走,然后往左拐

6.

"Đối diện siêu thị Family Mart có một hiệu sách." được dịch là gì?

a)

全家超市面对有一家书店。

b)

全家超市对面有书店。

c)

全家超市对面有一家书店。

7.

Từ "往" (wǎng) dùng để làm gì?

a)
  • Chỉ vị trí hiện tại.

b)
  • Chỉ hướng di chuyển (Hướng về phía...).

c)
  • Chỉ thời gian.

8.

Từ "然后再" (ránhòu zài) dùng để:

a)
  • Kết thúc câu chuyện.

b)
  • Nối hai hành động liên tiếp (Sau đó lại...).

c)
  • Hỏi đường.

9.

"Nhà hàng Tứ Xuyên" trong bài đọc là:

a)

饭馆

b)
  • 四川饭店

c)
  • 四川银行

10.

Sắp xếp: 这 / 附近 / 有 / 银行 / 吗 / ?

(a)  

11.

Dịch sang tiếng Trung: "Từ đây đi về phía trước, sau đó rẽ phải."

(a)  

12.

Dịch sang tiếng Việt: "公园在全家超市对面。"

(a)  

13.

Sắp xếp: 在 / 饭店 / 银行 / 对面 / 就 / 。

(a)  

14.

Dịch sang tiếng Trung: "Quán trà sữa ở gần trường cấp 3 của Han Mi-kyung."

(a)  

15.

Dịch sang tiếng Trung: "Tôi không biết siêu thị ở đâu."

(a)  

16.

Đoạn văn:

海伦:这附近有银行吗?

小明:有,有一家中国银行。从这儿往前走,往左拐,有一家饭店,银行就在饭店对面。

海伦:是四川饭店吗?

小明:是。

问:这附近有银行吗?

(a)  

17.

Đoạn văn:

海伦:这附近有银行吗?

小明:有,有一家中国银行。从这儿往前走,往左拐,有一家饭店,银行就在饭店对面。

海伦:是四川饭店吗?

小明:是。

问:银行在饭店对面还是附近?

(a)  

18.

Đoạn văn:

海伦:这附近有银行吗?

小明:有,有一家中国银行。从这儿往前走,往左拐,有一家饭店,银行就在饭店对面。

海伦:是四川饭店吗?

小明:是。

问:海伦要往左拐还是往右拐?

(a)  

19.

Đoạn văn:

海伦:这附近有银行吗?

小明:有,有一家中国银行。从这儿往前走,往左拐,有一家饭店,银行就在饭店对面。

海伦:是四川饭店吗?

小明:是。

问: 那个饭店叫什么名字?

(a)  

20.

Dịch câu sang tiếng Trung: "Từ đây đi thẳng 200m, sau đó rẽ phía Tây Bắc, có một trường học. Công viên ở ngay bên cạnh trường học."

旁边 pángbiān (n) bên cạnh

(a)