wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9-U8-Tourism

Total questions: 111

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

breathtaking nghĩa là gì?

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

không thở được

c)

đánh cắp hơi thở

d)

thở hổn hển

2.

package tour nghĩa là gì?

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

chuyến du lịch 1 chiều

c)

chuyến du dài hạn

d)

chuyến du lịch vòng quanh thế giới

3.

accuse sb __________ doing sth: buộc tội ai vì làm gì

a)

of

b)

for

c)

about

d)

on

4.

set ....: khởi hành

a)

on

b)

up

c)

of

d)

off

5.

it can be quite busy here during the tourist .........

a)

season

b)

phase

c)

period

d)

stage

6.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

resort

b)

seaside  

c)

safari

d)

sightseeing

7.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

shortage

b)

luggage  

c)

package  

d)

landscape

8.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

country

b)

enough

c)

tourist

d)

 touchdown

9.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

explored

b)

relaxed  

c)

tanned

d)

delayed

10.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

experience

b)

exciting

c)

expedition

d)

explore

11.

Phuong Thao is the singer _________music you like best.

a)

who

b)

when

c)

whose

d)

that

12.

You didn’t tell us the reason ________ we have to cut down our daily expenses.

a)

why

b)

that

c)

which

d)

who

13.

I recently went back to Paris,_________I was born nearly 50 years ago.

a)

where

b)

which

c)

that

d)

who

14.

We first met in 1945, __________ the revolution took place.

a)

where

b)

when

c)

which

d)

who

15.

The City ___________ we spent our vacation was beautiful.

a)

which

b)

where

c)

when

d)

that

16.

May is the month __________ the weather is usually the hottest.

a)

which

b)

that

c)

when

d)

who

17.

If you want to see historical places, it is a good idea to go on a guided_______

a)

voyage

b)

visit

c)

tour

d)

cruise

18.

After changing trains three times we arrive at our ________ in the end.

a)

destination

b)

departure

c)

package

d)

countries

19.

inaccessible (adj) nghĩa là gì?

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

không thể nào hiểu được

c)

không thể lùi/tránh xa được

d)

không gì là không thể

20.

chỗ ở

a)

Accommodation

b)

affordable

c)

destination

d)

explore

21.

điểm đến

a)

expedition

b)

location

c)

locate

d)

destination

22.

ra quyết định

a)

keep up

b)

made up one's mind

c)

come up with

d)

touch down

23.

cuộc đi săn, cuộc hành trình

a)

safari

b)

explore

c)

excursion

d)

expedition

24.

ngắm cảnh

a)

vacation

b)

trip

c)

sightseeing

d)

view

25.

Du lịch tự túc

a)

Self-guided tour

b)

Package tour

c)

Domestic tour

d)

international tour

26.

loft (n)

a)

gác mái

b)

hành lang

c)

chỗ ở

d)

mùa ít khách

27.

Đổ nát

a)

Fixed

b)

Ruinous

c)

Domestic

d)

Smooth

28.

wander (v)

a)

Thắc mắc

b)

Du lịch

c)

Săn

d)

Lang thang

29.

world-famous (adj)

a)

nổi tiếng thế giới

b)

tràn lan

c)

thế giới

d)

rộng lớn

30.

Graveyard

a)

đất trống

b)

nghĩa địa

c)

sân chơi

d)

bãi xe

31.

I downloaded a travel app ______ provides useful information.

a)

whose

b)

what

c)

which

d)

who

32.

appealing (adj)

a)

dở tệ

b)

không vui

c)

lôi cuốn

d)

ngon miệng

33.

The guide is looking for two tourists ____________ took lots of photos in the caves.

a)

whose

b)

who

c)

which

d)

where

34.

domestic

a)

nước ngoài

b)

ngoại địa

c)

quốc tế

d)

trong nước

35.

international (adj)

a)

nội địa

b)

quốc tế

c)

thương mại

d)

trong nước

36.

natural beauty

a)

vẻ đẹp thiên nhiên

b)

phong cảnh

c)

đỉnh núi

d)

hùng vĩ

37.

exotic (adj) nghĩa là gì?

a)

kỳ lạ

b)

kỳ diệu

c)

ly kỳ

d)

thuốc độc

38.
The girl ____ brother goes with me to the gym is a good singer.
a)
whose
b)
that
c)
when
d)
whom
39.
The man ____ broke into our house was caught in two days.
a)
who
b)
which
c)
than
d)
that
40.
I'm sending some photos _______I took with my new camera.
a)
which
b)
who
c)
whose
d)
whom
41.
That's the boy______ delivers our newpapers.
a)
who
b)
which
c)
those
d)
whom
42.
This is the key________you need to open the back door.
a)
who
b)
where
c)
which
d)
whom
43.
Sam knows a man ____ brother works for the president.
a)
who
b)
whose
c)
that
d)
where
44.

erode away

a)

mòn đi

b)

kỳ lạ

c)

thám hiểm

d)

gạch nối

45.

Tourist

a)

Hướng dẫn viên

b)

Du khách

c)

Lữ hành

d)

Khách sạn

46.

Itinerary

a)

Lịch trình

b)

Vé máy bay

c)

Nhà hàng

d)

Hành lý

47.

Cultural heritage

a)

Di sản văn hóa

b)

Lễ hội truyền thống

c)

Nghệ thuật dân gian

d)

Đặc sản địa phương

48.

Tour guide

a)

Hướng dẫn viên du lịch

b)

Nhân viên khách sạn

c)

Lái xe du lịch

d)

Chủ nhà hàng

49.

Travel agency

a)

Công ty du lịch

b)

Cửa hàng quà lưu niệm

c)

Nhà hàng

d)

Khu vui chơi

50.

Peak season

a)

Mùa cao điểm

b)

Mùa thấp điểm

c)

Mùa lễ hội

d)

Mùa du lịch

51.

Local cuisine

a)

Ẩm thực địa phương

b)

Đặc sản nước ngoài

c)

Nhà hàng quốc tế

d)

Món ăn nhanh

52.

Check-in

a)

Làm thủ tục nhận phòng

b)

Làm thủ tục trả phòng

c)

Nhận hành lý

d)

Lên xe buýt

53.

checkout (n) /ˈtʃekaʊt/

a)

thời điểm rời khỏi khách sạn

b)

mòn đi

c)

thám hiểm

d)

không thể vào/tiếp cận được

54.

confusion (n) /kənˈfjuːʒn/

a)

sự hoang mang, bối rối

b)

mòn đi

c)

dấu gạch ngang

d)

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

55.

explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/

a)

thám hiểm

b)

dấu gạch ngang

c)

(thuộc về) hoàng đế

d)

không thể vào/tiếp cận được

56.

lush (adj) /lʌʃ/

a)

tươi tốt, xum xuê

b)

chuyến du lịch trọn gói

c)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

d)

kim tự tháp

57.

pile-up (n) /paɪl-ʌp/

a)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

b)

chuyến du lịch trọn gói

c)

không tốn nhiều tiền

d)

không thể vào/tiếp cận được

58.

promote (v) /prəˈməʊt/

a)

giúp phát triển, quảng bá

b)

chuyến du lịch trọn gói

c)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

d)

không tốn nhiều tiền

59.

safari (n) /səˈfɑːri/

a)

cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

c)

sự hạ cánh

d)

đa dạng

60.

touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/

a)

sự hạ cánh

b)

đa dạng

c)

thú vị, đầy phấn khích

d)

thú vị, đầy phấn khích

61.

varied (adj) /ˈveərid/

a)

đa dạng

b)

sự hạ cánh

c)

thú vị, đầy phấn khích

d)

măng đá

62.
holidaymaker (n)
a)
người đi nghỉ
b)
có thể
c)
rắc rối
d)
nỗ lực
63.
agent (n)
a)
nhân viên hãng
b)
hướng dẫn viên
c)
hãng du lịch
d)
người đi nghỉ
64.
flexible
a)
linh hoạt
b)
nhân viên hãng
c)
hướng dẫn viên
d)
hãng du lịch
65.
work out (pv)
a)
soạn thảo, lên (kế hoạch)
b)
lịch trình
c)
linh hoạt
d)
nhân viên hãng
66.
work out itinerary
a)
lên lịch trình
b)
soạn thảo, lên (kế hoạch)
c)
lịch trình
d)
linh hoạt
67.
self-guided tour (n)
a)
chuyến đi tự túc (tự tổ chức)
b)
du lịch trọn gói
c)
lên lịch trình
d)
soạn thảo, lên (kế hoạch)
68.
domestic holiday
a)
du lịch trong nước
b)
du lịch ở nước ngoài
c)
chuyến đi tự túc (tự tổ chức)
d)
du lịch trọn gói
69.
low season (n)
a)
mùa (du lịch) thấp điểm
b)
du lịch trong nước
c)
du lịch ở nước ngoài
d)
chuyến đi tự túc (tự tổ chức)
70.
shopping tourism (n)
a)
du lịch mua sắm
b)
mùa (du lịch) thấp điểm
c)
du lịch trong nước
d)
du lịch ở nước ngoài
71.
food tourism (n)
a)
du lịch ẩm thực
b)
du lịch mua sắm
c)
mùa (du lịch) thấp điểm
d)
du lịch trong nước
72.
sports tourism (n)
a)
du lịch thể thao
b)
du lịch ẩm thực
c)
du lịch mua sắm
d)
mùa (du lịch) thấp điểm
73.
travel apps (n)
a)
ứng dụng du lịch
b)
du lịch thể thao
c)
du lịch ẩm thực
d)
du lịch mua sắm
74.
hunt (for)
a)
săn , tìm kiếm
b)
ứng dụng bản đồ trực tuyến
c)
ứng dụng du lịch
d)
du lịch thể thao
75.
arrange (v)
a)
sắp xếp
b)
săn , tìm kiếm
c)
ứng dụng bản đồ trực tuyến
d)
ứng dụng du lịch
76.
recommend (v)
a)
(=suggest) gợi ý
b)
sắp xếp
c)
săn , tìm kiếm
d)
ứng dụng bản đồ trực tuyến
77.
well-known (a)
a)
(= famous ) nổi tiếng
b)
(=suggest) gợi ý
c)
sắp xếp
d)
săn , tìm kiếm
78.
must-go (a)
a)
địa điểm nào đó thú vị phải nên xem
b)
nổi tiếng thế giới
c)
(= famous ) nổi tiếng
d)
(=suggest) gợi ý
79.
must-to-see (a)
a)
thứ gì đó (địa điểm) thú vị phải xem
b)
địa điểm nào đó thú vị phải nên xem
c)
nổi tiếng thế giới
d)
(= famous ) nổi tiếng
80.
ideal (a)
a)
lý tưởng
b)
thứ gì đó (địa điểm) thú vị phải xem
c)
địa điểm nào đó thú vị phải nên xem
d)
nổi tiếng thế giới
81.
local food (n)
a)
đồ ăn địa phương
b)
lý tưởng
c)
thứ gì đó (địa điểm) thú vị phải xem
d)
địa điểm nào đó thú vị phải nên xem
82.
estimate (v)
a)
ước tính
b)
cuộc hành trình
c)
vẻ đẹp tự nhiên
d)
đồ ăn địa phương
83.
cost (n)
a)
chi phí
b)
ước tính
c)
cuộc hành trình
d)
vẻ đẹp tự nhiên
84.
rent (v)
a)
thuê
b)
chi phí
c)
ước tính
d)
cuộc hành trình
85.
entrance ticket (n)
a)
vé vào cửa
b)
nhà trọ
c)
nhà của dân
d)
nơi ở , chỗ ở
86.
take a cruise
a)
đi du thuyền
b)
đặt vé
c)
vé vào cửa
d)
nhà trọ
87.
book a ticket
a)
đặt vé
b)
vé vào cửa
c)
nhà trọ
d)
nhà của dân
88.
hop-on hop-off
a)
(tour) bằng xe buýt có thể lên xuống nhiều địa điểm
b)
đi dạo
c)
đi du thuyền
d)
đặt vé
89.
ruinous site (n)
a)
nơi bị đổ nát
b)
(tour) bằng xe buýt có thể lên xuống nhiều địa điểm
c)
đi dạo
d)
đi du thuyền
90.
smooth trip (n)
a)
chuyến đi suôn sẻ, thuận lợi
b)
nơi bị đổ nát
c)
(tour) bằng xe buýt có thể lên xuống nhiều địa điểm
d)
đi dạo
91.
(be) within one's budget
a)
(chi tiêu) trong ngân sách, vừa túi tiền
b)
chuyến đi suôn sẻ, thuận lợi
c)
nơi bị đổ nát
d)
(tour) bằng xe buýt có thể lên xuống nhiều địa điểm
92.
afford + to V
a)
đủ chi trả
b)
sự tham khảo
c)
(chi tiêu) trong ngân sách, vừa túi tiền
d)
chuyến đi suôn sẻ, thuận lợi
93.
fixed (a)
a)
cố định
b)
linh hoạt
c)
lý tưởng
d)
nổi tiếng
94.
brochure (n) /ˈbrəʊʃə/
a)
quyển quảng cáo (du lịch)
b)
nhân viên hãng
c)
hãng (du lịch)
d)
soạn thảo, lên (kế hoạch)
95.
homestay (n) /ˈhəʊmsteɪ/
a)
nhà trọ
b)
người đi nghỉ
c)
nghĩa địa
d)
du lịch ẩm thực
96.
smooth (adj) /smuːð/
a)
trôi chảy
b)
du lịch mua sắm
c)
tự tổ chức
d)
đổ nát
97.

If you want to explore a city at your own pace without a guide, you might choose a ______.

a)

homestay

b)

package holiday

c)

self-guided tour

d)

ruinous site

98.

If you buy a travel deal that includes flights, accommodation, and activities altogether, you have booked a ______.

a)

smooth trip

b)

package holiday

c)

travel agency

d)

trip itinerary

99.

A ______ is a company that helps you plan and book your travel arrangements.

a)

self-guided tour

b)

ruinous site

c)

travel agency

d)

entrance ticket

100.

If you want a complete travel package including all necessary arrangements, you should contact a ______.

a)

ruinous site

b)

self-guided tour

c)

travel agency

d)

entrance ticket

101.

You can use _____ to buy tickets and book accommodation on your own.

a)

online programmes

b)

tour guides

c)

travel agencies

d)

travel apps

102.

A must-go ___________ in Ha Noi is the Imperial Citadel of Thang Long.

a)

destination

b)

homestay

c)

domestic

d)

accommodation

103.

We read the detailed ___________very carefully before packing for the trip.

a)

trip itinerary

b)

entrance ticket

c)

homestay

d)

smooth trip

104.

If you are travelling abroad for the first time, it's better to look for a good travel _______ to arrange everything for you.

a)

budget

b)

agency

c)

tourism

d)

homestay

105.

Many _______ buildings have become UNESCO World Heritage Sites.

a)

modern

b)

domestic

c)

ruinous

d)

international

106.

Young people are usually good at _______ for cheap transportation and accommodation.

a)

buying

b)

booking

c)

hunting

d)

applying

107.

Nowadays, people can travel on their own to new places by using _______.

a)

tours

b)

earphones

c)

entrance tickets

d)

Google Maps

108.

_______ is for people who love trying different local dishes.

a)

Food tourism

b)

Domestic tourism

c)

Ecotourism

d)

Shopping tourism

109.

I don't like___________ because I cannot change anything: the time, the destination, ...

a)

fixed itinerary

b)

smooth trip

c)

self-guided tour

d)

domestic tourism

110.

Our ________ showed us around the old town and regaled us with historical stories.

a)

travel agent

b)

holidaymaker

c)

sightseer

d)

tour guide

111.

CLOSEST

I've narrowed it down to two countries.

a)

write it

b)

choose it

c)

reduce it

d)

think about it