wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về sinh vật - loại 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chí nào không dùng để phân loại thế giới sống?

a)

Kiểu dinh dưỡng

b)

Môi trường sống

c)

Mức độ tổ chức cơ thể

d)

Màu sắc cơ thể

2.

Sinh vật có tế bào nhân sơ thuộc giới nào?

a)

Nguyên sinh

b)

Nấm

c)

Khởi sinh

d)

Động vật

3.

Bậc phân loại nào bao gồm nhiều loài gần gũi?

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Bộ

4.

Hai cá thể thuộc hai loài khác nhau vì

a)

Khác môi trường sống

b)

Khác hình dạng

c)

Không giao phối sinh con hữu thụ

d)

Khác kích thước

5.

Cách gọi tên sinh vật phổ biến trong khoa học là

a)

Tên địa phương

b)

Tên dân gian

c)

Tên khoa học

d)

Tên truyền thống

6.

Ví dụ nào sau đây là tên địa phương của sinh vật?

a)

Felis catus

b)

Ophiocephalus micropeltes

c)

Cá lóc

d)

Mammalia

7.

Virus không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vật chất di truyền

b)

Vỏ protein

c)

Cấu tạo tế bào

d)

Kích thước siêu hiển vi

8.

Virus cúm có dạng

a)

Xoắn

b)

Hình khối

c)

Hỗn hợp

d)

Hình sợi

9.

Virus chỉ được coi là “sống” khi

a)

Ở ngoài môi trường

b)

Ở trong tế bào chủ

c)

Bị đun nóng

d)

Ở trạng thái đông lạnh

10.

Vi khuẩn có cấu tạo tế bào

a)

Nhân thực

b)

Nhân sơ

c)

Không có nhân

d)

Không có ADN

11.

Vi khuẩn hình dấu phẩy gây bệnh

a)

Lị

b)

Lao

c)

Tả

d)

Cúm

12.

Vai trò có lợi của vi khuẩn là

a)

Gây bệnh

b)

Làm thối rữa thực phẩm

c)

Lên men thực phẩm

d)

Gây ô nhiễm

13.

Kháng sinh có tác dụng

a)

Diệt virus

b)

Diệt nấm

c)

Tiêu diệt hoặc kìm hãm vi khuẩn

d)

Diệt nguyên sinh vật

14.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh đúng là

a)

Uống khi thấy mệt

b)

Uống càng lâu càng tốt

c)

Đúng

15.

h có tác dụng

a)

Diệt virus

b)

Diệt nấm

c)

Tiêu diệt hoặc kìm hãm vi khuẩn

d)

Diệt nguyên sinh vật

16.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh đúng là

a)

Uống khi thấy mệt

b)

Uống càng lâu càng tốt

c)

Đúng loại, đúng liều, đủ thời gian

d)

Ngưng thuốc khi khỏi sốt

17.

Đa số nguyên sinh vật có cơ thể

a)

Đa bào

b)

Đơn bào

c)

Không có tế bào

d)

Dạng sợi

18.

Nguyên sinh vật nào kí sinh trong cơ thể người?

a)

Trùng giày

b)

Trùng roi

c)

Trùng kiết lị

d)

Tảo lục

19.

Trùng roi có thể quang hợp vì có

a)

Nhân lớn

b)

Lông bơi

c)

Chất diệp lục

d)

Không bào

20.

Nấm thuộc kiểu dinh dưỡng

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Quang hợp

d)

Hóa tổng hợp

21.

Nấm men thường được sử dụng để

a)

Gây bệnh

b)

Phân hủy rác

c)

Sản xuất rượu, bia

d)

Làm thuốc trừ sâu

22.

Nấm thường phát triển mạnh ở môi trường

a)

Khô hạn

b)

Lạnh giá

c)

Ẩm ướt

d)

Chân không

23.

Nấm mốc cá gây hại vì

a)

Gây độc cho người

b)

Làm hư hỏng thực phẩm

c)

Phá hoại cây trồng

d)

Truyền bệnh qua muỗi

24.

Biện pháp hạn chế bệnh do nấm là

a)

Giữ môi trường ẩm

b)

Ít vệ sinh cá nhân

c)

Giữ nơi ở sạch sẽ, khô thoáng

d)

Dùng chung đồ cá nhân

25.

Thực vật chưa có mạch dẫn là

a)

Dương xỉ

b)

Hạt trần

c)

Rêu

d)

Hạt kín

26.

Thực vật hạt trần có đặc điểm

a)

Có hoa và quả

b)

Hạt nằm trong quả

c)

Hạt nằm lộ trên noãn

d)

Không có mạch dẫn

27.

Nhóm động vật có bộ xương trong là

a)

Chân khớp

b)

Thân mềm

c)

Động vật có xương sống

d)

Ruột khoang

28.

Nhóm động vật có bộ xương trong là

a)

Chân khớp

b)

Thân mềm

c)

Động vật có xương sống

d)

Ruột khoang

29.

Lưỡng cư hô hấp bằng

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Da và phổi

d)

Da và mang

30.

Động vật có lông vũ, chi trước biến thành cánh là

a)

Thú

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

31.

Thú có đặc điểm

a)

Đẻ trứng, không nuôi con

b)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa

c)

Da trần, ẩm

d)

Thở bằng mang

32.

Đa dạng sinh học cao nhất ở

a)

Sa mạc

b)

Đài nguyên

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Vùng cực

33.

Hành động nào góp phần bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Phá rừng

b)

Săn bắt thú quý hiếm

c)

Xây dựng khu bảo tồn

d)

Buôn bán động vật hoang dã

34.

Phân loại thế giới sống giúp gọi đúng ___ của sinh vật.

a)

môi trường sống

b)

tên

c)

kích thước

d)

tuổi thọ

35.

Loài là bậc phân loại ___ nhất.

a)

cao

b)

trung gian

c)

cơ bản

d)

phụ

36.

Virus không có cấu tạo ___ nên không tự sinh sản được.

a)

nhân

b)

màng

c)

tế bào

d)

ribosome

37.

Vật chất di truyền của virus là ___ hoặc ___.

a)

protein – lipit

b)

ADN – ARN

c)

ARN – prôtêin

d)

ADN – glucozơ

38.

Vi khuẩn thuộc nhóm sinh vật có tế bào ___.

a)

nhân thực

b)

nhân sơ

c)

không nhân

d)

đa nhân

39.

Vi khuẩn tham gia phân hủy xác sinh vật giúp ___ môi trường.

a)

ô nhiễm

b)

làm sạch

c)

phá hủy

d)

làm bẩn

40.

Nguyên sinh vật chủ yếu có cơ thể ___.

a)

đa bào

b)

đơn bào

c)

không tế bào

d)

dạng sợi

41.

Nguyên sinh vật chủ yếu có cơ thể ___.

a)

đa bào

b)

đơn bào

c)

không tế bào

d)

dạng sợi

42.

Trùng sốt rét được truyền qua ___ trung gian.

a)

ruồi

b)

gián

c)

muỗi

d)

kiến

43.

Tảo lục đơn bào có thể quang hợp nhờ ___.

a)

nhân

b)

không bào

c)

chất diệp lục

d)

thành tế bào

44.

Nấm có kiểu dinh dưỡng là ___.

a)

tự dưỡng

b)

dị dưỡng

c)

quang hợp

d)

hóa tự dưỡng

45.

Nấm men được sử dụng trong sản xuất ___.

a)

thuốc trừ sâu

b)

bánh mì

c)

phân bón

d)

nhựa

46.

Rêu sinh sản bằng ___.

a)

hạt

b)

quả

c)

bào tử

d)

nón

47.

Thực vật hạt kín có cơ quan sinh sản là ___.

a)

nón

b)

bào tử

c)

hoa

d)

rễ

48.

Động vật chân khớp có bộ xương ngoài bằng ___.

a)

canxi

b)

kitin

c)

xương

d)

sụn

49.

Lưỡng cư là nhóm động vật sống được cả ___ và ___.

a)

rừng – núi

b)

cạn – nước

c)

nước – không khí

d)

đất – không khí

50.

Chim có chi trước biến đổi thành ___.

a)

chân

b)

tay

c)

cánh

d)

vây

51.

Thú nuôi con bằng ___.

a)

trứng

b)

thức ăn ngoài

c)

sữa mẹ

d)

nước

52.

Đa dạng sinh học là sự phong phú về loài, cá thể và ___.

a)

khí hậu

b)

môi trường sống

c)

thức ăn

d)

ánh sáng

53.

Phá rừng làm ___ đa dạng sinh học.

a)

tăng

b)

không đổi

c)

suy giảm

d)

ổn định

54.

Bảo vệ đa dạng sinh học giúp duy trì ___ sinh thái.

a)

ô nhiễm

b)

cân bằng

c)

suy thoái

d)

phá hủy