WorksheetsQuizz Chương 6
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Lựa chọn nào dưới đây để chỉ một yêu cầu chức năng của hệ thống?
a)
Không lựa chọn nào đúng
b)
Tính đúng đắn của hệ thống
c)
Khả năng bảo trì được
d)
Tính khả chuyển của hệ thống
2.
Yêu cầu phi chức năng nào phù hợp với quan điểm của đội phát triển về một sản phẩm phần mềm?
a)
Tính linh hoạt
b)
Tính sẵn có
c)
Tính sử dụng được
d)
Tính kiểm thử được
3.
Xác định yêu cầu phần mềm rõ ràng đóng vai trò quan trọng. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
a)
Vì khách hàng hay thay đổi yêu cầu
b)
Vì hiểu rõ yêu cầu giúp đội dự án dễ dàng xây dựng giao diện
c)
Vì xác định yêu cầu phần mềm phụ thuộc vào khách hàng
d)
Vì đáp ứng yêu cầu phần mềm quyết định sự thành công của dự án
4.
Thế nào là yêu cầu chức năng?
a)
Là yêu cầu về khả năng mã nguồn phải dễ đọc dễ hiểu
b)
Là yêu cầu về giao diện và trải nghiệm người dùng
c)
Là yêu cầu về các tính năng của hệ thống tương tác với người dùng và các tác nhân
d)
Là yêu cầu về hiệu năng và độ tin cậy của một hệ thống
5.
Yêu cầu phi chức năng nào sau đây là đúng?
a)
Tính tái sử dụng
b)
Tính bảo trì được
c)
Tính dễ sử dụng được
d)
Tính kiểm thử được
6.
Việc tìm hiểu yêu cầu của phần mềm thông qua khảo sát các hệ thống đang tồn tại nhằm:
a)
Tìm hiểu các yêu cầu của khách hàng
b)
Tận dụng các yêu cầu của các hệ thống đó
c)
Hiểu rõ nghiệp vụ của các yêu cầu chung và tái sử dụng các thành phần sẵn có
d)
Phân tích các yêu cầu dư thừa mà các hệ thống đó thực hiện
7.
Mục đích của việc phỏng vấn khách hàng khi phân tích yêu cầu phần mềm?
a)
Để làm rõ các mong đợi của khách hàng đối với dự án phần mềm
b)
Để chưng cầu ý kiến của khách hàng về giao diện của hệ thống
c)
Để yêu cầu khách hàng lựa chọn những yêu cầu cụ thể do đội dự án đưa ra
d)
Để hiểu khách hàng muốn phát triển hệ thống dựa trên nền tảng kỹ thuật nào
8.
Lựa chọn nào sau đây không phải là một nội dung của kỹ nghệ yêu cầu phần mềm?
a)
Đánh giá (Validation)
b)
Khám phá (Elicitation)
c)
Thiết kế (Design)
d)
Đặc tả (Specification)
9.
Một trong các đầu ra của bước phát hiện yêu cầu phần mềm?
a)
Hướng dẫn triển khai cài đặt của phần mềm
b)
Kế hoạch thực hiện dự án phần mềm
c)
Thiết kế chi tiết của phần mềm
d)
Bảng kê (statement) các đòi hỏi và chức năng khả thi của phần mềm
10.
Tiêu chí đánh giá chất lượng của hồ sơ đặc tả yêu cầu phần mềm?
a)
Tính đầy đủ, hoàn thiện
b)
Tất cả các đáp án
c)
Tính phù hợp
d)
Tính rõ ràng, chính xác
11.
Mô hình hoá các hệ thống phức tạp là gì?
a)
Là việc thể hiện các yêu cầu của một hệ thống bằng các biểu đồ
b)
Là trực quan hoá một hệ thống theo các chiều không gian
c)
Xây dựng bản thiết kế của hệ thống
d)
Là việc đơn giản hoá một hệ thống phức tạp bằng nhiều mô hình khác nhau, mỗi mô hình thể hiện một khía cạnh của hệ thống
12.
Mục đích của việc sử dụng ngôn ngữ mô hình hoá UML trong quá trình mô hình hoá hệ thống phần mềm là gì?
a)
Giúp mô hình hoá yêu cầu phần mềm và các thành phần của hệ thống bằng một hệ thống các biểu đồ trực quan ở nhiều mức độ chi tiết khác nhau
b)
Tất cả các đáp án
c)
Giúp tương tác giữa các đối tượng tham gia dự án
d)
Giúp xây dựng tài liệu hệ thống
13.
Các biểu đồ nào của UML thể hiện góc nhìn động của hệ thống?
a)
Biểu đồ thành phần và biểu đồ triển khai
b)
Biểu đồ lớp
c)
Biểu đồ cộng tác
d)
Biểu đồ gói
14.
Biểu đồ nào giúp mô hình hoá nghiệp vụ của hệ thống?
a)
Biểu đồ tuần tự
b)
Biểu đồ ca sử dụng
c)
Biểu đồ hoạt động
d)
Biểu đồ máy trạng thái
15.
Các biểu đồ nào của UML thể hiện góc nhìn tĩnh (static view) của hệ thống?
a)
Biểu đồ ca sử dụng
b)
Biểu đồ lớp và biểu đồ triển khai
c)
Biểu đồ cộng tác
d)
Biểu đồ máy hữu hạn
16.
Trong lược đồ DFDs, các tương tác giữa người dùng với hệ thống được biểu thị bằng:
a)
Mũi tên
b)
Hình chữ nhật
c)
Tam giác
d)
Khoanh tròn
17.
Biểu đồ máy hữu hạn trạng thái mô hình hoá khía cạnh nào của hệ thống phần mềm?
a)
Mô hình hoá các sự kiện dẫn tới một chức năng nào đó được thực hiện
b)
Mô hình hoá các ràng buộc và điều kiện dẫn tới sự chuyển trạng thái của một đối tượng dữ liệu cụ thể
c)
Mô hình hoá sự chuyển trạng thái của các đối tượng khác nhau trong hệ thống
d)
Mô hình hoá các trạng thái khác nhau của một đối tượng dữ liệu cụ thể trong hệ thống và các sự kiện/bộ kích hoạt dẫn tới sự chuyển trạng thái đó
18.
Trong các lựa chọn dưới đây, đâu là các phần trong báo cáo khả thi?
a)
Tính khả thi về mặt ngân sách
b)
Tính khả thi về mặt kỹ thuật
c)
Khả năng triển khai được
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
19.
Chọn phát biểu đúng nhất của Kho dữ liệu trong mô hình hướng luồng dữ liệu DFD
a)
Là nơi lưu trữ dữ liệu cho Hệ thống
b)
Là 1 trong 5 thành phần của mô hình DFD
c)
Là nơi lưu trữ dữ liệu cần thiết, lâu dài cho các tiến trình xử lý của hệ thống
d)
Là tiền đề để xây dựng các thực thể dữ liệu khi PT Hệ thống về dữ liệu
20.
Công cụ đặc tả hình thức các yêu cầu chức năng của phần mềm theo tiếp cận cấu trúc. Chọn phát biểu đúng nhất.
a)
Tất cả các mục trên
b)
Đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên có cấu trúc
c)
Biểu đồ luồng dữ liệu DFD, Máy trạng thái hữu hạn FSM, Mạng Petri, ngôn ngữ đặc tả Z
d)
Biểu đồ luồng dữ liệu DFD, Máy trạng thái hữu hạn FSM, Mạng Petri
21.
Trong hình vẽ (B kế thừa A), đâu là phát biểu đúng?
a)
B kế thừa mọi quan hệ từ A
b)
A không được là abstract
c)
B được gọi là base-use-case
d)
A kế thừa mọi quan hệ từ B
22.
Trong hình vẽ (A extend B), đâu là phát biểu đúng?
a)
B mở rộng A
b)
B luôn luôn gọi tới A
c)
A không thể thực hiện mà không có
d)
Khi thực hiện B có thể hoặc không gọi tới A
23.
Đâu là phát biểu đúng về quan hệ association giữa một actor và usecase trong biểu đồ UML?
a)
Đôi khi được biểu diễn bằng một đường nét đứt
b)
Quan hệ này có thể có chiều, thể hiện chiều phụ thuộc của actor vào usecase
c)
Quan hệ này có thể có định lượng (cardinalities) ở phía đầu của actor
d)
(Không có dữ liệu)
24.
Mô hình hoá tình huống: Chỉ giám đốc (director) và thư ký (secretary) được phép đặt hẹn (make appointment).
a)
Biểu đồ (a): Director và Secretary kế thừa từ Staff
b)
Biểu đồ (b): Director và Secretary kế thừa từ Staff (không abstract)
c)
Biểu đồ (c): Director và Secretary kế thừa từ abstract Staff
d)
Biểu đồ (d): Secretary và Director liên kết trực tiếp
25.
Lựa chọn các kết hợp có thể có của các actor có thể thực hiện use case B (dựa trên hình vẽ logic).
a)
X
b)
Y
c)
X ∧ Y
d)
X∨(Y∧Y)
26.
Đâu là phát biểu đúng về biểu đồ hoạt động trong UML?
(1) Nút chia của sơ đồ hoạt động UML2 được sử dụng để mô hình hóa các luồng song song và tạo mã thông báo cho tất cả
các cạnh đi ra.
(2) Nút chia là một nút thay thế cho nút quyết định và chỉ hợp lệ khi được kết hợp với nút nối.
(3) Một nút ghép giúp đồng bộ hóa nhiều luồng thay thế.
(4) Nút ghép hợp nhất các mã thông báo ngay khi chúng có sẵn trên tất cả các cạnh đến
(5) Nút cuối cùng của hoạt động chỉ có thể được mô hình hóa một lần trong mỗi mô hình
(6) Các phân vùng không được có độ sâu phân cấp nhiều hơn một.
a)
5 và 6
b)
1, 3 và 4
c)
2 và 3
d)
1 và 4
27.
Mục đích của biểu đồ hoạt động trong mô hình hoá phần mềm?
a)
Mô hình hoá thuật toán
b)
Biểu diễn các tương tác giữa các thành phần khác nhau
c)
Biểu diễn khía cạnh động actor tương tác với hệ thống
d)
Mô hình hóa nghiệp vụ và đặc tả trực quan luồng sự kiện ca sử dụng
28.
Đâu là phát biểu đúng về nút quyết định trong biểu đồ hoạt động UML2?
a)
Giúp phân nhánh luồng sự kiện tùy theo giá trị ràng buộc
b)
Là một nút hoạt động có điều kiện kiểm chứng
c)
Giúp biểu diễn các luồng khác nhau của 1 sự kiện
d)
Mỗi nút chỉ có thể biểu diễn với 1 ràng buộc/điều kiện
29.
Mục đích của sự phân làn (swimlane) trong biểu đồ hoạt động là gì?
a)
Giúp phân biệt cụ thể sự tham gia của từng thành phần
b)
Giúp trực quan hoá từng đối tượng với các hoạt động riêng biệt
c)
Giúp phân định rõ ràng giữa hệ thống và tác nhân
d)
Giúp cấu trúc hoá biểu đồ thành các thành phần khác nhau
30.
Một biểu đồ hoạt động chỉ có thể có 1 nút bắt đầu và 1 nút kết thúc?
a)
True
b)
False
c)
(Không có dữ liệu)
d)
(Không có dữ liệu)
31.
Đâu không phải là quan hệ đúng giữa các ca sử dụng trong biểu đồ ca sử dụng UML2?
a)
Quan hệ bao gồm giữa các ca sử dụng
b)
Quan hệ kế thừa giữa các ca sử dụng
c)
Quan hệ liên kết giữa ca sử dụng và ca sử dụng
d)
Quan hệ mở rộng giữa các ca sử dụng
32.
Đâu là quan hệ đúng trong biểu đồ ca sử dụng của UML2?
a)
Quan hệ liên kết giữa các ca sử dụng
b)
Quan hệ bao gồm giữa tác nhân và ca sử dụng
c)
Quan hệ liên kết giữa một hoặc nhiều tác nhân với ca sử dụng
d)
Quan hệ kế thừa giữa tác nhân và ca sử dụng
33.
Mỗi ca sử dụng được đặt tên bằng một danh từ
a)
True
b)
False
c)
(Trống)
d)
(Trống)
34.
Mỗi tác nhân thể hiện một vai trò cụ thể đối với hệ thống phần mềm.
a)
True
b)
False
c)
(Trống)
d)
(Trống)
35.
Mỗi ca sử dụng trong biểu đồ ca sử dụng được đặc tả chi tiết bằng nhiều luồng sự kiện chính?
a)
True
b)
False
c)
(Trống)
d)
(Trống)
36.
Hãy lựa chọn phát biểu đúng cho biểu đồ sau đây (Z kế thừa Y; A, B kế thừa X).
a)
Z kế thừa từ Y, do đó kế thừa cả quan hệ của Y và có thể được thực thi bởi hậu duệ của X (A và B).
b)
A và B có thể thực hiện Y một cách riêng biệt nhưng không thể thực hiện Z
c)
A và B có thể thực hiện Z cùng nhau
d)
A và B cùng thực hiện Y cùng nhau
37.
Hãy lựa chọn phát biểu đúng cho biểu đồ sau đây (A và B cùng kết nối tới Use Case Y; Z kế thừa Y).
a)
A và B có thể thực hiện Z một cách riêng biệt
b)
A và B cùng thực hiện Y cùng nhau
c)
A và B thực hiện Z đồng thời
d)
A và B có thể thực hiện Y nhưng chỉ có A thực hiện được Z
38.
Mô hình hoá tình huống: "Một người mẹ nấu bữa tối cùng con gái, người mẹ luôn luôn là người pha chế cốc-tai".
a)
(Biểu đồ a): Cả hai cùng nấu, Mother include pha cốc-tai
b)
(Biểu đồ b): (Trống)
c)
(Biểu đồ c): (Trống)
d)
(Biểu đồ d): (Trống)
39.
Mô hình hoá tình huống: "Giáo viên thực hiện phỏng vấn cùng sinh viên, giáo viên luôn luôn là người cho điểm".
a)
(Biểu đồ a): Sinh viên và giáo viên cùng tham gia phỏng vấn
b)
(Biểu đồ b): Quan hệ extend giữa phỏng vấn và cho điểm
c)
(Biểu đồ c): Quan hệ include từ phỏng vấn sang cho điểm
d)
(Biểu đồ d): (Trống)
40.
Trong các lựa chọn dưới đây, đâu là một ví dụ cụ thể về ca sử dụng trong hệ thống quản lý thư viện?
a)
Trả sách
b)
Lựa chọn một quyển sách để xem thông tin chi tiết
c)
Xác nhận mượn sách
d)
Mượn sách
41.
Đâu là phát biểu đúng về biểu đồ hoạt động trong UML?
(1) Nút chia của sơ đồ hoạt động UML2 được sử dụng để mô hình hóa các luồng song song và tạo mã thông báo cho tất cả
các cạnh đi ra.
(2) Nút chia là một nút thay thế cho nút quyết định và chỉ hợp lệ khi được kết hợp với nút nối.
(3) Một nút ghép giúp đồng bộ hóa nhiều luồng thay thế.
(4) Nút ghép hợp nhất các mã thông báo ngay khi chúng có sẵn trên tất cả các cạnh đến
(5) Nút cuối cùng của hoạt động chỉ có thể được mô hình hóa một lần trong mỗi mô hình
(6) Các phân vùng không được có độ sâu phân cấp nhiều hơn một
a)
5 và 6
b)
1 và 4
c)
2 và 3
d)
1, 3 và 4
42.
Mục đích của biểu đồ hoạt động trong mô hình hoá phần mềm?
a)
Mô hình hoá thuật toán
b)
Biểu diễn các tương tác giữa các thành phần khác nhau trong hệ thống
c)
Mô hình hoá nghiệp vụ của hệ thống phần mềm và giúp đặc tả trực quan luồng sự kiện của các ca sử dụng
d)
Biểu diễn khía cạnh động trong đó tác nhân tương tác với nhau và tương tác với hệ thống phần mềm
43.
Đâu là phát biểu đúng về nút quyết định trong biểu đồ hoạt động UML2?
a)
Giúp phân nhánh các luồng sự kiện tuỳ theo một giá trị cụ thể của các ràng buộc tại nút quyết định
b)
Mỗi nút quyết định chỉ có thể biểu diễn với 1 ràng buộc hoặc điều kiện để kiểm chứng
c)
Một nút quyết định cũng chính là một nút hoạt động của biểu đồ hoạt động tại đó có điều kiện cần phải kiểm chứng
d)
Giúp biểu diễn các luồng khác nhau của 1 sự kiện cụ thể
44.
Mục đích của sự phân làn trong biểu đồ hoạt động là gì?
a)
Giúp phân biệt một cách cụ thể sự tham gia của từng thành phần khác nhau của hệ thống
b)
Giúp phân định một cách rõ ràng giữa hệ thống và các tác nhân
c)
Giúp cấu trúc hoá biểu đồ hoạt động thành các thành phần khác nhau
d)
Giúp trực quan hoá từng đối tượng cụ thể với các hoạt động riêng biệt
45.
Một biểu đồ hoạt động chỉ có thể có 1 nút bắt đầu và 1 nút kết thúc
a)
True
b)
False
c)
(Trống)
d)
(Trống)
46.
Trong lược đồ DFDs, các tương tác giữa người dùng với hệ thống được biểu thị bằng:
a)
Tam giác
b)
Hình chữ nhật
c)
Khoanh tròn
d)
Mũi tên
47.
Trong các lựa chọn dưới đây, đâu là các phần trong báo cáo khả thi?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Tính khả thi về mặt ngân sách
c)
Khả năng triển khai được
d)
Tính khả thi về mặt kỹ thuật
48.
Lựa chọn nào dưới đây để chỉ một yêu cầu chức năng của hệ thống?
a)
Không lựa chọn nào đúng
b)
Tính khả chuyển của hệ thống
c)
Tính đúng đắn của hệ thống
d)
Khả năng bảo trì được
49.
Yêu cầu phi chức năng nào phù hợp với quan điểm của đội phát triển về một sản phẩm phần mềm?
a)
Tính sử dụng được
b)
Tính linh hoạt
c)
Tính kiểm thử được
d)
Tính sẵn có
50.
Đâu là bước đầu tiên trong quá trình phân tích yêu cầu phần mềm?
a)
Xác định các bên liên quan trong hệ thống
b)
Liệt kê các yêu cầu
c)
Tất cả các lựa chọn trên đều đúng
d)
Thu thập các yêu cầu
51.
Một trong các đầu ra của bước phát hiện yêu cầu phần mềm?
a)
Thiết kế chi tiết của phần mềm
b)
Bảng kê (statement) các đòi hỏi và chức năng khả thi của phần mềm
c)
Kế hoạch thực hiện dự án phần mềm
d)
Hướng dẫn triển khai cài đặt của phần mềm
52.
Công cụ đặc tả hình thức các yêu cầu chức năng của phần mềm theo tiếp cận cấu trúc. Chọn phát biểu đúng nhất.
a)
Biểu đồ luồng dữ liệu DFD, Máy trạng thái hữu hạn FSM, Mạng Petri
b)
Biểu đồ luồng dữ liệu DFD, Máy trạng thái hữu hạn FSM, Mạng Petri, ngôn ngữ đặc tả Z
c)
Tất cả các mục trên
d)
Đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên có cấu trúc
53.
Trong sơ đồ use-case của UML, một usecase A bao gồm (includes) một usecase B có nghĩa là:
a)
B không thể được thực hiện mà không có A
b)
Hành vi của A luôn phải được chèn vào hành vi của B
c)
B được thực hiện đầu tiên sau đó A sẽ được thực hiện
d)
Hành vi của B luôn phải được chèn vào hành vi của A
54.
Trong sơ đồ use-case của UML, mối quan hệ tổng quát hoá giữa usecase A và usecase B (B là trường hợp đặc biệt của A) có nghĩa là:
a)
A kế thừa tất cả các mối quan hệ từ B
b)
B có thể được thực thi thay vì A
c)
A không được trừu tượng
d)
B kế thừa tất cả các mối quan hệ từ A
55.
Mô hình hoá: "Một người mẹ nấu bữa tối cùng con gái, trong quá trình đó, người mẹ luôn luôn là người pha chế cốc-tai".
a)
Biểu đồ (a): Cả mẹ và con cùng nấu (together), quan hệ include từ nấu sang pha cốc-tai nối với mẹ.
b)
Biểu đồ (b): Quan hệ include từ nấu sang pha cốc-tai.
c)
Biểu đồ (c): (Trống).
d)
Biểu đồ (d): (Trống).
56.
Mô hình hoá: "Giáo viên phỏng vấn sinh viên, trong quá trình đó giáo viên luôn luôn là người phải cho điểm sinh viên".
a)
Biểu đồ (a): Quan hệ extend giữa phỏng vấn và cho điểm.
b)
Biểu đồ (b): (Trống).
c)
Biểu đồ (c): (Trống).
d)
Biểu đồ (d): Quan hệ include từ phỏng vấn sang cho điểm nối với giáo viên.
57.
Cho biểu đồ: A và B cùng kết nối tới Use Case Y; Z kế thừa (generalization) từ Y. Phát biểu nào đúng?
a)
A và B cùng thực hiện Y cùng nhau.
b)
A và B thực hiện Z đồng thời.
c)
A và B thực hiện Y nhưng chỉ A thực hiện được Z.
d)
A và B có thể thực hiện Z một cách riêng biệt.
58.
Cho biểu đồ: Z kế thừa Y; A và B kế thừa từ actor abstract X; X kết nối với Y. Phát biểu đúng?
a)
Z kế thừa từ Y, do đó kế thừa cả quan hệ của Y. A và B là hậu duệ của X nên có thể thay thế X thực hiện.
b)
A và B có thể thực hiện Z cùng nhau.
c)
A và B cùng thực hiện Y cùng nhau.
d)
A và B có thể thực hiện Y nhưng không thể thực hiện Z.
59.
Mô hình hoá: "Chỉ giám đốc hoặc thư ký được phép đặt hẹn, ngoài ra không có người nào khác".
a)
Biểu đồ (a): Secretary và Director kế thừa từ một abstract Staff kết nối với Use Case.
b)
Biểu đồ (b): (Trống).
c)
Biểu đồ (c): (Trống).
d)
Biểu đồ (d): (Trống).
60.
Lựa chọn kết hợp các actor thực hiện Use Case B (Theo hình vẽ: A kết nối X, B kết thừa A và kết nối Y).
a)
X.
b)
Y.
c)
X∨(Y∧Y).
d)
X ∧ Y.
61.
Actor T có thể thực hiện use case nào? (Dựa trên hình vẽ logic trang 41) .
a)
J.
b)
C.
c)
B.
d)
(Trống)
62.
Cho biểu đồ: Use Case A includes Use Case B. Đâu là phát biểu đúng?
a)
B kế thừa mọi quan hệ từ A.
b)
B được gọi là base-use-case.
c)
A không được là abstract.
d)
A kế thừa mọi quan hệ từ B.
63.
Cho biểu đồ: Use Case A extends Use Case B. Đâu là phát biểu đúng?
a)
B mở rộng A.
b)
Khi thực hiện B có thể hoặc không gọi tới A.
c)
B luôn luôn gọi tới A.
d)
A không thể thực hiện mà không có B.
64.
Phát biểu đúng về quan hệ association giữa một actor và usecase?
a)
Đôi khi biểu diễn bằng nét đứt.
b)
Có chiều, thể hiện chiều phụ thuộc của actor.
c)
Có thể có định lượng (cardinalities) thể hiện số actor tham gia, ghi ở phía đầu actor.
d)
(Trống)
100 %
