wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường được hiểu là gì?

a)

Chỉ gồm yếu tố tự nhiên.

b)

Gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo liên quan mật thiết với nhau.

c)

Chỉ gồm yếu tố nhân tạo.

d)

Chỉ là không gian sống của con người

2.

Thành phần môi trường bao gồm:

a)

Chỉ đất, nước, không khí.

b)

Đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng….

c)

Tài nguyên khoáng sản.

d)

Chỉ sinh vật và nước

3.

Ô nhiễm môi trường là:

a)

Tự nhiên thay đổi các yếu tố môi trường.

b)

Sự biến đổi tính chất môi trường không phù hợp quy chuẩn gây hại.

c)

Do biến đổi khí hậu.

d)

Do khí hậu thay đổi theo mùa

4.

Ý nghĩa của môi trường là:

a)

Chỉ cung cấp tài nguyên cho sản xuất.

b)

Không gian sống, cung cấp tài nguyên và chứa chất thải.

c)

Chỉ là nơi chứa chất thải.

d)

Chỉ ảnh hưởng sinh vật chứ không ảnh hưởng con người

5.

An ninh môi trường là:

a)

Trạng thái không có ô nhiễm.

b)

Hệ thống yếu tố môi trường cân bằng bảo đảm điều kiện sống.

c)

Không có thiên tai.

d)

Không có dịch bệnh

6.

Biến đổi khí hậu xảy ra chủ yếu do:

a)

Sự thay đổi tự nhiên của trái đất.

b)

Hoạt động con người làm thay đổi thành phần khí quyển.

c)

Núi lửa phun trào.

d)

Tác động của đại dương

7.

Thiên tai ảnh hưởng an ninh môi trường vì:

a)

Chỉ gây thiệt hại kinh tế.

b)

Phá hủy công trình, gây thảm họa và ô nhiễm môi trường.

c)

Chỉ gây chết người.

d)

Không liên quan môi trường

8.

Dịch bệnh lan truyền do:

a)

Không khí ô nhiễm.

b)

Nguyên nhân cơ bản từ môi trường sống.

c)

Di cư tự do.

d)

Khí hậu lạnh

9.

Di cư tự do là:

a)

Người dân thích sống nơi khác.

b)

Người dân rời nơi cư trú do môi trường bị hủy hoại.

c)

Do nhu cầu học tập.

d)

Do du lịch

10.

An ninh lương thực là:

a)

Có lượng lương thực lớn.

b)

Mọi người được tiếp cận lương thực an toàn và đầy đủ.

c)

Xuất khẩu lương thực nhiều.

d)

Không có đói nghèo

11.

Bảo vệ môi trường bao gồm:

a)

Chỉ ngăn ô nhiễm.

b)

Phòng ngừa, ứng phó, khắc phục ô nhiễm và sử dụng hợp lý tài nguyên.

c)

Chỉ sử dụng tiết kiệm tài nguyên.

d)

Chỉ trồng cây xanh

12.

Khi quy hoạch sử dụng đất cần:

a)

Khai thác tối đa diện tích.

b)

Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm đất.

c)

Tăng cường bê tông hóa.

d)

Không cần đánh giá môi trường

13.

Cơ quan, tổ chức sử dụng đất phải:

a)

Nộp thuế môi trường.

b)

Bảo vệ, cải tạo và phục hồi môi trường đất nếu gây ô nhiễm.

c)

Chỉ báo cáo chính quyền.

d)

Không cần trách nhiệm gì

14.

Bảo vệ môi trường nước mặt yêu cầu:

a)

Tăng lượng khai thác nước.

b)

Giữ sạch nguồn nước và xử lý nước thải trước khi xả.

c)

Không cho người dân tiếp cận.

d)

Xây dựng nhiều hồ nhân tạo

15.

Khi khoan khai thác nước ngầm phải:

a)

Không cần quy định gì.

b)

Ngăn ngừa rò rỉ gây ô nhiễm.

c)

Chỉ báo cho địa phương.

d)

Lấy mẫu nước mỗi năm

16.

Bảo vệ môi trường nước biển gồm:

a)

Tăng khai thác thủy sản.

b)

Kiểm soát nguồn thải và bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường biển.

c)

Xây thêm cảng biển.

d)

Tăng tốc độ tàu thuyền

17.

Bảo vệ môi trường không khí cần:

a)

Chỉ trồng cây.

b)

Quan trắc, kiểm soát phát thải và cảnh báo ô nhiễm.

c)

Hạn chế xây dựng.

d)

Giảm lượng xe máy

18.

Hành vi bị nghiêm cấm:

a)

Thu gom rác đúng nơi.

b)

Vận chuyển, chôn lấp, đốt chất thải không đúng quy định.

c)

Phân loại rác.

d)

Vệ sinh công cộng

19.

Xả nước thải chưa xử lý là:

a)

Hành động được phép.

b)

Hành vi bị nghiêm cấm.

c)

Không nghiêm trọng.

d)

Tùy theo mỗi địa phương

20.

Gây tiếng ồn vượt mức cho phép là:

a)

Không quan trọng.

b)

Hành vi vi phạm pháp luật môi trường.

c)

Do xe gây ra nên không cấm.

d)

Tự nhiên xảy ra

21.

Che giấu hành vi gây ô nhiễm là:

a)

Vi phạm nhẹ.

b)

Hành vi bị nghiêm cấm.

c)

Không ảnh hưởng ai.

d)

Được phép khi cần

22.

Phá hoại di sản thiên nhiên là:

a)

Hoạt động du lịch.

b)

Hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ môi trường.

c)

Bảo tồn.

d)

Nghiên cứu khoa học

23.

Người không thực hiện ứng phó sự cố môi trường là:

a)

Không vi phạm.

b)

Vi phạm pháp luật môi trường.

c)

Không quan trọng.

d)

Có thể chấp nhận

24.

Theo Nghị định 45/2022, vi phạm nào bị xử phạt?

a)

Trồng cây ở công viên.

b)

Vứt rác, đổ nước thải không đúng nơi quy định.

c)

Phân loại rác.

d)

Tái chế rác

25.

Thải rác nhựa xuống ao hồ, kênh rạch là:

a)

Hợp pháp.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Tốt cho sinh vật.

d)

Được phép khi ít

26.

Không phân loại rác thải sinh hoạt là:

a)

Được phép.

b)

Vi phạm theo quy định.

c)

Hành động cá nhân.

d)

Không bị xử lý

27.

Vi phạm môi trường nghiêm trọng có thể bị:

a)

Nhắc nhở.

b)

Phạt tù theo Bộ luật Hình sự.

c)

Phạt cảnh cáo.

d)

Không xử lý hình sự

28.

Công dân có trách nhiệm:

a)

Không cần quan tâm môi trường.

b)

Thực hiện quy định pháp luật về bảo vệ môi trường.

c)

Tự do xả rác.

d)

Chỉ bảo vệ môi trường trong gia đình

29.

Công dân phải:

a)

Không cần báo cáo.

b)

Phát hiện, tố giác hành vi vi phạm môi trường.

c)

Tự xử lý.

d)

Làm thay cơ quan chức năng

30.

Công dân cần tham gia:

a)

Chỉ khi có yêu cầu.

b)

Ứng phó thiên tai, thích ứng biến đổi khí hậu.

c)

Không cần tham gia.

d)

Chỉ tham gia phong trào của địa phương

31.

Học sinh cần:

a)

Không cần học về môi trường.

b)

Gương mẫu trong bảo vệ môi trường.

c)

Chỉ học lý thuyết.

d)

Không cần tham gia hoạt động

32.

Học sinh phải học đầy đủ nội dung môi trường trong:

a)

Hoạt động ngoại khóa.

b)

Các môn học được tích hợp, lồng ghép.

c)

Chỉ môn sinh.

d)

Chỉ môn địa

33.

Học sinh cần rèn luyện:

a)

Thói quen tùy ý.

b)

Thói quen ứng xử thân thiện với môi trường.

c)

Thói quen tiết kiệm tiền.

d)

Thói quen làm việc riêng

34.

Học sinh cần tích cực tham gia:

a)

Các hoạt động giải trí.

b)

Hoạt động bảo vệ môi trường do nhà trường phát động.

c)

Hoạt động kinh doanh.

d)

Hoạt động cá nhân

35.

Học sinh cần tuyên truyền:

a)

Không cần thiết.

b)

Vận động gia đình và cộng đồng bảo vệ môi trường.

c)

Chỉ tuyên truyền ở trường.

d)

Chỉ nói trên mạng

36.

Ô nhiễm môi trường ảnh hưởng:

a)

Chỉ đến động vật.

b)

Đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

c)

Chỉ đến thực vật.

d)

Không ảnh hưởng lớn

37.

Biến đổi khí hậu gây:

a)

Chỉ tăng nhiệt độ.

b)

Nhiều rủi ro như băng tan, nước biển dâng, ngập lụt.

c)

Giảm lượng mưa.

d)

Chỉ thay đổi áp suất

38.

Thiên tai có thể:

a)

Không ảnh hưởng môi trường.

b)

Gây ra suy thoái và ô nhiễm môi trường.

c)

Chỉ gây sạt lở.

d)

Chỉ ảnh hưởng người dân

39.

Dịch bệnh không được kiểm soát sẽ:

a)

Không liên quan môi trường.

b)

Gây ô nhiễm, suy thoái và mất an ninh môi trường.

c)

Chỉ gây bệnh cho người.

d)

Chỉ ảnh hưởng động vật

40.

Sử dụng nguyên liệu chứa chất độc hại vượt mức cho phép là:

a)

Được phép khi sản xuất.

b)

Hành vi bị nghiêm cấm.

c)

Không nghiêm trọng.

d)

Có thể bỏ qua

41.

Luật Bảo vệ môi trường hiện hành được Quốc hội thông qua năm nào?

a)

2018.

b)

2020.

c)

2021.

d)

2022

42.

Nghị định 08/2022/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành văn bản nào?

a)

Luật Đa dạng sinh học.

b)

Luật Bảo vệ môi trường 2020.

c)

Luật Đầu tư.

d)

Luật Tài nguyên nước.

43.

Công tác đánh giá tác động môi trường (ĐTM) thuộc quy định ở chương nào của Luật BVMT 2020?

a)

Chương II.

b)

Chương III.

c)

Chương IV.

d)

Chương V

44.

Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn nội dung báo cáo nào?

a)

Báo cáo KT – XH.

b)

Báo cáo đánh giá sơ bộ tác động môi trường (ĐTM).

c)

Báo cáo tài chính.

d)

Báo cáo nước thải

45.

Nghị định 47/2020/NĐ-CP liên quan đến lĩnh vực gì?

a)

Chất thải nguy hại.

b)

Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất.

c)

Đa dạng sinh học.

d)

Tài nguyên nước

46.

Luật Đa dạng sinh học được ban hành vào năm nào?

a)

2006.

b)

2008.

c)

2009.

d)

2010

47.

Công văn 381/BMNT-KSON năm 2024 đề cập lĩnh vực gì?

a)

Khí tượng thủy văn.

b)

Kiểm soát ô nhiễm môi trường.

c)

Biển và hải đảo.

d)

Phát triển rừng

48.

Theo Luật BVMT 2020, chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia có thời hạn bao nhiêu năm?

a)

5 năm.

b)

10 năm và tầm nhìn 20 năm.

c)

10 năm.

d)

Không quy định

49.

Nghị định 23/2006/NĐ-CP điều chỉnh lĩnh vực nào?

a)

Môi trường biển.

b)

Quản lý bảo vệ rừng.

c)

Khí tượng.

50.

Theo Luật BVMT 2014, chương XV quy định vấn đề gì?

a)

Truyền thông môi trường.

b)

Điều khoản thi hành.

c)

Quản lý chất thải.

d)

Thanh tra môi trường.

51.

Công văn 13051/BTNMT-KTTV năm 2023 đề cập lĩnh vực gì?

a)

Khí thải công nghiệp.

b)

Công tác dự báo khí tượng thủy văn.

c)

Chất lượng nước.

d)

Đa dạng sinh học.

52.

Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về nội dung lập quy hoạch nào?

a)

Quy hoạch giao thông.

b)

Quy hoạch môi trường.

c)

Quy hoạch xây dựng.

d)

Quy hoạch tài nguyên nước.

53.

Luật Khí tượng Thủy văn ban hành năm nào?

a)

2014.

b)

2015.

c)

2016.

d)

2018.

54.

Quyết định 600/QĐ-BTNMT năm 2024 thuộc lĩnh vực nào?

a)

Đất đai.

b)

Môi trường biển và hải đảo.

c)

Khoáng sản.

d)

Khí tượng.

55.

Theo Luật BVMT 2020, việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc trách nhiệm của cơ quan nào?

a)

Trung ương.

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

c)

Bộ Tài chính.

d)

Bộ Công thương.

56.

Thông tư 55/2013/TT-BTNMT điều chỉnh nội dung gì?

a)

Quan trắc không khí.

b)

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

c)

Chất thải nguy hại.

d)

Tài nguyên nước.

57.

Công văn 1281/BTNMT-ĐĐ năm 2023 thuộc lĩnh vực nào?

a)

Dự báo thời tiết.

b)

Địa chất – Địa đồ.

c)

Tài nguyên nước.

d)

Xử lý rác thải.

58.

Luật Tài nguyên nước đầu tiên được ban hành năm nào?

a)

1995.

b)

1998.

c)

2002.

d)

2005.

59.

Quyết định 111/QĐ-TNMT năm 2024 phê duyệt chương trình liên quan đến lĩnh vực nào?

a)

Đa dạng sinh học.

b)

Khí tượng thủy văn.

c)

Tài nguyên nước.

d)

Chất thải rắn.

60.

Công văn 2992/BTNMT-ĐĐ năm 2021 đề cập đến nội dung gì?

a)

Khí tượng.

b)

Điều tra đo đạc bản đồ.

c)

Khoáng sản.

d)

Rừng và đa dạng sinh học.

61.

Luật BVMT 2020 thay thế cho Luật BVMT ban hành năm nào?

a)

2005.

b)

2014.

c)

2016.

d)

2018.

62.

Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi nghị định thuộc lĩnh vực nào?

a)

Môi trường biển.

b)

Quản lý đất đai.

c)

Tài nguyên nước.

d)

Khí tượng.

63.

Công văn 420/STNMT-MT năm 2024 ban hành bởi cơ quan nào?

a)

UBND TP.HCM.

b)

Sở TN&MT TP. HCM.

c)

Bộ Tài nguyên và Môi trường.

d)

Quốc hội.

64.

Công văn 7140/BTNMT-MT năm 2024 đề cập đến nội dung gì?

a)

Quản lý rừng.

b)

Bảo vệ môi trường đô thị.

c)

Tài nguyên khoáng sản.

d)

Lập quy hoạch xây dựng.

65.

Theo Luật BVMT 2020, công cụ kinh tế trong bảo vệ môi trường bao gồm nội dung nào?

a)

Thuế xăng dầu.

b)

Thuế môi trường, phí nước thải, ký quỹ cải tạo phục hồi môi trường.

c)

Thuế tài nguyên.

d)

Tất cả các loại thuế.

66.

Công văn 2712/BTNMT-MT năm 2017 đề cập đến vấn đề gì?

a)

Bồi thường khi thu hồi đất.

b)

Kiểm soát ô nhiễm môi trường.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Quy hoạch sử dụng đất.

67.

Công văn 640/BTNMT-MT năm 2024 thuộc nhóm nào?

a)

Thủy lợi.

b)

Quản lý môi trường.

c)

Phát triển rừng.

d)

Quy hoạch xây dựng.

68.

Luật sửa đổi Luật Đa dạng sinh học được Quốc hội thông qua năm nào?

a)

2019.

b)

2022.

c)

2020.

d)

2023.

69.

Quyết định 985a/QĐ-TTg liên quan đến lĩnh vực nào?

a)

Tài nguyên nước.

b)

Ứng phó biến đổi khí hậu.

c)

Đất đai.

d)

Chất thải rắn.

70.

Công văn 4376/BTNMT-MT năm 2024 hướng dẫn thực hiện về nội dung nào?

a)

Tài nguyên đất.

b)

Phân loại chất thải rắn.

c)

Khí tượng.

d)

Khoáng sản.

71.

Nghị định 33/2023/NĐ-CP liên quan đến vấn đề nào?

a)

Rừng.

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước.

c)

Đo đạc bản đồ.

d)

Dự báo khí tượng.

72.

Công văn 390/TNMT-MT năm 2024 của Sở TN&MT TP.HCM nói về nội dung gì?

a)

Nước thải công nghiệp.

b)

Quản lý CTR sinh hoạt.

c)

Tài nguyên khoáng sản.

d)

CTR nguy hại.

73.

Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 gồm bao nhiêu chương?

a)

12.

b)

16.

c)

18.

d)

20.

74.

Công văn 1608/BTNMT-KHTC năm 2024 đề cập nội dung nào?

a)

Kế hoạch sử dụng đất.

b)

Kế hoạch tài chính – môi trường.

c)

Rừng phòng hộ.

d)

Khí tượng thủy văn.

75.

Nghị định 06/2022/NĐ-CP điều chỉnh lĩnh vực nào?

a)

Tài nguyên nước.

b)

Giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ozon.

c)

Quản lý rừng.

d)

Môi trường biển.

76.

Quyết định 779/QĐ-BTNMT năm 2024 đề cập đến lĩnh vực nào?

a)

Đo đạc bản đồ.

b)

Tài nguyên nước.

c)

Quản lý đất đai.

d)

Kiểm tra môi trường.

77.

Công văn 170/STNMT-MT năm 2024 nói về nội dung gì?

a)

Rác thải công nghiệp.

b)

Kiểm soát ô nhiễm đô thị.

c)

Bản đồ địa chất.

d)

Khí tượng.

78.

Luật BVMT 2020 nhấn mạnh mô hình kinh tế nào nhằm giảm thiểu chất thải?

a)

Kinh tế truyền thống.

b)

Kinh tế tuần hoàn.

c)

Kinh tế xanh.

d)

Kinh tế nông nghiệp.

79.

Vũ khí được hiểu là gì?

a)

Thiết bị dùng để lao động sản xuất.

b)

Thiết bị có khả năng gây sát thương, phá hủy.

c)

Dụng cụ hỗ trợ cứu hộ.

d)

Phương tiện thể thao.

80.

Vũ khí quân dụng nhóm 1 là gì?

a)

Vũ khí sản xuất thủ công.

b)

Vũ khí hợp pháp, đạt chuẩn kỹ thuật, trang bị cho lực lượng thi hành công vụ.

c)

Vũ khí tự chế.

d)

Vũ khí thể thao.

81.

Vũ khí quân dụng nhóm 2 là gì?

a)

Vũ khí trang bị cho lực lượng vũ trang.

b)

Vũ khí sản xuất trái phép có khả năng sát thương như nhóm 1.

c)

Vũ khí săn bắn.

d)

Vũ khí huấn luyện.

82.

Súng săn được dùng để làm gì?

a)

Tự vệ.

b)

Săn bắn.

c)

Biểu diễn.

d)

Thể thao.

83.

Vũ khí thô sơ có đặc điểm nào?

a)

Cơ chế hoạt động phức tạp.

b)

Cấu tạo đơn giản, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp.

c)

Chỉ dùng trong quân đội.

d)

Chỉ dùng để huấn luyện.

84.

Vũ khí thể thao được dùng vào mục đích nào?

a)

Săn bắn.

b)

Luyện tập, thi đấu thể thao.

c)

Tự vệ cá nhân.

d)

Trưng bày.

85.

Vật liệu nổ là gì?

a)

Vật có khối lượng lớn.

b)

Sản phẩm gây phản ứng mạnh, sinh khí, tạo tiếng nổ.

c)

Chất cháy thông thường.

d)

Nguyên liệu xây dựng.

86.

Công cụ hỗ trợ dùng để làm gì?

a)

Tác chiến quân sự.

b)

Hỗ trợ thi hành công vụ, ngăn chặn vi phạm.

c)

Săn bắn.

d)

Vận chuyển hàng hóa.

87.

Một nguyên tắc quản lý vũ khí, vật liệu nổ là gì?

a)

Sử dụng theo ý muốn.

b)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.

c)

Không cần cấp phép.

d)

Chỉ cần báo với địa phương.

88.

Trang bị vũ khí phải đảm bảo điều gì?

a)

Tự quyết định.

b)

Đúng thẩm quyền, đúng đối tượng.

c)

Tự cấp phát.

d)

Tùy nhu cầu cá nhân.

89.

Hoạt động nghiên cứu, sản xuất vũ khí phải có gì?

a)

Sự đồng ý bằng miệng.

b)

Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền.

c)

Giám sát cộng đồng.

d)

Sự phê duyệt của cá nhân.

90.

Vũ khí không còn nhu cầu sử dụng phải làm gì?

a)

Giữ lại.

b)

Thu hồi, thanh lý hoặc tiêu hủy.

c)

Bán tư nhân.

d)

Cho tặng tự do.

91.

Ai được trang bị vũ khí quân dụng?

a)

Mọi công dân.

b)

Lực lượng vũ trang, Cảnh sát biển và đối tượng theo luật quy định.

c)

Người tự vệ.

d)

Tư nhân đăng ký.

92.

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Công an có quyền gì?

a)

Cấp phép sử dụng pháo hoa.

b)

Quy định trang bị vũ khí cho các lực lượng thuộc phạm vi quản lý.

c)

Kinh doanh vũ khí.

d)

Sản xuất vũ khí cá nhân.

93.

Ai được phép sản xuất vật liệu nổ?

a)

Cá nhân.

b)

Tổ chức, doanh nghiệp đủ điều kiện theo luật.

c)

Hộ gia đình.

d)

Nhà trường.

94.

Sử dụng vũ khí phải tuân thủ điều gì?

a)

Chỉ cần cảnh báo.

b)

Đúng quy định pháp luật, đúng trường hợp cho phép.

c)

Tự quyết định.

d)

Chỉ cần đăng ký.

95.

Phát hiện vũ khí trái phép phải làm gì?

a)

Sử dụng ngay.

b)

Trình báo và giao nộp cho cơ quan có thẩm quyền.

c)

Cất giữ.

d)

Cho người khác.

96.

Thu gom vũ khí trái phép phải thực hiện như thế nào?

a)

Thỉnh thoảng.

b)

Thường xuyên và thông qua các đợt vận động.

c)

Khi có yêu cầu.

d)

Tùy địa phương.

97.

Hành vi nào bị nghiêm cấm?

a)

Mượn vũ khí để tập luyện.

b)

Chiếm đoạt, tàng trữ, mua bán trái phép vũ khí.

c)

Sử dụng cho thể thao.

d)

Trưng bày hợp pháp.

98.

Sở hữu vũ khí bị cấm trừ trường hợp nào?

a)

Sưu tầm cá nhân.

b)

Vũ khí thô sơ làm hiện vật trưng bày, đồ gia bảo.

c)

Trang bị tự vệ.

d)

Mua bán thương mại.

99.

Hành vi đào bới tìm vũ khí trái phép là gì?

a)

Được phép nếu nơi hoang vắng.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Được phép khi có nhu cầu.

d)

Tùy từng địa phương.

100.

Mua bán phụ kiện nổ trái phép thuộc loại hành vi nào?

a)

Hành vi dân sự.

b)

Hành vi bị nghiêm cấm.

c)

Hoạt động thương mại.

d)

Hoạt động hợp pháp.

101.

Không kê khai vũ khí là vi phạm gì?

a)

Dân sự.

b)

Vi phạm hành chính theo Nghị định 144/2021.

c)

Hình sự.

d)

Điều lệ trường học.

102.

Sử dụng pháo trái phép bị xử lý thế nào?

a)

Nhắc nhở.

b)

Xử phạt hành chính theo quy định.

c)

Cho phép tự nhiên.

d)

Không xử lý.

103.

Chiếm đoạt công cụ hỗ trợ bị xử lý thế nào?

a)

Phạt cảnh cáo.

b)

Xử phạt hành chính.

c)

Không xử lý.

d)

Khuyến cáo.

104.

Tàng trữ phế liệu vũ khí trái phép bị coi là gì?

a)

Hoạt động thu gom.

b)

Hành vi vi phạm hành chính.

c)

Hoạt động môi trường.

d)

Bình thường.

105.

Tháo bom, mìn trái phép là hành vi gì?

a)

Sửa chữa.

b)

Hành vi vi phạm nghiêm trọng, bị xử phạt.

c)

Học tập.

d)

Tập luyện.

106.

Một số hành vi vi phạm nghiêm trọng có thể bị xử lý theo luật nào?

a)

Luật dân sự.

b)

Bộ luật Hình sự.

c)

Luật Thương mại.

d)

Luật Giáo dục.

107.

Công dân có trách nhiệm gì?

a)

Chỉ quan sát.

b)

Nghiên cứu và thực hiện quy định pháp luật về vũ khí, vật liệu nổ.

c)

Không quan tâm.

d)

Tự lựa chọn.

108.

Công dân phải tố giác điều gì?

a)

Sai phạm học đường.

b)

Hành vi vi phạm pháp luật về vũ khí, vật liệu nổ.

c)

Việc mua bán thực phẩm.

d)

Vi phạm giao thông.

109.

Tham gia học tập nội dung pháp luật về quản lý vũ khí trong môn GDQPAN.

a)

Chỉ theo dõi.

b)

Tham gia học tập nội dung pháp luật về quản lý vũ khí trong môn GDQPAN.

c)

Báo cáo định kỳ.

d)

Không bắt buộc.

110.

Học sinh phải làm gì khi phát hiện bạn bè vi phạm?

a)

Bỏ qua.

b)

Tố giác, ngăn chặn hành vi vi phạm.

c)

Tự giải quyết.

d)

Không thông báo

111.

Công cụ hỗ trợ nhằm mục đích gì?

a)

Giải trí.

b)

Ngăn chặn người vi phạm chống trả hoặc trốn chạy.

c)

Săn bắn.

d)

Trưng bày

112.

Thu gom vũ khí trái phép phải báo cho ai?

a)

Người quen.

b)

Công an, quân sự hoặc UBND gần nhất.

c)

Thầy cô.

d)

Hàng xóm

113.

Chế tạo vũ khí trái phép là hành vi gì?

a)

Được phép.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Khi được mượn.

d)

Tùy trường hợp

114.

Kinh doanh vật liệu nổ cần gì?

a)

Giấy xác nhận tự viết.

b)

Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền.

c)

Tự đăng ký.

d)

Ý kiến cá nhân

115.

Ai chịu trách nhiệm tuyên truyền pháp luật về vũ khí?

a)

Chỉ nhà trường.

b)

Công dân và học sinh đều phải tham gia.

c)

Riêng công an.

d)

UBND xã.

116.

Hành vi cưa, cắt bom mìn trái phép sẽ bị?

a)

Hỗ trợ kỹ thuật.

b)

Xử phạt theo quy định pháp luật.

c)

Bỏ qua.

d)

Hỗ trợ tài chính

117.

Người tàng trữ pháo trái phép sẽ bị?

a)

Phạt cảnh cáo.

b)

Xử phạt vi phạm hành chính.

c)

Cho phép sử dụng.

d)

Tuyên dương

118.

Tổng quan, pháp luật về quản lý vũ khí nhằm mục đích gì?

a)

Tự do sử dụng.

b)

Bảo đảm an toàn xã hội, phòng ngừa nguy hiểm.

c)

Khuyến khích sở hữu.

d)

Tăng tiêu thụ hàng hóa

119.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là quản lý nhà nước về vũ khí, vật liệu nổ?

a)

Ban hành văn bản pháp luật.

b)

Sản xuất vũ khí để trang bị cho lực lượng vũ trang.

c)

Đào tạo, huấn luyện.

d)

Kiểm tra, thanh tra

120.

Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành biểu mẫu, cấp và thu hồi giấy phép về vũ khí thuộc nội dung nào?

a)

Phòng chống vi phạm pháp luật.

b)

Cấp phép, chứng nhận.

c)

Thống kê.

d)

Hợp tác quốc tế

121.

Nội dung “thực hiện thống kê nhà nước về vũ khí, vật liệu nổ” thuộc:

a)

Công tác thanh tra.

b)

Nội dung quản lý nhà nước.

c)

Công tác đào tạo.

d)

Công tác hợp tác quốc tế

122.

Việc tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về sử dụng công cụ hỗ trợ thuộc nội dung nào?

a)

Thanh tra.

b)

Đào tạo – huấn luyện.

c)

Ban hành văn bản pháp luật.

d)

Hợp tác quốc tế

123.

Việc phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý vũ khí thuộc:

a)

Công tác nghiên cứu khoa học.

b)

Nội dung quản lý nhà nước.

c)

Cấp phép.

d)

Thanh tra.

124.

Ai có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của vũ khí, vật liệu nổ?

a)

Quốc hội.

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật.

c)

UBND cấp xã.

d)

Công an cấp xã.

125.

Nội dung “tổ chức nghiên cứu, ứng dụng khoa học vào công tác quản lý vũ khí” thuộc:

a)

Công tác đào tạo.

b)

Nội dung quản lý nhà nước.

c)

Công tác quốc phòng.

d)

Công tác thống kê.

126.

Hợp tác quốc tế về vũ khí, quản lý vũ khí vật liệu nổ là:

a)

Không thuộc nội dung quản lý.

b)

Thuộc trách nhiệm của lực lượng quân đội.

c)

Một nội dung quản lý nhà nước quy định tại Điều 72.

d)

Thuộc trách nhiệm của Bộ Tài chính.

127.

Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm về vũ khí thuộc:

a)

Hoạt động kinh tế.

b)

Nội dung quản lý nhà nước.

c)

Hoạt động tự phát.

d)

Hành vi của tổ chức cá nhân

128.

Nội dung “ban hành danh mục vũ khí, vật liệu nổ” thuộc:

a)

Trách nhiệm của UBND xã.

b)

Nội dung quản lý nhà nước.

c)

Hoạt động phòng chống tội phạm.

d)

Công tác giáo dục pháp luật

129.

Ai thống nhất quản lý nhà nước về vũ khí, vật liệu nổ?

a)

Bộ Quốc phòng.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ Công an.

d)

Bộ Công Thương.

130.

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng có quyền ban hành danh mục gì?

a)

Danh mục công cụ hỗ trợ.

b)

Danh mục vũ khí quân dụng.

c)

Danh mục vũ khí thể thao.

d)

Danh mục vật liệu nổ công nghiệp.

131.

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành danh mục nào sau đây?

a)

Vũ khí quân dụng.

b)

Vũ khí thể thao và công cụ hỗ trợ.

c)

Vật liệu nổ công nghiệp.

d)

Tiền chất thuốc nổ.

132.

Bộ Công Thương quản lý lĩnh vực nào?

a)

Công cụ hỗ trợ.

b)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.

c)

Vũ khí quân dụng.

d)

Vũ khí thể thao.

133.

UBND các cấp có trách nhiệm:

a)

Sản xuất công cụ hỗ trợ.

b)

Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước về vũ khí tại địa phương.

c)

Ban hành Luật.

d)

Thu hồi vũ khí quân dụng

134.

Bộ nào quản lý vũ khí không thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ Công Thương?

a)

Bộ Ngoại giao.

b)

Bộ Công an.

c)

Bộ Giáo dục.

d)

Bộ Y tế.

135.

Trách nhiệm quản lý nhà nước về vũ khí của các Bộ, ngành khác là:

a)

Tự quyết định theo ý mình.

b)

Thực hiện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

c)

Không có trách nhiệm.

d)

Chỉ phối hợp khi có yêu cầu

136.

Ai quy định danh mục tiền chất thuốc nổ?

a)

Bộ Công an.

b)

Bộ Công Thương.

c)

Bộ Quốc phòng.

d)

UBND tỉnh

137.

Cơ quan nào quản lý vũ khí quân dụng?

a)

Bộ Công Thương.

b)

Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ Công an.

d)

UBND tỉnh

138.

Cơ quan nào quản lý công cụ hỗ trợ?

a)

Bộ Công Thương.

b)

Bộ Công an.

c)

Bộ Quốc phòng.

d)

Bộ Y tế.

139.

Cơ sở dữ liệu về vũ khí được quản lý bằng phương thức nào?

a)

Lưu giấy.

b)

Công nghệ thông tin, số hóa.

c)

Gửi hồ sơ qua bưu điện.

d)

Ghi chép thủ công.

140.

Cơ sở dữ liệu vũ khí bao gồm:

a)

Thông tin về kinh tế – xã hội.

b)

Thông tin cơ bản về vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất, CCHT.

c)

Thông tin dân cư.

d)

Thông tin giao thông.

141.

Ai quy định việc xây dựng cơ sở dữ liệu vũ khí thuộc Bộ Quốc phòng quản lý?

a)

Bộ Công an.

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ Thông tin – Truyền thông.

d)

Bộ Tư pháp.

142.

Ai quy định việc xây dựng cơ sở dữ liệu vật liệu nổ công nghiệp?

a)

Bộ Công an.

b)

Bộ trưởng Bộ Công Thương.

c)

Bộ Quốc phòng.

d)

UBND tỉnh.

143.

Ai quy định cơ sở dữ liệu vũ khí thuộc nhóm không do Bộ Quốc phòng và Bộ Công Thương quản lý?

a)

Bộ Thông tin – Truyền thông.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Bộ Tư pháp.

d)

UBND tỉnh.

144.

Cơ sở dữ liệu vũ khí phục vụ mục đích gì?

a)

Nghiên cứu khoa học quân sự.

b)

Quản lý nhà nước và giao dịch của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

c)

Buôn bán vũ khí.

d)

Thanh tra quốc phòng.

145.

Đặc điểm của cơ sở dữ liệu vũ khí là:

a)

Không cần chuẩn hóa.

b)

Được số hóa, chuẩn hóa, lưu trữ bằng công nghệ thông tin.

c)

Chỉ ghi sổ.

d)

Không lưu trữ.

146.

Đối tượng được khai thác cơ sở dữ liệu gồm:

a)

Bất kỳ ai.

b)

Chỉ lực lượng quân đội.

c)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định.

d)

Chỉ công an.

147.

Bộ trưởng Bộ Công Thương quản lý cơ sở dữ liệu liên quan đến:

a)

Công cụ hỗ trợ.

b)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.

c)

Vũ khí quân dụng.

d)

Vũ khí thể thao.

148.

Bộ Công an quản lý cơ sở dữ liệu vũ khí thuộc:

a)

Lực lượng quân đội.

b)

Nhóm đối tượng không thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ Công Thương.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Thương mại quốc tế.

149.

Nội dung nào sau đây thuộc quản lý nhà nước theo Điều 72 về quản lý vũ khí vật liệu nổ?

a)

Thu mua vũ khí.

b)

Phổ biến, giáo dục pháp luật.

c)

Xuất khẩu CCHT.

d)

Sản xuất vật liệu nổ.

150.

Chính phủ trong quản lý nhà nước về vũ khí có trách nhiệm:

a)

Trực tiếp cấp phép.

b)

Thống nhất quản lý nhà nước.

c)

Thanh tra tất cả các cơ sở.

d)

Kiểm kê vũ khí định kỳ.