wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi Kết Thúc Học Phần: ktct

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố quyết định giá cả của hàng hóa?

a)

Giá trị cá biệt của hàng hóa.

b)

Giá trị trao đổi của hàng hóa.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

Giá trị của hàng hóa.

2.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường?

a)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bố nguồn lực.

b)

Thị trường có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu.

c)

Thị trường khép kín trong một khu vực để tạo động lực phát triển cho các chủ thể kinh tế.

d)

Thị trường trong nước quan hệ mật thiết với thị trường quốc tế.

3.

Để thực hiện chức năng phương tiện lưu thông của tiền, cần đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Tiền phải được bảo đảm bằng vàng.

b)

Tiền phải là phương tiện thanh toán quốc tế.

c)

Tiền phải có đầy đủ giá trị.

d)

Phải có tiền mặt.

4.

Yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lao động của doanh nghiệp:

a)

Các điều kiện tự nhiên.

b)

Mức độ tiêu dùng của xã hội.

c)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

d)

Số lượng người lao động.

5.

Nhận định SAI về vai trò của thị trường:

a)

Thị trường gắn kết toàn bộ nền kinh tế.

b)

Thị trường thay thế Nhà nước trong điều tiết kinh tế.

c)

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa.

d)

Thị trường điều tiết các nguồn lực cho sản xuất.

6.

Theo C. Mác, KTCT hiểu theo nghĩa hẹp, là khoa học nghiên cứu về...

a)

Quan hệ sản xuất trong một phương thức sản xuất nhất định.

b)

Những quy luật chi phối sản xuất và trao đổi.

c)

Bản chất của xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

Nguồn gốc sự giàu có của các dân tộc.

7.

Khi hành thác, sử dụng hàng hóa, người tiêu dùng đã...

a)

Thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Thực hiện giá trị trao đổi của hàng hóa.

c)

Khai thác giá trị lao động của hàng hóa.

d)

Khai thác giá trị của hàng hóa.

8.

“Lao động cụ thể” và “Lao động trừu tượng” là cặp khái niệm được C. Mác sử dụng để nói về vấn đề nào?

a)

Hai thuộc tính của hàng hóa.

b)

Hai mặt của hàng hóa.

c)

Hai điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa.

d)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

9.

Theo David Begg (trong tác phẩm “Kinh tế học”), hàng cá nhân được quan niệm là một loại hàng hóa...

a)

Nếu một người dùng rồi thì người khác vẫn dùng được.

b)

Xã hội nghĩ rằng người dân nên tiêu dùng hoặc tiếp nhận.

c)

Được sản xuất riêng cho một cá nhân xác định.

d)

Nếu được một người tiêu dùng rồi thì người khác không thể dùng được nữa.

10.

Theo quan điểm của học thuyết Mác – Lênin, phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa...

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Sơ đồ xã tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật và quan hệ sản xuất xã hội.

11.

Một trong những điều kiện dẫn đến sự ra đời của sản xuất hàng hóa:

a)

Sự gia tăng của năng suất lao động.

b)

Phân công lao động xã hội.

c)

Sự tách biệt của các chủ thể sản xuất.

d)

Sự phát triển của trao đổi, mua bán.

12.

Chọn phương án để hoàn thành khẳng định đúng: “Giá trị sử dụng của hàng hóa...”

a)

Là căn cứ quyết định giá trị trao đổi của hàng hóa.

b)

Là yếu tố cần thiết để quan hệ trao đổi diễn ra.

c)

Được thực hiện trong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa.

d)

Là cơ sở xác lập tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa.

13.

Kết luận nào là đúng theo quan điểm của học thuyết kinh tế Mác – Lênin:

a)

Giá cả của quyền sử dụng đất có thể bị tác động bởi yếu tố đầu cơ.

b)

Mua bán quyền sử dụng đất tạo làm cho của cải của xã hội tăng lên.

c)

Đất đai vừa nên giá trị và là nguồn gốc sự giàu có của xã hội.

d)

Quyền sử dụng đất không có giá trị sử dụng.

14.

Khi các điều kiện khác trong sản xuất hàng hóa không đổi, năng suất lao động tăng lên sẽ làm cho...

a)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm.

b)

Lượng giá trị của một hàng hóa tăng lên.

15.

Quy luật cung – cầu chi phối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào?

a)

Người tiêu dùng với nhà nước

b)

Nhà nước với doanh nghiệp

c)

Người bán với người mua

d)

Người sản xuất với người lao động

16.

Trong nền kinh tế thị trường, chủ thể nào đảm nhận vai trò cầu nối giữa người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Nhà nước

b)

Các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất

c)

Các chủ thể trung gian trong thị trường

d)

Các hiệp hội nghề nghiệp

17.

Chọn khẳng định đúng theo quan điểm của KTCT Mác – Lênin:

a)

KTCT nghiên cứu yếu tố vật chất của lực lượng sản xuất

b)

KTCT nghiên cứu biểu hiện cụ thể của kiến trúc thượng tầng

c)

KTCT nghiên cứu biểu hiện kĩ thuật của sản xuất và trao đổi

d)

KTCT nghiên cứu các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

18.

Mâu thuẫn trong sản xuất hàng hóa tiềm ẩn nguy cơ nào?

a)

Khủng hoảng kinh tế

b)

Sản xuất không phù hợp với nhu cầu

c)

Người lao động đình công

d)

Khủng hoảng xã hội

19.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là:

a)

Khai thác các nguồn lực của xã hội phục vụ cho con người

b)

Sản xuất ra sản phẩm để trao đổi, mua bán

c)

Làm ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của người sản xuất

d)

Tạo ra hàng hóa phục vụ nhu cầu của người SX và xã hội

20.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán, thị trường được phân chia thành:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Thị trường có điều tiết, thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

Thị trường tự do, thị trường tư liệu sản xuất

d)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất

21.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Giá trị hàng hóa phụ thuộc vào mức độ quý hiếm của nó

b)

Hàng hóa có giá trị cao vì hao phí nhiều sức lao động để tạo ra

c)

Hàng hóa có giá trị cao vì giá cả cao

d)

Hàng hóa có giá trị cao vì có nhiều công dụng

22.

Điểm khác biệt của dịch vụ so với các hàng hóa thông thường là:

a)

Dịch vụ có giá trị cao hơn

b)

Dịch vụ có giá cả cao hơn

c)

Dịch vụ là một loại hàng hoá vô hình

d)

Dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình

23.

Câu hỏi:

a)

Vàng có giá trị sử dụng cao

b)

Tiền vàng có giá trị

c)

Tiền vàng không phải là hàng hóa

d)

Vàng có ở mọi nơi

24.

Hình thái biểu hiện đầu tiên của giá trị trong lịch sử trao đổi hàng hóa là?

a)

Hình thái ngẫu nhiên

b)

Hình thái cơ sở

c)

Hình thái mở rộng

d)

Hình thái chung

25.

Đối tượng trao đổi của việc “mua bán đất đai” thực chất là gì?

a)

Quyền định đoạt đất

b)

Giấy tờ sở hữu đất

c)

Giấy tờ sử dụng đất

d)

Quyền sử dụng đất

26.

Chọn phương án SAI về nguyên nhân hình thành độc quyền?

a)

Sự phát triển của thị trường

b)

Sự phát triển của hệ thống tín dụng

c)

Do cạnh tranh

d)

Do khủng hoảng kinh tế

27.

Lợi nhuận độc quyền cao thu được thông qua loại giá cả nào?

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả độc quyền

c)

Giá cả thị trường

d)

Giá cả độc lập

28.

Theo quan điểm của Lênin, một trong những tác động tiêu cực của độc quyền là:

a)

Hoạt động vì mục đích phi lợi nhuận

b)

Giảm mức độ tập trung sản xuất

c)

Tái phân bổ nguồn lực theo hướng hiệu quả

d)

Gia tăng sự phân hóa giàu nghèo

29.

Điểm khác biệt của dịch vụ so với hàng hóa thông thường là gì?

a)

Dịch vụ có giá trị cao hơn

b)

Dịch vụ có giá cả cao hơn

c)

Dịch vụ là một loại hàng hóa vô hình

d)

Dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình

30.

Tiền vàng biểu hiện điều gì?

a)

Tiền vàng không phải là hàng hóa

b)

Tiền vàng có giá trị

c)

Vàng có ở mọi nơi

d)

Vàng có giá trị sử dụng cao

31.

Hình thái nào biểu hiện đầu tiên của giá trị trong lịch sử trao đổi hàng hóa?

a)

Hình thái ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng

c)

Hình thái cơ sở

d)

Hình thái chung

32.

Thực chất của việc “mua bán đất đai” là gì?

a)

Giấy tờ sở hữu đất

b)

Giấy tờ sử dụng đất

c)

Quyền sử dụng đất

d)

Quyền định đoạt đất

33.

Chọn phương án SAI về nguyên nhân hình thành độc quyền.

a)

Do khủng hoảng kinh tế

b)

Sự phát triển của thị trường

c)

Do cạnh tranh

d)

Sự phát triển của hệ thống tín dụng

34.

Lợi nhuận độc quyền cao thu được thông qua loại giá cả nào?

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường

c)

Giá cả độc lập

d)

Giá cả độc quyền

35.

Hình thức liên kết nào được thực hiện bởi các doanh nghiệp có mối quan hệ như thế nào?

a)

Các doanh nghiệp trong các ngành khác nhau

b)

Các doanh nghiệp khác ngành nhưng có liên quan kinh tế – kỹ thuật

c)

Các doanh nghiệp trong cùng một ngành

d)

Các doanh nghiệp cùng khu vực địa lý

36.

Lênin dùng hình ảnh “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng” để nói đến sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền và ai?

a)

Về nhân sự

b)

Về chính sách

c)

Về chính trị

d)

Về sở hữu

37.

“Những chính phủ đằng sau chính phủ” nói về vai trò của tổ chức nào trong CNTB độc quyền nhà nước?

a)

Hội chủ xí nghiệp

b)

Tổ chức độc quyền

c)

Những đảng

d)

Tổ chức tài chính

38.

Biểu hiện nào về luồng tư bản xuất khẩu từ cuối thế kỷ XX cho đến nay là đúng?

a)

Các nước tư bản phát triển đầu tư sang các nước kém phát triển

b)

Các nước kém phát triển cùng tham gia xuất khẩu tư bản

c)

Các nước tư bản phát triển đầu tư lẫn nhau.

d)

Các nước đang phát triển và kém phát triển cùng tham gia xuất khẩu tư bản phát triển

39.

Một trong những vai trò tích cực của CNTB là gì?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

b)

Làm giảm nguy cơ chiến tranh, xung đột trên thế giới

c)

Thu hẹp khoảng cách giàu – nghèo ở các nước tư bản

d)

Mục đích của nhà nước mang lại lợi ích cho đa số người dân

40.

Trong thời đại ngày nay, vì sao CNTB vẫn không giải quyết được mâu thuẫn cơ bản?

a)

Bản chất của CNTB không thay đổi

b)

Quan hệ sản xuất phát triển quá nhanh

c)

Trình độ người lao động ngày càng cao

d)

Lực lượng sản xuất ngày càng phát triển

41.

Mô hình phổ biến của nền kinh tế thị trường hiện đại là gì?

a)

Mô hình kinh tế hỗn hợp

b)

Mô hình kinh tế thị trường hiện đại hóa

c)

Mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung

d)

Mô hình kinh tế tự do tuyệt đối

42.

Đặc trưng của nền kinh tế thị trường Việt Nam là gì?

a)

Chỉ có một thành phần kinh tế duy nhất hoạt động

b)

Nhà nước không can thiệp và không định hướng phát triển

c)

Thả nổi toàn bộ theo cơ chế tự do thị trường thuần túy

d)

Có vai trò điều tiết của Nhà nước, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng

43.

Doanh nghiệp tư nhân thực hiện hình thức phân phối nào là chủ yếu?

a)

Phân phối theo lao động trong phạm vi doanh nghiệp

b)

Phân phối theo phúc lợi xã hội do Nhà nước

c)

Phân phối theo vốn góp của các chủ sở hữu

d)

Phân phối theo cổ phần của khu vực công

44.

Giữa người sử dụng lao động và người lao động có mối quan hệ lợi ích kinh tế như thế nào?

a)

Hoàn toàn mâu thuẫn lợi ích trong mọi trường hợp

b)

Không có liên hệ lợi ích giữa hai bên

c)

Hoàn toàn thống nhất lợi ích kinh tế dài hạn

d)

Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn về lợi ích kinh tế

45.

Bước đột phá trong chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2011–2020 liên quan đến thể chế là gì?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường hiện đại

b)

Ưu tiên thay thế mọi doanh nghiệp nhà nước bằng tư nhân

c)

Mở rộng thị trường lao động quốc tế tự do

d)

Cắt giảm triệt để vai trò quản lý của Nhà nước

46.

Động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Lợi ích xã hội cải thiện phúc lợi cộng đồng

b)

Lợi ích văn hóa làm đẹp đời sống tinh thần

c)

Lợi ích kinh tế thúc đẩy sản xuất kinh doanh

d)

Lợi ích chính trị nâng cao vị thế quốc gia

47.

Một trong những đặc trưng quan trọng của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là gì?

a)

Kinh tế nhà nước bị thu hẹp và nhường vai trò cho tư nhân

b)

Kinh tế kế hoạch hóa cao loại bỏ cạnh tranh thị trường

c)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Không tồn tại sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

48.

Các thành phần kinh tế ở Việt Nam cần tuân thủ nguyên tắc nào khi cạnh tranh?

a)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh bình đẳng trước pháp luật

b)

Cạnh tranh không giới hạn, bỏ qua quy định pháp lý

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào điều hành vi mô của Nhà nước

d)

Chỉ cạnh tranh nội bộ, không liên kết hợp tác

49.

Tác dụng của việc thực hiện nhiều hình thức phân phối trong nền kinh tế là gì?

a)

Hạn chế cơ hội của các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Giảm chất lượng cuộc sống của nhân dân lao động

c)

Tăng thêm thu nhập chủ yếu cho một nhóm nhỏ

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội

50.

Quan hệ sở hữu có ý nghĩa thế nào đối với việc thực hiện lợi ích kinh tế?

a)

Hoàn toàn độc lập với phân phối và sản xuất

b)

Là cơ sở pháp lý để hiện thực hóa lợi ích kinh tế

c)

Chỉ quyết định lợi ích văn hóa – tinh thần

d)

Không liên quan gì đến lợi ích của các chủ thể

51.

Ở Việt Nam hiện nay, những thành phần kinh tế nào giữ vai trò nền tảng của nền kinh tế?

a)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tự doanh

b)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

Kinh tế cổ phần và kinh tế hợp tác xã

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và tư nhân

52.

Trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, vai trò của máy móc là gì?

a)

Không liên quan đến giá trị thặng dư của lao động

b)

Nguồn gốc duy nhất của giá trị thặng dư trong sản xuất

c)

Tạo ra giá trị thặng dư sau khi khấu hao hoàn toàn

d)

Tiền đề vật chất quan trọng cho tạo ra giá trị thặng dư

53.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Máy móc sau khi khấu hao xong sẽ tạo ra giá trị thặng dư

54.

Một trong những bộ phận hợp thành giá trị của hàng hoá sức lao động là gì?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

b)

Giá trị máy móc phục vụ cho lao động của người công nhân

c)

Phí tốn cho trung tâm môi giới việc làm

d)

Phí tốn mua nguyên liệu để người lao động làm việc

55.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

b)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất đưa vào đầu tư sản xuất kinh doanh

c)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

d)

Lượng tiền tệ đem đầu tư để mang thu lợi nhuận

56.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc loại tư bản nào?

a)

Tư bản lưu thông

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản sản xuất

57.

Khi nhà tư bản tự lập doanh nghiệp và thuê công nhân làm việc, giá trị thặng dư của doanh nghiệp có được từ đâu?

a)

Từ tiền vốn ứng trước của chủ doanh nghiệp

b)

Từ sức lao động của công nhân

c)

Từ sức lao động của chính mình

d)

Từ năng lực kinh doanh và sự may mắn của chủ doanh nghiệp

58.

Một lượng tư bản T được đầu tư với thời gian chu chuyển như sau: T – H (1 tháng), H – H’ (3 tháng), H’ – T’ (1 tháng). Thời gian chu chuyển của tư bản này là bao lâu?

a)

5 tháng

b)

4 tháng

c)

3 tháng

d)

2 tháng

59.

Doanh nghiệp mua một máy dệt với giá 10 tỉ đồng; do dịch bệnh không sản xuất được, máy còn mới nguyên; một năm sau, bán máy chỉ thu được 6 tỉ. Nguyên nhân cơ bản là do:

a)

Hao mòn hữu hình

b)

Thị hiếu tiêu dùng thay đổi

c)

Hao mòn vô hình

d)

Máy móc suy giảm công suất

60.

Để thu được giá trị thặng dư tương đối, phải giảm giá trị sức lao động bằng cách nào?

a)

Buộc công nhân phải tăng cường độ lao động

b)

Giảm giá trị tư liệu sinh hoạt trong xã hội

c)

Buộc công nhân làm thêm giờ

d)

Tăng giá trị tư liệu sinh hoạt trong xã hội

61.

Khi người lao động được trả 200.000đ cho 8 giờ lao động, theo lý luận của C. Mác, số tiền này gọi là:

a)

Giá trị thị trường của sức lao động

b)

Giá cả của sức lao động.

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá cả của sức lao động

62.

Nhóm yếu tố nào thuộc tư bản khả biến?

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Điện, nước, nguyên liệu

63.

Hoàn thành kết luận của học thuyết Mác – Lênin: Tích lũy tư bản...

a)

làm giảm tích tụ và tập trung tư bản.

b)

là kết quả của việc chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản tăng thêm.

c)

không chịu ảnh hưởng của quy mô tư bản ứng trước.

d)

làm gia tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

64.

Theo quan điểm của nhà kinh tế học P. Samuelson, lợi nhuận là...

a)

phần thưởng cho sự gánh chịu rủi ro và cho sự đổi mới.

b)

do máy móc và vốn đầu tư của các nhà TB tạo ra.

c)

hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

d)

con số chênh lệch giữa giá mua và giá bán hàng hóa.

65.

Lợi nhuận bình quân là...

a)

số lợi nhuận chung của tất cả các nhà tư bản đầu tư sản xuất.

b)

số lợi nhuận bằng nhau trong các ngành sản xuất khác nhau.

c)

số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản đầu tư trong cùng một ngành.

d)

số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành sản xuất khác nhau.

66.

Lý do khiến C. Mác coi tư bản cho vay là hình thái TBCN phiến diện nhưng được sùng bái nhất:

a)

Nó mang lại quyền lực đặc biệt cho người nắm giữ tiền tệ.

b)

Quá trình vận động của nó gây lầm tưởng là tiền đẻ ra tiền.

c)

Không tham gia SX nhưng nó vẫn tạo ra GTTD.

d)

Cho vay là cách thức nhanh nhất mang lại GTTD.

67.

Điểm giống nhau giữa lợi nhuận thương nghiệp và lợi tức:

a)

Đều tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất hàng hóa.

b)

Đều không phụ thuộc vào ngành sản xuất trực tiếp.

c)

Đều là một phần của giá trị thặng dư.

d)

Đều là kết quả của việc mua rẻ bán đắt.

68.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc vào...

a)

mức địa tô thu được của ruộng đất.

b)

độ màu mỡ của ruộng đất.

c)

mức địa tô và tỷ suất lợi tức tiền gửi

d)

vị trí của ruộng đất.

69.

Một trong những ý nghĩa cơ bản của Lý luận địa tô TBCN của C. Mác:

a)

Chỉ rõ bản chất của quan hệ SX TBCN trong nông nghiệp.

b)

Khái quát được công thức tính giá cả đất đai.

c)

Phân tích rõ các yếu tố tạo nên giá cả ruộng đất.

d)

Cảnh báo tình trạng đất đai giảm dần độ màu mỡ.

70.

Yếu tố quyết định giá cả của tư bản cho vay:

a)

Lượng vàng bảo đảm cho giá trị của tư bản.

b)

Giá trị của tư bản.

c)

Giá trị sử dụng của tư bản.

d)

Số vòng quay của tư bản.

71.

Theo C. Mác, bần cùng hóa giai cấp công nhân làm thuê biểu hiện dưới 2 hình thái là:

a)

ngắn hạn và dài hạn.

b)

trực tiếp và gián tiếp.

c)

vật chất và tinh thần.

d)

tương đối và tuyệt đối.

72.

Công nghệ thông tin bắt đầu ra đời trong khoảng thời gian nào?

a)

Nửa sau thế kỉ XX.

b)

Đầu thế kỉ XIX.

c)

Cuối thế kỉ XIX.

d)

Cuối thế kỉ XX.

73.

Một trong những nguồn vốn để thực hiện công nghiệp hóa trong mô hình cổ điển ở các nước tư bản là:

a)

Từ nhập khẩu tư bản.

b)

Huy động từ xã hội.

c)

Từ nhà nước tư sản.

d)

Từ khai thác lao động làm thuê.

74.

Nội dung không thuộc đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức.

b)

CNH, HĐH gắn với bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế.

c)

CNH, HĐH gắn liên với tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

CNH, HĐH tập trung ưu tiên hàng đầu cho phát triển kinh tế.

75.

Cách lí giải sai về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là:

a)

Do yêu cầu xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

b)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

c)

Do yêu cầu rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác.

d)

Do công nghiệp hóa, hiện đại hóa là đặc trưng riêng của chủ nghĩa xã hội.

76.

Cơ cấu kinh tế là mối quan hệ tỉ lệ giữa:

a)

Kinh tế nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

b)

Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

Ngành công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ.

d)

Các ngành, vùng và thành phần kinh tế.

77.

Giải pháp được ưu tiên hàng đầu nhằm đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước theo quan điểm của Hội nghị Trung ương 6 Khóa XIII của Đảng là:

a)

Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

b)

Xây dựng nền công nghiệp quốc gia vững mạnh, tự lực, tự cường.

c)

Xây dựng hoàn thiện thể chế, chính sách thúc đẩy CNH, HĐH.

d)

Đổi mới tư duy nhận thức và hành động quyết liệt.

78.

Quá trình phát triển theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp trong GDP được gọi là:

a)

Chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

Chuyển đổi cơ cấu vùng kinh tế.

79.

Theo Joseph E. Stiglitz, bản chất của toàn cầu hóa là gì?

a)

Tự thân không tốt, không xấu

b)

Tự thân luôn tốt, có lợi

c)

Tự thân luôn xấu, gây hại

d)

Chỉ có lợi cho các nước lớn

80.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, mục tiêu cơ bản Việt Nam cần nhấn mạnh là gì?

a)

Phát triển nguồn nhân lực tri thức

b)

Đạt trình độ tương đương nước phát triển

c)

Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ

d)

Khai thác tối đa dân số đông

81.

Mô hình kinh tế thị trường hiện đại thường là mô hình nào?

a)

Kinh tế tự do

b)

Kinh tế độc quyền

c)

Kinh tế chỉ huy

d)

Kinh tế hỗn hợp

82.

Phát biểu nào SAI về tính tất yếu khách quan của phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?

a)

Theo quy luật khách quan sẽ không bảo đảm tự quyết dân tộc

b)

Phù hợp với xu hướng khách quan

c)

Tận dụng ưu thế của kinh tế thị trường

d)

Phù hợp nguyện vọng nhân dân

83.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là gì?

a)

Động lực quan trọng

b)

Bộ phận chủ yếu

c)

Vai trò chủ đạo

d)

Thành phần then chốt

84.

Trong doanh nghiệp tư nhân, thu nhập chủ yếu được phân phối theo hình thức nào?

a)

Theo kết quả lao động

b)

Theo cổ phần phổ thông

c)

Theo phúc lợi xã hội

d)

Theo vốn góp của chủ sở hữu

85.

Nhận định nào đúng về quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động?

a)

Không có mâu thuẫn lợi ích kinh tế

b)

Người lao động không có mâu thuẫn lợi ích

c)

Không có sự thống nhất lợi ích

d)

Có sự thống nhất về lợi ích kinh tế

86.

Chiến lược phát triển kinh tế–xã hội 2021–2030 đặt mục tiêu tỷ trọng công nghiệp trong GDP vào năm 2030 ở mức nào?

a)

Trên 30 phần trăm

b)

Trên 40 phần trăm

c)

Trên 50 phần trăm

d)

Trên 60 phần trăm

87.

Trong chủ trương phát triển đầy đủ và đồng bộ thị trường các yếu tố sản xuất ở Việt Nam, văn kiện Đại hội XIII nhấn mạnh thị trường nào?

a)

Thị trường hàng hóa sử dụng lao động

b)

Thị trường bất động sản

c)

Thị trường quyền sử dụng đất, khoa học, công nghệ

d)

Thị trường tài chính và tiền tệ

88.

Phát biểu: “Ở đâu không có lợi ích chung, ở đó sẽ không có sự thống nhất về mục đích”, điều này nói đến vai trò nào của lợi ích xã hội?

a)

Vai trò quyết định

b)

Vai trò tiên quyết

c)

Vai trò định hướng

d)

Vai trò trung tâm

89.

Khẳng định đúng về mối quan hệ giữa quan hệ sở hữu và lợi ích kinh tế là:

a)

Quan hệ sở hữu là cơ sở thực hiện lợi ích kinh tế

b)

Lợi ích kinh tế quyết định quan hệ sở hữu

c)

Lợi ích kinh tế là nội dung pháp lý của quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ sở hữu độc lập với lợi ích kinh tế

90.

Khẳng định đúng về mối quan hệ giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội là:

a)

Lợi ích cá nhân không liên quan đến lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân quyết định lợi ích xã hội

c)

Lợi ích xã hội định hướng cho lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích xã hội quyết định lợi ích cá nhân

91.

Nhóm hình thức phân phối phản ánh định hướng XHCN của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam là:

a)

Phân phối theo nhu cầu chính đáng, theo phúc lợi

b)

Phân phối theo hiệu quả kinh tế, theo thành phần kinh tế

c)

Phân phối theo lao động, theo hiệu quả kinh tế, theo phúc lợi

d)

Phân phối theo vốn góp, theo lao động, theo vị trí việc làm

92.

Theo quan điểm của học thuyết Mác – Lênin, điểm xuất phát dẫn đến độc quyền là:

a)

A. Cạnh tranh tự do.

b)


B. Tích tụ và tập trung sản xuất.

c)

C. Tích tụ và tập trung sản xuất ở mức độ cao.

d)

D. Tập trung sản xuất ở mức độ nhất định.

93.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

A. Do nắm được địa vị độc quyền trong sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

B. Do thâu tóm được các nguồn lực trong xã hội.

c)

C. Do tài năng kinh doanh của các tổ chức độc quyền.

d)

D. Do chiếm đoạt giá trị và lao động thặng dư trong sản xuất và trong lưu thông.

94.

Để tạo điều kiện phát triển kinh tế thị trường, nhà nước tư sản phải ưu tiên đầu tư vào các ngành nào?

a)

A. Các ngành thuộc kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội.

b)

B. Các ngành thu được lợi nhuận cao.

c)

C. Các ngành cần vốn đầu tư lớn.

d)

D. Các ngành đang phát triển mạnh.