wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Kinh tế Y tế ĐH Hòa Bình

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học nghiên cứu chủ yếu vấn đề:

a)

Phân bố nguồn lực khan hiếm

b)

Văn hóa

c)

Khí hậu

d)

Dân số

2.

“Chi phí cơ hội” là:

a)

Thuế phải nộp

b)

Giá trị phương án tốt nhất bị bỏ lỡ

c)

Chi phí kế toán

d)

Giá thị trường

3.

Ba câu hỏi kinh tế cơ bản là:

a)

Thu – chi – nợ

b)

Lãi suất – tỷ giá – lạm phát

c)

Sản xuất gì – như thế nào – cho ai

d)

Xuất – nhập – dự trữ

4.

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:

a)

Hành vi hộ gia đình

b)

Giá một dịch vụ cụ thể

c)

Quyết định bác sĩ

d)

GDP, lạm phát, thất nghiệp

5.

Kinh tế vi mô nghiên cứu:

a)

Hành vi người tiêu dùng và nhà cung cấp

b)

Lạm phát

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Thất nghiệp toàn quốc

6.

Thị trường được hiểu đúng nhất là:

a)

Chỉ nơi họp chợ

b)

Cơ chế tương tác mua–bán hình thành giá và lượng

c)

Chỉ giao dịch trực tiếp

d)

Chỉ có nhà nước quản lý

7.

Cơ chế thị trường vận hành chủ yếu nhờ:

a)

Bốc thăm

b)

Mệnh lệnh hành chính

c)

Tín hiệu giá và tương tác cung–cầu

d)

Tập quán

8.

Thị trường độc quyền là thị trường có:

a)

Rất nhiều người bán

b)

Nhiều người mua

c)

Tự do gia nhập hoàn toàn

d)

Một người bán chi phối

9.

Thị trường thiểu quyền là:

a)

Một số ít người bán lớn

b)

Rất nhiều người bán nhỏ

c)

Không có người bán

d)

Chỉ có người mua

10.

Cạnh tranh độc quyền thường gắn với:

a)

Không khác biệt hóa

b)

Khác biệt hóa sản phẩm/dịch vụ

c)

Sản phẩm đồng nhất tuyệt đối

d)

Một người bán

11.

Quy luật cầu (các yếu tố khác không đổi):

a)

Giá giảm, lượng cầu giảm

b)

Giá tăng, lượng cầu tăng

c)

Giá tăng, lượng cầu giảm

d)

Không liên quan

12.

“Lượng cầu” là:

a)

Nhu cầu nói chung

b)

Tổng cung

c)

Lợi nhuận

d)

Lượng mua tại một mức giá cụ thể

13.

Yếu tố KHÔNG làm dịch chuyển đường cầu là:

a)

Giá của chính hàng hóa

b)

Thu nhập

c)

Thị hiếu

d)

Giá hàng liên quan

14.

Khi giá của chính dịch vụ thay đổi, thường xảy ra:

a)

Dịch chuyển đường cầu

b)

Di chuyển dọc theo đường cầu

c)

Dịch chuyển đường cung

d)

Không đổi

15.

Nếu thu nhập tăng và hàng hóa là hàng thông thường, cầu:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Bằng 0

16.

Thuốc generic và biệt dược (cùng hoạt chất) thường là:

a)

Hàng bổ sung

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Ngoại tác

d)

Hàng thay thế

17.

Khi đồng chi trả BHYT giảm, sử dụng dịch vụ thường:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

18.

Già hóa dân số thường làm tăng cầu:

a)

Sản khoa

b)

Chăm sóc mạn tính/dài hạn

c)

Chấn thương thể thao

d)

Nha khoa trẻ em

19.

Kỳ vọng thiếu hàng thường làm:

a)

Cầu giảm

b)

Cung tăng ngay lập tức

c)

Cầu tăng do tích trữ

d)

Giá chắc chắn giảm

20.

Dịch bệnh bùng phát làm cầu xét nghiệm tăng là ví dụ của:

a)

Di chuyển dọc theo đường cầu

b)

Dịch chuyển cung

c)

Không liên quan

d)

Dịch chuyển cầu

21.

Quy luật cung (các yếu tố khác không đổi):

a)

Giá tăng, lượng cung tăng

b)

Giá tăng, lượng cung giảm

c)

Giá giảm, lượng cung tăng

d)

Không liên quan

22.

“Lượng cung” là:

a)

Tổng nhu cầu

b)

Lượng bán tại một mức giá cụ thể

c)

Mức thuế

d)

Chi phí cơ hội

23.

Yếu tố làm dịch chuyển đường cung là:

a)

Thu nhập người tiêu dùng

b)

Thị hiếu

c)

Chi phí đầu vào

d)

Giá của chính hàng hóa

24.

Khi giá của chính dịch vụ tăng, thường xảy ra:

a)

Dịch chuyển cung

b)

Dịch chuyển cầu

c)

Không đổi

d)

Di chuyển dọc theo đường cung

25.

Khi chi phí đầu vào tăng, cung thường:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

26.

Công nghệ giúp giảm chi phí sẽ làm:

a)

Cung giảm

b)

Cung tăng

c)

Cầu giảm

d)

Cầu tăng

27.

Số lượng nhà cung cấp tăng sẽ làm:

a)

Cung giảm

b)

Cầu giảm

c)

Cung tăng

d)

Giá luôn tăng

28.

Quy định pháp lý siết chặt cấp phép có xu hướng:

a)

Tăng cung

b)

Tăng cầu

c)

Giảm cầu

d)

Giảm cung

29.

Đứt gãy chuỗi cung ứng thường gây:

a)

Giảm cung

b)

Tăng cung

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng cầu chắc chắn

30.

Năng lực giường bệnh hữu hạn làm cung y tế ngắn hạn:

a)

Co giãn hoàn toàn

b)

Bị ràng buộc

c)

Luôn tăng theo giá

d)

Không phụ thuộc nguồn lực

31.

Giá cân bằng là mức giá tại đó:

a)

Cầu > cung

b)

Cầu < cung

c)

Cầu = cung

d)

Không có giao dịch

32.

Giá cao hơn giá cân bằng thường gây:

a)

Thiếu hụt

b)

Cân bằng ngay

c)

Không đổi

d)

Dư thừa

33.

Giá thấp hơn giá cân bằng thường gây:

a)

Thiếu hụt

b)

Dư thừa

c)

Luôn cân bằng

d)

Không đổi

34.

Giá trần thấp hơn giá cân bằng thường dẫn đến:

a)

Dư thừa

b)

Thiếu hụt

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chắc chắn tăng chất lượng

35.

Giá sàn cao hơn giá cân bằng thường dẫn đến:

a)

Thiếu hụt

b)

Cầu tăng mạnh

c)

Dư thừa

d)

Không đổi

36.

Kinh tế y tế là:

a)

Chỉ nghiên cứu giá thuốc

b)

Chỉ nghiên cứu bệnh viện

c)

Chỉ nghiên cứu y học

d)

Ứng dụng kinh tế học vào lĩnh vực y tế

37.

Quan hệ “y tế → kinh tế” thể hiện ở:

a)

Sức khỏe tốt nâng năng suất lao động

b)

Sức khỏe giảm năng suất

c)

Y tế không liên quan kinh tế

d)

Y tế chỉ là chi phí

38.

Chức năng “đánh giá kinh tế” thường nhằm:

a)

Tăng chi bất kỳ

b)

So sánh chi phí và kết quả giữa các lựa chọn

c)

Loại bỏ còng bằng

d)

Tăng thủ tục

39.

“Cầu phát sinh” trong y tế nghĩa là:

a)

Cầu dịch vụ y tế tự phát

b)

Cầu không phụ thuộc bệnh tật

c)

Cầu dịch vụ và phương tiện để đạt sức khỏe

d)

Cầu luôn bằng 0

40.

“Bất cân xứng thông tin” trong y tế thường là:

a)

Bệnh nhân biết nhiều hơn bác sĩ

b)

Thông tin luôn hoàn hảo

c)

Không ai biết gì

d)

Bác sĩ biết nhiều hơn bệnh nhân

41.

Ngoại tác tích cực điển hình trong y tế là:

a)

Tiêm chủng

b)

Hút thuốc lá

c)

Uống rượu

d)

Lạm dụng kháng sinh

42.

“Moral hazard” trong bảo hiểm y tế thường xảy ra khi:

a)

Chi phí trực tiếp tăng

b)

Chi phí trực tiếp giảm làm sử dụng tăng

c)

Không có bảo hiểm

d)

Cung giảm

43.

“Adverse selection” thường mô tả tình huống:

a)

Người khỏe tham gia nhiều hơn người bệnh

b)

Nhà cung cấp tăng chất lượng

c)

Người nguy cơ bệnh cao tham gia nhiều hơn nếu không điều tiết

d)

Cầu giảm khi giá giảm

44.

Hiệu quả kỹ thuật là:

a)

Làm đúng đối tượng

b)

Phân bổ theo nhu cầu

c)

Tăng công bằng

d)

Dùng cùng đầu vào tạo nhiều đầu ra hơn

45.

Hiệu quả phân bổ là:

a)

Làm đúng việc/đúng can thiệp

b)

Tăng lượt khám bằng mọi giá

c)

Cắt giảm chất lượng

d)

Tăng giá dịch vụ

46.

Y tế dự phòng thường cần tài trợ công vì:

a)

Không có lợi ích xã hội

b)

Có ngoại tác tích cực, thị trường dễ cung cấp thiếu

c)

Không liên quan dịch bệnh

d)

Luôn có lợi nhuận cao

47.

Công bằng ngang (horizontal equity) nghĩa là:

a)

Nhu cầu khác nhau, xử lý giống nhau

b)

Chỉ ưu tiên người giàu

c)

Nhu cầu như nhau, tiếp cận tương tự

d)

Chỉ ưu tiên tuyến trên

48.

Công bằng dọc (vertical equity) nghĩa là:

a)

Ai cũng như nhau

b)

Không xét nhu cầu

c)

Không xét khả năng chi trả

d)

Nhu cầu khác nhau, ưu tiên khác nhau phù hợp

49.

Chỉ báo phản ánh gánh nặng tài chính trực tiếp của hộ gia đình thường là:

a)

Out-of-pocket

b)

GDP

c)

Tỷ giá

d)

Lạm phát

50.

Mục tiêu bao phủ chăm sóc sức khỏe toàn dân (UHC) gắn chặt với:

a)

Giảm tiếp cận

b)

Tăng công bằng và bảo vệ tài chính

c)

Loại bỏ y tế dự phòng

d)

Tăng độc quyền