wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về Quản trị (Phần 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Đạt dc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

d)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

2.

Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … … chung

a)

Kế hoạch

b)

Lợi nhuận

c)

Mục tiêu

d)

Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động k ngừng”

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

4.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sx kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

5.

Điền vào chỗ trống “ quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

Lợi nhuận

b)

Kết quả

c)

Lợi ích

d)

Sự thỏa mãn

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Tất cả những cách trên

b)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Chi phí ở đầu vào k thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra k thay đổi

7.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

8.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Tất cả các chức năng trên

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Hoạch định

d)

Điều khiển

9.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

10.

Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định

b)

Tất cả phương án trên đều k chính xác

c)

Điều khiển và kiểm tra

d)

Tổ chức

11.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

b)

Tư duy

c)

Nhân sự

d)

Kỹ thuật

12.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

Tất cả các phương án trên đều sai

b)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

c)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

d)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

13.

Hoạt động quản trị thị trường dc thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

d)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

14.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường dc chia thành

a)

5 cấp quản trị

b)

4 cấp quản trị

c)

3 cấp quản trị

d)

2 cấp quản trị

15.

Có vấn đề cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Tất cả đều sai

c)

Cấp giữa

d)

Cấp thấp ( cơ sở)

16.

Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt dc và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

a)

Cách thức

b)

Giới hạn

c)

Chương trình

d)

Quan điểm

17.

Quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng là

a)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

d)

Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng

18.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tất cả đều sai

b)

Nhân sự

c)

Kỹ thuật

d)

Tư duy

19.

Vai trò nào đã dc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người đại diện

b)

Vai trò người lãnh đạo

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

20.

Điền vào chỗ trống: “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”

a)

Tư duy

b)

Chuyên môn

c)

Nhân sự

d)

Giao tiếp

21.

Mục tiêu của quản trị trong tổ chức là

a)

Đạt hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Tạo sự ổn định để phát triển

c)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

d)

Tìm kiếm lợi nhuận

22.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

b)

Quản trị cần thiết đối với tổ chức công

c)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

d)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

23.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt mục tiêu với hiệu suất cao

b)

Tạo trật tự trong tổ chức

c)

Đạt lợi nhuận

d)

Giảm chi phí

24.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

b)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra thay đổi

c)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng đầu ra

d)

Tất cả đều sai

25.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều đúng

26.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động

b)

Xác định đúng chiến lược phát triển

c)

Xác định trình độ và số lượng nhân sự

d)

Xác định đúng quy mô tổ chức

27.

Nhà quản trị cấp thấp dành nhiều thời gian nhất cho chức năng nào

a)

Hoạch định

b)

Tất cả chức năng trên

c)

Tổ chức và kiểm tra

d)

Điều khiển

28.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Tất cả các nhà quản trị

b)

Cấp thấp

c)

Cấp cao

d)

Cấp trung

29.

Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Tất cả phương án đều không chính xác

b)

Hoạch định và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Điều khiển và kiểm tra

30.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự và kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy

31.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

6 chức năng

b)

3 chức năng

c)

5 chức năng

d)

4 chức năng

32.

Theo Henry Mintzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

4

b)

10

c)

14

d)

7

33.

Nghiên cứu của Henry Mintzberg nhận dạng 10 vai trò và phân loại thành 3 nhóm, đó là

a)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

d)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý xung đột, vai trò ra quyết định

34.

Hiệu suất của quản trị chỉ có thể khi

a)

Làm đúng việc

b)

Tất cả đều sai

c)

Làm việc đúng cách

d)

Chi phí thấp

35.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Chi phí thấp

b)

Đạt lợi nhuận

c)

Làm việc đúng cách

d)

Làm đúng việc

36.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có thể khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

37.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

38.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

39.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ

a)

Vai trò người đại diện

b)

Vai trò người lãnh đạo

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người liên lạc

40.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị thể hiện rõ nhất trong câu

a)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

b)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

c)

Trực giác là quan trọng để thành công

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

b)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

c)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

d)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

42.

Nghệ thuật quản trị có từ

a)

Các chương trình đào tạo

b)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

c)

Khả năng bẩm sinh

d)

Tư cha truyền con nối

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

b)

Có thể tự rèn luyện

c)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

d)

Khả năng bẩm sinh

44.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

Các cách hiểu trên đều sai

b)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản

c)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

d)

Quản trị theo cách của Mỹ

45.

Học thuyết Z chú trọng tới

a)

Sử dụng người dài hạn

b)

Đào tạo đa năng

c)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

d)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

46.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Một người khác

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ

d)

Người Mỹ gốc Nhật

47.

Tác giả của học thuyết X là

a)

Henry Fayol

b)

Douglas McGregor

c)

William Ouchi

d)

Frederick Herzberg

48.

Điền vào chỗ trống: "trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc"

a)

Trình độ

b)

Năng suất

c)

Điều kiện

d)

Môi trường

49.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Lợi nhuận

d)

Hiệu quả

50.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là

a)

Con người

b)

Lợi nhuận

c)

Năng suất lao động

d)

Cách thức quản trị

51.

Điền vào chỗ trống: "trường phái tâm lý - xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ … của con người trong xã hội"

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

52.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cách nhìn phiến diện

d)

Cả a & b

53.

Lý thuyết "Quản trị khoa học" được xếp vào trường phái quản trị nào

a)

Trường phái quản trị định lượng

b)

Trường phái quản trị cổ điển

c)

Trường phái tâm lý – xã hội

d)

Trường phái quản trị hiện đại

54.

Người đưa ra 14 nguyên tắc "Quản trị tổng quát" là

a)

Max Weber (1864 – 1920)

b)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

c)

Douglas M. Gregor (1900 – 1964)

d)

Henry Fayol (1841 – 1925)

55.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua

a)

4 nguyên tắc của W. Taylor

b)

6 phạm trù của công việc quản trị

c)

14 nguyên tắc của H. Fayol

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bằng giấy

56.

Điền vào chỗ trống: "theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết bằng …"

a)

Mô hình toán

b)

Kỹ thuật khác nhau

c)

Mô phỏng

d)

Mô tả

57.

Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ

a)

Quá trình hội nhập khắp toàn cầu

b)

Một số trường phái khác nhau

c)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

d)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

58.

Mô hình 7S theo quan điểm của McKinsey thuộc trường phái quản trị nào

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

59.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là

a)

Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow

b)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

60.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết "tổ chức quan liêu bằng giấy" là

a)

M. Weber

b)

E. Mayo

c)

H. Fayol

d)

W. Taylor

61.

"Trường phái quản trị quá trình" được Harold Koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của

a)

R. Owen

b)

M. Weber

c)

W. Taylor

d)

H. Fayol

62.

Tác giả của "Trường phái quản trị quá trình" là

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R. Owen

d)

Max Weber

63.

Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể … …đc bằng các mô hình toán”

a)

Mô phỏng

b)

Mô tả

c)

Giải quyết

d)

Trả lời

64.

Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là

a)

C. Barnard

b)

W.Taylor

c)

Một người khác

d)

H.Fayol

65.

Người đưa ra nguyên tắc “tập trung & phân tán” là

a)

Một người khác

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

C. Barnard

66.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái

a)

Quản trị định lượng

b)

Quản trị khoa học (**)

c)

Tâm lý – xã hội trong quản trị (*)

d)

Cả (*) & (**)

67.

Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái

a)

Tâm lý – xã hội

b)

Định lượng

c)

Khoa học

d)

Tổng quát

68.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người khác

69.

Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi

a)

Winslow Taylor

b)

Henry Fayol

c)

M.Weber

d)

Herbert Simont

70.

Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là

a)

Weber

b)

Một người khác

c)

Faylo

d)

Simon

71.

Trường phái “quá trình quản trị” đc đề ra bởi

a)

Harold Koontz

b)

Herry Fayol

c)

Winslow Taylor

d)

Tất cả đều sai

72.

Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKiney là:

a)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

d)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên

73.

Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là:

a)

Henry Fayol

b)

Max Weber

c)

Harold Koontz

d)

Robert Owen

74.

Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Để có thông tin

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Xác định cơ hội & nguy cơ

d)

Phục vụ cho việc ra quyết định

75.

MT ảnh hưởng đến h.động của 1 doanh nghiệp bao gồm:

a)

Mt toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

b)

Mt tổng quát, ngành và nội bộ

c)

Mt vi mô,vĩ mô và nội bộ

d)

Mt bên trong và bên ngoài

76.

Các biện pháp kiềm chế lạm phát nên kt là tác động của mt:

a)

Nội bộ

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Bên ngoài

77.

Nhà quản trị cần phân tích mt để:

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Để ra quyết định kinh doanh

d)

Phát triển thị trường

78.

Mt tác động đến doanh nghiệp và:

a)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

b)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

c)

Tạo các đe doạ đối với doanh nghiệp

d)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

79.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:

a)

Tất cả điều chưa chính xác

b)

Nhiều thách thức

c)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

d)

Nhiều cơ hội

80.

Nghiên cứu yếu tố ds là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Ra quyết định kinh doanh

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Các định chiến lược sp

d)

Xác định cơ hội thị trường

81.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

a)

Yếu tố ds

b)

Yếu tố Xh

c)

Yếu tố văn hóa

d)

Yếu tố nhân lực

82.

Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:

a)

Nhà cung cấp

b)

Kinh tế

c)

Chính trị và luật pháp

d)

Của mt ngành

83.

Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:

a)

Yếu tố 9 sách và pháp luật

b)

Xã hội

c)

Yếu tố ds

d)

Mt tổng quát

84.

Kỹ thuật phân tích Swot có dụng để:

a)

Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội-đe doạ đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích mt để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích mt

85.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của mt:

a)

Tất cả đều sai

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tổng quát

86.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của mt tổng quát

d)

Của mt ngành

87.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của mt:

a)

Tất cả đều sai

b)

Tổng quát

c)

Ngành

d)

Toàn cầu

88.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:

a)

Yếu tố kt

b)

Mt đặc thù

c)

Mt tổng quát

d)

Mt ngành

89.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của ai?

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

90.

Điền vào chỗ trống: Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và … của các yếu tố đó.

a)

Mức độ ảnh hưởng

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Sự nguy hiểm

d)

Sự thay đổi

91.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về đâu?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Chính trị xã hội

d)

Dân số

92.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các gói sách, tài trợ có tác động đến doanh nghiệp từ cấp độ nào?

a)

Yếu tố kinh tế

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố trị và pháp luật

d)

Môi trường tổng quát

93.

Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Của môi tổng quát

d)

Chính trị

94.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố nào?

a)

Tài chính

b)

Nhà cung cấp

c)

Kinh tế

d)

Chính trị và pháp luật

95.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamine của các doanh nghiệp sản xuất sữa ảnh hưởng đến nhóm yếu tố nào?

a)

Công nghệ

b)

Khách hàng

c)

Xã hội

d)

Dân số

96.

Nghiên cứu yếu tố văn hóa là cần thiết để doanh nghiệp làm gì?

a)

Ra quyết định kinh doanh

b)

Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

d)

Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm

97.

Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp

b)

Nhận dạng khách hàng

c)

Xác định các áp lực cạnh tranh

d)

Nhận diện đối thủ cạnh tranh

98.

Yếu tố nào thuộc môi trường vi mô?

a)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

b)

Chiến tranh vùng Vịnh

c)

Sự xuất hiện đối thủ mới trên thị trường

d)

Doanh số của công ty bị giảm

99.

Môi trường hoạt động của một tổ chức gồm những cấp độ nào?

a)

Môi trường (hoàn cảnh) nội bộ

b)

Tất cả các cấp trên

c)

Môi trường tổng quát

d)

Môi trường ngành

100.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát?

a)

Thị trường chứng khoán trong nước đang hồi phục

b)

Phản ứng của người tiêu dùng đối việc gây ô nhiễm của doanh nghiệp

c)

Giá vàng nhập khẩu tăng cao

d)

Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp

101.

Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc loại môi trường nào?

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường kinh tế-xã hội

102.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố nào?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị-pháp luật

d)

Dân số

103.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động của yếu tố nào?

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

104.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến khía cạnh nào?

a)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

b)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

d)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

105.

Ra quyết định là:

a)

Tất cả đều sai

b)

Một công việc mang tính nghệ thuật

c)

Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định

d)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

106.

Ra quyết định là 1 hoạt động

a)

Nhờ vào trực giác

b)

Mang tính KH và nghệ thuật

c)

Nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả điều chưa 9 xác

107.

Câu nào là sai

a)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

b)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

c)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

d)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

108.

Ra quyết định quản trị nhằm:

a)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

b)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

c)

Giải quyết 1 vấn đề

d)

Tìm phương án để giải quyết vấn đề

109.

Qui trình ra quyết định gồm:

a)

Xác định vấn đề và ra quyết định

b)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

c)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

d)

Nhiều bước khác nhau

110.

Bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là:

a)

Tìm kiếm các phương án

b)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Xác định mục tiêu

111.

Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

c)

Tìm kiếm các phương án

d)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

112.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

Tất cả đều chưa chính xác

b)

So sánh các phương án

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Xây dựng các tiêu chuẩn

113.

Tính KH của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

Tất cả đều chưa chính xác

b)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

c)

Xác định phương án tối ưu

d)

Tìm kiếm thông tin

114.

Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Nhận diện vấn đề

c)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

d)

Tìm kiếm các phương án

115.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là

a)

Tìm kiếm các phương án

b)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận diện vấn đề

116.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là

a)

Chọn phương án tối ưu

b)

Đánh giá các phương án

c)

Tìm kiếm các phương án

d)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

117.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào

a)

Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định

b)

Tất cả điều đúng

c)

Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

d)

Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

118.

Quá trình ra quyết định gồm

a)

7 bước

b)

4 bước

c)

6 bước

d)

5 bước

119.

Ra quyết định là 1 công việc

a)

Của nhà quản trị

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính KH và vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả điều sai

120.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào

a)

Nhiều yếu tố khác nhau

b)

Năng lực nhà quản trị

c)

Ý muốn của đa số nhân viên

d)

Tính cách nhà quản trị

121.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không có cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tinh sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

122.

Nhà quản trị nên

a)

Sử dụng mô hình“ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

b)

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

c)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

d)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

123.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên

a)

Chọn mô hình “độc đoán”

b)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

c)

Chọn cách thảo luận để ra quyết định

d)

Sử dụng hình thức “tham vấn”

124.

Ra quyết định nhóm

a)

Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định

b)

Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

d)

Tốn kém thời gian

125.

Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm

a)

Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc

b)

Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bắt buộc

c)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

d)

Định hướng, khoa học, thông nhất, linh hoạt

126.

Hình thức ra quyết định cho tham vấn là

a)

Dựa trên sự hiểu biết cá nhân để ra quyết định

b)

Dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định

c)

Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

d)

Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

127.

Quyết định quản trị là

a)

Sự lựa chọn của nhà quản trị

b)

Mệnh lệnh của nhà quản trị

c)

Ý tưởng của nhà quản trị

d)

Sản phẩm của hoạt động quản trị

128.

Quyết định quản trị để ra phải thỏa mãn

a)

4 yêu cầu

b)

5 yêu cầu

c)

7 yêu cầu

d)

6 yêu cầu

129.

Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần

a)

Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)

b)

Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định (**)

c)

Chú trọng đến cả (*) và (**)

d)

Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn

130.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để đưa ra quyết định nhóm

a)

Tất cả đều sai

b)

Phương pháp bẳng mô tả vấn đề

c)

Phương pháp phân tích SWOT

d)

Phương pháp động não (brain storming)

131.

Sản phẩm của lao động quản trị là

a)

Quyết định quản trị

b)

Kế hoạch quản trị

c)

Chiến lược quản trị

d)

Chọn cách thực thi

132.

Bước 3 của quá trình ra quyết định quản trị là

a)

Chọn phương án tối ưu

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá phương án

d)

So sánh các phương án

133.

Bước thứ 6 của quá trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá

b)

Ra quyết định và thực hiện

c)

Lựa chọn phương án tối ưu

d)

Đánh giá các phương án

134.

Hoạch định là gì theo nội dung chương 5?

a)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

b)

Xác định mục tiêu và biện pháp

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty

135.

Theo kiểu truyền thống, mục tiêu được xác định theo cách nào?

a)

Từ cấp dưới

b)

Theo nhu cầu thị trường

c)

Từ khách hàng

d)

Áp đặt từ cấp cao

136.

Trong MBO, mục tiêu được đặt ra theo cách nào?

a)

Mục tiêu trở thành cam kết

b)

Cấp trên định hướng cùng cấp dưới

c)

Từ cấp cao

d)

Từ cấp dưới

137.

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và hành động để đạt mục tiêu trong khung thời gian nào?

a)

Giới hạn

b)

Quan điểm

c)

Ngắn sách

d)

Giải pháp

138.

Kế hoạch đơn dùng là những cách thức hành động như thế nào trong tương lai?

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

139.

Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống với điều kiện nào?

a)

Thường xảy ra

b)

Xuất hiện

c)

Ít xảy ra

d)

Phát sinh

140.

Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ràng buộc vào hành động trong suốt quá trình quản trị theo nguyên tắc nào?

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; tích cực

d)

Tự nguyện; cam kết

141.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng theo thuộc tính nào?

a)

Định tính và định lượng

b)

Có tính tiến triển

c)

Có tính kế thừa

d)

Không có nào chính xác

142.

Kế hoạch đã được phê duyệt của tổ chức có vai trò gì?

a)

Định hướng cho các hoạt động

b)

Cả vai trò trên

c)

Làm cơ sở phối hợp các đơn vị

d)

Làm căn cứ kiểm soát hoạt động

143.

Chọn câu đúng nhất về hoạch định trong quản trị.

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất

b)

Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

c)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

d)

Hoạch định khác xa với thực tế

144.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Các đối thủ cạnh tranh

b)

Không có nào chính xác

c)

Nguồn lực của công ty

d)

Quan điểm của lãnh đạo

145.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại kế hoạch thường trực gồm những gì?

a)

Các hoạt động tiêu chuẩn hóa

b)

Các dự án

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Cả 2 câu b và c đúng

146.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại kế hoạch đơn dùng là gì?

a)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

b)

Các chính sách, thủ tục

c)

Dự án chương trình

d)

Các quy định, thủ tục

147.

Trong đánh giá theo MBO, yếu tố nào là lợi ích không đúng?

a)

Động viên khuyến khích nhân viên

b)

Góp phần đào tạo và huấn luyện

c)

Các lợi ích đều đúng

d)

Tăng tính chủ động sáng tạo

148.

Các yếu tố cần có của quản trị bằng mục tiêu gồm gì?

a)

Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao

b)

Sự hợp tác của các thành viên

c)

Cả 3 yếu tố trên

d)

Hệ thống kiểm soát định kỳ

149.

Theo chuỗi đáp án ở trang đầu, đáp án cho câu 24 là gì?

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

150.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu (MBO), quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất vì lý do nào?

a)

Loại bỏ hoàn toàn sự tham gia của nhân viên

b)

Giảm nhu cầu thông tin từ cấp trên xuống dưới

c)

Tập trung vào kiểm soát định kỳ chi tiết

d)

Đảm bảo liên kết mục tiêu giữa các cấp