Font size
WorksheetsChương 1: Tổng quan về Quản trị (Phần 1)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm
Tối đa hóa lợi nhuận
Đạt mục tiêu của tổ chức
Đạt dc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực
Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … … chung
Kế hoạch
Lợi nhuận
Mục tiêu
Lợi ích
Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động k ngừng”
Kỹ thuật
Công nghệ
Kinh tế
Môi trường
Quản trị cần thiết cho
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các doanh nghiệp hoạt động sx kinh doanh
Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Các công ty lớn
Điền vào chỗ trống “ quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất”
Lợi nhuận
Kết quả
Lợi ích
Sự thỏa mãn
Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Tất cả những cách trên
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
Chi phí ở đầu vào k thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra k thay đổi
Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả các loại quyết định trên
Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Tất cả các chức năng trên
Tổ chức và kiểm tra
Hoạch định
Điều khiển
Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Hoạch định
Tổ chức
Điều khiển
Kiểm tra
Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Hoạch định
Tất cả phương án trên đều k chính xác
Điều khiển và kiểm tra
Tổ chức
Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
Kỹ năng tư duy + nhân sự
Tư duy
Nhân sự
Kỹ thuật
Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là
Tất cả các phương án trên đều sai
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
Hoạt động quản trị thị trường dc thực hiện thông qua 4 chức năng
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường dc chia thành
5 cấp quản trị
4 cấp quản trị
3 cấp quản trị
2 cấp quản trị
Có vấn đề cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị
Cấp cao
Tất cả đều sai
Cấp giữa
Cấp thấp ( cơ sở)
Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt dc và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”
Cách thức
Giới hạn
Chương trình
Quan điểm
Quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng là
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng
Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng
Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
Tất cả đều sai
Nhân sự
Kỹ thuật
Tư duy
Vai trò nào đã dc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh
Vai trò người đại diện
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người phân bổ tài nguyên
Vai trò người doanh nhân
Điền vào chỗ trống: “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”
Tư duy
Chuyên môn
Nhân sự
Giao tiếp
Mục tiêu của quản trị trong tổ chức là
Đạt hiệu quả và hiệu suất cao
Tạo sự ổn định để phát triển
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
Tìm kiếm lợi nhuận
Phát biểu nào sau đây đúng
Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
Quản trị cần thiết đối với tổ chức công
Quản trị cần thiết đối với trường đại học
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
Quản trị cần thiết trong các tổ chức để
Đạt mục tiêu với hiệu suất cao
Tạo trật tự trong tổ chức
Đạt lợi nhuận
Giảm chi phí
Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra
Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra thay đổi
Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng đầu ra
Tất cả đều sai
Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
Giảm chi phí đầu vào
Tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả đều đúng
Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động
Xác định đúng chiến lược phát triển
Xác định trình độ và số lượng nhân sự
Xác định đúng quy mô tổ chức
Nhà quản trị cấp thấp dành nhiều thời gian nhất cho chức năng nào
Hoạch định
Tất cả chức năng trên
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị
Tất cả các nhà quản trị
Cấp thấp
Cấp cao
Cấp trung
Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Tất cả phương án đều không chính xác
Hoạch định và kiểm tra
Hoạch định và tổ chức
Điều khiển và kiểm tra
Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng nhân sự và kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy
Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm
6 chức năng
3 chức năng
5 chức năng
4 chức năng
Theo Henry Mintzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò
4
10
14
7
Nghiên cứu của Henry Mintzberg nhận dạng 10 vai trò và phân loại thành 3 nhóm, đó là
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý xung đột, vai trò ra quyết định
Hiệu suất của quản trị chỉ có thể khi
Làm đúng việc
Tất cả đều sai
Làm việc đúng cách
Chi phí thấp
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Chi phí thấp
Đạt lợi nhuận
Làm việc đúng cách
Làm đúng việc
Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có thể khi
Làm đúng việc
Làm đúng cách
Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/chi phí bỏ ra cao
Làm đúng cách để đạt được mục tiêu
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất
Vai trò người thực hiện
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bổ tài nguyên
Vai trò nhà kinh doanh
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
Vai trò nhà kinh doanh
Vai trò người giải quyết xáo trộn
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ
Vai trò người đại diện
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người liên lạc
Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị thể hiện rõ nhất trong câu
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật
Trực giác là quan trọng để thành công
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Phát biểu nào sau đây không đúng
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Nghệ thuật quản trị có từ
Các chương trình đào tạo
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Khả năng bẩm sinh
Tư cha truyền con nối
Phát biểu nào sau đây không đúng
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Có thể tự rèn luyện
Nghệ thuật quản trị không thể học được
Khả năng bẩm sinh
Quản trị theo học thuyết Z là
Các cách hiểu trên đều sai
Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản
Quản trị theo cách của Nhật Bản
Quản trị theo cách của Mỹ
Học thuyết Z chú trọng tới
Sử dụng người dài hạn
Đào tạo đa năng
Mối quan hệ con người trong tổ chức
Vấn đề lương bổng cho người lao động
Tác giả của học thuyết Z là
Một người khác
Người Nhật
Người Mỹ
Người Mỹ gốc Nhật
Tác giả của học thuyết X là
Henry Fayol
Douglas McGregor
William Ouchi
Frederick Herzberg
Điền vào chỗ trống: "trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc"
Trình độ
Năng suất
Điều kiện
Môi trường
Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
Năng suất lao động
Con người
Lợi nhuận
Hiệu quả
Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là
Con người
Lợi nhuận
Năng suất lao động
Cách thức quản trị
Điền vào chỗ trống: "trường phái tâm lý - xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ … của con người trong xã hội"
Xã hội
Bình đẳng
Đẳng cấp
Lợi ích
Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín
Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
Cách nhìn phiến diện
Cả a & b
Lý thuyết "Quản trị khoa học" được xếp vào trường phái quản trị nào
Trường phái quản trị định lượng
Trường phái quản trị cổ điển
Trường phái tâm lý – xã hội
Trường phái quản trị hiện đại
Người đưa ra 14 nguyên tắc "Quản trị tổng quát" là
Max Weber (1864 – 1920)
Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
Douglas M. Gregor (1900 – 1964)
Henry Fayol (1841 – 1925)
Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua
4 nguyên tắc của W. Taylor
6 phạm trù của công việc quản trị
14 nguyên tắc của H. Fayol
Mô hình tổ chức quan liêu bằng giấy
Điền vào chỗ trống: "theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết bằng …"
Mô hình toán
Kỹ thuật khác nhau
Mô phỏng
Mô tả
Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ
Quá trình hội nhập khắp toàn cầu
Một số trường phái khác nhau
Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
Mô hình 7S theo quan điểm của McKinsey thuộc trường phái quản trị nào
Trường phái quản trị hành chính
Trường phái quản trị hội nhập
Trường phái quản trị hiện đại
Trường phái quản trị khoa học
Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là
Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết "tổ chức quan liêu bằng giấy" là
M. Weber
E. Mayo
H. Fayol
W. Taylor
"Trường phái quản trị quá trình" được Harold Koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của
R. Owen
M. Weber
W. Taylor
H. Fayol
Tác giả của "Trường phái quản trị quá trình" là
Harold Koontz
Henry Fayol
R. Owen
Max Weber
Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể … …đc bằng các mô hình toán”
Mô phỏng
Mô tả
Giải quyết
Trả lời
Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là
C. Barnard
W.Taylor
Một người khác
H.Fayol
Người đưa ra nguyên tắc “tập trung & phân tán” là
Một người khác
H.Fayol
W.Taylor
C. Barnard
“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái
Quản trị định lượng
Quản trị khoa học (**)
Tâm lý – xã hội trong quản trị (*)
Cả (*) & (**)
Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái
Tâm lý – xã hội
Định lượng
Khoa học
Tổng quát
Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
M.Weber
H.Fayol
C.Barnard
Một người khác
Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi
Winslow Taylor
Henry Fayol
M.Weber
Herbert Simont
Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là
Weber
Một người khác
Faylo
Simon
Trường phái “quá trình quản trị” đc đề ra bởi
Harold Koontz
Herry Fayol
Winslow Taylor
Tất cả đều sai
Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKiney là:
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên
Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên
Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là:
Henry Fayol
Max Weber
Harold Koontz
Robert Owen
Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm:
Để có thông tin
Xác định điểm mạnh & điểm yếu
Xác định cơ hội & nguy cơ
Phục vụ cho việc ra quyết định
MT ảnh hưởng đến h.động của 1 doanh nghiệp bao gồm:
Mt toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ
Mt tổng quát, ngành và nội bộ
Mt vi mô,vĩ mô và nội bộ
Mt bên trong và bên ngoài
Các biện pháp kiềm chế lạm phát nên kt là tác động của mt:
Nội bộ
Ngành
Tổng quát
Bên ngoài
Nhà quản trị cần phân tích mt để:
Có thông tin
Lập kế hoạch kinh doanh
Để ra quyết định kinh doanh
Phát triển thị trường
Mt tác động đến doanh nghiệp và:
Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
Tạo các đe doạ đối với doanh nghiệp
Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:
Tất cả điều chưa chính xác
Nhiều thách thức
Nhiều cơ hội hơn là thách thức
Nhiều cơ hội
Nghiên cứu yếu tố ds là cần thiết để doanh nghiệp:
Ra quyết định kinh doanh
Xác định nhu cầu thị trường
Các định chiến lược sp
Xác định cơ hội thị trường
Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?
Yếu tố ds
Yếu tố Xh
Yếu tố văn hóa
Yếu tố nhân lực
Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:
Nhà cung cấp
Kinh tế
Chính trị và luật pháp
Của mt ngành
Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:
Yếu tố 9 sách và pháp luật
Xã hội
Yếu tố ds
Mt tổng quát
Kỹ thuật phân tích Swot có dụng để:
Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp
Xác định cơ hội-đe doạ đến doanh nghiệp
Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích mt để xây dựng chiến lược
Tổng hợp các thông tin từ phân tích mt
Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của mt:
Tất cả đều sai
Ngành
Bên ngoài
Tổng quát
Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:
Chính phủ và chính trị
Kinh tế
Của mt tổng quát
Của mt ngành
Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của mt:
Tất cả đều sai
Tổng quát
Ngành
Toàn cầu
Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:
Yếu tố kt
Mt đặc thù
Mt tổng quát
Mt ngành
Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của ai?
Giám đốc doanh nghiệp
Các nhà chuyên môn
Khách hàng
Tất cả các nhà quản trị
Điền vào chỗ trống: Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và … của các yếu tố đó.
Mức độ ảnh hưởng
Khả năng xuất hiện
Sự nguy hiểm
Sự thay đổi
Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về đâu?
Kinh tế
Văn hóa
Chính trị xã hội
Dân số
Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các gói sách, tài trợ có tác động đến doanh nghiệp từ cấp độ nào?
Yếu tố kinh tế
Môi trường ngành
Yếu tố trị và pháp luật
Môi trường tổng quát
Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố nào?
Kinh tế
Xã hội
Của môi tổng quát
Chính trị
Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố nào?
Tài chính
Nhà cung cấp
Kinh tế
Chính trị và pháp luật
Sự kiện sữa nhiễm chất melamine của các doanh nghiệp sản xuất sữa ảnh hưởng đến nhóm yếu tố nào?
Công nghệ
Khách hàng
Xã hội
Dân số
Nghiên cứu yếu tố văn hóa là cần thiết để doanh nghiệp làm gì?
Ra quyết định kinh doanh
Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng
Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng
Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm
Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?
Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp
Nhận dạng khách hàng
Xác định các áp lực cạnh tranh
Nhận diện đối thủ cạnh tranh
Yếu tố nào thuộc môi trường vi mô?
Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
Chiến tranh vùng Vịnh
Sự xuất hiện đối thủ mới trên thị trường
Doanh số của công ty bị giảm
Môi trường hoạt động của một tổ chức gồm những cấp độ nào?
Môi trường (hoàn cảnh) nội bộ
Tất cả các cấp trên
Môi trường tổng quát
Môi trường ngành
Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát?
Thị trường chứng khoán trong nước đang hồi phục
Phản ứng của người tiêu dùng đối việc gây ô nhiễm của doanh nghiệp
Giá vàng nhập khẩu tăng cao
Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp
Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc loại môi trường nào?
Môi trường công nghệ
Môi trường tự nhiên
Môi trường xã hội
Môi trường kinh tế-xã hội
Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố nào?
Xã hội
Kinh tế
Chính trị-pháp luật
Dân số
Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động của yếu tố nào?
Chính trị và pháp luật
Kinh tế
Nhà cung cấp
Tài chính
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến khía cạnh nào?
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
Ra quyết định là:
Tất cả đều sai
Một công việc mang tính nghệ thuật
Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định
Công việc của các nhà quản trị cấp cao
Ra quyết định là 1 hoạt động
Nhờ vào trực giác
Mang tính KH và nghệ thuật
Nhờ vào kinh nghiệm
Tất cả điều chưa 9 xác
Câu nào là sai
Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
Ra quyết định quản trị nhằm:
Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
Thảo luận với những người khác và ra quyết định
Giải quyết 1 vấn đề
Tìm phương án để giải quyết vấn đề
Qui trình ra quyết định gồm:
Xác định vấn đề và ra quyết định
Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
Thảo luận với những người khác và ra quyết định
Nhiều bước khác nhau
Bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là:
Tìm kiếm các phương án
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Xác định mục tiêu
Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:
Tìm kiếm thông tin
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Tìm kiếm các phương án
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước
Tất cả đều chưa chính xác
So sánh các phương án
Tìm kiếm thông tin
Xây dựng các tiêu chuẩn
Tính KH của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước
Tất cả đều chưa chính xác
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Xác định phương án tối ưu
Tìm kiếm thông tin
Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là
Tìm kiếm thông tin
Nhận diện vấn đề
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tìm kiếm các phương án
Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là
Tìm kiếm các phương án
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Đánh giá các phương án
Nhận diện vấn đề
Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là
Chọn phương án tối ưu
Đánh giá các phương án
Tìm kiếm các phương án
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào
Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định
Tất cả điều đúng
Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định
Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định
Quá trình ra quyết định gồm
7 bước
4 bước
6 bước
5 bước
Ra quyết định là 1 công việc
Của nhà quản trị
Mang tính nghệ thuật
Vừa mang tính KH và vừa mang tính nghệ thuật
Tất cả điều sai
Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào
Nhiều yếu tố khác nhau
Năng lực nhà quản trị
Ý muốn của đa số nhân viên
Tính cách nhà quản trị
Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ
Không có lợi trong mọi trường hợp
Không có cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định
Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề
Không phát huy được tinh sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định
Nhà quản trị nên
Sử dụng mô hình“ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất
Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định
Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp
Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó
Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên
Chọn mô hình “độc đoán”
Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”
Chọn cách thảo luận để ra quyết định
Sử dụng hình thức “tham vấn”
Ra quyết định nhóm
Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định
Ít khi mang lại hiệu quả cao
Luôn luôn mang lại hiệu quả cao
Tốn kém thời gian
Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm
Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc
Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bắt buộc
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Định hướng, khoa học, thông nhất, linh hoạt
Hình thức ra quyết định cho tham vấn là
Dựa trên sự hiểu biết cá nhân để ra quyết định
Dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định
Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định
Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định
Quyết định quản trị là
Sự lựa chọn của nhà quản trị
Mệnh lệnh của nhà quản trị
Ý tưởng của nhà quản trị
Sản phẩm của hoạt động quản trị
Quyết định quản trị để ra phải thỏa mãn
4 yêu cầu
5 yêu cầu
7 yêu cầu
6 yêu cầu
Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần
Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)
Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định (**)
Chú trọng đến cả (*) và (**)
Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn
Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để đưa ra quyết định nhóm
Tất cả đều sai
Phương pháp bẳng mô tả vấn đề
Phương pháp phân tích SWOT
Phương pháp động não (brain storming)
Sản phẩm của lao động quản trị là
Quyết định quản trị
Kế hoạch quản trị
Chiến lược quản trị
Chọn cách thực thi
Bước 3 của quá trình ra quyết định quản trị là
Chọn phương án tối ưu
Tìm kiếm các phương án
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá phương án
So sánh các phương án
Bước thứ 6 của quá trình ra quyết định là gì?
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá
Ra quyết định và thực hiện
Lựa chọn phương án tối ưu
Đánh giá các phương án
Hoạch định là gì theo nội dung chương 5?
Xây dựng các kế hoạch dài hạn
Xác định mục tiêu và biện pháp
Xây dựng các kế hoạch hàng năm
Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty
Theo kiểu truyền thống, mục tiêu được xác định theo cách nào?
Từ cấp dưới
Theo nhu cầu thị trường
Từ khách hàng
Áp đặt từ cấp cao
Trong MBO, mục tiêu được đặt ra theo cách nào?
Mục tiêu trở thành cam kết
Cấp trên định hướng cùng cấp dưới
Từ cấp cao
Từ cấp dưới
Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và hành động để đạt mục tiêu trong khung thời gian nào?
Giới hạn
Quan điểm
Ngắn sách
Giải pháp
Kế hoạch đơn dùng là những cách thức hành động như thế nào trong tương lai?
Không lặp lại
Ít phát sinh
Xuất hiện
Ít xảy ra
Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống với điều kiện nào?
Thường xảy ra
Xuất hiện
Ít xảy ra
Phát sinh
Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ràng buộc vào hành động trong suốt quá trình quản trị theo nguyên tắc nào?
Cam kết; tự nguyện
Chấp nhận; tích cực
Tự nguyện; tích cực
Tự nguyện; cam kết
Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng theo thuộc tính nào?
Định tính và định lượng
Có tính tiến triển
Có tính kế thừa
Không có nào chính xác
Kế hoạch đã được phê duyệt của tổ chức có vai trò gì?
Định hướng cho các hoạt động
Cả vai trò trên
Làm cơ sở phối hợp các đơn vị
Làm căn cứ kiểm soát hoạt động
Chọn câu đúng nhất về hoạch định trong quản trị.
Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất
Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối
Hoạch định chỉ mang tính hình thức
Hoạch định khác xa với thực tế
Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
Các đối thủ cạnh tranh
Không có nào chính xác
Nguồn lực của công ty
Quan điểm của lãnh đạo
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại kế hoạch thường trực gồm những gì?
Các hoạt động tiêu chuẩn hóa
Các dự án
Các chính sách, thủ tục, quy định
Cả 2 câu b và c đúng
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại kế hoạch đơn dùng là gì?
Chương trình, dự án, dự toán ngân sách
Các chính sách, thủ tục
Dự án chương trình
Các quy định, thủ tục
Trong đánh giá theo MBO, yếu tố nào là lợi ích không đúng?
Động viên khuyến khích nhân viên
Góp phần đào tạo và huấn luyện
Các lợi ích đều đúng
Tăng tính chủ động sáng tạo
Các yếu tố cần có của quản trị bằng mục tiêu gồm gì?
Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao
Sự hợp tác của các thành viên
Cả 3 yếu tố trên
Hệ thống kiểm soát định kỳ
Theo chuỗi đáp án ở trang đầu, đáp án cho câu 24 là gì?
D
C
B
A
Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu (MBO), quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất vì lý do nào?
Loại bỏ hoàn toàn sự tham gia của nhân viên
Giảm nhu cầu thông tin từ cấp trên xuống dưới
Tập trung vào kiểm soát định kỳ chi tiết
Đảm bảo liên kết mục tiêu giữa các cấp
