Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đường cung vốn vay có độ dốc dương tức là:

a)

Người tiết kiệm tăng cung vốn vay tại mức lãi suất cao hơn

b)

Người tiết kiệm tăng tiết kiệm tại mức lãi suất thấp hơn

c)

Không có đáp án đúng

d)

Người tiết kiệm tăng cung vốn vay tại mức lãi suất thấp hơn

2.

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm và công ty mới thành lập sẽ:

a)

Đáp án khác

b)

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm nhỏ hơn công ty mới thành lập

c)

Bằng nhau

d)

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm lớn hơn công ty mới thành lập

3.

Bạn mua một ngôi nhà mới được xem là:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Tiết kiệm

c)

Đầu tư

d)

Cả tiết kiệm và đầu tư

4.

Bạn mua cổ phiếu của công ty nước giải khát CoCaCola được xem là:

a)

Cả tiết kiệm và đầu tư

b)

Tiết kiệm

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đầu tư

5.

Bạn gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng được xem là:

a)

Tiết kiệm

b)

Đầu tư

c)

Cả tiết kiệm và đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

6.

Một doanh nghiệp vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua dây chuyền công nghệ được xem là hoạt động gì?

a)

Tiết kiệm của doanh nghiệp

b)

Đầu tư vào tư liệu sản xuất

c)

Cả tiết kiệm và đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

7.

Hiện tượng lấn át (crowding out) thường có nghĩa gì đối với khu vực tư?

a)

Chính phủ đi vay làm chi tiêu dùng giảm

b)

Chính phủ đi vay làm lãi suất giảm

c)

Chính phủ đi vay làm đầu tư tư giảm

d)

Thâm hụt ngân sách làm tăng tiết kiệm chính phủ

8.

Nếu đường cung vốn vay rất dốc, chính sách nào của chính phủ có thể tăng tiết kiệm và đầu tư nhiều nhất?

a)

Tăng thâm hụt ngân sách nhà nước

b)

Giảm thâm hụt ngân sách nhà nước

c)

Giảm thuế đánh vào đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

9.

Chính sách khuyến khích tiết kiệm (các yếu tố khác không đổi) thường dẫn đến điều gì?

a)

Giảm lãi suất dài hạn

b)

Tăng tiêu dùng của hộ gia đình

c)

Tăng đầu tư của doanh nghiệp

d)

Tăng tiết kiệm trong nền kinh tế

10.

Vay vốn để mở rộng sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng thế nào đến thị trường vốn vay?

a)

Dịch chuyển cung vốn vay sang phải

b)

Không thay đổi lượng vốn vay

c)

Dịch chuyển cầu vốn vay sang phải

d)

Giảm lãi suất cân bằng thị trường

11.

Lấn át xảy ra mạnh khi điều kiện nào trên thị trường vốn vay?

a)

Lãi suất chính sách cố định

b)

Cung vốn vay co giãn thấp

c)

Tiết kiệm tự động tăng mạnh

d)

Cầu vốn vay tư nhân co giãn lớn

12.

Giảm thâm hụt ngân sách tác động trực tiếp thế nào đến lãi suất cân bằng?

a)

Lãi suất có xu hướng giảm

b)

Lãi suất biến động không dự đoán

c)

Lãi suất không đổi

d)

Lãi suất có xu hướng tăng

13.

Tiết kiệm và đầu tư có mối quan hệ nào trong mô hình thị trường vốn vay?

a)

Tiết kiệm là cầu vốn vay

b)

Không có mối liên hệ rõ ràng

c)

Đầu tư là cung vốn vay

d)

Tiết kiệm là cung vốn vay

14.

Khi chính phủ tăng chi tiêu bằng vay nợ, thị trường vốn vay phản ứng phổ biến thế nào?

a)

Cầu vốn vay của chính phủ tăng

b)

Cung vốn vay của dân cư giảm

c)

Tiêu dùng tư nhân tăng mạnh

d)

Đầu tư tư nhân tăng mạnh

15.

Chính sách làm lấn át yếu đi thường là?

a)

Giảm thuế tiêu dùng hàng hóa

b)

Cắt giảm thâm hụt ngân sách

c)

Tăng chi tiêu đầu tư công

d)

Mở rộng cung tiền nhanh

16.

Chính sách khuyến khích đầu tư (các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho điều nào xảy ra?

a)

Lượng cầu vốn vay giảm

b)

Lượng cung vốn vay giảm

c)

Lượng cầu vốn vay tăng

d)

Lượng cung vốn vay tăng

17.

Chính phủ tăng chi tiêu (các yếu tố khác không đổi) sẽ dẫn tới điều nào?

a)

Tiết kiệm tư nhân tăng

b)

Tiết kiệm chính phủ tăng

c)

Tiết kiệm chính phủ giảm

d)

Tiết kiệm tư nhân giảm

18.

Khi chính phủ tăng thuế VAT (các yếu tố khác không đổi), hệ quả nào đúng?

a)

Tiết kiệm chính phủ giảm

b)

Tiết kiệm chính phủ tăng

c)

Tiết kiệm quốc dân giảm

d)

Tiết kiệm quốc dân tăng

19.

Chính sách tài khóa mở rộng (nới lỏng) thường làm điều nào cho nền kinh tế?

a)

Giảm tổng cầu và giảm sản lượng cân bằng

b)

Giảm tổng cầu và tăng sản lượng cân bằng

c)

Tăng tổng cầu và giảm sản lượng cân bằng

d)

Tăng tổng cầu và tăng sản lượng cân bằng

20.

Trên đồ thị AS-AD, chính sách tài khóa thắt chặt thường làm dịch chuyển thành phần nào?

a)

Đường tổng cung dịch trái

b)

Đường tổng cầu dịch phải

c)

Đường tổng cầu dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải

21.

Khi áp dụng chính sách tài khóa mở rộng, mức giá chung có xu hướng thay đổi thế nào?

a)

Không đổi dài hạn

b)

Giảm trong ngắn hạn

c)

Chưa thể kết luận ngay

d)

Tăng nhẹ theo chu kỳ

22.

Trên đồ thị AS-AD, chính sách tài khóa mở rộng làm dịch chuyển thành phần nào?

a)

Đường tổng cầu dịch phải

b)

Đường tổng cầu dịch trái

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải

23.

Cho C0 = 40 + 0,8Yd, I = 60, G = 10, T = 10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị, đang áp dụng chính sách gì?

a)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Chính sách tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ mở rộng

24.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không nhạy cảm với lãi suất. Khi đó, kết luận nào đúng về hiệu quả chính sách tiền tệ trong điều tiết tổng cầu?

a)

Tiền tệ hiệu quả điều kiện

b)

Tiền tệ không có hiệu quả

c)

Tiền tệ hiệu quả trung bình

d)

Tiền tệ rất hiệu quả mạnh mẽ

25.

Một cú sốc tài khóa thắt chặt thường tác động thế nào đến sản lượng thực trong ngắn hạn?

a)

Không đổi quanh tiềm năng

b)

Tăng vượt tiềm năng

c)

Giảm so với tiềm năng

d)

Biến động khó dự đoán

26.

Trong khung IS-LM, tăng thuế tự định thường làm đường IS dịch theo hướng nào?

a)

Dịch sang trái đáng kể

b)

Cong lên phía trên

c)

Dịch sang phải nhẹ

d)

Giữ nguyên vị trí

27.

Chính sách tài khóa mở rộng thường ảnh hưởng thế nào đến lạm phát nếu tổng cung ngắn hạn dốc lên?

a)

Không ảnh hưởng lạm phát

b)

Ổn định lạm phát lâu dài

c)

Giảm lạm phát nhanh

d)

Tăng lạm phát đáng kể

28.

Khi đầu tư không phản ứng với lãi suất, độ dốc của đường IS có đặc điểm gì?

a)

Lượn sóng phức tạp

b)

Cong nhẹ về phải

c)

Gần như nằm ngang

d)

Gần như thẳng đứng

29.

Trong mô hình tổng cầu, tăng G và giảm T đồng thời thường tạo hiệu ứng gì lên AD?

a)

Dao động không ổn định

b)

Giữ nguyên trung tính

c)

Dịch trái tương đương

d)

Dịch phải mạnh mẽ

30.

Lãi suất không thể giảm bởi chính sách tài khóa hoặc chính sách tiền tệ

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Với sự gia tăng nhất định của đầu tư, số nhân chi tiêu càng lớn thì việc gia tăng cung tiền sẽ làm sản lượng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Chưa thể kết luận

32.

Khi cầu tiền co giãn ít với lãi suất, cùng một sự gia tăng cầu tiền sẽ dẫn đến lượng đầu tư

a)

Chưa thể kết luận

b)

Bé hơn

c)

Cân bằng

d)

Lớn hơn

33.

Sự kết hợp chính sách tiền tệ mở rộng và chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm sản lượng

a)

Chưa xác định được

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

34.

Sự kết hợp giữa chính sách tiền tệ thắt chặt và chính sách tài khóa thắt chặt làm cho

a)

Giá tăng, sản lượng tăng

b)

Giá giảm, sản lượng tăng

c)

Giá giảm, sản lượng giảm

d)

Giá tăng, sản lượng giảm

35.

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ thu hẹp sẽ làm cho

a)

Đầu tư tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Tổng cầu tăng

d)

Tổng cầu giảm

36.

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái khi nào?

a)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

37.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở đang thực hiện chính sách gì?

a)

Chính sách tài khóa thắt chặt

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ mở rộng

38.

Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đang thực hiện chính sách gì?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

39.

Để giảm giá, kinh tế có thể áp dụng chính sách nào?

a)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Cả a và b

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Chính sách tài khóa thắt chặt

40.

Muốn tăng sản lượng, nền kinh tế có thể áp dụng chính sách nào?

a)

Cả b và c

b)

Chính sách tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

41.

Chính sách tài khóa mở rộng tối ưu đối với trạng thái kinh tế nào?

a)

Nền kinh tế suy thoái

b)

Nền kinh tế đóng

c)

Nền kinh tế cân bằng

d)

Nền kinh tế giản đơn

42.

Chính sách tiền tệ thắt chặt phù hợp nhất với trạng thái kinh tế nào?

a)

Nền kinh tế phát triển quá nóng

b)

Nền kinh tế suy thoái

c)

Nền kinh tế giản đơn

d)

Nền kinh tế đóng

43.

Nhận định nào sau đây là đúng về độ trễ của chính sách?

a)

Chính sách tài khóa có độ trễ lớn hơn chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tiền tệ có độ trễ lớn hơn chính sách tài khóa

c)

Độ trễ 2 chính sách là như nhau

d)

Không có nhận định nào đúng

44.

Nếu ngân hàng trung ương giảm cung tiền và chính phủ muốn duy trì tổng cầu ở mức ban đầu, chính phủ cần làm gì?

a)

Tăng thuế suất

b)

Giữ nguyên thuế và chi tiêu

c)

Giảm chi tiêu chính phủ

d)

Tăng chi tiêu chính phủ

45.

Đồ thị cho thấy sự thay đổi tổng cầu là do chính sách nào?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ mở rộng

46.

Nền kinh tế đóng có GDP 10000 tỉ, thuế 1500 tỉ, tiết kiệm tư nhân 1000 tỉ, tiết kiệm chính phủ 200 tỉ. Tiêu dùng chung bằng bao nhiêu?

a)

6000 tỉ đồng

b)

6500 tỉ đồng

c)

7000 tỉ đồng

d)

7500 tỉ đồng

47.

Nền kinh tế đóng có GDP 8000 tỉ, thuế 1500 tỉ, tiết kiệm tư nhân 1000 tỉ, tiết kiệm chính phủ 200 tỉ. Chi tiêu chính phủ bằng bao nhiêu?

a)

1500 tỉ đồng

b)

1400 tỉ đồng

c)

1600 tỉ đồng

d)

1300 tỉ đồng

48.

Nền kinh tế đóng có GDP 5000 tỉ, thuế 1500 tỉ, tiết kiệm tư nhân 1000 tỉ, tiết kiệm chính phủ 200 tỉ. Tiết kiệm quốc dân bằng bao nhiêu?

a)

1500 tỉ đồng

b)

1200 tỉ đồng

c)

1400 tỉ đồng

d)

1300 tỉ đồng

49.

Nền kinh tế đóng có GDP 10000 tỉ, thuế 1500 tỉ, tiết kiệm tư nhân 1000 tỉ, tiết kiệm chính phủ 200 tỉ. Đầu tư bằng bao nhiêu?

a)

1200 tỉ đồng

b)

1400 tỉ đồng

c)

1500 tỉ đồng

d)

1300 tỉ đồng

50.

Tiết kiệm quốc dân 100 tỉ, tiết kiệm tư nhân 50 tỉ. Ngân sách chính phủ đang ở trạng thái nào?

a)

Thặng dư ngân sách 100 tỉ

b)

Cân bằng ngân sách tuyệt đối

c)

Thặng dư ngân sách 50 tỉ

d)

Thâm hụt ngân sách 50 tỉ

51.

Trong nền kinh tế đóng, công thức liên hệ giữa đầu tư và tiết kiệm quốc dân là gì?

a)

I lớn hơn S quốc dân

b)

I không liên hệ S quốc dân

c)

I bằng S quốc dân

d)

I nhỏ hơn S quốc dân

52.

Thuế tăng làm thay đổi tiết kiệm tư nhân theo hướng nào, giả định thu nhập khả dụng giảm?

a)

Tiết kiệm tư nhân bằng thuế

b)

Tiết kiệm tư nhân không đổi

c)

Tiết kiệm tư nhân giảm

d)

Tiết kiệm tư nhân tăng

53.

Chính sách tài khóa mở rộng thường bao gồm hành động nào?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Giảm chi tiêu chính phủ

c)

Tăng thuế suất trực thu

d)

Đóng băng chi đầu tư công

54.

Nếu tiết kiệm chính phủ âm, điều này phản ánh điều gì về ngân sách?

a)

Cân bằng ngân sách

b)

Thặng dư ngân sách

c)

Không liên quan ngân sách

d)

Thâm hụt ngân sách

55.

Tiết kiệm quốc dân nên kinh tế đóng bằng:

a)

GDP − C − G

b)

I + C

c)

GDP − G

d)

Không có đáp án đúng

56.

Giả sử các mức tiết kiệm S và đầu tư I như sau, chọn phương án đúng:

a)

S = 20, I = 30

b)

S = 30, I = 30

c)

S = 0, I = 30

d)

S = 10, I = 30

57.

Khi chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế cùng một lượng như nhau thì:

a)

Cả tiêu dùng và đầu tư đều giảm

b)

Tiêu dùng tăng và đầu tư giảm

c)

Cả tiêu dùng và đầu tư đều tăng

d)

Tiêu dùng giảm và đầu tư tăng

58.

Chính phủ vay 100 tỉ điều này làm cho:

a)

Đầu tư giảm 100 tỉ

b)

Không có đáp án đúng

c)

Tiết kiệm chính phủ giảm 100 tỉ

d)

Tiết kiệm chính phủ tăng 100 tỉ

59.

Khi chính phủ giảm chi tiêu 100 tỉ điều này làm cho:

a)

Tiết kiệm quốc dân không thay đổi

b)

Tiết kiệm quốc dân tăng nhiều hơn 100 tỉ

c)

Tiết kiệm quốc dân tăng ít hơn 100 tỉ

d)

Tiết kiệm quốc dân tăng 100 tỉ

60.

Nếu người dân giảm tiêu dùng 100 tỉ đồng và chính phủ tăng tiêu dùng 100 tỉ đồng, sẽ làm cho:

a)

Tiết kiệm giảm, nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

b)

Chưa đủ thông tin để kết luận

c)

Tiết kiệm không đổi

d)

Tiết kiệm tăng, nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn

61.

Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung hoặc đường cầu vốn vay?

a)

Người dân trong nước tăng tiết kiệm

b)

Miễn giảm thuế cho việc lắp thiết bị mới ở 1 nhà máy

c)

Tăng thuế đánh vào thu nhập

d)

Lãi suất trên thị trường vốn vay tăng

62.

Chính phủ tăng thuế đối với các khoản lợi nhuận, điều này làm cho:

a)

Đầu tư giảm do lợi nhuận sau thuế thấp hơn

b)

Không ảnh hưởng đến đầu tư hay tiết kiệm

c)

Tiết kiệm tư nhân tăng mạnh ngay lập tức

d)

Đầu tư tăng do doanh nghiệp kỳ vọng cao hơn

63.

Nếu lãi suất tăng, đầu tư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Đầu tư không đổi

b)

Không có đáp án đúng

c)

Đầu tư giảm

d)

Đầu tư tăng

64.

Chính phủ miễn thuế cho các dự án đầu tư mới sẽ làm điều gì?

a)

Lãi suất giảm

b)

Không có đáp án đúng

c)

Lãi suất tăng

d)

Lãi suất không đổi

65.

Chính phủ giảm thuế thu nhập cá nhân (các yếu tố khác không đổi) sẽ tác động thế nào đến đầu tư?

a)

Đầu tư tăng

b)

Đầu tư giảm

c)

Đầu tư không đổi

d)

Không có đáp án đúng

66.

Cho C= 40 + 0,8Yd, I = 60; G= 10, T=10. Nếu chi tiêu chính phủ tăng thêm 10 đơn vị, sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 50 đơn vị

b)

Giảm 10 đơn vị

c)

Tăng 10 đơn vị

d)

Tăng 50 đơn vị

67.

Cho C= 40 + 0,8Yd, I= 60, G=10; T=10 và sản lượng tiềm năng Y*=500. Chính phủ cần điều chỉnh chi tiêu như thế nào để sản lượng đạt tiềm năng?

a)

Giảm chi tiêu 5 đơn vị

b)

Giảm chi tiêu 2 đơn vị

c)

Tăng chi tiêu 5 đơn vị

d)

Tăng chi tiêu 2 đơn vị

68.

Cho C= 40 + 0,8Yd, I = 60; G= 10, T=10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị, sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Sản lượng tăng 40 đơn vị

b)

Sản lượng giảm 10 đơn vị

c)

Sản lượng giảm 40 đơn vị

d)

Sản lượng tăng 10 đơn vị

69.

Cho C= 40 + 0,8Yd, I = 60; G= 10, T=10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị và tăng chi tiêu chính phủ thêm 10 đơn vị thì sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Không thay đổi

c)

Giảm 10 đơn vị

d)

Tăng 10 đơn vị

70.

Giả sử MPC = 0,8 và thuế là tự định. Chính phủ muốn tăng chi tiêu thêm 10 tỷ đồng mà không làm thay đổi mức giá; để giữ cân bằng ngân sách, cần điều chỉnh thuế như thế nào?

a)

Giảm 12,5 tỷ đồng

b)

Tăng 12,5 tỷ đồng

c)

Giảm 10 tỷ đồng

d)

Tăng 10 tỷ đồng

71.

Trong nền kinh tế đóng, thuế độc lập với thu nhập, MPC = 0,8. Mức sản lượng tiềm năng là 1200 tỷ đồng, hiện sản lượng cân bằng là 1000 tỷ đồng. Để đạt sản lượng tiềm năng, chi tiêu chính phủ cần thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 40 đơn vị

b)

Tăng 200 đơn vị

c)

Giảm 40 đơn vị

d)

Giảm 200 đơn vị

72.

Trong điều kiện nền kinh tế đóng, thuế độc lập với thu nhập, MPC = 0,8. Với sản lượng tiềm năng 1200 tỷ đồng và sản lượng cân bằng 1000 tỷ đồng, để đạt tiềm năng thì thuế cần thay đổi thế nào?

a)

Thuế giảm 200 đơn vị

b)

Thuế tăng 200 đơn vị

c)

Thuế tăng 50 đơn vị

d)

Thuế giảm 50 đơn vị

73.

Trong nền kinh tế đóng, thuế độc lập với thu nhập, MPC = 0,8. Sản lượng tiềm năng 1200 tỷ đồng, sản lượng cân bằng 1000 tỷ đồng. Để đạt tiềm năng mà ngân sách không đổi, phối hợp thay đổi thuế và chi tiêu như thế nào?

a)

Thuế tăng 200, chi tiêu tăng 200

b)

Thuế tăng 50, chi tiêu giảm 50

c)

Thuế tăng 200, chi tiêu giảm 200

d)

Thuế tăng 50, chi tiêu tăng 50

74.

Cho C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500; T = 40 + 0,2Y. Nếu chính phủ tăng chi tiêu thêm 100 đơn vị, sản lượng cân bằng thay đổi thế nào?

a)

Giảm 250 đơn vị

b)

Tăng 250 đơn vị

c)

Giảm 100 đơn vị

d)

Tăng 100 đơn vị

75.

Với MPC = 0,8 trong nền kinh tế đóng, hệ số nhân chi tiêu chính phủ bằng bao nhiêu?

a)

1,25 lần

b)

5 lần

c)

4 lần

d)

2,5 lần

76.

Nếu MPC = 0,8 và thuế là tự định, hệ số nhân thuế bằng bao nhiêu về độ lớn tuyệt đối?

a)

2 lần

b)

5 lần

c)

4 lần

d)

3 lần

77.

Trong mô hình có C = 200 + 0,75Yd và T = 40 + 0,2Y, thu nhập khả dụng Yd bằng biểu thức nào?

a)

Y − 0,2Y + 40

b)

Y + T

c)

Y − (40 + 0,2Y)

d)

Y − T

78.

Khi chi tiêu chính phủ tăng và thuế không đổi trong nền kinh tế đóng, tổng cầu dịch chuyển như thế nào?

a)

Giảm độ dốc

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Dịch chuyển sang trái

d)

Không dịch chuyển

79.

Với MPC = 0,8, để tăng sản lượng 200 đơn vị chỉ bằng thay đổi thuế tự định, cần điều chỉnh thuế khoảng bao nhiêu?

a)

Tăng 200 đơn vị

b)

Giảm 200 đơn vị

c)

Tăng 50 đơn vị

d)

Giảm 50 đơn vị

80.

Cho C= 200 + 0,75Yd; I= 100; G= 500; T= 40 +0,2Y. Nếu chính phủ tăng thuế thêm 100 đơn vị thì sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 100 đơn vị

b)

Giảm 60 đơn vị

c)

Giảm 187,5 đơn vị

d)

Tăng 75 đơn vị

81.

Cho C= 200 + 0,75Yd; I= 100; G= 500; T= 40 +0,2Y. Nếu chính phủ tăng chi tiêu lên 540 đơn vị, để giá không thay đổi, chính phủ cần thay đổi thuế như thế nào?

a)

Tăng 40 đơn vị

b)

Tăng 53,33 đơn vị

c)

Giảm 40 đơn vị

d)

Giảm 53,33 đơn vị

82.

Cho C= 200 + 0,75Yd; I= 100; G= 500. Nếu chính phủ tăng chi tiêu và thuế thêm 40 đơn vị thì sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 40 đơn vị

b)

Giảm 40 đơn vị

c)

Không thay đổi

d)

Bằng 0

83.

Cho C= 200 + 0,75Yd; I= 100; G= 500. Nếu sản lượng tiềm năng bằng 3000 đơn vị thì chính phủ cần thực hiện thay đổi chi tiêu như thế nào?

a)

Chi tiêu chính phủ tăng 50 đơn vị

b)

Chi tiêu chính phủ giảm 200 đơn vị

c)

Chi tiêu chính phủ giảm 50 đơn vị

d)

Chi tiêu chính phủ tăng 200 đơn vị

84.

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở và Chính phủ giảm chi tiêu, tác động như thế nào đến tổng cầu?

a)

Làm tăng tổng cầu

b)

Chỉ một yếu tố ảnh hưởng đến tổng cầu

c)

Làm giảm tổng cầu

d)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu

85.

Chính phủ tăng thuế và Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc ảnh hưởng đến tổng cầu như thế nào?

a)

Không thể xác định được

b)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu

c)

Làm giảm tổng cầu

d)

Làm tăng tổng cầu

86.

Với hàm tiêu dùng C=200+0,75Yd và thuế T=40+0,2Y, khi thuế tăng 100 đơn vị, vì sao sản lượng giảm nhiều hơn mức tăng thuế?

a)

Do đầu tư tự định giảm mạnh

b)

Do khuynh hướng tiết kiệm biên tăng

c)

Do số nhân thuế âm và lớn hơn 1

d)

Do số nhân chi tiêu lớn hơn 1

87.

Trong mô hình tổng cầu AD, việc Chính phủ tăng chi tiêu 540 đơn vị cần điều chỉnh thuế để trung hòa lạm phát. Lý do chính là gì?

a)

Bù đắp giảm đầu tư tư nhân

b)

Tránh dịch chuyển AD quá mức

c)

Duy trì tổng cung tiềm năng

d)

Ổn định tỷ giá hối đoái

88.

Khi Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu, biến số tài chính nào trực tiếp bị ảnh hưởng đầu tiên?

a)

Cung tiền lưu thông

b)

Tốc độ lưu chuyển tiền

c)

Thuế suất thu nhập

d)

Chi tiêu chính phủ

89.

Nếu chính phủ giảm chi tiêu 50 đơn vị trong bối cảnh sản lượng tiềm năng 3000, cơ chế truyền dẫn đến sản lượng là gì?

a)

Số nhân thuế tăng tổng cầu

b)

Hiệu ứng kỳ vọng tăng đầu tư

c)

Số nhân chi tiêu giảm tổng cầu

d)

Hiệu ứng tỷ giá tăng sản lượng

90.

Giả sử thị trường vốn vay đang cân bằng. Nhà nước quyết định thông qua đạo luật giảm thuế cho các doanh nghiệp sử dụng internet để thực hiện các giao dịch. Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng, đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm, đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm, đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

a)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

b)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

c)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

d)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

91.

Tập hợp chính sách nào dưới đây có tác dụng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhiều nhất? Giảm thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, giảm thâm hụt ngân sách; Giảm thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, tăng thâm hụt ngân sách; Tăng thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, giảm thâm hụt ngân sách; Tăng thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, tăng thâm hụt ngân sách

a)

Giảm thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, tăng thâm hụt ngân sách

b)

Tăng thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, giảm thâm hụt ngân sách

c)

Tăng thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, tăng thâm hụt ngân sách

d)

Giảm thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, giảm thâm hụt ngân sách

92.

Nếu người dân một nước chi tiêu ít hơn so với trước thì đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng, cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm, cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng, đường cầu vốn vay dịch chuyển sang trái

a)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang trái

b)

Cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

c)

Cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

d)

Cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

93.

Tăng thâm hụt ngân sách của chính phủ sẽ làm: Đường cung vốn vay dịch chuyển sang trái; Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải; Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải; Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang trái

a)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải

d)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang trái

94.

Chính phủ giảm thâm hụt ngân sách làm cho: Lãi suất thực tế tăng; Lãi suất thực tế giảm; Lãi suất thực tế không đổi; Không đủ dữ liệu để kết luận

a)

Lãi suất thực tế giảm

b)

Lãi suất thực tế tăng

c)

Lãi suất thực tế không đổi

d)

Không đủ dữ liệu để kết luận

95.

Sản lượng nền kinh tế sẽ thế nào nếu Chính phủ giảm thuế và ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc? Tăng; Giảm; Không thay đổi; Không xác định được

a)

Tăng

b)

Không xác định được

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

96.

Trong nền kinh tế có các hàm sau: C = 100 + 0,75Yd; I = 100 + 0,25Y; G = 400; T = 50 + 0,2Y; X = 350; IM = 200 + 0,25Y. Chính phủ tăng chi tiêu thêm 100 đơn vị thì sản lượng cân bằng thay đổi bao nhiêu? Tăng thêm 250 đơn vị; Giảm 250 đơn vị; Tăng 100 đơn vị; Giảm 100 đơn vị

a)

Giảm 100 đơn vị

b)

Tăng thêm 250 đơn vị

c)

Giảm 250 đơn vị

d)

Tăng 100 đơn vị

97.

Giảm thuế thu nhập cá nhân thường tác động thế nào đến cầu vốn vay? Tăng cầu vốn vay; Giảm cầu vốn vay; Không đổi cầu vốn vay; Chỉ dịch chuyển cung vốn vay

a)

Tăng cầu vốn vay

b)

Chỉ dịch chuyển cung vốn vay

c)

Giảm cầu vốn vay

d)

Không đổi cầu vốn vay

98.

Khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, biến nào trên thị trường vốn vay thay đổi đầu tiên? Lượng vốn cho vay; Lãi suất danh nghĩa; Thu nhập khả dụng; Thuế suất biên

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lượng vốn cho vay

c)

Thuế suất biên

d)

Thu nhập khả dụng

99.

Một nền kinh tế tăng thâm hụt ngân sách song song với giảm thuế đầu tư. Hệ quả khả dĩ lên lãi suất thực là gì? Tăng nhẹ; Giảm mạnh; Không đổi; Dao động không quy luật

a)

Không đổi

b)

Giảm mạnh

c)

Dao động không quy luật

d)

Tăng nhẹ

100.

Nền kinh tế đang ở mức lạm phát cao và sản lượng ở mức thấp, cần phải sử dụng chính sách nào sau đây để cải thiện tình hình?

a)

Chưa kết luận được, cần xem xét đầy đủ yếu tố

b)

Kết hợp cả 2 chính sách

c)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

d)

Chính sách tài khóa mở rộng

101.

Xét nền kinh tế đóng, MPC = 0,8. Sản lượng tiềm năng là 1800 tỷ, sản lượng thực tế đang đạt 1500 tỷ. Để ngân sách cân bằng mà vẫn đạt sản lượng tiềm năng, chính phủ cần thay đổi chi tiêu và thuế bao nhiêu?

a)

Tăng thuế thêm 300 tỷ, giảm chi tiêu chính phủ 300 tỷ

b)

Cùng giảm thuế và chi tiêu chính phủ 300 tỷ

c)

Cùng tăng thuế và chi tiêu chính phủ 300 tỷ

d)

Giảm thuế 300 tỷ, tăng chi tiêu chính phủ thêm 300 tỷ

102.

Ngân hàng trung ương mua ngoại tệ, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và chính phủ tăng thuế. Những yếu tố này làm cho:

a)

Sản lượng tăng, giá giảm

b)

Sản lượng tăng, giá tăng

c)

Sản lượng giảm, giá tăng

d)

Sản lượng giảm, giá giảm

103.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Giá cả của một số loại hàng hoá cụ thể

b)

Lương trả cho công nhân

c)

Mức giá chung

d)

Mức giá

104.

Mức sống giảm xảy ra khi:

a)

Tốc độ giảm giá nhanh hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền

b)

Tốc độ giảm giá chậm hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền

c)

CPI tăng

d)

Thu nhập bằng tiền giảm

105.

Hiện tượng giảm phát xảy ra khi:

a)

Giảm phát xảy ra khi

b)

Tỉ lệ lạm phát âm

c)

Mức giá chung ổn định

d)

Mức giá chung giảm

106.

Giả sử rằng mọi người dự đoán rằng tỉ lệ lạm phát là 10 %. Nhưng trên thực tế lạm phát chỉ là 8 %. Trong trường hợp này:

a)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là - 2 %

b)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 8 %

c)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 10 %

d)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 2 %

107.

Trong bối cảnh nền kinh tế đóng với MPC = 0,8, khoảng cách sản lượng âm 300 tỷ. Hệ số số nhân chi tiêu là bao nhiêu?

a)

5 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

2 lần

108.

Khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tác động trực tiếp nhất lên cung tiền là:

a)

Cung tiền không đổi

b)

Cung tiền giảm

c)

Cung tiền tăng

d)

Cầu tiền tăng

109.

Nếu lạm phát được dự đoán cao hơn thực tế, nhóm vay nợ sẽ:

a)

Thiệt hơn người cho vay

b)

Hưởng lợi hơn người cho vay

c)

Bị ảnh hưởng như nhau

d)

Không bị ảnh hưởng

110.

Lạm phát do cầu kéo xuất hiện khi nào?

a)

Giá nhiên liệu mà doanh nghiệp phải nhập khẩu thay đổi

b)

Giá nhiên liệu mà doanh nghiệp phải nhập khẩu tăng mạnh

c)

Giá nhiên liệu mà doanh nghiệp phải nhập khẩu giảm mạnh

d)

Các hộ gia đình tăng mạnh chi tiêu khi thị trường chứng khoán bùng nổ

111.

Đường Phillips biểu diễn mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỉ lệ thất nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỉ lệ lạm phát và sự thay đổi của tỉ lệ thất nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp

112.

Đọc theo đường Phillips ngắn hạn, điều nào đúng?

a)

Tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn

c)

Tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn

113.

Lực lượng lao động gồm những ai?

a)

Không bao gồm những người đang tìm việc

b)

Bao gồm tất cả mọi người có khả năng lao động

c)

Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp

d)

Không bao gồm người tạm thời mất việc

114.

Tỉ lệ tham gia lực lượng lao động được xác định bằng gì?

a)

Số người có việc làm chia cho số người trưởng thành

b)

Số người có việc làm chia cho dân số

c)

Số người trưởng thành chia cho dân số

d)

Số người trong lực lượng lao động chia cho số người trong độ tuổi lao động

115.

Tỉ lệ thất nghiệp bằng gì?

a)

Số người thất nghiệp chia cho dân số

b)

Số người thất nghiệp chia cho số người có việc

c)

Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành

d)

Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động

116.

Một nền kinh tế có quan hệ thương mại và tài chính với các nền kinh tế khác được gọi là gì?

a)

Nền kinh tế mở

b)

Nền kinh tế nhập khẩu

c)

Nền kinh tế đóng

d)

Nền kinh tế xuất khẩu

117.

Điều nào đúng với một nền kinh tế có thâm hụt thương mại?

a)

Xuất khẩu ròng âm

b)

Xuất khẩu ròng dương

c)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

d)

Không có đáp án đúng

118.

Nếu Việt Nam xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu, điều gì xảy ra với xuất khẩu ròng?

a)

Xuất khẩu ròng biến động mạnh

b)

Xuất khẩu ròng bằng không

c)

Xuất khẩu ròng dương

d)

Xuất khẩu ròng âm

119.

Trong bối cảnh lạm phát do cầu kéo, nhân tố nào thường kích thích cầu tổng?

a)

Chi tiêu hộ gia đình tăng đột biến

b)

Chi phí nhập khẩu giảm dài hạn

c)

Tỷ giá hối đoái tăng nhẹ

d)

Năng suất lao động giảm bất ngờ

120.

Xuất khẩu ròng của Việt Nam hiện được mô tả như thế nào?

a)

Xuất khẩu ròng Việt Nam không đổi

b)

Việt Nam đang có thâm hụt thương mại

c)

Là âm theo số liệu gần đây

d)

Việt Nam đang có thặng dư thương mại

121.

Các tài khoản chính của cán cân thanh toán bao gồm những gì?

a)

Tài khoản kết toán chính thức

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản kết toán chính thức

d)

Tài khoản vàng lai

122.

Tài khoản vốn đo lường điều gì?

a)

Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài

b)

Chênh lệch giữa khoản tiền vay ở nước ngoài với khoản tiền mà nước ngoài vay trong nước

c)

Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ

d)

Chênh lệch giữa luồng vốn từ nước ngoài chảy vào và luồng vốn chảy ra

123.

Giá trị xuất khẩu được ghi trong cán cân thanh toán thuộc loại nào?

a)

Là một khoản mục Nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Cả ở bên Có và bên Nợ

d)

Không phải các điều ở trên

124.

Giá trị nhập khẩu được ghi trong cán cân thanh toán thuộc loại nào?

a)

Cả ở bên Có và bên Nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Là một khoản mục Nợ

d)

Không phải các điều ở trên

125.

Hệ thống tỉ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó điều gì xảy ra?

a)

Cán cân thanh toán của quốc gia đó thặng dư

b)

Cán cân thanh toán của quốc gia đó luôn cân bằng

c)

Tiền của quốc gia đó phải có khả năng chuyển đổi với vàng tại một mức giá cố định

d)

Ngân hàng trung ương các nước phải thường xuyên can thiệp vào thị trường ngoại hối để bảo vệ tỉ giá hối đoái danh nghĩa cố định

126.

Lượng cầu về hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu của một quốc gia phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

GDP của quốc gia đó, tương nhiên xu hướng nhập khẩu cận biên và tỉ giá hối đoái

b)

Tỉ giá hối đoái

c)

GDP của quốc gia đó

d)

Xu hướng nhập khẩu cận biên

127.

Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của các nước khác được gọi là gì?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn quốc tế

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường ngoại hối

128.

Trong cán cân thanh toán, khoản mục nào phản ánh giao dịch hàng hóa và dịch vụ?

a)

Tài khoản vàng lai

b)

Tài khoản vãng lai

c)

Tài khoản vốn

d)

Tài khoản kết toán chính thức

129.

Khi một nước có thặng dư thương mại, điều gì xảy ra với cán cân thương mại?

a)

Xuất khẩu bằng nhập khẩu

b)

Không thể suy ra từ dữ liệu

c)

Giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

d)

Giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

130.

Nguyên nhân nào dẫn đến lạm phát do cầu kéo?

a)

Mức lương theo thỏa thuận với công đoàn tăng lên

b)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

c)

Mức lương theo thỏa thuận với công đoàn giảm xuống

d)

Giá dầu lửa tăng nhanh

131.

Nguyên nhân nào gây ra lạm phát do chi phí đẩy?

a)

Mức lương theo thỏa thuận với công đoàn không đổi

b)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

c)

Giá dầu lửa tăng mạnh

d)

Mức lương theo thỏa thuận với công đoàn giảm xuống

132.

Tình trạng lạm phát đình trệ xuất hiện khi nền kinh tế trải qua điều gì?

a)

Giảm phát và suy thoái

b)

Lạm phát và tăng trưởng

c)

Giảm phát và tăng trưởng

d)

Lạm phát và suy thoái

133.

Khi OPEC tan rã và giá dầu lửa giảm xuống, mức giá chung sẽ thế nào?

a)

Giảm và GDP thực tế giảm

b)

Giảm và GDP thực tế tăng

c)

Tăng và GDP thực tế giảm

d)

Tăng lên và GDP thực tế tăng

134.

Mức giá tăng lên do giá dầu lửa tăng sẽ có tác động nào?

a)

Có thể làm tăng thất nghiệp

b)

Có thể làm giảm lương thực tế

c)

Có thể làm giảm thất nghiệp

d)

Gây ra lạm phát đình trệ trong ngắn hạn

135.

Lạm phát do tổng cầu tăng lên được gọi là gì?

a)

Lạm phát được dự kiến trước

b)

Lạm phát không được dự kiến trước

c)

Lạm phát do chi phí đẩy

d)

Lạm phát do cầu kéo

136.

Khi kỳ vọng lạm phát thấp hơn lạm phát thực tế, ai sẽ thiệt?

a)

Ngân hàng trung ương sẽ chịu thiệt nhiều nhất

b)

Người đi vay sẽ được lợi và người cho vay bị thiệt

c)

Người cho vay được lợi và người đi vay bị thiệt

d)

Cả người đi vay và người cho vay đều không được lợi

137.

Thị trường nào liên quan đến giao dịch tiền tệ giữa các quốc gia?

a)

Thị trường thương mại quốc tế

b)

Thị trường trái phiếu công

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường vốn

138.

Một hệ quả khả dĩ của giảm mạnh giá dầu lửa đối với GDP thực tế là gì?

a)

Tăng do thất nghiệp tăng nhanh

b)

Không đổi vì giá linh hoạt hoàn hảo

c)

Tăng do chi phí đầu vào giảm

d)

Giảm do cầu tổng hợp suy yếu

139.

Trong ngắn hạn, chi phí đầu vào tăng nhanh thường dẫn đến điều gì trên thị trường lao động?

a)

Việc làm tăng vì cầu lao động tăng

b)

Không đổi vì tiền lương điều chỉnh tức thời

c)

Thất nghiệp tăng vì doanh nghiệp cắt tuyển dụng

d)

Thất nghiệp giảm vì tiền lương danh nghĩa tăng

140.

Giả sử người lao động và chủ doanh nghiệp thống nhất tăng lương dựa trên kỳ vọng về lạm phát, nhưng lạm phát thực tế cao hơn mức kỳ vọng ban đầu. Ai được lợi?

a)

Người lao động và chủ doanh nghiệp đều được lợi

b)

Chủ doanh nghiệp được lợi, người lao động bị thiệt

c)

Không bên nào được lợi

d)

Người lao động được lợi, chủ doanh nghiệp bị thiệt

141.

Hiện tượng thiểu phát xảy ra khi nào?

a)

Chi tiêu chính phủ tăng đều

b)

Sản lượng dự kiến tăng mạnh

c)

Chỉ số CPI năm nay nhỏ hơn CPI năm trước, tỷ lệ lạm phát âm

d)

Tỷ lệ lạm phát thực nhỏ hơn lạm phát dự kiến rất nhiều

142.

Nhìn chung, lạm phát dự đoán trước có khuynh hướng nào?

a)

Làm giảm mức sống trung bình và mức sản lượng đầu ra

b)

Làm cho thu nhập danh nghĩa tăng nhanh hơn mức giá

c)

Gây ra sự phân phối lại thu nhập từ người đi vay sang người cho vay

d)

Gây ra tổn thất không nhiều cho xã hội nếu lạm phát ổn định ở mức thấp

143.

Trong thời kỳ có lạm phát, chi phí cơ hội của việc giữ tiền bằng?

a)

Lãi suất thực

b)

Lãi suất

c)

Lãi suất thực trừ lãi suất dự kiến cộng tỷ lệ lạm phát dự kiến

d)

Lãi suất danh nghĩa

144.

Lạm phát dự kiến thường:

a)

Không gây ra những tổn thất lớn như lạm phát không dự kiến

b)

Làm tăng lương ít hơn so với lạm phát không dự kiến

c)

Gây ra nhiều vấn đề phức tạp hơn so với lạm phát không dự kiến

d)

Có khuynh hướng làm tăng tiết kiệm

145.

Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy, xu hướng của lạm phát và thất nghiệp là gì?

a)

Thất nghiệp tăng, lạm phát giảm

b)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều không đổi

c)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm

d)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng tăng

146.

Sức mua của đồng tiền thay đổi như thế nào khi lạm phát tăng?

a)

Chỉ thay đổi khi cung vàng thay đổi

b)

Không phụ thuộc vào tỷ lệ lạm phát

c)

Tỉ lệ nghịch với tỷ lệ lạm phát

d)

Tỉ lệ thuận với tỷ lệ lạm phát

147.

Một sinh viên tốt nghiệp không thể tìm được việc phù hợp trong thời gian ngắn. Đây là loại thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp ma sát

d)

Thất nghiệp tự nguyện

148.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn kỳ vọng, ai là nhóm chịu thiệt nhiều hơn trong hợp đồng tiền lương cố định?

a)

Người đi vay tiền

b)

Người tiêu dùng có thu nhập linh hoạt

c)

Người cho vay tiền

d)

Nhà nước

149.

Khi CPI giảm so với năm trước, nhận định đúng là:

a)

Mức giá chung không đổi

b)

Mức giá chung tăng nhẹ

c)

Mức giá chung tăng mạnh

d)

Mức giá chung giảm, lạm phát âm

150.

Một người quyết định thôi không tìm việc làm nữa. Người này được xếp vào nhóm nào?

a)

Có việc làm

b)

Nằm ngoài lực lượng lao động

c)

Thất nghiệp

d)

Nằm trong lực lượng lao động