wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài.

b)

Lớp vỏ.

c)

Xương cột sống.

d)

Vỏ calcium.

2.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Nhóm Cá.

b)

Nhóm Chân khớp.

c)

Nhóm Giun.

d)

Nhóm Ruột khoang.

3.

Thủy tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Ruột khoang.

b)

Giun.

c)

Thân mềm.

d)

Chân khớp.

4.

Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Thú.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

5.

Cá cóc là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Lưỡng cư.

c)

Bò sát.

d)

Thú.

6.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

b)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú.

c)

Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim, Thú.

d)

Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

7.

Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở

a)

Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

b)

Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.

c)

Số lượng loài và môi trường sống.

d)

Hình thức dinh dưỡng và hình thức di chuyển.

8.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là

a)

hình thái đa dạng.

b)

có xương sống.

c)

kích thước cơ thể lớn.

d)

sống lâu.

9.

Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?

a)

Tôm, muỗi, lợn, cừu.

b)

Bò, châu chấu, sư tử, voi.

c)

Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.

d)

Gấu, mèo, dê, cá heo.

10.

Ngành Ruột khoang: Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang?

a)

Đối xứng hai bên.

b)

Đối xứng lưng - bụng.

c)

Đối xứng tỏa tròn.

d)

Đối xứng trước - sau.

11.

Ngành Ruột khoang: Môi trường sống của đa số ruột khoang là

a)

ở biển.

b)

trên cạn.

c)

nước ngọt.

d)

trong đất.

12.

Ngành Ruột khoang: Ngành Ruột khoang gồm nhóm các đại diện nào dưới đây?

a)

Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô.

b)

Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ.

c)

Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun dưa.

d)

Thủy tức, san hô, trùng roi, giun đất.

13.

Ngành Ruột khoang: Thủy tức có hình dạng là

a)

hình trụ dài.

b)

hình cầu.

c)

hình đĩa.

d)

hình vuông.

14.

Ngành Ruột khoang: Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào dưới đây?

a)

Đối xứng lưng - bụng.

b)

Đối xứng tỏa tròn.

c)

Đối xứng hai bên.

d)

Đối xứng hình sao.

15.

Ngành Ruột khoang: Ruột khoang dinh dưỡng theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tự dưỡng.

b)

Dị dưỡng.

c)

Kí sinh.

d)

Cộng sinh.

16.

Ngành Ruột khoang: Trong các động vật ruột khoang dưới đây, loài nào sống ở nước ngọt?

a)

Sứa.

b)

San hô.

c)

Thủy tức.

d)

Hải quỳ.

17.

Ngành Ruột khoang: Trong các loài ruột khoang dưới đây, loài nào tạo cảnh quan ở biển?

a)

Sứa.

b)

San hô.

c)

Thủy tức.

d)

Hải quỳ.

18.

Ngành Ruột khoang: Đại diện ruột khoang nào dưới đây có cơ thể hình dù, thích nghi với lối sống bơi lội?

a)

Hải quỳ.

b)

San hô.

c)

Thủy tức.

d)

Sứa.

19.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các ngành Giun?

a)

cơ thể dài

b)

đối xứng hai bên

c)

có lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể

d)

phân biệt đầu thân

20.

Giun dẹp có các đặc điểm là

a)

cơ thể dẹp và mềm.

b)

cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.

c)

cơ thể dài, phân đốt.

d)

cơ thể có các đôi chi bên.

21.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây?

a)

cơ thể dài, phân đốt.

b)

cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.

c)

cơ thể dẹp và mềm.

d)

cơ thể có các đôi chi bên.

22.

Giun đốt có các đặc điểm nào dưới đây?

a)

cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.

b)

cơ thể dẹp và mềm.

c)

cơ thể hình ống, mềm, không phân đốt.

d)

cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên.

23.

Giun đũa thường kí sinh ở vị trí nào trên cơ thể người?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột già.

c)

Ruột non.

d)

Ruột thừa.

24.

Cơ thể giun đũa có dạng

a)

hình ống.

b)

hình thoi.

c)

hình bầu dục.

d)

hình dẹp.

25.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun đất?

a)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.

b)

Vì nước ngập có thể nên chúng bị ngạt thở.

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.

d)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.

26.

Hãy nối tên ngành Giun với tên đại diện ngành Giun cho phù hợp.

a)

1 – B, 2 – A, 3 – C.

b)

1 – B, 2 – C, 3 A.

c)

1– A, 2 – B, 3 – C

d)

1 – A, 2 – C, 3 – B.

27.

Thân mềm có những đặc điểm chung nào dưới đây? (1) Phân bố ở nước ngọt. (2) Có cơ thể mềm, không phân đốt. (3) Đa số có lớp vỏ cứng bên ngoài. (4) Có khả năng di chuyển rất nhanh.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (3)

28.

Thân mềm đa dạng về những đặc điểm nào dưới đây? (1) Hình thái. (2) Số lượng loài. (3) Kiểu dinh dưỡng. (4) Môi trường sống.

a)

(1), (2), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (4)

29.

Mực khác bạch tuộc ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có thân mềm

b)

Sống ở biển

c)

Có mai cứng ở lưng

d)

Có giá trị thực phẩm

30.

Con sò khác con mực ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sống ở biển

b)

Có 2 mảnh vỏ

c)

Có giá trị thực phẩm

d)

Có thân mềm

31.

Con ốc sên có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Di chuyển nhanh

b)

Cơ thể phân đốt

c)

Có mai cứng ở lưng

d)

Có vỏ cứng bên ngoài cơ thể

32.

Đại diện thân mềm nào dưới đây sống trên cạn?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

33.

Đại diện thân mềm nào dưới đây có giá trị xuất khẩu cao?

a)

Mực

b)

Ốc

c)

Ốc sên

d)

Trai sông

34.

Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng?

a)

Bạch tuộc

b)

Ốc bươu vàng

c)

Mực

d)

Con sò

35.

Những đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của ngành Chân khớp? (1) Có bộ xương ngoài bằng chất kitin. (2) Cơ thể mềm, hình dạng khác nhau. (3) Các chân phân đốt, có khớp động. (4) Không có khả năng di chuyển.

a)

(1), (2)

b)

(3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(2), (4)

36.

Tôm và cua đều được xếp vào động vật ngành Chân khớp vì cả hai đều

a)

sống ở nước, có khả năng di chuyển nhanh.

b)

có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.

c)

có số lượng cá thể nhiều và có giá trị thực phẩm.

d)

là các động vật không xương sống, sống ở nước.

37.

Châu chấu khác khỉ ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có bộ xương ngoài bằng chất kitin.

b)

Các chân phân đốt, có khớp động.

c)

Có vai trò quan trọng trong thực tiễn.

d)

Có thể có hai đôi cánh.

38.

Những đại diện nào dưới đây thuộc ngành Chân khớp?

a)

Ong, ruồi, ve sầu, bọ ngựa.

b)

Nhện, tôm, sò huyết, mực.

c)

Cua, bạch tuộc, châu chấu, sứa.

d)

Tôm, mực, cua, cá.

39.

Động vật có xương sống khác động vật không xương sống ở đặc điểm chính nào dưới đây?

a)

Đa dạng về số lượng loài và môi trường sống.

b)

Có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau.

c)

Có bộ xương trong, trong đó có xương sống ở dọc lưng.

d)

Đa dạng về số lượng cá thể và đa dạng lối sống.

40.

Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc động vật có xương sống?

a)

Cá.

b)

Chân khớp.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

41.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có xương sống?

a)

Thân mềm

b)

Chân khớp

c)

Chim

d)

Ruột khoang

42.

Thú được xếp vào nhóm động vật có xương sống vì

a)

có bộ xương bên trong, trong đó có xương sống ở dọc lưng.

b)

có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.

c)

có bộ xương bằng chất xương, có lông mao bao phủ.

d)

có khả năng lấy thức ăn từ các sinh vật khác.

43.

Động vật thuộc các lớp Cá có những đặc điểm nào dưới đây? (1) Hô hấp bằng mang. (2) Di chuyển nhờ vây. (3) Da khô, phủ vảy sừng. (4) Sống ở nước.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

44.

Loại cá nào dưới đây thuộc lớp Cá sụn?

a)

Cá mập

b)

Cá đuối

c)

Cá chép

d)

Cá vện

45.

Loại cá nào dưới đây thuộc lớp Cá xương?

a)

Cá mập

b)

Cá đuối

c)

Cá chép

d)

Cá nhám

46.

Cá rô được xếp vào lớp Cá xương vì

a)

có bộ xương bằng chất xương.

b)

có vây và vây bằng xương.

c)

có vây đuôi dài bằng chất xương.

d)

có đầu cứng cấu tạo bằng chất xương.

47.

Loại cá nào dưới đây thường sống chui luồn trong những hốc bùn ở đáy?

a)

Cá mập

b)

Cá trắm

c)

Cá chép

d)

Lươn

48.

Da của loài cá nào dưới đây có thể dùng đóng giày, làm túi?

a)

Cá mập

b)

Cá nhám

c)

Cá chép

d)

Cá quả

49.

Loài cá nào dưới đây có thể gây ngộ độc chết người nếu ăn phải?

a)

Cá đuối

b)

Cá rô phi

c)

Cá nóc

d)

Lươn

50.

Động vật thuộc lớp Lưỡng cư có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sống cả ở nước và trên cạn; da trần ẩm; sinh sản trong nước.

b)

Sống hoàn toàn trên cạn; da khô có vảy sừng; đẻ trứng trên cạn.

c)

Sống trong nước mặn; có vây và mang.

d)

Có lông mao bao phủ; đẻ con và nuôi con bằng sữa.

51.

Đại diện nào dưới đây thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Cá cóc bụng hoa

b)

Cá ngựa

c)

Cá sấu

d)

Cá heo

52.

Đặc điểm của đa số động vật thuộc lớp Lưỡng cư là

a)

có đuôi dài, không có chân

b)

không có chân, không có đuôi

c)

không có đuôi, di chuyển bằng bốn chân

d)

có đuôi, di chuyển bằng bốn chân

53.

Đại diện nào dưới đây thuộc nhóm Lưỡng cư không chân?

a)

Cóc nhà

b)

Ếch giun

c)

Ếch đồng

d)

Cá cóc bụng hoa

54.

Đại diện nào dưới đây thuộc nhóm Lưỡng cư có đuôi?

a)

Cóc nhà

b)

Ếch giun

c)

Ếch đồng

d)

Cá cóc bụng hoa

55.

Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về da của ếch?

a)

Da phủ vảy sừng

b)

Da có vảy sừng

c)

Da trần, ẩm ướt

d)

Da có lông mao bao phủ

56.

Động vật lưỡng cư không có vai trò nào dưới đây?

a)

Có giá trị làm cảnh

b)

Có giá trị thực phẩm

c)

Có giá trị dược phẩm

d)

Tiêu diệt sâu bọ phá hoại mùa màng

57.

Loài động vật lưỡng cư nào dưới đây có tuyến độc, nếu ăn phải có thể bị ngộ độc?

a)

Nhái

b)

Ếch giun

c)

Ếch đồng

d)

Cóc nhà

58.

LỚP BÒ SÁT: Động vật thuộc lớp Bò sát có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Da khô, phủ vảy sừng

b)

Da trần, da luôn ẩm ướt và dễ thấm nước

c)

Có vảy bao bọc khắp cơ thể

d)

Cơ thể có lông mao bao phủ

59.

LỚP BÒ SÁT: Đại diện nào dưới đây thuộc lớp Bò sát?

a)

Cá cóc bụng hoa

b)

Cá ngựa

c)

Cá sấu

d)

Cá heo

60.

Động vật thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng cơ quan nào dưới đây?

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Ống khí

d)

Da

61.

Cá sấu được xếp vào lớp Bò sát vì chúng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bò trên mặt đất, có hàm rất dài

b)

Vừa sống ở nước vừa ở cạn

c)

Có bốn chân, di chuyển bằng cách bơi

d)

Da khô, có vảy sừng

62.

Động vật bò sát nào dưới đây có giá trị thực phẩm đặc sản?

a)

Rắn

b)

Thạch sùng

c)

Ba ba

d)

Thằn lằn

63.

Động vật bò sát nào dưới đây có ích cho nông nghiệp do chúng tiêu diệt một số loài có hại như sâu bọ, chuột,...?

a)

Thằn lằn, rắn

b)

Cá sấu, rùa

c)

Ba ba, rùa

d)

Trăn, cá sấu

64.

Những đặc điểm nào dưới đây phân biệt bò sát với lưỡng cư? (1) Đẻ trứng. (2) Da khô, phủ vảy sừng. (3) Sống ở cạn. (4) Hô hấp bằng phổi.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

65.

Động vật lớp Chim có những đặc điểm nào dưới đây? (1) Lông vũ bao phủ cơ thể. (2) Đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh. (3) Đẻ trứng. (4) Tất cả loài chim đều biết bay.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

66.

Loài chim nào dưới đây hoàn toàn không biết bay, thích nghi cao với đời sống bơi lội?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim cánh cụt

c)

d)

Công

67.

Loài chim nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

a)

b)

Công

c)

Cắt

d)

Đà điểu

68.

Đặc điểm nào dưới đây giúp chim thích nghi với đời sống bay lượn? (1) Đẻ trứng. (2) Lông vũ bao phủ cơ thể. (3) Đi bằng hai chân, Chi trước biến đổi thành cánh. (4) tất cả loài chim đều biết bay

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (4), (3)

d)

(4, (2), (3)

69.

Đà điểu không biết bay nhưng vẫn được xếp vào lớp Chim vì

a)

đẻ trứng.

b)

hô hấp bằng phổi.

c)

lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân.

d)

sống trên cạn.

70.

Chim có những vai trò nào dưới đây? (1) Thụ phấn cho hoa, phát tán hạt. (2) Làm thực phẩm, cho trứng. (3) Nuôi làm cảnh. (4) Có giá trị xuất khẩu.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

71.

Chim có thể có những tác hại nào dưới đây đối với con người? (1) Có tuyến độc, gây hại cho con người. (2) Gây bệnh cho con người và sinh vật. (3) Tác nhân truyền bệnh. (4) Phá hoại mùa màng.

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (4).

72.

Hầu hết động vật lớp Thú có những đặc điểm nào dưới đây? (1) Lông mao bao phủ khắp cơ thể. (2) Đi bằng 2 chân. (3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. (4) Có răng.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

73.

Đại diện nào dưới đây thuộc lớp Thú?

a)

Cá cóc bụng hoa.

b)

Cá ngựa.

c)

Cá sấu.

d)

Cá heo.

74.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước.

b)

nuôi con bằng sữa mẹ.

c)

bộ lông dày, giữ nhiệt.

d)

cơ thể có kích thước lớn.

75.

Con non của kangaroo phải nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ là do

a)

thú mẹ có đời sống chạy nhảy.

b)

con non chưa biết bú sữa.

c)

con non rất nhỏ, chưa phát triển đầy đủ.

d)

tuyến sữa của mẹ chưa hoạt động.

76.

Cá voi được xếp vào lớp Thú là vì chúng

a)

sống dưới nước, hô hấp bằng mang.

b)

da luôn ẩm ướt, thở bằng phổi.

c)

có lông mao bao phủ, đẻ trứng.

d)

đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

77.

Chi trước biến đổi thành cánh là đặc điểm của loài nào dưới đây?

a)

Chim bồ câu

b)

Dơi

c)

Thú mỏ vịt

d)

Đà điểu

78.

Chi trước biến đổi thành vây bơi là đặc điểm của loài nào dưới đây?

a)

Cá voi

b)

Cá chép

c)

Thú mỏ vịt

d)

Cá sấu

79.

Loài động vật nào dưới đây đẻ con?

a)

Cá chép

b)

Thằn lằn

c)

Chim bồ câu

d)

Thỏ

80.

Đẻ con được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với đẻ trứng vì

a)

Con non được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Con non được phát triển trong thời gian ngắn hơn.

c)

Trong cơ thể mẹ nhiệt độ ấm hơn.

d)

Con sinh ra được bố mẹ chăm sóc tốt hơn.