wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn KHTN 9 lí hóa sinh

Total questions: 82

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Cơ năng.

b)

Động năng.

c)

Thế năng đàn hồi.

d)

Thế năng trọng trường.

2.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

hình dạng bất kỳ.

b)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

c)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

d)

phần rìa dày hơn phần giữa.

3.

Có thể dùng kính lúp để quan sát:

a)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

b)

Kích thước của nguyên tử.

c)

Một con vi trùng.

d)

Trận bóng đá trên sân vận động.

4.

Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng

a)

bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính.

b)

đi qua hai tiêu điểm của thấu kính.

c)

đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính.

d)

tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm.

5.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia ló hội tụ.

b)

chùm tia ló phân kỳ.

c)

chùm tia phản xạ.

d)

chùm tia ló song song khác.

6.

Kính lúp là thấu kính hội tụ có:

a)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.

b)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.

c)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.

d)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.

7.

Chọn gốc thế năng tại mặt đất, biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật đặt tại độ cao h là

a)

Wt = P.hWt\ =\ P.h

b)

Wt = PhWt\ =\ \frac{\text{P}}{\text{h}}

c)

Wt = tPWt\ =\ \frac{\text{t}}{\text{P}}

d)

Wt = m.hWt\ =\ m.h

8.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là:

a)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.

9.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng

a)

cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

cùng chiều với vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

ngược chiều, lớn hơn vật.

10.

DNA có chức năng là

a)

cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.

b)

làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.

c)

vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.

d)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

11.

Kết thúc quá trình tái bản, một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra

a)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác một phần so với DNA mẹ ban đầu.

b)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống một phần so với DNA mẹ ban đầu.

c)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

d)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

12.

Trong giai đoạn kéo dài mạch DNA mới, sự lắp ghép các nucleotide được thực hiện theo nguyên tắc

a)

bán bảo toàn.

b)

bảo toàn.

c)

bổ sung.

d)

gián đoạn.

13.

Một gene chứa đoạn mạch có trình tự nuclêôtide là 3'. . . A- G - C - T - T - A - G - C - A . . .5'. Trình tự nucleotide tương ứng trên mạch bổ sung là

a)

5'. . . T - C - G - A - A - T - C - G - T . . .3'

b)

3'. . . T - C - G - A - A - T - C- G - T . . .5'

c)

5'. . . U - C - G - A - A - U - C - G - U . . .3'

d)

5'. . . U - C - G - A - A - U - C - G - U . . .3'

14.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là

a)

Ribonucleic acid.

b)

Deoxyribonucleic acid.

c)

Amino acid.

d)

Nucleotide.

15.

Quá trình phiên mã là

a)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA.

b)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang DNA.

c)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang protein.

d)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang protein.

16.

Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là:

a)

RNA.

b)

tRNA.

c)

mRNA.

d)

r RNA.

17.

Phân tử RNA được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của

a)

Phân tử prôtêin.

b)

phân tử ADN.

c)

phân tử RNA mẹ.

d)

1 đoạn của phân tử ADN.

18.

Phân tử RNA được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của

a)

Phân tử prôtêin.

b)

phân tử ADN.

c)

phân tử RNA mẹ.

d)

1 đoạn của phân tử ADN.

19.

Các codon nào dưới đây không mã hoá amino acid

a)

UAA, UAG, UGA.

b)

AAU, GAU, UAC.

c)

AUA, UAA, UGC.

d)

CUG, ACC, GUA.

20.

Dịch mã là quá trình

a)

tổng hợp chuỗi polypeptide.

b)

tái bản DNA.

c)

truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.

d)

duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.

21.

Thành phần nào sau đây không tham gia quá trình dịch mã

a)

RNA.

b)

Ribosome.

c)

DNA.

d)

Amino acid.

22.

Các đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA là

a)

A, T, G, C.

b)

A, T, G, U.

c)

A, U, G, C.

d)

A, T, U, G.

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trình tự các nucleotide trên mRNA được dịch mã thành trình tự các … trên phân tử …".

a)

nucleotide - DNA.

b)

amino acid - protein.

c)

amino acid - tRNA.

d)

nucleotide - tRNA.

24.

Tính trạng tương phản là

a)

các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.

b)

những tính trạng số lượng và chất lượng.

c)

tính trạng do một cặp allele quy định.

d)

các tính trạng khác biệt nhau.

25.

Kiểu gene nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA và aa.

b)

Aa.

c)

AA và Aa.

d)

AA, Aa và aa.

26.

Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định

a)

kiểu gene, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

b)

kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

c)

kiểu gene của tất cả các tính trạng.

d)

kiểu gene của cá thể mang tính trạng trội.

27.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

28.

Đơn vị cấu tạo nên DNA là

a)

Ribonucleic acid.

b)

Deoxyribonucleic acid.

c)

Amino acid.

d)

Nucleotide.

29.

DNA có chức năng là

a)

cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.

b)

làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.

c)

vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.

d)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

30.

Đột biến điểm có các dạng

a)

mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide.

b)

mất, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.

c)

mất, thêm một hoặc vài cặp nucleotide.

d)

thêm, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gene?

a)

Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

Đột biến gene là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

c)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc vô hại.

d)

Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

32.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là

a)

phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.

b)

phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.

c)

phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.

d)

phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

33.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là gì?

a)

Quá trình tái bản DNA.

b)

Quá trình đột biến DNA.

c)

Quá trình dịch mã.

d)

Quá trình phiên mã.

34.

Quá trình tổng hợp protein được gọi là

a)

sao mã.

b)

tự sao.

c)

dịch mã.

d)

khớp mã.

35.

Điều gì dẫn đến sự xuất hiện nhiều đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài?

a)

Các allele khác nhau của các gene khác nhau.

b)

Các allele giống nhau của các gene khác nhau.

c)

Các allele khác nhau của cùng một gene.

d)

Các allele giống nhau của cùng một gene.

36.

Điện kế trong thí nghiệm điện từ dùng để:

a)

đo hiệu điện thế

b)

phát hiện dòng điện

c)

đo cường độ ánh sáng

d)

đo nhiệt độ

37.

Phễu chiết trong thí nghiệm hoá học có tác dụng:

a)

đo lượng chất lỏng

b)

tách chất theo phương pháp chiết

c)

đun nóng chất lỏng

d)

lọc chất rắn

38.

Khi làm việc với hóa chất dễ bay hơi hoặc độc hại, biện pháp an toàn nào là cần thiết nhất?

a)

Để hóa chất ngoài trời

b)

Đeo khẩu trang, găng tay và làm theo hướng dẫn của giáo viên

c)

Không cần thiết bị bảo hộ

d)

Thực hiện thí nghiệm ở phòng kín

39.

Tiêu đề của bài báo cáo một vấn đề khoa học cần đảm bảo:

a)

chính xác và mô tả rõ ràng nội dung của báo cáo

b)

nêu được mục tiêu của vấn đề nghiên cứu

c)

ngắn gọn, thấy được tầm quan trọng của vấn đề

d)

tóm tắt được những phát hiện chính của bài báo cáo

40.

Tóm tắt những phát hiện chính và gợi ý cho những nghiên cứu sau này là nội dung của mục nào trong cấu trúc bài báo cáo một vấn đề khoa học?

a)

Tóm tắt

b)

Giới thiệu

c)

Kết quả

d)

Kết luận

41.

Trong khi viết báo cáo khoa học, mục “Phương pháp” mô tả điều gì?

a)

Quá trình thực hiện thí nghiệm

b)

Kết quả thu được

c)

Phân tích và giải thích kết quả

d)

Tóm tắt nội dung nghiên cứu

42.

Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng và tốc độ vật

b)

Khối lượng và độ cao vật

c)

Tốc độ và hình dạng của vật

d)

Độ cao và hình dạng của vật

43.

Nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi nhưng giữ nguyên tốc độ thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

tăng gấp đôi

b)

không thay đổi

c)

giảm đi một nửa

d)

tăng gấp bốn

44.

Đơn vị của thế năng trọng trường là:

a)

N

b)

J

c)

kg

d)

m/s2

45.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Tại điểm cao nhất, động năng của vật bằng:

a)

không

b)

lớn nhất

c)

bằng một nửa thế năng

d)

bằng thế năng

46.

Cơ năng của một vật được xác định bởi:

a)

tổng nhiệt năng và động năng

b)

tổng thế năng và nhiệt năng

c)

tổng động năng và thế năng

d)

tổng hoá năng và động năng.

47.

Công suất được định nghĩa là:

a)

lực tác dụng trên một quãng đường

b)

tốc độ thực hiện công

c)

quãng đường dịch chuyển của vật

d)

khả năng thực hiện công của một vật

48.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học?

a)

Khi có lực tác dụng vào vật

b)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

c)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.

d)

A.    Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

49.

Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến:

a)

sự truyền thẳng của ánh sáng.

b)

sự khúc xạ của ánh sáng.

c)

sự phản xạ của ánh sáng.

d)

khả năng quan sát của mắt người.

50.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng:

a)

tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc.

b)

tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị giảm cường độ

c)

tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị hắt lại môi trường cũ

d)

tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị thay đổi màu sắc

51.

Chọn câu sai.

a)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1

c)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

52.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì:

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

d)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

53.

Khi truyền tia sáng trong một môi trường trong suốt, đồng tính, ánh sáng sẽ bị khúc xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi ánh sáng đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì luôn có tia khúc xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một vật bắt đầu rơi tự do từ độ cao h. Ngay trước khi vật tiếp xúc với mặt đất thì động năng của nó bằng không.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Công suất của một máy phát điện được tính bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Công cơ học được thực hiện trường hợp lực sĩ nhấc tạ từ mặt đất lên cao.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nếu một vật chuyển động với tốc độ v trên mặt phẳng nằm ngang không có ma sát, động năng của vật sẽ giảm xuống.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi:

a)

góc tới bằng 0

b)

góc tới bằng góc khúc xạ.

c)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ.        

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

60.

Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất:

a)

động năng đạt giá trị cực đại.       

b)

thế năng đạt giá trị cực đại

c)

cơ năng bằng không

d)

thế năng bằng động năng

61.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào :

a)

khối lượng

b)

trọng lượng riêng

c)

khối lượng và vị trí của vật so với vị trí được chọn làm mốc

d)

khối lượng và tốc độ của vật

62.

Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng carbon chiếm

a)

Trên 2%.

b)

Dưới 2%.

c)

Từ 2% đến 5%.

d)

Trên 5%.

63.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2?

a)

Fe, Cu, K.

b)

Mg, K, Fe.

c)

Au, Fe, Zn.

d)

Al, Mg, Ag

64.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính động năng?

A.                                 B.

C.                                 D.

a)

Wd = 1/2mv2

b)

Wd = mv2

c)

Wd = 1/2mv

d)

Wd = P.h

65.

Cơ năng của một vật được xác định bởi

a)

tổng nhiệt năng và động năng.

b)

tổng động năng và thế năng.

c)

tổng thế năng và nhiệt năng.

d)

tổng hoá năng và động năng.

66.

Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công suất?

A. Kg        B: W           C: J                 D: V

a)

Kg

b)

W

c)

J

d)

V

67.

Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công?

a)

m

b)

W

c)

J

d)

V

68.

Đặc điểm chính nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Mendel?

a)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt

b)

Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.

d)

Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.

69.

Mendel chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện phép lai vì

a)

thuận tiện cho việc lai các cặp bố mẹ với nhau.

b)

thuận tiện cho việc theo dõi sự di truyền của từng cặp tính trạng qua các thế hệ

c)

thuận tiện cho việc sử dụng toán thống kê để phân tích số liệu thu được.

d)

thuận tiện cho việc chọn các dòng thuần chủng.

70.

Để vẽ ảnh của vật tạo bởi thấu kính, ta dùng ít nhất bao nhiêu tia sáng?

a)

1 Tia

b)

2 Tia

c)

3 Tia

d)

4 Tia

71.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?

a)

F, O, Na, N.

b)

O, Cl, Br, H.

c)

H, N, O, K.

d)

K, Na, Mg, Al.

72.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

a)

Na , Mg , Zn

b)

Al , Zn , Na

c)

Mg , Al , Na

d)

Pb , Al , Mg

73.

Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Mendel là:

a)

con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính.

b)

con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu.

c)

bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu

d)

cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội.

74.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

a)

cùng chiều tháo xoắn của DNA.

b)

cùng chiều với mạch khuôn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.

d)

theo chiều 5’ đến 3’.

75.

Dãy phi kim nào sau đây tác dụng với oxygen tạo thành oxide acid?

a)

S, C, P.

b)

S, P, CI2.

c)

Si, P, Br2.

d)

C, CI2, Br2

76.

Trong quá trình phân bào, NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kì nào, vì sao?

a)

Kì giữa, vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

b)

Kì sau, vì lúc này NST phân ly nên quan sát được rõ hơn các kì sau.

c)

Kì trung gian, vì lúc này ADN đã tự nhân đôi xong.

d)

Kì trước vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

77.

Chọn câu trả lời sai. Công suất có đơn vị là

a)

W.

b)

Mã lực

c)

kWh.

d)

kW.

78.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra đi qua tiêu điểm thì tia tới

a)

xiên góc 450 so với trục chính.

b)

đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

song song với trục chính.

d)

đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

79.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.

d)

Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

80.

Câu 13. Công suất là

                        

                    

a)

A. Công thực hiện được trong một giờ.     

b)

B. Công thực hiện được trong một giây.

c)

C. Công thực hiện được trong một ngày.      

d)

D. Tốc độ thực hiện công.

81.

Câu 5. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị

 

 

 

 

a)

A. gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

82.

Câu 7. Khi chiếu một chùm sáng đơn sắc màu đỏ vào lăng kính đặt trong không khí thì

  

a)

A. chùm tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính.

b)

B. chùm tia ló là chùm ánh sáng trắng.

c)

C. chùm tia ló bị tán sắc thành các ánh sáng màu khác nhau.

d)

D. chùm tia ló vẫn là màu đỏ.