Font size
Worksheetsđịa gk2
Total questions: 95
Worksheet time: 1hrs 2mins
Câu 1 Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm gia tăng dân số thế giới từ đầu thế kỷ XXI đến nay
a. Tăng rất nhanh
b. Tăng nhanh
c. Tăng chậm lại
d. Tăng liên tục
Câu 2 Nhân tố nào sau đây làm cho tỷ suất tử thô trên thế giới giảm
a. Chiến tranh gia tăng ở nhiều nước
b. Thiên tai ngày càng nhiều
c. Phong tục tập quán lạc hậu
d. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kỹ thuật
Câu 3 phân bố dân cư thế giới có đặc điểm là
a. Tập trung ở các nước phát triển
b. Tập trung nhiều ở Châu Phi
c. Không đều trong không gian
d. Không thay đổi theo thời gian
Câu 4 ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là
a. Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn
b. Tỷ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát
c. Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng
d. Góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động
Câu 5 trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ tài nguyên biển được xếp vào nhóm
a. Vị trí địa lý
b. Nguồn lực tự nhiên
c. nguồn lực kinh tế xã hội
d. nguồn lực từ bên ngoài lãnh thổ
Câu 6 tổng sản phẩm trong nước (GDP) là tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong một năm bởi
a. Công dân của một quốc gia làm việc ở cả trong và ngoài lãnh thổ
b. Các thành phần kinh tế hoạt động trên phạm vi lãnh thổ quốc gia
c. Công dân mang quốc tịch của quốc gia đó đang làm việc ở nước ngoài
d. Các doanh nghiệp trong nước đầu tư và sản xuất ở phạm vi toàn thế giới
Câu 7 đối tượng của sản xuất nông nghiệp nông nghiệp thủy sản là
a. Địa hình và đất đai
b. Cây trồng và vật nuôi
c. Công cụ sản xuất, vật tư nông nghiệp
d. con ng
Câu 8 ngành trồng trọt có tác động trực tiếp tới đời sống của nông dân điều đó được thể hiện rõ nhất ở việc
a. Cung cấp lương thực và thực phẩm
b. Làm nguyên liệu cho công nghiệp
c. Tạo việc làm và ổn định thu nhập
d. Bảo vệ môi trường và hệ sinh thái
Câu 9 vai trò nào sau đây của ngành trồng trọt đóng góp quan trọng việc ổn định xã hội
a. Làm mặt hàng xuất khẩu có giá trị
b. Đảm bảo an ninh lương thực
c. Góp phần bảo vệ môi trường
d. Cung cấp nguyên liệu sản xuất
Câu 10 vai trò nào sau đây của ngành lâm nghiệp có ý nghĩa trực tiếp trong việc ứng phó với biến đổi khí của hậu
a. Chống xói mòn đất
b. Điều tiết lượng nước ngầm
c. Giảm lượng khí nhà kính
d. bảo tồn đa dạng sinh học
Câu 11 tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có vai trò nào dưới đây
a. Phát huy sức mạnh toàn dân để phát triển nông nghiệp
b. Góp phần sử dụng hợp lý hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
c. Thúc đẩy chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp
d. Hạn chế tác động của tự nhiên và góp phần bảo vệ môi trường
Câu 12 vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây
a. Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lý
b. Cơ sở để hình thành vùng nông nghiệp
c. Tạo vùng chuyên môn hóa nông nghiệp
d. Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái
Câu 13 hiện tượng bùng nổ dân số thế giới từ giữa thế kỷ XX đến nay diễn ra chủ yếu ở nhóm nước nào sau đây
a. Các nước đang phát triển
b. Các nước phát triển
c. Các nước công nghiệp mới
d. Các nước có nền kinh tế tri thức
Câu 14 già hóa dân số là nguyên nhân làm cho
a. Tỷ suất sinh thô ngày càng tăng
b. Tỷ suất từ thô ngày càng tăng
c. Tuổi thọ trung bình ngày càng giảm
d. Di cư trên thế giới ngày càng tăng
Câu 15 nhân tố quyết định đến việc phân bổ dân cư là
a. Điều kiện khí hậu ,đất đai ,địa hình
b. Lịch sử khai thác lãnh thổ
c. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d. Dòng di cư giữa các vòng lãnh thổ
Câu 16 ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa tự phát là
a. Làm thay đổi sự phân bố dân cư
b. làm Thay đổi tỷ lệ Sinh Tử
c. Làm ô nhiễm môi trường
d. Làm thay đổi cơ cấu kinh tế
Câu 17 Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chia thành nguồn lực
a. Nội lực, ngoại lực
b. Nội lực , lao động
c. Ngoại lực , dân số
d. Dân số , lao động
Câu 18 để đánh giá tổng giá trị của tất cả các sản phẩm và dịch vụ Cuối Cùng do công dân của một quốc gia tạo ra trong một năm người ta dựa vào chỉ số
a. Tổng sản phẩm trong nước (GDP)
b. Tổng thu nhập quốc gia (GNI)
c. GDP/người
d. GNI/người
Câu 19 ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản góp phần vào phát triển bền vững của đất nước do
a. Kích thích các ngành kinh tế khác phát triển
b. Khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế
c. Sản xuất ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị
d. Giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường
Câu 20 đặc điểm nào dưới đây cho thấy ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên
a. Cây trồng được chia thành các nhóm khác nhau
b. Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi đầu tư về công nghệ
c. Sản xuất ngành trồng trọt mang tính mùa vụ
d. Ngày càng ngắm chặt với sự tiến bộ của khoa học công nghệ
Câu 21 đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp
b. Đối tượng nào cây trồng , vật nuôi
a. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu
c. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ
d. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên
Câu 22 đặc điểm mang tính chất đặc thù của ngành nông nghiệp là
a. Chu kỳ sinh trưởng dài phát triển chậm
b. Sinh trưởng trong không gian rộng
c. sinh trưởng trên những địa bàn có điều kiện tự nhiên phức tạp
d. Chỉ sinh trưởng ở một số tháng trong năm
Câu 23 hình thức cao nhất trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là
a. Trang trại
b. Vùng nông nghiệp
c. Thể tổng hợp nông nghiệp
d. Hợp tác xã nông nghiệp
Câu 24 trang trại có đặc điểm nào sau đây
a. Quy mô sản xuất tương đối lớn
b. Sử dụng lao động và vốn của gia đình là chủ yếu
c. Sợ xuất chủ yếu phục vụ nhu cầu gia đình
d. Kỹ thuật canh tác và công cụ sản xuất đơn giản ,ít thay đổi
Câu 25 tỷ lệ tăng tự nhiên dân số là
a. sự chênh lệch giữa tỷ suất sinh thô và Tỉ suất tử Thô
b. Tổng của tỷ suất sinh thô và Tỉ suất tử thô
c. Sự chênh lệch giữa tỷ suất nhập cư và tỷ suất cư
d. Tương quan giữa số người sinh ra trong năm và số dân trung bình của năm đó
Câu 26 dân số thế giới tăng hay giảm là do
a. Số trẻ tử vong hàng năm
b. sinh đẻ và tử vong
c. Số người nhập cư
d. Số người xuất cư
Câu 27 tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
a. Quá trình đô thị hóa
b. Sự phân bố dân cư không hợp lý
c. Mức sống giảm xuống
d. Số dân nông thôn giảm đi
Câu 28 Nhận định nào sau đây đúng về tác động tích cực của đô thị hóa
s. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ
b. Gây ra hiện tượng thiếu hụt việc làm ở nông thôn
c. Làm ra tâm sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội
d. Gây áp lực lớn lên hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị
Câu 29 nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất
a. Đất , khí hậu , dân số
b. Dân số ,nước, sinh vật
c. Sinh vật, đất ,khí hậu
d. Khí hậu ,thị trường ,vốn
Câu 30 trị số GNI/người không có ý nghĩa trong
a. Phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia
b. Các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống
c. Việc So sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau
d.Xác Định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế
Câu 31 sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngày càng giảm sự phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên do
a. Sự phát triển của khoa học - công nghệ
b. Khí hậu trái đất ngày càng biến đổi
c. Không gian sản xuất của ngành ngày càng thu hẹp
d. Tỷ trọng của ngành trong nền kinh tế thế giới ngày càng giảm
Câu 32 vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp
a. Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
b. Cung cấp lương thực cho con người
c. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất
d. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn
Câu 33 việc bảo quản sản phẩm của ngành trồng trọt đòi hỏi nhiều về đầu tư công nghệ do
a. Sản phẩm của ngành có giá trị giá thành cao
b. Sản phẩm của ngành phân bố theo các khu vực
c. Ngành trồng trọt ngày càng ngắn chặt với sự tiến bộ của khoa học- công nghệ
d. Sản phẩm trồng trọt dễ hư hỏng, khó bảo quản
Câu 34 yếu tố nào sau đây góp phần làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
a. dân cư
b. Nguồn vốn
c. Chính sách
d. Công nghệ
Câu 35 ý nào dưới đây là thành phần của Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế
a. Vùng kinh tế
b. Kinh tế Nhà nước
c. Ngành nông -lâm -ngư nghiệp
d. Ngành công nghiệp xây -dựng
Câu 36 cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh
a. Nguồn lực phát triển của từng vùng
b. Sự tham gia của các ngành kinh tế ở từng vùng
c. Trình độ phát triển và thế mạnh đặc thù của mỗi vùng
d. Năng lực khai thác và tổ chức sản xuất của từng vùng
Câu 37 nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
a. Hoa Kỳ
b. Ấn độ
c. Liên Bang Nga
d. Trung quốc
Câu 38 nhân tố làm cho tỷ suất thô trên thế giới tăng không phải là
a. Thiên tai ngày càng nhiều
b. Chiến tranh ở nhiều nước
c. Phong tục tập quán lạc hậu
d. Tiến bộ của y tế , giáo dục
Câu 39 dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây
a. Các nơi là địa hình núi cao
b. Đồng bằng Phù Sa màu mỡ
c. Các bồn địa và cao Nguyên
d. Thượng nguồn các sông lớn
Câu 40 tỷ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
a. Quá trình đô thị hóa
b. Sự phân bố dân cư không hợp lý
c. Mức sống giảm xuống
d. Số dân nông thôn giảm đi
Câu 41 các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn
a. Lao động ,dân cư, công nghệ ,đất đai
b. Lao động ,vốn ,công nghệ ,chính sách
c. Chính sách, khoa học, biển ,vị trí địa lý
d. Chính sách, khoa học ,đất ,vị trí địa lý
Câu 42 để đánh giá quy mô, cơ cấu kinh tế, tốc độ tăng trưởng và sức mạnh kinh tế của một quốc gia ,người ta dùng chỉ số
a. Sản phẩm trong nước( GDP)
b. Tổng thu nhập quốc gia (GNI)
c. GDP/NGƯỜI
d. GNI/ng
Câu 43 ngành nông nghiệp ,lâm nghiệp , thủy sản có tác động trực tiếp tới đời sống con người do
a. Khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế
b. Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu
c. Cung cấp lương thực , thực phẩm cho tiêu dùng
d. Là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác
Câu 44 đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp
a. Sản xuất có tính thời vụ , phân bố rộng
b. Cây trồng , vật nuôi là đối tượng lao động
c. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu
d. Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên
Câu 45 sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a. Các hình thức chăn nuôi khác nhau
b. Nguồn thức ăn
c. Điều kiện tự nhiên
d. Phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến thực phẩm
Câu 46 ngành lâm nghiệp gồm các hoạt động nào sau đây
a. Bảo vệ rừng , trồng cây gỗ lớn và khai thác gỗ tròn
b. khai tháng dùng tự nhiên chồng và bảo vệ rừng trồng
c. Trồng rừng sản xuất, bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ
d. trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm sản khác
Câu 47 hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa
a. hộ gia đình
b. hợp tác xã
c. trang trại
d. vùng nông nghiệp
Câu 48 vai trò của trang trại đối với sản xuất nông nghiệp không phải là
a. Phát triển cây trồng vật nuôi có giá trị hàng hóa cao
b. Tạo nên vùng chuyên môn hóa và tập trung hàng hóa
c. Tạo việc làm , tăng thêm thu nhập cho người lao động
d. Bảo tồn xã hội và cơ sở đảm bảo cho kinh tế tập thể
Câu 49 quy mô dân số thế giới vào cuối năm 2022 Đạt khoảng
a. 6 tỉ ng
b. 7 tỉ ng
c. 8 tỉ ng
d. 9 tỉ ng
Câu 50 nhân tố nào sau đây khiến cho tỷ suất sinh cao
a. Phong tục tập quán lạc hậu
b. Chính sách dân số có hiệu quả
c. Chiến tranh , thiên tai tự nhiên
d. Đời Sống ngày càng nâng cao
Câu 51 dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây
a. Châu Phi
b. Châu Âu
c. Châu Á
d. châu Mỹ
Câu 52 Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế- xã hội
a. Góp phần Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
b. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
c. Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư
d. Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị
Câu 53 nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
a. Khoa học công nghệ
b. Đường lối chính sách
c. Tài nguyên thiên nhiên
d. Dân cư và lao động
Câu 54 để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia một cách đầy đủ và đúng thực lực người ta thường dùng chỉ số
a. Tổng sp trong nước (GDP)
b. Tổng thu nhập quốc gia(GNI)
c. GDP/người
d. GNI/người
Câu 55 nông nghiệp có vai trò nào sau đây
a. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
b. Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác
c. Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất
d. Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn
Câu 56 năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào
a. độ phì của đất
b. tính chất của đất
c. quỹ đất
d. quy mô của đất
Câu 57 sản xuất nông nghiệp , lâm nghiệp, thủy sản ngày càng giảm sự phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên do
a. Sự phát triển của khoa học - công nghệ
b. Khí hậu trái đất ngày càng biến đổi
c. Không gian sản xuất của ngành ngày càng thu hẹp
d. Tỷ trọng của ngành trong nền kinh tế thế giới ngày càng giảm
Câu 58 vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a. Điều hòa lượng nước trên mặt đất
b. Lá phổi xanh cân bằng sinh thái
c. Cung cấp lâm sản ; dược liệu
d. Bảo vệ đất đai, chống xói mòn
Câu 59 hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp có vai trò thúc đẩy liên kết trong sản xuất chế biến và tiêu thụ nông sản là
a. Mô hình trang trại
b. Hợp tác xã nông nghiệp
c. Thể tổng hợp nông nghiệp
d. vùng nông nghiệp
Câu 60 Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp
a. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên
b. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế xã hội
c. Hình thành nên những vùng chuyên môn hóa nông nghiệp
d. Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp
Câu 1 phát triển mạnh mẽ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để tạo bứt phá về năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của nền kinh tế. Có thể chế , cơ chế , chính sách đặc thù , vượt trội , thúc đẩy ứng dụng, chuyển giao công nghệ , nâng cao năng lực nghiên cứu, làm chủ một số công nghệ mới, hình thành năng lượng sản xuất mới có tính tự chủ và khả năng thích ứng, chống chịu của nền kinh tế; lấy doanh nghiệp làm trung tâm nghiên cứu phát triển, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, ứng dụng công nghệ số. Phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo quốc gia , hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
a. Nguồn lực khoa học - công nghệ có giúp tăng năng suất lao động
b. Các nước đang phát triển không cần áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất
c. Khoa học công nghệ thuộc nhóm nguồn lực kinh tế xã hội
d. Khoa học - công nghệ là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất
.
a. Tỷ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a và cao hơn Canada
b. Tỷ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp ,thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Canada và thấp hơn Ê-ti-ô-pi-a
c. Tỷ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của Canada và cao hơn Ê-ti-ô-pi-a
d. Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Canada và Ê-ti-ô-pi-a năm 2020
Câu 3 nguồn lực để phát triển kinh tế rất đa dạng và có nhiều cách phân loại nguồn lực khác nhau như : phân loại theo nguồn gốc hình thành , phân loại theo phạm vi lãnh thổ , phân loại theo tính chất,....Cách phân loại phổ biến hiện nay là căn cứ vào phạm vi lãnh thổ và nguồn gốc hình thành.
a. Nguồn lực phát triển kinh tế trong nước bao gồm : Vị trí địa lý , tài nguyên thiên nhiên , nguồn lao động , lịch sử văn hóa , hệ thống tài sản quốc gia , đường lối chính sách
b. Nguồn lực phát triển kinh tế ngoài nước bao gồm : vốn đầu tư nước ngoài , lao động nước ngoài, khoa học - công nghệ và thị trường ngoài nước
c. Nguồn lực tự nhiên bao gồm: địa hình, đất , khí hậu , nước , sinh vật , khoáng sản , nguồn lao động, đường lối chính sách
d. Nguồn lực kinh tế - xã hội bao gồm : nguồn lao động , vốn đầu tư , thị trường , khoa học - công nghệ , thương hiệu quốc gia
.
a. Tỷ trọng nông nghiệp ,lâm nghiệp , thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ nhưng thấp hơn Ấn Độ
b. Tỷ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ và cao hơn Hoa Kỳ
c. Tỷ trọng nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ nâng cao hơn Hoa Kỳ
d. Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kỳ và Ấn Độ năm 2020
Câu 5 nguồn lực phát triển kinh tế của một lãnh thổ là sức mạnh tổng hợp được trích lũy từ vị trí địa lý , lịch sử văn hóa, tài nguyên thiên nhiên ,nguồn lao động , các tài sản hiện có và tiềm năng của những tài sản hình thành trong tương lai bao gồm cả nguồn lực bên ngoài có thể huy động nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của lãnh thổ đó.
a. Nguồn lực kinh tế xã hội là nguồn lực bên ngoài lãnh thổ
b. Vị trí địa lý là nguồn lực bên trong lãnh thổ
c. Vốn đầu tư nước ngoài là nguồn lực bên ngoài lãnh thổ
d. Thị trường nước ngoài là nguồn lực bên trong lãnh thổ
.
a. Tỷ trọng nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản nâng cao hơn Việt Nam
b. Tỷ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản và cao hơn Việt Nam
c. Việt Nam là nước công nghiệp Nhật Bản là nước phát triển
d. Biểu đồ tròn cột là dạng biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Nhật Bản và Việt Nam năm 2020
Câu 7 cơ cấu theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế. Cơ cấu theo ngành biểu thị tỷ trọng, vị trí của các ngành và mối quan hệ giữa các ngành trong nền kinh tế. Cơ cấu theo ngành phản ánh trình độ phát triển (khoa học - công nghệ, lực lượng sản xuất,...) của nền sản xuất xã hội.
a. Cơ cấu theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế.
b. Cơ cấu theo ngành biểu thị tỷ trọng, vị trí của các thành phần và mối quan hệ giữa các thành phần trong nền kinh tế
c. Cơ cấu theo ngành phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội
d. Cơ cầu theo ngành cho biết mối quan hệ của các bộ phận lãnh thổ ở thành nền kinh tế
.
a. Tỷ trọng nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Singapore nhưng thấp hơn Campuchia
b. Tỷ trọng nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Singapore và cao hơn Campuchia
c. Tỷ trọng nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Campuchia nhưng cao hơn Singapore
d. Biểu đồ tròn và dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Singapore và Campuchia năm 2019 năm
Câu 9 cơ cấu kinh tế là tổng thể các ngành , lĩnh vực , bộ phận kinh tế có mối quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành. Cơ cấu kinh tế có thể chia thành : Cơ cấu theo ngành, cơ cấu theo thành phần kinh tế và cơ cấu theo lãnh thổ
a. Cơ cấu kinh tế theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế
b. Cơ cấu theo ngành biểu thị tỷ trọng, vị trí của các ngành và mối quan hệ giữa các ngành trong nền kinh tế
c. Cơ cấu theo ngành không phản ánh trình độ phát triển khoa học - công nghệ , lực lượng sản xuất
d. Cơ cấu theo thành phần kinh tế phản ánh khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất của các thành phần kinh tế
.
a. Tỷ trọng nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của ô-xtrây-li-a và cao xộng hòa nam phi
b. Tỷ trọng nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a và Cộng Hòa Nam Phi
c. Tùy chọn nông nghiệp lâm nghiệp thì sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của cộng hòa Nam Phi nhưng cao hơn Ô-xtrây-li-a
d. Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Việt Nam và Campuchia năm 2020
Công thức giới tính
(a)
Công thức mật độ
(a)
Công thức bình quân lương thực
(a)
Công thức năng suất
(a)
Câu 1 năm 2019 ở nước ta dân số nam là 48 017 700 ngưòi , dso nữ là 48 466 300 ng. Tính tỉ số Giới tính của nước ta năm 2019 (làm tròn kết hôn với số thập phân thứ nhất của %)
(a)
Câu 2 Năm 2024 Hoa Kỳ có dân số là 346,4 triệu người và diện tích lãnh thổ là 9,8 triệu km². Tính mật độ dân số của Hoa Kỳ năm 2024 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km²)
(a)
Câu 4 và năm 2020 trên thế giới có khoảng 164,2 triệu ha trồng lúa gạo với sản lượng đạt 756,7 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa gạo trên thế giới năm 2020 là bao nhiêu tạ/ha ( làm tròn kết quả điền số thập phân thứ nhất của Tấn/ha)
(a)
Câu 5 năm 2020 ở nước ta dân số nam là 48.565.000 người dân số nữ là 48.956.700 người. Tính tỉ số Giới tính của nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)
(a)
Câu 6 năm 2024 Trung Quốc có số dân là 1417,7 triệu người với diện tích là 9,6 triệu km². Tính tỉ số Giới tính của nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)
(a)
Câu 3 Dân số thế giới năm 2017 là 7.515 và sản lượng lương thực năm 2017 là 2980. hãy tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2017
(a)
Câu 7 năm 2018 dân số thế giới là 7697 sản lượng lương thực là 2601 hãy tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2018
(a)
Câu 8 vào năm 2020 trên thế giới có khoảng 202,0 triệu ha trồng ngô và sản lượng đạt 1162, 3 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất Ngô trên thế giới năm 2020 là bao nhiêu tạ/ha ( làm chuẩn kết quả đến số thập phân thứ nhất của Tấn/ha)
(a)
Câu 9 năm 2021 ở nước ta dân số nam là 49.085.583 người dân số nữ là 49.411.700 người. Tính tỉ số Giới tính của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả được số thập phân thứ nhất của %)
(a)
Câu 10 Năm 2024 Ấn Độ có tổng dân số là 1457,4 triệu người với diện tích là 3,3 triệu km², tính mật độ dân số của Ấn Độ năm 2024 làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²)
(a)
Câu 11 năm 2019 dân số thế giới là 7.713 và sản lượng lương thực là 2964 hãy tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị kg/ng)
(a)
Câu 12 vào năm 2020 trên thế giới có khoảng 219,0 triệu ha trồng lúa mì với sản lượng đạt 760,9 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa mì trên thế giới năm 2020 là bao nhiêu tạ/ha ( làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của Tấn/ha)
(a)
Câu 13 năm 2022 ở nước ta dân số nam là 49.586.900 người dân số nữ là 49.881.000 người. Tính tỉ số Giới tính của nước ta năm 2022 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)
(a)
Câu 14 năm 2020 Canada có tổng số dân là 39,9 triệu người với diện tích là 9,9 triệu km². Tính mật độ dân số của Canada năm 2024 (làm tròn kết quả đến hàn đơn vị của người/km²)
(a)
Câu 15 năm 2020 dân số thế giới là 7.795 và sản lượng lương thực là 2998. hãy tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2020 ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị kg/ng)
(a)
Câu 15 năm 2020 dân số thế giới là 7.795 và sản lượng lương thực là 2998. hãy tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2020 ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị kg/ng)
(a)
Câu 16 Vào năm 2021 trên thế giới có 162,9 triệu ha trồng lúa gạo với sản lượng 513,6 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa gạo trên toàn thế giới năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha ( làm tròn kết quả điền số thập phân thứ nhất của Tấn/ha)
(a)
Câu 17 năm 2023 ở nước ta dân số nam là 50.040.800 người dân số nữ là 50.268.400 người. Tính tỉ số Giới tính của nước ta năm 2023 )làm tròn kết quả để số thập phân thứ nhất của %)
(a)
Câu 18 năm 2024 Liên bang Nga có tổng số dân là 144,5 triệu người với diện tích là 17 triệu km². Tính mật độ dân số của Liên bang Nga năm 2024 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²)
(a)
Câu 19 năm 2021 dân số thế giới là 7.837 người với sản lượng lương thực là 2.965 hãy tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị kg/ng)
(a)
Câu 20 và năm 2022 trên toàn thế giới có 732 triệu ha trồng lúa mì với sản lượng 3003 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa mì trên toàn thế giới năm 2022 là bao nhiêu tạ/ha
(a)
