wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hỗn số 57910057 \dfrac{9}{100} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

57,9

b)

57,09

c)

5,79

d)

57,009

2.

Hỗn số 751007 \dfrac{5}{100} được viết thành số thập phân là:

a)

7,005

b)

75

c)

7,5

d)

7,05

3.

Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số:

a)

47,3

b)

47,6

c)

47,5

d)

47,4

4.

Tìm số thứ tám trong dãy số sau: 0,25; 0,5; 0,75; 1; 1,25; …; …; ….

a)

1,5

b)

2,25

c)

2

d)

1,75

5.

Tìm số thứ sáu trong dãy số sau: 0,25; 0,5; 0,75; 1; 1,25; …; …; ….

a)

1,5

b)

2,25

c)

2

d)

1,75

6.

Cho dãy số: 1; 2; 6; 24; 120; …; …; …; 3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là những số nào?

a)

130; 140; 150

b)

720; 5040; 40320

c)

210; 310; 410

d)

14; 15; 16

7.

Chữ số 9 trong số 64,579 có giá trị là:

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,009

d)

0,0009

8.

Chữ số 9 trong số 72,915 có giá trị là:

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,009

d)

0,0009

9.

Kết quả của phép tính 23+47\dfrac{2}{3} + \dfrac{4}{7} là:

a)

821\dfrac{8}{21}

b)

610\dfrac{6}{10}

c)

2321\dfrac{23}{21}

d)

2621\dfrac{26}{21}

10.

Kết quả của phép tính 57+85\dfrac{5}{7} + \dfrac{8}{5} là:

a)

8035\dfrac{80}{35}

b)

3580\dfrac{35}{80}

c)

7135\dfrac{71}{35}

d)

8135\frac{81}{35}

11.

Giá trị của biểu thức 7,17×3,4+6,6×7,177{,}17 \times 3{,}4 + 6{,}6 \times 7{,}17 là:

a)

71,7

b)

24,378

c)

47,322

d)

30,978

12.

Giá trị của biểu thức 9,27×5,5+4,5×9,279{,}27 \times 5{,}5 + 4{,}5 \times 9{,}27 là:

a)

9,27

b)

92,7

c)

97,322

d)

90,978

13.

Kết quả của phép tính 245×25+245×75245 \times 25 + 245 \times 75 là:

a)

99

b)

245

c)

2450

d)

24500

14.

Các số 3,604; 2,875; 2,857; 3,106 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

2,857; 2,875; 3,106; 3,604

b)

3,604; 3,106; 2,875; 2,857

c)

3,106; 2,875; 2,857; 3,604

d)

2,875; 2,857; 3,106; 3,604

15.

Các số 5,176; 4,576; 4,176; 6,175 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

4,176; 4,576; 5,176; 6,175

b)

4,176; 4,576; 6,175; 5,176

c)

5,176; 4,576; 4,176; 6,175

d)

5,176; 6,175; 4,176; 4,576

16.

Năm 1492, nhà thám hiểm Cri-xtô-pho Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm 1961, I-u-ri Ga-ga-rin là người đầu tiên bay vào vũ trụ. Hỏi hai sự kiện trên cách nhau bao nhiêu năm?

a)

496 năm

b)

469 năm

c)

490 năm

d)

690 năm

17.

Bác Hồ sinh năm 1890, Bác mất năm 1969. Hai sự kiện đó cách nhau bao nhiêu năm?

a)

59 năm

b)

79 năm

c)

69 năm

d)

97 năm

18.

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954, đất nước thống nhất năm 1975. Hai sự kiện này cách nhau bao nhiêu năm?

a)

20 năm

b)

21 năm

c)

22 năm

d)

19 năm

19.

Kết quả của dãy tính 9,5+1,99+0,5+8+8,01+2+4,75+6,4+5,25+3,69{,}5 + 1{,}99 + 0{,}5 + 8 + 8{,}01 + 2 + 4{,}75 + 6{,}4 + 5{,}25 + 3{,}6 là:

a)

500

b)

50

c)

5

d)

0,5

20.

Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 5,6<x<6,25{,}6 < x < 6{,}2 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

21.

Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 3,96<x<4,013{,}96 < x < 4{,}01 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 8,96<x<9,018{,}96 < x < 9{,}01 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

23.

Tìm giá trị nhỏ nhất của x, biết x là số tự nhiên thỏa mãn: 20,24×x>24,5×20,2420{,}24 \times x > 24{,}5 \times 20{,}24 .

a)

2,5

b)

25

c)

24

d)

23

24.

Tìm giá trị nhỏ nhất của x, biết x là số tự nhiên thỏa mãn: 40,48×x>34,15×40,4840{,}48 \times x > 34{,}15 \times 40{,}48 .

a)

3,5

b)

35

c)

34

d)

24

25.

Một số cộng với 21,68 rồi cộng tiếp với 28,32 thì được 100. Số đó là:

a)

500

b)

5,0

c)

0,5

d)

50

26.

Kết quả phép tính 23,4568 × 100 là:

a)

23456,8

b)

234,568

c)

2,345,68

d)

23,4568

27.

Công thức tính chu vi hình tròn là:

a)

C=3,14×2C = 3{,}14 \times 2

b)

C=3,14×r×2C = 3{,}14 \times r \times 2

c)

C=3,14×r×rC = 3{,}14 \times r \times r

d)

C=3,14×d×2C = 3{,}14 \times d \times 2

28.

Công thức tính diện tích hình tròn là:

a)

S=3,14×r×rS = 3{,}14 \times r \times r

b)

S=3,14×dS = 3{,}14 \times d

c)

S=3,14×r×2S = 3{,}14 \times r \times 2

d)

S=r×r:3,14S = r \times r : 3{,}14

29.

Công thức tính diện tích hình thang là:

a)

S=3,14×2S=3{,}14\times 2

b)

S=a×h2S=\dfrac{a\times h}{2}

c)

S=3,14×r×rS=3{,}14\times r\times r

d)

S=(a+b)×h2S=\dfrac{(a+b)\times h}{2}

30.

Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 27,9 m. Chiều rộng bằng 13\dfrac{1}{3} chiều dài. Diện tích của mảnh đất đó là:

a)

259,5 m²

b)

26,95 m²

c)

259,47 m²

d)

259,4 m²

31.

Chu vi của hình vuông 620 cm. Cạnh hình vuông là:

a)

15 cm

b)

155 cm

c)

255 cm

d)

1,55 cm

32.

Diện tích của tấm thảm hình tròn có bán kính 3 dm là:

a)

2826 dm²

b)

2,826 dm²

c)

28,26 dm²

d)

18,84 dm²

33.

Hình vuông có diện tích 625 cm². Cạnh của hình vuông là:

a)

2,5 cm

b)

25 cm

c)

250 cm

d)

60 cm

34.

Hình vuông có diện tích 36 cm². Cạnh của hình vuông là:

a)

4 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

35.

Chiến thắng Điện Biên Phủ diễn ra vào năm 1954, sự kiện đó xảy ra vào thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XX

d)

XXI

36.

Bác Hồ sinh năm 1890, sự kiện đó xảy ra vào thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XX

d)

XXI

37.

Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập năm 1945. Sự kiện đó thuộc thế kỉ nào:

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XX

d)

XXI

38.

Số cần điền vào chỗ chấm để 5940 g = ..... kg là:

a)

59,4

b)

5,94

c)

0,594

d)

0,0594

39.

Số viết vào chỗ chấm 4 phút 25 giây = ........ giây?

a)

4,25

b)

260

c)

240

d)

265

40.

8 km² = ...... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

80

b)

8

c)

8 000

d)

8 00

41.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 km 27 m = .............. m

a)

5 027

b)

5 270

c)

527

d)

50 027

42.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 7 km 54 m = ……………… m là:

a)

75,04

b)

7054

c)

754

d)

0,7054

43.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2015 ha = …… km² là:

a)

0,2015

b)

20,15

c)

20,015

d)

201,5

44.

Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 2 dm và chiều cao 20 cm là:

a)

20 dm²

b)

20 cm²

c)

2 cm²

d)

2 dm²

45.

Dòng nào dưới đây viết đúng đơn vị đo độ dài theo thứ tự lớn đến bé?

a)

km, hm, m, cm, dm, mm

b)

km, hm, cm, m, dm, mm

c)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

d)

mm, cm, dm, m, hm, km

46.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 2 tấn 45 kg = ………… kg là:

a)

2,45

b)

2045

c)

2450

d)

0,245

47.

Số viết vào chỗ chấm 4 phút 25 giây = ........ giây?

a)

4,25

b)

260

c)

240

d)

265

48.

2/3 phút = ..... giây. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

49.

4/5 phút = ..... giây. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

48

b)

38

c)

28

d)

18

50.

2/3 giờ = ..... phút. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

30

b)

40

c)

45

d)

50

51.

Ở sảnh của một khách sạn người ta trải tấm thảm dạng hình tròn có bán kính 1 m. Chu vi của tấm thảm đó là:

a)

6,14 m²

b)

1 m

c)

6,28

d)

6,28 m

52.

Hình chữ nhật có chiều dài là 6 dm, chiều rộng là 4 dm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

46 dm²

b)

10 dm²

c)

24 dm²

d)

64 dm²

53.

Hình tam giác có diện tích 600 cm², độ dài đáy 40 cm. Chiều cao của tam giác là:

a)

15 cm

b)

30 cm

c)

35 cm

d)

25 cm

54.

Bánh xe đạp có bán kính 35 cm. Xe đạp đó đi được quãng đường 1099 m thì bánh xe lăn ... vòng:

a)

500

b)

50

c)

0,500

d)

5000

55.

1 thế kỉ + 300 năm = ... ... năm

a)

130 năm

b)

400 năm

c)

301 năm

d)

310 năm

56.

2 thế kỉ + 400 năm = ... ... năm

a)

600 năm

b)

400 năm

c)

200 năm

d)

240 năm

57.

Chu vi hình tròn có bán kính 2 cm là.

a)

1256 cm²

b)

12,56 cm²

c)

1,256 cm

d)

12,56 cm

58.

Hình tam giác có ba góc nhọn gọi là?

a)

Hình tam giác nhọn

b)

Hình tam giác vuông

c)

Hình tam giác tù

d)

Hình tam giác đều

59.

Chị Lan chạy 4 vòng quanh hồ nước hình tròn đường kính 80 m. Quãng đường mà chị Lan đã chạy là:

a)

251,2 m

b)

2512 m

c)

1004,8 m

d)

1004,8 m²

60.

Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 15 phút đến lúc 9 giờ 30 phút là:

a)

45 phút

b)

55 phút

c)

35 phút

d)

25 phút

61.

Diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 25 cm và 15 cm; chiều cao 1 dm là:

a)

4 cm²

b)

2 cm²

c)

2 dm²

d)

4 dm²

62.

Hình tam giác có diện tích 600 cm², độ dài đáy 40 cm. Chiều cao của tam giác là:

a)

15 cm

b)

30 cm

c)

35 cm

63.

Diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 25 cm và 15 cm; chiều cao 1 dm là:

a)

4 cm²

b)

2 cm²

c)

2 dm²

d)

4 dm²

64.

Đặc điểm của hình bình hành là:

a)

Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau

b)

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau

65.

Một tấm kính hình vuông có độ dài một cạnh là 15 cm. Tính chu vi tấm kính đó.

a)

60 cm

b)

225 cm

c)

60 cm²

d)

225 cm²

66.

Một hình vuông có cạnh 12,5 cm. Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 10 cm. Một hình tròn có bán kính 5 cm. Trong ba hình trên, hình có chu vi bằng nhau là:

a)

Hình vuông và hình chữ nhật

b)

Hình chữ nhật và hình tròn

c)

Hình vuông và hình tròn

d)

Hình vuông, hình chữ nhật và hình tròn

67.

Hình tam giác có một góc vuông gọi là?

a)

Hình tam giác nhọn

b)

Hình tam giác vuông

c)

Hình tam giác tù

d)

Hình tam giác đều

68.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 14kg = …… tấn

a)

3,014

b)

3,104

c)

3,401

d)

30,04

69.

Hình tam giác có diện tích 600cm2, độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam giác là:

a)

15cm

b)

30cm

c)

35cm

d)

25cm

70.

Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 15 phút đến lúc 9 giờ 30 phút là:

a)

45 phút

b)

55 phút

c)

35 phút

d)

25 phút

71.

Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,6m. Bánh xe lớn của máy kéo có bán kính 1,2m. Vậy khi bánh xe bé lăn được 20 vòng thì bánh xe lớn lăn được bao nhiêu vòng?

a)

10 vòng

b)

100 vòng

c)

20 vòng

d)

50 vòng

72.

Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm: 2345ml = … l

a)

23450 l

b)

23,45 l

c)

.2345 l

d)

2,345 l

73.

Hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 14,5dm, đáy lớn gấp rưỡi đáy bé, chiều cao kém đáy bé 2,8dm. Diện tích hình thang đó là:

a)

20,75 dm2

b)

21,75 dm2

c)

22,75 dm2

d)

23,75 dm2

74.

Cho dãy số liệu sau: 678; 28; 235; 127; 864. Số thứ năm trong dãy số trên là:

a)

678

b)

864

c)

28

d)

127

75.

Ba bạn Vân; Nhi; Hà cùng tham gia chương trình thu gom giấy vụn. Biết Vân và Hà lần lượt gom được 5kg và 8kg. Trung bình mỗi bạn gom được 6kg giấy. Bạn Nhi gom được bao nhiêu ki – lô gam giấy?

a)

18kg

b)

5kg

c)

10kg

d)

13kg

76.

Để có một bảng số liệu về một sự vật, sự việc chúng ta cần?

a)

Chỉ cần đứng nhìn

b)

Quan sát và thống kê lại

c)

Ghi đại các số nào đó

d)

Không cần làm gì cả

77.

Tổ I có 5 bạn nữ, tổ 2 có 6 bạn nam. Chọn ngẫu nhiên một bạn đi dự Đại hội Đội. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

a)

5

b)

6

c)

10

d)

11

78.

Ba rô-bốt vàng, đỏ, xanh có chiều cao là một trong các số đo: 98 cm; 0,89 m; 1,02 m. Biết rô-bốt vàng cao hơn rô-bốt đỏ nhưng thấp hơn rô-bốt xanh. Chiều cao của rô-bốt đỏ là:

a)

98 cm

b)

0,89 m

c)

1,02 m

d)

10,2 m

79.

Trong hộp bút có 3 bút xanh và 2 bút màu đỏ. Lan lấy 2 bút ra khỏi túi và quan sát màu bút lấy được. Số lần sự kiện có thể xảy ra là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

2

80.

Viết ghi chép số sách mà các bạn Nam, Hà, Nhung, Hồng, Dũng đọc được trong tháng Hai lần lượt là 3, 5, 10, 8, 2. Hỏi trong tháng Hai bạn nào đọc được ít sách nhất?

a)

Nhung

b)

Nam

c)

d)

Dũng

81.

Thống kê thời điểm đi ngủ của các thành viên trong gia đình Nam gồm: bố 20 giờ, mẹ 21 giờ, chị 22 giờ, Nam 22 giờ 30. Hỏi chị của bạn Nam đã ngủ trong bao lâu (tính từ lúc ngủ tới 6 giờ sáng tỉnh giấc)?

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

10 giờ

d)

11 giờ

82.

Trong một bài kiểm tra tiếng Anh, Hùng làm đúng 17 câu và sai 3 câu. Tỉ số của số lần Hùng trả lời sai so với tổng số câu hỏi là

a)

317\dfrac{3}{17}

b)

320\dfrac{3}{20}

c)

1720\dfrac{17}{20}

d)

173\dfrac{17}{3}

83.

Dữ liệu nào sau đây không là số liệu?

a)

Xôi

b)

11

c)

8

d)

12

84.

Dữ liệu nào sau đây không là số liệu?

a)

kẹo

b)

11

c)

8

d)

12

85.

Trong một lớp có 5 học sinh có số tuổi: 10; 11; 9; 10; 12. Tuổi trung bình của các học sinh là

a)

10 tuổi

b)

9 tuổi

c)

11 tuổi

d)

10,4 tuổi

86.

Trong một lớp có 5 học sinh có số tuổi: 12; 11; 9; 13; 10. Tuổi trung bình của các học sinh là

a)

10 tuổi

b)

9 tuổi

c)

11 tuổi

d)

10,4 tuổi

87.

Gieo hai xúc xắc. Chọn khả năng xảy ra trong trường hợp: Tổng số chấm ở hai mặt trên của hai xúc xắc là số lẻ.

a)

Chắc chắn

b)

Có thể

c)

Không thể

d)

Không có đáp án nào

88.

Để làm được bảng số liệu thống kê về tháng sinh của 5 bạn, ta cần

a)

Biết ngày sinh của 5 bạn

b)

Biết năm sinh của 5 bạn

c)

Viết dài các tháng ra

d)

Biết được tháng sinh của 5 bạn và ghi chép lại

89.

Để có một bảng số liệu về một sự vật, sự việc chúng ta cần

a)

Chỉ cần đứng nhìn

b)

Ghi đại các số nào đó

c)

Quan sát và thống kê lại

d)

Không cần làm gì cả

90.

Trong sân có cả gà và chó. Bạn Tí đếm được tất cả có 8 chân vừa chân gà, vừa chân chó. Hỏi trong sân có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

a)

2 chó

b)

1 gà, 1 chó

c)

1 chó, 2 gà

d)

3 gà

91.

Trong sân có cả gà và chó. Bạn Tèo đếm được tất cả có 10 chân vừa chân gà, vừa chân chó. Hỏi trong sân có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

a)

2 chó

b)

1 gà, 1 chó

c)

2 chó, 1 gà

d)

3 gà

92.

Trên đường đến trường, bạn Minh gặp 2 cái đèn giao thông. Khi đó, bạn Minh có thể gặp trường hợp nào dưới đây?

a)

Bạn Minh chắc chắn gặp 2 lần đèn đỏ.

b)

Bạn Minh không thể gặp 2 lần đèn vàng.

c)

Bạn Minh có thể gặp 1 lần đèn đỏ, 1 lần đèn xanh.

d)

Bạn Minh có thể gặp 2 lần đèn đỏ, 2 lần đèn xanh.

93.

Cho hình tròn biểu diễn dữ liệu đã được chia sẵn thành 10 hình quạt bằng nhau. 3 hình quạt ứng với bao nhiêu phần trăm?

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

70%

94.

Cho hình tròn biểu diễn dữ liệu đã được chia sẵn thành 10 hình quạt bằng nhau. 5 hình quạt ứng với bao nhiêu phần trăm?

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

70%

95.

Số học sinh khối lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5 lần lượt là: 198; 200; 210; 195; 201. Vậy tổng số học sinh của 5 khối lớp là:

a)

1 004 học sinh

b)

1 005 học sinh

c)

990 học sinh

d)

1 000 học sinh

96.

Số học sinh khối lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5 lần lượt là: 190; 205; 210; 195; 208. Vậy tổng số học sinh của 5 khối lớp là:

a)

1 008 học sinh

b)

1 009 học sinh

c)

990 học sinh

d)

1 000 học sinh

97.

Trong một bài kiểm tra tiếng Việt, Bình làm đúng 16 câu và sai 4 câu. Tỉ số của lần xảy ra sự kiện Bình trả lời sai và tổng số câu hỏi là:

a)

416\frac{4}{16}

b)

164\frac{16}{4}

c)

1720\frac{17}{20}

d)

420\frac{4}{20}