Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ trống (1), (2), (3) trong đoạn sau về Cách mạng công nghiệp: "Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển ...(1)... về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những ...(2)... về kĩ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo dài sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển ...(3)... cao hơn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kĩ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội." Chọn tổ hợp đúng cho (1), (2), (3).

a)

(1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) cường độ lao động

b)

(1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) năng suất lao động

c)

(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) cường độ lao động

d)

(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) năng suất lao động

2.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát ở quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Đức

3.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII.

b)

Từ giữa thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XVIII.

c)

Từ giữa thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.

4.

Tiền đề của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được phát triển hết trong lĩnh vực nào?

a)

Dệt vải

b)

Cơ khí

c)

Tự động

d)

Hóa chất

5.

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

6.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có đặc trưng nào?

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

7.

C. Mác đã khái quát tính quy luật của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất qua ba giai đoạn phát triển lần lượt là

a)

Hiệp tác giản đơn, đại công nghiệp và công trường thủ công

b)

Công trường thủ công, hiệp tác giản đơn và đại công nghiệp

c)

Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp

d)

Đại công nghiệp, hiệp tác giản đơn và công trường thủ công

8.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng thời gian nào dưới đây?

a)

Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII.

b)

Từ nửa cuối thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XVIII.

c)

Từ nửa cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.

d)

Từ giữa thế kỉ XIX đến cuối thế kỉ XX.

9.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Nội dung của Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện ở việc sử dụng năng lượng ...(1)... và động cơ điện, để tạo ra các ...(2)... có tính chuyên môn hóa cao, chuyển nền sản xuất ...(3)... sang nền sản xuất điện - cơ khí và sang giai đoạn ...(4)... cục bộ trong sản xuất.

a)

(1) điện; (2) dây chuyền sản xuất; (3) cơ khí; (4) tự động hóa

b)

(1) nước; (2) dây chuyền sản xuất; (3) tự động hóa; (4) cơ khí

c)

(1) nước; (2) xí nghiệp sản xuất; (3) cơ khí; (4) tự động hóa

d)

(1) điện; (2) dây chuyền sản xuất; (3) thủ công; (4) tự động hóa

10.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai có đặc trưng nào?

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất.

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất.

d)

Sử dụng trí tuệ nhân tạo, liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh.

11.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm cuối thập niên 40 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX.

b)

Những năm cuối thập niên 50 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX.

c)

Những năm đầu thập niên 60 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX.

d)

Những năm đầu thập niên 70 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX.

12.

Đặc trưng cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất.

b)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất.

c)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.

13.

Internet ra đời vào khoảng thời gian nào của thế kỉ XX?

a)

Thập niên 60.

b)

Thập niên 70.

c)

Thập niên 80.

d)

Thập niên 90.

14.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập lần đầu tiên tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (Cộng hòa liên bang Đức) vào năm nào?

a)

2010

b)

2011

c)

2012

d)

2013

15.

Cách mạng số, gắn với sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật với nhau (Internet of Things - IoT) là cơ sở hình thành của cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

16.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có sự xuất hiện các công nghệ mới là

a)

Công nghệ thông tin và máy tính.

b)

Trí tuệ nhân tạo, big data, in 3D, ...

c)

Động cơ điện, động cơ đốt trong, ...

d)

Ngành chế tạo ô tô, điện thoại, ...

17.

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao là nội dung của khái niệm nào?

a)

Công nghiệp hoá.

b)

Hiện đại hoá.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Phát triển kinh tế.

18.

Quốc gia nào dưới đây tiêu biểu cho mô hình công nghiệp hóa cổ điển?

a)

Anh

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Đức

19.

Nguồn vốn chủ yếu để công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển không đến từ nguồn nào dưới đây?

a)

Khai thác lao động làm thuê

b)

Làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp

c)

Nhận viện trợ từ các quốc gia phát triển

d)

Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

20.

Quá trình công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển diễn ra trung bình khoảng

a)

10 đến 20 năm

b)

20 đến 30 năm

c)

40 đến 50 năm

d)

60 đến 80 năm

21.

Mô hình công nghiệp hoá kiểu Liên Xô bắt đầu vào khoảng thời gian nào và ở đâu?

a)

Đầu những năm 1930 ở Liên Xô

b)

Đầu những năm 1945 ở Liên Xô

c)

Đầu những năm 1930 ở Đông Âu

d)

Đầu những năm 1945 ở Đông Âu

22.

Con đường công nghiệp hóa kiểu Liên Xô thường ưu tiên phát triển ngành nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp nặng.

c)

Dịch vụ.

d)

Công nghiệp nhẹ.

23.

Quốc gia nào lựa chọn mô hình công nghiệp hóa rút ngắn?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Liên Xô

d)

Hàn Quốc

24.

Quốc gia nào thuộc nhóm các nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Hoa Kỳ

b)

Singapore

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

25.

Các nước công nghiệp mới (NICs) trung bình mất khoảng bao nhiêu năm để thực hiện thành công quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

10 đến 15 năm.

b)

20 đến 30 năm.

c)

30 đến 40 năm.

d)

60 đến 80 năm.

26.

Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần từ trình độ thấp đến trình độ cao.

b)

Tiếp nhận đầu tư công nghệ hiện đại từ các nước phát triển hơn.

c)

Xây dựng chiến lược phát triển khoa học - công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại.

d)

Thực hiện công nghiệp hoá tách rời với hiện đại hoá, ưu tiên đầu tư các ngành công nghiệp nặng.

27.

Ngày nay, các nước đi sau muốn rút ngắn thời gian thực hiện quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá cần chú ý

a)

Khai thác tốt lợi thế trong nước và tận dụng, tiếp thu những nguồn lực, thành tựu khoa học, công nghệ mới của các nước tiên tiến.

b)

Khai thác triệt để, tối đa các nguồn lực trong nước, không nên tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước khác.

c)

Chú trọng tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến, chỉ dựa vào nguồn lực từ các nước phát triển.

d)

Dựa vào nguồn lực vốn có của quốc gia, thực hiện các bước đi tuần tự từ công nghiệp hoá rồi đến hiện đại hoá.

28.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển?

a)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Thúc đẩy sự ra đời của các tổ chức độc quyền.

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.

d)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất.

29.

Công nghệ kĩ thuật số và internet đã tạo điều kiện để chuyển biến các nền kinh tế công nghiệp sang

a)

Nền kinh tế tri thức.

b)

Nền kinh tế số hóa.

c)

Nền kinh tế độc quyền.

d)

Nền kinh tế thị trường.

30.

"Chính phủ điện tử" là khái niệm xuất hiện từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ tư.

31.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: Đặc trưng của hội nhập kinh tế quốc tế là sự hình thành các [......] quốc tế và khu vực để tạo ra sân chơi chung cho các nước

a)

Liên kết kinh tế

b)

Liên minh chính trị

c)

Liên hiệp quân sự

d)

Liên minh quốc phòng

32.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: Hội nhập quốc tế toàn diện là sự hội nhập của toàn xã hội vào cộng đồng quốc tế, trong đó doanh nghiệp và đội ngũ [......] sẽ là lực lượng nòng cốt

a)

Doanh nhân

b)

Trí thức

c)

Công nhân

d)

Thương nhân

33.

Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô (cũ) ưu tiên phát triển lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp số

d)

Công nghiệp không khói

34.

Công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển, tiêu biểu là nước Anh, được thực hiện gắn liền với:

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

35.

Nhật Bản và các nước công nghiệp hóa mới (NICs) như Hàn Quốc, Singapore đã thực hiện thành công quá trình CNH, HĐH trong khoảng thời gian trung bình là:

a)

20 - 30 năm

b)

40 - 60 năm

c)

60 - 80 năm

d)

80 - 100 năm

36.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN cần thực hiện quá trình CNH, HĐH gắn với:

a)

Phát triển kinh tế tri thức

b)

Phát triển kinh tế tư bản

c)

Phát triển kinh tế tập trung, bao cấp

d)

Phát triển kinh tế cộng sản thời chiến

37.

Quá trình chuyển đổi nền SX xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền SX xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao được gọi là gì?

a)

CNH

b)

Toàn cầu hóa

c)

Hiện đại hóa

d)

Xã hội hóa

38.

Các nước TB cổ điển đã tiến hành quá trình CNH trong một thời gian tương đối dài, trung bình là:

a)

60 - 80 năm

b)

40 - 50 năm

c)

90 - 100 năm

d)

20 - 40 năm

39.

Quy luật phổ biến của sự phát triển LLSX xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua, là:

a)

CNH

b)

Toàn cầu hóa

c)

Khu vực hóa

d)

Trí thức hóa

40.

Trong xu thế toàn cầu hóa, lĩnh vực nào vừa là trung tâm vừa là cơ sở và cũng là động lực thúc đẩy toàn cầu hóa các lĩnh vực khác?

a)

Toàn cầu hóa kinh tế

b)

Toàn cầu hóa chính trị

c)

Toàn cầu hóa quân sự

d)

Toàn cầu hóa văn hóa

41.

Chọn ý đúng vào chỗ trống: Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hiệu quả chính là quá trình tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp và ..., giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP

a)

Dịch vụ

b)

Thương nghiệp

c)

Du lịch

d)

Khai khoáng

42.

Cơ cấu kinh tế là tổng thể cơ cấu các ngành, cơ cấu các vùng và cơ cấu các:

a)

Thành phần kinh tế

b)

Lãnh thổ kinh tế

c)

Nguồn lực kinh tế

d)

Hình thức kinh tế

43.

CNH ở nước Anh được bắt đầu từ ngành công nghiệp nhẹ, mà trực tiếp là ngành công nghiệp dệt, vì:

a)

Vốn đầu tư ít, thu lợi nhuận nhanh

b)

Vốn đầu tư ít, tỷ suất lợi nhuận thấp

c)

Vốn đầu tư ít, tỷ suất lợi nhuận cao

d)

Vốn đầu tư ít, thu lợi nhuận chậm

44.

Loại hình công ty nào nhằm mở rộng chủ thể sở hữu tư bản ra các thành phần khác của xã hội để đáp ứng nhu cầu của sản xuất và yêu cầu cải tiến kỹ thuật?

a)

Công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Hợp tác xã

d)

Công ty hợp danh

45.

Chính phủ sử dụng phương thức quản trị, điều hành nào để tạo sự thay đổi nhanh chóng, thích ứng với sự phát triển của công nghệ mới, hình thành hệ thống tin học hóa trong quản lý dưới tác động của cách mạng công nghiệp?

a)

Chính phủ điện tử

b)

Chính phủ kiến tạo

c)

Chính phủ quan liêu

d)

Chính phủ minh bạch

46.

Mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế, gọi là:

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

Cơ cấu giai cấp

c)

Cơ cấu sản xuất

d)

Cơ cấu lãnh thổ

47.

"Một nền kinh tế không bị lệ thuộc vào nước khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối; không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế để áp đặt làm tổn hại chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc", được gọi là:

a)

Nền kinh tế độc lập tự chủ

b)

Nền kinh tế độc lập tự do

c)

Nền kinh tế bình đẳng tự nguyện

d)

Nền kinh tế bình đẳng tự do

48.

Thực chất chiến lược công nghiệp hóa (CNH) của Nhật Bản và các nước CNH mới (NICs) là:

a)

CNH rút ngắn

b)

CNH bỏ qua giai đoạn

c)

CNH sáng tạo

49.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: Để sẵn sàng thích ứng với tác động của bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0, Việt Nam cần xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông, chuẩn bị nền tảng .......

a)

Kinh tế số

b)

Kinh tế ban đêm

c)

Kinh tế du lịch

d)

Kinh tế biển

50.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: Để đẩy mạnh CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn, cần phát triển nông, lâm, ngư nghiệp gắn với ........

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

d)

Công nghiệp chế tạo

51.

Cách mạng công nghiệp là sự thay đổi về chất của

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Đối tượng lao động

52.

Cơ khí hóa sản xuất là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

53.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất khởi nguồn từ quốc gia nào?

a)

Nước Mỹ

b)

Nước Nga

c)

Nước Anh

d)

Nước Nhật

54.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điện khí hóa sản xuất, động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

d)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

55.

Điện khí hóa sản xuất là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

56.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai khởi nguồn từ quốc gia nào?

a)

Nước Anh

b)

Nước Nga

c)

Nước Mỹ

d)

Nước Nhật

57.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

b)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

c)

Điện khí hóa sản xuất, Động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

58.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba xuất hiện vào thời điểm nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII

b)

Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

c)

Cuối thế kỷ XX

d)

Giữa thế kỷ XIX

59.

Internet là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ hai

b)

Lần thứ nhất

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

60.

Tự động hoá sản xuất bắt đầu phát triển mạnh từ thời kỳ nào?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

61.

Thành tựu nổi bật của Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điện khí hoá sản xuất, Động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

d)

Cơ khí hoá sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

62.

Cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai có khởi nguồn ở đâu và vào thời gian nào?

a)

Đức, từ giữa đến cuối thế kỷ XVIII

b)

Anh, từ giữa đến cuối thế kỷ XVIII

c)

Mỹ, từ cuối XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Pháp, từ cuối XIX đến đầu thế kỷ XX

63.

Đặc trưng cơ bản nhất của cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại theo quan điểm của Đảng ta xác định là gì

a)

Thay đổi về chất của tư liệu lao động

b)

Khoa học kĩ thuật góp phần quan trọng trong sản xuất

c)

Khoa học kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

Siêu kết nối và siêu cơ sở dữ liệu

64.

Đi từ công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đến công nghiệp nặng là lĩnh vực đột phá của mô hình công nghiệp của các nước nào

a)

Mô hình các nước TBCN

b)

Mô hình Liên Xô cũ

c)

Mô hình các nước TBCN kinh điển

d)

Mô hình các nước công nghiệp mới

65.

Đặc trưng trong mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản, Hàn Quốc và các nước công nghiệp mới là gì

a)

Kế hoạch hóa tập trung

b)

Chiếm đoạt thuộc địa và người lao động làm thuê

c)

Hướng về xuất khẩu và thay thế nhập khẩu

d)

Bóc lột nhân dân lao động trong nước

66.

Theo quan điểm của Đảng ta, Công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

a)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng con người là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động chất lượng cao với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

b)

Là quá trình chuyển đổi toàn diện tất cả các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

c)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

d)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện tiên tiến hiện đại nhất của thế giới dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

67.

Theo lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố nào là quan trọng nhất dẫn đến tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Mục tiêu xây dựng CNXH trình độ rất cao, mà nền tảng lại thấp

b)

Sự bùng nổ Cách mạng Công nghiệp đòi hỏi các quốc gia thích ứng

c)

Để phát triển L.LSX, cần có tiến bộ về chất của Tư liệu lao động

d)

CNH trong sự bùng nổ CM Công nghiệp hiện đại lần thứ ba, thứ tư

68.

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế thích ứng với Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư phải theo hướng:

a)

Nâng cao tỷ trọng của ngành nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ (đặc biệt là sử dụng công nghệ cao, có tác động to lớn tới nhiều mặt của kinh tế xã hội)

b)

Nâng cao giá trị của công nghiệp và dịch vụ (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về tỷ trọng

c)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về giá trị

d)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Chú ý giảm tỷ trọng và giá trị của ngành nông nghiệp

69.

Ứng dụng các thành tựu công nghệ 4.0, đặc biệt là công nghệ số vào đồng bộ các lĩnh vực của nền kinh tế như: nông nghiệp, dịch vụ, sản xuất hàng tiêu dùng, hướng tới xây dựng nền kinh tế tri thức là thích ứng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong nội dung nào của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý, hiệu quả

b)

Điều chỉnh quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng phù hợp với sự phát triển lực lượng sản xuất

c)

Phát triển lực lượng sản xuất, trên cơ sở thành tựu Cách mạng khoa học công nghệ hiện đại

d)

Tích cực mở rộng hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

70.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa "Tam nông" là gồm:

a)

Nông nghiệp, nông sản, nông thôn

b)

Nông nghiệp, nông sản, nông dân

c)

Nông nghiệp, nông thôn, nông dân

d)

Nông thôn, nông sản, nông dân

71.

Nội dung nào thể hiện sự thích ứng với cách mạng công nghiệp 4.0 trong quá trình điều chỉnh quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN, hoàn thiện hệ thống luật pháp, cải cách hành chính

b)

Tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, trên nguyên tắc đảm bảo nền kinh tế độc lập tự chủ, đảm bảo an ninh quốc phòng

c)

Tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế phát triển, kinh tế tư nhân là một nguồn lực then chốt cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về kinh tế và quản trị doanh nghiệp, truyền thông, tài chính ngân hàng ...

72.

FTA là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thỏa thuận ưu đãi

b)

Liên minh thuế quan

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Thị trường chung

73.

NAFTA là tên viết tắt của:

a)

Hiệp hội các quốc gia Bắc Mỹ

b)

Hiệp định thương mại tự do ASEAN

c)

Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ

d)

Tổ chức phát triển Công nghiệp của Liên Hiệp Quốc

74.

CU là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thỏa thuận ưu đãi

b)

Hiệp định thương mại tự do

c)

Liên minh thuế quan

d)

Thị trường chung

75.

Liên minh EU thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

a. Hiệp định thương mại tự do

b)

b. Thoả thuận ưu đãi

c)

c. Liên minh kinh tế và tiền tệ

d)

d. Liên minh thuế quan

76.

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

a. Thoả thuận ưu đãi

b)

b. Liên minh kinh tế và tiền tệ

c)

c. Hiệp định thương mại tự do

d)

d. Liên minh thuế quan

77.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1997

b)

1996

c)

1995

d)

1999

78.

Việt Nam trở thành thành viên của WTO vào năm nào?

a)

2003

b)

2005

c)

2008

d)

2007

79.

Việt Nam trở thành thành viên của APEC vào năm nào?

a)

2007

b)

1996

c)

1998

d)

2008

80.

APEC là tên viết tắt của:

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa

81.

GATT là tên viết tắt của:

a)

Phong trào không liên kết

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Hiệp ước chung về thuế quan và mậu dịch

d)

Chương trình phát triển của Liên hợp quốc

82.

Đặc điểm cơ bản của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:

a)

Phát triển đồng thời công – nông nghiệp

b)


Ưu tiên công nghiệp nhẹ

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng, tuần tự, kéo dài

d)

Gắn với kinh tế tri thức

83.

Quốc gia thực hiện công nghiệp hóa theo mô hình kế hoạch hóa tập trung, ưu tiên CN nặng là:

a)

Nhật Bản

b)

Hoa Kỳ

c)


Liên Xô (cũ)

84.

Việt Nam tham gia sáng lập Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM) vào năm:

a)

1994

b)

1996

c)

1998

d)

2000

85.

Việt Nam gia nhập APEC vào năm:
      

a)

1995

b)

1996

c)

1998

d)

2000

86.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào:

a)

1975

b)

1986

c)

28/7/1995

d)

2000

87.

Việt Nam trở thành thành viên WTO vào:

a)

11/01/2006

b)

07/11/2006

c)

11/01/2007

d)

07/11/2007

88.

Việt Nam bắt đầu thực hiện cam kết AFTA từ năm:

a)

1993

b)

1996

c)

1998

d)

2000

89.

Vai trò của cách mạng công nghiệp là:

a)

Thay đổi quan hệ sản xuất

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Làm mất vai trò lao động

d)

Xóa bỏ kinh tế thị trường

90.

Nội dung cốt lõi của một cuộc cách mạng công nghiệp là:

a)

Trình độ quản lý

b)

Trình độ công cụ lao động

c)

Trình độ phân phối

d)

Trình độ tiêu dùng

91.

Việt Nam phải thực hiện CNH – HĐH vì:

a)

Yêu cầu hội nhập quốc tế

b)

Yêu cầu phát triển kinh tế

c)

Yêu cầu xây dựng CNXH

d)

Tất cả các đáp án trên

92.

Hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Đóng cửa nền kinh tế

b)

Tham gia sâu vào phân công lao động và thị trường thế giới

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nước ngoài

d)

Từ bỏ kinh tế độc lập

93.

Nền kinh tế độc lập, tự chủ trong hội nhập là:

a)

Không quan hệ với bên ngoài

b)

Chủ động hội nhập nhưng giữ quyền quyết định phát triển

c)

Phụ thuộc vào vốn nước ngoài

d)

Đóng kín nền kinh tế

94.

Mục tiêu quan trọng nhất của CNH – HĐH ở Việt Nam là:

a)

Tăng trưởng GDP

b)

Công nghiệp phát triển

c)

Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH

d)

Hội nhập quốc tế

95.

Nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là:

a)

Phát triển văn hóa

b)

Ổn định chính trị

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Hội nhập quốc tế

96.

Đặc điểm mô hình CNH của Nhật Bản và NICs là:

a)

Ưu tiên công nghiệp nặng

b)

Kế hoạch hóa tập trung

c)

CNH rút ngắn, hướng ngoại, tận dụng KH–CN

d)

Tự cung tự cấp

97.

Nội dung hội nhập kinh tế quốc tế thành công là:

a)

Mở cửa hoàn toàn

b)

Đóng cửa bảo hộ

c)

Chủ động, tích cực, có chọn lọc

d)

Phụ thuộc thị trường thế giới

98.

. Yếu tố quyết định phát triển nhanh, bền vững và kinh tế độc lập tự chủ là:

a)

Tài nguyên

b)

Vốn

c)

Con người, nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

Máy móc

99.

Cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nông nghiệp hiện đại

b)

Nền công nghiệp hiện đại, khoa học – công nghệ tiên tiến

c)

Kinh tế dịch vụ

d)

Kinh tế tri thức