wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là?

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan duy ý chí về vật chất và vận động của vật chất.

b)

Có tính chất duy tâm khách quan về vật chất và vận động của vật chất.

c)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán mang tính chất cảm tính.

d)

Có tính chất duy vật máy móc, siêu hình về vật chất và vận động của vật chất.

2.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.

b)

Chủ nghĩa duy vật nói chung đồng nhất vật chất với khối lượng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII–XVIII đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.

d)

Chủ nghĩa chiết trung đồng nhất vật chất với khối lượng.

3.

Chọn đáp án để hoàn thiện luận điểm: “Các nhà triết học trước kia đã giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là …”?

a)

cải tạo thế giới.

b)

tiếp tục giải thích thế giới.

c)

nhận thức đúng bản chất thế giới.

d)

chứng minh sự tồn tại của thế giới.

4.

Ph. Ăngghen kết luận: “Tính thống nhất thực sự của thế giới là ở.....”?

a)

Tính vật chất của nó.

b)

Vĩnh vĩnh cửu và vô tận của nó.

c)

Tính biện chứng của nó.

d)

Tính khách quan của nó.

e)

Tính tuần hoàn của nó.

5.

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Tính tiên nghiệm.

b)

Vận động xã hội.

c)

Không gian và thời gian.

d)

Thực tại khách quan.

6.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

b)

Coi vật chất nói chung tồn tại tách rời các dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

d)

Coi vật chất nói chung là thuộc tính của vật thể.

7.

Trường phái triết học nào quan niệm: Vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

e)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

8.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Có vật chất không vận động.

b)

Có vận động thuần túy ngoài vật chất.

c)

Không có vận động thuần túy ngoài vật chất.

d)

Vật chất và vận động và tách rời nhau.

9.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.

b)

Không gian và thời gian là do quan niệm của con người đặt ra.

c)

Tồn tại không gian và thời gian thuần túy bên ngoài vật chất.

d)

Không gian, thời gian và vận động tồn tại độc lập với vật chất, tách rời vật chất.

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Ý thức tác động đến đời sống hiện thực như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi hiện thực.

b)

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn.

c)

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động lý luận.

d)

Ý tác động đến hiện thực thông qua nhu cầu khám phá hiện thực.

11.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ, không được lấy mong muốn chủ quan làm căn cứ?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa chiết trung.

e)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

12.

Những thành tựu khoa học tự nhiên có ý nghĩa hình thành chủ nghĩa duy vật biện chứng của C. Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, thuyết tế bào.

b)

Định luật Bernuli, thuyết lượng tử, thuyết tế bào.

c)

Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, thuyết ánh sáng.

d)

Định luật Newton, thuyết tiến hóa, thuyết ánh sáng.

e)

Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng, thuyết trượt lục địa, thuyết nguyên tử luận.

13.

Ph. Ăngghen khẳng định: “Trước hết là lao động, sau lao động và đồng thời lao động là...; đó là hai sức kích thích chủ yếu đã ảnh hưởng đến bộ não con vượn, làm cho bộ óc đó dần dần chuyển biến thành bộ óc người” là gì?

a)

Lửa.

b)

Công cụ lao động.

c)

Ngôn ngữ.

d)

Tư liệu sản xuất.

e)

Tư duy.

14.

Tại sao phép biện chứng duy vật lại khắc phục được những thiếu sót của các hình thức biện chứng trước đó?

a)

Vì nó có sự thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật.

b)

Vì nó khái quát được những thành tựu khoa học tự nhiên hiện đại.

c)

Vì nó kế thừa tư tưởng biện chứng trong lịch sử triết học.

d)

Vì nó phản ánh được nội dung của thế giới hiện thực.

15.

Việc thừa nhận hay không thừa nhận tính thống nhất của thế giới có phải là sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm hay không?

a)

b)

Không

c)

Vừa có, vừa không

d)

Không xác định

16.

Luận điểm: “Điều kiện vật chất như thế nào ý thức sẽ như thế đó, khi điều kiện vật chất thay đổi ý thức cũng sẽ thay đổi theo” phản ánh nội dung nào dưới đây?

a)

Vai trò quyết định của sức mạnh đồng tiền trong xã hội.

b)

Vai trò quyết định của ý thức đối với vật chất.

c)

Vai trò quyết định của vật chất trong xã hội.

d)

Vai trò quyết định của vật chất đối ý thức.

17.

Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo quan điểm duy vật biện chứng là gì?

a)

Nguyên tắc khách quan.

b)

Nguyên tắc toàn diện.

c)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể.

d)

Nguyên tắc phát triển.

18.

Trong định nghĩa vật chất của V.I. Lênin, đặc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt nó với ý thức:

a)

Tính thực tại khách quan độc lập với ý thức con người

b)

Tính chất quãng tính và khối lượng

c)

Tính vận động và phát triển theo đường xoáy ốc của mọi dạng vật chất

d)

Các phương án trên đều đúng

19.

Theo quan điểm duy vật biện chứng: Vì sao đứng im mang tính tương đối:

a)

Vì nó chỉ xảy ra trong ý thức

b)

Vì nó là quy ước chung của con người

c)

Vì nó xảy ra trong một mối quan hệ nhất định, một hình thái vận động xác định

d)

Vì nó chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định

e)

Vì nó là trường hợp đặc biệt của vận động, của một sự vật riêng lẻ cụ thể

20.

Theo quan điểm duy vật biện chứng: “ý thức là….”

a)

vật chất sống.

b)

mọi dạng vật chất trong tự nhiên.

c)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

d)

động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương.

21.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc sâu xa gây ra mọi sự vận động, phát triển diễn ra trong thế giới là do:

a)

Xem xét sự phát triển là sự tăng, giảm thuần túy về lượng.

b)

Xem sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng dẫn đến thay đổi về chất.

c)

Xem xét sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời.

d)

Xem xét sự phát triển diễn ra cực kỳ quanh co phức tạp.

22.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật, quy định sự phát triển của sự vật"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

e)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

23.

Điền vào chỗ trống: Cái .......... bao giờ cũng sâu sắc hơn cái riêng?

a)

Đơn nhất

b)

Phổ biến

c)

Bộ phận

d)

Chung

e)

Cái toàn thể

24.

Bệnh chủ quan duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược, sách lược cho cách mạng.

b)

Chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược, sách lược cho cách mạng.

c)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược, sách lược cho cách mạng.

d)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược, sách lược cho cách mạng.

e)

Chỉ căn cứ vào nhân dân để định ra chiến lược, sách lược cho cách mạng.

25.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan bên ngoài cái riêng.

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao hàm cái chung.

c)

Cái riêng và cái chung tồn tại độc lập.

d)

Cái chung tồn tại thông qua cái riêng.

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm sau đây đúng hay sai: "Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng"?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Vừa đúng, vừa sai

27.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Hiện tượng là tổng hợp cảm giác của con người.

c)

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật.

d)

Chỉ có bản chất tồn tại khách quan, còn hiện tượng tồn tại chủ quan.

28.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng quy luật khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan trong nhận thức và hoạt động thực tiễn là cơ sở để khắc phục bệnh?

a)

Giáo điều

b)

Kinh nghiệm

c)

Trì trệ, thụ động chủ quan duy ý chí

d)

Chiết trung

e)

Tất cả các đáp án đều sai

29.

Khi vận dụng quan điểm toàn diện của triết học Mác – Lênin, cần phải khắc phục quan điểm nào?

a)

Quan điểm phiến diện.

b)

Quan điểm phát triển.

c)

Quan điểm thực tiễn.

d)

Quan điểm chiết trung.

e)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

30.

Xác định mệnh đề Đúng?

a)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất.

b)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển.

c)

Không có vận động ngoài vật chất, không có vật chất không vận động.

d)

Vật chất và vận động không tồn tại cùng nhau.

e)

Vận động của vật chất chỉ thuần tuý là vận động cơ học.

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là Sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

d)

Chất nào lượng ấy.

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Độ là phạm trù chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chứa làm thay đổi về chất của sự vật.

b)

Độ là phạm trù do con người đặt ra nhằm quy ước về mức độ tồn tại và vận động của sự vật.

33.

Tính quy định khách quan, vốn có, biểu hiện ở quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Điểm nút

e)

Bước nhảy

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là Sai?

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không đơn thuần là xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

35.

Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mệnh đề được liệt kê dưới đây?

a)

Trong mọi sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động

b)

Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có

c)

Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn

d)

Cả A,B,C đều sai

e)

Cả A,B,C đều đúng

36.

Giả sử nước Việt Nam là một “cái riêng” thì yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất?

a)

Con người

b)

Văn hóa

c)

Hà Nội

d)

Khí hậu

e)

Khoáng sản

37.

Theo quan điểm duy vật biện chứng: "Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật.... giữ vai trò quyết định"

a)

Hình thức/Nội dung

b)

Nội dung/hình thức

c)

Hiện tượng/Bản chất

d)

Ngẫu nhiên/Tất nhiên

e)

Khả năng/Hiện thực

38.

Theo quan điểm duy vật biện chứng: Cái tất nhiên bao giờ cũng......từ vô số cái ngẫu nhiên?

a)

xác định

b)

Được hình thành

c)

phủ định

d)

định hướng

e)

bao quát

39.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong một phương thức sản xuất thực chất là mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên.

b)

Quan hệ giữa cái riêng và cái chung.

c)

Quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả.

d)

Quan hệ giữa khả năng và hiện thực.

e)

Quan hệ giữa nội dung và hình thức.

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

c)

Trong đời sống xã hội khả năng tự chuyển hóa thành hiện thực, không cần thông qua hoạt động thực tiễn.

d)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.

41.

Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm sau?

a)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là tính kế thừa tính lặp lại và tính chất tiến lên của sự phát triển.

b)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là phủ định hai lần để kết thúc một chu kỳ phủ định.

c)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là sự phát triển do mâu thuẫn bên trong quyết định.

d)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là phát triển theo chu kỳ và đào thải các yếu tố của cái cũ.

42.

Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

e)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

43.

vật biện chứng luận điểm nào sau đây là Sai?

a)

Sự vật nào cũng thống nhất giữa mặt chất và mặt lượng.

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là Sai?

a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan.

b)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau.

c)

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng tồn tại chủ quan.

d)

Trong điều kiện nhất định khả năng có thể chuyển hóa thành hiện thực.

45.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, xét về mặt hình thức của mối quan hệ nhân–quả thì đáp án nào sau đây là Sai?

a)

Nguyên nhân xuất hiện cùng hoặc sau so với kết quả.

b)

Nguyên nhân thường xuất hiện trước kết quả về mặt thời gian.

c)

Nguyên nhân có thể đồng thời với kết quả trong một số quá trình tuần hoàn nhưng không thể xuất hiện sau kết quả.

d)

Quan hệ nhân–quả thể hiện sự sinh thành của kết quả từ nguyên nhân trong điều kiện nhất định.

46.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, quá trình phủ định biện chứng có cội nguồn từ đâu:

a)

Từ mong muốn của con người làm cho mọi vật trở lên tốt đẹp

b)

Từ việc giải quyết mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Từ những thế lực bên ngoài sự vật

d)

Từ những yếu tố tiền định cố sẵn trong sự vật

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất.

b)

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

c)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

d)

Lượng là cái thường xuyên biến đổi.

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong mâu thuẫn biện chứng, sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

49.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chân lý thuộc về kẻ mạnh.

b)

Chân lý thuộc về số đông người.

c)

Chân lý là tư tưởng được nhiều người thừa nhận.

d)

Chân lý là tri thức của con người phù hợp với khách thể và được thực tiễn kiểm nghiệm.

e)

Chân lý thuộc về nhân dân.

50.

Ph. Ăngghen khẳng định: “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người và loài vật là ở chỗ: loài vật may lắm chỉ hái lượm trong khi con người” ?

a)

biết sáng tạo

b)

tư duy

c)

sản xuất

d)

suy ngẫm

e)

nấu chín thức ăn

51.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết định.

b)

Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức, quản lý giữ vai trò quyết định.

c)

Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ phân phối giữ vai trò quyết định.

d)

Tùy từng trường hợp mà chúng ta xác định mặt nào trong quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định.

52.

Tính đối kháng của kiến trúc thượng tầng, xét đến cùng là do yếu tố nào quy định?

a)

Sự xung đột gay gắt về quan điểm, lối sống.

b)

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp.

c)

Tranh giành lợi ích kinh tế.

d)

Sự đối kháng trong cơ sở hạ tầng.

53.

Nguồn gốc vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội là gì?

a)

Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động.

b)

Sự vận động và phát triển liên tục của lực lượng sản xuất.

c)

Quần chúng nhân dân không ngừng nổi dậy đấu tranh chống các thế lực phản động trong xã hội.

d)

Mâu thuẫn giai - tầng trong xã hội, sự thay đổi của quan hệ sản xuất.

54.

Quan hệ sản xuất có vai trò như thế nào trong hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Quy định cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Duy trì bảo vệ cơ sở hạ tầng.

c)

Quy định trình độ, tính chất của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng của xã hội.

d)

Quy định mọi quan hệ xã hội, phần bản chất của hình thái kinh tế - xã hội.

55.

thể tác động đến tồn tại xã hội là gì?

a)

Hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Ý thức xã hội có tính vượt trước.

c)

Chuẩn bị đầy đủ những điều kiện vật chất.

d)

Ý thức xã hội phù hợp với tồn tại xã hội.

56.

Thực chất mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

c)

Quan hệ giữa các giai cấp có lợi ích đối kháng nhau.

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

57.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp, giành lấy lợi ích kinh tế.

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị phản động, giành chính quyền về tay giai cấp cách mạng.

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, thủ tiêu chế độ xã hội có giai cấp.

58.

Cái gì là nguồn gốc, cơ sở cho sự ra đời và tồn tại của giai cấp trong xã hội?

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ.

b)

Chế độ lao động làm thuê.

c)

Chế độ người bóc lột người.

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

e)

Chế độ thần quyền thống trị.

59.

Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là gì?

a)

Tiêu diệt giai cấp thống trị, bóc lột.

b)

Giành chính quyền.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang để cái

60.

Thời kỳ phục hưng là thời kỳ quá độ từ hình thái kinh tế - xã hội nào sang hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Từ hình thái kinh tế xã hội chiến hữu nô lệ sang hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.

b)

Từ hình thái kinh tế - xã hội phong kiến sang hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Từ hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa sang hình thái kinh tế xã hội chủ nghĩa.

d)

Từ hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy sang hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.

61.

Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.

c)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.

d)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

62.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

63.

Xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành?

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

64.

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác?

a)

Tập đoàn này có thể đi chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội

65.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

d)

Giành lấy chính quyền Nhà nước

e)

Mang lại lợi ích cho các bên

66.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

a)

Đấu tranh quân sự

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh chính trị