wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-150 THCB Discord Turaldabest

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết cách xoá một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Thùng rác (Recycle Bin)?

a)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá, nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

b)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá, nhấn phím Delete

c)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá, nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete

d)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá, nhấn tổ hợp phím Alt + Delete

2.

Chọn lựa nào để ẩn hiện phần mở rộng tập tin?

a)

Menu Tools - Folder Option - Chọn thẻ View - Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Extensions For Known File Type

b)

Menu Tools - Folder Option - Chọn thẻ View - Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Show Hidden Files, Folders, and Drives

c)

Menu Tools - Folder Option - Chọn thẻ View - Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Protected Operating System Files

d)

Menu Tools - Folder Option - Chọn thẻ View - Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Empty Drives In The Computer Folder

3.

Chọn phát biểu đúng nhất về tập tin và thư mục:

a)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và nhiều tập tin

b)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và một tập tin

c)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và nhiều tập tin

d)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và một tập tin

4.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên của tập tin

c)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin

d)

Tìm kiếm tập tin theo phần mô tả của tập tin

5.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính ẩn (Hidden) của tập tin:

a)

Không thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính ẩn trong Windows Explorer

b)

Không thể xoá 1 tập tin có thuộc tính ẩn

c)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính ẩn từ thư mục này sang thư mục khác

d)

Tập tin có thuộc tính ẩn không tồn tại trong máy

6.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin:

a)

Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc

b)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác

c)

Không tồn tại tập tin có thuộc tính chỉ đọc

d)

Không thể làm gì với tập tin có thuộc tính chỉ đọc

7.

Khái niệm hệ điều hành là gì?

a)

Là phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

b)

Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

c)

Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

d)

Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

8.

Làm thế nào để ngăn chặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép?

a)

Thiết lập password cho tất cả User đăng nhập sử dụng trên hệ điều hành

b)

Thiết lập password cho User đăng nhập sử dụng máy tính

c)

Thiết lập password cho hệ điều hành

d)

Ẩn các User đi

9.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm độc hại?

a)

Microsoft Word

b)

Worms

c)

Trojan

d)

Spyware

10.

Tập tin có phần mở rộng là Doc/Docx là tập tin mặc định của ứng dụng:

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Excel

d)

Paint

11.

Tập tin có phần mở rộng là XLS/XLSx là tập tin mặc định của ứng dụng:

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Paint

12.

Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a)

Thông qua các tập tin tải từ Internet, sao chép dữ liệu từ USB

b)

Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính

c)

Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc

d)

Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau

13.

Bộ phận xử lý trung tâm của máy tính là?

a)

CPU

b)

Ram

c)

Router

d)

Rom

14.

Cho biết đâu là tên thiết bị mạng?

a)

Switch

b)

USB

c)

Headphone

d)

Webcam

15.

Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành:

a)

Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy

b)

Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy

c)

Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy

d)

Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy

16.

Chọn lựa nào đúng về các loại mạng máy tính?

a)

LAN - MAN - WAN

b)

MAN - LAN - VAN - INTRANET

c)

LAM - NAN - WAN

d)

MAN - MEN - WAN - WWW

17.

Mạng cục bộ viết tắt là:

a)

LAN

b)

VAN

c)

WAN

d)

MAN

18.

Mạng cá nhân viết tắt là:

a)

PAN

b)

LAN

c)

WAN

d)

MAN

19.

Mạng đô thị viết tắt là:

a)

MAN

b)

LAN

c)

WAN

d)

PAN

20.

Chọn phát biểu đúng về email?

a)

Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử

b)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng

c)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

d)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

21.

Dữ liệu là gì?

a)

Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý

b)

Là thông tin đã được đưa vào máy tính

c)

Là khái niệm có thể được phát sinh, biến đổi

d)

Là các thông tin của văn bản, hình ảnh

22.

Hệ thống máy tính bao gồm các thành phần:

a)

Hardware (phần cứng) & Software (phần mềm)

b)

Hardware, Software & Monitor (màn hình)

c)

Thiết bị nhập, Thiết bị xuất & Bộ vi xử lý

d)

Bàn phím, Chuột, CPU (bộ xử lý) & Monitor (màn hình)

23.

Khi muốn kết nối các máy tính trong 1 phòng học thì người ta dùng mạng gì?

a)

LAN

b)

Internet

c)

MAN

d)

Mạng diện rộng

24.

Người và máy tính giao tiếp thông qua:

a)

Bàn phím và Màn hình

b)

Hệ điều hành

c)

RAM

d)

Ổ cứng

25.

Phần cứng máy tính là:

a)

Cấu tạo của máy tính về mặt vật lý

b)

Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý

c)

Cấu tạo vỏ máy tính

d)

Cấu trúc của chương trình

26.

Theo bạn ký hiệu GB là viết tắt của từ nào?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Gigabit

d)

Megabit

27.

Quá trình phân giải tên miền thành địa chỉ IP để cho trình duyệt hiểu và truy cập được vào website là công việc của:

a)

DNS Server

b)

DHCP Server

c)

DHCP Relay

d)

LDAP

28.

Virus tin học thực chất là gì, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Một đoạn chương trình có kích thước cực kỳ nhỏ bé nhưng lại bao hàm trong nó những chức năng rất đa dạng

b)

Một loại vi sinh vật sống ký sinh trên các thiết bị vật lý của máy tính

c)

Một kháng thể tồn tại bên ngoài không khí

d)

Loại virus tự sinh ra trong CPU trong quá trình sử dụng

29.

Phần mềm ngăn chặn hành vi:

a)

Tất cả các ý đề cập đều đúng

b)

Theo dõi các hành vi trong thời gian thực của hệ thống

c)

Phát hiện code (đoạn mã) có hại trước khi chúng thực hiện

d)

Theo dõi các tham số của hệ thống

30.

Chiều dài tối thiểu của mật khẩu cần phải là?

a)

08 ký tự

b)

01 đến 03 ký tự

c)

03 đến 05 ký tự

d)

12 đến 15 ký tự

31.

Những mật khẩu nào sau đây khó phá nhất đối với 01 hacker?

a)

!SaLtNb83

b)

password123

32.

Các tập tin nào sau đây có khả năng chứa virus nhất?

a)

CV_Ung tuyen.docx.exe

b)

CV_Ung tuyen.docx

c)

CV_Ung tuyen.pdf

d)

CV_Ung tuyen.dat

33.

Phương pháp truy cập thông tin từ xa nào được xem như kết nối điểm hình đến Internet mọi lúc, làm gia tăng rủi ro bảo mật do đặc tính luôn mở đối với mọi cuộc tấn công?

a)

Wireless

b)

Cable modem & ADSL

c)

Dial-up

d)

SSH

34.

Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tắc truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng như là Internet?

a)

Tường lửa - Firewall

b)

Router

c)

Switch

d)

Access Point - Điểm truy cập không dây

35.

Cần phải làm gì để bảo vệ dữ liệu trên 01 máy tính xách tay nếu nó bị lấy cắp?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Khóa đĩa mềm

c)

Tạo mật khẩu đăng nhập máy tính khi khởi động

d)

Tạo bản sao lưu trữ dữ liệu thường xuyên ở vị trí an toàn khác

36.

Thông tin là:

a)

Tất cả các ý

b)

Dữ liệu đã được xử lý theo …

c)

Những gì mang lại hiểu biết cho con người

d)

Những gì con người thu nhận được về thế giới xung quanh

37.

Dữ liệu nội bộ được:

a)

Thu thập trong doanh nghiệp

b)

Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của Nhà nước

c)

Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ

d)

Tất cả các ý

38.

Dữ liệu bên ngoài được:

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Thu thập từ bên ngoài

c)

Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của Nhà nước.

39.

Thông tin được sử dụng vào mục đích:

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Quản lý

c)

Đo lường năng lực hoạt động

d)

Ra quyết định

40.

Người quản lý cấp cao thường đòi hỏi thông tin:

a)

Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và theo sát với các sự kiện đang diễn ra

b)

Chi tiết và chuyên sâu trong phạm vi trách nhiệm

c)

Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và ít nhạy cảm với các sự kiện đang diễn ra

d)

Chi tiết và đầy đủ trên nhiều lĩnh vực chuyên môn

41.

Thành phần nào sau đây không thuộc tính của chất lượng thông tin?

a)

Chi phí

b)

Độ chính xác

c)

Độ thích hợp

d)

Mức độ thường xuyên & Cấp độ chi tiết

42.

Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là:

a)

Thông tin có chứa dữ liệu để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

b)

Thông tin trở thành dữ liệu khi nó được lưu trữ trong hệ thống máy tính

c)

Chúng hoàn toàn giống nhau

d)

Dữ liệu có mang thông tin để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

43.

Những đối tượng nào sau đây thuộc về môi trường của hệ thống thông tin tổ chức?

a)

Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng

b)

Chính phủ, khách hàng, đối tác

c)

Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ

d)

Đối tác, nhân viên, giám đốc

44.

Những xử lý nào sau đây không thuộc về công ty/doanh nghiệp:

a)

Quyết định mua hàng của khách hàng

b)

Giải quyết khiếu nại

c)

Bán hàng

d)

Quyết định mua hàng của công ty/doanh nghiệp

45.

Để ra quyết định, các nhà quản lý cần có:

a)

Dòng thông tin, dữ liệu

b)

Dòng tiền tệ

c)

Dòng vật chất, dịch vụ

d)

Cả 03 đáp được đề cập đều đúng

46.

Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là:

a)

Tất cả các ý đều đúng

b)

Phương tiện để hoạch định mục tiêu

c)

Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu

d)

Phương tiện phổ biến mục tiêu

47.

Hệ thống thông tin là một hệ thống bao gồm các yếu tố có quan hệ với nhau cùng làm nhiệm vụ:

a)

Tất cả các ý được đề cập đều đúng

b)

Thu thập

c)

Xử lý & lưu trữ

d)

Phân phối thông tin & dữ liệu

48.

Những gì sau đây được xem như là thành phần của một hệ thống thông tin quản lý:

a)

Tất cả các ý được đề cập đều đúng

b)

Máy tính được dùng để xử lý thông tin

c)

Người sử dụng phần mềm để tạo ra thông tin hữu ích cho tổ chức.

d)

Người làm nhiệm vụ bảo trì và nâng cấp phần mềm

49.

MIS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:

a)

Quản lý

b)

Trợ giúp lãnh đạo

c)

Trợ giúp ra quyết định

d)

Xử lý giao dịch

50.

TPS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:

a)

Xử lý giao dịch

b)

Trợ giúp lãnh đạo

c)

Trợ giúp ra quyết định

d)

Quản lý

51.

Tiến trình là gì?

a)

Là một chuỗi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết

b)

Là một chuỗi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ

c)

Là một chuỗi hoạt động tương tác giữa người và máy tính

d)

Phương tiện phổ biến mục tiêu

52.

Một khách hàng đặt mua 02 sản phẩm và thông báo về việc thay đổi địa chỉ lưu trú. Nhập các loại dữ liệu này vào hệ thống không được xem là hoạt động cơ bản của:

a)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

b)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

d)

Tất cả các ý được đề cập

53.

ATM (máy rút tiền tự động) là một:

a)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

b)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

d)

Tất cả các ý đều đúng

54.

"Nhập liệu vào cơ sở dữ liệu, hỗ trợ sửa lỗi và tìm kiếm, in báo cáo thống kê trên dữ liệu" là mô tả của hệ thống?

a)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

b)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

d)

Hệ thống tin điều hành (EIS)

55.

Hệ thống nào sau đây phản ánh trung thực mọi diễn biến trong quá trình sản xuất kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp?

a)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

b)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c)

Hệ thống tin điều hành (EIS)

d)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

56.

Hệ thống nào sau đây cung cấp thông tin về phương án để giải quyết các tình huống?

a)

Hệ thống tin điều hành (EIS)

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

57.

Hệ thống thông tin nào sau đây phân tích diễn biến doanh thu của một loại hàng hóa theo từng tháng?

a)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Hệ thống tin điều hành (EIS)

58.

Hệ thống thông tin điều hành (EIS) luôn thỏa nhu cầu thông tin cấp quản lý nào?

a)

Cấp quản lý cao nhất

b)

Cấp quản lý vận hành

c)

Cấp quản lý trung gian

d)

Tất cả các ý đề cập đều đúng

59.

Những đối tượng nào sau đây có thể là người sử dụng các hệ thống thông tin quản lý?

a)

Tất cả các ý đề cập đều đúng

b)

Nhân viên kế toán

c)

Khách hàng

d)

Các nhà quản lý trong tổ chức

60.

Khuyết điểm chính của phương pháp quan sát thực tế là:

a)

Tốn nhiều thời gian để quan sát

b)

Có mâu thuẫn giữa thực tế và mô tả trong các tài liệu của tổ chức

c)

Khó xác định được thời điểm hợp lý để quan sát

d)

Phát hiện nhiều công việc không có trong quy trình

61.

ERP là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp?

a)

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

b)

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng, Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng

c)

Hệ thống quản lý kiến thức

62.

SCM là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp?

a)

Hệ thống quản lí chuỗi cung ứng

b)

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

c)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng

d)

Hệ thống quản lý kiến thức

63.

CRM là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp?

a)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng

b)

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

c)

Hệ thống quản lí chuỗi cung ứng

d)

Hệ thống quản lý kiến thức

64.

KMS là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp?

a)

Hệ thống quản lý kiến thức

b)

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

c)

Hệ thống quản lí chuỗi cung ứng

d)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng

65.

Hệ thống website để đặt hàng qua mạng cần phải hỗ trợ:

a)

Tất cả các ý được đề cập đều đúng

b)

Cho biết số lượng hàng tồn kho của một mặt hàng

c)

Chuyển yêu cầu đặt hàng đến nơi phụ trách bán hàng

d)

Khách hàng tìm được đại lý bán hàng gần nhất

66.

Một giao dịch bán hàng cần phải có:

a)

Chứng từ thu tiền của khách hàng cho các sản phẩm dịch vụ đã cung cấp

b)

Tiền trả cho các dịch vụ

c)

Chi phí cho việc bán sản phẩm

d)

Hợp đồng mua bán

67.

CRM (Customer Relationship Management) được định nghĩa là:

a)

Hiểu khách hàng và quản lý mối quan hệ với khách hàng

b)

Thu hút khách hàng và quản lý khách hàng

c)

Hiểu khách hàng và thu hút khách hàng

d)

Thu hút khách hàng và duy trì mối quan hệ với khách hàng

68.

Mục đích của CRM (Customer Relationship Management) là:

a)

Tất cả các ý được đề cập

b)

Giúp tổ chức hiểu rõ giá trị của mỗi khách hàng

c)

Giúp mỗi khách hàng hiểu rõ giá trị của tổ chức

d)

Làm cho sản phẩm bán được nhiều hơn

69.

SCM (Supply Chain Management) giúp cho tổ chức:

a)

Tất cả các ý được đề cập

b)

Tìm được nhà cung cấp tốt nhất

c)

Tìm được khách hàng tốt nhất

d)

Tập trung vào thế mạnh của nó trên chuỗi các công đoạn làm ra sản phẩm

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với SCM (Supply Chain Management)?

a)

Tất cả các ý được đề cập

b)

Kho là phần không thể thiếu của nhà cung cấp/phân phối bán lẻ

c)

Một khách hàng cũng có thể là nhà cung cấp cho khách hàng khác

d)

Rủi ro do không chắc chắn là thuộc tính chắc chắn có của dây chuyền

71.

Trong SCM, giá trị (tiền) thu được của một tổ chức được sinh ra từ:

a)

Tất cả các ý được đề cập

b)

Năng lực tự kinh doanh của tổ chức trên thị trường

c)

Năng lực cạnh tranh của tổ chức trên dây chuyền

d)

Sự chia sẻ lợi nhuận giữa các tổ chức hợp tác trên dây chuyền

72.

Trong SCM, giá trị mà khách hàng cung cấp cho dây chuyền được thể hiện trên:

a)

Dòng tiền tệ

b)

Dòng thông tin

c)

Up-stream (chiều lên)

d)

Down-stream (chiều xuống)

73.

Trong SCM, sản phẩm cung cấp từ dây chuyền được thể hiện trên:

a)

Dòng vật chất

b)

Dòng tiền tệ

c)

Up-stream (chiều lên)

d)

Down-stream (chiều xuống)

74.

Một hệ thống cố gắng làm thỏa mãn yêu cầu xử lý công việc ở nhiều lĩnh vực quản lý khác nhau trong tổ chức bằng cách tích hợp tất cả các xử lý vào trong một hệ thống gọi là:

a)

Hệ thống thông tin hoạch định nguồn lực (ERP)

b)

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống thông tin điều hành (EIS)

d)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

75.

Hệ thống ERP:

a)

Tích hợp xử lý của các bộ phận khác nhau để phục vụ cho mục tiêu chung

b)

Chỉ sử dụng được trong một bộ phận (phòng ban) của tổ chức

c)

Sử dụng riêng cho các hoạt động quản lý kho vật tư

d)

Chỉ sử dụng cho các xử lý giao dịch với khách hàng

76.

Điều gì sau đây không nằm trong mục đích của hệ thống ERP

a)

Tăng sự hiểu biết về khách hàng

b)

Giảm thao tác thủ công do chuyển giao công việc qua nhiều bộ phận

c)

Tăng độ tin cậy của thông tin

d)

Để chia sẻ kho dữ liệu chung cho nhiều chức năng

77.

Hệ thống phân giải địa chỉ IP thành tên miền tương ứng là:

a)

DNS

b)

HTML

c)

UML

d)

FTP

78.

Logistics khác với vận tải ở điểm nào?

a)

Cả b và d đều đúng

b)

Logistics bao gồm nhiều hoạt động hơn, không chỉ vận chuyển

c)

Logistics chỉ tập trung vào việc vận chuyển hàng hóa

d)

Vận tải là một phần nhỏ của logistics

79.

Mục tiêu chính của logistics là gì?

a)

Cả c và d đều đúng

b)

Giảm chi phí vận chuyển

c)

Đảm bảo hàng hóa đến đúng nơi, đúng thời gian

d)

Tối ưu hóa toàn bộ chuỗi cung ứng

80.

Hoạt động nào sau đây không thuộc phạm vi của logistics?

a)

Sản xuất

b)

Lưu kho

c)

Vận chuyển

d)

Quản lý hàng tồn kho

81.

Tại sao logistics và vận tải lại quan trọng đối với doanh nghiệp?

a)

Tất cả ý được đề cập

b)

Giúp giảm chi phí

c)

Nâng cao sự hài lòng của khách hàng

d)

Tăng cường khả năng cạnh tranh

82.

Theo định nghĩa của Hiệp hội các nhà chuyên nghiệp về quản trị chuỗi cung ứng, quản trị chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Cả logistics và quá trình sản xuất

b)

Chỉ các hoạt động logistics

c)

Chỉ hoạt động mua hàng (procurement)

d)

Chỉ hoạt động marketing và bán hàng

83.

Sự khác biệt cơ bản giữa logistics và chuỗi cung ứng là:

a)

Chuỗi cung ứng rộng hơn logistics

b)

Logistics rộng hơn chuỗi cung ứng

c)

Logistics và chuỗi cung ứng là hai khái niệm giống nhau

d)

Không có sự khác biệt giữa logistics và chuỗi cung ứng

84.

Chuỗi cung ứng chú trọng hơn vào hoạt động nào so với logistics?

a)

Mua hàng (procurement)

b)

Vận chuyển

c)

Lưu kho

d)

Sản xuất

85.

Logistics giải quyết vấn đề gì?

a)

Giải quyết các vấn đề liên quan đến chiến lược và phối hợp giữa marketing và sản xuất

b)

Chỉ giải quyết vấn đề vận chuyển hàng hóa

c)

Chỉ giải quyết tất cả các vấn đề trong chuỗi cung ứng

d)

Không giải quyết bất kỳ vấn đề nào trong chuỗi cung ứng

86.

Các yêu cầu cơ bản của cơ sở dữ liệu:

a)

Tất cả các ý được đề cập

b)

Tính cấu trúc, tính toàn vẹn

c)

Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tin

d)

Tính không dư thừa, tính nhất quán

87.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

88.

Các thành phần của hệ cơ sở dữ liệu gồm:

a)

Con người, phần mềm ứng dụng, hệ quản trị CSDL, CSDL

b)

CSDL, hệ quản trị CSDL, con người

c)

CSDL, phần mềm quản lý CSDL, con người

d)

Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

89.

Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

a)

Tất cả các ý được đề cập

b)

Cung cấp cách tạo lập CSDL

c)

Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

90.

Thành phần chính của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

a)

Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

b)

Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

c)

Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

d)

Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

91.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép làm gì?

a)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d)

Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp

92.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh, các lệnh này cho phép làm gì?

a)

Nhập, sửa xóa dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d)

Câu b và c

93.

Hãy cho biết các loại thao tác trên cơ sở dữ liệu:

a)

Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo

b)

Thao tác trên cấu trúc dữ liệu

c)

Thao tác trên nội dung dữ liệu

d)

Tất cả ý được đề cập

94.

Điểm khác biệt giữa cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

b)

Các ý được đề cập đều sai

c)

Cơ sở dữ liệu chứa hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu là phần mềm máy tính, còn hệ quản trị CSDL là dữ liệu máy tính

95.

Database được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp thông tin có tổ chức, được lưu trữ và quản lý, thường tập trung vào các giao dịch hàng ngày

b)

Một tập hợp thông tin không có cấu trúc

c)

Một kho dữ liệu lớn chứa thông tin lịch sử của doanh nghiệp

d)

Một phần mềm để tạo và quản lý bảng tính

96.

Mục tiêu chính của Data Warehouse là:

a)

Phân tích dữ liệu lịch sử để hỗ trợ ra quyết định

b)

Lưu trữ thông tin giao dịch hàng ngày

c)

Xử lý các truy vấn đơn giản một cách nhanh chóng

d)

Cập nhật thông tin theo thời gian thực

97.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Database và Data Warehouse là:

a)

Tất cả các ý đề cập

b)

Database lưu trữ dữ liệu chi tiết, Data Warehouse lưu trữ dữ liệu tổng hợp

c)

Database tập trung vào xử lý giao dịch, Data Warehouse tập trung vào phân tích

d)

Database cập nhật liên tục, Data Warehouse ít khi cập nhật

98.

Dữ liệu trong Data Warehouse thường có đặc điểm:

a)

Được tích hợp từ nhiều nguồn khác nhau

b)

Được cập nhật liên tục

c)

Có cấu trúc phức tạp

d)

Chỉ bao gồm dữ liệu số

99.

Cái nào sau đây là một ví dụ về thông tin thường được lưu trữ trong Database?

a)

Thông tin chi tiết về một sản phẩm cụ thể

b)

Doanh số bán hàng tháng trong năm qua

c)

Xu hướng tiêu dùng của khách hàng trong 5 năm qua

d)

Dự báo doanh thu trong năm tới

100.

Cái nào sau đây là một ví dụ về thông tin thường được lưu trữ trong Data Warehouse?

a)

So sánh doanh số bán hàng giữa các năm

b)

Thông tin về một đơn hàng vừa được đặt

c)

Số lượng sản phẩm tồn kho hiện tại

d)

Thông tin liên lạc của khách hàng

101.

Tại sao Data Warehouse lại quan trọng đối với doanh nghiệp?

a)

Cả b và c đều đúng

b)

Giúp doanh nghiệp đưa ra các quyết định kinh doanh tốt hơn

c)

Giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí

d)

Giúp doanh nghiệp tăng cường bảo mật dữ liệu

102.

Loại thông tin nào không thể được mã hóa trong mã QR?

a)

Hình ảnh

b)

Số điện thoại

c)

URL

d)

Văn bản

103.

Mã QR là viết tắt của từ gì?

a)

Quick Response

b)

Quick Report

c)

Quick Read

d)

Quick Record

104.

Để quét mã QR, bạn có thể sử dụng thiết bị nào dưới đây?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính bàn

c)

Máy ảnh

d)

Máy in

105.

Mã QR thường được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Tất cả các phương án được đề cập

b)

Chăm sóc sức khỏe

c)

Giáo dục

d)

Tiếp thị

106.

Hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện các xử lý khác đối với thông điệp dữ liệu được gọi là gì?

a)

Hệ thống thông tin giao dịch điện tử

b)

Hệ thống thông tin

c)

Hệ thống thương mại điện tử

d)

Hệ thống thông tin thương mại và thị trường

107.

Mã QR có ưu điểm gì so với mã vạch truyền thống?

a)

Tất cả các phương án được đề cập

b)

Có thể đọc từ mọi hướng

c)

Quét nhanh hơn

d)

Có thể chứa nhiều thông tin hơn

108.

Công nghệ nào hỗ trợ việc quét mã QR?

a)

Camera

b)

NFC

c)

GPS

d)

Bluetooth

109.

Mô hình 1PL (First Party Logistics) là gì?

a)

Mô hình doanh nghiệp tự thực hiện toàn bộ các hoạt động logistics.

b)

Mô hình dịch vụ logistics thuê ngoài, bao gồm các hoạt động như kho vận, vận tải.

c)

Mô hình cung cấp dịch vụ logistics bên thứ ba, chịu trách nhiệm toàn bộ chuỗi cung ứng.

d)

Mô hình nhà cung cấp dịch vụ logistics dẫn đầu, tích hợp các nguồn lực của nhiều nhà cung cấp khác.

110.

Điểm khác biệt chính giữa mô hình 2PL và 3PL là gì?

a)

Cả b và c đều đúng.

b)

Phạm vi dịch vụ cung cấp.

c)

Chủ thể thực hiện dịch vụ.

d)

Quy mô hoạt động.

111.

Mô hình 4PL thường được ví von như gì?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics dẫn đầu.

b)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ ba.

c)

Nhà quản lý kho bãi.

d)

Nhà cung cấp dịch vụ vận tải.

112.

Mô hình 5PL tập trung vào việc gì?

a)

Phát triển các giải pháp công nghệ cho logistics.

b)

Cung cấp các dịch vụ logistics cơ bản

c)

Tối ưu hóa toàn bộ chuỗi cung ứng.

d)

Cung cấp dịch vụ kho bãi.

113.

Ưu điểm lớn nhất của mô hình 3PL là gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giảm chi phí hoạt động.

c)

Tăng tính linh hoạt trong hoạt động logistics.

d)

Nâng cao hiệu quả quản lý chuỗi cung ứng.

114.

Đặc điểm nổi bật nhất của E-Logistics so với Logistics truyền thống là gì?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để quản lý và điều phối các hoạt động logistics.

b)

Tập trung vào vận chuyển hàng hóa bằng đường biển.

c)

Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.

d)

Chi phí hoạt động cao hơn.

115.

Công nghệ nào đóng vai trò quan trọng nhất trong E-Logistics?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Phần mềm quản lý kho.

c)

Hệ thống định vị toàn cầu (GPS).

d)

Internet of Things (IoT).

116.

Ưu điểm lớn nhất của E-Logistics là gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giảm chi phí vận hành.

c)

Tăng tính minh bạch trong quá trình vận chuyển.

d)

Nâng cao hiệu quả quản lý chuỗi cung ứng.

117.

Thách thức lớn nhất khi triển khai E-Logistics là gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Chi phí đầu tư ban đầu cao.

c)

Thiếu hụt nguồn nhân lực có kỹ năng.

d)

Bảo mật thông tin.

118.

E-Logistics có tác động như thế nào đến khách hàng?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giúp khách hàng theo dõi đơn hàng dễ dàng hơn.

c)

Cung cấp dịch vụ khách hàng tốt hơn.

d)

Nhanh chóng nhận được hàng hóa

119.

Hệ thống thông tin logistics (LIS) là gì?

a)

Một hệ thống tích hợp các công cụ và quy trình để quản lý dòng chảy của hàng hóa, thông tin và tài chính trong chuỗi cung ứng.

b)

Một hệ thống phần mềm được sử dụng để quản lý các hoạt động sản xuất.

c)

Một hệ thống phần cứng được sử dụng để theo dõi vị trí của hàng hóa.

d)

Một hệ thống quản lý tài chính của doanh nghiệp.

120.

Mục tiêu chính của LIS là gì?

a)

Cải thiện khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.

b)

Tăng chi phí vận hành.

c)

Giảm hiệu quả hoạt động logistics.

d)

Giảm sự hài lòng của khách hàng.

121.

Các thành phần chính của LIS bao gồm:

a)

Phần cứng, phần mềm, dữ liệu và người dùng.

b)

Chỉ phần mềm và dữ liệu.

c)

Chỉ phần cứng và người dùng.

d)

Chỉ phần mềm.

122.

LIS có vai trò gì trong việc quản lý kho hàng?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giúp theo dõi số lượng hàng tồn kho.

c)

Tối ưu hóa không gian kho.

d)

Quản lý các hoạt động nhập xuất kho.

123.

Công nghệ nào sau đây không phải là một phần của LIS?

a)

Hệ thống điều khiển máy bay không người lái.

b)

Hệ thống quản lý kho (WMS).

c)

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP).

d)

Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM).

124.

Một trong những lợi ích lớn nhất của việc sử dụng LIS là gì?

a)

Tăng khả năng dự báo nhu cầu.

b)

Tăng thời gian giao hàng.

c)

Giảm độ chính xác của dữ liệu.

d)

Tăng chi phí vận hành.

125.

Khi chọn một hệ thống LIS, doanh nghiệp nên ưu tiên yếu tố nào sau đây?

a)

Khả năng tích hợp với các hệ thống hiện có.

b)

Giá thành thấp nhất.

c)

Giao diện người dùng phức tạp.

d)

Cung cấp ít tính năng nhất.

126.

WMS là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Warehouse Management System (Hệ thống Quản lý Kho hàng)

b)

Warehouse Management Solution (Giải pháp Quản lý Kho hàng)

c)

Warehouse Management Software (Phần mềm Quản lý Kho hàng)

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

127.

Mục tiêu chính của WMS là gì?

a)

Cải thiện việc quản lý và kiểm soát hàng tồn kho

b)

Tăng chi phí vận hành kho hàng

c)

Giảm hiệu quả hoạt động của kho

d)

Giảm số lượng nhân viên làm việc trong kho

128.

Những chức năng cơ bản nào sau đây thuộc về WMS?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Quản lý nhập xuất kho

c)

Theo dõi hàng tồn kho

d)

Lập kế hoạch bố trí kho

129.

Lợi ích lớn nhất khi sử dụng WMS là gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giảm chi phí vận hành

c)

Tăng độ chính xác của dữ liệu hàng tồn kho

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của kho

130.

Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của WMS?

a)

Máy móc sản xuất

b)

Phần mềm quản lý

c)

Thiết bị đọc mã vạch

d)

Hệ thống máy tính

131.

WMS có thể tích hợp với các hệ thống nào sau đây?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning)

c)

Hệ thống TMS (Transportation Management System)

d)

Hệ thống POS (Point of Sale)

132.

Khi chọn một hệ thống WMS, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giá thành

c)

Khả năng tùy chỉnh

d)

Dễ sử dụng

133.

WMS có thể giúp doanh nghiệp giải quyết vấn đề gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giảm thiểu tình trạng hàng tồn kho quá cao hoặc quá thấp

c)

Nâng cao độ chính xác của đơn hàng

d)

Tối ưu hóa quá trình nhập xuất kho

134.

TMS là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Transportation Management System (Hệ thống Quản lý Vận tải)

b)

Transport Management Solution (Giải pháp Quản lý Vận tải)

c)

Transport Management Software (Phần mềm Quản lý Vận tải)

d)

Tất cả các ý được đề cập.

135.

Mục tiêu chính của TMS là gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Tối ưu hóa quy trình vận chuyển hàng hóa

c)

Quản lý đội xe và tài xế

d)

Lập kế hoạch tuyến đường và lịch trình giao hàng

136.

Những chức năng cơ bản nào sau đây thuộc về TMS?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Lập kế hoạch vận chuyển

c)

Theo dõi vị trí xe

d)

Quản lý chi phí vận chuyển

137.

Lợi ích lớn nhất khi sử dụng TMS là gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giảm chi phí vận hành

c)

Nâng cao hiệu quả vận chuyển

d)

Tăng tính minh bạch trong quá trình vận chuyển

138.

TMS có thể tích hợp với các hệ thống nào sau đây?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning)

c)

Hệ thống WMS (Warehouse Management System)

d)

Hệ thống POS (Point of Sale)

139.

Khi chọn một hệ thống TMS, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Khả năng tùy chỉnh

c)

Dễ sử dụng

d)

Tích hợp với các hệ thống hiện có

140.

TMS có thể giúp doanh nghiệp giải quyết vấn đề gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giảm thiểu chi phí vận chuyển

c)

Nâng cao độ chính xác của thời gian giao hàng

d)

Tối ưu hóa việc sử dụng tài sản vận tải

141.

OMS là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Order Management System (Hệ thống Quản lý Đơn hàng)

b)

Transportation Management System (Hệ thống Quản lý Vận tải)

c)

Warehouse Management System (Hệ thống Quản lý Kho hàng)

d)

Customer Relationship Management (Quản lý Quan hệ Khách hàng)

142.

Mục tiêu chính của OMS là gì?

a)

Quản lý toàn bộ vòng đời của một đơn hàng

b)

Tối ưu hóa quy trình vận chuyển hàng hóa

c)

Quản lý kho hàng và tồn kho

d)

Quản lý thông tin khách hàng

143.

Những chức năng cơ bản nào sau đây thuộc về OMS?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Nhận đơn hàng

c)

Xử lý và theo dõi trạng thái đơn hàng

d)

Quản lý đổi trả và hủy đơn

144.

Lợi ích lớn nhất khi sử dụng OMS là gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Tăng tốc độ xử lý đơn hàng

c)

Cải thiện độ chính xác của đơn hàng

d)

Nâng cao trải nghiệm khách hàng

145.

Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của OMS?

a)

Thiết bị GPS

b)

Phần mềm quản lý

c)

Cổng thông tin khách hàng

d)

Hệ thống thanh toán

146.

OMS có thể tích hợp với các hệ thống nào sau đây?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning)

c)

Hệ thống WMS (Warehouse Management System)

d)

Hệ thống CRM (Customer Relationship Management)

147.

Khi chọn một hệ thống OMS, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Khả năng tùy chỉnh

c)

Dễ sử dụng

d)

Tích hợp với các hệ thống hiện có

148.

OMS có thể giúp doanh nghiệp giải quyết vấn đề gì?

a)

Tất cả các ý được đề cập.

b)

Giảm thiểu lỗi trong quá trình xử lý đơn hàng

c)

Nâng cao độ chính xác của thông tin đơn hàng

d)

Tối ưu hóa quá trình giao hàng

149.

SCMS là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Supply Chain Management System (Hệ thống Quản lý Chuỗi Cung ứng)

b)

Supply Chain Management Solution (Giải pháp Quản lý Chuỗi Cung ứng)

c)

Supply Chain Management Software (Phần mềm Quản lý Chuỗi Cung ứng)

d)

Tất cả các ý được đề cập.

150.

Mục tiêu chính của SCMS là gì?

a)

Tối ưu hóa toàn bộ quá trình từ nguyên liệu đến tay khách hàng

b)

Quản lý hàng tồn kho

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Quản lý vận chuyển