Font size
WorksheetsCâu hỏi ôn tập 4 bài đầu
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
“Bạn học tiếng Trung à?” câu nào đúng bằng tiếng Trung?
你学英语吗?
你学汉语吗?
你学德语吗?
你学俄语吗?
“Đúng, tôi học tiếng Trung.” chọn đáp án đúng:
不,我学汉语。
对,我学汉语。
我不学汉语。
我学英语。
“Tiếng Trung không khó lắm.” là câu nào?
A. 汉语很难。
B. 汉语不难。
C. 汉语太难了。
D. 汉语不太难。
“Ngày mai tôi đi ngân hàng rút tiền.”
A. 明天我去邮局。
B. 明天我去学校。
C. 明天我去银行取钱。
D. 今天我去银行。
“Thứ 3 tôi đi bưu điện gửi thư.”
A. 星期三我去邮局寄信。
B. 星期三我去银行。
C. 星期二我去邮局寄信。
D. 星期三我学汉语。
“Thứ 4 tôi không học tiếng Pháp.”
A. 星期四我学法语。
B. 星期四我不学法语。
C. 星期三我不学法语。
D. 星期三我学英语。
“Bạn học tiếng Hàn Quốc hả?”
A. 你学法语吗?
B. 你学英语吗?
C. 你学日语吗?
D. 你学韩国语吗?
“Không, tôi học tiếng Tây Ban Nha.”
A. 不,我学英语。
B. 对,我学西班牙语。
C. 不,我学西班牙语。
D. 不,我学阿拉伯语。
Bạn dạo gần đây bận ko?
你忙吗?
你最近忙吗?
你忙不忙?
你不忙吗?
“Bạn ngày mai đi đâu?”
A. 你去哪儿?
B. 你昨天去哪儿?
C. 你明天去哪儿?
D. 你今天去哪儿?
你爸妈身体好吗?
Sức khoẻ bố mẹ bạn khoẻ không?
Sức khỏe bố bạn khỏe không?
Sức khỏe bạn khỏe không?
Sức khỏe mẹ bạn khỏe không?
你星期五去哪里?
Thứ 5 bạn đi đâu?
Thứ 4 bạn đi đâu?
Thứ 6 bạn đi đâu?
Thứ 7 bạn đi đâu?
Bạn có anh trai/ em trai/ em gái ko?
你有弟弟/哥哥/妹妹吗?
你有哥哥/妹妹/弟弟吗?
你有哥哥/弟弟/妹妹吗?
你有弟弟/妹妹/哥哥吗?
我学习______。
A. 中文
B. 中国人
C. 中国
D. 中学
你是哪______人?
A. 国
B. 国人
C. 国家
D. 国的
他是______国人。
A. 法
B. 法人
C. 法国
D. 法语
我朋友是日本人,他学习______。
A. 日语
B. 日文
C. 汉语
D. 中国
Câu nào đúng với cách dùng của“的”?
A. 我书的
B. 书我
C. 我的书
D. 的书我
Chọn câu đúng
A. 我学习汉文。
B. 我学习汉语。
C. 我学习中国。
D. 我学习中文人。
Chọn đáp án thích hợp
请问您姓什么?
(a)
