wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức chung của chủ nghĩa tư bản: T – H – T’ thì yếu tố H được nhà tư bản mua về gồm những gì?

a)

Tư liệu sản xuất và sức lao động

b)

Nguyên, nhiên liệu

c)

Sức lao động

d)

Máy móc, trang thiết bị

2.

Sự vận động từ T đến T’ trong công thức chung của chủ nghĩa tư bản được gọi là quá trình nào?

a)

Tiền chuyển hóa thành tư bản

b)

Đầu cơ tích trữ

c)

Sinh ra lợi nhuận

d)

Tái sản xuất

3.

Công thức chung của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

T – H – T’

b)

T – H – T

c)

H – T – H

d)

H – T – H’

4.

Công thức của lưu thông hàng hoá giản đơn là gì?

a)

H – T – H’

b)

H – T – H

c)

T – H – T

d)

T – H – T’

5.

Mục đích lưu thông của sản xuất hàng hoá giản đơn là gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Lợi nhuận

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Giá cả hàng hoá

6.

Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng

c)

Mẫu mã hàng hoá

d)

Nhu cầu tiêu dùng

7.

Trong công thức T’ = T + t, C. Mác gọi t là gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

8.

Công thức nào sau đây cho thấy được giá trị thặng dư của chủ nghĩa tư bản?

a)

T + t

b)

T – H’

c)

T – T’

d)

H’ – T’

9.

Để tạo ra được giá trị thặng dư, nhà tư bản phải tìm trên thị trường một loại hàng hoá đặc biệt, nó khác với các loại hàng hoá thông thường. Đó là gì?

a)

Sức lao động

b)

Hàng hoá

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Tiền tệ

10.

Điền từ còn thiếu vào dấu “…”. Sức lao động là cơ sở để tạo nên giá trị thặng dư cho nhà tư bản, chính vì thế mà người ta gọi sức lao động là một loại hàng hoá …?

a)

Đặc biệt

b)

Khan hiếm

c)

Độc đáo

d)

Mang giá trị cao

11.

Bản thân tiền không thể biến thành tư bản. Để tiền có thể biến thành tư bản thì phải nhờ vào yếu tố nào?

a)

Sức lao động của công nhân

b)

Công cụ lao động

c)

Khoa học kỹ thuật

d)

Công xưởng và nhà máy

12.

“… là toàn bộ thể lực và trí lực ở trong thân thể một con người, trong nhân cách sinh động của con người, thể lực và trí lực mà con người phải làm cho hoạt động để sản xuất ra những vật có ích”. Khái niệm được mô tả là gì?

a)

Sức lao động

b)

Tinh thần lao động

c)

Sức sáng tạo

d)

Cường độ lao động

13.

Lao động trừu tượng là khái niệm thuộc phạm trù nào?

a)

Phạm trù của kinh tế hàng hoá

b)

Phạm trù riêng của xã hội phong kiến

c)

Phạm trù của mọi nền kinh tế

d)

Phạm trù của nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

14.

Bên cạnh điều kiện “người lao động không có tư liệu sản xuất để kết hợp với sức lao động của mình và phải bán sức lao động”, còn điều kiện nào để sức lao động trở thành hàng hoá?

a)

Người lao động phải được tự do về thân thể

b)

Người lao động sống trong xã hội tư bản

c)

Người lao động phải nuôi sống gia đình

d)

Người lao động phải nuôi sống bản thân mình

15.

Hàng hoá sức lao động xuất hiện khi nào?

a)

Khi sản xuất hàng hoá ra đời và phát triển

b)

Trong mọi hình thái kinh tế xã hội

c)

Trong tư bản chủ nghĩa

d)

Trong chủ nghĩa xã hội

16.

“Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản” là đặc điểm của quá trình nào?

a)

Tiêu dùng sức lao động của tư bản

b)

Tiêu thụ hàng hoá

c)

Mua nguyên liệu sản xuất

d)

Lưu thông

17.

“Sản phẩm do người lao động tạo ra nhưng không thuộc về công nhân mà thuộc sở hữu của nhà tư bản” là đặc điểm của quá trình nào?

a)

Sản xuất ra giá trị thặng dư

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Cạnh tranh trên thị trường

d)

Tái sản xuất

18.

Thời gian lao động của công nhân cho nhà tư bản trong một ngày được chia làm hai phần. Nội dung nào sau đây là một trong hai phần tất yếu đó?

a)

Thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian gián đoạn lao động

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian tái sản xuất sức lao động

19.

Thời gian lao động thặng dư là gì?

a)

Thời gian tạo ra giá trị thặng dư

b)

Thời gian gián đoạn lao động

c)

Thời gian sản xuất

d)

Thời gian lao động tăng giờ

20.

“… là thời gian mà người lao động tạo ra được một lượng giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động mà nhà tư bản bỏ tiền ra thuê công nhân”. Khái niệm này là gì?

a)

Thời gian lao động cần thiết

b)

Thời gian lưu thông hàng hoá

c)

Thời gian sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

21.

“… là một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không”. Điền cụm từ thích hợp.

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận

c)

Giá trị mới

d)

Lợi tức

22.

Giá trị tư liệu sản xuất nhờ lao động cụ thể của người công nhân đã chuyển hoá như thế nào vào sản phẩm mới?

a)

Chuyển dịch nguyên vẹn

b)

Không chuyển dịch

c)

Tăng giá trị

d)

Chuyển dịch một phần

23.

Giá trị của hàng hoá trên thị trường được tính theo công thức nào?

a)

W = c + v + m

b)

W = k + p

c)

W = c + v

d)

W = T + t

24.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản ứng trước

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản tiền tệ

25.

Hàng hoá sức lao động bao hàm trong đó hai yếu tố nào?

a)

Tinh thần và lịch sử

b)

Giá trị và lịch sử

c)

Tinh thần và giá trị

d)

Lịch sử và logic

26.

Trong những hình thức dưới đây, hình thức nào không biểu hiện cho giá trị thặng dư?

a)

Tiền lương

b)

Địa tô

c)

Lợi tức

d)

Lợi nhuận

27.

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư được gọi là gì?

a)

Giá trị mới

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá cả hàng hoá

d)

Giá cả sức lao động

28.

Tư bản bất biến và tư bản khả biến thuộc phạm trù nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản lưu thông

d)

Tư bản cố định

29.

“Bộ phận tư bản biến thành tư liệu sản xuất mà giá trị của nó bảo toàn và chuyển dịch vào sản phẩm, tức là không thay đổi về lượng giá trị của nó” là khái niệm về loại tư bản nào?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản khả biến

d)

Tư bản lưu động

30.

C.Mác đã kí hiệu tư bản bất biến bằng chữ cái nào?

a)

“c”

b)

“p”

c)

“v”

d)

“t”

31.

Tư bản bất biến là gì?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Sức lao động của công nhân

c)

Nguồn gốc giá trị thặng dư

d)

Luôn biến đổi trong quá trình sản xuất

32.

Công thức T – H – T’ là công thức chung của hình thái kinh tế nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

c)

Chủ nghĩa xã hội

d)

Chủ nghĩa đế quốc

33.

“Bộ phận tư bản biến thành sức lao động không tái hiện ra, nhưng thông qua lao động trừu tượng của người lao động làm thuê mà tăng lên, tức là có biến đổi về lượng” được C.Mác gọi là loại tư bản nào?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản bất biến

34.

Tư bản khả biến được C.Mác ký hiệu bằng chữ cái nào?

a)

“v”

b)

“c”

c)

“t”

35.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc vào tư bản bất biến

a)

Tiền lương, tiền thưởng

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Kết cấu cơ sở hạ tầng

d)

Điện, nước, nguyên liệu

36.

Chọn nhận xét đúng về giá trị thặng dư trong những mệnh đề sau đây.

a)

Giá trị thặng dư là giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra

b)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

c)

Giá trị và giá trị thặng dư có cùng bản chất

d)

Giá trị thặng dư là giá trị thu được do mua tư liệu sản xuất

37.

“… là tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản khả biến đã được sử dụng”. Điền từ còn thiếu vào dấu “…”.

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư

38.

Công thức nào sau đây được dùng để tính khối lượng giá trị thặng dư

a)

M=mVM = m' \cdot V

b)

M=mCM = m' \cdot C

c)

M=mmM = m' \cdot m

d)

M=mTM = m' \cdot T'

39.

“… là giá trị thặng dư thu được do kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động xã hội, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi”

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá cả

40.

Phương thức chủ yếu của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư tuyệt đối đó là:

a)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

b)

Kéo dài thời gian lao động tất yếu

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

d)

Tăng quy mô tư liệu sản xuất

41.

Thời gian lao động tất yếu là:

a)

Thời gian công nhân tạo ra lượng giá trị ngang bằng với giá trị nhà tư bản bỏ tiền ra mua sức lao động

b)

Thời gian nhàn rỗi

c)

Thời gian gián đoạn lao động

d)

Thời gian lao động trong nhà máy

42.

Thời gian lao động thặng dư là:

a)

Thời gian công nhân tạo ra lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

Thời gian tạo ra chi phí ban đầu cho nhà tư bản

c)

Thời gian công nhân nghỉ ngơi

d)

Thời gian lưu thông hàng hoá trên thị trường

43.

“… là giá trị thặng dư được tạo ra do rút ngắn thời gian lao động tất yếu bằng cách nâng cao năng suất lao động xã hội, nhờ đó tăng thời gian lao động thặng dư lên ngay trong điều kiện độ dài ngày lao động vẫn như cũ”

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Giá trị thặng dư

44.

“Tăng thời gian lao động thặng dư lên trong khi độ dài ngày lao động không thay đổi” là cơ sở của phương pháp sản xuất ra loại giá trị thặng dư nào?

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Giá trị thặng dư

45.

Quy luật nào sau đây được coi là quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản?

a)

Quy luật sản xuất giá trị thặng dư

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật hàng hoá

46.

“Sản xuất ra giá trị thặng dư tối đa bằng cách tăng cường bóc lột lao động làm thuê”, là nội dung của quy luật nào?

a)

Quy luật sản xuất giá trị thặng dư

b)

Quy luật giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật cạnh tranh

47.

Sau khi người bán sức lao động của mình cho nhà tư bản, người công nhân được nhận một khoản tiền C.Mác gọi đây là:

a)

Tiền công

b)

Tiền tăng ca

c)

Tiền thưởng

d)

Đồng lương chết đói

48.

“Tiền công là khoản tiền mà người công nhân nhận được sau khi…”. Điền từ chính xác vào dấu “…”.

a)

Bán sức lao động cho nhà tư bản

b)

Sản xuất

c)

Kết thúc quá trình lao động

d)

Tăng ca

49.

Tiền công thực chất là giá cả hay giá trị của:

a)

Sức lao động

b)

Quá trình lao động

c)

Lao động

d)

Năng suất lao động

50.

Có hai hình thức tính tiền công cơ bản đó là: Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo:

a)

Sản phẩm

b)

Năng suất

c)

Lao động

d)

Cường độ lao động

51.

Tính theo thời gian và tính theo sản phẩm là hai cách tính cơ bản của:

a)

Tiền công

b)

Giá cả hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cường độ lao động

52.

“… là tiền công mà số lượng của nó tuỳ thuộc vào số lượng sản phẩm hay số lượng những bộ phận của sản phẩm đã sản xuất ra”

a)

Tiền công tính theo sản phẩm

b)

Tiền công tính theo năng suất

c)

Tiền công tính theo thời gian

d)

Tiền công tính theo tháng

53.

Tiền công mà người công nhân nhận từ nhà tư bản được chia làm hai loại là tiền công danh nghĩa và tiền công:

a)

Thực tế

b)

Thực tiển

c)

Thực sự

d)

Thực chất

54.

C.Mác vạch ra rằng xu hướng chung của sản xuất tư bản chủ nghĩa về tiền lương đó là:

a)

Hạ thấp giá trị tiền lương

b)

Cố định tiền lương

c)

Nâng cao giá trị tiền lương

d)

Thỏa thuận tiền lương

55.

“… là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và tiếp diễn một cách liên tục không ngừng”

a)

Tái sản xuất

b)

Tái sản xuất giản đơn

c)

Tái sản xuất mở rộng

d)

Tích lũy

56.

Đây là quá trình tái sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ:

a)

Tái sản xuất giản đơn

b)

Tái sản xuất

c)

Tái sản xuất mở rộng

d)

Quá trình tích lũy

57.

Đây là quá trình tái sản xuất lặp đi lặp lại với quy mô ngày càng tăng

a)

Tái sản xuất mở rộng

b)

Quá trình tích lũy sản xuất

c)

Tái sản xuất

d)

Tái sản xuất giản đơn

58.

Tái sản xuất thực chất đó là quá trình:

a)

Tích lũy tư bản

b)

Lưu thông

c)

Tiêu thụ hàng hóa

d)

Sản xuất theo kế hoạch

59.

Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được khi tham gia vào quá trình tái sản xuất được chia ra làm hai phần: phần tiêu dùng cá nhân và:

a)

Tư bản phụ thêm

b)

Tư bản ứng trước

c)

Mua công cụ lao động

d)

Tư bản bất biến

60.

“… là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp nào đó, nó là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản”

a)

Tích tụ tư bản

b)

Tích lũy tư bản

c)

Tập trung tư bản

d)

Quy mô tư bản

61.

“… là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất những tư bản có sẵn trong xã hội thành một tư bản cá biệt khác lớn hơn”

a)

Tập trung tư bản

b)

Quy mô tư bản

c)

Tích tụ tư bản

d)

Tích lũy tư bản

62.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản?

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Làm giảm tỷ lệ giá trị thặng dư

c)

Làm giảm quy mô tư bản cá biệt

d)

Làm tăng số lượng nhà tư bản

63.

Tích tụ tư bản là:

a)

Tăng quy mô giá trị tư bản cá biệt

b)

Tăng giá trị thặng dư

c)

Tăng quy mô các tư bản cá biệt

d)

Tăng lợi nhuận doanh nghiệp

64.

Cấu tạo hữu cơ biểu hiện mối quan hệ giữa cấu tạo kỹ thuật và:

a)

Cấu tạo giá trị của tư bản

b)

Lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Hàng hoá

65.

Cấu tạo hữu cơ biểu hiện mối quan hệ giữa cấu tạo giá trị của tư bản và:

a)

Cấu tạo kỹ thuật

b)

Lợi nhuận

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Sức lao động

66.

Sự vận động của tư bản trải qua mấy giai đoạn?

a)

Ba giai đoạn

b)

Bốn giai đoạn

c)

Hai giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

67.

Tuần hoàn của tư bản là quá trình vận động của tư bản trải qua mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Một giai đoạn

d)

Bốn giai đoạn

68.

Tuần hoàn của tư bản trải qua hai giai đoạn là sản xuất và:

a)

Lưu thông

b)

Mua sản phẩm

c)

Tiêu thụ

d)

Marketing (quảng cáo)

69.

Quá trình nào sau đây thuộc tuần hoàn tư bản:

a)

Sản xuất

b)

Chăm sóc khách hàng

c)

Quảng cáo

d)

Tiêu thụ sản phẩm

70.

Ở giai đoạn đầu tiên của tuần hoàn, tư bản tồn tại dưới hình thức nào?

a)

Tiền tệ

b)

Sức lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Hàng hoá

71.

Tuần hoàn tư bản mang bao nhiêu hình thái?

a)

Ba hình thái

b)

Hai hình thái

c)

Bốn hình thái

d)

Không mang hình thái

72.

Hình thái nào sau đây không thuộc tuần hoàn của tư bản

a)

Hình thái tư liệu sản xuất

b)

Hình thái sản xuất

c)

Hình thái tiền tệ

d)

Hình thái hàng hoá

73.

“… là sự vận động liên tục của tư bản trải qua ba giai đoạn, lần lượt mang ba hình thái khác nhau, thực hiện ba chức năng khác nhau rồi lại quay trở lại hình thái ban đầu có kèm theo giá trị thặng dư”.

a)

Tuần hoàn tư bản

b)

Lưu thông tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

74.

Sự tuần hoàn tư bản, nếu xét nó với tư cách là một quá trình định kỳ đổi mới và thường xuyên lặp đi lặp lại thì gọi là:

a)

Chu chuyển tư bản

b)

Tư bản cố định

c)

Sản xuất tư bản

d)

Tư bản lưu động

75.

Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm thời gian sản xuất và:

a)

Thời gian lưu thông

b)

Thời gian vay vốn

c)

Thời gian tiêu thụ

d)

Thời gian quảng cáo

76.

Công thức nào sau đây được dùng để tính số vòng chu chuyển tư bản

a)

n = CH / ch

b)

n = ch / Ch

c)

n = Ch / Ch

d)

n = CH / CH

77.

Căn cứ vào phương thức chu chuyển người ta chia tư bản sản xuất thành tư bản cố định và:

a)

Tư bản lưu động

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản giả

78.

“…là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị, nhà xưởng.v.v. tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó được chuyển dịch từng phần theo mức độ hao mòn của máy móc”. Điền từ còn thiếu vào dấu “...”

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản khả biến

79.

Hao mòn hữu hình là:

a)

Hao mòn về vật chất, cơ học

b)

Sự chuyển hoá giá trị

c)

Giá trị bị mất đi

d)

Sự biến đổi số lượng

80.

Hao mòn vô hình là:

a)

Hao mòn thuần tuý về mặt giá trị

b)

Hao mòn tư liệu sản xuất

c)

Hao mòn sản phẩm

d)

Hao mòn sức lao động

81.

“… là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới dạng nguyên liệu, nhiên liệu, sức lao động.v.v. giá trị của nó được hoàn lại toàn bộ cho nhà tư bản sau mỗi quá trình sản xuất”. Điền từ còn thiếu vào dấu “...”

a)

Tư bản lưu động

b)

Tư bản

c)

Tư bản cố định

d)

Giá trị thặng dư

82.

“… là toàn bộ sản phẩm mà xã hội sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định, thường là một năm”. Điền từ thích hợp vào dấu “...”

a)

Tổng sản phẩm xã hội

b)

Khối lượng hàng hoá

c)

Khối lượng sản phẩm

d)

Tổng hàng hoá xã hội

83.

Tổng sản phẩm xã hội là toàn bộ sản phẩm mà xã hội sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định, thông thường là bao nhiêu năm?

a)

1 năm

b)

3 năm

c)

2 năm

d)

4 năm

84.

Tổng sản phẩm xã hội được xét trên cả hai mặt: mặt giá trị và:

a)

Hiện vật

b)

Xã hội

c)

Sản phẩm

d)

Tinh thần

85.

Trong những yếu tố sau đây yếu tố nào không thuộc mặt giá trị của tổng sản phẩm xã hội?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị bù đắp cho tư bản khả biến

c)

Giá trị bù đắp cho tư bản bất biến

d)

Giá trị của sản phẩm thặng dư

86.

Giá trị của tổng sản phẩm của xã hội được phân giải thành:

a)

c + v + M

b)

v + m

c)

c + v

d)

k = c + v

87.

Về mặt hiện vật tổng sản phẩm xã hội được chia ra làm hai phần gồm tư liệu sản xuất và:

a)

Tư liệu tiêu dùng

b)

Sức lao động

c)

Hàng hoá

d)

Giá trị tinh thần

88.

Về mặt hiện vật: Sắt, thép, than... được gọi là:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu tiêu dùng

d)

Sức lao động

89.

Về mặt hiện vật: Bánh mì, tivi, máy lạnh…được gọi là:

a)

Tư liệu tiêu dùng

b)

Sức lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Công cụ sản xuất

90.

Nền sản xuất xã hội được C. Mác chia ra làm hai khu vực là: Sản xuất tư liệu sản xuất và:

a)

Sản xuất tư liệu tiêu dùng

b)

Sản xuất công nghiệp

c)

Sản xuất hàng hoá

d)

Sản xuất nông nghiệp

91.

Tổng hợp các tư bản cá biệt của xã hội hoạt động đan xen và phụ thuộc nhau người ta gọi là:

a)

Tư bản xã hội

b)

Tập đoàn tư bản

c)

Chủ tư bản

d)

Liên hiệp tư bản

92.

Công thức nào sau đây cho thấy điều kiện cơ bản để thực hiện trong tái sản xuất giản đơn tư bản xã hội:

a)

I(v + m) = IIc

b)

I(c + v) = IIc

c)

I(c + m) = IIv

d)

I(v + m) = Ic

93.

Công thức nào sau đây đặc trưng cho quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản xã hội:

a)

I (v + m) ≥ II c

b)

I (v + m) ≥ II v

c)

I (c + m) ≥ II c

d)

I (v + m) ≥ I c

e)

I(c + v) = IIc

94.

Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào “...”. Muốn có “...” phải biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản bất biến phụ thêm (c) và tư bản khả biến phụ thêm (v)

a)

Tái sản xuất mở rộng

b)

Tái sản xuất

c)

Tái sản xuất giản đơn

d)

Tái sản xuất hàng hoá

95.

Khi xuất hiện chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa, thì công thức giá trị hàng hoá ( W=c+v+mW = c + v + m ) sẽ chuyển thành:

a)

W=k+mW = k + m

b)

W=c+vW = c + v

c)

W=c+mW = c + m

d)

W=k+vW = k + v

96.

Lợi nhuận là hình thức biến tướng hay là một hình thức biểu hiện của yếu tố nào sau đây:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Sức lao động

d)

Hàng hoá

97.

Tư bản cố định đóng vai trò gì trong quá trình sản xuất của nhà tư bản?

a)

Điều kiện để tăng năng suất

b)

Chuyển dịch toàn bộ giá trị vào sản phẩm mới

c)

Điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

d)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

98.

Tư liệu sản xuất chỉ biến thành tư bản khi nào?

a)

Được tư bản đưa vào bóc lột công nhân

b)

Được đưa vào lưu thông

c)

Được đưa vào sản xuất

d)

Được bảo quản trong kho

99.

Nhận định nào sau đây thể hiện bản chất của tư bản về kinh tế?

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

b)

Tư bản là “con đỉa hai vòi”

c)

Tư bản là người đi bóc lột

d)

Tư bản là nhà đầu tư và sản xuất

100.

Chọn ý đúng trong các ý sau đây về các cặp phạm trù trong tư bản?

a)

Chia tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia hàng hoá và hàng hoá sức lao động để biết chi phí sản xuất

c)

Chia tư bản cố định và tư bản lưu động để biết nguồn gốc giá trị thặng dư

d)

Tư bản cố định là tư bản bất biến, tư bản lưu động là tư bản khả biến

101.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi

a)

Do thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí vật tư kỹ thuật

c)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

102.

Cơ sở của việc phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến đó là:

a)

Tìm nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tìm nguồn gốc của lợi nhuận

c)

Tìm nguồn gốc của giá trị hàng hoá

d)

Tìm nguồn gốc của lợi tức

103.

Cơ sở của việc phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động đó là:

a)

Tìm ra phương thức chuyển dịch m

b)

Tìm ra được bản chất của tư bản

c)

Tìm ra nguyên nhân bóc lột

d)

Tìm được nguồn gốc của m

104.

Yếu tố nào là chiếc “chìa khoá” giúp C.Mác tìm ra sự khác nhau giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá

b)

Hai thuộc tính của hàng hoá

c)

Thuộc tính tự nhiên của hàng hoá

d)

Sức lao động của người công nhân

105.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Cho thấy trình độ và quy mô bóc lột

b)

Cho thấy quy mô quá trình sản xuất

c)

Cho thấy số lượng giá trị thặng dư

d)

Cho thấy bản chất của nhà tư bản

106.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì khối lượng giá trị thặng dư và trình độ bóc lột của nhà tư bản thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Vừa tăng vừa giảm

107.

Giai đoạn đầu của cuộc đấu tranh giữa giai cấp công nhân chống lại nhà tư sản thực chất là cuộc đấu tranh với mục đích về:

a)

Quyền lợi kinh tế

b)

Phúc lợi xã hội

c)

Quyền lợi chính trị

d)

Bình đẳng giai cấp

108.

Trong những loại giá trị thặng dư sau đây loại giá trị thặng dư nào mang tính chất nhất thời, nhanh chóng xuất hiện rồi nhanh chóng mất đi?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

109.

Điểm khác nhau cơ bản giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch từng nhà tư bản thu, giá trị thặng dư tương đối toàn bộ nhà tư bản thu

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch mang giá trị lớn hơn giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư tương đối không liên quan đến máy móc

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch không liên quan đến thời gian lao động

110.

Yếu tố nào sau đây phản ánh quan hệ kinh tế bản chất của chủ nghĩa tư bản?

a)

Quan hệ bóc lột lao động làm thuê

b)

Quan hệ đấu tranh kinh tế

c)

Áp bức và bóc lột

d)

Quan hệ cạnh tranh hàng hoá

111.

Quy luật sản xuất giá trị thặng dư ra đời khi nào?

a)

Cùng sự ra đời của chủ nghĩa tư bản

b)

Cùng sự ra đời của sản xuất hàng hoá giản đơn

c)

Trong thời kỳ phong kiến

d)

Trong thời kỳ xã hội chủ nghĩa

112.

Tiền công biểu hiện ra bên ngoài lại là giá cả của:

a)

Lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Sức lao động

d)

Quá trình lao động

113.

Trong những loại hàng hoá sau đây loại hàng hoá nào không bao giờ tách rời khỏi người bán?

a)

Sức lao động

b)

Sản phẩm tiêu dùng

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Sản phẩm máy công nghiệp

114.

Đây là loại tiền công mà nó được biểu hiện bằng số lượng hàng hoá hàng tiêu dùng và dịch vụ mà người công nhân mua được bằng tiền công danh nghĩa của mình

a)

Tiền công thực tế

b)

Tiền tăng ca

c)

Tiền trợ cấp

d)

Tiền phúc lợi xã hội

115.

Tiền công danh nghĩa có quan hệ như thế nào đối với quy luật cung cầu về hàng hoá sức lao động trên thị trường?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Không có quan hệ

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Mâu thuẫn

116.

Yếu tố nào sau biến sức lao động trở thành hàng hoá sức lao động

a)

Người lao động là người tự do về thân thể

b)

Cường độ lao động

c)

Năng suất lao động

d)

Nhu cầu và sự phát triển xã hội

117.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy rằng giá trị tiền công thực tế của hàng hoá sức lao động đang bị giảm dần?

a)

Mức tăng của sức lao động không theo kịp mức tăng của giá tư liệu tiêu dùng

b)

Không nhiều nhà tư bản mua nó

c)

Nhà tư bản không đủ tiền để mua sức lao động

d)

Mức tăng của lương phù hợp với mức tăng của giá cả hàng hóa

118.

Việc tăng năng suất do áp dụng khoa học công nghệ hiện đại thì chi phí cho lao động sống trong một đơn vị sản phẩm thay đổi như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Vừa tăng vừa giảm

119.

Nhận định nào sau đây không đúng về quá trình tái sản xuất của tư bản:

a)

Tư bản sử dụng hết giá trị thặng dư cho tiêu dùng cá nhân

b)

Quy mô sản xuất năm sau cao hơn năm trước

c)

Tư bản biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

d)

Tư bản chỉ sử dụng một phần giá trị thặng dư thu được

120.

Để có quá trình tái sản xuất thì điều kiện nào sau đây là yếu tố quyết định:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lao động

c)

Cơ sở vật chất

d)

Nhà máy

121.

Giá trị thặng dư là nguồn gốc duy nhất của:

a)

Tích luỹ tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Lưu thông hàng hoá

122.

Quy luật nào sau đây được coi là động cơ thúc đẩy tích luỹ và tái sản xuất mở rộng của tư bản?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật giá trị

123.

Khi nhà tư bản thực hiện quá trình tái sản xuất mở rộng thì quy mô của tích luỹ tư bản sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Không tác động

124.

Khi quy mô của tích luỹ tư bản tăng lên điều này cho thấy nhà tư bản thực hiện quá trình tái sản xuất mang tính chất:

a)

Tái sản xuất mở rộng

b)

Tái sản xuất

c)

Tái sản xuất giản đơn

d)

Tích luỹ nội bộ

125.

Trong những bộ phận sau đây bộ phận nào tác động trực tiếp đến khối lượng giá trị thặng dư:

a)

Quy mô tư bản ứng trước

b)

Khối lượng tư liệu lao động

c)

Khối lượng tư bản bất biến

d)

Khối lượng hàng hoá đã sản xuất

126.

Tích tụ tư bản đồng nhất với quá trình nào sau đây?

a)

Tích luỹ tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Sản xuất giá trị thặng dư

127.

Yếu tố nào sau đây được coi là nguồn gốc của tích tụ tư bản:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lãi suất

c)

Lợi nhuận

d)

Tư liệu sản xuất

128.

Quá trình tác động qua lại giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản làm cho quy mô tích luỹ tư bản thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Vừa tăng vừa giảm

129.

Trong những yếu tố sau yếu tố nào trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Máy móc trang thiết bị hiện đại

b)

Tiền lương

c)

Công nhân lành nghề

d)

Tiền thưởng

130.

Tỷ lệ giữa số lượng giá trị của tư bản bất biến và số lượng giá trị của tư bản khả biến cần thiết để tiến hành sản xuất được gọi là:

a)

Cấu tạo giá trị của tư bản

b)

Tỷ lệ giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

d)

Tỷ của sản xuất

131.

Quá trình sản xuất của nhà tư bản càng phát triển thì cấu tạo kỹ thuật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Không tác động

132.

Cấu tạo kỹ thuật có quan hệ như thế nào với cấu tạo giá trị trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Không có mối quan hệ

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Độc lập

133.

Để biểu hiện mối quan hệ giữa cấu tạo kỹ thuật và cấu tạo giá trị của tư bản C.Mác đã dùng phạm trù nào sau đây:

a)

Cấu tạo hữu cơ

b)

Điều kiện sản xuất

c)

Tỷ lệ phân chia

d)

Quy mô tư bản

134.

Giai đoạn nào sau đây nằm trong quá trình lưu thông của hàng hoá tư bản?

a)

Mua bán hàng hoá trên thị trường

b)

Giai đoạn vay vốn ngân hàng

c)

Giai đoạn tiêu dùng hàng hoá

d)

Giai đoạn sản xuất

135.

Nói đến quá trình lưu thông tư bản phải nói tới hai quá trình tuần hoàn tư bản và quá trình:

a)

Chu chuyển tư bản

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Huy động vốn của tư bản

d)

Tiêu dùng hàng hoá

136.

Trong những yếu tố sau yếu tố nào không thuộc thời gian sản xuất của tư bản

a)

Thời gian hàng hoá lưu thông trên thị trường

b)

Thời gian dự trữ sản xuất

c)

Thời gian gián đoạn lao động

d)

Thời gian lao động

137.

Trong thời gian lưu thông nhà tư bản thực hiện hai chức năng là mua và:

a)

Bán hàng hoá

b)

Quảng cáo

c)

Tiếp thị

d)

Vay vốn

138.

Thị trường xa hay gần, tình hình thị trường xấu hay tốt, trình độ phát triển của giao thông vận tải... là những nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

Thời gian lưu thông hàng hoá

b)

Tiền lương của công nhân

c)

Cơ sở vật chất của tư bản

d)

Năng suất lao động

139.

Thời gian chu chuyển của tư bản càng được rút ngắn thì ảnh hưởng như thế nào đến giá trị thặng dư hay lợi nhuận của nhà tư bản?

a)

Giá trị thặng dư tăng nhanh

b)

Giá trị thặng dư không tăng

c)

Giá trị thặng dư giảm nhanh

d)

Không tác động đến nhau

140.

Tốc độ chu chuyển tư bản và thời gian một vòng chu chuyển tư bản có quan hệ như thế nào?

a)

Tỷ lệ nghịch với nhau

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Tỷ lệ thuận với nhau

d)

Không liên quan với nhau

141.

Yếu tố nào sau đây trực tiếp giúp nhà tư bản tăng số vòng chu chuyển của tư bản?

a)

Giảm thời gian sản xuất và lưu thông

b)

Số lượng công nhân đông

c)

Số lượng vốn lớn

d)

Mẫu mã hàng hoá đẹp

142.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tư bản cố định

a)

Tiền lương

b)

Thiết bị

c)

Máy móc

d)

Nhà xưởng

143.

Nói tới quá trình chuyển dịch giá trị của tư bản cố định vào sản phẩm mới người ta nói tới quá trình:

a)

Hao mòn hữu hình và vô hình

b)

Lao động và sức lao động

c)

Tạo ra giá trị sử dụng

d)

Hàng hoá và hàng hoá sức lao động

144.

Nói tới quá trình hao mòn vật chất, hao mòn về cơ học có thể nhận thấy được là nói tới hao mòn:

a)

Hữu hình

b)

Hao mòn sức lao động

c)

Vô hình

d)

Hao mòn máy móc

145.

Nhân tố nào sau đây không thuộc hao mòn hữu hình tức là quá trình mất dần giá trị sử dụng của máy móc:

a)

Do lạc hậu

b)

Do không hoạt động

c)

Do hoạt động sản xuất

d)

Do phá hoại của tự nhiên

146.

Sự tác động của tự nhiên và thời tiết tác động tới loại hao mòn nào sau đây

a)

Hao mòn hữu hình

b)

Hao mòn sức lao động

c)

Hao mòn vô hình

d)

Hao mòn sản phẩm

147.

Máy móc bị mất dần giá trị do xuất hiện các máy móc khác hiện đại hơn được gọi là:

a)

Hao mòn vô hình

b)

Hao mòn tính năng

c)

Hao mòn hữu hình

d)

Hao mòn hàng hoá

148.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong phương cách nhà tư bản nhà tư bản thực hiện nhằm tránh hao mòn vô hình:

a)

Vay vốn

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài ngày lao động

d)

Tăng ca kíp làm việc

149.

Trong quá trình sản xuất của nhà tư bản tốc độ chu chuyển giữa tư bản lưu động và tư bản cố định là:

a)

Tư bản lưu động nhanh hơn

b)

Tư bản cố định nhanh hơn

c)

Tốc độ bằng nhau

d)

Tư bản cố định không tăng

150.

Việc tăng tốc độ chu chuyển của tư bản lưu động tác động như thế nào đến khối lượng giá trị thăng dư của nhà tư bản:

a)

Làm tăng khối lượng giá trị thặng dư

b)

Khối lượng thặng dư không tăng

c)

Làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

d)

Không tác động