wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (lớp 12)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân được quy định bởi …

a)

địa vị kinh tế, chính trị — xã hội của giai cấp công nhân

b)

nguyện vọng của giai cấp công nhân

c)

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với giai cấp công nhân

d)

nguyện vọng của nhân dân lao động

2.

Giai cấp công nhân là sản phẩm của nền đại công nghiệp trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại, vì thế, giai cấp công nhân đại diện cho …

a)

phương thức sản xuất lỗi thời và lực lượng sản xuất hiện đại

b)

phương thức sản xuất tiên tiến và lực lượng sản xuất lạc hậu

c)

phương thức sản xuất tiên tiến và lực lượng sản xuất hiện đại

d)

phương thức sản xuất lỗi thời và lực lượng sản xuất lạc hậu

3.

Giai cấp công nhân là sản phẩm của nền đại công nghiệp trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại. Vì thế, giai cấp công nhân là lực lượng …

a)

phá vỡ quan hệ sản xuất phong kiến, giành chính quyền về tay giai cấp mình

b)

phá vỡ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa, giành chính quyền về tay giai cấp mình

c)

phá vỡ quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giành chính quyền cho giai cấp nông dân

d)

phá vỡ quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giành chính quyền về tay giai cấp mình

4.

Tinh thần đoàn kết, ý thức tổ chức kỉ luật cao là nội dung thể hiện …

a)

đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân

b)

địa vị kinh tế — xã hội của giai cấp công nhân

c)

thói quen của giai cấp công nhân

d)

đặc điểm vốn có của con người nói chung

5.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân?

a)

Giai cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại

b)

Giai cấp công nhân đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

c)

Giai cấp công nhân là giai cấp đại biểu cho tương lai, cho xu thế đi lên của tiến trình phát triển lịch sử

d)

Giai cấp công nhân là giai cấp vô cùng nghèo khổ

6.

Giai cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại, là lực lượng quyết định phá vỡ …

a)

máy móc trong các nhà máy xí nghiệp của các nhà tư sản

b)

quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

quan hệ giữa tư sản và các giai tầng khác trong xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

chủ nghĩa tư bản độc quyền

7.

Giai cấp nông dân không thể là giai cấp có sứ mệnh lịch sử thế giới xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chế độ xã hội mới - cộng sản chủ nghĩa bởi …

a)

họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

b)

họ có tư tưởng sở hữu lớn

c)

họ có số lượng không đông đảo

d)

họ có hệ tư tưởng riêng nhưng thiếu tính đoàn kết

8.

Chọn phương án đúng nhất: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mục tiêu chung của cách mạng xã hội chủ nghĩa là …

a)

Giải phóng giai cấp nông dân

b)

Giải phóng giai cấp công nhân

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Giải phóng xã hội, giải phóng con người

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mục tiêu giai đoạn thứ nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa là …

a)

Giành chính quyền nhà nước

b)

Giải phóng xã hội

c)

Giải phóng con người

d)

Cả A, B, C đều sai

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mục tiêu giai đoạn thứ hai của cách mạng xã hội chủ nghĩa là …

a)

Lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản

b)

Giành chính quyền

c)

Tổ chức và xây dựng xã hội mới về mọi mặt

d)

Cả A, B, C đều sai

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên nhân sâu xa của mọi cuộc cách mạng xã hội trong lịch sử là mâu thuẫn giữa …

a)

Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ

c)

Giai cấp nô lệ và giai cấp chủ nô

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

12.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân?

a)

Tiên phong cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để nhất

b)

Có bản chất quốc tế

c)

Có ý thức, kỷ luật cao

d)

Đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân của việc giai cấp công nhân có tính tổ chức kỷ luật cao?

a)

Đặc thù môi trường làm việc là dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Sự quản lý chặt chẽ của giai cấp tư sản

c)

Bản chất sẵn có của công nhân

d)

Yêu cầu của đấu tranh cách mạng

14.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động với đối tượng lao động trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa.

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa với phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp lao động trong xã hội.

15.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để C. Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Ý thức giác ngộ của nhân dân lao động

b)

Trình độ quản lý của Nhà nước

c)

Trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ dân trí của xã hội

16.

Trong các dự báo sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn

b)

Không còn sự phân chia giai cấp

c)

Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu

d)

Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản

17.

Trong các dự báo của C. Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

b)

Xã hội vẫn còn sự phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội

c)

Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người

d)

Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội

18.

Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là điện khí hóa nền sản xuất

b)

Là tự động hóa nền sản xuất

c)

Là tin học hóa nền sản xuất

d)

Là xã hội hóa lực lượng sản xuất

19.

Chỉ ra luận điểm chính xác nhất?

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa

20.

Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác?

a)

Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp.

b)

Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp công nhân.

c)

Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản.

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.

21.

Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập, nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội

b)

Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội

c)

Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường

22.

Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội nằm trong hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Cộng sản chủ nghĩa

23.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu nào về tư liệu sản xuất chủ yếu?

a)

Tư hữu

b)

Tập thể

c)

Hỗn hợp

d)

Công hữu

24.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại

25.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

Còn tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại

26.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam còn những hình thức sở hữu nào về tư liệu sản xuất?

a)

Tư nhân

b)

Tập thể, công hữu

c)

Hỗn hợp

d)

Cả A, B, C

27.

Cơ sở hơn hết của chủ nghĩa xã hội khác về bản chất so với chủ nghĩa tư bản là:

a)

Chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Cả A, B, C đều sai

28.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

Còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau

29.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản.

d)

Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu.

30.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm của C. Mác: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một (...), và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản”.

a)

Thời kỳ khó khăn, phức tạp và lâu dài

b)

Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường

c)

Thời kỳ quá độ chính trị

d)

Thời kỳ cải biến nền văn hóa cũ

31.

Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác?

a)

Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu.

b)

Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c)

Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới.

d)

Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội.

32.

Đối với những nước chưa trải qua quá trình công nghiệp hóa tư bản chủ nghĩa, thời kỳ quá độ có thể phải kéo dài với nhiệm vụ trọng tâm là:

a)

Xây dựng cơ bản nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa

c)

Công nghiệp hóa tư bản chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

33.

Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Chỉ tồn tại những yếu tố của xã hội cũ

b)

Chỉ tồn tại những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội

c)

Những yếu tố của xã hội cũ đan xen với những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội

d)

Cả A, B, C đều sai

34.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Đặc trưng của (...) không phải là xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung, mà là xóa bỏ chế độ sở hữu tư sản”.

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

35.

Thực chất của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Là bỏ qua cả những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản

b)

Là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Là bỏ qua việc phát triển sản xuất hàng hóa, xác lập nền kinh tế kế hoạch hóa, tập trung

d)

Là bỏ qua sự phát triển của nền đại công nghiệp tiến thẳng lên kinh tế tri thức

36.

Đặc điểm của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chủ nghĩa tư bản phát triển ở mức độ trung bình

37.

Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm về mặt kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là tồn tại:

a)

Các thành phần kinh tế phong kiến

b)

Các thành phần kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Các thành phần kinh tế xã hội chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế nhiều thành phần

38.

Đặc điểm về mặt chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là tồn tại:

a)

Kết cấu xã hội - giai cấp đa dạng, phức tạp

b)

Kết cấu xã hội - giai cấp đơn nhất

c)

Kết cấu xã hội - giai cấp thuần nhất

d)

Chỉ còn giai cấp công nhân

39.

Trong Đại hội XIII, Đảng ta xác định đến năm 2045, Việt Nam sẽ là…

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

b)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

c)

Là nước phát triển, có thu nhập cao.

d)

Cả A, B, C đều sai.

40.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là…

a)

Nền sản xuất nông nghiệp có trình độ cao

b)

Nền sản xuất đại công nghiệp có trình độ cao

c)

Nền sản xuất thủ công nghiệp

d)

Có kiến trúc thượng tầng hiện đại

41.

Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao chỉ còn một giai cấp.

b)

Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

42.

C. Mác đã dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của chủ nghĩa tư bản để kết luận rằng xã hội tư bản sẽ chuyển sang xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

C. Mác đã phân tích những áp bức về tinh thần trong xã hội tư bản

b)

C. Mác đã phân tích sự phân hoá giàu nghèo trong xã hội tư bản

c)

C. Mác đã phân tích những tiến bộ trong chủ nghĩa tư bản

d)

C. Mác đã phân tích những quy luật kinh tế trong chủ nghĩa tư bản

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên nhân sâu xa của mọi cuộc cách mạng xã hội trong lịch sử là mâu thuẫn giữa:

a)

Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ

c)

Giai cấp nô lệ và giai cấp chủ nô

d)

Lực lượng sản xuất tiến bộ và quan hệ sản xuất lỗi thời, lạc hậu

44.

Cách hiểu nào dưới đây không đúng về chủ nghĩa xã hội?

a)

Là một phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống các giai cấp thống trị.

b)

Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công.

c)

Là một khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

d)

Là một chế độ xã hội hiện thực tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

45.

Tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gôta là của…

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

V.I. Lênin

46.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một […] chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” (C. Mác).

a)

thời kỳ quá độ

b)

giai đoạn

c)

hình thái

d)

thể chế

47.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: V.I.Lênin cho rằng: “về lý luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một …. nhất định”.

a)

thời kỳ cách mạng

b)

thời kỳ chuyển giao

c)

thời kỳ quá độ

d)

thời kỳ cải biến

48.

Từ thực tiễn nước Nga, V.I. Lênin cho rằng: Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao, cần phải có một thời kì quá độ…

a)

khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

khá nhanh chóng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

c)

rất nhanh từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

d)

rất lâu dài và gian khổ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

49.

Theo các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, quá độ lên chủ nghĩa xã hội có hai hình thức là…

a)

nhanh và chậm.

b)

đơn giản và phức tạp.

c)

trực tiếp và gián tiếp.

d)

sớm và muộn.

50.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: V.I.Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua…. phát triển tư bản chủ nghĩa”.

a)

chế độ

b)

giai đoạn

c)

quá trình

d)

hình thức

51.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trở nên lỗi thời

d)

Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân

52.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là đặc trưng của…

a)

chủ nghĩa xã hội

b)

chủ nghĩa tư bản

c)

xã hội phong kiến

d)

xã hội chiếm hữu nô lệ

53.

Đặc trưng nào dưới đây thể hiện sự khác biệt về chất giữa chủ nghĩa xã hội với các chế độ xã hội khác?

a)

Có quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.

b)

Là chế độ giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

c)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.

d)

Bảo đảm đoàn kết giữa các dân tộc.

54.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Phát triển lực lượng sản xuất, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất, tổ chức lao động theo trình độ cao hơn.

55.

Khi phân tích về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, người đầu tiên đặt vấn đề phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu là …

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

56.

Ai là người đưa ra quan điểm: “Trong một nước tiểu nông, trước hết các đồng chí phải bắc những chiếc cầu nhỏ vững chắc, đi xuyên qua chủ nghĩa tư bản nhà nước, tiến lên chủ nghĩa xã hội”?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

57.

Ai cho rằng: “Dùng cả hai tay mà lấy những cái tốt của nước ngoài: Chính quyền Xô viết + trật tự ở đường sắt Phổ + kĩ thuật và cách tổ chức các tơ-rớt ở Mĩ + ngành giáo dục quốc dân Mĩ etc. etc.++ = (tổng số) = chủ nghĩa xã hội”?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

58.

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, nhà nước mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Nhân dân lao động.

c)

Tầng lớp trí thức.

d)

Giai cấp tư sản.

59.

Nhà nước kiểu mới thực hiện dân chủ cho tuyệt đại đa số nhân dân và trấn áp bọn bóc lột, bọn áp bức nhân dân bằng vũ lực là…

a)

nhà nước chiếm hữu nô lệ.

b)

nhà nước phong kiến.

c)

nhà nước tư sản.

d)

nhà nước vô sản.

60.

“Người ta chỉ có thể trở thành người cộng sản khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra” là câu nói của…

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

61.

Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lý thuyết thành thực tiễn sinh động là…

a)

C. Mác.

b)

V.I. Lênin.

c)

I.V. Stalin.

d)

Hồ Chí Minh.

62.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

V.I. Lênin.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Đặng Tiểu Bình.

d)

Phạm Văn Đồng.

63.

Câu nói: “Chủ nghĩa xã hội hay là chết” là của…

a)

V.I. Lênin.

b)

Fidel Castro.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Đặng Tiểu Bình.

64.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn thành đoạn trích trong tác phẩm Hệ tư tưởng Đức của C. Mác: “Đối với chúng ta, chủ nghĩa cộng sản không phải là một…. cần phải sáng tạo ra, không phải là một…. mà hiện thực phải khuôn theo. Chúng ta gọi chủ nghĩa cộng sản là một phong trào…. xoá bỏ trạng thái hiện nay”.

a)

lí tưởng, trạng thái, hiện thực.

b)

trạng thái, lí tưởng, hiện thực.

c)

trạng thái, hiện thực, lí tưởng.

d)

hiện thực, lí tưởng, trạng thái.

65.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Vậy thì danh từ ……. có nghĩa là gì? Vận dụng vào kinh tế, có phải nó có nghĩa là trong chế độ hiện nay có những thành phần, những bộ phận, những mảnh của cả chủ nghĩa tư bản lẫn chủ nghĩa xã hội? Bất cứ ai cũng đều thừa nhận là có” (V.I. Lênin).

a)

quá độ.

b)

nhảy vọt.

c)

phát triển.

d)

đan xen.

66.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Sự đan xen vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội.

b)

Sự xác lập vai trò thống trị của giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong là Đảng Cộng sản.

c)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

d)

Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

67.

Nội dung nào dưới đây là thực chất của thời kỳ quá độ?

a)

Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa.

b)

Thời kỳ tiếp tục cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản.

c)

Thời kỳ giai cấp công nhân phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

d)

Thời kỳ giai cấp công nhân tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

68.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.

c)

Tồn tại duy nhất thành phần kinh tế tập thể.

d)

Phát triển lực lượng sản xuất.

69.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chính trị của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.

b)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

c)

Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp công nhân tổ chức xây dựng và bảo vệ chế độ mới.

70.

Tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp vô sản đã chiến thắng nhưng chưa hoàn toàn chiến thắng với giai cấp tư sản đã thất bại nhưng chưa phải thất bại hoàn toàn là đặc điểm của thời kỳ quá độ trên phương diện…

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

tư tưởng, văn hoá.

d)

xã hội.

71.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

b)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

c)

Tồn tại sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay.

d)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế đối lập.

72.

Giai cấp công nhân từng bước xây dựng văn hóa vô sản, nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa, tiếp thu giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại, bảo đảm đáp ứng nhu cầu văn hóa tinh thần ngày càng tăng của nhân dân là đặc điểm của thời kỳ quá độ trên phương diện…

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

tư tưởng, văn hóa.

d)

xã hội.

73.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tồn tại sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn.

b)

Tồn tại sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay.

c)

Tồn tại nhiều hủ tục và tệ nạn xã hội.

d)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

74.

Nội dung nào dưới đây là con đường phát triển của cách mạng Việt Nam được Chủ tịch Hồ Chí Minh nêu ra trong Chánh cương vắn tắt của Đảng?

a)

Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thẳng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa.

b)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

c)

Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

d)

Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa.

75.

Con đường quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam được đề cập lần đầu tiên trong văn kiện nào dưới đây của Đảng?

a)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng tháng 2 năm 1930.

b)

Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930.

c)

Chính cương của Đảng Lao động tháng 2 năm 1951.

d)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội tháng 6 năm 1991.

76.

Con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, là một tất yếu vì…

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn.

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại.

d)

Đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta.

77.

So với các nền dân chủ trước đây, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ cho mọi giai cấp

c)

Là nền dân chủ rộng rãi nhất nhưng vẫn mang tính giai cấp

d)

Là nền dân chủ thực hiện dân chủ với riêng giai cấp công nhân

78.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện ... rộng rãi với đông đảo quần chúng nhân dân.

a)

Dân chủ

b)

Chuyên chính

c)

Thống trị

d)

Quản lý

79.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là yếu tố cơ bản của...

a)

Nền dân chủ chủ nô

b)

Nền dân chủ tư sản

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Nền văn hóa xã hội chủ nghĩa

80.

Đặc trưng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Một kiểu nhà nước đặc biệt

b)

“Nửa nhà nước”

c)

“Nhà nước không còn nguyên nghĩa”

d)

Cả A, B, C

81.

Đặc trưng chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của...

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Đội ngũ doanh nhân

82.

Trong chế độ phong kiến, không tồn tại nền dân chủ phong kiến.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ cho tất cả mọi người.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dân chủ là gì?

a)

Là công bằng trong xã hội và thực thi công bằng trong xã hội

b)

Là quyền lực thuộc về nhân dân và thực thi quyền làm chủ của nhân dân

c)

Là tự do của công dân và đảm bảo tự do cho công dân

d)

Là bình đẳng của công dân và thực thi bình đẳng cho công dân

85.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất thủ công

d)

Nền sản xuất đại công nghiệp

86.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là sự liên hiệp tự nguyện của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là sự liên hiệp tự nguyện của các dân tộc, tôn giáo và các cộng đồng khác trong xã hội

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất chính trị của các giai cấp, tầng lớp trong lịch sử

87.

Kiểu nhà nước nào sau đây được V.I. Lênin gọi là “nửa nhà nước”?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

88.

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn trong trường hợp nào?

a)

Khi dân chủ là một giá trị xã hội

b)

Khi dân chủ là một hình thái nhà nước

c)

Khi dân chủ mang tính giai cấp

d)

Khi dân chủ mang tính chính trị

89.

Dân chủ là một phạm trù lịch sử trong trường hợp nào?

a)

Dân chủ là một giá trị xã hội

b)

Dân chủ là một giá trị nhân loại

c)

Khi dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị

d)

Khi dân chủ là quyền con người

90.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào?

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền, thiết lập nhà nước

b)

Giai cấp công nhân bắt đầu đấu tranh chống áp bức, bóc lột

c)

Giai cấp công nhân xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

d)

Giai cấp công nhân có Đảng cộng sản

91.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Nhân dân lao động

d)

Tầng lớp doanh nhân

92.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đầu tiên ra đời gắn với sự kiện lịch sử nào?

a)

Khởi nghĩa của công nhân dệt Lion ở Pháp

b)

Cách mạng tư sản Pháp năm 1789

c)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

d)

Cách mạng Tháng Tám ở Việt Nam năm 1945

93.

Chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Đoàn kết các giai cấp, tầng lớp trong xã hội để xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Đoàn kết các dân tộc, tôn giáo, gia đình để xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Tổ chức xây dựng chủ nghĩa xã hội và trấn áp những lực lượng chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội của nhân dân

d)

Tổ chức xây dựng, quản lý nền sản xuất lớn xã hội tư bản chủ nghĩa

94.

Tổ chức nào là quan trọng nhất để thực thi quyền lực của nhân dân?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng Cộng sản

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội và đoàn thể của nhân dân

95.

Sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa gắn với sự kiện nào?

a)

Giai cấp công nhân lật đổ nhà nước của giai cấp bóc lột, giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

c)

Giai cấp công nhân đấu tranh phản đối tình trạng áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm, cải thiện điều kiện lao động

96.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự khác biệt về chất so với dân chủ tư sản.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Điền từ vào chỗ trống (...) trong luận điểm sau: Dân chủ xã hội chủ nghĩa vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi, tính (...) sâu sắc.

a)

Giai cấp

b)

Nhân văn

c)

Dân tộc

d)

Xã hội

98.

Công cụ hữu hiệu nhất để Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý xã hội là gì?

a)

Kế hoạch

b)

Đường lối

c)

Pháp luật

d)

Chủ trương

99.

Đặc điểm của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Quản lý xã hội bằng pháp luật

b)

Quản lý xã hội bằng mệnh lệnh hành chính

c)

Quản lý xã hội bằng dư luận

d)

Quản lý xã hội bằng niềm tin

100.

Điền từ vào chỗ trống (...) trong câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có (...) làm tròn bổn phận công dân”.

a)

Khả năng

b)

Nghĩa vụ

c)

Quyết tâm

d)

Nguyện vọng

101.

Sự khác biệt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa so với các nền dân chủ trước là gì?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa không mang tính giai cấp

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa chỉ mang lại lợi ích cho giai cấp công nhân

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ cho mọi giai cấp

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động

102.

Ở Việt Nam, Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời sau thắng lợi của cuộc Cách mạng Tháng Tám năm 1945.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Đối với lực lượng chống đối, phá hoại sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện…

a)

Sự trấn áp

b)

Sự tổ chức

c)

Sự điều hành

d)

Quản lý

104.

Tổ chức nào thực hiện sự trấn áp đối với lực lượng chống đối, phá hoại sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nghiệp đoàn

d)

Công đoàn

105.

Nền dân chủ (chế độ dân chủ) đầu tiên ra đời trong chế độ xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

106.

Dân chủ đại diện được thực hiện như thế nào?

a)

Nhân dân trực tiếp thực hiện quyền làm chủ nhà nước và xã hội

b)

Thực hiện thông qua trưng cầu dân ý

c)

Nhân dân giao quyền lực của mình cho hệ thống cơ quan dân cử

d)

Nhân dân tham gia vào các công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

107.

“Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là quan điểm của…

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

108.

Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là

a)

quyền bình đẳng tuyệt đối của con người.

b)

quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội.

c)

quyền tự do không giới hạn của mỗi người.

d)

quyền lực thuộc về nhân dân.

109.

Quan niệm nào sau đây không đúng về dân chủ?

a)

Dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức quản lý nhà nước.

b)

Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người.

c)

Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại.

d)

Dân chủ là một hình thái nhà nước.

110.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, cưỡng quyền; vì thế, dân chủ được coi là một…

a)

giá trị xã hội.

b)

yếu tố xã hội.

c)

tổ chức xã hội.

d)

thành phần xã hội.

111.

“Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân tự tổ chức và thực hiện trước hết và chủ yếu là thông qua nhà nước của mình” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Dân chủ.

b)

Bình đẳng.

112.

Nền dân chủ xuất hiện khi…

a)

có xã hội loài người.

b)

có nhà nước vô sản.

c)

có nhà nước.

d)

có công cụ lao động.

113.

Mức độ, phạm vi tham gia thật sự của quần chúng nhân dân vào công việc quản lý nhà nước phản ánh…

a)

cấu trúc của nền dân chủ.

b)

trình độ phát triển của nền dân chủ.

c)

quá trình đấu tranh giành dân chủ.

d)

sự ra đời của nền dân chủ.

114.

Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn nhất định và sẽ mất đi khi trong xã hội không còn giai cấp, vị thế. Dân chủ là một…

a)

yếu tố văn hóa.

b)

thành phần của xã hội.

c)

phạm trù lịch sử.

d)

phạm trù giai cấp.

115.

Trên phương diện quyền lực, dân chủ là…

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

116.

Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

117.

Trên phương diện tư tưởng, dân chủ là…

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

118.

Trên phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là…

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

119.

Câu nói: “Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Võ Nguyên Giáp.

c)

Phạm Văn Đồng.

d)

Nguyễn Phú Trọng.

120.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của Đảng Cộng sản Việt Nam: “Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động”.

a)

lấy dân làm nền tảng.

b)

lấy dân làm gốc.

c)

lấy dân làm đích.

d)

lấy dân làm chỗ dựa.

121.

Trong chế độ cộng sản nguyên thủy đã xuất hiện hình thức mầm mống nhà của dân chủ mà Ph. Ăngghen gọi là…

a)

dân chủ công xã.

b)

dân chủ nguyên thủy.

c)

dân chủ sơ khai.

d)

dân chủ cộng sản.

122.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có ba nền dân chủ là…

a)

dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

b)

dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

d)

dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

123.

Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ?

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Phong kiến.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Cộng sản chủ nghĩa.

124.

Nền dân chủ nào dưới đây là nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử?

a)

Dân chủ cộng sản nguyên thủy.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Dân chủ tư sản.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

125.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của…

a)

giai cấp công nhân.

b)

giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức.

c)

giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

126.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ do…

a)

Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.

b)

Đảng cầm quyền lãnh đạo.

c)

Đảng của nhân dân lãnh đạo.

d)

Đảng của trí thức lãnh đạo.

127.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Tầng lớp trí thức.

128.

Nền dân chủ cao hơn về chất so với nền dân chủ tư sản, ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ, dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng; được thực hiện bằng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là nền dân chủ…

a)

nguyên thuỷ.

b)

chủ nô.

c)

phong kiến.

d)

xã hội chủ nghĩa.

129.

Khái niệm “dân chủ xã hội chủ nghĩa” đồng nghĩa với thuật ngữ nào dưới đây?

a)

Dân chủ nguyên thuỷ.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Dân chủ tư sản.

d)

Dân chủ vô sản.

130.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về cơ bản thống nhất với khái niệm nào dưới đây?

a)

Chuyên chính vô sản.

b)

Chủ nghĩa xã hội.

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

Chính đảng của giai cấp công nhân.

131.

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động, thu hút họ tham gia tự giác vào công việc quản lý nhà nước, quản lý xã hội là…

a)

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ chủ nô.

b)

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ tư sản.

c)

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

Nội dung cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

132.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây?

a)

Công xã Pari ra đời (1871).

b)

Cách mạng tháng Hai Nga (1917).

c)

Cách mạng tháng Mười Nga (1917).

d)

Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam (1945).

133.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội.

b)

Đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

d)

Kết hợp hài hoà lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội.

134.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là…

a)

Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần.

b)

Chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

135.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ ...... so với nền dân chủ tư sản, là nền dân chủ mà ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân, ........ , dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng, được thực hiện bằng….. , đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

a)

cao nhất; của dân, do dân, vì dân; quyền lực nhà nước.

b)

tuyệt đối; dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

c)

cao hơn về chất; dân là chủ và dân làm chủ; Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

tuyệt đối; dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

136.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định trong tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gôta: “Quyền không bao giờ có thể ở mức độ cao hơn chế độ và sự phát triển văn hóa của xã hội do chế độ đó quyết định”.

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

xã hội.

d)

nhà nước.

137.

Trong việc thực hiện quyền dân chủ trên lĩnh vực chính trị, công dân sẽ không thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Ứng cử và bầu cử.

b)

Tham gia quản lý nhà nước.

c)

Kiểm tra, thanh tra mọi hoạt động của nhà nước.

d)

Tham gia giám sát mọi hoạt động của nhà nước.

138.

“Thực hành dân chủ là cái chìa khóa vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là câu nói của…

a)

V.I. Lênin.

b)

Mao Trạch Đông.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Phạm Văn Đồng.

139.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam trong Cương lĩnh năm 1991: “Dân chủ gắn liền với…… xã hội phải được thực hiện trong thực tế cuộc sống trên tất cả các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội thông qua hoạt động của Nhà nước do nhân dân cử ra và bằng các hình thức dân chủ…”

a)

công bằng; trực tiếp

b)

bình đẳng; trực tiếp

c)

công bằng; gián tiếp

d)

bình đẳng; gián tiếp

140.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam trong Cương lĩnh năm 1991: “Dân chủ đi đôi với …. kỉ cương, phải được thể chế hoá bằng…… và…… bảo đảm”.

a)

kỉ luật; hiến pháp; hiến pháp.

b)

kỉ luật; pháp luật; pháp luật.

c)

đảm bảo; pháp luật; pháp luật.

d)

đảm bảo; hiến pháp; hiến pháp.

141.

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập…

a)

sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

b)

sau Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

sau chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

sau đại thắng mùa xuân năm 1975.

142.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng ‘lấy dân làm gốc’, xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động” trong Đại hội nào dưới đây?

a)

Đại hội IV.

b)

Đại hội V.

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VII.

143.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “Chúng ta xác định mối quan hệ Đảng lãnh đạo, nhân dân làm chủ, nhà nước quản lý thành cơ chế chung trong quản lý toàn bộ xã hội” trong Đại hội nào dưới đây?

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

144.

Định hướng nào dưới đây không phải là định hướng nhằm phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, tạo ra cơ sở kinh tế vững chắc.

b)

Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh với tư cách là điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng và từng bước hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

d)

Phát huy vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội bằng cách tách các tổ chức này ra ngoài hệ thống chính trị nhằm tăng tính độc lập của các tổ chức.

145.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn tới sự xuất hiện của nhà nước?

a)

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và phân chia giai cấp.

b)

Sự xuất hiện chế độ tư bản chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

c)

Sự xuất hiện của chế độ phong kiến và phân chia giai cấp.

d)

Sự xuất hiện của chế độ xã hội chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

146.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng quản lý kinh tế và quản lý chính trị.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

147.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng quản lý kinh tế và quản lý chính trị.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

148.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, nhà nước có…

a)

chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa.

c)

chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

149.

Trong xã hội có giai cấp, nhà nước luôn mang bản chất của…

a)

giai cấp có lực lượng đông đảo nhất.

b)

giai cấp có trình độ cao nhất.

c)

giai cấp thống trị xã hội.

d)

giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến.

150.

Nhà nước tư sản mang bản chất của giai cấp…

a)

chủ nô.

b)

địa chủ.

c)

tư sản.

d)

công nhân.