wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về biên giới và Luật Biên phòng (lớp 12)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động xuất nhập cảnh qua cửa khẩu phải:

a)

Do UBND xã quản lý

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế

c)

Theo quyết định cá nhân

d)

Không cần kiểm tra

2.

Khu vực cửa khẩu biên giới gồm:

a)

Chợ biên giới

b)

Vùng kinh tế cửa khẩu

c)

Khu dân cư

d)

Khu vực kiểm soát xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu

3.

Hành vi nào bị nghiêm cấm?

a)

Mua bán gần biên giới

b)

Phá hoại mốc quốc giới

c)

Du lịch ở biên giới

d)

Trồng hoa màu

4.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

Quyền sử dụng đất

b)

Quyền của người dân

c)

Quyền tối cao của Nhà nước đối với lãnh thổ và biên giới

d)

Quyền của chính quyền địa phương

5.

Theo Luật Biên phòng 2020, nhiệm vụ của Bộ đội Biên phòng không bao gồm:

a)

Kiểm soát xuất nhập cảnh

b)

Tham gia cứu hộ cứu nạn

c)

Tham gia xây dựng cơ sở chính trị

d)

Cấp căn cước công dân

6.

Phạm vi trách nhiệm quản lý, bảo vệ biên giới không bao gồm:

a)

Vùng biên giới

b)

Vùng trời

c)

Vùng nội thủy

d)

Vùng thềm lục địa xa bờ không liên quan biên giới

7.

Người dân khu vực biên giới được phép làm gì?

a)

Tự ý vượt biên

b)

Tham gia giữ gìn an ninh trật tự biên giới

c)

Xây nhà trên mốc

d)

Phá rừng biên giới

8.

Bộ đội Biên phòng được trao quyền hạn nào theo Luật 2020?

a)

Xử phạt mọi lĩnh vực

b)

Quyết định chính sách xuất nhập khẩu

c)

Kiểm tra người, phương tiện trong khu vực biên giới

d)

Cấp phép kinh doanh

9.

Việc xây dựng công trình trong khu vực biên giới phải:

a)

Do dân tự xây

b)

Không cần xin phép

c)

Phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

d)

Do quân đội chỉ đạo

10.

Khu vực cấm trong biên giới được thiết lập nhằm:

a)

Ngăn dân vào

b)

Tăng du lịch

c)

Bảo vệ an ninh, quốc phòng quan trọng

d)

Tạo đất sản xuất

11.

Mốc quốc giới được xác định và quản lý bởi:

a)

Cảnh sát giao thông

b)

Ủy ban liên hợp biên giới Việt Nam và quốc gia láng giềng

c)

UBND xã

d)

Cơ quan tài nguyên

12.

Người nước ngoài đến khu vực biên giới:

a)

Tự do đi lại

b)

Chỉ cần hộ chiếu

c)

Phải có giấy phép hoặc được kiểm soát theo quy định

d)

Không được phép

13.

Cửa khẩu quốc tế được phép:

a)

Xuất nhập khẩu hàng hóa

b)

Chỉ cho người Việt xuất cảnh

c)

Không cho hàng hóa qua

d)

Cho người, phương tiện, hàng hóa xuất - nhập cảnh theo pháp luật

14.

Việc đánh dấu biên giới biển được xác lập dựa trên:

a)

Đặc điểm văn hóa

b)

Thỏa thuận lịch sử

c)

Tọa độ, đường cơ sở và điều ước quốc tế

d)

Người dân tự đánh dấu

15.

Tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm giữ gìn hệ thống mốc quốc giới?

a)

Người dân tự bảo vệ

b)

UBND huyện

c)

Lực lượng Biên phòng phối hợp các cơ quan địa phương

d)

Công an xã

16.

Tàu thuyền nước ngoài đi qua lãnh hải Việt Nam phải:

a)

Tránh xa 12 hải lý

b)

Đi theo chế độ “qua lại không gây hại”

c)

Chờ lệnh quân sự

d)

Xin phép bằng văn bản

17.

Biên giới quốc gia được bảo vệ theo nguyên tắc:

a)

Tự phát

b)

Cộng đồng quốc tế

c)

Kết hợp giữa quốc phòng – an ninh – đối ngoại

d)

Do địa phương chịu trách nhiệm chính

18.

Khi có thiên tai, trách nhiệm của Bộ đội Biên phòng là:

a)

Tổ chức cứu hộ, cứu nạn và hỗ trợ nhân dân khắc phục hậu quả

b)

Chỉ đóng cửa đồn, không tham gia

c)

Rời khỏi khu vực bị ảnh hưởng

d)

Chỉ báo cáo cấp trên, không hành động

19.

Hoạt động kinh tế trong khu vực biên giới phải bảo đảm điều gì?

a)

Không bị kiểm soát

b)

Tự do hoàn toàn

c)

Không ảnh hưởng quốc phòng – an ninh – chủ quyền

d)

Do tư nhân quyết

20.

Một nhóm người dân vô tình làm gãy mốc biên giới khi phá đá. Họ phải làm gì?

a)

Che lại

b)

Không cần báo

c)

Thông báo ngay cho Bộ đội Biên phòng hoặc chính quyền

d)

Tự dựng mốc mới

21.

Một du khách nước ngoài muốn đến thăm bản làng sát biên giới. Họ cần thực hiện gì?

a)

Tự ý đi

b)

Chỉ cần hộ chiếu

c)

Xin phép vào khu vực biên giới theo quy định

d)

Đi cùng người dân là được

22.

Người dân vùng biên phát hiện đối tượng vượt biên trái phép. Họ nên làm gì?

a)

Rượt đuổi

b)

Quay video đăng mạng

c)

Báo ngay cho Bộ đội Biên phòng

d)

Bỏ qua

23.

Một doanh nghiệp muốn khai thác đá gần đường biên. Họ cần thực hiện gì?

a)

Không cần thủ tục

b)

Chỉ cần xin xã

c)

Phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép và kiểm tra

d)

Tự thỏa thuận với dân

24.

Một gia đình trồng cây chắn tầm nhìn của đồn biên phòng. Việc này là gì?

a)

Hợp pháp

b)

Có thể vi phạm an ninh biên giới

c)

Không liên quan

d)

Được khuyến khích

25.

Tàu cá Việt Nam vào vùng biển giáp ranh nước khác. Họ phải thực hiện điều gì?

a)

Tự do đánh bắt

b)

Tuân thủ đường ranh giới biển và quy định pháp luật

c)

Thỏa thuận với tàu nước ngoài

d)

Không cần quan tâm

26.

Người dân phát hiện xe tải lạ chở hàng nghi buôn lậu ở cửa khẩu. Họ nên làm gì?

a)

Chặn lại

b)

Báo cho lực lượng chức năng cửa khẩu

c)

Quay clip đưa lên mạng

d)

Tự mở hàng kiểm tra

27.

Một người tự ý sử dụng flycam bay gần biên giới. Đây là hành vi gì?

a)

Hợp pháp

b)

Hành vi có thể vi phạm quy định an ninh - hàng không và biên giới

c)

Không sao

d)

Tự do

28.

Người dân muốn tham gia tuần tra bảo vệ biên giới cùng BĐBP. Họ cần làm gì?

a)

Không được phép

b)

Có thể tham gia theo tổ tự quản và sự phối hợp của BĐBP

c)

Chỉ cần đăng ký

d)

Tự lập nhóm tuần tra

29.

Một đoàn từ thiện muốn tới đồn biên phòng vùng sâu. Họ cần thực hiện gì?

a)

Không cần báo

b)

Thông báo trước và tuân thủ kiểm soát an ninh vùng biên

c)

Chỉ cần có quà

d)

Tự ý đi bất cứ lúc nào

30.

Luật Biển Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày nào?

a)

20/5/2012

b)

21/6/2012

c)

01/7/2012

d)

01/1/2013

31.

Luật Biển Việt Nam 2012 có hiệu lực từ ngày nào?

a)

01/01/2013

b)

01/10/2012

c)

01/01/2013

d)

01/07/2013

32.

Luật Biển Việt Nam gồm bao nhiêu chương?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

33.

Luật Biển Việt Nam gồm bao nhiêu điều?

a)

50

b)

52

c)

55

d)

57

34.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 sửa đổi Luật Biển Việt Nam chủ yếu liên quan đến lĩnh vực nào?

a)

Quốc phòng

b)

Quy định về quản lý nhà nước ở vùng biển, đảo, hải đảo

35.

Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam là

a)

Đường bờ biển

b)

Đường phân ranh

c)

Đường cơ sở thẳng được Chính phủ công bố

d)

Tọa độ tự xác định

36.

Lãnh hải của Việt Nam rộng

a)

6 hải lý

b)

12 hải lý

c)

24 hải lý

d)

200 hải lý

37.

Vùng tiếp giáp lãnh hải có chiều rộng

a)

12 hải lý

b)

24 hải lý

c)

200 hải lý

d)

150 hải lý

38.

Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam rộng tối đa

a)

12 hải lý

b)

24 hải lý

c)

100 hải lý

d)

200 hải lý

39.

Thềm lục địa Việt Nam là

a)

Vùng ven bờ

b)

Phần đáy biển và lòng đất dưới đáy biển đến rìa lục địa

c)

Bề mặt biển

d)

Vùng đảo xa bờ

40.

Việt Nam thực hiện chủ quyền đầy đủ tại

a)

Vùng tiếp giáp

b)

Lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Thềm lục địa

41.

Hoạt động tàu thuyền nước ngoài qua lãnh hải Việt Nam theo chế độ

a)

Tự do

b)

Phải xin phép

c)

Cấm tuyệt đối

d)

Qua lại không gây hại

42.

Cơ quan quản lý nhà nước về biển cao nhất

a)

UBND tỉnh

b)

Bộ GTVT

c)

Chính phủ Việt Nam

d)

Bộ Công Thương

43.

Các vùng biển Việt Nam được xác định dựa trên

a)

Tập quán

b)

Hiệp định riêng

c)

Công ước Luật Biển 1982 (UNCLOS)

d)

Luật ASEAN

44.

Hành vi nào bị nghiêm cấm theo Luật Biển Việt Nam?

a)

Du lịch biển

b)

Đánh bắt cá

c)

Xâm phạm chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ trên biển

d)

Tổ chức lễ hội biển

45.

Theo Luật sửa đổi 2025, trách nhiệm quản lý nhà nước về biển tại địa phương thuộc

a)

UBND xã đảo

b)

Bộ đội Biên phòng

c)

UBND tỉnh, thành phố ven biển

d)

Sở GTVT

46.

Việt Nam có quyền chủ quyền đối với hoạt động nghiên cứu khoa học biển trong vùng

a)

Lãnh hải

b)

Vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

c)

Vùng tiếp giáp

d)

Hải phận quốc tế

47.

Khi nước ngoài muốn khảo sát tài nguyên biển trong vùng đặc quyền kinh tế Việt Nam, họ phải

a)

Chỉ cần thông báo

b)

Không cần xin phép

c)

Do Liên Hợp Quốc phê duyệt

d)

Xin phép Việt Nam theo quy định

48.

Vùng đặc quyền kinh tế Việt Nam cho phép

a)

Quyền chủ quyền của nước khác

b)

Tự do vô hạn

c)

Tự do hàng hải và hàng không nhưng phải tuân thủ luật Việt Nam

d)

Không được đi lại

49.

Việt Nam thực hiện quyền tài phán đối với

a)

Tàu cá VN trên biển quốc tế

b)

Giàn khoan nước ngoài trong thềm lục địa Việt Nam

c)

Tàu thuyền nước ngoài tại cảng Campuchia

d)

Biển nội thủy của nước khác

50.

Đảo và quần đảo theo Luật Biển được định nghĩa là

a)

Vùng đất thấp

b)

Vùng đất tự nhiên nổi lên khi thủy triều lên cao

c)

Bãi cát

d)

Vùng đất nhân tạo

51.

Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải được quyết định bởi

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

52.

Cơ quan đặc trách tìm kiếm cứu nạn trên biển là:

a)

Cảnh sát biển

b)

Hải quan

c)

Ủy ban Quốc gia ứng phó thiên tai – TKCN

d)

UBND cấp tỉnh

53.

Quyền tài phán hình sự của Việt Nam trong lãnh hải áp dụng với:

a)

Tàu quân sự nước ngoài

b)

Tàu hoạt động nhân đạo

c)

Tàu thương mại nước ngoài khi phạm tội ảnh hưởng Việt Nam

d)

Tàu đang quá cảnh

54.

Đảo nhân tạo thuộc quyền quản lý nào?

a)

Chủ quyền đầy đủ

b)

Quyền tài phán hạn chế

c)

Không có quyền

d)

Do Liên Hợp Quốc quyết định

55.

Việt Nam có quyền gì với sinh vật đáy biển tại thềm lục địa?

a)

Không có quyền

b)

Chỉ quyền giám sát

c)

Quyền chủ quyền đối với tài nguyên khoáng sản và sinh vật đáy

d)

Quyền chia sẻ quốc tế

56.

Khi phát hiện tàu chiến nước ngoài hoạt động bất thường trong lãnh hải, lực lượng nào xử lý đầu tiên?

a)

UBND tỉnh

b)

Ngư dân

c)

Cảnh sát biển Việt Nam

d)

Bộ đội địa phương

57.

Theo Luật sửa đổi 2025, chính quyền tỉnh ven biển có trách nhiệm:

a)

Tổ chức điều tra dầu khí

b)

Quản lý nhà nước về biển – đảo ở địa phương theo phân cấp

c)

Quy định lại lãnh hải

d)

Cấp quyền khai thác quốc tế

58.

Quy định nào đúng về hoạt động hàng hải trong lãnh hải Việt Nam?

a)

Không được phép qua lại

b)

Không bị kiểm soát

c)

Được qua lại không gây hại nhưng phải tuân thủ luật Việt Nam

d)

Tự do xả thải

59.

Việt Nam có quyền kiểm soát môi trường biển trong khu vực:

a)

Lãnh hải

b)

Vùng tiếp giáp

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Tất cả các vùng biển thuộc chủ quyền hoặc quyền chủ quyền

60.

Một tàu du lịch nước ngoài đi vào lãnh hải Việt Nam nhưng không thông báo. Đây là:

a)

Hợp pháp

b)

Hợp pháp nếu qua lại không gây hại, nhưng phải tuân thủ luật Việt Nam

c)

Cấm hoàn toàn

d)

Tự do hoạt động

61.

Ngư dân Việt Nam phát hiện một tàu nước ngoài khảo sát bằng thiết bị sonar trong vùng đặc quyền kinh tế. Ngư dân nên:

a)

Ngăn chặn

b)

Tấn công

c)

Báo cho Cảnh sát biển/Biên phòng

d)

Bắt giữ

62.

Một doanh nghiệp nước ngoài muốn khoan thăm dò khí đốt trong thềm lục địa Việt Nam. Họ cần:

a)

Chỉ cần xin phép Liên Hợp Quốc

b)

Chỉ cần thông báo

c)

Phải được Việt Nam cho phép

d)

Tự tiến hành

63.

Một tàu chiến nước ngoài dừng lại trong lãnh hải Việt Nam mà không có lý do chính đáng. Đây là:

a)

Bình thường

b)

Hoạt động nhân đạo

c)

Vi phạm chế độ qua lại không gây hại

d)

Hoạt động hợp pháp

64.

Vùng biển địa phương A xuất hiện ô nhiễm dầu loang. UBND tỉnh có trách nhiệm:

a)

Không làm gì

b)

Phối hợp cơ quan trung ương xử lý, theo phân cấp Luật 2025

c)

Tự đấu giá quyền dọn biển

d)

Truy cứu ngư dân

65.

Một du khách muốn dùng flycam trên đảo. Họ cần:

a)

Tự ý bay

b)

Không cần xin phép

c)

Xin phép cơ quan có thẩm quyền theo quy định an ninh – hàng không và biên phòng

d)

Chỉ cần hỏi hướng dẫn viên

66.

Tàu nước ngoài xả thải trái phép trong vùng đặc quyền kinh tế Việt Nam. Việt Nam có quyền:

a)

Không được can thiệp

b)

Chỉ nhắc nhở

c)

Kiểm tra, xử phạt theo pháp luật Việt Nam

d)

Bắt luôn thủy thủ đoàn

67.

Một tàu cá Việt Nam đi vào vùng biển nước ngoài do nhầm lẫn. Họ nên làm gì?

a)

Tiếp tục đánh bắt

b)

Tự tin khiêu khích

c)

Quay lại vùng biển Việt Nam ngay và báo cáo cơ quan chức năng

d)

Ở lại cho đủ mẻ lưới

68.

Một tỉnh muốn xây dựng cảng biển mới. Tỉnh phải thực hiện theo yêu cầu nào?

a)

Tự quyết hoàn toàn

b)

Không cần ý kiến ai

c)

Làm theo quy hoạch biển quốc gia và thẩm quyền Chính phủ – theo Luật 2025

d)

Do doanh nghiệp tự quyết

69.

Luật Thủ đô 2024 được Quốc hội thông qua vào ngày nào?

a)

01/06/2024

b)

01/01/2024

c)

15/05/2024

d)

01/07/2024

70.

Luật Thủ đô 2024 có hiệu lực từ ngày nào?

a)

01/01/2025

b)

01/07/2025

c)

01/01/2024

d)

01/06/2025

71.

Một số quy định của Luật Thủ đô 2024 có hiệu lực muộn hơn, từ ngày 01/07/2025, gồm nội dung nào?

a)

Quản lý không gian ngầm

b)

Điều chỉnh thuế đất

c)

Thành lập quận mới

d)

Cấm xây nhà cao tầng

72.

Thủ đô theo Luật Thủ đô 2024 là địa phương nào?

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Hải Phòng

73.

Luật Thủ đô 2024 quy định Thủ đô là đơn vị hành chính – đô thị ở mức nào?

a)

Thành phố loại I

b)

Thành phố trực thuộc trung ương, đô thị loại đặc biệt

c)

Thị xã

d)

Huyện đô thị

74.

Luật Thủ đô 2024 gồm bao nhiêu chương?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

75.

Luật Thủ đô 2024 gồm bao nhiêu điều?

a)

50

b)

52

c)

54

d)

60

76.

Theo Luật Thủ đô 2024, trụ sở một số cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước đặt ở khu vực nào của Hà Nội?

a)

Tây Hồ

b)

Long Biên

c)

Ba Đình

d)

Thanh Xuân

77.

Luật Thủ đô 2024 quy định quản lý “không gian ngầm” Thủ đô bắt đầu áp dụng từ thời điểm nào?

a)

01/01/2025

b)

01/04/2025

c)

01/07/2025

d)

01/01/2026

78.

Theo Luật Thủ đô 2024, khoản thu từ giao dịch tín chỉ carbon sử dụng ngân sách thành phố được phân bổ như thế nào?

a)

Chia đều giữa trung ương và thành phố

b)

Thành phố hưởng 100%

c)

Chuyển cho các tỉnh khác

d)

Trả lại cho người dân

79.

Luật Thủ đô 2024 quy định Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội được quyền quyết định nội dung nào?

a)

Tăng thuế suất VAT

b)

Sử dụng nguồn cải cách tiền lương dư của thành phố

c)

Thu thuế nhập khẩu

d)

Xuất khẩu đất đai

80.

Chính quyền thành phố Hà Nội được giao thẩm quyền quyết định việc lựa chọn áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn cho các tuyến đường nào?

a)

Xa lộ quốc gia

b)

Đường sắt đô thị

c)

Cao tốc liên tỉnh

d)

Đường cao tốc sân bay

81.

Luật Thủ đô 2024 quy định về “khu phát triển thương mại và văn hóa”: việc thành lập khu này có hiệu lực từ thời điểm nào?

a)

01/01/2025

b)

01/07/2025

c)

01/01/2026

d)

01/01/2024

82.

Luật Thủ đô 2024 quy định trình tự, thủ tục dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là theo tiêu chí của văn bản pháp luật nào?

a)

Luật Nhà ở

b)

Luật Đất đai

c)

Luật đầu tư công

d)

Nghị định thu hồi đất

83.

Theo Luật Thủ đô 2024, Quốc hội có trách nhiệm giám sát việc thi hành Luật Thủ đô bằng cách nào?

a)

Lập quận mới

b)

Gửi cảnh sát kiểm tra

c)

Xem xét báo cáo định kỳ 3 năm

d)

Không can thiệp

84.

Luật Thủ đô 2024 quy định thế nào về đường sắt đô thị và khu vực TOD (Transit-Oriented Development)?

a)

Thành phố không được thu gì từ TOD

b)

Thành phố được thu và sử dụng 100% khoản thu từ tăng hệ số sử dụng đất trong khu TOD

c)

Trung ương thu toàn bộ

d)

Thu nhưng đưa ngân sách trung ương

85.

Theo Luật Thủ đô 2024, UBND Thành phố Hà Nội được quyền quyết định việc áp dụng quy chuẩn cho đường sắt đô thị nhằm mục tiêu nào?

a)

Giảm chi phí xây dựng

b)

Lựa chọn quy chuẩn phù hợp với đặc thù Thủ đô

c)

Cạnh tranh với tỉnh khác

d)

Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

86.

Về quản lý ngân sách Thủ đô, theo Luật Thủ đô 2024, Hội đồng nhân dân thành phố được quyết định mức chi tối đa từ nguồn cải cách tiền lương là bao nhiêu?

a)

0,3 lần quỹ lương

b)

0,5 lần quỹ lương

c)

0,8 lần quỹ lương cơ bản

d)

1,0 lần quỹ lương cơ bản

87.

Chính sách ưu đãi Thủ đô theo Luật Thủ đô 2024 bao gồm việc thu hút nhân lực công nghệ cao làm việc ở đâu?

a)

Khu dân cư truyền thống

b)

Khu công nghệ cao

c)

Quận nội thành

d)

Làng nghề

88.

Luật Thủ đô 2024 cho phép thử nghiệm có kiểm soát ở một số lĩnh vực trên địa bàn Thủ đô. Thời điểm áp dụng "thử nghiệm có kiểm soát" là khi nào?

a)

01/01/2025

b)

01/07/2025

c)

01/01/2026

d)

01/01/2024

89.

Việc phát triển khoa học – công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số theo Luật Thủ đô 2024 được quy định như thế nào?

a)

Việc riêng của Thành phố

b)

Không được ưu tiên

c)

Chính sách đặc thù Thủ đô có hiệu lực từ 01/07/2025

d)

Do trung ương quản lý hoàn toàn

90.

Theo Luật Thủ đô 2024, UBND Thành phố Hà Nội có trách nhiệm phối hợp với các tỉnh, thành phố xung quanh (vùng Thủ đô) để làm gì?

a)

Tách tỉnh ra khỏi vùng Thủ đô

b)

Liên kết, hợp tác phát triển vùng

c)

Chuyển ngân sách trung ương sang tỉnh lân cận

d)

Tăng thuế cho vùng lân cận

91.

Luật Thủ đô 2024 quy định việc giám sát, kiểm tra thi hành Luật Thủ đô: trách nhiệm của Quốc hội là gì?

a)

Chỉ tiếp nhận phản ánh

b)

Yêu cầu báo cáo của UBND Thành phố

c)

Gửi thanh tra mỗi năm

d)

Không can thiệp

92.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền gì theo Luật Thủ đô 2024 nếu thấy việc sử dụng quy định đặc thù Thủ đô cần điều chỉnh?

a)

Ban hành nghị định

b)

Ban hành quyết định hành chính

c)

Yêu cầu UBND Thành phố báo cáo

d)

Tổ chức hội đồng xét thưởng

93.

Luật Thủ đô 2024 quy định hợp tác công tư (PPP) áp dụng đối với các dự án nào trên địa bàn Thủ đô?

a)

Chỉ giáo dục

b)

Văn hóa, thể thao

c)

Nông nghiệp

d)

Công trình quốc phòng

94.

Theo Luật Thủ đô 2024, trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp tại Thủ đô là gì?

a)

Quản lý quy hoạch xây dựng

b)

Thực hiện nhiệm vụ an ninh

c)

Giám sát việc thực hiện chính sách Thủ đô

d)

Cấp giấy phép nhà ở

95.

Luật Thủ đô 2024 quy định về khu "khoa học và đổi mới": nội dung nào sau đây là đúng?

a)

Không có ưu đãi thuế

b)

Bị cấm phát triển cao tầng

c)

Thủ đô có cơ chế đặc thù để thu hút công nghệ cao, đổi mới sáng tạo

d)

Chỉ dùng đất công nghiệp

96.

Về quản lý quy hoạch Thủ đô, Luật Thủ đô 2024 yêu cầu trụ sở Trung ương đặt tại Ba Đình nhằm mục tiêu gì?

a)

Giảm chi phí xây dựng trung ương

b)

Bảo đảm tính biểu tượng, bảo tồn di sản Thủ đô

c)

Tạo khu vực du lịch

d)

Đổi tên phố Ba Đình

97.

Luật Thủ đô 2024 có quy định nguồn ngân sách đặc thù Thủ đô để đầu tư phát triển hạ tầng:

a)

Không có

b)

Có cơ chế riêng để huy động và sử dụng nguồn tài chính đặc thù

c)

Toàn bộ do trung ương quyết định

d)

Chỉ dùng nguồn vay

98.

Luật Thủ đô 2024 quy định người dân Thủ đô được quyền tham gia gì trong phát triển Thủ đô?

a)

Không được tham gia

b)

Chỉ được biểu quyết

c)

Tham gia giám sát, phản biện các chính sách Thủ đô

99.

UBND Thành phố Hà Nội muốn xây dựng một khu trung tâm thương mại cao tầng trong khu vực TOD (Transit-Oriented Development). Theo Luật Thủ đô 2024, thành phố có thể thu khoản tiền tăng thêm từ hệ số sử dụng đất trong khu này để tài trợ cho phát triển giao thông công cộng. Việc này:

a)

Không hợp pháp

b)

Phù hợp với quy định Luật Thủ đô 2024

c)

Cần xin phép trung ương

d)

Cấm tuyệt đối

100.

Một công ty công nghệ cao muốn thuê đất ở Khu công nghệ cao Hòa Lạc (thuộc Thủ đô). UBND Thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô 2024 có thể:

a)

Không cho thuê vì luật không liên quan công nghệ

b)

Cho thuê nếu đáp ứng điều kiện, theo cơ chế ưu đãi Thủ đô

c)

Chỉ được cho thuê đất nông nghiệp

d)

Chuyển địa điểm ra tỉnh khác

101.

Khi xây dựng đường sắt đô thị, Thành phố Hà Nội quyết định áp dụng tiêu chuẩn khác so với đường sắt đô thị tại tỉnh khác vì đặc thù Thủ đô. Theo Luật Thủ đô 2024, điều này:

a)

Là vi phạm vì phải dùng quy chuẩn quốc gia

b)

Được phép, vì luật cho phép lựa chọn quy chuẩn

c)

Phải xin ý kiến dân cư

d)

Chỉ được thử nghiệm

102.

Chính quyền Thành phố Hà Nội muốn triển khai thử nghiệm chuyển đổi số mạnh mẽ trong khu đô thị trung tâm. Theo Luật Thủ đô 2024, nếu là “thử nghiệm có kiểm soát”:

a)

Cần chờ trung ương chấp thuận

b)

Được triển khai kể từ 01/07/2025 nếu đúng quy định

c)

Làm đại trả luôn

d)

Không thể làm vì chưa có hướng dẫn

103.

Một dự án phát triển khoa học – công nghệ lớn ở Hà Nội được đề xuất. Hội đồng nhân dân Thành phố muốn dùng ngân sách đặc thù Thủ đô để hỗ trợ. Theo Luật Thủ đô 2024, điều này:

a)

Là vi phạm

b)

Có thể thực hiện nếu đáp ứng các chính sách ưu đãi theo luật

c)

Chỉ được làm khi trung ương cho phép

d)

Không liên quan đến luật

104.

Người dân Hà Nội thấy một khu vực ngầm (hầm chui, ga ngầm) bị sử dụng sai mục đích. Họ muốn phản ánh. Theo Luật Thủ đô 2024, người dân có thể:

a)

Không làm gì được

b)

Phản biện về quản lý không gian ngầm theo cơ chế giám sát Thủ đô

c)

Tự dỡ bỏ công trình

d)

Kiếm cách sang đất khác

105.

Một nhà đầu tư muốn thực hiện hợp đồng “xây dựng – chuyển giao” (BT) để xây cầu đô thị tại Hà Nội. Theo Luật Thủ đô 2024, nếu dự án này được thử nghiệm có kiểm soát thì nó:

a)

Bị cấm BT

b)

Có thể thực hiện từ 01/07/2025 nếu đáp ứng điều kiện thử nghiệm của luật

c)

Phải là hợp đồng công cộng thường

d)

Không được trung ương chấp thuận

106.

Thành phố Hà Nội muốn thu hồi đất trong khu vực KHC (khu công nghệ cao) Hòa Lạc nếu doanh nghiệp vi phạm cam kết. Theo Luật Thủ đô 2024, UBND Thành phố:

a)

Không có quyền thu hồi

b)

Có quyền thu hồi và cho thuê lại theo quy định Thủ đô

c)

Phải chờ trung ương quyết định

d)

Cấm thu hồi đất

107.

Khi Luật Thủ đô 2024 mới có hiệu lực, quốc hội yêu cầu UBND Thành phố Hà Nội báo cáo việc sử dụng ngân sách đặc thù. Theo luật, Quốc hội có quyền:

a)

Tịch thu tài sản thành phố

b)

Yêu cầu UBND Thành phố báo cáo định kỳ

c)

Chuyển quyền cho tỉnh khác

d)

Làm lại Luật Thủ đô

108.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp thành phố Hà Nội muốn giám sát việc sử dụng nguồn thu từ tín chỉ carbon. Theo Luật Thủ đô 2024, tổ chức này:

a)

Không có quyền giám sát

b)

Có trách nhiệm giám sát theo quy định của luật

c)

Chỉ được giám sát khi trung ương cho phép

d)

Giám sát nhưng không được báo cáo

109.

Khi nào Nghị định 168/2024/NĐ-CP chính thức có hiệu lực?

a)

26/12/2024

b)

01/01/2025

c)

01/02/2025

d)

15/01/2025

110.

Nghị định 168/2024/NĐ-CP áp dụng xử phạt vi phạm trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông đường thủy

b)

Giao thông hàng không

c)

Giao thông đường bộ

d)

Giao thông đường sắt

111.

Nghị định 168/2024/NĐ-CP gồm bao nhiêu điều?

a)

50

b)

55

112.

Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính theo NĐ 168 là bao nhiêu?

a)

6 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

113.

NĐ 168/2024/NĐ-CP có tái áp dụng trừ điểm giấy phép lái xe hay không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ trừ điểm khi gây tai nạn

d)

Chỉ trừ điểm khi vi phạm tốc độ

114.

Theo NĐ 168, hành vi sử dụng điện thoại khi lái ô tô bị phạt bao nhiêu?

a)

1–2 triệu

b)

2–3 triệu

c)

4–6 triệu

d)

8–10 triệu

115.

NĐ 168 thay thế nghị định nào trước đó về xử phạt vi phạm hành chính giao thông?

a)

90/2019/NĐ-CP

b)

100/2019/NĐ-CP

c)

123/2021/NĐ-CP

d)

110/2018/NĐ-CP

116.

Hành vi không thắt dây an toàn khi lái ô tô theo NĐ 168 bị phạt:

a)

200.000–300.000 đồng

b)

600.000–800.000 đồng

c)

800.000–1.000.000 đồng

d)

1–2 triệu đồng

117.

NĐ 168 quy định kiểm định khí thải xe mô tô, xe máy sẽ có hiệu lực theo:

a)

Từ 1/1/2025

b)

Theo quy định pháp luật bảo vệ môi trường

c)

Từ 1/6/2025

d)

Không quy định kiểm định khí thải

118.

Một trong ba nhóm hành vi được tăng mức xử phạt theo NĐ 168 là:

a)

Vi phạm tải trọng đường sắt

b)

Xâm phạm trật tự quản lý nhà nước (ví dụ che biển số)

c)

Vi phạm an toàn hàng không

d)

Vi phạm an toàn sông biển

119.

NĐ 168/2024/NĐ-CP quy định người điều khiển xe ô tô vượt đèn đỏ bị phạt tiền là:

a)

4–6 triệu

b)

8–10 triệu

c)

18–20 triệu

d)

30–40 triệu

120.

Hành vi không nhường đường cho xe ưu tiên theo NĐ 168 bị phạt:

a)

4–6 triệu

b)

6–8 triệu

c)

10–12 triệu

d)

12–14 triệu

121.

Theo NĐ 168, phạt sử dụng chân chống quẹt xuống đường khi xe đang chạy là:

a)

4–6 triệu

b)

6–8 triệu

c)

8–10 triệu

d)

10–12 triệu

122.

Theo NĐ 168, nếu dùng điện thoại khi lái mà gây tai nạn, phạt sẽ là:

a)

10–14 triệu (xe mô tô)

b)

20–22 triệu (ô tô)

c)

4–6 triệu + trừ điểm

d)

16–18 triệu + tước bằng

123.

Theo NĐ 168, hành vi điều khiển xe có nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100ml máu đối với ô tô bị phạt:

a)

6–8 triệu

b)

18–20 triệu

c)

30–40 triệu

d)

Trừ điểm nhưng không phạt tiền

124.

Theo NĐ 168, mức xử phạt đối với điều khiển ô tô mà trong hơi thở có nồng độ cồn vượt 0,4 mg/lít khí thở là:

a)

18–20 triệu

b)

20–22 triệu

c)

30–40 triệu và tước giấy phép 22–24 tháng

d)

10–15 triệu

125.

Hành vi điều khiển ô tô mà không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn (CSGT yêu cầu kiểm tra) theo NĐ 168 bị phạt:

a)

6–8 triệu

b)

18–20 triệu

c)

30–40 triệu + tước GPLX 22–24 tháng

d)

40–50 triệu

126.

Theo NĐ 168, điều khiển ô tô vượt đèn vàng (không dừng kịp) bị phạt:

a)

4–6 triệu

b)

10–12 triệu

c)

18–20 triệu

d)

20–22 triệu

127.

Trong NĐ 168, thời hiệu sử dụng kết quả thu từ thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ (như camera) để xử phạt vi phạm được tính từ khi nào?

a)

Từ lúc ghi nhận vi phạm đến 6 tháng sau

b)

Từ lúc ghi nhận vi phạm đến hết thời hiệu xử phạt (1 năm)

c)

Không giới hạn thời gian

d)

Từ lúc ghi nhận vi phạm đến 3 năm

128.

Hành vi che biển số xe (ô tô) theo NĐ 168 thuộc loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm tốc độ

b)

Xâm phạm trật tự quản lý nhà nước

c)

Vi phạm nồng độ cồn

d)

Vi phạm chở quá số người

129.

Theo NĐ 168, đối với xe mô tô, xe gắn máy, nếu không đội mũ bảo hiểm bị phạt:

a)

200–300 nghìn

b)

600–800 nghìn

c)

800 nghìn – 1 triệu

d)

1–2 triệu

130.

Trong NĐ 168, quy định về trừ điểm GPLX áp dụng cho hành vi nào?

a)

Tất cả vi phạm

b)

Chỉ vi phạm tốc độ

c)

Một số vi phạm như nồng độ cồn, vượt đèn đỏ, dùng điện thoại

d)

Không áp dụng trừ điểm trong NĐ 168

131.

Hành vi “sử dụng còi, rú ga, nẹt pô liên tục trong khu dân cư” theo NĐ 168 bị phạt:

a)

4–6 triệu

b)

6–8 triệu

c)

8–10 triệu

d)

10–12 triệu

132.

Nếu người điều khiển ô tô không thắt dây đai an toàn và chở người ở vị trí có dây đai mà người đó không thắt, thì mức phạt là:

a)

600–800 nghìn

b)

800 nghìn – 1 triệu

c)

1–2 triệu

d)

2–3 triệu

133.

Hành vi điều khiển xe mô tô, gắn máy sử dụng điện thoại (tay cầm) mà gây tai nạn bị phạt theo NĐ 168:

a)

8–10 triệu

b)

10–14 triệu

c)

4–6 triệu

d)

6–8 triệu

134.

Theo NĐ 168, hành vi “đi sai làn đường” mà không gây TNGT (xe mô tô) bị phạt:

a)

400–600 nghìn

b)

600–800 nghìn

c)

1–2 triệu

d)

2–3 triệu

135.

Nếu lỗi “đi sai làn đường” (mô tô) gây TNGT, NĐ 168 xử lý như nào?

a)

8–10 triệu + trừ điểm

b)

10–14 triệu + trừ điểm 10 điểm

c)

6–8 triệu + tước bằng

d)

4–6 triệu + trừ điểm

136.

Theo NĐ 168, người dắt vật nuôi (ví dụ dắt chó) kéo bằng xe (vật nuôi kéo) vi phạm sang đường không đúng quy định khi tham gia giao thông bị phạt:

a)

100–150 nghìn

b)

150–250 nghìn

c)

300–400 nghìn

d)

400–500 nghìn

137.

Hành vi “đu, bám vào phương tiện giao thông đang chạy” theo NĐ 168 bị phạt:

a)

50–100 nghìn

b)

100–200 nghìn

c)

150–250 nghìn

d)

300–400 nghìn

138.

Mục tiêu chính của việc tăng mạnh mức phạt trong NĐ 168 là:

a)

Tăng thu ngân sách

b)

Răn đe, nâng cao ý thức chấp hành giao thông

c)

Tăng điểm trừ GPLX

d)

Xử phạt nhiều hơn các loại xe tải

139.

Theo NĐ 168, hành vi điều khiển ô tô đi ngược chiều bị phạt:

a)

4–6 triệu

b)

6–8 triệu

c)

8–10 triệu

d)

10–12 triệu

140.

Hành vi “mở cửa xe không bảo đảm an toàn” khi ô tô dừng, đỗ theo NĐ 168 bị phạt ở mức nào?

a)

1–2 triệu

b)

2–3 triệu

c)

4–6 triệu

d)

6–8 triệu

141.

Theo NĐ 168, điều khiển ô tô không bật đèn chiếu sáng trong điều kiện sương mù (18h–6h hoặc khi tầm nhìn hạn chế) bị phạt ở mức nào?

a)

400–600 nghìn

b)

600–800 nghìn

c)

800 nghìn – 1 triệu

d)

1–1,5 triệu

142.

Điều khiển ô tô trong khu vực đường thu phí không dán thẻ đầu cuối mà sử dụng làn ETC theo NĐ 168 bị phạt ở mức nào?

a)

1–2 triệu

b)

2–3 triệu

c)

4–5 triệu

d)

5–6 triệu

143.

Theo NĐ 168, hành vi “không sử dụng còi, báo hiệu khi chuyển hướng” bị xử phạt như thế nào?

a)

Phạt nhẹ (dưới 1 triệu)

b)

Phạt từ 1–2 triệu

c)

Phạm vi quy định rất rộng tùy phương tiện

d)

Điều khoản chuyển hướng “không báo hiệu” có phạt 600–800 nghìn với ô tô (tương tự như chuyển làn không báo, phạt 600–800 nghìn)

144.

Nếu người điều khiển ô tô không chấp hành hiệu lệnh CSGT (như dừng lại khi bị yêu cầu), theo NĐ 168, mức phạt là bao nhiêu?

a)

10–12 triệu

b)

12–14 triệu

c)

16–18 triệu

d)

20–22 triệu

145.

Trường hợp điều khiển ô tô vượt đèn đỏ gây tai nạn theo NĐ 168 bị phạt bao nhiêu?

a)

20–22 triệu

b)

18–20 triệu

c)

22–24 triệu

d)

30–40 triệu

146.

Theo NĐ 168, việc “lôi kéo bùn, đất, cát ra đường” trên xe ô tô vi phạm bảo vệ môi trường bị phạt ở mức nào?

a)

1–2 triệu

b)

2–4 triệu

c)

4–6 triệu

d)

10–15 triệu

147.

Nếu ô tô đổ chất thải (đất, rác) trái phép ra đường phố (ngoài đô thị) theo NĐ 168, mức phạt là bao nhiêu?

a)

4–6 triệu

b)

6–8 triệu

c)

10–15 triệu

d)

15–20 triệu

148.

Ngoài phạt tiền, người thực hiện hành vi “đổ rác, đất ra đường ngoài đô thị” còn bị xử lý thế nào theo NĐ 168?

a)

Không bị thêm gì

b)

Trừ điểm GPLX 2 điểm

c)

Tịch thu phương tiện

d)

Tước GPLX vĩnh viễn

149.

Theo NĐ 168, người điều khiển mô tô, gắn máy lạng lách, đánh võng bị phạt ở mức nào?

a)

4–6 triệu

b)

6–8 triệu

c)

8–10 triệu

d)

10–12 triệu

150.

Hành vi “sử dụng vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy” (ví dụ chân chống) theo NĐ 168 bị phạt ở mức nào?

a)

4–6 triệu

b)

6–8 triệu

c)

8–10 triệu

d)

10–12 triệu