wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I - Kinh tế quốc tế (lớp 12)

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Xu hướng nào sau đây không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới:

a)

Khu vực hóa và toàn cầu hóa

b)

Cuộc cách mạng khoa học công nghệ

c)

Xu hướng đối đầu sẽ không còn diễn ra

d)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á - Thái Bình Dương

2.

Trong xu hướng vận động của nền kinh tế quốc tế hiện nay, các quốc gia đang phát triển cần phải làm gì để có khả năng hòa cùng nhịp với nền kinh tế thế giới:

a)

Hoàn thiện hệ thống chính trị luật pháp

b)

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kinh tế cho phù hợp

c)

Giải quyết một cách triệt để các vấn nạn xã hội, tập quán kinh tế lạc hậu

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động thương mại quốc tế:

a)

Việt Nam xuất khẩu gạo sang Mỹ

b)

Malaysia nhập lao động từ Trung Quốc

c)

Một Việt kiều gửi tiền về nước cho người thân

d)

Một dịch vụ viễn thông của Anh được đưa ra sử dụng tại Việt Nam

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith

b)

Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế

c)

Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới

d)

Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

5.

Giả sử trên thế giới có hai quốc gia (I, II) chỉ sản xuất 2 loại mặt hàng X và Y. Khả năng sản xuất 2 loại mặt hàng trên ở mỗi quốc gia được cho trong bảng. Tỷ lệ trao đổi quốc tế là:

a)

2/5 < X/Y < 7/6

b)

X/Y > 7/6

c)

X/Y < 2/5

d)

0 < X/Y < 1

6.

ODA là:

a)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Chỉ là khoản hỗ trợ không hoàn lại của các tổ chức chính phủ nước ngoài cho các nước nhận viện trợ

c)

Là một dạng của đầu tư gián tiếp

d)

Không phải là các câu trên

7.

Việt Nam năm 2006 có số vốn đầu tư FDI vào khoảng:

a)

12 tỷ USD

b)

15 tỷ USD

c)

8 tỷ USD

d)

10 tỷ USD

8.

Việc đánh giá thuế quan nhập khẩu ở một nước nhỏ thì sẽ làm giá cả nội địa của sản phẩm đó:

a)

Giảm một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan

b)

Tăng một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan

c)

Giảm một lượng nhỏ hơn toàn bộ thuế quan

d)

Tăng một lượng lớn hơn toàn bộ thuế quan

9.

Bộ phận nào không phải là bộ phận cấu thành của cán cân thanh toán quốc tế:

a)

Cán cân thường xuyên

b)

Cán cân luồng vốn

c)

Cán cân tài trợ chính thức

d)

Cán cân hạn ngạch

10.

Sự thiếu hụt trong cán cân thanh toán, việc tăng cường vay nợ và sự thiếu hụt ngân ngân sách thường xuyên có những nguyên nhân:

a)

Mức chi tiêu của nhà nước quá cao trong khi thu nhập thấp và bao cấp quốc doanh quá lớn

b)

Quá dựa dẫm vào viện trợ cho không và vay nợ nước ngoài

c)

a và b

d)

Không phải các nguyên nhân trên

11.

Đầu tư quốc tế được thực hiện bởi nguyên nhân sau đây:

a)

Do sự mất cân đối về các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia nên có sự chênh lệch về giá cả các yếu tố

b)

Do sự gặp gỡ về lợi ích của các bên tham gia

c)

Đầu tư quốc tế nhằm giải quyết các nhiệm vụ đặc biệt như xây dựng các công trình có quy mô vượt ra phạm vi biên giới quốc gia

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

12.

Trên giác độ quan hệ giữa các quốc gia, khi một quốc gia đánh thuế sẽ làm cho các bạn hàng ở vào vị trí bất lợi vì:

a)

Tỷ lệ mậu dịch của họ giảm đi

b)

Lợi ích của họ bị giảm đi

c)

Nền kinh tế của họ gặp khủng hoảng nghiêm trọng

d)

Cả a và b

13.

Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế có những dạng nào sau đây:

a)

Cân bằng

b)

Thặng dư

c)

Thâm hụt

d)

Cả a b c

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về tỷ giá hối đoái:

a)

Tỷ giá hối đoái không phụ thuộc vào lạm phát, lãi suất

b)

Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ một quốc gia tính bằng tiền tệ của một quốc gia khác

c)

Chính phủ không đủ khả năng làm thay đổi tỷ giá

d)

Tỷ giá hối đoái thực tế là mức giá thị trường của một đồng tiền tính bằng đồng tiền khác vào một thời điểm nhất định

15.

Cho biết 1DEM=0,4USD1\,\text{DEM}=0{,}4\,\text{USD} . Nếu tỷ lệ lạm phát tại Đức là 5%5\% , tại Mỹ là 4%4\% thì tỷ lệ trên sẽ thay đổi là:

a)

Khoảng 0,396USD0{,}396\,\text{USD} cho 1DEM1\,\text{DEM}

b)

Khoảng 0,404USD0{,}404\,\text{USD} cho 1DEM1\,\text{DEM}

c)

Giữ nguyên 0,400USD0{,}400\,\text{USD} cho 1DEM1\,\text{DEM}

d)

Khoảng 0,392USD0{,}392\,\text{USD} cho 1DEM1\,\text{DEM}

16.

Các bộ phận cấu thành nền kinh tế thế giới bao gồm:

a)

Các quốc gia trên thế giới

b)

Các tổ chức kinh tế quốc tế cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Các quốc gia và các liên kết kinh tế quốc tế

d)

Các chủ thể kinh tế quốc tế (bao gồm các quốc gia, các chủ thể ở cấp độ cao hơn và thấp hơn quốc gia) cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

17.

Phát biểu nào sau đây về toàn cầu hóa là đúng:

a)

Toàn cầu hóa là một quá trình phát triển mạnh mẽ các quan hệ kinh tế quốc tế trên quy mô toàn cầu

b)

Toàn cầu hóa là một quá trình loại bỏ sự phân tách cách biệt về biên giới lãnh thổ quốc gia

c)

Toàn cầu hóa là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu duy nhất

d)

Cả a, b, c

18.

Đâu là sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa:

a)

Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn

c)

Loại bỏ các trở ngại và rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc gia

d)

Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế

19.

Chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm:

a)

Chủ thể ở cấp độ quốc gia

b)

Chủ thể ở cấp độ cao hơn quốc gia

c)

Chủ thể ở cấp độ thấp hơn quốc gia

d)

Cả a, b, c

20.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith cho rằng:

a)

Trong trao đổi quốc tế, tất cả các quốc gia đều có lợi

b)

Trong trao đổi quốc tế, các quốc gia chỉ có lợi khi họ trao đổi theo một tỉ lệ nhất định

c)

Trong trao đổi quốc tế, các quốc gia được lợi khi họ tập trung chuyên môn hóa và xuất khẩu những sản phẩm có lợi thế tuyệt đối

d)

b và c

21.

Cho biết tình hình sản xuất mặt hàng X và Y ở 2 quốc gia như sau: Quốc gia X sản xuất mặt hàng I = 6, II = 1; quốc gia Y sản xuất mặt hàng I = 4, II = 2. Với những giả định như trong lý thuyết lợi thế tương đối, 2 quốc gia trên sẽ có lợi nếu trao đổi hàng hóa theo tỷ lệ:

a)

X/Y = 1

b)

X/Y < 1/2

c)

X/Y = 3/4

d)

a và c

22.

Tác động của thuế quan nhập khẩu:

a)

Phân phối lại thu nhập

b)

Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối lượng hàng hóa nhập khẩu

c)

Khuyến khích xuất khẩu

d)

Không phải các phương án trên

23.

Nhà nước quản lý hoạt động ngoại thương bằng các công cụ:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu

b)

Các kế hoạch phát triển kinh tế

c)

Hệ thống kho dự trữ và dự trữ quốc gia

d)

Cả a, b, c

24.

Hình thức nào sau đây không được coi là hỗ trợ phát triển chính thức (ODA):

a)

Viện trợ đa phương

b)

Những khoản cho vay của các tổ chức chính thức theo các điều khoản thương mại

c)

Viện trợ lương thực thực phẩm

d)

Giúp đỡ kỹ thuật

25.

Thứ tự về thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức (sớm nhất đến muộn nhất):

a)

ASEAN – APEC – AFTA – WTO

b)

APEC – ASEAN – AFTA – WTO

c)

ASEAN – AFTA – APEC – WTO

d)

AFTA – ASEAN – APEC – WTO

26.

ODA nằm trong tài khoản nào trong số các tài khoản sau:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

d)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

27.

Khi sức mua của đồng tiền Việt Nam tăng so với đồng USD thì điều gì sau đây xảy ra:

a)

Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng, nhập khẩu từ Mỹ giảm

b)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

c)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm

d)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

28.

Việc Ngân hàng trung ương bán ngoại tệ dự trữ có tác động như thế nào đến nền kinh tế:

a)

Đầu tư không đổi

b)

Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài tăng

c)

Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài giảm

d)

Không phải các phương án trên

29.

Chế độ bản vị vàng hối đoái được sử dụng vào thời gian nào:

a)

1867 – 1914

b)

1922 – 1939

c)

1944 – 1971

d)

1978 đến nay

30.

Việc ra đời hai tổ chức tài chính quốc tế World Bank và IMF là đặc điểm của hệ thống tiền tệ nào:

a)

Bretton Woods

b)

Jamaica

c)

EMS

d)

Không phải các phương án trên

31.

Sự phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay phụ thuộc vào:

a)

Sự phát triển hơn nữa của các quốc gia phát triển.

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của các quốc gia đang phát triển.

c)

Sự mở rộng và tăng cường các quan hệ quốc tế.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, phân công lao động quốc tế và các quan hệ quốc tế.

32.

Các chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm:

a)

Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập.

b)

Các công ty, đơn vị kinh doanh.

c)

Các thiết chế, tổ chức quốc tế.

d)

Tất cả các phương án trên.

33.

Các nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Toàn cầu hóa là quá trình phát triển mạnh mẽ trao đổi thương mại quốc tế giữa các quốc gia.

b)

Toàn cầu hóa luôn có lợi cho các công dân toàn cầu.

c)

Toàn cầu hóa là xu thế phát triển tất yếu luôn tuân theo quy luật khách quan.

d)

Toàn cầu hóa đồng nhất với khu vực hóa.

34.

Trong các trường hợp sau đâu là hình thức tái xuất khẩu:

a)

Nhà nước cho phép các doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu nhập nguyên vật liệu mà trong nước không sản xuất được để sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

Một doanh nghiệp Đài Loan thuê tổng công ty dệt may gia công một lô hàng áo xuân–hè.

c)

Một doanh nghiệp Hồng Kông nhập khẩu giày da của Việt Nam sau đó xuất sang EU.

d)

Do gặp thời tiết xấu tàu chở hàng của Việt Nam phải tạm trú ở cảng Singapore sau đó tiếp tục xuất khẩu sang Châu Âu.

35.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Quan hệ kinh tế quốc tế chính là sự thể hiện của thương mại quốc tế.

b)

Qua thương mại quốc tế các nước đang phát triển tiếp nhận được nguồn vốn từ bên ngoài để phát triển kinh tế.

c)

Thương mại quốc tế là sự trao đổi giá trị giữa các nền kinh tế.

d)

Thương mại quốc tế là toàn bộ hoạt động mua bán trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

36.

Tìm nhận định đúng

a)

Một quốc gia được coi là có lợi thế tuyệt đối về một hàng hóa khi họ sản xuất hàng hóa đó với các chi phí nhỏ hơn.

b)

Quốc gia nào có chi phí cơ hội thấp trong sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họ có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa đó.

c)

Quốc gia có lợi thế tuyệt đối về hàng hóa nào thì họ cũng có lợi thế tương đối trong sản xuất hàng hóa đó.

d)

Khi một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối để sản xuất sản phẩm nào thì họ sẽ bị thiệt trong thương mại quốc tế.

37.

Thuế quan?

a)

Thuế quan là công cụ của chính sách thương mại quốc tế.

b)

Là một dạng của chính sách thương mại quốc tế.

c)

Thuế quan nhập khẩu làm cho nhà nhập khẩu phải chịu chi phí lớn.

d)

Khi một quốc gia muốn thu lợi từ một mặt hàng truyền thống của mình họ sẽ thu thuế nhập khẩu của mặt hàng đó.

38.

Tìm câu đúng?

a)

Thuế quan xuất khẩu là sự thể hiện của bảo hộ mậu dịch.

b)

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là bảo vệ thị trường nội địa.

c)

Bảo hộ mậu dịch được coi là biện pháp duy nhất để bảo vệ “ngành công nghiệp non trẻ”.

d)

Bảo hộ mậu dịch và tự do hóa thương mại là hai xu hướng đối nghịch nhau, không thể nương tựa nhau.

39.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đầu tư quốc tế là một trong những nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế.

b)

Đầu tư quốc tế thực chất là sự vận động của tiền tệ và tài sản giữa các quốc gia.

c)

Đầu tư quốc tế luôn có lợi với nước chủ đầu tư và nước tiếp nhận đầu tư.

d)

ODA là một dạng của đầu tư quốc tế.

40.

Hình thức nào sau đây là đầu tư trực tiếp nước ngoài?

a)

Một quỹ tài chính quốc tế cho doanh nghiệp Việt Nam vay vốn.

b)

Một số các tổ chức tài chính đầu tư vào thị trường chứng khoán Việt Nam.

c)

Một ngân hàng nước ngoài mua 20% cổ phần của ngân hàng VIP Bank để trở thành cổ đông chiến lược.

d)

Chính phủ Hà Lan tài trợ cho các chương trình y tế giáo dục ở vùng sâu vùng xa của Việt Nam.

41.

Mô hình kim cương về lợi thế cạnh tranh Quốc gia của ai?

a)

P. Koller

b)

Friedman

c)

Keynes

d)

M. Porter

42.

Biết 1DEM=10050 VND1\text{DEM} = 10050\ \text{VND} . Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam là 6%6\% , tỷ lệ lạm phát ở Đức là 4%4\% . Tỷ giá sau lạm phát sẽ là:

a)

1DEM=10143.27 VND1\text{DEM} = 10143{.}27\ \text{VND}

b)

1DEM=10243.27 VND1\text{DEM} = 10243{.}27\ \text{VND}

c)

1DEM=10343.27 VND1\text{DEM} = 10343{.}27\ \text{VND}

d)

1DEM=10340.27 VND1\text{DEM} = 10340{.}27\ \text{VND}

43.

Chính phủ tăng lãi suất, với những điều kiện khác không đổi thì

a)

Lượng tiền trong lưu thông giảm.

b)

Lượng tiền trong lưu thông tăng.

c)

Lượng tiền trong lưu thông có thể tăng, có thể giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông không thay đổi.

44.

Vốn hỗ trợ chính thức ODA nằm trong tài khoản nào trong số những tài khoản sau:

a)

Tài khoản thường xuyên.

b)

Tài khoản vốn.

c)

Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia.

d)

Tài khoản chênh lệch số thống kê.

45.

Nhân tố nào sau đây tác động đến tỷ giá hối đoái

a)

Thu nhập quốc dân tăng.

b)

Chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia.

c)

Can thiệp của chính phủ.

d)

Cả ba nhân tố trên.

46.

Vốn đầu tư có các dòng chính

a)

Đầu tư trực tiếp và gián tiếp

b)

Đầu tư tư nhân và đầu tư trực tiếp

c)

Đầu tư tư nhân và vốn ODA (hỗ trợ phát triển chính thức)

d)

ODA và đầu tư gián tiếp

47.

Hình thức thương mại nào sau không diễn ra hành vi mua và bán

a)

Xuất khẩu hàng hóa vô hình

b)

Tái xuất khẩu

c)

Chuyển khẩu

d)

Xuất khẩu tại chỗ

48.

Tác giả của lý thuyết lợi thế so sánh tương đối là ai

a)

Adam Smith

b)

J.M. Keynes

c)

D. Ricardo

d)

Samuelson

49.

Lý thuyết cú huých từ bên ngoài của ai

a)

Rostow

b)

Friedman

c)

A. Smith

d)

Ragnar Nurkse

50.

WTO được thành lập năm nào?

a)

1945

b)

1947

c)

1987

d)

1995

51.

Vòng đàm phán Uruguay kết thúc năm nào?

a)

1986

b)

1992

c)

1993

d)

1995

52.

Hiệp định thương mại Việt-Mỹ được ký kết năm nào

a)

1995

b)

1998

c)

2000

d)

2002

53.

Hệ thống tiền tệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai

a)

Gion noa

b)

Bretton Woods

c)

Giamai ca

d)

Hệ thống tiền tệ châu Âu (EMS)

54.

NAFTA là tên viết tắt thị trường tự do của khu vực nào?

a)

Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Nam Á

d)

Châu Phi

55.

Xuất khẩu của Việt Nam năm 2006 là

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

56.

Nước thu hút FDI lớn nhất thế giới năm 2006

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Anh

d)

Ấn Độ

57.

Nước nào kết thúc đàm phán song phương với Việt Nam muộn nhất trong quá trình đàm phán vào WTO của Việt Nam?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Mỹ

d)

Thụy Sĩ

58.

Tỷ giá hối đoái của Việt Nam và Mỹ là 1USD = 16000VND. Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam là 7%, của Mỹ là 4%. Tỷ giá hối đoái sau lạm phát là bao nhiêu

a)

1USD = 28000VND

b)

1USD = 9000VND

c)

1USD = 16461VND

d)

không phải các đáp án trên

59.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tài khoản vốn:

a)

các hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

các khoản vay ngắn hạn

c)

ODA

d)

cả a,b

60.

Trong điều kiện chính phủ giảm lãi suất thì:

a)

đầu tư giảm

b)

lượng cung tiền trong lưu thông giảm đi

c)

lượng cung tiền trong lưu thông tăng lên

d)

cả a,b

61.

khi đồng Việt Nam tăng giá so với đồng đô la Mỹ thì:

a)

khuyến khích hàng hoá Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ

b)

khuyến khích hàng hoá Mỹ xuất khẩu sang Việt Nam

c)

hàng hoá của Việt Nam rẻ hơn hàng hoá của Mỹ

d)

cả a và c

62.

Cán cân thanh toán quốc tế bao gồm nội dung sau:

a)

tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

b)

tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

c)

tài khoản chênh lệch số thống kê

d)

cả a,b,c

63.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của nền kinh tế thế giới:

a)

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế thế giới có xu hướng tăng chậm và không đồng đều nhau giữa các nước và các khu vực

b)

Kinh tế khu vực Châu Á - Thái Bình Dương nổi lên làm cho trung tâm của nền kinh tế thế giới chuyển dần về khu vực này

c)

Xu thế quốc tế hoá nền kinh tế thế giới

d)

Cả ba đáp án trên

64.

Trong các hoạt động của các quan hệ kinh tế quốc tế dưới đây, hoạt động nào có vị trí quan trọng, giữ vị trí trung tâm mang tính phổ biến trong tất cả các quốc gia:

a)

Thương mại quốc tế

b)

Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ

c)

Hợp tác đầu tư quốc tế

d)

Các hoạt động dịch vụ quốc tế

65.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung của thương mại quốc tế:

a)

Xuất và nhập khẩu hàng hoá hữu hình

b)

Xuất và nhập khẩu hàng hoá vô hình

c)

Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

66.

Quan điểm nào sau đây không thuộc trường phái trọng thương:

a)

Khẳng định vai trò của thương mại quốc tế. Đó là nguồn quan trọng mang về quý kim cho đất nước

b)

Chính phủ không cần can thiệp vào các hoạt động mậu dịch quốc tế. Hãy để cho nó được tự do!

c)

Việc buôn bán với nước ngoài không phải xuất phát từ lợi ích chung của cả hai phía mà chỉ có thu về cho lợi ích quốc gia của mình

d)

Chi trả công xá thấp cho công nhân thôi bởi vì công xá cao sẽ làm cho con người lười biếng, chỉ thích ăn không ngồi rồi

67.

Tính ưu việt nhất của lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo so với lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith:

a)

Đề cao vai trò của cá nhân và các doanh nghiệp, ủng hộ một nền thương mại tự do, không có sự can thiệp của Chính phủ

b)

Thấy được tính ưu việt của chuyên môn hoá

c)

Ngay cả khi một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối để sản xuất cả hai sản phẩm vẫn có lợi khi giao thương với một quốc gia khác được coi là có lợi thế tuyệt đối để sản xuất cả hai sản phẩm

d)

a và c

68.

Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác

b)

Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một nhà độc quyền

c)

Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hoá

d)

a và b

69.

Hình thức nào không phải là đầu tư trực tiếp nước ngoài:

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA

c)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Doanh nghiệp liên doanh

70.

Lợi thế của đầu tư gián tiếp nước ngoài:

a)

Bên tiếp nhận vốn đầu tư hoàn toàn chủ động trong sử dụng vốn, do đó vốn đầu tư được phân bổ hợp lý cho các vùng, các ngành, các lĩnh vực

b)

Giúp chủ đầu tư nước ngoài tránh được hàng rào bảo hộ mậu dịch và chiếm lĩnh thị trường nước sở tại

c)

Chủ đầu tư nước ngoài ít chịu rủi ro vì lợi nhuận thu được luôn theo một tỷ lệ lãi suất nhất định

d)

a và c

71.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái:

a)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia

b)

Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước

c)

Mức chênh lệch lãi suất giữa các nước

d)

Tất cả các đáp án trên

72.

Hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods ra đời khi nào

a)

Trước chế độ bản vị vàng hối đoái

b)

Sau chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

Sau hệ thống Jamaica

d)

Sau hệ thống tiền tệ châu Âu EMS

73.

Chế độ tỉ giá thả nổi có quản lý được chính thức thừa nhận trong hệ thống tiền tệ quốc tế nào:

a)

Chế độ bản vị vàng

b)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

Hệ thống Bretton Woods

d)

Hệ thống Jamaica

74.

Tỉ giá hối đoái giữa đồng VND và đồng ECU được xác lập như sau: 1 ECU = 21.000 VND. Giả sử tỉ lệ lạm phát năm 2000 của Việt Nam là 6% và EU là 4%. Hãy xác định tỉ giá hối đoái sau lạm phát:

a)

1 ECU = 31.000 VND

b)

1 ECU = 14.000 VND

c)

1 ECU = 20.604 VND

d)

1 ECU = 21.404 VND

75.

Giả sử lãi suất trên thị trường vốn giảm thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lượng cung tiền trong lưu thông:

a)

Lượng cung tiền trong lưu thông tăng

b)

Lượng cung tiền trong lưu thông giảm

c)

Lượng cung tiền trong lưu thông không thay đổi

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

76.

Sức mua của đồng nội tệ sẽ thay đổi như thế nào so với đồng ngoại tệ khi ta có dữ liệu sau: Năm 2000 1 NDT = 2.000 VND; Năm 2001 1 NDT = 2.100 VND

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

77.

Xu hướng nào sau đây không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế:

a)

Khu vực hóa, toàn cầu hóa

b)

Sự liên kết của những nước lớn có nền kinh tế phát triển

c)

Sự phát triển vòng cung Châu Á – Thái Bình Dương

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

78.

Xu hướng chi phối đến hoạt động thương mại của các quốc gia là:

a)

Bảo hộ mậu dịch

b)

Tự do hóa thương mại

c)

a và b

d)

Các sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao có sức cạnh tranh mạnh mẽ

79.

Nếu CFSX X(1)CFSXX(2)>CFSX Y(1)CFSXY(2)\dfrac{\text{CFSX }X(1)}{\text{CFSXX}(2)} > \dfrac{\text{CFSX }Y(1)}{\text{CFSXY}(2)} thì:

a)

QG (1) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng Y, QG (2) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng X

b)

QG (1) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng X, QG (2) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng Y

c)

QG (1) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng X và Y

d)

QG (2) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng X và Y

80.

Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế là:

a)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước mở rộng thị trường ra nước ngoài

b)

Phục vụ cho sự phát triển kinh tế của đất nước

c)

Bảo vệ thị trường nội địa tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước đứng vững và vươn lên trong hoạt động kinh doanh quốc tế

d)

a và c

81.

Ý nào sau đây không phản ánh được đặc điểm của thuế quan nhập khẩu:

a)

Phụ thuộc vào mức độ co giãn của cung cầu hàng hóa

b)

Biết trước được sản lượng hàng nhập khẩu

c)

Mang lại nguồn thu cho nhà nước

d)

a và b

82.

Thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu sẽ làm:

a)

Làm giảm “lượng cầu quá mức” đối với hàng hóa có thể nhập khẩu

b)

Làm giảm “lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu

c)

Làm giảm “lượng cung quá mức” đối với hàng hóa có thể nhập khẩu

d)

a và b

83.

Vốn FDI được thực hiện dưới hình thức:

a)

Hợp tác liên doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Doanh nghiệp liên doanh

c)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Cả 3 ý trên

84.

Các đối tác cung cấp ODA:

a)

Tư nhân và các tổ chức phi chính phủ

b)

Chính phủ nước ngoài

c)

Các tổ chức chính phủ hoặc liên chính phủ quốc gia

d)

b và c

85.

Chế độ bản vị vàng hối đoái thuộc:

a)

Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất

b)

Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ hai

c)

Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ ba

d)

Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ tư

86.

Giả sử thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi đó thu nhập của Việt Nam không thay đổi thì:

a)

Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ giảm

b)

Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ tăng

c)

Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ không thay đổi

d)

Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ thay đổi phụ thuộc vào sản lượng xuất nhập khẩu

87.

Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì:

a)

Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân tăng

b)

Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân giảm

c)

Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân tăng

d)

Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân giảm

88.

Cho tỷ giá hối đoái giữa hai quốc gia là: 1HKD=2069VND1\,\text{HKD} = 2069\,\text{VND} . Nếu tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam là 5%5\% và ở Hồng Kông là 3%3\% , thì tỷ giá hối đoái sau lạm phát là:

a)

1HKD=2069VND1\,\text{HKD} = 2069\,\text{VND}

b)

1HKD=2169VND1\,\text{HKD} = 2169\,\text{VND}

c)

1HKD=2109VND1\,\text{HKD} = 2109\,\text{VND}

d)

1HKD=2269VND1\,\text{HKD} = 2269\,\text{VND}

89.

Nguồn vốn ODA thuộc tài khoản nào:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

d)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

90.

Khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì:

a)

Nhập khẩu giảm, xuất khẩu tăng

b)

Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm

c)

Đầu tư trong nước ra nước ngoài tăng lên

d)

a và c

91.

Khi chính phủ giảm thuế quan nhập khẩu thì:

a)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất giảm

b)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất giảm

c)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng

d)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất tăng

92.

Tỉ giá hối đoái giữa đồng NDT với đồng Việt Nam là: 1 NDT = 2000 VND. Lạm phát của Việt Nam là 2%, lạm phát của Trung Quốc là 4%. Tỉ giá hối đoái sau lạm phát là:

a)

1 NDT = 1000

b)

1 NDT = 4000

c)

1 NDT = 2039,216

d)

1 NDT = 1961,538

93.

Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì:

a)

Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông tăng

b)

Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông giảm

c)

Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông không thay đổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

94.

Vốn ODA thuộc tài khoản nào trong cán cân thanh toán quốc tế:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản dự trữ chính thức

d)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

95.

Việt Nam bị truất quyền khỏi tổ chức IMF & WB vào năm nào?

a)

1950

b)

1977

c)

1979

d)

1993

96.

Hệ thống Bretton Woods là một chế độ:

a)

Tỉ giá hối đoái thả nổi tự do

b)

Tỉ giá hối đoái cố định

c)

Tỉ giá hối đoái thả nổi có quản lý

d)

Tỉ giá hối đoái cố định có điều chỉnh

97.

Trong các chủ thể sau, đâu là chủ thể kinh tế quốc tế?

a)

Hàn Quốc

b)

Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân

c)

Tập đoàn Microsoft

d)

a và c

98.

Quan hệ kinh tế quốc tế chịu sự điều tiết của:

a)

Các quy luật kinh tế

b)

Sự chuyển đổi giữa các loại đồng tiền

c)

Kim ngạch xuất nhập khẩu

d)

a và c

e)

Tất cả các nhân tố trên

99.

Thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập khẩu hàng hoá hữu hình và vô hình

b)

Gia công quốc tế

c)

Tái xuất khẩu và chuyển khẩu

d)

Xuất khẩu tại chỗ

e)

Tất cả các hoạt động trên

100.

Lợi thế so sánh của từng quốc gia trong mô hình thương mại quốc tế sau: Dựa trên bảng cho biết số liệu của hai quốc gia I và II đối với hai mặt hàng X và Y: I: X = 6, Y = 4; II: X = 1, Y = 5.

a)

Quốc gia I có lợi thế so sánh về hàng hoá X, quốc gia II có lợi thế so sánh về hàng hoá Y

b)

Quốc gia I có lợi thế so sánh về hàng hoá Y, quốc gia II có lợi thế so sánh về hàng hoá X

c)

Quốc gia I có lợi thế so sánh về cả hai mặt hàng X và Y

d)

Quốc gia II có lợi thế so sánh về cả hai mặt hàng X và Y

101.

Hai xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế là:

a)

Tự do hoá thương mại và tăng cường nhập khẩu hàng hoá

b)

Bảo hộ mậu dịch và tăng cường xuất khẩu hàng hoá

c)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

102.

Thuế quan nhập khẩu làm cho:

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

d)

a và b

103.

Đầu tư quốc tế là một hình thức di chuyển quốc tế về:

a)

Tiền

b)

Sức lao động quốc tế

c)

Tư bản

d)

Tất cả các yếu tố trên

104.

FDI vào Việt Nam góp phần:

a)

Bổ sung nguồn vốn trong nước

b)

Tiếp nhận công nghệ tiên tiến

c)

Khai thác có hiệu quả những lợi thế của đất nước về tài nguyên, môi trường

d)

Tất cả

105.

Đối với nước xuất khẩu vốn, đầu tư quốc tế góp phần:

a)

Giải quyết khó khăn về mặt kinh tế

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

c)

Xây dựng thị trường cung cấp nguyên liệu ổn định

d)

Bành trướng sức mạnh về kinh tế

e)

b, c và d

106.

Nguyên tắc cơ bản điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế:

a)

Chế độ nước ưu đãi nhất

b)

Ngang bằng dân tộc

c)

Tương hỗ

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

107.

Trị giá một đồng tiền tăng lên ngay cả khi sức mua của nó giảm sút vì tỷ giá hối đoái phụ thuộc vào:

a)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia.

b)

Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia.

c)

Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước.

d)

Những kỳ vọng về tỷ giá hối đoái.

e)

a+b+c+d.

108.

Sự sụp đổ của chế độ bản vị vàng hối đoái:

a)

Do chiến tranh thế giới thứ nhất.

b)

Do khủng hoảng kinh tế thế giới 29-33.

c)

Do nước Anh không còn đủ khả năng kiểm soát dòng vận động của các nguồn vốn ngắn hạn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

109.

Sự thay đổi và dao động thường xuyên của tỷ giá hối đoái gây rủi ro với:

a)

Chỉ các nhà xuất nhập khẩu.

b)

Các ngân hàng.

c)

Các nhà đầu tư.

d)

Các cá nhân.

e)

a+b+c+d.

110.

Loại nghiệp vụ ngoại hối phối hợp giữa hai nghiệp vụ giao dịch ngoại hối giao dịch ngay có kỳ hạn là:

a)

Nghiệp vụ ngoại hối.

b)

Nghiệp vụ ngoại hối giao sau.

c)

Nghiệp vụ ngoại hối có quyền chọn.

d)

a+b+c.

111.

Tỷ giá hối đoái giảm giữa đồng Việt Nam và USD khi:

a)

Người Việt Nam thích hàng nhập khẩu từ Mỹ hơn.

b)

Người Mỹ thích hàng nhập khẩu từ Việt Nam hơn.

c)

Thu nhập quốc dân của Mỹ tăng so với người Việt Nam.

d)

Lãi suất của Việt Nam giảm, lãi suất Mỹ tăng.

e)

b+c.

112.

Các nước đang phát triển nên sử dụng chế độ tỷ giá:

a)

Tỷ giá hối đoái thả nổi tự do.

b)

Tỷ giá hối đoái cố định.

c)

Tỷ giá thả nổi có quản lý.

d)

Kết hợp các chế độ tỷ giá trên giữa đồng Việt Nam và USD.

113.

Để duy trì mức tỷ giá hối đoái cố định thấp hơn mức tỷ giá cân bằng:

a)

NHNN phải bán ra một lượng ngoại tệ thiếu hụt tương ứng mỗi ngày.

b)

NHNN phải mua vào một lượng ngoại tệ thiếu hụt tương ứng mỗi ngày.

c)

Nhà nước mở rộng hạn ngạch cho hàng nhập khẩu từ Mỹ.

d)

a+b.

e)

b+c.

114.

Dựa trên sự chênh lệch tỷ giá giữa các thị trường ngoại hối để thu hút lợi nhuận là:

a)

NV kinh doanh chênh lệch tỷ giá.

b)

Hoạt động đầu cơ ngoại hối.

c)

NV giao dịch ngoại hối có kỳ hạn.

d)

NV hoán đổi.

115.

Lạm phát của Việt Nam tăng so với Mỹ đồng thời tốc độ tăng trưởng của Việt Nam cũng tăng so với Mỹ làm:

a)

Tỷ giá giữa hai đồng tiền tăng.

b)

Tỷ giá giữa hai đồng tiền giảm.

c)

Tỷ giá giữa hai đồng tiền không thay đổi.

d)

Không xác định được vì còn tùy mức độ tăng lạm phát và tăng trưởng của Việt Nam so với Mỹ.

116.

Các biện pháp của chính phủ nhằm giảm giá hàng hóa:

a)

Mở rộng hạn ngạch.

b)

Giảm thuế nhập khẩu.

c)

Tăng tỷ giá hối đoái.

d)

Tất cả các phương án trên.

117.

Hạn ngạch có tác hại nhiều hơn thuế vì:

a)

Vì hạn ngạch không đem lại nguồn thu cho Nhà nước.

b)

Hạn ngạch mang tính chất cứng nhắc.

c)

Hạn ngạch cho biết trước số lượng hàng nhập khẩu.

d)

Hạn ngạch có thể biến nhà sản xuất trong nước thành một nhà độc quyền.

118.

Hạn chế xuất khẩu là hàng rào mậu dịch phi thuế quan vì:

a)

Hạn chế xuất khẩu các nguồn tài nguyên trong nước.

b)

Tăng lượng cung hàng trong nước mà không cần nhập khẩu.

c)

Là biện pháp quốc gia xuất khẩu hạn chế lượng hàng xuất khẩu sang nước mình một cách tự nguyện.

d)

(a)+(b).

e)

(a)+(b)+(c).

119.

Nhà nước quyết định trợ cấp xuất khẩu cho mặt hàng D thì:

a)

Giá mặt hàng D trong nước tăng lên.

b)

Nước nhập khẩu hàng D được hưởng mức giá thấp hơn giá trị thực của hàng D.

c)

Nhà sản xuất thu lợi từ chính phần trợ cấp của Nhà nước.

d)

(a)+(b).

e)

(a)+(b)+(c).

120.

Trên giác độ phân phối thu nhập, thuế quan kích thích thu nhập trong nước vì:

a)

Nhà nước thu được một khoản thuế.

b)

Kích thích sản xuất trong nước bằng cách chuyển cầu hàng nước ngoài sang hàng hóa trong nước.

c)

Làm tăng lượng xuất khẩu ròng.

d)

(a)+(b).

e)

(b)+(c).

121.

Các khoản cho vay có thành tố hỗ trợ dưới 25% từ:

a)

IMF.

b)

WB.

c)

(a)+(b)+(c).

d)

Không đáp án nào đúng.

122.

Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới:

a)

Khu vực hoá - toàn cầu hoá.

b)

Sự bùng nổ của cách mạng khoa học công nghệ.

c)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á - Thái Bình Dương.

d)

Cả a, b, c.

123.

Sự thành công của lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith là:

a)

Trong trao đổi quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ làm cho tổng sản phẩm thế giới tăng lên và các nguồn lực được sử dụng một cách có hiệu quả.

b)

Lý thuyết giải thích được nếu một quốc gia bị bất lợi trong việc sản xuất cả hai mặt hàng thì không nên tham gia vào thương mại quốc tế.

c)

Những ngành có lợi thế trong trao đổi thương mại quốc tế sẽ có xu hướng được tăng cường mở rộng và ngược lại.

d)

a + c.

124.

Cả thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu đều sẽ:

a)

Làm giảm "lượng cầu quá mức" đối với hàng có thể nhập khẩu và giảm "lượng cung quá mức" trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu.

b)

Làm tăng "lượng cầu quá mức" đối với hàng có thể nhập khẩu và tăng "lượng cung quá mức" trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu.

c)

Làm giảm "lượng cung quá mức" đối với hàng có thể nhập khẩu và tăng "lượng cung quá mức" trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu.

125.

Mức độ bảo hộ thực tế là:

a)

Tỉ lệ giữa thuế quan với phần giá trị gia tăng nội địa.

b)

Tỉ lệ phần trăm giữa thuế quan danh nghĩa với phần giá trị gia tăng nội địa.

c)

Là phần trăm giữa thuế quan danh nghĩa với phần giá trị gia tăng nội địa.

126.

Hệ thống tiền tệ quốc tế 2 được xây dựng trên cơ sở:

a)

Chế độ bản vị vàng.

b)

Chế độ bản vị USD vàng.

c)

Chế độ bản vị vàng hối đoái.

127.

Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối:

a)

Các ngân hàng, các nhà môi giới, các doanh nghiệp và các cá nhân.

b)

Các ngân hàng, các doanh nghiệp, các công ty xuyên quốc gia và các doanh nghiệp.

c)

Các công ty xuyên quốc gia và các doanh nghiệp.

d)

a + c.

128.

Các nước đang phát triển nên áp dụng chế độ tỷ giá:

a)

Tỷ giá hối đoái cố định.

b)

Tỷ giá hối đoái thả nổi tự do.

c)

Tỷ giá thả nổi có quản lý.

129.

Nhiều người tham gia vào thị trường ngoại hối và các nhà đầu cơ cho rằng đồng USD sẽ giảm giá trong thời gian tới trong điều kiện các nhân tố khác không đổi thì tỷ giá hối đoái sẽ:

a)

Giảm xuống.

b)

Tăng lên.

c)

Không thay đổi.

130.

Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN ra đời với những mục tiêu cơ bản là:

a)

Tự do hoá thương mại và thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tự do hoá thương mại và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực.

c)

Tự do hoá thương mại, thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực.

131.

Nguyên tắc hoạt động của tổ chức thương mại thế giới (WTO) là:

a)

Không phân biệt đối xử, thương mại phải ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán.

b)

Dễ dự đoán, tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng và dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi.

c)

a + b.

132.

Trong điều kiện Chính phủ tăng lãi suất thì:

a)

Lượng tiền trong lưu thông tăng.

b)

Lượng tiền trong lưu thông giảm.

c)

Lượng tiền trong lưu thông không thay đổi.

d)

Không có ý kiến nào đúng.

133.

Tăng lãi suất tiền gửi ở Mỹ so với Việt Nam thì tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ:

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không thay đổi.

134.

Nếu tỉ lệ lạm phát của Mỹ tăng lên so với tỷ lệ lạm phát của Việt Nam thì tỷ giá hối đoái sẽ:

a)

Giảm xuống.

b)

Tăng lên.

c)

Không thay đổi.

135.

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là:

a)

Bảo vệ thị trường nội địa trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của các luồng hàng hoá từ bên ngoài.

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia.

c)

a + b.

d)

Không có ý nào đúng.

136.

Đầu cơ là hoạt động kinh doanh ngoại tệ dựa trên sự thay đổi của:

a)

Tỷ giá hối đoái.

b)

Lãi suất.

c)

Tỷ giá.

d)

Không có ý kiến nào đúng.

137.

Tốc độ tăng trưởng của hoạt động thương mại quốc tế có xu hướng như thế nào so với tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế xã hội:

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Bằng nhau

d)

Cả ba phương án trên đều sai

138.

Xu hướng chi phối tới hoạt động thương mại quốc tế của các quốc gia là:

a)

Bảo hộ mậu dịch

b)

Tự do hoá thương mại

c)

a + b

d)

Cả ba phương án trên đều sai

139.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế là:

a)

Thuế quan và hạn ngạch

b)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Cả ba phương án trên

140.

Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp:

a)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

b)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

c)

Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

d)

Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

141.

Đầu tư quốc tế có tính chất:

a)

Tính bình đẳng và tự nguyện

b)

Tính đa phương và đa chiều

c)

Tính hợp tác và cạnh tranh

d)

Cả ba tính chất trên

142.

Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác

b)

Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một nhà độc quyền

c)

Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hoá

d)

a và b

143.

Hình thức nào không phải là đầu tư trực tiếp nước ngoài:

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA

c)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Doanh nghiệp liên doanh

144.

Mỹ trao cho Việt Nam quy chế bình thường vĩnh viễn PNTR vào ngày tháng năm nào:

a)

20/12/2006

b)

7/11/2006

c)

20/11/2006

d)

21/12/2006

145.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung của thương mại quốc tế:

a)

Xuất và nhập khẩu hàng hoá hữu hình

b)

Xuất và nhập khẩu hàng hoá vô hình

c)

Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

146.

Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:

a)

Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước

b)

Thả nổi

c)

Tự do

d)

Nhà nước hoàn toàn kiểm soát