wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa tài liệu

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa là gì?

a)

Hệ thống giá trị nhân tạo

b)

Hệ thống nhân tạo có tính lịch sử

c)

Giá trị nhân tạo có tính lịch sử

d)

Hệ thống giá trị nhân tạo có tính lịch sử

2.

Văn minh là khái niệm?

a)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

b)

Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

c)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

d)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

3.

Khái niệm nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

Văn hóa

b)

Văn hiến

c)

Văn vật

d)

Văn minh

4.

Các yếu tố mang tính văn hóa truyền thống lâu đời và thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

Văn hóa

b)

Văn minh

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

5.

Văn hóa có mấy đặc trưng và chức năng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của con người?

a)

Tính hệ thống

b)

Tính giá trị

c)

Tính lịch sử

d)

Tính nhân sinh

7.

Văn hóa đóng vai trò quyết định trong việc hình thành nhân cách con người là nói đến chức năng nào?

a)

Tổ chức xã hội

b)

Điều chỉnh xã hội

c)

Giao tiếp

d)

Giáo dục

8.

Từ cách tiếp cận hệ thống, có thể xem văn hóa như một hệ thống gồm những thành tố cơ bản nào?

a)

Văn hóa nhận thức và tổ chức cộng đồng

b)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

Cả ba đáp án trên

9.

Văn hóa học là gì?

a)

Khoa học nghiên cứu về văn hóa

b)

Khoa học nghiên cứu về văn học

c)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

d)

Cả hai đáp án a và b đều sai

10.

Văn hóa được nghiên cứu như một đối tượng độc lập của khoa học bắt đầu từ năm nào?

a)

Năm 1871

b)

Năm 1885

c)

Năm 1898

d)

Năm 1949

11.

“Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa của tác giả nào?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Cao Xuân Hạo

c)

Phan Ngọc

d)

Trần Ngọc Thêm

12.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là?

a)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp; văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển; văn hóa có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật; văn hóa gồm vật chất lẫn tinh thần

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

13.

Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa?

a)

Gốc nông nghiệp

b)

Gốc du mục

c)

Gốc nông thôn

d)

Gốc nông nghiệp và du mục

14.

Trong cách ứng xử với tự nhiên, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có ý thức:

a)

Coi thường tự nhiên

b)

Chinh phục tự nhiên

c)

Tôn trọng và sống hòa hợp với tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên

15.

Trong tư duy, nhận thức, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có thế mạnh ở lối tư duy, nhận thức:

a)

Tổng hợp và biện chứng

b)

Phân tích và trọng yếu tố

c)

Tổng hợp và trọng yếu tố

d)

Phân tích và biện chứng

16.

Trong cách tổ chức cộng đồng, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc du mục coi trọng:

a)

Trọng tình, trọng đức, trọng văn, trọng nữ

b)

Lối sống linh hoạt, dân chủ, trọng cộng đồng

c)

Trọng sức mạnh, trọng tài, trọng võ, trọng nam, trọng cá nhân

d)

Cả ba đáp án a, b, c đều sai

17.

Trong cách ứng xử với môi trường xã hội, cư dân thuộc văn hóa nông nghiệp có thái độ:

a)

Dung hợp trong tiếp nhận

b)

Mềm dẻo hiểu hòa trong đối phó

c)

Cả hai đáp án a và b đều sai

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

18.

Hoàn cảnh địa lý - khí hậu Việt Nam có đặc điểm cơ bản nào chi phối văn hóa Việt Nam?

a)

Giao điểm các nền văn hóa, văn minh

b)

Xứ nóng

c)

Sông nước

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Chủng Indonésien là kết quả của sự hợp chủng giữa:

a)

Europoid và Mongoloid

b)

Mongoloid và Negroid

c)

Europoid và Australoid

d)

Mongoloid và Australoid

20.

Chủng Nam Á là kết quả của sự kết chủng giữa:

a)

Mongoloid và cư dân Malanésien

b)

Europoid và Mongoloid

c)

Mongoloid và chủng Indonésien

d)

Mongoloid và Negroid

21.

Các dân tộc Bách Việt (theo cách gọi trong cổ thư Việt Nam và Trung Hoa) chính là chủng người:

a)

Austroasiatic (Nam Á)

b)

Austronésien (Nam Đảo)

c)

Indonésien (cổ Mã Lai)

d)

Mongoloid (đại chủng Á)

22.

Dân tộc Việt/Kinh được tách ra từ khối cư dân nào?

a)

Môn - Khơmer

b)

Tày - Thái

c)

Việt - Mường

d)

Mèo - Dao

23.

Trần Quốc Vượng chia Việt Nam thành mấy vùng văn hóa?

a)

4 vùng

b)

7 vùng

c)

6 vùng

d)

5 vùng

24.

Xét từ trong cội nguồn, không gian văn hóa Việt Nam hình thành trên nền không gian văn hóa ở khu vực nào?

a)

Tây Nam Á

b)

Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Châu Á

25.

Vùng văn hóa nào là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Tây Bắc

b)

Việt Bắc

c)

Bắc Bộ

d)

Nam Bộ

26.

Trong các vùng văn hóa ở Việt Nam, vùng nào sớm tiếp cận, đi đầu trong quá trình giao lưu, hội nhập với văn hóa phương Tây?

a)

Bắc Bộ

b)

Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam bộ

27.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Tây Bắc là:

a)

Đờn ca tài tử

b)

Hệ thống mương phai

c)

Trống đồng Đông Sơn

d)

Lễ hội đâm trâu

28.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Trung Bộ là:

a)

Múa xoè

b)

Tháp Chăm

c)

Lễ hội lồng tồng

d)

Lễ hội đâm trâu

29.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Việt Bắc là:

a)

Múa xoè

b)

Lễ hội lồng tồng

c)

Lễ hội đâm trâu

d)

Tháp Chăm

30.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Bắc Bộ là:

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Hệ thống mương phai

c)

Lễ hội đâm trâu

d)

Đờn ca tài tử

31.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Tây Nguyên là:

a)

Lễ hội lồng tồng

b)

Không gian văn hóa cồng chiêng

c)

Hệ thống mương phai

d)

Đờn ca tài tử

32.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Nam Bộ là:

a)

Múa xoè

b)

Chữ Nôm

c)

Trường ca

d)

Đờn ca tài tử

33.

Văn hóa của người Việt chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

a)

Ấn Độ

b)

Phương Tây

c)

Đông Nam Á

d)

Trung Hoa

34.

Chủng Indonésien có đặc điểm ngoại hình như thế nào?

a)

Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc cao

b)

Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp

c)

Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp

d)

Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc cao

35.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc trưng loại hình văn hóa gốc du mục?

a)

Coi thường tự nhiên, có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

Thiên về tư duy phân tích, chú trọng các yếu tố

c)

Trọng tình, trọng đức, trọng văn, trọng nữ

d)

Độc đoán trong tiếp nhận, cứng rắn, hiểu thẳng trong đối phó

36.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là?

a)

Xứ sở mẫu hệ

b)

Xứ sở phụ hệ

c)

Cả đáp án a, b đều đúng

d)

Cả hai đáp án a, b đều sai

37.

Các giai đoạn trong tiến trình văn hóa Việt Nam gồm:

a)

Văn hóa tiền sử và văn hóa sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)

b)

Văn hóa chống Bắc thuộc và văn hóa thời tự chủ (Đại Việt)

c)

Văn hóa thời Pháp thuộc (Đại Nam) và văn hóa thời hiện đại

d)

Cả ba đáp án a, b, c

38.

Các lớp văn hóa Việt Nam gồm:

a)

Văn hóa bản địa

b)

Văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

Văn hóa giao lưu với phương Tây và thế giới

d)

Cả ba đáp án a, b, c

39.

Thành tựu lớn nhất của văn hóa Việt Nam thời tiền sử là:

a)

Hình thành nghề trồng lúa nước

b)

Nghề luyện kim đồng

c)

Trồng dâu nuôi tằm

d)

Làm nhà sàn

40.

Nghề luyện kim đồng là thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Tiền sử

b)

Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)

c)

Chống Bắc thuộc

d)

Tự chủ (Đại Việt)

41.

Theo truyền thuyết, Lộc Tục lên làm vua phương Nam khoảng năm nào?

a)

2789 TCN

b)

2978 TCN

c)

2798 TCN

d)

2879 TCN

42.

Giai đoạn văn hóa sơ sử ở Việt Nam có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)

Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Óc Eo

b)

Văn hóa Đông Sơn - Óc Eo - Đồng Nai

c)

Văn hóa Châu thổ Bắc Bộ - Chămpa - Đông Sơn

d)

Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Đồng Nai

43.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa thời Bắc thuộc là:

a)

Ý thức đối kháng bất khuất, thường trực trước nguy cơ xâm lăng từ phong kiến phương Bắc

b)

Sự suy tàn của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc

c)

Sự giao lưu, tiếp biến văn hóa Trung Hoa và khu vực

d)

Cả ba đáp án a, b,c

44.

Văn hóa Đông Nai đã tạo nên cho

a)

Văn hóa Bắc Bộ

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Đại Việt

d)

Văn hóa Đại Nam

45.

Nho giáo chính thức được tiếp nhận dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Hậu Lê

c)

Nhà Hồ

d)

Nhà Nguyễn

46.

Nho giáo phát triển thịnh vượng và trở thành quốc giáo dưới triều đại nào?

a)

Nhà Ngô

b)

Nhà Tiền Lê

c)

Nhà Lý

d)

Nhà Hậu Lê

47.

Quốc hiệu Đại Nam xuất hiện dưới triều vua nào?

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng

c)

Hồ Quý Ly

d)

Lý Thái Tổ

48.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa thời Pháp thuộc (văn hóa Đại Nam) là

a)

Thống nhất về lãnh thổ, hành chính từ Đồng Văn đến Cà Mau

b)

Nho giáo phục hồi làm quốc giáo và ngày càng suy tàn

c)

Thâm nhập của văn hóa phương Tây, hội nhập văn hóa nhân loại

d)

Cả ba đáp án a, b, c

49.

Chữ Quốc ngữ ra đời vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Tiền sử

b)

Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)

c)

Chống Bắc Thuộc

d)

Tự chủ (Đại Việt)

50.

Giai đoạn văn hóa tiền sử, ngoài thành tựu trồng lúa; cư dân Đông Nam Á còn tạo ra những thành tựu nào?

a)

Trồng dâu nuôi tằm để làm đồ mặc và tục uống chè

b)

Thuần dưỡng một số gia súc đặc thù như trâu, gà

c)

Biết làm nhà sàn để ở và dùng cây thuốc để chữa bệnh

d)

Cả ba đáp án trên

51.

Theo truyền thuyết Hồng Bàng thị, khi lên làm vua phương Nam, Lộc Tục lấy hiệu và đặt tên nước là gì?

a)

Lấy hiệu Hùng Vương và đặt tên nước là Văn Lang

b)

Lấy hiệu là Kinh Dương Vương và đặt tên nước là Xích Quỷ

c)

Lấy hiệu là An Dương Vương và đặt tên nước là Âu Lạc

d)

Lấy hiệu là Triệu Vũ Đế và đặt tên nước là Nam Việt

52.

Chữ “khoa đẩu” của người phương Nam ra đời ở giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa sơ sử

c)

Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

53.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa thời hiện đại là gì?

a)

Văn hóa nghệ thuật phát triển chuyên nghiệp, hiện đại

b)

Kế thừa và nâng cao các giá trị văn hóa truyền thống

c)

Giao lưu văn hóa ngày càng mở rộng

d)

Cả ba đáp án trên

54.

Hiện tượng “tam giáo đồng quy” phát triển mạnh nhất dưới triều đại nào?

a)

Triều đại Lý - Trần

b)

Triều đại Đinh - Tiền Lê

c)

Triều đại Hậu Lê - Hồ

d)

Triều đại Tây Sơn - Nguyễn

55.

Thuở sơ khai, trước khi người Việt đến định cư, Nam Bộ từng là vùng đất thuộc quốc gia nào?

a)

Chăm pa

b)

Phù Nam

c)

Chân Lạp

d)

Đại Việt

56.

Vị vua nào dưới đây đã sử dụng chữ Nôm làm văn tự chính thức trong các chiếu chỉ?

a)

Vua Lý Thái Tổ

b)

Vua Trần Thái Tông

c)

Vua Quang Trung

d)

Vua Gia Long

57.

Quốc hiệu Việt Nam xuất hiện lần đầu dưới triều vua nào?

a)

Vua Gia Long

b)

Vua Tự Đức

c)

Vua Minh Mạng

d)

Vua Bảo Đại

58.

Văn hóa Trung Hoa là sự kết hợp giữa các nền văn hóa nào?

a)

Văn hóa du mục tây bắc với nông nghiệp khô Trung Nguyên

b)

Văn hóa du mục tây bắc với nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á

c)

Văn hóa nông nghiệp khô Trung Nguyên với nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á

d)

Văn hóa du mục tây bắc với văn hóa nông nghiệp khô Trung Nguyên và nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á

59.

Làng Đông Sơn - chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn thuộc khu vực văn hóa nào?

a)

Tây Bắc

b)

Việt Bắc

c)

Bắc Bộ

d)

Đông Bắc

60.

Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nền bản sắc văn hóa Việt?

a)

Văn hóa Sơn Vi

b)

Văn hóa Hòa Bình

c)

Văn hóa Đông Sơn

d)

Văn hóa Sa Huỳnh

61.

Triết lý âm dương hình thành trên cơ sở hợp nhất của hai cặp

a)

Mẹ - cha và trời - đất

b)

Mẹ - cha và sông - núi

c)

Trời - đất và sông - núi

d)

Mẹ - cha và vuông - tròn

62.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ

a)

Quy luật chuyển hóa âm dương

b)

Quy luật bổ sung âm dương

c)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng

d)

Quy luật tổng hợp âm dương

63.

Theo triết lý âm dương, mọi vật đều có

a)

Số chẵn - số lẻ

b)

Trời - đất

c)

Cha - mẹ

d)

Âm - dương

64.

Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính dương?

a)

Vuông, dài, cao, nhiều, nóng, tính

b)

Tròn, dài, cao, ngày, màu đỏ, lẻ

c)

Thấp, nóng, phương nam, chẵn, nhanh, ổn định

d)

Sáng, nóng, mạnh, dài, tình cảm, ít

65.

Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính âm?

a)

Chậm, tĩnh, chán, ổn định, sáng, tròn

b)

Hướng nội, chậm, ít, nóng, lý trí, đêm

c)

Màu đen, tối, mềm dẻo, tính cảm, mùa đông, ít

d)

Phương bắc, tối, lạnh, thấp, động, số lẻ

66.

Các quy luật cơ bản của triết lý âm dương gồm

a)

Quy luật thành tố

b)

Quy luật quan hệ

c)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

d)

Cả hai đáp án a và b đều sai

67.

Triết lý sống quân bình của người Việt Nam là hệ quả của lối tư duy nào?

a)

Tư duy tổng hợp

b)

Tư duy âm dương

c)

Tư duy phân tích

d)

Tư duy ngũ hành

68.

Hướng phát triển của triết lý “âm dương sinh tam tài, tam tài sinh ngũ hành” là của người phương nào?

a)

Người phương Nam

b)

Người phương bắc

c)

Cả hai đáp án a và b đều sai

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

69.

Người Việt Nam thích lối tư

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Cả hai đáp án a và b đều sai

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

70.

Biểu tượng âm dương truyền thống của người Việt là

a)

Rồng - Tiên

b)

Ông Tơ - Bà Nguyệt

c)

Vuông - Tròn

d)

Hình tròn chia làm hai nửa

71.

Trong triết lý âm dương, vì sao số chẵn tượng trưng cho mẹ (giống cái)?

a)

Vì mẹ thương yêu và chăm sóc cho con nhiều hơn cha

b)

Vì mẹ (giống cái) có tiềm năng sinh con, và con thường gắn bó với mẹ (giống cái)

c)

Vì mẹ (giống cái) luôn che chở cho con cái

d)

Vì mẹ (giống cái) tình cảm, hướng nội, ổn định

72.

Để xác định bản chất âm dương của một đối tượng, chúng ta cần phải

a)

Xác định đối tượng so sánh và cơ sở so sánh

b)

Xác định đối tượng so sánh và nguyên nhân so sánh

c)

Xác định nguyên nhân so sánh và kết quả so sánh

d)

Xác định kết quả so sánh và cơ sở so sánh

73.

Tam tài là khái niệm chỉ

a)

Cấu trúc không gian của vũ trụ

b)

Cấu trúc thời gian của vũ trụ

c)

Cả hai đáp án a và b đều sai

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

74.

Bộ ba điển hình của tam tài gồm

a)

Trời - đất - người

b)

Cha - mẹ - con

c)

Trâu - cau - vôi

d)

Phúc - Lộc - Thọ

75.

Trong Hà Đồ, con số mấy được gọi là "Tham thiên lưỡng địa"?

a)

Số 3

b)

Số 5

c)

Số 7

d)

Số 9

76.

Hà đồ là sản phẩm mang tính triết lý sâu sắc của lối tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Biện chứng

d)

Âm dương

77.

Ngũ hành là gì?

a)

5 yếu tố

b)

5 sự vật

c)

5 tín ngưỡng

d)

5 loại vận động

78.

Ngũ hành được trừu tượng hóa từ hai bộ ba tam tài là:

a)

Hỏa - Mộc - Thổ và Kim - Thủy - Thổ

b)

Hỏa - Thủy - Thổ và Mộc - Kim - Thổ

c)

Hỏa - Kim - Thổ và Thủy - Mộc - Thổ

d)

Thủy - Mộc - Thổ và Hỏa - Kim - Thổ

79.

Hành Thủy gắn với phương nào?

a)

Đông

b)

Bắc

c)

Tây

d)

Nam

80.

Hành Thổ gắn với phương nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Trung ương

81.

Các hành sắp xếp theo thứ tự của Hà Đồ đó là:

a)

Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ

b)

Thủy - Hỏa - Thổ - Kim - Mộc

c)

Thủy - Kim - Mộc - Hỏa - Thổ

d)

Thủy - Hỏa - Mộc - Kim - Thổ

82.

Hành Kim tương sinh, tương khắc với hành nào?

a)

Sinh Thổ, khắc Hỏa

b)

Sinh Thủy, khắc Thổ

c)

Sinh Hỏa, khắc Mộc

d)

Sinh Thủy, khắc Mộc

83.

Hành Thổ tương sinh, tương khắc với hành nào?

a)

Sinh Kim, khắc Mộc

b)

Sinh Hỏa, khắc Thủy

c)

Sinh Mộc, khắc Thủy

d)

Sinh Kim, khắc Thủy

84.

Vật biểu cho phương Nam là con vật nào?

a)

Rùa

b)

Rồng

c)

Chim

d)

Hổ

85.

Màu biểu cho hành Thổ là màu nào?

a)

Đỏ

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Xanh

86.

Mùa biểu cho hành Mộc là mùa nào?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

87.

Người Việt dùng tranh ngũ hổ, bùa ngũ sắc để làm gì?

a)

Cầu may

b)

Chống trộm

c)

Trừ tà ma

d)

Cầu duyên

88.

Theo Hà Đồ, cặp số nào nằm ở vị trí trung ương?

a)

Cặp số 1 và 6

b)

Cặp số 2 và 7

c)

Cặp số 4 và 9

d)

Cặp số 5 và 10

89.

Phương Nam gắn với hành nào?

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Hỏa

d)

Hành Thổ

90.

Vật biểu cho phương Đông là con vật nào?

a)

Con rùa

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con chim

91.

Vật biểu cho hành Hỏa là con vật nào?

a)

Con rùa

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con chim

92.

Vật biểu cho hành Kim là con vật nào?

a)

Con rùa

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con chim

93.

Con Người là vật biểu cho hành nào?

a)

Hành Thủy

b)

Hành Hỏa

c)

Hành Thổ

d)

Hành Kim

94.

Con rùa là vật biểu cho hành nào?

a)

Hành Thủy

b)

Hành Hỏa

c)

Hành Thổ

d)

Hành Kim

95.

Sự tích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)

Âm dương

b)

Tam tài

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái

96.

Lịch của Á Đông là lịch:

a)

Lịch dương

b)

Lịch âm

c)

Lịch âm dương

d)

Ngũ hành

97.

Lịch âm dương được tạo ra dựa vào chu kì:

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Trái đất

d)

Mặt trăng và mặt trời

98.

Theo lịch âm dương, các tiết/ tháng trong năm được định ra theo chu kì:

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Trái đất

d)

Mặt trăng và mặt trời

99.

Theo lịch âm dương, các ngày trong tháng được định ra theo chu kì:

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Trái đất

d)

Mặt trăng và mặt trời

100.

Theo lịch âm dương/cổ truyền Việt Nam, khoảng mấy năm có một tháng nhuận?

a)

4 năm

b)

Gần 4 năm

c)

3 năm

d)

Gần 3 năm

101.

Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

13 ngày

c)

12 ngày

d)

11 ngày

102.

Theo lịch âm dương, tiết khí nóng nhất trong năm là tiết khí nào?

a)

Lập Hạ

b)

Hạ Chí

c)

Mang Chủng

d)

Tiểu Thử

103.

Để định thứ tự và gọi tên các đơn vị thời gian, hệ can và chi gồm mấy yếu tố?

a)

10 can, 10 chi

b)

12 can, 12 chi

c)

12 can, 10 chi

d)

10 can, 12 chi

104.

Trong hệ đếm can chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ nào?

a)

Thìn

b)

Thân

c)

d)

Ngọ

105.

Phối hợp các can chi với nhau, ta được hệ đếm gồm 60 đơn vị, gọi là:

a)

Sáu chục

b)

Ngũ giáp

c)

Thập giáp

d)

Lục giáp

106.

Hệ đếm can chi được tạo theo nguyên tắc:

a)

Dĩ tĩnh

b)

Lưỡng tính

c)

Đồng tính

d)

Vô tính

107.

Năm theo hệ đếm can chi đó là:

a)

Quý Thìn

b)

Đinh Ngọ

c)

Mậu Hợi

d)

Ất Mão

108.

Khoảng thời gian của giờ Tý:

a)

6 giờ - 8 giờ

b)

11 giờ - 13 giờ

c)

17 giờ - 19 giờ

d)

23 giờ - 1 giờ

109.

Mỗi "hội" là bao nhiêu năm?

a)

50 năm

b)

60 năm

c)

70 năm

d)

80 năm

110.

Trong hệ can chi của người Trung Quốc không có con vật nào?

a)

Thỏ

b)

Cọp

c)

Trâu

d)

Mèo

111.

Quan niệm "thiên địa vạn vật nhất thể" được hiểu là:

a)

Con người và vũ trụ tách rời nhau

b)

Con người và vũ trụ là một thể thống nhất

c)

Đáp án a và b đều đúng

d)

Đáp án a và b đều sai

112.

Quan niệm con người là một "tiểu vũ trụ" được hiểu là:

a)

Vũ trụ làm sao, con người làm vậy

b)

Vũ trụ phụ thuộc vào con người

c)

Con người phụ thuộc vào vũ trụ

d)

Cả a, b, và c đều đúng

113.

Vũ trụ cấu trúc theo Ngũ hành, con người cấu trúc theo:

a)

Ngũ tạng

b)

Ngũ phủ

c)

Ngũ quan

d)

Cả a, b, c đều đúng

114.

Hành Thổ tương ứng với tạng:

a)

Thận

b)

Can

c)

d)

Tâm

115.

Phủ Tiểu tràng tương ứng với hành:

a)

Thủy

b)

Hỏa

c)

Mộc

d)

Kim

116.

Theo quan niệm Đông y, mọi bệnh tật đều do:

a)

Âm dương hài hòa

b)

Âm dương mất quân bình

c)

Đáp án a và b đều sai

d)

Đáp án a và b đều đúng

117.

Trong con người, quan trọng nhất là:

a)

Ngũ tạng

b)

Ngũ phủ

c)

Ngũ quan

d)

Ngũ chất

118.

Theo y học Việt Nam, trong Ngũ tạng, tạng nào quan trọng nhất?

a)

Phế

b)

Can

c)

Tâm

d)

Thận

119.

Muốn chữa bệnh đau dạ dày, theo cách chữa và dùng thuốc của y học cổ truyền Việt Nam thì phải:

a)

Bình tâm, kiện phế

b)

Bình can, kiện tì

c)

Bình can, kiện tì

d)

Bình can, kiện phế

120.

Bàn về quan niệm ăn của người Việt, nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Người Việt coi trọng việc ăn uống, lấy ăn làm đầu

b)

Người Việt coi ăn uống là văn hóa, thể hiện nghệ thuật sống

c)

Người Việt coi ăn uống là chuyện tầm thường

d)

Từ "ăn" trong tiếng Việt cực kì phong phú

121.

Kiểu nhà phổ biến của cư dân văn hoá Đông Sơn là kiểu nhà gì?

a)

Nhà thuyền

b)

Nhà đất

c)

Nhà bè

d)

Nhà sàn

122.

Nhà sàn là kiểu nhà phổ biến ở Việt Nam từ thời Đông Sơn, thích hợp cho cả miền núi lẫn sông nước vì có tác dụng ứng phó nào?

a)

Ngập lụt

b)

Khí hậu nhiệt đới độ ẩm cao

c)

Tránh côn trùng, thú dữ

d)

Cả ba đáp án a, b, c đều đúng

123.

Chiếc mái cong của ngôi nhà người Việt xưa là sự mô phỏng của hình ảnh nào?

a)

Lưỡi liềm

b)

Chiếc thuyền

c)

Ngọn núi

d)

Mặt trăng khuyết

124.

Để ứng phó với môi trường tự nhiên, tiêu chuẩn ngôi nhà Việt Nam về mặt cấu trúc là gì?

a)

Nhà cao cửa cao

b)

Nhà thấp cửa rộng

c)

Nhà thấp cửa cao

d)

Nhà cao cửa rộng

125.

Theo phong thuỷ, tám bình phong trong kiến trúc nhà truyền thống của người Việt có tác dụng gì?

a)

Che chắn gió độc lùa vào nhà

b)

Tạo nên sự kín đáo cho ngôi nhà

c)

Ngăn chặn khí xấu, các yếu tố bất lợi cho gia chủ

d)

Cả ba đáp án a, b, c đều đúng

126.

Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ đâu?

a)

Nhu cầu ăn, mặc, ở

b)

Nhu cầu vui chơi, giải trí

c)

Ước vọng sinh sôi, nảy nở

d)

Ước vọng cuộc sống thanh bình

127.

Tín ngưỡng phồn thực phổ biến trong nền văn hoá nào?

a)

Văn hóa du mục

b)

Văn hóa nông nghiệp

c)

Văn hóa công nghiệp

d)

Văn hóa thương nghiệp

128.

Ở Việt Nam, tín ngưỡng phồn thực thờ đối tượng nào?

a)

Sinh thực khí

b)

Hành vi giao phối

c)

Cả hai đáp án a, b đều đúng

d)

Cả hai đáp án a, b đều sai

129.

Thờ sinh thực khí là thờ gì?

a)

Cơ quan sinh dục nam

b)

Cơ quan sinh dục nữ

c)

Cơ quan sinh dục nam nữ

d)

Hành vi giao phối

130.

Thờ cúng tổ tiên được gọi là gì?

a)

Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

Mê tín dị đoan

d)

Truyền giáo

131.

Lễ hội Trò trám, linh tinh tình phộc được tổ chức ở tỉnh nào?

a)

Bắc Giang

b)

Phú Thọ

c)

An Giang

d)

Bắc Ninh

132.

Bộ dụng cụ “chày và cối” tượng trưng cho điều gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Tình yêu lứa đôi

c)

Sinh thực khí nam và nữ

d)

Tình cảm vợ chồng

133.

Vị thần quan trọng nhất trong làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc hoạ trong làng là ai?

a)

Thổ Công

b)

Tổ Nghề

c)

Thần Tài

d)

Thành Hoàng

134.

Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và thờ cúng nhiều nhất?

a)

Cây đa

b)

Cây dâu

c)

Cây bầu

d)

Cây lúa

135.

Trong truyền thuyết Nam Tào – Bắc Đẩu, vị thần ghi sổ sinh ở cung hướng nào và đứng ở vị trí nào khi chầu Ngọc Hoàng?

a)

Bắc Đẩu/Nam/trái

b)

Bắc Đẩu/Bắc/phải

c)

Nam Tào/Nam trái

d)

Nam Tào/Bắc/phải

136.

Lễ hội Tịch điền được diễn ra vào thời gian và địa điểm nào ở Việt Nam?

a)

15/01 âm dương lịch, Hà Nam

b)

07/01 âm dương lịch, Hà Nam

c)

15/01 âm dương lịch, Bắc Hà

d)

07/01 âm dương lịch, Bắc Hà

137.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của ai?

a)

Bà Trời

b)

Bà Nước

c)

Bà Mây

d)

Bà Đất

138.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Ngàn là hình ảnh của ai?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

139.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thoải là hình ảnh của ai?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

140.

Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, vì sao nữ thần chiếm ưu thế hơn nam thần?

a)

Vì mục đích phồn thực

b)

Vì tư tưởng trọng nữ, âm

c)

Vì chế độ mẫu hệ

d)

Tất cả câu đều đúng

141.

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải được thờ chung như một bộ ba tam tài dưới dạng tín ngưỡng gọi là gì?

a)

Tam mẫu

b)

Tam Nương

c)

Tam Phù

d)

Tam Pháp

142.

Hệ thống Tứ Pháp gồm những vị nào?

a)

Pháp Vân/ Vũ/ Lôi/ Điện

b)

Pháp Vân/ Vũ/ Lôi/ Phong

c)

Pháp Vân/ Vũ/ Phong/ Điện

d)

Pháp Vũ/ Lôi/ Điện/ Phong

143.

Rồng là sự kết hợp của hai loài nào?

a)

Cá sấu và chim công

b)

Cá sấu và rắn

c)

Chim công và rắn

d)

Rắn và chim Lạc

144.

Thần không gian được hình dung theo ngũ hành gồm những ai?

a)

Ngũ hành nương nương

b)

Ngũ phương chi thần

c)

Ngũ đạo chi thần

d)

Cả ba đáp án a, b, c

145.

Đặc điểm rồng Việt Nam là gì?

a)

Thân dài, hiền lành, có cánh

b)

Thân dài, hiền lành, không cánh

c)

Thân dài, dữ tợn, có cánh

d)

Thân ngắn, hiền lành, có cánh

146.

Lễ vía Thần Tài trong năm vào ngày nào?

a)

Mùng 09/01 âm dương lịch

b)

Mùng 10/01 âm dương lịch

c)

Ngày 12/01 âm dương lịch

d)

Ngày 15/01 âm dương lịch

147.

Trong gia đình Việt Nam truyền thống, Thổ Công được thờ ở vị trí nào?

a)

Gian giữa

b)

Gian bên trái

c)

Gian bên phải

d)

Ngoài nhà

148.

Dân gian có câu: “Trống làng nào làng ấy đánh/ Thánh làng nào làng ấy thờ”. Vị thần được nói đến là ai?

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Vua Tổ

d)

Tổ Nghề

149.

Trong tín ngưỡng thờ Tứ bất tử, Tản Viên tượng trưng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Khát vọng phồn vinh về vật chất

d)

Khát vọng tự do, hạnh phúc về tinh thần

150.

Ngày giỗ tổ Vua Hùng theo lịch âm dương là khi nào?

a)

Ngày 3.10

b)

Ngày 10.3

c)

Ngày 13.3

d)

Ngày 23.3