wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giáo dục Chính trị 1-2

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất về:

a)

Con người

b)

Xã hội

c)

Thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó

d)

Tự nhiên

2.

Triết học Mác – Lênin gồm mấy bộ phận?

a)

Một bộ phận

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận

d)

Bốn bộ phận

3.

Hai bộ phận của triết học Mác – Lênin là:

a)

Duy vật và duy tâm

b)

Biện chứng và siêu hình

c)

Duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

d)

Kinh tế chính trị và CNXH khoa học

4.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề:

a)

Con người

b)

Xã hội

c)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Nhận thức

5.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái nào có trước và quyết định ý thức?

a)

Ý niệm

b)

Tinh thần

c)

Vật chất

d)

Cảm giác

6.

Theo Lênin, vật chất là:

a)

Cảm giác

b)

Ý thức

c)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức

d)

Hiện tượng tinh thần

7.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Bộ não người

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Thế giới tự nhiên

d)

Cảm giác

8.

Ý thức có khả năng tác động trở lại vật chất thông qua:

a)

Tư duy

b)

Cảm giác

c)

Hoạt động thực tiễn

d)

Trực giác

9.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu:

a)

Sự cô lập

b)

Sự bất biến

c)

Mối liên hệ và sự phát triển

d)

Hiện tượng ngẫu nhiên

10.

Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là:

a)

Nguyên nhân – kết quả và tất nhiên – ngẫu nhiên

b)

Nội dung – hình thức và bản chất – hiện tượng

c)

Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

d)

Lượng – chất và phủ định

11.

Nguồn gốc của sự phát triển là:

a)

Điều kiện bên ngoài

b)

Ý thức con người

c)

Mâu thuẫn nội tại của sự vật

d)

Ngẫu nhiên

12.

Quy luật phản ánh cách thức của sự phát triển là:

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng – chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật nhân quả

13.

Quy luật phản ánh khuynh hướng phát triển là:

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng – chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật nhân quả

14.

Phủ định biện chứng có đặc trưng cơ bản là:

a)

Chủ quan

b)

Phủ định sạch trơn

c)

Kế thừa và phát triển

d)

Ngẫu nhiên

15.

Cặp phạm trù phản ánh quan hệ sinh thành là:

a)

Nội dung – hình thức

b)

Nguyên nhân – kết quả

c)

Cái riêng – cái chung

d)

Khả năng – hiện thực

16.

Cặp phạm trù phản ánh cái ổn định, bản chất của sự vật là:

a)

Hiện tượng

b)

Bản chất

c)

Hình thức

d)

Nội dung

17.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở của xã hội là:

a)

Chính trị

b)

Văn hóa

c)

Kinh tế

d)

Pháp luật

18.

Lực lượng sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Con người và tư liệu sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Ý thức xã hội

19.

Quan hệ sản xuất phải phù hợp với:

a)

Ý thức xã hội

b)

Nhà nước

c)

Trình độ lực lượng sản xuất

d)

Văn hóa

20.

Chủ thể sáng tạo ra lịch sử là:

a)

Cá nhân

b)

Lãnh tụ

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Nhà nước

21.

Thực tiễn là:

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động vật chất mang tính lịch sử – xã hội

c)

Hoạt động cá nhân

d)

Hoạt động tư duy

22.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là:

a)

Nguồn gốc

b)

Động lực

c)

Tiêu chuẩn của chân lý

d)

Cả A, B, C

23.

Chân lý là:

a)

Ý kiến chủ quan

b)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan

c)

Luôn tuyệt đối

d)

Luôn tương đối

24.

Không gian và thời gian là:

a)

Sản phẩm của ý thức

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

Hiện tượng tinh thần

d)

Do xã hội quy ước

25.

Vận động là:

a)

Do ý thức sinh ra

b)

Thuộc tính vốn có của vật chất

c)

Hiện tượng ngẫu nhiên

d)

Chủ quan

26.

Hình thức vận động cao nhất của vật chất là:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Xã hội

27.

Nhận thức cảm tính bao gồm:

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Cảm giác và tri giác

d)

Suy lý

28.

Nhận thức lý tính bao gồm:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Trực quan

29.

Mục đích cuối cùng của nhận thức là:

a)

Hiểu biết

b)

Nhận thức lý luận

c)

Cải tạo thế giới

d)

Tranh luận

30.

Con đường giải phóng dân tộc Việt Nam theo Hồ Chí Minh là:

a)

Cách mạng tư sản

b)

Cải lương

c)

Cách mạng vô sản

d)

Phong kiến

31.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng là sự nghiệp của:

a)

Đảng

b)

Giai cấp công nhân

c)

Nhân dân

d)

Trí thức

32.

Độc lập dân tộc phải gắn liền với:

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Trung lập

d)

Phong kiến

33.

Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là:

a)

Biện pháp tạm thời

b)

Chiến lược lâu dài

c)

Hình thức

d)

Thủ đoạn

34.

Nhà nước theo tư tưởng Hồ Chí Minh là Nhà nước:

a)

Phong kiến

b)

Tư sản

c)

Của dân, do dân, vì dân

d)

Chuyên chính

35.

Theo Hồ Chí Minh, cán bộ là:

a)

Người quản lý

b)

Người lãnh đạo

c)

Gốc của mọi công việc

d)

Người ra lệnh

36.

Theo Hồ Chí Minh, đạo đức cách mạng:

a)

Tự nhiên mà có

b)

Do trời phú

c)

Phải rèn luyện suốt đời

d)

Không cần học

37.

Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa cá nhân là:

a)

Động lực phát triển

b)

Tích cực

c)

Kẻ thù của đạo đức cách mạng

d)

Không ảnh hưởng

38.

Theo Hồ Chí Minh, dân chủ là:

a)

Dân nghe theo

b)

Dân làm chủ

c)

Quyền của cán bộ

d)

Hình thức

39.

Theo Hồ Chí Minh, con người vừa là mục tiêu vừa là:

a)

Công cụ

b)

Đối tượng

c)

Động lực

d)

Kết quả

40.

Theo Hồ Chí Minh, nói đi đôi với:

a)

Hiểu

b)

Biết

c)

Làm

d)

Học

41.

Theo Hồ Chí Minh, văn hóa là:

a)

Nghệ thuật

b)

Học vấn

c)

Nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Giải trí

42.

Theo Hồ Chí Minh, học tập lý luận là để:

a)

Tranh luận

b)

Ghi nhớ

c)

Vận dụng vào thực tiễn

d)

Trang trí

43.

Theo Hồ Chí Minh, đoàn kết là:

a)

Hình thức

b)

Thủ đoạn

c)

Sức mạnh

d)

Phụ

44.

Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập ngày:

a)

1/5/1930

b)

3/2/1930

c)

19/8/1945

d)

2/9/1945

45.

Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ngày:

a)

19/5/1889

b)

19/5/1890

c)

3/2/1890

d)

2/9/1890

46.

Tên thật của Chủ tịch Hồ Chí Minh là:

a)

Nguyễn Ái Quốc

b)

Nguyễn Tất Thành

c)

Nguyễn Sinh Cung

d)

Nguyễn Sinh Khiêm

47.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước năm:

a)

1905

b)

1910

c)

1911

d)

1915

48.

Ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 là:

a)

An Nam CSD – Đông Dương CSD – CS Liên đoàn

b)

Tân Việt – VNQĐÊ – Đông Du

c)

Đông Du – Tân Việt – VNQĐ

d)

Đông Dương CSD – Tân Việt – VNQĐÊ

49.

Triết học Mác – Lênin là thế giới quan của:

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp phong kiến

c)

Giai cấp công nhân

d)

Trí thức

50.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Các khoa học cụ thể

b)

Thế giới tự nhiên

c)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Đời sống tinh thần

51.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học giải quyết vấn đề:

a)

Con người

b)

Nhận thức

c)

Xã hội

d)

Tự nhiên

52.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là:

a)

Sản phẩm siêu nhiên

b)

Sự phản ánh thế giới khách quan

c)

Tồn tại độc lập

d)

Do trời phú

53.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Bộ não người

d)

Thực tiễn

54.

Quan điểm toàn diện yêu cầu:

a)

Chỉ xem xét mặt chủ yếu

b)

Xem xét mọi mối liên hệ cơ bản

c)

Xem xét bề ngoài

d)

Không cần điều kiện

55.

Quan điểm lịch sử – cụ thể yêu cầu:

a)

Xem xét chung chung

b)

Không cần hoàn cảnh

c)

Xem xét trong điều kiện cụ thể

d)

Xem xét một chiều

56.

Mâu thuẫn biện chứng là:

a)

Hai mặt đối lập loại trừ nhau

b)

Hai mặt đối lập thống nhất và đấu tranh

c)

Hai hiện tượng ngẫu nhiên

d)

Hai sự vật khác nhau

57.

Quy luật phản ánh nguồn gốc của sự phát triển là:

a)

Lượng – chất

b)

Phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Nhân quả

58.

"Độ" trong quy luật lượng – chất là:

a)

Điểm nút

b)

Khoảng giới hạn chưa làm đổi chất

c)

Bước nhảy

d)

Phủ định

59.

Bước nhảy là:

a)

Thay đổi từ từ

b)

Thay đổi về lượng

c)

Sự thay đổi về chất

d)

Hiện tượng ngẫu nhiên

60.

Cặp phạm trù phản ánh mối liên hệ bản chất bên trong là:

a)

Hiện tượng

b)

Nội dung – hình thức

c)

Bản chất – hiện tượng

d)

Tất nhiên – ngẫu nhiên

61.

Cặp phạm trù phản ánh cái chung và cái riêng là:

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Nội dung – hình thức

c)

Cái riêng – cái chung

d)

Khả năng – hiện thực

62.

Cặp phạm trù phản ánh cái chưa xảy ra là:

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

63.

Theo duy vật lịch sử, sản xuất vật chất là:

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Cơ sở tồn tại xã hội

c)

Hoạt động cá nhân

d)

Yếu tố phụ

64.

Quan hệ sản xuất gồm:

a)

Công cụ lao động

b)

Con người

c)

Quan hệ giữa người với người trong sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

65.

Kiến trúc thượng tầng bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Nhà nước, pháp luật, tư tưởng

d)

Kinh tế

66.

Kiến trúc thượng tầng có vai trò:

a)

Quyết định cơ sở hạ tầng

b)

Không tác động

c)

Tác động trở lại cơ sở hạ tầng

d)

Thay thế kinh tế

67.

Hình thái kinh tế – xã hội là sự thống nhất của:

a)

Kinh tế và văn hóa

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

B và C

68.

Theo C. Mác, bản chất con người là:

a)

Bản chất sinh học

b)

Bản chất tâm lý cá nhân

c)

Tổng hòa các quan hệ xã hội

d)

Bản năng tự nhiên

69.

Vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử là:

a)

Phụ

b)

Thứ yếu

c)

Quyết định

d)

Không đáng kể

70.

Thực tiễn gồm các hình thức cơ bản là:

a)

Lao động, đấu tranh giai cấp, thực nghiệm khoa học

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Nhận thức và hành động

d)

Kinh tế và chính trị

71.

Nhận thức bắt đầu từ:

a)

Lý tính

b)

Khái niệm

c)

Thực tiễn

d)

Cảm tính

72.

Tiêu chuẩn duy nhất của chân lý là:

a)

Lý luận

b)

Thực tiễn

c)

Kinh nghiệm

d)

Ý thức

73.

Chân lý tương đối là:

a)

Không đúng

b)

Không thay đổi

c)

Phản ánh chưa đầy đủ hiện thực

d)

Sai lầm

74.

Chân lý tuyệt đối là:

a)

Không thể đạt được

b)

Phản ánh đầy đủ hiện thực

c)

Không thay đổi

d)

Tồn tại vĩnh viễn

75.

Không gian và thời gian tồn tại gắn liền với:

a)

Ý thức

b)

Tinh thần

c)

Vật chất

d)

Tư duy

76.

Vận động đứng im là:

a)

Không vận động

b)

Tuyệt đối

c)

Tương đối

d)

Chủ quan

77.

Mối quan hệ giữa vận động và đứng im là:

a)

Tách rời

b)

Đối lập tuyệt đối

c)

Thống nhất biện chứng

d)

Không liên quan

78.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu hàng đầu của cách mạng Việt Nam là:

a)

Dân chủ

b)

Độc lập dân tộc

c)

CNXH

d)

Hòa bình

79.

Theo Hồ Chí Minh, lực lượng của cách mạng là:

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Trí thức

d)

Toàn dân tộc

80.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc phải:

a)

Đi theo tư sản

b)

Phụ thuộc nước ngoài

c)

Do Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

Trung lập

81.

Theo Hồ Chí Minh, đoàn kết quốc tế là:

a)

Không cần thiết

b)

Phụ

c)

Một bộ phận của đoàn kết dân tộc

d)

Quan trọng

82.

Theo Hồ Chí Minh, Nhà nước phải dựa vào:

a)

Pháp luật

b)

Quân đội

c)

Nhân dân

d)

Cán bộ

83.

Theo Hồ Chí Minh, cán bộ phải:

a)

Có quyền

b)

Có tài

c)

Có đức

d)

Cả B và C

84.

Theo Hồ Chí Minh, đạo đức cách mạng không phải:

a)

Trung với nước

b)

Hiếu với dân

c)

Tự nhiên mà có

d)

Cần, kiệm, liêm, chính

85.

Theo Hồ Chí Minh, văn hóa phải phục vụ:

a)

Cá nhân

b)

Giai cấp

c)

Nhân dân

d)

Giải trí

86.

Theo Hồ Chí Minh, giáo dục nhằm:

a)

Có bằng cấp

b)

Làm giàu

c)

Đào tạo con người toàn diện

d)

Trang trí

87.

Theo Hồ Chí Minh, người cán bộ tốt phải:

a)

Nói nhiều

b)

Làm nhiều

c)

Nói đi đôi với làm

d)

Học nhiều

88.

Theo Hồ Chí Minh, học tập suốt đời là:

a)

Không cần

b)

Tự nguyện

c)

Nhiệm vụ

d)

Phụ

89.

Theo Hồ Chí Minh, dân là:

a)

Đối tượng

b)

Chủ

c)

Người nghe

d)

Người thụ động

90.

Theo Hồ Chí Minh, sức mạnh của cách mạng bắt nguồn từ:

a)

Tiền

b)

Vũ khí

c)

Nhân dân

d)

Lãnh tụ

91.

Theo Hồ Chí Minh, CNXH là:

a)

Giàu cho cá nhân

b)

Nghèo đều

c)

Không bóc lột

d)

Trung lập

92.

Tác phẩm “Đường Kách mệnh” được viết năm:

a)

1925

b)

1926

c)

1927

d)

1928

93.

“Đường Kách mệnh” được viết tại:

a)

Pháp

b)

Trung Quốc

c)

Liên Xô

d)

Việt Nam

94.

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập năm:

a)

1923

b)

1924

c)

1925

d)

1927

95.

Tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp” viết bằng tiếng:

a)

Việt

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Trung

96.

Tác phẩm “Đường Kách mệnh” do ai viết?

a)

Trường Chinh

b)

Phan Bội Châu

c)

Nguyễn Ái Quốc

d)

Lê Duẩn