NEW
Font size
WorksheetsÔn tập bài 5 + 6
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Chọn phát biểu đúng?
Giới hạn đo của một thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Đơn vị đo chiều dài: m, dm, cm.
Cả 3 phương án trên.
Giới hạn đo của một thước là
Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.
Chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
Độ chia nhỏ nhất của thước là
giá trị cuối cùng ghi trên thước.
giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.
chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Cả 3 đáp án trên đều sai.
Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau đây để được phát biểu đúng: “…” của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Giới hạn đo.
Độ chia nhỏ nhất.
Số lớn nhất.
Số bé nhất.
Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?
Thước dây.
Thước mét.
Thước kẹp.
Compa.
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
đềximét (dm)
mét (m)
Centimét (cm)
milimét (mm)
Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo chiều dài?
thước thẳng.
thước dây.
đồng hồ.
thước cuộn.
Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình
50cm và 0,1cm.
5dm và 1mm.
50 cm và 1cm.
50cm và 10cm.
Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau:
Giới hạn đo là 9 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.
Giới hạn đo là 9 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.
Giới hạn đo là 9 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.
Giới hạn đo là 9 mm và độ chia nhỏ nhất là 2 cm.
Người thợ may sử dụng thước nào để đo các số đo của cơ thể khách hàng?
thước thẳng.
thước cuộn
thước dây.
thước kẹp.
Câu 15. Chọn phát biểu không đúng khi thực hành đo độ dài?
A. Chọn thước có GHD và có ĐCNN thích hợp.
B. Chọn thước có GHD và có ĐCNN lớn nhất.
C. Ước lượng độ dài cần đo.
D. Đặt thước dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước.
Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
Có GHD lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.
Có GHD lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.
Thước đo nào cũng được.
Có GHD nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là:
Thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
Thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
Thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.
Thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
Thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em?
Thước thẳng có GHD 1m và ĐCNN 1mm
Thước cuộn có GHD 5m và ĐCNN 5mm.
Thước dây có GHD 150cm và ĐCNN 1mm.
Thước thẳng có GHD 1m và ĐCNN 1cm.
Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHD và ĐCNN của thước là:
GHD 30cm; ĐCNN 0 cm.
GHD 30cm; ĐCNN 2 mm.
GHD 30cm; ĐCNN 1 mm.
GHD 30cm; ĐCNN 5 mm.
Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để
lựa chọn thước đo phù hợp.
đặt mắt đúng cách.
đọc kết quả đo chính xác.
đặt vật đo đúng cách.
Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?
A. Chọn thước đo thích hợp.
B. Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.
C. Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.
D. Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.
Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
mm.
cm.
kg.
m.
Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?
1 m = 0,1 cm.
1 km = 100 m.
1 mm = 0,01 dm.
1 dm = 10 m.
Ta có kết quả đo chiều dài một bàn học với ba lần đo như sau: Lần 1: 100 cm; Lần 2: 102 cm; Lần 3: 101 cm. Hỏi chiều dài trung bình của bàn học là bao nhiêu?
100 cm.
101 cm.
102 cm.
99 cm.
Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
tấn.
miligam.
kilôgam.
gam.
Đâu không phải đơn vị đo khối lượng?
gam.
kilôgam.
mét.
tạ.
Dụng cụ nào để đo khối lượng?
Thước.
Đồng hồ.
Cân.
Lực kế.
Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là
Cân tạ.
Cân đòn.
Cân đồng hồ.
Cân tiểu li.
Khi đo khối lượng để kiểm tra sức khỏe cho học sinh thì người ta có thể dùng dụng cụ gì?
Cân đồng hồ.
Hộp thuốc cung cấp Vitamin
Nhiệt kế.
Thước cuộn.
