wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT_ôn thi ck2

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của người mua

b)

Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào

c)

Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội

d)

Các phương án được nêu đều đúng

2.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

3.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất hàng hóa

b)

Từ phân phối hàng hóa

c)

Từ trao đổi hàng hóa

d)

Từ hưởng thụ vật phẩm

4.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không xác định được kết quả cụ thể

b)

Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào

c)

Là lao động của những người sản xuất nói chung

d)

Các phương án được nêu đều đúng

5.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

6.

Chọn phương án sai về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân đôi

c)

Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

7.

Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

Cường độ lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Cả cường độ lao động và năng suất lao động

d)

Công cụ lao

8.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động của người có năng suất lao động trung bình trong xã hội

d)

Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội

9.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

10.

Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Năng suất lao động cá biệt

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa

d)

Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội

11.

Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai.

a)

Lao động khẩn trương hơn

b)

Lao động nặng nhọc hơn

c)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn

12.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

13.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa?

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường

b)

Sức mua của tiền, tình trạng độc quyền

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Kim loại dùng làm tiền tệ

14.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì:

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

Giá trị xoay quanh trục giá cả

d)

Giá cả không tác động gì đến giá trị

15.

Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào?

a)

Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế

c)

Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

d)

Tiền dùng để trả khoản mua chịu hàng

16.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

17.

Mệnh đề nào không thuộc nội dung của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở ngang giá

c)

Sự vận động của quy luật giá trị thông qua sự vận động của giá cả hàng hóa

d)

Tác động đến luồng vận chuyển của hàng hóa từ nơi giá thấp đến nơi giá cao

18.

Mệnh đề nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo

d)

Giảm bớt chênh lệch về mức sống giữa các tầng lớp dân cư

19.

Quy luật giá trị hoạt động thông qua cái gì?

a)

Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Sự vận động của quan hệ cung - cầu

c)

Sự biến động của tiền tệ

d)

Sự điều chỉnh hoạt động của người sản xuất kinh doanh

20.

Theo Mác, quan hệ lưu thông hàng hóa giản đơn vận động theo công thức nào?

a)

T-H-T

b)

H-T-H

c)

T-H-T’

d)

H-T-H’

21.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá cả sản xuất

22.

Lưu thông tư bản nhằm mục đích gì?

a)

Đạt được giá trị và giá trị thặng dư

b)

Đạt được giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

c)

Gia tăng giá cả hàng hóa

d)

Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác

23.

Một trong hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động được tự do buôn bán các loại hàng hóa

b)

Người lao động được tự do về thân thể

c)

Người lao động có khả năng lao động

d)

Người lao động có đủ tư liệu sản xuất cần thiết để sản xuất hàng hóa

24.

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản gọi là gì?

a)

Giá trị hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí quản lý

25.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

26.

Chọn phương án đúng về tiền công:

a)

Tiền công là giá cả của lao động

b)

Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động

c)

Tiền công là giá cả hàng hóa sức lao động

d)

Tiền công biểu hiện giá cả của những tư liệu sinh hoạt

27.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân trong một chu trình sản xuất

b)

Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư bản

c)

Tích lũy tư bản là tập trung tư bản nhằm mở rộng sản xuất

d)

Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư

28.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

c)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

d)

Đều giảm thời gian lao động thặng dư

29.

Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

30.

Nhân tố nào không làm tăng quy mô tích lũy tư bản?

a)

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tăng khối lượng giá trị thặng dư

c)

Mở rộng phần giá trị thặng dư chuyển hóa thành tư bản ứng trước

d)

Tăng chi tiêu tiêu dùng cá nhân của nhà tư bản

31.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là:

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

32.

Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là?

a)

Tư bản bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biến không tạo ra giá trị mới

c)

Tư bản khả biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến thông qua lao động trừu tượng của công nhân, tạo ra giá trị thặng dư

33.

Theo chủ nghĩa Mác, việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm:

a)

Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào trong từng loại sản phẩm

b)

Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Để hình thành giá cả thị trường

d)

Xác định nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

34.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M=mVM = m'\cdot V

b)

M=mvM = m\cdot v

c)

M=mvM = m'\cdot v

d)

M=(mV):xM = (m'\cdot V):x

35.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá cả sản xuất có vai trò gì?

a)

Điều tiết giá cả thị trường

b)

Điều tiết lợi nhuận

c)

Xác định tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Xác định quy mô tích lũy tư bản

36.

Căn cứ vào phương thức chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản, tư bản sản xuất gồm:

a)

Tư bản bất biến và tư bản ứng trước

b)

Tư bản cho vay và tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ và tư bản lưu thông

d)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

37.

Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Lợi nhuận

b)

Tiền lương

c)

Khấu hao tài sản cố định

d)

Thuế gián thu

38.

Thực chất của tư bản là gì?

a)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của công nhân làm thuê

b)

Là toàn bộ số tiền của nhà tư bản có được

c)

Là toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội

d)

Là toàn bộ tư bản trả cho lao động làm thuê

39.

Nguồn gốc duy nhất của tích luỹ tư bản là:

a)

Tiết kiệm

b)

Giá trị thặng dư

c)

Bán hàng hoá cao hơn giá trị

d)

Sử dụng hiệu quả máy móc

40.

Tìm hiểu nội dung nào sau đây để hiểu về cách thức sử dụng giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tuần hoàn tư bản

b)

Tích luỹ tư bản

c)

Tái sản xuất

d)

Chu chuyển tư bản

41.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

b)

Là số tiền được biểu hiện bằng số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà người công nhân mua được

c)

Là giá cả của lao động, biến động theo quan hệ cung cầu về lao động trên thị trường

d)

Các phương án được nêu đều đúng

42.

Công thức chung của Tư bản là:

a)

T - H' - T

b)

T - T - H'

c)

T - H - T'

d)

H - T' - H

43.

Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

44.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

45.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là sản xuất với nguồn vốn ít, năng suất lao động cao

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

46.

Để làm rõ bản chất của lợi nhuận, C.Mác bắt đầu phân tích, làm rõ yếu tố nào sau đây?

a)

Hàng hóa sức lao động

b)

Xuất khẩu tư bản

c)

Chi phí sản xuất

d)

Lợi tức

47.

Hoàn thành luận điểm sau: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là phần giá trị hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của ... đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Chi phí sản xuất

48.

Chi phí sản xuất được ký hiệu là gì?

a)

m

b)

v

c)

c

d)

k

49.

Vai trò của tư bản bất biến trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng nhất:

a)

Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản bất biến và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

50.

Tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Là số lần chu chuyển tư bản trong một năm

b)

Là số lần chu chuyển của tư bản bất biến

c)

Là số lần chu chuyển của tư bản khả biến

d)

Là số lần chu chuyển của tư bản ứng trước

51.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

52.

Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở chỗ:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

53.

Lợi nhuận được ký hiệu là?

a)

k

b)

p

c)

v

d)

c

54.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:

a)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

c)

Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

55.

Chọn phương án đúng về hàng hoá sức lao động

a)

Tồn tại trong người lao động

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Các phương án được nêu đều đúng

56.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Tư bản bất biến là điều kiện, tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

57.

Chọn phương án đúng:

a)

Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bề mặt nền kinh tế thị trường

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luông bằng nhau

c)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu

d)

Các phương án được nêu đều

58.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại

b)

Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

c)

Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

d)

Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại

59.

Địa tô chênh lệch II là gì?

a)

Địa tô thu được trên đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

b)

Địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

c)

Địa tô thu được trên đất do vị trí đất gần nơi tiêu thụ mà có

d)

Địa tô thu được trên đất có điều kiện giao thông mang lại

60.

Tư bản tài chính là gì?

a)

Là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp

b)

Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành

c)

Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính

d)

Là kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng

61.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?

a)

Căn cứ vào phạm vi sản xuất

b)

Căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

Căn cứ vào tính chất sản xuất

d)

Căn cứ vào nội dung sản xuất

62.

Chọn phương án sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu?

a)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều làm cho sản phẩm tăng lên

b)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào

c)

Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng

d)

Các phương án được nêu đều đúng

63.

Khẳng định sau đây là của ai? "...Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C. Mác

b)

V. I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

A. Smith

64.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

b)

Những năm đầu thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 thế kỷ XIX

d)

Đầu thế kỷ XX

65.

Một trong những đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Sản xuất nhỏ, phân tán

b)

Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các nhà tư bản giàu có

d)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

66.

Chọn phương án đúng về chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Là một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Một hình thái kinh tế xã hội mới

d)

Một giai đoạn phát triển sau giai đoạn tư bản chủ nghĩa

67.

Một trong những nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền. Chọn phương án sai

a)

Do sự đấu tranh quyết liệt của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới sự tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Do cạnh tranh gay gắt giữa các doanh nghiệp

d)

Do sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sản xuất

68.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

69.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Các nước giàu có

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

70.

Đặc trưng của hình thức tổ chức độc quyền Cartel (Các-ten)?

a)

Các xí nghiệp tư bản ký kết hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả sản xuất, sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán...

b)

Việc sản xuất, tiêu thụ hàng hóa đều do một ban quản trị điều hành

c)

Gồm các xí nghiệp lớn, thuộc các ngành nghề khác nhau liên kết lại

d)

Các xí nghiệp lớn chỉ góp vốn làm ăn mà không sản xuất, kinh doanh

71.

Tư bản tài chính chủ yếu thực hiện sự thống trị của mình thông qua:

a)

Lợi nhuận độc quyền

b)

Giá cả độc quyền

c)

Cho vay nặng lãi

d)

Chế độ tham dự

72.

Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm cơ bản của:

a)

Các nước giàu sang các nước nghèo

b)

Các nước nghèo sang các nước giàu

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

73.

Một trong hai hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu là:

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư trong nước

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Xuất khẩu lao động

74.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

Giúp nhà nước tư sản thâu tóm lợi nhuận của các nhà tư bản tư nhân

c)

Giúp nhà nước tư sản điều hòa được mâu thuẫn giai cấp trong xã hội

d)

Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa

75.

Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước bao gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường, quy luật thị trường, điều tiết của nhà nước

76.

Các tài phiệt (đại sở tài chính, trùm tài chính) thực hiện sự thống trị kinh tế của mình thông qua:

a)

Chế độ tham dự

b)

Chế độ ủy nhiệm

c)

Kết hợp chế độ tham dự và chế độ ủy nhiệm

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

77.

Xuất khẩu hàng hóa là:

a)

Đưa hàng hóa ra trao đổi trên thị trường

b)

Đưa hàng hóa ra nước ngoài bán để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Đầu tư tiền mua hàng hóa ở nước ngoài

78.

Điều kiện để tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền đủ lớn để đầu tư vào sản xuất kinh doanh

b)

Tiền vận động theo công thức THTT - H - T'

c)

Tiền dùng để mua sức lao động sản xuất

d)

Các phương án được nêu đều đúng

79.

C.Mác đã dựa vào học thuyết nào để vạch rõ bản chất bóc lột của xã hội tư bản?

a)

Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết hình thái kinh tế-xã hội

d)

Học thuyết giá trị

80.

Giá trị hàng hóa sức lao động không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động

b)

Phí tổn đào tạo người lao động

c)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

d)

Chi phí đầu tư máy móc, công cụ lao động cho người lao động

81.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)

Mức độ phức tạp hay đơn giản của công việc

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động

d)

Các phương án được nêu đều đúng

82.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về?

a)

Cung và cầu các loại hàng hóa

b)

Lợi tức

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

83.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là?

a)

Đầu tư tư bản

b)

Không chế hoạt động của nền kinh tế tư bản

c)

Là trung tâm tín dụng

d)

Là trung tâm thanh toán

84.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, công ty con, công ty cháu

85.

Trong cùng một đơn vị thời gian, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động và cường độ lao động

86.

Nghiên cứu học thuyết về chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Hiểu được những nấc thang mới trong quá trình phát triển của chủ nghĩa tư bản

b)

Hiểu những điều chỉnh của chủ nghĩa tư bản cả về lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất để thích ứng với những biến động mới trong tình hình kinh tế và chính trị thế giới từ cuối thế kỷ XIX và đầu thế kỷ XX đến nay

c)

Hiểu một cách sâu sắc hơn bản chất của chủ nghĩa tư bản trong thời đại mới

d)

Các phương án được nêu đều đúng

87.

Đâu là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự tích tụ và tập trung tư bản?

a)

Lao động xã hội

b)

Tích lũy tư bản

c)

Cải tiến kỹ thuật

d)

Tái cấu trúc hệ thống tài chính

88.

Trong tổ chức độc quyền Cácten, các nhà tư bản độc lập về hoạt động gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Sản xuất và thương nghiệp

b)

Thuế quan mậu dịch

c)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng hàng hóa

d)

Lưu thông hàng hóa

89.

Mục đích hoạt động của hình thức độc quyền Xanh-đi-ca là gì?

a)

Ký hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả, quy mô sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán

b)

Thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với giá đắt nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

c)

Loại trừ các đối thủ cạnh tranh trong một ngành sản xuất

d)

Tự do định giá độc quyền cho sản phẩm

90.

Mục đích của xuất khẩu tư bản của các cường quốc tư bản nhằm?

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

b)

Để phát triển khoa học - kỹ thuật

c)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

d)

Chiếm đoạt lực lượng lao động của các nước nhập khẩu tư bản

91.

Các tổ chức độc quyền ở thời kỳ đầu thường chọn nơi nào để xuất khẩu tư bản?

a)

Tại chính quốc

b)

Tại các nước tư bản phát triển cao

c)

Các nước có nền kinh tế kém phát triển

d)

Các quốc gia đang xảy ra chiến tranh

92.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Các nhà tư bản trong tổ chức độc quyền chưa thỏa hiệp nhau

b)

Xã hội không thừa nhận các tổ chức độc quyền

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

d)

Cạnh tranh là một thông lệ trong chủ nghĩa tư bản

93.

Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến sự hình thành tư bản tài chính?

a)

Lượng tiền trong lưu thông hàng hóa quá lớn

b)

Xuất hiện tầng lớp giàu có trong xã hội tư bản

c)

Quá trình tích tụ và tập trung trong công nghiệp và các tổ chức ngân hàng

d)

Xuất hiện một số nhà tư bản trữ một lượng tiền tệ quá lớn

94.

Hoàn thiện luận điểm sau của Lênin: "Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do sự ... đã đạt đến mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời"

a)

Độc quyền

b)

Tập trung

c)

Thay đổi

d)

Phát triển

95.

Sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nào đối với nhân loại?

a)

Hình thành chủ nghĩa khủng bố mang tính quốc tế

b)

Môi trường sinh thái bị phá hủy nghiêm trọng

c)

Nhân dân các nước trên thế giới trở nên mâu thuẫn nhau

d)

Chiến tranh thế giới

96.

Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Độc quyền làm cho cạnh tranh trở nên gay gắt hơn

b)

Độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh

c)

Độc quyền làm giảm sự cạnh tranh

d)

Độc quyền và cạnh tranh hoàn toàn độc lập với nhau

97.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước ra đời nhằm mục đích gì?

a)

Giúp nhà nước thâu tóm lợi nhuận các nhà tư bản

b)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

c)

Đẩy mạnh cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền tư nhân với nhau nhằm thu lợi nhuận

d)

Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa

98.

Nguyên nhân sâu xa của sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa tư bản độc quyền là?

a)

Mâu thuẫn giai cấp đối kháng gay gắt đến mức không thể điều hòa được

b)

Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

99.

Biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa nhà nước tư sản với các tổ chức độc quyền tư nhân

b)

Xuất khẩu tư bản chuyển từ nước tư bản phát triển sang các nước chậm phát triển

c)

Sự xuất hiện và thống trị của tư bản tài chính

d)

Sự phát triển mạnh của các tổ chức độc quyền trong ngân hàng

100.

Đóng góp tích cực và quan trọng nhất của chủ nghĩa tư bản đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nhân loại?

a)

Duy trì và phát triển chế độ tư hữu lên đỉnh cao

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền tư sản để quản lý xã hội

d)

Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

101.

Chức năng của sở hữu nhà nước trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Giải phóng tư bản của những ngành ít lãi để đưa vào những ngành kinh doanh có hiệu quả hơn

c)

Làm chỗ dựa về kinh tế cho nhà nước để nhà nước điều tiết kinh tế

d)

Các phương án được nêu đều đúng

102.

Với những mục sau đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Làm tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả

c)

Tạo ra một số thách thức đối với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia

d)

Tác động mạnh mẽ đến hội nhập chính trị

103.

WTO là từ viết tắt tên tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Diễn đàn hợp tác Á - Âu

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tổ chức thương mại thế giới

104.

Khu vực thương mại tự do ASEAN được viết tắt là gì?

a)

ASEAN

b)

AFTA

c)

ASEM

d)

APEC

105.

Diễn đàn hợp tác Á - Âu được viết tắt là gì?

a)

ASEAN

b)

AFTA

c)

ASEM

d)

APEC

106.

Quy luật giá trị được xem là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

107.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm: "Kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các ... của thị trường, đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo."

a)

Nguyên tắc

b)

Quy luật

c)

Chính sách

d)

Định hướng

108.

Thực chất của định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường là hướng tới:

a)

Các giá trị cốt lõi dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Củng cố quyền lực của giai cấp lãnh đạo

c)

Đảm bảo lợi ích của giai cấp cầm quyền

d)

Phát triển đồng đều các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội

109.

Đâu không phải là tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với quy luật khách quan

b)

Tính ưu việt của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa trong thúc đẩy phát triển

c)

Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp với nguyện vọng của nhân dân

d)

Xây dựng kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với tiêu chuẩn chung của thế giới

110.

Sự khác biệt cơ bản của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa trong quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế là:

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có nhiều thành phần kinh tế hơn kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

b)

Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển theo pháp luật

c)

Sở hữu trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa chịu sự quy định trực tiếp của trình độ lực lượng sản xuất

d)

Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, việc thúc đẩy phát triển quan hệ sở hữu đặc biệt cần chú ý tới cả khía cạnh pháp lý và khía cạnh kinh tế

111.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế hộ gia đình

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế nhà nước

112.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Chủ đạo

b)

Nòng cốt

c)

Động lực quan trọng

d)

Nền tảng vững chắc

113.

Ở Việt Nam tổ chức nào lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

114.

Tổ chức nào quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế chính sách... ở Việt Nam?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản

c)

Bộ Công thương

d)

Bộ Tài chính

115.

Những hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm dân cư có thu nhập thấp gặp rủi ro trong cuộc sống nhằm?

a)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế của xã hội

b)

Tăng cường uy tín của Nhà nước

c)

Giảm bớt sự phân hóa giàu nghèo và sự bất bình đẳng

d)

Ổn định chính trị xã hội

116.

Trong các hình thức phân phối sau đây, hình thức phân phối nào phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo nhu cầu

c)

Phân phối theo phúc lợi

d)

Các phương án được nêu đều đúng

117.

Thực hiện tiến bộ công bằng xã hội có nghĩa là:

a)

Điều tiết thu nhập, an sinh xã hội, phúc lợi xã hội tạo tiền đề cần thiết để mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội

b)

Cao bằng, bình quân các lợi ích

c)

Chia đều các nguồn lực và của cải làm ra bất chấp chất lượng, hiệu quả và mức đóng góp

118.

Đâu không phải là lý do cần thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ

b)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đầy đủ

c)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn kém hiệu lực, hiệu quả, kèm đây đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

d)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ra đời sau nên chưa theo kịp các thể chế kinh tế thị trường khác

119.

Có mấy nội dung cần phải thực hiện để hoàn thiện thể chế và sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

3 nội dung

b)

5 nội dung

c)

7 nội dung

d)

9 nội dung

120.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để có cách hiểu đúng về lợi ích kinh tế? Lợi ích kinh tế là lợi ích ..., lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Vật chất

d)

Tinh thần

121.

Xét về bản chất, lợi ích kinh tế phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh mục đích và động cơ các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

b)

Phản ánh nguồn gốc các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

c)

Phản ánh cơ sở và động lực các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

d)

Phản ánh tiêu chuẩn các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

122.

Về biểu hiện, lợi ích kinh tế trước hết của chủ doanh nghiệp sẽ là gì?

a)

Tiền công

b)

Lợi nhuận

c)

Thương hiệu

d)

Chất lượng sản phẩm

123.

Ai là tác giả của câu nói sau? “Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được”

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

124.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, hình thức nào sau đây được xem là cơ sở, nền tảng của các hình thức lợi ích khác?

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể

c)

Lợi ích xã hội

d)

Lợi ích của cộng đồng doanh nghiệp

125.

Có mấy nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

2 nhân tố

b)

3 nhân tố

c)

4 nhân tố

d)

5 nhân tố

126.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế, nhân tố nào biểu hiện sự tác động mạnh mẽ và nhiều chiều đến lợi ích kinh tế của các chủ thể?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất xã hội

b)

Địa vị các chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

127.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khẳng định sau đây của Ph. Ăngghen: "Ở đâu không có ..... chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được"

a)

Mục tiêu

b)

Lợi ích

c)

Định hướng

d)

Nguyên tắc

128.

Đảng ta quan niệm kinh tế hàng hóa có những mặt tích cực cần vận dụng cho xây dựng chủ nghĩa xã hội từ kỳ đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

129.

Kỳ đại hội nào Đảng ta đã khẳng định: "Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản"?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội XI

130.

Mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là phương thức để phát triển lực lượng sản xuất

b)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

c)

Nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện "dân giàu, nước mạnh, dân chủ công bằng văn minh"

d)

Các phương án được nêu đều đúng

131.

Cơ sở sâu xa cho sự hình thành sở hữu hiện thực, trước hết xuất phát từ quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình sản xuất hàng hóa

b)

Quá trình tích lũy hàng hóa

c)

Quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội

d)

Quá trình lưu thông xã hội

132.

Sở hữu bao hàm những nội dung nào sau đây?

a)

Nội dung kinh tế và nội dung chính trị

b)

Nội dung chính trị và nội dung pháp lý

c)

Nội dung kinh tế và nội dung pháp lý

d)

Nội dung kinh tế và nội dung xã hội

133.

Từ nào sau đây diễn đạt vai trò của kinh tế nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Chủ đạo

b)

Nòng cốt

c)

Quan trọng

d)

Nền tảng

134.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế hộ gia đình

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế nhà nước

135.

Thành phần kinh tế nào sau đây được xem là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

136.

Đâu không phải là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?

a)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận

b)

Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

Các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế

d)

Các cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội

137.

Về biểu hiện, lợi ích kinh tế trước hết của người lao động là gì?

a)

Tiền công

b)

Phúc lợi xã hội

c)

Bồi dưỡng nâng cao trình độ

d)

Chế độ ưu đãi

138.

Theo Ph.Ăngghen những quan hệ kinh tế của một xã hội nhất định biểu hiện trước hết dưới hình thái nào sau đây?

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Lợi ích

d)

Thị trường

139.

Trong các luận điểm sau, đâu không phải là vai trò của lợi ích kinh tế?

a)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế - xã hội

b)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các hoạt động kinh tế - xã hội

c)

Lợi ích kinh tế là mục tiêu hàng đầu của các chủ thể kinh tế - xã hội

d)

Lợi ích kinh tế là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

140.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện quan điểm sau của C.Mác: "Cội nguồn phát triển của xã hội không phải là quá trình nhận thức, mà là các quan hệ của đời sống vật chất, tức là các lợi ích … … của con người"

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Kinh tế

d)

Cá nhân

141.

“Đòi mới phải luôn quán triệt quan điểm “dân là gốc”, vì lợi ích của nhân dân, dựa vào nhân dân, phát huy vai trò làm chủ, tinh thần trách nhiệm, sức sáng tạo và mọi nguồn lực của nhân dân; phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc”. Quan điểm trên của Đảng Cộng sản Việt Nam trong văn kiện Đại hội XII nói về nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc lợi ích của tập thể

b)

Nguyên tắc lợi ích vì dân

c)

Nguyên tắc lấy dân làm gốc

d)

Nguyên tắc ngoại giao nhân dân

142.

Mâu thuẫn về lợi ích trong lĩnh vực nào sau đây được xem là cội nguồn của các xung đột xã hội?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

143.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế thì việc phát triển nhân tố nào trở thành nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của các quốc gia?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Phát triển địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Phát triển chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Phát triển hội nhập kinh tế quốc tế

144.

Nội dung nào sau đây không diễn đạt lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động với nhau

c)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động với nhau

d)

Quan hệ lợi ích giữa người sản xuất và người tiêu

145.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để diễn đạt ý đúng: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thì kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân được xác định là ...... để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ.

a)

Chủ đạo

b)

Quan trọng

c)

Nòng cốt

d)

Quyết định

146.

Tổ chức quan trọng nhất bảo vệ quyền lợi của người lao động là?

a)

Hội liên hiệp thanh niên

b)

Mặt trận Tổ quốc

c)

Công đoàn

d)

Hội Liên hiệp Phụ nữ

147.

Chức năng nào của tiền tệ không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Các phương án được nêu đều đúng

148.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

149.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

150.

Chọn phương án đúng:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần túy là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Các phương án được nêu đều đúng

151.

nội dung nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt

b)

Là tiền đề cho hội nhập về văn hóa

c)

Gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài

d)

Dẫn đến phân phối không công bằng lợi

152.

hiện nay, loài người đang trong quá trình thực hiện cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

lần thứ hai

b)

lần thứ ba

c)

lần thứ tư

d)

lần thứ

153.

cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát ở nước nào

a)

anh

b)

pháp

c)

đức

d)

liên xô