wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về Pháp luật (lớp 12) - Trang 37–42

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, thì:

a)

Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế.

b)

Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật.

c)

Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật, nhưng pháp luật có tính độc lập tương đối, tác động trở lại kinh tế.

d)

Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế, nhưng kinh tế có tính độc lập tương đối, tác động trở lại pháp luật.

2.

Con đường hình thành nên pháp luật nói chung:

a)

VBPL

b)

VBPL và tập quán pháp

c)

VBPL và tiền lệ pháp

d)

VBPL, tập quán pháp và tiền lệ pháp

3.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật?

a)

Chức năng điều chỉnh các QH XH

b)

Chức năng lập hiến và lập pháp

c)

Chức năng bảo vệ các QH XH

d)

Chức năng giáo dục

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận; tiền lệ pháp là tiền lệ được nhà nước thừa nhận

b)

Tiền lệ pháp là tiền lệ được nhà nước thừa nhận; tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận

c)

Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận; tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận

d)

Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận; tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận

5.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của công dân.

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của CQNN và người có thẩm quyền.

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của công dân, của CQNN và của người có thẩm quyền.

d)

Cả A, B và C đều đúng

6.

Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

a)

Tôn trọng tính tối cao của hiến pháp và luật

b)

Bảo đảm tính thống nhất của pháp luật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

7.

"Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ....., do ..... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ...... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ....., là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội". Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống:

a)

Bắt buộc - quốc hội - ý chí - chính trị

b)

Bắt buộc chung - nhà nước - lý tưởng - chính trị

c)

Bắt buộc - quốc hội - lý tưởng - kinh tế xã hội

d)

Bắt buộc chung - nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội

8.

Tập quán pháp là:

a)

Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật

b)

Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật

c)

Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành pháp luật

d)

Cả A, B và C đều đúng

9.

Nội luật hóa là:

a)

Chuyển hóa pháp luật nước ngoài thành pháp luật trong nước

b)

Chuyển hóa ý chí của Đảng thành pháp luật

c)

Chuyển hóa các quy phạm tập quán, đạo đức thành pháp luật

d)

Cả A, B và C đều đúng

10.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

Cả A, B và C đều đúng

11.

Bản chất của pháp luật được thể hiện ở:

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính dân tộc và tính quốc tế

c)

Tính phổ biến và tính địa phương

d)

Cả A, B và C đều đúng

12.

Pháp luật là hệ thống các .....

a)

Quy định

b)

Tiêu chuẩn, khuôn mẫu

c)

Quy tắc xử sự do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

d)

Quy tắc đối với hành vi

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi chuẩn mực đạo đức sẽ được Nhà nước cụ thể hóa thành pháp luật

b)

Mọi hành vi phù hợp với pháp luật thì phù hợp với đạo đức

c)

Mọi hành vi phù hợp với đạo đức thì chưa chắc phù hợp với pháp luật

d)

Mọi hành vi phù hợp với đạo đức thì phù hợp với pháp luật

14.

Trong các loại nguồn của pháp luật sau đây, loại nguồn nào được xem là hình thức pháp luật bất thành văn?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản pháp luật

d)

Nguyên tắc pháp luật

15.

Với tư cách là công cụ của nhà nước, pháp luật được nhà nước sử dụng để quản lý xã hội. Hãy cho biết pháp luật có những chức năng nào?

a)

Chức năng giáo dục; chức năng ngăn ngừa; chức năng trừng phạt

b)

Chức năng điều chỉnh; chức năng giáo dục; chức năng bảo vệ

c)

Chức năng tổ chức; chức năng trừng phạt; chức năng tuyên truyền

d)

Chức năng lập hiến; chức năng lập pháp; chức năng xét xử

16.

Tập quán pháp và tiền lệ pháp ít được sử dụng như một loại nguồn của pháp luật Việt Nam do chúng có nhược điểm nào sau đây?

a)

Các tập quán thường có tính địa phương nên khi nâng chúng lên thành tập quán pháp thì khó có thể được chấp nhận ở địa phương khác.

b)

Nếu thừa nhận tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật mà không có sự thận trọng thì có thể thừa nhận khả năng làm luật của các cán bộ hành pháp và tư pháp, gây thiệt hại cho người dân nếu những cán bộ này thiếu tài, thiếu đức.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

17.

Thông thường pháp luật được hình thành bằng cách thức nào?

a)

Nhà nước lựa chọn và thừa nhận những tập quán đã lưu truyền trong xã hội và nâng chúng lên thành pháp luật

b)

Nhà nước sáng tạo ra pháp luật

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

18.

Pháp luật tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội không có tư hữu

b)

Xã hội có đối kháng giai cấp

c)

Xã hội không có nhà nước

d)

Xã hội không có giai cấp

19.

Pháp luật có chức năng:

a)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

c)

Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Pháp luật là:

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

21.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Hình thức ..... do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, trong đó có những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Án lệ

22.

Xuất phát từ ....., cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Tính cưỡng chế của pháp luật

b)

Tính giai cấp của pháp luật

c)

Tính dân tộc của pháp luật

d)

Tính phù hợp của pháp luật

23.

Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật điều chỉnh tất cả mọi quan hệ xã hội

b)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu để bảo vệ lợi ích của mọi giai cấp, tầng lớp và mọi cá nhân trong xã hội

c)

Pháp luật sinh ra là nhằm cưỡng chế đối với con người

d)

Pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội mang tính chất phổ biến, điển hình và ổn định

24.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và các quy phạm xã hội khác, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các quy phạm xã hội đều có vai trò điều chỉnh hành vi con người, nhưng vai trò của quy phạm pháp luật là quan trọng nhất.

b)

Pháp luật tác động mạnh mẽ tới các quy phạm xã hội.

c)

Những quy tắc đạo đức, tập quán quan trọng, tốt đẹp, có giá trị chung đa phần có thể được ban hành thành những quy phạm pháp luật.

d)

Các quy phạm xã hội khác không do nhà nước ban hành nên có thể trái với pháp luật.

25.

Các hình thức pháp luật bao gồm:

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản pháp luật

b)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tập quán pháp, án lệ pháp, văn bản pháp luật

d)

Tập quán pháp, điều lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

26.

Trong xã hội có giai cấp, quy phạm xã hội nào có vai trò quan trọng nhất đối với việc duy trì trật tự xã hội?

a)

Tập quán

b)

Tôn giáo

c)

Pháp luật

d)

Đạo đức

27.

Quy phạm xã hội nào không tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy?

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Pháp luật

d)

Tôn giáo

28.

Pháp luật là phương tiện để:

a)

Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

Cả A, B và C đều đúng

29.

Khi nghiên cứu về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và đạo đức đều là những hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng.

b)

Pháp luật và đạo đức đều được hình thành từ thực tiễn đời sống xã hội.

c)

Pháp luật và đạo đức đều được nhà nước sử dụng để điều chỉnh tất cả các quan hệ này sinh trong đời sống xã hội.

d)

Pháp luật và đạo đức đều là những quy phạm có tác dụng điều chỉnh đến hành vi xử sự của con người trong xã hội.

30.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, chúng ta thấy rằng:

a)

Pháp luật và kinh tế đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Pháp luật giữ vai trò chủ đạo, quyết định đối với kinh tế

c)

Pháp luật vừa chịu sự tác động, chi phối của kinh tế, đồng thời lại vừa có sự tác động đến kinh tế rất mạnh mẽ

d)

Pháp luật và kinh tế có nhiều nét tương đồng với nhau

31.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và chính trị, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật

b)

Chính trị là công cụ, phương tiện đưa pháp luật vào cuộc sống.

c)

Đường lối chính trị của các đảng chính trị, đảng cầm quyền được thể hiện trong pháp luật.

d)

Trong nhà nước hiện đại khi vai trò của pháp luật được đề cao thì chính trị lại được giới hạn trong khuôn khổ pháp luật.

32.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và các quy phạm xã hội khác, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật có vai trò quan trọng nhất trong việc điều chỉnh quan hệ xã hội.

b)

Pháp luật tác động mạnh mẽ tới các quy phạm xã hội.

c)

Các quy phạm xã hội khác không được trái với luật.

d)

Cả a, b và c đều đúng

33.

Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán, tín điều tôn giáo) thời kỳ công xã nguyên thủy:

a)

Thể hiện ý chí chung, phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng, thị tộc, bộ lạc; mang tính manh mún, tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc - bộ lạc.

b)

Mang nội dung, tính thân hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, tính cộng đồng, bình đẳng, nhưng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu, thể hiện lối sống hoang dã.

c)

Được thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen, niềm tin tự nhiên, nhiều khi cũng cần sự cưỡng chế, nhưng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

34.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để:

a)

Chỉ áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể.

b)

Được áp dụng trong nhiều hoàn cảnh.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

35.

Trong cơ cấu của một điều luật:

a)

Có thể có đầy đủ cả ba bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật.

b)

Có thể chỉ có hai bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật.

c)

Có thể chỉ có một bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

36.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cơ quan nào sau đây có thẩm quyền tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự của công dân?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân

d)

Quốc hội

37.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muốn trở thành chủ thể quan hệ pháp luật thì trước hết phải là chủ thể pháp luật

b)

Đã là chủ thể quan hệ pháp luật thì là chủ thể pháp luật

c)

Đã là chủ thể quan hệ pháp luật thì có thể là chủ thể pháp luật, có thể không phải là chủ thể pháp luật

d)

Cả A và B đều đúng

38.

Khi nào căn áp dụng tương tự quy phạm?

a)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó.

b)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó nhưng có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự.

c)

Khi có cả quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và cả quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự.

d)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự.

39.

Điều kiện làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật?

a)

Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng

b)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

c)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

d)

Cả A, B và C đều đúng

40.

Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm dân sự:

a)

Cá nhân, tổ chức chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân, tổ chức khác.

b)

Cá nhân, tổ chức chịu trách nhiệm dân sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân, tổ chức khác.

c)

Tùy từng trường hợp mà cá nhân, tổ chức chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân, tổ chức khác.

d)

Cả A, B và C đều sai.

41.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm

b)

Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự

c)

Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm

d)

Cả B và C đều đúng

42.

Tuân thủ pháp luật là:

a)

Hình thức thực hiện những quy phạm pháp luật mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.

b)

Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.

c)

Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép.

d)

Cả A và B đều đúng.

43.

Hình thức trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam?

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

44.

Thi hành pháp luật là:

a)

Hình thức thực hiện những quy phạm pháp luật mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.

b)

Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.

c)

Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép.

d)

Cả A và B đều đúng.

45.

Quyết định áp dụng pháp luật:

a)

Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký.

b)

Phải phù hợp với văn bản của cấp trên.

c)

Phải phù hợp với lợi ích của nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

46.

Nguyên nhân của sự phân hóa pháp luật:

a)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Tàn dư, tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại

c)

Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư

d)

Cả A, B và C đều đúng.

47.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự do nhà nước quy định để:

a)

Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó.

b)

Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó.

c)

Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó.

d)

Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó.

48.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước.

b)

Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các quan hệ pháp luật.

c)

Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các quan hệ pháp luật cụ thể.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

49.

Ở các nước khác nhau:

a)

NLPL của các chủ thể pháp luật là khác nhau.

b)

NLPL của các chủ thể pháp luật là giống nhau.

c)

NLPL của các chủ thể pháp luật có thể giống nhau, có thể khác nhau.

d)

Cả A, B và C đều sai.

50.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

QPPL mang tính bắt buộc chung.

b)

Các QPXH không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung.

c)

Các QPXH không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung.

d)

Cả A và C đều đúng.

51.

TCXH nào sau đây không được Nhà nước trao quyền ban hành một số VBPL?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

c)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

d)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

52.

Năng lực hành vi là:

a)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.

b)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các quan hệ pháp luật.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

53.

Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ:

a)

Từ đủ 6 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ đủ 15 tuổi

d)

Từ đủ 20 tuổi

54.

Chế tài của quy phạm pháp luật là:

a)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của quy phạm pháp luật.

c)

Biện pháp cưỡng chế nhà nước áp dụng đối với người vi phạm pháp luật.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

55.

Người bị mất năng lực hành vi dân sự là người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc cơ quan, tổ chức hữu quan………..

a)

Tòa án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự mà không cần có kết luận của tổ chức giám định pháp y tâm thần.

b)

Cơ quan công an quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự mà không cần có kết luận của tổ chức giám định pháp y tâm thần.

c)

Tòa án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định pháp y tâm thần.

d)

Viện kiểm sát quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định pháp y tâm thần.

56.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hành vi VPPL là hành vi thực hiện pháp luật.

b)

Hành vi VPPL không phải là hành vi thực hiện pháp luật.

c)

Hành vi VPPL cũng có thể là hành vi vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải là hành vi vi thực hiện pháp luật.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

57.

Đặc điểm của hoạt động áp dụng pháp luật là:

a)

Hoạt động mang tính cá biệt - cụ thể nhưng không thể hiện quyền lực nhà nước.

b)

Hoạt động không mang tính cá biệt - cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước.

c)

Hoạt động vừa mang tính cá biệt - cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

58.

Khi nào căn áp dụng tương tự pháp luật (hay tương tự luật)?

a)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó.

b)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và không có cả quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự.

c)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó nhưng có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự.

d)

Khi có cả quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và có cả quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự.

59.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cơ quan của TCXH có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

b)

Cơ quan của TCXH không có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

c)

Cơ quan của TCXH chỉ có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật khi được nhà nước trao quyền.

d)

Cả A, B và C đều sai.

60.

Đặc điểm của tuân thủ pháp luật là:

a)

Thực hiện các quy phạm pháp luật cho phép

b)

Thực hiện các quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Thực hiện các quy phạm pháp luật cấm đoán

d)

Cả B và C đều đúng

61.

Chủ thể có hành vi trái pháp luật:

a)

Phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Không phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không phải chịu trách nhiệm pháp lý, tùy theo từng trường hợp cụ thể

d)

Cả A, B và C đều sai

62.

Khẳng định nào sau đây là đúng? (nên bỏ)

a)

Khi một người chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là người đó phải chịu TNPL về sự việc đó.

b)

Khi một người phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì người đó có thể hoặc không phải chịu TNPL về sự việc đó.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

63.

Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Chỉ có CQNN hoặc người có thẩm quyền mới thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

b)

Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

c)

Cơ quan TCXH luôn có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

d)

Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật khi nhà nước trao quyền.

64.

Về mặt cấu trúc, mỗi một quy phạm pháp luật:

a)

Phải có đầy đủ cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài

b)

Phải có ít nhất hai trong ba bộ phận giả định, quy định, chế tài

c)

Chỉ cần có một trong ba bộ phận giả định, quy định, chế tài

d)

Cả A và B đều sai

65.

Các quyết định áp dụng pháp luật được ban hành:

a)

Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể.

b)

Thông thường là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bước để giải quyết công việc khẩn cấp.

c)

Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bước, các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định.

d)

Cả A, B và C đều đúng

66.

Quyết định áp dụng pháp luật:

a)

Phải được ban hành kịp thời.

b)

Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định.

c)

Nội dung phải cụ thể, lời văn phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn.

d)

Cả A, B và C đều đúng

67.

Nguyên nhân của vi phạm pháp luật:

a)

Hoạt động thù địch của các lực lượng phản động

b)

Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nước

c)

Tồn tại số ít người bám sinh cố xu hướng tự do vô tổ chức

d)

Cả A, B và C đều đúng

68.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hóa phần giả định của quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

b)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hóa phần quy định của quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

c)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hóa phần chế tài của quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

d)

Cả A, B và C đều sai

69.

Người nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, ………… có thể ra quyết định tuyên bố người này là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

a)

Cơ quan công an

b)

Tòa án

c)

Viện kiểm sát

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

70.

Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi)?

a)

Quy phạm đạo đức, quy phạm tập quán

b)

Quy phạm đạo đức, quy phạm tập quán, quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm đạo đức, quy phạm tập quán, quy phạm của các tổ chức xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

71.

Điều kiện để trở thành chủ thể quan hệ pháp luật:

a)

Có năng lực chủ thể pháp luật

b)

Có năng lực pháp luật

c)

Có năng lực hành vi

d)

Cả A, B và C đều sai

72.

Sự biến là:

a)

Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người.

b)

Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

73.

Các phương thức thể hiện của quy phạm pháp luật:

a)

Phương thức thể hiện trực tiếp

b)

Phương thức thể hiện trực tiếp; phương thức thể hiện viện dẫn

c)

Phương thức thể hiện trực tiếp; phương thức thể hiện viện dẫn; phương thức thể hiện tập trung

d)

Cả A, B và C đều sai

74.

Chủ thể có thẩm quyền tiến hành hoạt động áp dụng pháp luật:

a)

Cá nhân, tổ chức xã hội, doanh nghiệp

b)

Cơ quan nhà nước và người có thẩm quyền

c)

Tổ chức xã hội khi được nhà nước trao quyền

d)

Cả B và C đều đúng

75.

Tính chất của hoạt động áp dụng pháp luật:

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt - cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước.

b)

Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước.

c)

Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước.

d)

Cả A, B và C đều sai

76.

Hành vi vi phạm pháp luật “gây rối trật tự công cộng” của người có năng lực hành vi đầy đủ là:

a)

Hành vi vi phạm hành chính

b)

Hành vi vi phạm hình sự

c)

Hoặc A đúng hoặc B đúng

d)

Cả A và B đều đúng

77.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Thực hiện các quy phạm pháp luật cho phép

b)

Thực hiện các quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Thực hiện các quy phạm pháp luật cấm đoán

d)

Cả A, B và C đều đúng

78.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Hình thức thực hiện những quy phạm pháp mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.

b)

Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.

c)

Hình thức thực hiện những quy định về quyền của chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép.

d)

Cả A, B và C đều đúng

79.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán,… đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

80.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật phải chịu trách nhiệm pháp lý, trừ trường hợp được miễn.

b)

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm đạo đức, tôn giáo, tập quán,… đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

81.

Chủ thể có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật:

a)

CQNN và người có thẩm quyền

b)

Cá nhân; TCXH

c)

TCXH khi được nhà nước trao quyền

d)

Cả A và C đều đúng

82.

Quyết định áp dụng pháp luật có thể được ban hành bằng hình thức:

a)

Bằng miệng

b)

Bằng văn bản

c)

Có thể hoặc bằng miệng, hoặc bằng văn bản, hoặc bằng hành vi tùy từng trường hợp cụ thể

d)

Cả A, B và C đều sai

83.

Quy định của quy phạm pháp luật:

a)

Là quy tắc xử sự mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà quy phạm pháp luật đã dự kiến trước.

b)

Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế.

c)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu.

d)

Cả A, B và C đều đúng

84.

Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một quan hệ pháp luật cụ thể là:

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi

c)

Có năng lực chủ thể pháp luật

d)

Cả A, B và C đều sai

85.

Về mặt nội dung, mỗi QPPL:

a)

Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành: giả định; quy định; chế tài.

b)

Chỉ cần có hai trong ba yếu tố giả định, quy định, chế tài.

c)

Chỉ cần có một trong ba yếu tố giả định, quy định, chế tài.

d)

Cả A, B và C đều sai.

86.

Quy phạm nào sau đây có chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tập quán

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Cả A, B và C đều đúng

87.

Quy phạm nào sau đây có chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy tắc quản lý của các tổ chức xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

88.

Sự kiện pháp lý có thể:

a)

Làm phát sinh một quan hệ pháp luật cụ thể

b)

Làm thay đổi một quan hệ pháp luật cụ thể

c)

Làm chấm dứt một quan hệ pháp luật cụ thể

d)

Cả A, B và C đều đúng

89.

Trong một nhà nước:

a)

NLHV của các chủ thể khác nhau thì khác nhau.

b)

NLHV của các chủ thể khác nhau thì giống nhau.

c)

NLHV của các chủ thể có thể vừa giống nhau có thể vừa khác nhau.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

90.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Quy phạm pháp luật là quy phạm xã hội

b)

Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội

c)

Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội

d)

Quy phạm đạo đức không phải là quy phạm xã hội

91.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Quy phạm đạo đức là QPXX

b)

Quy phạm tập quán không phải là QPXX

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

92.

Đối với các quy phạm xã hội không phải là QPPL, các chủ thể có phải tuân thủ hay không khi xử sự theo các quy phạm đó?

a)

Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó

b)

Không phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó

c)

Có thể phải tuân thủ hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể

d)

Cả A, B và C đều sai

93.

Người bị hạn chế NLHV dân sự là người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác:

a)

Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.

b)

Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố là người bị hạn chế NLHV dân sự.

c)

Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án, Viện kiểm sát có thể ra quyết định tuyên bố là người bị hạn chế NLHV dân sự.

d)

Cả A, B và C đều sai

94.

Hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây cần phải có sự tham gia của nhà nước?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

95.

Hành vi “gây rối trật tự công cộng” của người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có thể là:

a)

Hành vi vi phạm hình sự

b)

Hành vi vi phạm dân sự

c)

Cả A và B

d)

Cả A và B hoặc A hoặc B

96.

Văn bản pháp luật:

a)

Bắt buộc phải có quy phạm pháp luật

b)

Không có quy phạm pháp luật

c)

Có thể có hoặc không có quy phạm pháp luật

d)

Cả A, B và C đều sai

97.

Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội?

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

98.

Đặc điểm của quyết định áp dụng pháp luật (văn bản cụ thể - cá biệt) là:

a)

Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt, vì được ban hành chỉ để giải quyết những trường hợp cá biệt-cụ thể.

b)

Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

99.

Đặc điểm của quyết định áp dụng pháp luật (văn bản cụ thể - cá biệt) là:

a)

Hình thức thể hiện không chỉ là văn bản mà có thể bằng miệng.

b)

Thông thường được ban hành bằng một thủ tục chặt chẽ và cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng, không có đầy đủ các bước để giải quyết những công việc khẩn cấp.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

100.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động

b)

Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực

c)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép

d)

Cả A, B và C đều đúng

101.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Văn bản pháp luật cá biệt được áp dụng nhiều lần và hiệu lực tồn tại lâu dài

b)

Văn bản pháp luật cá biệt được áp dụng nhiều lần và hiệu lực của nó chấm dứt ngay khi được áp dụng

c)

Văn bản pháp luật cá biệt được áp dụng một lần và hiệu lực tồn tại lâu dài

d)

Văn bản pháp luật cá biệt được áp dụng một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực ngay sau khi được áp dụng

102.

Quyết định áp dụng pháp luật:

a)

Có những tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) theo quy định của pháp luật.

b)

Không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định).

c)

Có thể có hoặc không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) tùy theo từng trường hợp cụ thể.

d)

Cả A, B và C đều sai

103.

Thực hiện quyết định áp dụng pháp luật:

a)

Các đối tượng có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định

b)

Cơ quan ban hành cũng như những cơ quan có liên quan có trách nhiệm bảo đảm việc thi hành

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

104.

Các biện pháp tăng cường pháp chế:

a)

Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật

b)

Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật

c)

Tiến hành thường xuyên, kiên trì công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minh những VPPL

d)

Cả A, B và C đều đúng

105.

Phần giả định của quy phạm pháp luật:

a)

Bộ phận nêu lên địa điểm, thời gian, chủ thể, các hoàn cảnh, tình huống có thể xảy ra trong thực tế để quy phạm pháp luật có thể áp dụng

b)

Bộ phận nêu lên môi trường tác động của quy phạm pháp luật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

106.

Chủ thể pháp luật là khái niệm để chỉ chủ thể pháp luật:

a)

Một cách chung chung, không chỉ ra chủ thể cụ thể trong các trường hợp cụ thể

b)

Một cách cụ thể, trong các trường hợp cụ thể

c)

Có thể là cụ thể hoặc là chung chung, tùy từng trường hợp

d)

Cả A, B và C đều sai

107.

Năng lực pháp luật là:

a)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận

b)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các quan hệ pháp luật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

108.

Sự kiện pháp lý hành vi là:

a)

Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người

b)

Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

109.

Câu khẳng định nào là đúng?

a)

NLPL không mang tính giai cấp

b)

NLHV luôn mang tính giai cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

110.

Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL?

a)

Cá nhân, TCXH và doanh nghiệp

b)

CQNN, người có thẩm quyền

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

111.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi VPPL

b)

Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi VPPL, có thể không phải là hành vi VPPL

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

112.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật trong đó chủ thể pháp luật:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi tự động

b)

Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực

c)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép

d)

Cả A, B và C đều đúng

113.

Đặc điểm của quyết định áp dụng pháp luật:

a)

Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt

b)

Được ban hành chỉ để giải quyết những trường hợp cá biệt - cụ thể

c)

Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện

d)

Cả A, B và C đều đúng

114.

Việc thực hiện các quyết định áp dụng pháp luật:

a)

Bằng các biện pháp vật chất, tổ chức, kỹ thuật, kiểm tra việc thực hiện

b)

Có thể áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

115.

Hành vi vi phạm pháp luật:

a)

Không bao gồm cả vi phạm đạo đức

b)

Có thể bao gồm cả vi phạm đạo đức

c)

Chắc chắn bao gồm cả vi phạm đạo đức

d)

Cả a, b và c đều sai

116.

Hành vi vi phạm đạo đức:

a)

Không bao giờ VPPL

b)

Có thể bao gồm cả VPPL

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

117.

Hành vi vi phạm tôn giáo:

a)

Không bao gồm cả vi phạm pháp luật

b)

Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật

c)

Chắc chắn bao gồm cả vi phạm pháp luật

d)

Cả a, b và c đều sai

118.

Hành vi VPPL:

a)

Không bao giờ vi phạm tôn giáo

b)

Có thể bao gồm cả vi phạm tôn giáo

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

119.

Hành vi vi phạm tập quán:

a)

Không bao giờ VPPL

b)

Có thể bao gồm cả VPPL

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

120.

Các vụ án hình sự:

a)

Không bao giờ liên quan đến phần dân sự

b)

Có thể liên quan đến phần dân sự

c)

Đều liên quan đến phần dân sự

d)

Cả A, B và C đều sai

121.

Hành vi VPPL:

a)

Không bao giờ vi phạm tập quán

b)

Có thể bao gồm cả vi phạm tập quán

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

122.

Hành vi VPPL:

a)

Không bao giờ vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội

b)

Có thể bao gồm cả vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

123.

Hành vi vi phạm quy tắc của tổ chức xã hội:

a)

Không bao gồm cả vi phạm pháp luật

b)

Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật

c)

Chắc chắn bao gồm cả vi phạm pháp luật

d)

Cả a, b và c đều sai

124.

QPPL là quy tắc xử sự mang tính ......do ...... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ......

a)

Bắt buộc chung - nhà nước - QHPL

b)

Bắt buộc - nhà nước - quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung - quốc hội - quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ xã hội

125.

Chế tài có các loại sau:

a)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

b)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

126.

Điều luật: "Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm". Bộ phận giả định là:

a)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ

b)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng

c)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này

d)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm

127.

Tư cách thể nhân (cá nhân) không được công nhận cho:

a)

Những người hiện diện trên lãnh thổ Việt Nam nhưng không mang quốc tịch Việt Nam

b)

Người chưa trưởng thành

c)

Người mắc bệnh Down

d)

Cả A, B và C đều sai

128.

Năng lực của chủ thể bao gồm:

a)

NLPL và NLHV

b)

NLPL và năng lực công dân

c)

NLHV và năng lực nhận thức

d)

NLPL và năng lực nhận thức

129.

Một công ty xả chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm môi trường nhưng chưa đến mức bị xử lý hình sự. Vậy, trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là:

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

130.

Chọn phát biểu sai:

a)

Phó Thủ tướng không nhất thiết phải là đại biểu Quốc hội

b)

NLPL xuất hiện từ khi con người được sinh ra

c)

Năng lực lao động xuất hiện từ khi công dân đủ 15 tuổi

d)

NLPL là tiền đề của NLHV

131.

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

132.

Cấu trúc của quy phạm pháp luật dân sự: "Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý", bao gồm:

a)

Giá định

b)

Quy định

c)

Giả định và quy định

d)

Giả định, quy định và chế tài

133.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Nhân chứng

b)

Vật chứng

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B và C đúng

134.

Trường hợp nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Một người tâm thần thực hiện hành vi giết người

b)

Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái

c)

Một người thuê mướn trẻ em dưới 15 tuổi làm việc

d)

Cả B và C đều đúng

135.

Một thực khách đến quán ăn dùng bữa đã dựng xe trước cửa quán ăn. Vị khách này đã chủ quan không lấy thẻ gửi xe cũng như chất vấn chủ quán về trách nhiệm trông coi xe. Xe bị kẻ trộm lấy mất và người chủ quán thoái thác trách nhiệm. Trong trường hợp này người chủ quán:

a)

Có lỗi cố ý trực tiếp

b)

Có lỗi cố ý gián tiếp

c)

Vô ý vì quá tự tin

d)

Không có lỗi

136.

A là người lái đò đã già yếu, công việc thường ngày của ông là đưa học sinh qua sông đi học. Hôm đó là ngày mưa lũ nên ông không làm việc, nhưng nhìn thấy lũ trẻ không được đến trường nên ông đánh liều đưa chúng qua sông. Sông to làm đò bị lật làm chết nhiều học sinh. Hành vi khách quan trong cấu thành VPPL của ông A ở đây là:

a)

Đưa người sang sông trong điều kiện mưa lũ

b)

Chở quá tải

c)

Hành vi góp phần dẫn đến cái chết của những đứa trẻ

d)

Cả A, B và C đều đúng

137.

Hành vi vi phạm pháp luật không thể là:

a)

Một lời nói

b)

Một tư tưởng xấu xa chưa biểu hiện ra bên ngoài

c)

Một bất tác vi (hành vi không hành động)

d)

Cả A, B và C đều đúng

138.

Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe (thắng xe) cho một ông khách một cách gian dối, cấu thả với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số. Trách nhiệm pháp lý ở đây là:

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

139.

Sử dụng lại tình huống của câu trên, lỗi của người thợ sửa xe ở đây là:

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý vì quá tự tin

140.

Một người đi đường súng bắn đàn hơi vào rừng săn thú. Trong lúc sơ suất đã bắn nhầm một nhân viên kiểm lâm. Mặt chủ quan trong vi phạm pháp luật này là:

a)

Lỗi cố ý gián tiếp

b)

Lỗi vô ý vì quá tự tin

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi cố ý trực tiếp

141.

Việc Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội ra quyết định yêu cầu phường Hoàng Mai tổ chức lấy ý kiến nhân dân về việc mở rộng địa giới hành chính TP. Hà Nội là hình thức sử dụng pháp luật nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

142.

Một người bán quán lâu, sử dụng bếp gas để bàn cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Lỗi ở đây là:

a)

Có ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Không có lỗi

143.

Sử dụng lại tình huống câu trên, hành vi khách quan ở đây là:

a)

Sử dụng bình gas không đảm bảo an toàn

b)

Không tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm

c)

Gây thương tích cho khách

d)

Không có hành vi khách quan

144.

Sử dụng lại tình huống câu trên, trách nhiệm pháp lý do nổ bình gas gây thương tích là (Lưu ý: mức độ nguy hiểm ở đây chưa đến mức bị coi là tội phạm):

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

145.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cho một chủ thể phải:

a)

Xác định được đủ các yếu tố cấu thành của VPPL.

b)

Xác định được chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan của VPPL.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

146.

Điều kiện cần của người mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật dân sự Việt Nam hiện hành:

a)

Bị bệnh tâm thần mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi.

b)

Bị các bệnh mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

147.

Điều kiện cần và đủ là căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật là:

a)

Có quy phạm pháp luật điều chỉnh và có chủ thể tham gia.

b)

Có quy phạm pháp luật điều chỉnh, có chủ thể tham gia và có sự kiện pháp lý xảy ra.

c)

Có chủ thể tham gia và sự kiện pháp lý xảy ra.

d)

Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý xảy ra.

148.

Theo pháp luật dân sự Việt Nam, năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện tại thời điểm nào?

a)

Pháp nhân được thành lập

b)

Pháp nhân được cho phép thành lập

c)

Pháp nhân được cho phép đăng ký

d)

Cả A, B và C đều đúng

149.

Hộ gia đình theo quy định tại Bộ luật dân sự Việt Nam phải có từ bao nhiêu cá nhân trở lên?

a)

Không quy định số lượng cụ thể

b)

2

c)

3

d)

4

150.

Hãy cho biết tổ chức nào sau đây không phải là pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự Việt Nam hiện hành?

a)

Chi nhánh Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoa Hồng

b)

Công ty hợp danh Phương Đông

c)

Hợp tác xã Việt Tiến

d)

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM