wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về Tết và các mùa

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào chỉ hoạt động trong ngày Tết?

a)

Gói bánh chưng

b)

Đi học

c)

Đá bóng

2.

Tết thường diễn ra vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

3.

Hoa nào thường nở vào dịp Tết?

a)

Hoa đào

b)

Hoa phượng

c)

Hoa sen

4.

Từ nào chỉ món ăn ngày Tết?

a)

Bánh chưng

b)

Bánh mì

c)

Cháo

5.

Từ nào chỉ đặc điểm của mùa xuân?

a)

Nắng ấm

b)

Nóng bức

c)

Lạnh buốt

6.

Từ nào chỉ thời tiết mùa hè?

a)

Nóng nực

b)

Rét buốt

c)

Se lạnh

7.

Mùa nào thời tiết mát mẻ?

a)

Mùa hè

b)

Mùa đông

c)

Mùa thu

8.

Từ nào gắn với mùa thu?

a)

Lá vàng rơi

b)

Hoa phượng

c)

Mưa phùn

9.

Từ nào chỉ thời tiết mùa đông?

a)

Lạnh giá

b)

Nắng gắt

c)

Mát mẻ

10.

Từ nào không chỉ thời tiết?

a)

Bánh chưng

b)

Nắng nóng

c)

Lạnh buốt

11.

Từ nào thường dùng để nói về ngày Tết?

a)

Lì xì

b)

Gặt lúa

c)

Cày ruộng

12.

Hoa nào nở vào mùa hè?

a)

Hoa phượng

b)

Hoa đào

c)

Hoa mai

13.

Từ nào thuộc mùa đông?

a)

Rét

b)

Nóng

c)

Mưa rào

14.

Từ nào chỉ cảnh vật mùa xuân?

a)

Cây đâm chồi

b)

Lá rụng

c)

Cỏ khô

15.

Từ nào thường xuất hiện trong ngày Tết?

a)

Pháo hoa

b)

Áo mưa

c)

Áo ấm

16.

Mùa nào thời tiết mát mẻ, dễ chịu?

a)

Mùa thu

b)

Mùa hè

c)

Mùa đông

17.

Từ nào không thuộc ngày Tết?

a)

Lì xì

b)

Hoa đào

c)

Hoa phượng

18.

Từ nào chỉ hoạt động ngày Tết?

a)

Chúc Tết

b)

Chép bài

c)

Trực nhật

19.

Từ nào chỉ thời tiết?

a)

Nắng

b)

Bánh

c)

Hoa

20.

Từ nào gắn với mùa mưa?

a)

Mưa rào

b)

Nắng gắt

c)

Rét buốt