wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Management Skills and Functions

Total questions: 97

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Có thái độ quan tâm tích cực đến người khác, xây dựng bầu không khí hợp tác giữa mọi người là kỹ năng?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng khác

d)

Kỹ năng tư duy

2.

Kỹ năng tư duy giúp nhà quản trị thực hiện chức năng nào?

a)

Chức năng lãnh đạo

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Chức năng hoạch định

3.

Kỹ năng nào giúp các nhà quản trị biết nhìn nhận và phân tích về doanh nghiệp mình, từ đó đưa ra mục tiêu kế hoạch dài hạn cho doanh nghiệp?

a)

Cả 3 kỹ năng trên

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng nhân sự

4.

Theo cách tiếp cận theo quá trình hoạt động thì quá trình hoạt động của doanh nghiệp bao gồm?

a)

Chọn lọc và mua sắm các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm dịch vụ và bán các sản phẩm dịch vụ đó

b)

Tìm kiếm, chọn lọc và mua sắm trên thị trường đầu vào, chế biến tạo ra sản phẩm dịch vụ để bán trên thị trường đầu ra

c)

Mua đi bán lại hoặc sản xuất ra sản phẩm hàng hóa

d)

Mua các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm, bán các sản phẩm và tồn kho

5.

Phương pháp tiếp cận QTDN là theo:

a)

Quá trình điều khiển, vận hành và điều chỉnh hệ thống để nhằm hướng đích hệ thống đó đạt được mục tiêu

b)

Cả 3 ý trên đều đúng

c)

Quá trình tổ chức hệ thống QTKD để đạt được mục tiêu

d)

Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh

6.

Theo ai thì quản trị gồm 5 chức năng: kế hoạch, tổ chức, phối hợp, lãnh đạo và kiểm soát?

a)

Đáp án khác

b)

L. Gulick và L. Urwich

c)

Henry Fayol

d)

F. Taylor

7.

Chức năng hoạch định trong quản trị dùng để:

a)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch tốt nhất để thực hiện mục tiêu đó

b)

Đề ra kế hoạch và điều khiển doanh nghiệp thực hiện kế hoạch

c)

Đề ra kế hoạch hoạt động cho doanh nghiệp

d)

Đề ra mục tiêu và điều khiển doanh nghiệp thực hiện mục tiêu

8.

Chức năng tổ chức của quản trị dùng để:

a)

Chuẩn bị và sắp xếp các nguồn lực nhằm thực hiện kế hoạch

b)

Phân chia công việc, thành lập các bộ phận phòng ban chức năng cho doanh nghiệp

c)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch cho doanh nghiệp

d)

Cả b và c đều đúng

9.

Chức năng lãnh đạo dùng để:

a)

Phân chia công việc cho nhân viên

b)

Điều khiển, khuyến khích, động viên, hướng dẫn, chỉ bảo người khác

c)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

d)

Kiểm soát công việc của người khác

10.

Chức năng kiểm soát dùng để:

a)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

b)

Theo dõi công việc thực tế để tìm ra sai sót và khắc phục

c)

Phân chia công việc cho nhân viên cấp dưới

d)

Động viên, khuyến khích công nhân hoàn thành mục tiêu

11.

Sắp xếp bố trí công việc, giao quyền hạn là chức năng nào của quản trị?

a)

Kiểm tra

b)

Lãnh đạo

c)

Tổ chức

d)

Hoạch định

12.

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

13.

Hướng dẫn, chỉ bảo cho nhân viên là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

14.

Tìm ra sai lệch để kịp thời điều chỉnh là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

15.

Mục đích của phân đoạn đánh giá là để:

a)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

b)

Xác định thị trường tiềm năng

c)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

d)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

16.

Mục đích của phân đoạn vùng địa lý là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

17.

Mục đích của phân đoạn khách hàng là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

18.

Mục đích của phân đoạn sản phẩm là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

19.

Mục đích của phân đoạn các kênh tiêu thụ là để:

a)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

b)

Đề xuất chiến lược giá linh hoạt

c)

Phân bổ ngân sách truyền thông hợp lý

d)

Xác định cách thức tiếp cận khách hàng

20.

Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nhân sự

b)

Marketing

c)

Tài chính & kế toán

d)

Cả 3 phương án trên

21.

Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Đầu tư

c)

Sản xuất

d)

Nhân sự

22.

Đâu là các lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Thông tin

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Nghiên cứu và phát triển

d)

Hành chính pháp chế

23.

Hoạch định là bước thứ mấy của quá trình quản trị?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Phương án khác

d)

Thứ ba

24.

Mục tiêu là gì?

a)

Cả 3 khái niệm nêu trên

b)

Mục tiêu là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân, nhóm hay toàn bộ tổ chức

c)

Mục tiêu là điều tổ chức mong muốn đạt được ngay lúc này của cá nhân, nhóm hay toàn bộ tổ chức

d)

Mục tiêu là điều thể hiện ước mơ của cá nhân hay tổ chức

25.

Nhận định sau đúng hay sai: “Lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của các doanh nghiệp”?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Mục tiêu của doanh nghiệp phản ánh điều gì?

a)

Đáp án khác

b)

Đối tác hiện tại

c)

Thị trường hiện có

d)

Động cơ hoạt động

27.

Mục tiêu phát triển doanh nghiệp thuộc nhóm mục tiêu:

a)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu chính trị

d)

Mục tiêu kinh tế

28.

Mục tiêu sản xuất khối lượng hàng hóa tối đa thỏa mãn nhu cầu và quyền lợi của các thành viên trong doanh nghiệp là:

a)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Mục tiêu chính trị

c)

Mục tiêu xã hội

d)

Mục tiêu kinh tế

29.

Mục tiêu mở rộng thị phần khách hàng là mục tiêu:

a)

Mục tiêu chính trị

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu kinh tế

d)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

30.

Mục tiêu tối thiểu hóa chi phí sản xuất là:

a)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu kinh tế

d)

Mục tiêu chính trị

31.

Mục tiêu thực hiện các công trình phúc lợi, từ thiện là mục tiêu:

a)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Mục tiêu chính trị

c)

Mục tiêu xã hội

d)

Mục tiêu kinh tế

32.

Mục tiêu bảo vệ quyền lợi của bạn hàng, khách hàng là mục tiêu:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu chính trị

c)

Mục tiêu xã hội

d)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

33.

Mục tiêu phấn đấu xây dựng khu nhà ở tập thể cho cán bộ nhân viên trong công ty là mục tiêu:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu chính trị

c)

Mục tiêu xã hội

d)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

34.

Mục tiêu đảm bảo mức lương tối thiểu người lao động trong công ty đạt từ 6.000.000 đồng/tháng là mục tiêu:

a)

Mục tiêu chính trị

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu kinh tế

d)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

35.

Mục tiêu giảm hao phí sử dụng điện sản xuất, sử dụng năng lượng gió trong sản xuất là mục tiêu:

a)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu chính trị

d)

Mục tiêu kinh tế

36.

Mục tiêu cải thiện chất lượng nước xả thải của công ty bằng việc nâng cấp bộ xử lý chất thải và đường ống xả là mục tiêu:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu chính trị

c)

Mục tiêu xã hội

d)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

37.

Mục tiêu xây dựng được đội ngũ người lao động có phẩm chất, có tổ chức kỷ luật là mục tiêu:

a)

Mục tiêu chính trị

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu kinh tế

38.

Trong nguyên tắc hoạch định mục tiêu, người ta thường sắp xếp yếu tố liên quan đến điều gì?

a)

Không gian

b)

Thời gian

c)

Đáp án khác

d)

Nguồn lực

39.

Tại sao mục tiêu về môi trường không được thực hiện tốt ở nước ta?

a)

Vì chế tài xử phạt còn lỏng lẻo

b)

Vì ý thức người dân

c)

Vì chi phí lớn

d)

Cả 3 ý kiến trên

40.

Lập kế hoạch trong doanh nghiệp là?

a)

Đề ra mục tiêu và biện pháp tốt nhất để thực hiện được mục tiêu đó

b)

Xác định mục tiêu và tìm ra các nguồn lực để đạt được mục tiêu

c)

Đề ra kế hoạch và chuẩn bị các nguồn lực để thực hiện kế hoạch

d)

Đề ra mục tiêu và biện pháp phù hợp để thực hiện được mục tiêu đó

41.

Thời gian dài hạn để thực hiện loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch chiến thuật

b)

Kế hoạch chiến lược

c)

Kế hoạch tác nghiệp

d)

Kế hoạch khác

42.

Thời gian ngắn hạn để thực hiện loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch khác

b)

Kế hoạch tác nghiệp

c)

Kế hoạch chiến lược

d)

Kế hoạch chiến thuật

43.

Mục tiêu trong kế hoạch chiến lược là mục tiêu như thế nào?

a)

Mục tiêu cục bộ

b)

Mục tiêu chi tiết, đầy đủ

c)

Mục tiêu lớn, tổng quát

d)

Mục tiêu cụ thể, rõ ràng

44.

Kế hoạch nào khi thất bại gây ra ảnh hưởng nặng nề, có thể làm phá sản doanh nghiệp?

a)

Kế hoạch khác

b)

Kế hoạch tác nghiệp

c)

Kế hoạch chiến lược

d)

Kế hoạch chiến thuật

45.

Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành kế hoạch tác nghiệp và kế hoạch chiến lược?

a)

Theo thời gian

b)

Kiểu cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

c)

Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Phạm vi hoạt động

46.

Kế hoạch chiến lược có đặc điểm gì?

a)

Ảnh hưởng tới toàn bộ doanh nghiệp

b)

Cả 3 đặc điểm trên

c)

Kết quả lâu dài

d)

Mang tính rủi ro cao

47.

Kế hoạch chiến lược có đặc điểm gì?

a)

Cả 3 đặc điểm trên

b)

Quyết định mang tính khái quát, vĩ mô

c)

Thất bại có thể khiến doanh nghiệp phá sản

d)

Môi trường kinh doanh trong chiến lược biến động không ngừng

48.

Kế hoạch tác nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Ít rủi ro

c)

Môi trường kinh doanh trong chiến lược cụ thể, xác định rõ ràng

d)

Có tác động cục bộ tới doanh nghiệp

49.

Kế hoạch tác nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Mục tiêu đầy đủ, chính xác

b)

Kết quả có thể điều chỉnh được

c)

Quyết định mang tính cụ thể, tỉ mỉ

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

50.

Kế hoạch ngắn hạn được thực hiện trong thời gian nào?

a)

Dưới 3 năm

b)

Trên 5 năm

c)

Dưới 1 năm

d)

Dưới 5 năm

51.

Kế hoạch trung hạn được thực hiện trong thời gian nào?

a)

Dưới 1 năm

b)

Từ 1- 3 năm

c)

Từ 3- 5 năm

d)

Từ 1-5 năm

52.

Kế hoạch dài hạn được thực hiện trong thời gian nào?

a)

Trên 10 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

Trên 3 năm

d)

Trên 5 năm

53.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mang đặc điểm hàng hóa tiêu thụ chậm mà chi phí sản xuất lại lớn

a)

Giai đoạn bão hòa

b)

Giai đoạn suy thoái

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn giới thiệu

54.

Đâu là nguyên tắc hoạch định mục tiêu?

a)

Thực tế

b)

Cả 3 nguyên tắc trên

c)

Cụ thể

d)

Có ràng buộc thời gian

55.

Đâu là nguyên tắc hoạch định mục tiêu:

a)

Có thể đạt được

b)

Cả 3 nguyên tắc trên

c)

Thực tế

d)

Đo lường được

56.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mà khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh nhất?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

57.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mà tốc độ tiêu thụ tăng chậm nhưng tổng khối lượng hàng hóa tiêu thụ lại đạt con số cao nhất?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

58.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mà khối lượng hàng hóa giảm sút nhanh chóng, tới mức không thể bán được hoặc bán với số lượng rất ít?

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn suy thoái

c)

Giai đoạn giới thiệu

d)

Giai đoạn bão hòa

59.

Theo chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn giới thiệu có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa giảm sút nhanh chóng

b)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

c)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đạt khối lượng cao nhất

d)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất lớn

60.

Theo chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn bão hòa có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa giảm sút nhanh chóng

b)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

c)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất lớn

d)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đạt khối lượng cao nhất

61.

Theo chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn suy thoái có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ giảm sút nhanh chóng

b)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

c)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đạt khối lượng hàng hóa tiêu thụ vừa phải

d)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất giảm dần

62.

Theo chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn suy thoái có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ giảm sút nhanh chóng

b)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

c)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đạt khối lượng hàng hóa tiêu thụ cao nhất

d)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất lớn

63.

Kế hoạch trong giai đoạn giới thiệu là gì?

a)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

b)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

c)

Loại bỏ sản phẩm hoặc đổi mới sản phẩm

d)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

64.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, kế hoạch trong giai đoạn phát triển là:

a)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

b)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

c)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

d)

Loại bỏ sản phẩm hoặc đổi mới sản phẩm

65.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, kế hoạch trong giai đoạn bão hòa là:

a)

Loại bỏ sản phẩm hoặc đổi mới sản phẩm

b)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

c)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

d)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

66.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, kế hoạch trong giai đoạn suy thoái là:

a)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

b)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

c)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

d)

Loại bỏ sản phẩm hoặc đổi mới sản phẩm

67.

Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn suy thoái

c)

Giai đoạn tăng trưởng

d)

Giai đoạn bão hòa

68.

Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải tiến hành khuyến mại nhằm tăng nhanh quá trình xâm nhập thị trường?

a)

Giai đoạn suy thoái

b)

Giai đoạn bão hòa

c)

Giai đoạn tăng trưởng

d)

Giai đoạn giới thiệu

69.

Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải tìm các kênh tiêu thụ mới, khai thác các tập đoàn khách hàng mới?

a)

Giai đoạn suy thoái

b)

Giai đoạn bão hòa

c)

Giai đoạn tăng trưởng

d)

Giai đoạn giới thiệu

70.

Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải đổi mới hoặc loại bỏ sản phẩm?

a)

Giai đoạn tăng trưởng

b)

Giai đoạn giới thiệu

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

71.

Công việc cuối cùng của hoạch định là:

a)

So sánh phương án

b)

Ra quyết định

c)

Lựa chọn phương án

d)

Tìm các phương án

72.

Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở cấp quản trị nào?

a)

Cả 3 cấp quản trị

b)

Cấp cao

c)

Cấp trung gian

d)

Cấp cơ sở

73.

Ý nghĩa của đường cong kinh nghiệm là?

a)

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn sản xuất ra càng nhiều thì kinh nghiệm tích lũy càng lớn

b)

Sản xuất càng nhiều thì chi phí càng giảm

c)

Tất cả đều sai

d)

Sản xuất càng nhiều thì chi phí càng tăng

74.

Đường cong kinh nghiệm có hệ số 0,8 có nghĩa là?

4 lines
75.

Khái niệm “Tổ chức trong doanh nghiệp” là?

a)

Quá trình sắp xếp và bố trí các công việc, giao quyền hạn và phân phối các nguồn lực của tổ chức sao cho chúng đóng góp một cách tích cực và có hiệu quả

b)

Quá trình sắp xếp và bố trí các công việc, giao quyền hạn và phân phối công việc của tổ chức sao cho chúng đóng góp một cách tích cực và có hiệu quả vào mục tiêu chung của doanh nghiệp

c)

Quá trình sắp xếp và bố trí công việc, giao quyền hạn các nguồn lực

d)

Quá trình sắp xếp và bố trí các công việc, giao quyền hạn và phân phối các nguồn lực của tổ chức sao cho chúng đóng góp một cách tích cực và có hiệu quả vào mục tiêu chung của doanh nghiệp

76.

Công tác tổ chức không có nội dung gì?

a)

Đáp án khác

b)

Tổ chức đối tượng bị quản lý

c)

Tổ chức quá trình

d)

Tổ chức chủ thể quản lý

77.

Điền vào chỗ trống: “Cơ cấu tổ chức là ….. khác nhau, có …… lẫn nhau, được chuyên môn hóa và có quyền hạn, trách nhiệm nhất định, được bố trí theo …… nhằm đảm bảo việc thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp”

a)

Tổng hợp các đơn vị, mối quan hệ phụ thuộc, các cấp giống nhau

b)

Tổng hợp các bộ phận, mối quan hệ phụ thuộc, các cấp khác nhau

c)

Tổng hợp các bộ phận, mối quan hệ mâu thuẫn, các cấp khác nhau

d)

Tổng hợp các đơn vị, mối quan hệ mâu thuẫn, các cấp giống nhau

78.

Vì sao xây dựng cơ cấu tổ chức giúp công việc hiệu quả hơn?

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng

b)

Phân bố nguồn lực hợp lý cho từng công việc cụ thể

c)

Xác định quy chế thu thập và xử lý thông tin nhằm ra quyết định và giải quyết các vấn đề của tổ chức.

d)

Xác định rõ trách nhiệm và cách thức thể hiện vai trò của mỗi thành viên

79.

Đâu là nguyên tắc xây dựng cơ cấu tổ chức?

a)

Phù hợp với đặc điểm và cơ chế quản trị của doanh nghiệp

b)

Có tính mềm dẻo

c)

Cả 3 nguyên tắc nêu trên

d)

Tập trung thống nhất vào một mối

80.

Đâu là nguyên tắc xây dựng cơ cấu tổ chức?

a)

Cả 3 nguyên tắc nêu trên

b)

Phải quy định quyền hạn và trách nhiệm rõ ràng

c)

Phạm vi kiểm soát hữu hiệu

d)

Bảo đảm tăng hiệu quả trong kinh doanh

81.

Kiểu cơ cấu tổ chức nào thường chỉ phù hợp với doanh nghiệp quy mô nhỏ?

a)

Quản trị theo chức năng, quản trị trực tuyến – chức năng

b)

Quản trị theo trực tuyến, quản trị trực tuyến – chức năng

c)

Quản trị theo trực tuyến, quản trị theo chức năng

d)

Quản trị trực tuyến – chức năng, ma trận

82.

Đặc điểm chính quản cơ cấu quản trị trực tuyến?

a)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

b)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

83.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo chức năng?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

84.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo trực tuyến – chức năng?

a)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

b)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

c)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

d)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

85.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo trực tuyến – chức năng?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

c)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

86.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo ma trận?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

c)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

d)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

87.

Kiểu cơ cấu tổ chức nào chia thành các phòng ban chức năng khác nhau?

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức kiểu trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức năng

d)

B và C đúng

88.

Điểm khác nhau giữa cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến với cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến - chức năng là?

a)

Cả 3 ý kiến trên

b)

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng không hình thành quan hệ quản lý trực tuyến

c)

Cơ cấu quản lý trực tuyến hình thành 1 đường thẳng rõ ràng về mệnh lệnh

d)

Cơ cấu quản lý trực tuyến không chia thành các bộ phận chức năng

89.

Điểm khác nhau giữa cơ cấu quản lý kiểu chức năng với cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến - chức năng là?

a)

Cả 3 ý kiến trên

b)

Ở cơ cấu quản lý trực tuyến – chức năng, chia thành các bộ phận phòng ban chức năng

c)

Ở cơ cấu quản lý chức năng, một cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều cấp trên

d)

Cơ cấu quản lý chức năng chia thành các bộ phận phòng ban chức năng

90.

Trong cơ cấu tổ chức nào, cấp dưới chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất?

a)

Cả 3 ý trên

b)

Cơ cấu kiểu trực tuyến – chức năng

c)

Cơ cấu kiểu chức năng

d)

Cơ cấu kiểu trực tuyến

91.

Ưu điểm của cơ cấu tổ chức quản lý có quan hệ quản lý trực tuyến là?

a)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

b)

Thống nhất chỉ huy

c)

Giảm chi phí và thời gian đào tạo

d)

Phân ánh logic chức năng

92.

Ưu điểm của kiểu cơ cấu tổ chức quản lý theo chức năng là?

a)

Thống nhất chỉ huy

b)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

c)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

d)

Tránh tình trạng mâu thuẫn về mệnh lệnh

93.

Ưu điểm của cơ cấu tổ chức quản lý kiểu ma trận là?

a)

Tránh tình trạng mâu thuẫn về mệnh lệnh

b)

Thống nhất chỉ huy

c)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

d)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

94.

Phân quyền/ủy quyền là gì?

a)

Phân chia bớt quyền quyết định cho cấp dưới

b)

Cấp trên giao một phần quyền hành và trách nhiệm cho cấp dưới

c)

Cấp trên ủy nhiệm cho cấp dưới thay mình ký 1 số văn bản

d)

Tất cả các ý trên

95.

Mức độ phân quyền càng lớn khi? (1)

a)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

b)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp hẹp

c)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ít có ảnh hưởng quan trọng

d)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn càng nhiều

96.

Mức độ phân quyền càng lớn khi? (2)

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn không nhiều

b)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp hẹp

c)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

d)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp có ảnh hưởng quan trọng

97.

Mức độ phân quyền càng lớn khi? (3)

a)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ít có ảnh hưởng quan trọng

b)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn không nhiều

c)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

d)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp rộng