wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ATD6

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Để cầu chì bảo vệ thiết bị, đặc tính ampe–giây của cầu chì cần như thế nào?

a)

Nằm dưới hoặc trùng với đặc tính ampe–giây của thiết bị được bảo vệ

b)

Nằm ngang với đặc tính của thiết bị

c)

Nằm cao hơn đặc tính ampe–giây của thiết bị được bảo vệ

d)

Độc lập với đặc tính của thiết bị

2.

Tính chọn lọc khi cầu chì tác động lúc có sự cố là gì?

a)

Nơi nào cầu chì bảo vệ thì nơi đó tác động

b)

Tất cả cầu chì đều tác động hết

c)

Cầu chì tổng tác động

d)

Không cầu chì nào tác động cả

3.

Cho động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức: Pdm=25 kWP_{dm} = 25\ \text{kW} ; ndm=730 vg/phn_{dm} = 730\ \text{vg/ph} ; Δ/Y=220/380 V\Delta/Y = 220/380\ \text{V} ; ηdm(%)=88\eta_{dm}(\%) = 88 ; cosφdm=0,82\cos\varphi_{dm} = 0{,}82 ; kmm=5k_{mm} = 5 . Nguồn 380/220 V380/220\ \text{V} . Hãy chọn cầu chì bảo vệ cho động cơ (biết động cơ mở máy có tải).

a)

UdmCC=380 V; Idmcc=200 A; Idc=125 AU_{dmCC} = 380\ \text{V};\ I_{dmcc} = 200\ \text{A};\ I_{dc} = 125\ \text{A}

b)

UdmCC=380 V; Idmcc=200 A; Idc=100 AU_{dmCC} = 380\ \text{V};\ I_{dmcc} = 200\ \text{A};\ I_{dc} = 100\ \text{A}

c)

UdmCC=380 V; Idmcc=200 A; Idc=200 AU_{dmCC} = 380\ \text{V};\ I_{dmcc} = 200\ \text{A};\ I_{dc} = 200\ \text{A}

d)

UdmCC=380 V; Idmcc=100 A; Idc=250 AU_{dmCC} = 380\ \text{V};\ I_{dmcc} = 100\ \text{A};\ I_{dc} = 250\ \text{A}

4.

Trạm biến áp 400 kVA400\ \text{kVA} , điện áp 22/0,4 kV22/0{,}4\ \text{kV} cấp điện cho ba dây phó; dây phó 1 có công suất tính toán 170 kVA170\ \text{kVA} , dây phó 2 có công suất tính toán 100 kVA100\ \text{kVA} , dây phó 3 có công suất tính toán 120 kVA120\ \text{kVA} (bỏ qua kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat tổng bảo vệ cho trạm biến áp.

a)

UdmAT=400 V; IdmAT=500 AU_{dmAT} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT} = 500\ \text{A}

b)

UdmAT=400 V; IdmAT=800 AU_{dmAT} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT} = 800\ \text{A}

c)

UdmAT=400 V; IdmAT=400 AU_{dmAT} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT} = 400\ \text{A}

d)

UdmAT=400 V; IdmAT=630 AU_{dmAT} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT} = 630\ \text{A}

5.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dãy phố, dãy phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dãy phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dãy phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ qua kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat bảo vệ cho dãy phố 1?

a)

UdmAT1=400 V; IdmAT1=500 AU_{dmAT1} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT1} = 500\ \text{A}

b)

UdmAT1=400 V; IdmAT1=400 AU_{dmAT1} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT1} = 400\ \text{A}

c)

UdmAT1=400 V; IdmAT1=300 AU_{dmAT1} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT1} = 300\ \text{A}

d)

UdmAT1=400 V; IdmAT1=250 AU_{dmAT1} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT1} = 250\ \text{A}

6.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dãy phố, dãy phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dãy phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dãy phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ qua kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat bảo vệ cho dãy phố 2?

a)

UdmAT2=400 V; IdmAT2=300 AU_{dmAT2} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT2} = 300\ \text{A}

b)

UdmAT2=400 V; IdmAT2=200 AU_{dmAT2} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT2} = 200\ \text{A}

c)

UdmAT2=400 V; IdmAT2=250 AU_{dmAT2} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT2} = 250\ \text{A}

d)

UdmAT2=400 V; IdmAT2=400 AU_{dmAT2} = 400\ \text{V};\ I_{dmAT2} = 400\ \text{A}

7.

Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức: Pdm=3 kWP_{dm} = 3\ \text{kW} ; ndm=945 vg/phn_{dm} = 945\ \text{vg/ph} ; ηdm(%)=81\eta_{dm}(\%) = 81 ; cosφdm=0,89\cos\varphi_{dm} = 0{,}89 ; kmm=7k_{mm} = 7 . Điện áp nguồn 380/220 V380/220\ \text{V} . Yêu cầu: chọn cầu chì bảo vệ cho động cơ, biết động cơ khởi động không tải.

a)

UdmCC=380 V; Idmcc=60 A; Idc=20 AU_{dmCC} = 380\ \text{V};\ I_{dmcc} = 60\ \text{A};\ I_{dc} = 20\ \text{A}

b)

UdmCC=380 V; Idmcc=15 A; Idc=15 AU_{dmCC} = 380\ \text{V};\ I_{dmcc} = 15\ \text{A};\ I_{dc} = 15\ \text{A}

c)

UdmCC=380 V; Idmcc=60 A; Idc=60 AU_{dmCC} = 380\ \text{V};\ I_{dmcc} = 60\ \text{A};\ I_{dc} = 60\ \text{A}

d)

UdmCC=380 V; Idmcc=60 A; Idc=35 AU_{dmCC} = 380\ \text{V};\ I_{dmcc} = 60\ \text{A};\ I_{dc} = 35\ \text{A}

8.

Chọn aptomat để bảo vệ cho mạch điện gồm các thiết bị sau: 10 bộ đèn, mỗi bộ công suất 40 W40\ \text{W} , Udm=220 VU_{dm} = 220\ \text{V} , cosφ=0,8\cos\varphi = 0{,}8 ; 10 quạt điện, mỗi quạt công suất 60 W60\ \text{W} , Udm=220 VU_{dm} = 220\ \text{V} , cosφ=0,9\cos\varphi = 0{,}9 .

a)

UdmAT=220 V; IdmAT=6 AU_{dmAT} = 220\ \text{V};\ I_{dmAT} = 6\ \text{A}

b)

UdmAT=220 V; IdmAT=20 AU_{dmAT} = 220\ \text{V};\ I_{dmAT} = 20\ \text{A}

c)

UdmAT=220 V; IdmAT=10 AU_{dmAT} = 220\ \text{V};\ I_{dmAT} = 10\ \text{A}

d)

UdmAT=220 V; IdmAT=15 AU_{dmAT} = 220\ \text{V};\ I_{dmAT} = 15\ \text{A}

9.

Cấu tạo của contactor bao gồm các thành phần nào?

a)

Chỉ có nam châm điện

b)

Nam châm điện, hệ thống dập hồ quang, hệ thống tiếp điểm

c)

Hệ thống tiếp điểm chính và tiếp điểm phụ

d)

Hệ thống dập hồ quang và hệ thống tiếp điểm

10.

Contactor hạ áp không có chức năng nào?

a)

Đóng điện cho động cơ khi không tải

b)

Bảo vệ động cơ khi quá tải

c)

Đóng điện cho động cơ khi khởi động

d)

Đóng điện cho động cơ khi tải định mức

11.

Lò xo phản lực trong contactor có tác dụng gì?

a)

Hút nắp phần lực trở về vị trí ban đầu

b)

Đẩy phần nắp di động trở về vị trí ban đầu

c)

Giữ phần nắp cố định

d)

Điều chỉnh lực hút nam châm

12.

Tiếp điểm nào của contactor sẽ đóng lại khi cuộn dây nam châm được cấp điện? (Chọn 2 đáp án)

a)

Tiếp điểm chính

b)

Tiếp điểm phụ thường mở

c)

Tiếp điểm phụ thường đóng

d)

Tiếp điểm phụ

13.

Lựa chọn contactor điều khiển động cơ 3 pha rôto lồng sóc có thông số: Pdm=15 kWP_{dm} = 15\ \text{kW} ; Udm=380 VU_{dm} = 380\ \text{V} ; cosφdm=0,85\cos\varphi_{dm} = 0{,}85 ; ηdm(%)=86\eta_{dm}(\%) = 86 .

a)

Ucd=220 V; In=32 AU_{cd} = 220\ \text{V};\ I_{n} = 32\ \text{A}

b)

Ucd=220 V; In=50 AU_{cd} = 220\ \text{V};\ I_{n} = 50\ \text{A}

c)

Ucd=220 V; In=18 AU_{cd} = 220\ \text{V};\ I_{n} = 18\ \text{A}

d)

Ucd=220 V; In=65 AU_{cd} = 220\ \text{V};\ I_{n} = 65\ \text{A}

14.

Cho động cơ 3 pha rôto lồng sóc có thông số: Pdm=25 kWP_{dm} = 25\ \text{kW} ; Udm=380 VU_{dm} = 380\ \text{V} ; cosφdm=0,82\cos\varphi_{dm} = 0{,}82 ; ηdm(%)=88\eta_{dm}(\%) = 88 . Động cơ được điều khiển bằng khởi động từ, hãy xác định dải giá trị tác động của rơle nhiệt.

a)

IdmRN=33,55÷48,2 AI_{dmRN} = 33{,}55 \div 48{,}2\ \text{A}

b)

IdmRN=75,67÷88,46 AI_{dmRN} = 75{,}67 \div 88{,}46\ \text{A}

c)

IdmRN=45,67÷68,46 AI_{dmRN} = 45{,}67 \div 68{,}46\ \text{A}

d)

IdmRN=63,17÷78,96 AI_{dmRN} = 63{,}17 \div 78{,}96\ \text{A}

15.

Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức như bảng sau

a)

Ucd=220 V; In=130 AU_{cd} = 220\ \text{V};\ I_{n} = 130\ \text{A}

b)

Ucd=220 V; In=50 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=50\ \text{A}

c)

Ucd=220 V; In=100 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=100\ \text{A}

d)

Ucd=220 V; In=65 AU_{cd} = 220\ \text{V};\ I_{n} = 65\ \text{A}

16.

Chức năng của hệ thống tiếp điểm trong aptomat là gì?

a)

Bảo vệ chống lại quá áp

b)

Điều khiển dòng điện

c)

Kết nối điện và ngắt mạch khi có sự cố

d)

Giúp làm mát

17.

Cầu chì được chọn theo những điều kiện nào?

a)

b)

c)

d)

18.

Cho động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức: Pdm=25kWP_{dm}=25\,\text{kW} ; ndm=730vg/phn_{dm}=730\,\text{vg/ph} ; ΔY220/380V\Delta Y\,–\,220/380\,\text{V} ; ηdm=88%\eta_{dm}=88\% ; cosφdm=0,82\cos\varphi_{dm}=0{,}82 ; kmm=5k_{mm}=5 . Điện áp nguồn 380/220V380/220\,\text{V} . Hãy chọn contactor điều khiển động cơ.

a)

Ucd=220V; In=65AU_{cd}=220\,\text{V};\ I_n=65\,\text{A}

b)

Ucd=220V; In=100AU_{cd}=220\,\text{V};\ I_n=100\,\text{A}

c)

Ucd=220V; In=50AU_{cd}=220\,\text{V};\ I_n=50\,\text{A}

d)

Ucd=220V; In=40AU_{cd}=220\,\text{V};\ I_n=40\,\text{A}

19.

Rơ-le nhiệt được chọn theo điều kiện nào?

a)

IdmRN=IdmĐI_{dmRN}=I_{dmĐ}

b)

IdmRN<KkđIdmĐI_{dmRN}<K_{kđ}\cdot I_{dmĐ}

c)

IdmRN=KkđIdmĐI_{dmRN}=K_{kđ}\cdot I_{dmĐ}

d)

IdmRN>2IdmĐI_{dmRN}>2\,I_{dmĐ}

20.

Cầu chì bảo vệ cho 2–3 động cơ được chọn theo những điều kiện nào?

a)

b)

c)

d)

21.

Rơ-le là thiết bị dùng để

a)

Tự động đóng cắt mạch điều khiển

b)

Tăng công suất của mạch điện

c)

Giảm công suất của mạch điện

d)

Cân bằng dòng điện trong mạch

22.

Rơ-le điện từ hoạt động dựa trên

a)

Sự giãn nở nhiệt

b)

Từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra

c)

Tác dụng lực của từ trường do dòng điện chạy trong cuộn dây sinh ra

d)

Áp suất khí

23.

Công tắc tơ điều khiển động cơ 3 pha có thông số: Pdm=35kWP_{dm}=35\,\text{kW} ; Udm=380VU_{dm}=380\,\text{V} ; cosφ=0,82\cos\varphi=0{,}82 . Tính dòng điện chạy qua tiếp điểm chính của contactor khi tải làm việc định mức.

a)

I=69,5AI=69{,}5\,\text{A}

b)

I=112,3AI=112{,}3\,\text{A}

c)

I=64,8AI=64{,}8\,\text{A}

d)

I=50,5AI=50{,}5\,\text{A}