Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm y khoa (trích lục từ phiếu bài tập)

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bạch cầu tăng trong bệnh lý nhiễm trùng cấp tính:

a)

Trung tính

b)

Ưa acid

c)

Lympho

d)

Mono

2.

Thiếu tố nào gây bệnh Hemophilie B?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

3.

Đặc điểm của hóa mẫn typ 1 là:

a)

Giải phóng ra hóa chất trung gian

b)

Tán huyết

c)

Tạo thành phức hợp lắng đọng lên tổ chức

d)

Tạo phản ứng chậm

4.

Vàng da tắc tại gan, chọn câu SAI:

a)

Rối loạn chức năng tế bào gan hay tắc tại các tiểu quản mật

b)

Tăng bilirubin tự do và liên hợp trong máu

c)

Tăng bilirubin liên hợp trong máu (tán huyết)

d)

Phân có màu bình thường

5.

Hormon gây tăng huyết áp trong bệnh u lớp bó của vỏ thượng thận là:

a)

Catecholamine

b)

Renin-angiotensin

c)

Aldosterol

d)

Cortisol

6.

Giảm huyết áp khi huyết áp tối đa đo ở động mạch cánh tay:

a)

<60 mmHg< 60 \, \text{mmHg}

b)

<70 mmHg< 70 \, \text{mmHg}

c)

<80 mmHg< 80 \, \text{mmHg}

d)

<90 mmHg< 90 \, \text{mmHg}

7.

Thiểu niệu khi lượng nước tiểu trong 24h:

a)

<100 ml< 100 \, \text{ml}

b)

<200 ml< 200 \, \text{ml}

c)

<400 ml< 400 \, \text{ml}

d)

<500 ml< 500 \, \text{ml}

8.

Protein niệu khi lượng protein trong một lít nước tiểu:

a)

>50 mg> 50 \, \text{mg}

b)

>100 mg> 100 \, \text{mg}

c)

>150 mg> 150 \, \text{mg}

d)

>200 mg> 200 \, \text{mg}

9.

Bổ thể được hoạt hóa ngay khi có sự xâm nhập của mầm bệnh là hoạt hóa theo con đường:

a)

Cổ điển

b)

Nhánh

c)

MB - Lectin

d)

Vòng

10.

C5a được tạo ra khi có sự kết hợp giữa kháng nguyên và bổ thể, vai trò của C5a là:

a)

Hóa hướng động

b)

Bao lấy kháng nguyên

c)

Tiêu diệt mầm bệnh

d)

Thực bào

11.

Lượng khí tối đa mà phổi có thể trao đổi với bên ngoài qua một nhịp thở được gọi là:

a)

Dung tích sống

b)

Thể tích tối đa/giây

c)

Chỉ số tiffenau

d)

Dung tích cặn

12.

Một số bệnh lý rối loạn thông khí thường gặp, NGOẠI TRỪ:

a)

Hen phế quản

b)

Ngạt

c)

Viêm phế quản mạn tính

d)

Khí phế thũng

13.

Đặc điểm của suy hô hấp độ 2:

a)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường (1)

b)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều (3)

14.

Tác dụng chống viêm đặc hiệu của Cortisol là:

a)

Làm bền vững màng tế bào và màng lysosome

b)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch và thực bào

c)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch

d)

Làm thoái hóa tổ chức thực bào

15.

Nguyên nhân gây viêm bể thận là:

a)

Nhiễm độc chì

b)

Nhiễm Bacillus perfringens

c)

Truyền nhầm nhóm máu

d)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

16.

Cơ chế gây suy tim:

a)

Do thiếu máu cơ tim, cơ tim không có đủ oxy để tạo ATP trong chu trình Kreb, thiếu ATP nên cơ tim không có đủ năng lượng để co

b)

Thiếu oxy cơ tim phải chuyển hóa yếm khí, sinh nhiều acid lactic, CO2 và ion H+ gây rối loạn chuyển hóa trong cơ tim

c)

Thiếu máu cơ tim thường do bệnh xơ vữa động mạch, làm lòng động mạch càng hẹp lại, nên giảm lượng máu cung cấp cho tim

d)

Bệnh tăng huyết áp làm tăng sức cản ngoại biên dẫn đến suy tim

17.

Đái tháo đường tuýp 1 KHÔNG CÓ đặc điểm sau:

a)

Thường gặp ở trẻ em

b)

Tổng hợp và tiết insulin giảm hay mất

c)

Thể trạng gầy

d)

Điều trị thuốc hạ đường huyết

18.

Ngộ độc thức ăn gây tiêu chảy:

a)

Thẩm thấu

b)

Tăng tiết dịch

c)

Rối loạn nhu động ruột

d)

Tổn thương niêm mạc ruột

19.

Nguyên nhân gây rối loạn thông khí hạn chế do giảm chức năng phế nang:

a)

Teo phổi ở người già

b)

Chấn thương lồng ngực

c)

Co trướng

d)

Viêm phổi

20.

Nguyên nhân gây viêm ống thận cấp là do nhiễm:

a)

Bacillus perfringens

b)

Staphylococcus aureus

c)

Pneumonia

21.

Đặc điểm của suy hô hấp độ 3:

a)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường

b)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều

22.

Nguyên nhân gây viêm ống thận cấp, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiễm Bacillus perfringens

b)

Truyền nhầm nhóm máu

c)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

d)

Nhiễm độc chì

23.

Ngoài các triệu chứng tiểu nhiều, uống nhiều, ăn nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:

a)

Phù

b)

Sốt

c)

Gầy nhanh

d)

Viêm thận

24.

Suy tim độ 3, 4 là

a)

Suy tim còn bù, lưu lượng tim bình thường (1,2)

b)

Suy tim còn bù, lưu lượng tim giảm

c)

Suy tim mất bù, lưu lượng tim giảm

d)

Suy tim mất bù, lưu lượng tim bình thường

25.

Nguyên nhân gây suy tim mãn :

a)

Nhiễm độc

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Lao động nặng

26.

Sốc nhiễm trùng được xếp vào loại sốc nào sau đây?

a)

Sốc giảm thể tích

b)

Sốc do tăng dung tích mạch (sốc phản vệ)

c)

Sốc do tim

d)

Sốc giảm thể tích và tim

27.

Triệu chứng uống nhiều trong bệnh đái tháo đường do:

a)

Đường trong máu cao

b)

Tiểu nhiều gây mất nước điện giải

c)

Yếu tố thần kinh nội tiết

d)

Rối loạn cân bằng acid-base

28.

Lipoprotein chính lưu hành trong máu:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

29.

Nguyên nhân gây ngất, NGOẠI TRỪ:

a)

Hẹp, hở van tim

b)

Do ức chế dây thần kinh số X làm chậm nhịp tim

c)

Loạn nhịp, ngoại tâm thu

d)

Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất

30.

Nguyên nhân gây loét dạ dày:

a)

Tăng tiết acid

b)

Giảm yếu tố bảo vệ

c)

Tăng tiết pepsin

d)

Mất cân bằng giữa yếu tố bảo vệ và yếu tố phá hủy

31.

Đặc điểm tiêu chảy đi ngoài "phân sống" là tiêu chảy do:

a)

Thẩm thấu

b)

Tăng tiết dịch

c)

Tăng nhu động ruột

d)

Tổn thương niêm mạc ruột

32.

Nguyên nhân của tắc ruột cơ năng:

a)

Phẫu thuật vùng bụng

b)

Thoát vị

c)

Xoắn ruột

d)

U, bướu

33.

Chọn câu SAI khi nói về tăng áp lực tĩnh mạch cửa:

a)

Trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa, áp lực tăng tối thiểu 3 mmHg.

b)

Do tất cả các nguyên nhân làm tắc nghẽn hoặc trở ngại dòng máu ở phần nào đó của hệ tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch chủ

c)

Nguyên nhân chủ yếu làm tăng áp tĩnh mạch cửa là do xơ gan

d)

Do các bệnh lý về tim mạch

34.

Biểu hiện toàn thân của viêm:

a)

Sưng

b)

Nóng

c)

Đỏ

d)

Sốt

35.

Bệnh sinh trong sốt:

a)

Giảm kích thích sản nhiệt của trung tâm điều nhiệt

b)

Giảm hoạt động giữ nhiệt

c)

Giảm hoạt động thải nhiệt

d)

Giảm hoạt động của các cơ quan chức năng

36.

Chức năng nhận diện kháng nguyên của kháng thể do phần nào sau đây quyết?

a)

Fab

b)

Fc (chức năng sinh học)

c)

Fa

d)

Fb

37.

Kháng thể đóng vai trò thụ thể của tế bào lympho B là:

a)

IgE

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgG

38.

Triệu chứng tiểu nhiều của bệnh đái tháo đường do:

a)

Bệnh nhân uống nhiều nước

b)

Độ lọc cầu thận tăng

c)

Đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose bị thải kéo theo nước

d)

Đường huyết tăng

39.

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường theo hiệp hội đái tháo đường Hoa Kỳ năm 2013, đường huyết bất kỳ

a)

>= 110 mg/dl

b)

>= 126 mg/dl

c)

>= 150 mg/dl

d)

>= 200 mg/dl

40.

Suy tim độ 1,2 là

a)

Suy tim còn bù, lưu lượng tim bình thường

b)

Suy tim còn bù, lưu lượng tim giảm

c)

Suy tim mất bù, lưu lượng tim giảm

d)

Suy tim mất bù, lưu lượng tim bình thường

41.

Horormon gây tăng huyết áp trong bệnh u tủy thượng thận và u hạch giao cảm là

a)

Catecholamine

b)

Renin-angiotensin

c)

Aldosterol ( u lớp cậu )

d)

Cortisol ( u lớp bó )

42.

Nguyên nhân gây sốc do giảm thể tích, NGOẠI TRỪ:

a)

Chảy máu

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Bỏng

d)

Chấn thương

43.

Nguyên nhân gây tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột:

a)

U ruột có tăng tiết serotonin

b)

Thiếu men lactase

c)

Ung thư dạ dày

d)

Nhiễm salmonela

44.

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa khi áp lực ở tĩnh mạch cửa tăng tối thiểu:

a)

3 mmHg

b)

5 mmHg

c)

7 mmHg

d)

10 mmHg

45.

Rối loạn chức năng chống độc của gan, chọn câu SAI:

a)

Giảm khả năng phân hủy một số loại hormon

b)

Giảm Khả năng cố định chất màu

c)

Giảm khả năng chuyển chất độc thành chất không độc hoặc kém độc

d)

Với hormon vỏ thượng thận, bị ứ lại trong suy gan không dẫn đến tình trạng ứ muối, nước trong cơ thể.

46.

Kháng nguyên có bản chất nào sau đây có tính kháng nguyên MẠNH NHẤT:

a)

Protein

b)

Polysaccarid

c)

Lipid

d)

Acid nhân

47.

Phản ứng quá mẫn typ 3:

a)

Phản ứng phản vệ và atopy (quá mẫn typ 1)

b)

Do kháng thể làm độc tế bào (quá mẫn typ 2)

c)

Do phức hợp miễn dịch

d)

Qua trung gian tế bào