wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Job Satisfaction and Financial Security

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

positive attitude

a)

thái độ tích cực

b)

thái độ tiêu cực

c)

thái độ trung lập

d)

thái độ thụ động

2.

successful career

a)

sự nghiệp thành công

b)

công việc không thành công

c)

thất bại trong sự nghiệp

d)

nghề nghiệp bình thường

3.

financial security

a)

an toàn tài chính

b)

tự do tài chính

c)

đầu tư thông minh

d)

quản lý rủi ro

4.

provide for one’s family

a)

chu cấp cho gia đình

b)

đảm bảo cho gia đình

c)

nuôi dưỡng gia đình

d)

hỗ trợ gia đình

5.

concern about money

a)

lo lắng về tiền bạc

b)

vui vẻ về tiền bạc

c)

không quan tâm đến tiền bạc

d)

lo lắng về sức khỏe

6.

greater success at work

a)

làm tốt trong công việc

b)

thất bại trong công việc

c)

khó khăn trong công việc

d)

không có cơ hội thăng tiến

7.

reduce anxiety

a)

tăng cường lo âu

b)

giảm lo âu

c)

tăng cường sự tự tin

d)

giảm căng thẳng

8.

a personally fulfilling job

a)

công việc thỏa mãn cá nhân

b)

công việc nhàm chán

c)

công việc căng thẳng

d)

công việc không ổn định

9.

money-related worry

a)

lo lắng liên quan đến tiền bạc

b)

sự lo lắng về sức khỏe

c)

nỗi sợ hãi về tương lai

d)

cảm giác không an toàn tài chính

10.

enjoy various activities

a)

trải nghiệm nhiều hoạt động.

b)

thích làm nhiều việc.

c)

tham gia vào các sự kiện.

d)

tận hưởng cuộc sống.

11.

matches one’s interests or personality

a)

phù hợp với sở thích

b)

không liên quan đến sở thích

c)

khó hiểu về sở thích

d)

không phù hợp với tính cách

12.

financial pressure

a)

áp lực tài chính

b)

tình trạng tài chính

c)

chi phí cao

d)

khó khăn tài chính

13.

afford necessities

a)

cung cấp nhu cầu thiết yếu

b)

cung cấp hàng hóa xa xỉ

c)

cung cấp dịch vụ miễn phí

d)

cung cấp nhu cầu không cần thiết

14.

strive for excellence

a)

phấn đấu làm tốt

b)

cố gắng để thành công

c)

nỗ lực để nổi bật

d)

đạt được sự hoàn hảo

15.

far more valuable

a)

có giá trị hơn nhiều

b)

không có giá trị

c)

ít giá trị hơn

d)

giá trị trung bình

16.

tend to perform better

a)

có xu hướng làm việc tốt hơn

b)

có khả năng làm việc kém hơn

c)

không có xu hướng làm việc

d)

có xu hướng làm việc bình thường

17.

high-paying job = well-paid job

a)

A job that pays a lot of money

b)

A job that is easy to do

c)

A job that requires no experience

d)

A job with flexible hours

18.

improve living standards

a)

cải thiện mức sống

b)

tăng cường sức khỏe

c)

giảm nghèo đói

d)

nâng cao giáo dục

19.

comfortable lifestyle

a)

lối sống thoải mái

b)

cuộc sống bận rộn

c)

lối sống tiết kiệm

d)

cuộc sống xa hoa