NEW
Font size
WorksheetsJob Satisfaction and Financial Security
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
positive attitude
thái độ tích cực
thái độ tiêu cực
thái độ trung lập
thái độ thụ động
successful career
sự nghiệp thành công
công việc không thành công
thất bại trong sự nghiệp
nghề nghiệp bình thường
financial security
an toàn tài chính
tự do tài chính
đầu tư thông minh
quản lý rủi ro
provide for one’s family
chu cấp cho gia đình
đảm bảo cho gia đình
nuôi dưỡng gia đình
hỗ trợ gia đình
concern about money
lo lắng về tiền bạc
vui vẻ về tiền bạc
không quan tâm đến tiền bạc
lo lắng về sức khỏe
greater success at work
làm tốt trong công việc
thất bại trong công việc
khó khăn trong công việc
không có cơ hội thăng tiến
reduce anxiety
tăng cường lo âu
giảm lo âu
tăng cường sự tự tin
giảm căng thẳng
a personally fulfilling job
công việc thỏa mãn cá nhân
công việc nhàm chán
công việc căng thẳng
công việc không ổn định
money-related worry
lo lắng liên quan đến tiền bạc
sự lo lắng về sức khỏe
nỗi sợ hãi về tương lai
cảm giác không an toàn tài chính
enjoy various activities
trải nghiệm nhiều hoạt động.
thích làm nhiều việc.
tham gia vào các sự kiện.
tận hưởng cuộc sống.
matches one’s interests or personality
phù hợp với sở thích
không liên quan đến sở thích
khó hiểu về sở thích
không phù hợp với tính cách
financial pressure
áp lực tài chính
tình trạng tài chính
chi phí cao
khó khăn tài chính
afford necessities
cung cấp nhu cầu thiết yếu
cung cấp hàng hóa xa xỉ
cung cấp dịch vụ miễn phí
cung cấp nhu cầu không cần thiết
strive for excellence
phấn đấu làm tốt
cố gắng để thành công
nỗ lực để nổi bật
đạt được sự hoàn hảo
far more valuable
có giá trị hơn nhiều
không có giá trị
ít giá trị hơn
giá trị trung bình
tend to perform better
có xu hướng làm việc tốt hơn
có khả năng làm việc kém hơn
không có xu hướng làm việc
có xu hướng làm việc bình thường
high-paying job = well-paid job
A job that pays a lot of money
A job that is easy to do
A job that requires no experience
A job with flexible hours
improve living standards
cải thiện mức sống
tăng cường sức khỏe
giảm nghèo đói
nâng cao giáo dục
comfortable lifestyle
lối sống thoải mái
cuộc sống bận rộn
lối sống tiết kiệm
cuộc sống xa hoa
