wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pathophysiology Assessment: Part 1

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân gây rối loạn thông khí hạn chế do giảm số lượng phế nang là gì?

a)

Chấn thương lồng ngực

b)

Viêm phổi

c)

Teo phổi ở người già

d)

Cổ trướng

2.

Một số bệnh lý rối loạn khuếch tán thường gặp, ngoại trừ bệnh nào?

a)

Phù phổi cấp

b)

Hen phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Khí phế thũng

3.

Thăm dò khả năng thông khí, để biết bệnh nhân có rối loạn thông khí hạn chế hay không, chỉ số nào quan trọng nhất?

a)

Chỉ số tiffeneau

b)

Thể tích tới đa/giây

c)

Dung tích cặn

d)

Dung tích sống

4.

Đặc điểm của suy hô hấp độ 1 là gì?

a)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều

b)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường

5.

Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp là do nhiễm loại vi khuẩn nào thường gặp nhất?

a)

Streptococcus

b)

Bacillus perfringens

c)

Pneumonia

d)

Staphylococcus aureus

6.

Protein niệu khi lượng protein trong 1 lít nước tiểu đạt mức nào?

a)

> 100 mg

b)

> 150 mg

c)

> 50 mg

d)

> 200 mg

7.

Thiếu máu thường gặp trong suy thận mạn, ngoại trừ cơ chế nào sau đây?

a)

Thiếu men G6PD trong hồng cầu

b)

Thiếu yếu tố cần thiết cho sự tạo hồng cầu (protein mất qua nước tiểu)

c)

Các chất độc tích tụ ức chế sinh hồng cầu của tủy xương

d)

Chủ yếu do thận giảm sản xuất erythropoietin

8.

Cortisol không có tác dụng nào sau đây?

a)

Chống viêm

b)

Chuyển hóa hóa chất

c)

Chống thải ghép

d)

Diệt khuẩn

9.

Tác dụng chống viêm không đặc hiệu của cortisol bao gồm tác dụng nào sau đây?

a)

Làm bền vững màng tế bào và màng lysosome

b)

Làm thoái hóa tổ chức thực bào

c)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch và thực bào

d)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch

10.

Hormon làm giảm đường huyết là hormon nào?

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Glucocorticoid

d)

Adrenalin

11.

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa vào nồng độ đường huyết lúc đói (FPG) là bao nhiêu?

a)

FPG < 110 mg/dl

b)

110 mg/dl ≤ FPG < 126 mg/dl

c)

FPG ≥ 126 mg/dl

d)

FPG > 200 mg/dl

12.

Trong bệnh đái tháo đường, rối loạn chuyển hóa glucid hậu quả chủ yếu là gì?

a)

Tăng dự trữ glycogen

b)

Tăng tân tạo glucid bằng cách giáng hóa lipid, protid

c)

Tăng khả năng đường vào chu trình Krebs

d)

Tăng chuyển hóa theo đường pentose

13.

Ý nào sau đây đúng khi nói về lưu lượng tim?

a)

Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng và ngược lại

b)

Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thì lưu lượng tim giảm

c)

Tiền tải là lượng máu dồn về tâm thất cuối thì tâm trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng

d)

Lưu lượng tim tăng tỉ lệ thuận với nhịp tim, nhịp tim càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng

14.

Nguyên nhân gây suy tim cấp thường gặp nhất là gì?

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Nhiễm độc

c)

Bệnh tăng huyết áp

d)

Hẹp van động mạch chủ

15.

Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch chủ yếu là gì?

a)

Bệnh đái tháo đường tụy giảm tiết insulin

b)

Suy tuyến giáp giảm T3, T4

c)

LDL – Cholesterol tăng cao trong máu

d)

Béo phì, ít vận động

16.

Bệnh di truyền gây nên tình trạng xơ vữa động mạch là bệnh nào dưới đây?

a)

Tăng triglycerid thứ phát do rượu

b)

Tăng cholesterol gia đình đồng hợp tử

c)

Đái tháo đường type 2 khởi phát muộn

d)

Hội chứng chuyển hóa do béo phì

17.

Câu nào không đúng khi nói về nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát?

a)

Căng thẳng thường xuyên

b)

Các bệnh thận

c)

U tuỷ thượng thận

d)

U hạch giao cảm

18.

Bệnh tăng huyết áp khi huyết áp đo ở động mạch cánh tay:

a)

> 150/100 mmHg

b)

> 150/90 mmHg

c)

>140/90 mmHg

d)

> 130/80 mmHg

19.

Hormone gây tăng huyết áp trong bệnh u lớp cầu của vỏ thượng thận là

a)

Catecholamine

b)

Renin-angiotensin

c)

Cortisol

d)

Aldosterol

20.

Thuốc kháng viêm không steroid làm giảm prostaglandin ở dạ dày gây ra các ảnh hưởng sau lên niêm mạc dạ dày, ngoại trừ:

a)

Tăng sinh tế bào

b)

Giảm tiết bicarbonat

c)

Giảm tiết chất nhầy

d)

Tăng tiết HCl

21.

Nguyên nhân gây tiêu chảy thẩm thấu

a)

Nhiễm salmonela

b)

Ung thư dạ dày

c)

Thiếu men lactase

d)

U ruột có tăng tiết serotonin

22.

Tắc ruột ở vị trí thấp có xu hướng nhiễm

a)

Kiềm do mất H+ theo dịch nôn

b)

Toan do HCO3- được tiết ra bởi gan tuỵ không được hấp thu

c)

Toan do mất H+ theo dịch nôn

d)

Kiềm do HCO3- được tiết ra bởi gan tuỵ không được hấp thu

23.

Chọn câu sai khi nói về báng bụng:

a)

Thường gặp trong xơ gan

b)

Giảm sản xuất albumin của tế bào gan

c)

Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoang phúc mạc

d)

Nước báng bụng là nước cách ly, tham gia vào chức năng sinh lý bình thường của cơ thể

24.

Vàng da tán huyết, chọn câu sai:

a)

Tăng bilirubin liên hợp trong máu

b)

Tăng bilirubin tự do trong máu

c)

Do vỡ hồng cầu một cách quá mức

d)

Không có bilirubin trong nước tiểu

25.

Tế bào khởi phát quá trình viêm là

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu

c)

Mast

d)

Lympho

26.

Hệ thống đông máu trong phản ứng viêm không có vai trò sau:

a)

Diệt khuẩn

b)

Tạo khung cho sự sửa chữa

c)

Giết vi khuẩn, vi thể lạ/ nơi thực bào mạnh

d)

Ngăn phát tán

27.

Cơ chế gây sung trong viêm là

a)

Tăng sinh tế bào

b)

Ứ dịch rỉ viêm

c)

Sung huyết lòng mạch

d)

Giữ muối và nước

28.

Sốt là hiện tượng

a)

Tăng thân nhiệt

b)

Không gây rối loạn chức năng

c)

Không ảnh hưởng sự tiêu hao năng lượng

d)

Không có ý nghĩa bảo vệ cao thể

29.

Nguyên nhân gây nhiễm nóng

a)

Làm việc trong môi trường có nhiệt độ quá cao

b)

Vận động quá nhiều

c)

Tổn thương trung tâm điều nhiệt

d)

Ăn quá nhiều

30.

Phản ứng thích nghi chống lạnh của cơ thể

a)

Tăng sinh nhiệt

b)

Tăng hô hấp

c)

Tăng tuần hoàn

d)

Giảm vận động cơ bắp

31.

Thành phần thể dịch tham gia vào đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, ngoại trừ:

a)

Bổ thể

b)

Kháng thể

c)

INF

d)

CRP

32.

Thành phần tế bào tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

a)

NK

b)

Mast

c)

Bạch cầu hạt

d)

Lympho

33.

Kháng nguyên là

a)

Chất không do cơ thể sinh ra

b)

Chất luôn bị bạch cầu thực bào

c)

Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch tạo ra đáp ứng miễn dịch

d)

Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể

34.

Chức năng sinh học của kháng thể do phần nào sau đây quyết định?

a)

Fb

b)

Fab

c)

Fa

d)

Fc

35.

Phản ứng quá mẫn type 1:

a)

Do phức hợp miễn dịch

b)

Do kháng thể làm độc tế bào

c)

Qua trung gian tế bào

d)

Phản ứng phản vệ và atopy

36.

Bạch cầu tăng trong bệnh lý dị ứng

a)

Lympho

b)

Mono

c)

Ưa acid

d)

Trung tính

37.

Thiếu tố nào gây bệnh Hemophilie A?

a)

8

b)

4

c)

6

d)

10