Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDUCAPTRUONG_QUYÊN_1A_ĐỀ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Em hãy chọn tất cả các đáp án đúng

Những tiếng nào sau đây chứa vần "ươt"

a)

cợt

b)

mướt

c)

dượt

d)

vươn

2.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

Kết quả của phép tính sau là (a)  

3.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Cho nhóm hình sau:

Bạn My nói: " Nhóm hình trên là nhóm hình tam giác". Bạn My nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

Cho hình sau:

Kết quả của phép tính trong hình trên là​ (a)  

Choose from the below words
7
6
3
5.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Tiếng nào dưới đây chứa vần uôn?

a)

tuốt

b)

trốn

c)

mun

d)

cuộn

6.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

0 + 9 = (a)  

7.

Bạn hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 5 - 3 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng:

Từ hình vẽ trên , các nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Số thìa ít hơn số cốc

b)

Số thìa nhiều hơn số cốc

c)

Số cốc ít hơn số thìa

d)

Số cốc nhiều hơn số thìa

9.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 2?

a)

4 - 1

b)

1 + 1

10.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Vần thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

ươc

b)

ưt

c)

uôt

d)

ươt

11.

Bạn hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống

​ (a)   thịt ​ (b)   ve​ (c)   nhắt

Choose from the below words
ruột
vuốt
chuột
12.

Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?

a)

6 - 0

b)

0 + 4

c)

7 + 0

13.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để được từ phù hợp với hình ảnh

........ .........

​ (a)   ​ (b)  

Choose from the below words
tuốt
lúa
lá
tuột
14.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Cho hình vẽ:

Hình trên có (a)   hình tròn màu xanh.

15.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:

.................i ngờ

a)

gh

b)

ng

c)

ngh

16.

Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số thích hợp để điền vào ô trống là:

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

17.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

Số củ cà rốt ở hình A​ (a)   số củ cà rốt ở hình B

Choose from the below words
ít hơn
bằng
nhiều hơn
18.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

đề ....................

a)

nghệ

b)

nghỉ

c)

nghị

d)

nghé

19.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống:

Cho phép tính:

Phép tính đã cho có kết quả là: (a)  

20.

Bạn hãy nối tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để được từ phù hợp

a)

lần

1.

lượt

b)

lướt

2.

nhẹ

c)

vượt

3.

lên

21.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Hình đã cho có bao nhiêu hình tròn màu vàng?

Trả lời (a)   hình.

22.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau là:

Bé đi xem ...........................ở vườn thú.

a)

sườn non

b)

con vượn

c)

lượn lờ

d)

học bài

23.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 4 cái mũ. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 5 cái mũ. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái mũ?

Trả lời (a)   cái mũ.

24.

Em hãy chọn tù thích hợp điền vào chỗ trống:

Bố mua cá................

a)

nghề

b)

ngừ

c)

nghừ

25.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau là:

Mẹ Na .............cá khô ở chợ.

a)

cuốn hút

b)

buồn bã

c)

khuôn khổ

d)

buôn bán

26.

Em hãy nối từ ngữ ở cột bên phải với từ ngữ ở cột bên trái để tạo thành câu đúng.

a)

Bà cho bé

1.

lá ngô

b)

Bố

2.

ru bé ngủ

c)

Nghỉ hè, cả nhà bé

3.

về quê.

d)

Cô đề nghị

4.

Tú bỏ mũ

27.

Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng:

a)

Đàn bướm

1.

bay lượn quanh vườn hoa.

b)

Chim sơn ca

2.

líu lo bên sườn đồi.

c)

Bé Hà

3.

đã vượt qua kì thi học sinh giỏi.

d)

Mái tóc của mẹ

4.

rất mượt mà.

28.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:

Con cò có lông trắng​ (a)  

Choose from the below words
muốt
muôn
29.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Cô giáo có 4 quyển vở, cô tặng bạn Giang 2 quyển vở. Hỏi sau khi tặng bạn Giang cô còn lại bao nhiêu quyển vở?

a)

3 quyển vở

b)

1 quyển vở

c)

2 quyển vở

d)

4 quyển vở

30.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Bạn Nam có 3 cái kẹo, bạn Nam được mẹ cho thêm 5 cái kẹo. Hỏi sau khi được mẹ cho thêm, bạn Nam có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

7 cái kẹo

b)

6 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

d)

8 cái kẹo