Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15P B15 - B16

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nghĩa của từ 城市 /chéngshì/?

a)

Thành phố

b)

Quê hương

c)

Tòa nhà

d)

Văn phòng

2.

Đâu là lượng từ của 皮鞋 /píxié/?

a)

个

b)

只

c)

双

d)

对

3.

他…………了一个帽子。

a)

穿

b)

戴

c)

坐

d)

讲

4.

Viết phiên âm đúng của từ 可爱 (đáng yêu)?

(a)  

5.

她高 1 ………… 68。

a)

厘米

b)

斤

c)

米

d)

公斤

6.

他买了6斤草莓。

Anh ấy đã mua bao nhiêu kg dâu tây?

a)

3 kg

b)

2 kg

c)

6 kg

d)

5 kg

7.

…………你太累了,就休息一会儿。

a)

虽然

b)

但是

c)

认为

d)

如果

8.

如果 /rúguǒ/…………就

jiù/………… là câu phức biểu thị mối quan hệ:

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thuyết - kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Chuyển ngoặt

9.

Chọn vị trí đúng của 得:

(A) 孩子们 (B) 玩儿 (C) 不想回家 (D)。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Sắp xếp các cụm sau thành câu:

(A)跳了起来 (B)高兴 (C)弟弟 (D)得

(a)  

11.

这些草…………,真漂亮。

a)

绿绿的

b)

绿绿

c)

红红的

d)

红红

12.

Sắp xếp các cụm sau thành câu:

(A)我 (B)红红的 (C)他送的花 (D)很喜欢

(a)  

13.

如果不舒服,……………………………………

a)

就工作吧

b)

就做作业吧

c)

就去旅行吧

d)

就去医院检查一下吧

14.

Chọn vị trí đúng của 留学:

他打算 (A) 明年 (B) 去 (C) 美国 (D)。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chọn vị trí đúng của 极了:

那件 (A) 衣服 (B) 我 (C) 喜欢 (D)。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Sắp xếp các cụm sau thành câu:

(A)除了 (B)他还 (C)以外 (D)喜欢跳舞 (E)唱歌

(a)  

17.

Sắp xếp các cụm sau thành câu:

(A)你 (B)打算 (C)有没有 (D)周末 (E)什么

(a)  

18.

这个月你 .................了多少钱?

a)

卖

b)

花

c)

去

d)

放

19.

我要提高我的汉语…………。

a)

水平

b)

学习

c)

练习

d)

口语

20.

我的小狗可爱…………。

a)

很

b)

极了

c)

非常

d)

太