Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm “kinh tế chính trị” được xuất hiện lần đầu trong tác phẩm nào?

a)

“Chuyên luận về Kinh tế chính trị” của A.Montchretien

b)

“Của cải của các dân tộc” của Adam Smith

c)

“Biểu kinh tế” của Quesney

d)

“Tư bản” của C. Mác

2.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Quan hệ xã hội giữa người với người

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

3.

Ý nào sau đây đúng về khái niệm kinh tế chính trị?

a)

Kinh tế chính trị là một môn khoa học xã hội về kinh tế.

b)

Kinh tế chính trị tìm ra các quy luật về tự nhiên.

c)

Kinh tế chính trị là khoa học nghiên cứu vận động của của cải, nguồn lực.

d)

Kinh tế chính trị là để tìm ra các quy luật thuộc kinh tế, điều tiết hành vi con người.

4.

Hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa trọng nông

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

5.

Theo trường phái trọng thương, nguồn gốc lợi nhuận từ đâu?

a)

Từ tiêu dùng

b)

Từ thương nghiệp, thông qua mua rẻ và bán đắt

c)

Từ phân phối

d)

Từ sản xuất

6.

Chủ nghĩa trọng nông hướng việc nghiên cứu vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Lĩnh vực phân phối

b)

Lĩnh vực lưu thông

c)

Lĩnh vực tiêu dùng

d)

Lĩnh vực sản xuất

7.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Mô hình hóa

b)

Trừu tượng hóa khoa học

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Điều tra thống kê

8.

Mục đích nghiên cứu cấp độ cao nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Tìm ra các quy luật nhằm tạo động lực cho con người sáng tạo, thúc đẩy kinh tế học phát triển.

b)

Phát hiện quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi, vận dụng quy luật thúc đẩy sự văn minh và phát triển toàn diện của xã hội thông qua giải quyết các quan hệ lợi ích.

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế liên quan giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng hàng hóa.

d)

Phát hiện ra các quy luật xã hội chi phối sản xuất và trao đổi hàng hóa giữa con người với con người.

9.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Để phát triển kho tàng tri thức kinh tế nhân loại

b)

Để học tập nghiên cứu và áp dụng vào thực tiễn

c)

Phát hiện quy luật kinh tế để giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích

d)

Để tìm ra nguồn gốc của cải

10.

Đâu không phải là chức năng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin:

a)

Chức năng định hướng

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng tư tưởng

11.

Chọn trong các câu sau, ý nào đúng về khái niệm thị trường?

a)

Các quan hệ và yếu tố trong thị trường đều vận động theo quy luật thị trường.

b)

Cả A, B, C

c)

Là tổng hòa các mối quan hệ về trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội; bị ảnh hưởng bởi các điều kiện lịch sử, kinh tế xã hội nhất định.

d)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế.

12.

Hãy chọn câu trả lời đúng: Nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Là nền kinh tế trong đó có sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Nền kinh tế trong đó giá cả do nhà nước niêm yết công khai

c)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường

d)

Chịu sự tác động điều tiết của một số quy luật thị trường

13.

Bản chất “Dịch vụ” là gì?

a)

Là hàng hóa vô hình

b)

Không phải do lao động tạo ra

c)

Không thể xác định được giá trị

d)

Không phải hàng hoá

14.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Lưu thông hàng hóa

d)

Phân phối

15.

Chọn trong các câu sau, ý nào đúng về khái niệm thị trường?

a)

Cả A, B, C

b)

Các quan hệ và yếu tố trong thị trường đều vận động theo quy luật thị trường.

c)

Là tổng hòa các mối quan hệ về trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội; bị ảnh hưởng bởi các điều kiện lịch sử, kinh tế xã hội nhất định.

d)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế.

16.

Hãy chọn câu trả lời đúng: Nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Nền kinh tế trong đó giá cả do nhà nước niêm yết công khai

b)

Chịu sự tác động điều tiết của một số quy luật thị trường

c)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường

d)

Là nền kinh tế trong đó có sản xuất và trao đổi hàng hóa

17.

Bản chất "Dịch vụ" là gì?

a)

Không phải hàng hoá

b)

Không thể xác định được giá trị

c)

Không phải do lao động tạo ra

d)

Là hàng hóa vô hình

18.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Lưu thông hàng hóa

19.

Hãy nêu mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị thể hiện trong mục đích và sự quan tâm của người sản xuất trong toàn bộ hoạt động sản xuất hàng hóa của anh ta?

a)

Cả A, B, và C

b)

Giá trị và giá trị sử dụng cùng tồn tại bên trong hàng hóa mà người sản xuất tạo ra.

c)

Mục đích của người sản xuất là giá trị nhưng để có giá trị họ phải quan tâm đến giá trị sử dụng.

d)

Mục đích của người sản xuất là giá trị sử dụng nhưng để có giá trị sử dụng họ phải quan tâm đến giá trị.

20.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

b)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

c)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

d)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

21.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

c)

Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng

d)

Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể

22.

Hãy chọn mệnh đề đúng nhất nói về lao động cụ thể và lao động trừu tượng?

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hoá

b)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng hàng hoá

c)

Lao động cụ thể tạo ra ít sản phẩm, lao động trừu tượng tạo ra nhiều sản phẩm

d)

Lao động cụ thể tạo ra sản phẩm còn lao động trừu tượng không tạo ra sản phẩm

23.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá có mối quan hệ như thế nào với cường độ lao động?

a)

Tùy thuộc tính chất lao động giản đơn hay phức tạp.

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Tỷ lệ thuận

d)

Không phụ thuộc

24.

Năng suất lao động tăng sẽ dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm

b)

Sản lượng không thay đổi

c)

Trong 1 đơn vị thời gian sản xuất được nhiều hàng hoá hơn

d)

Số lượng hàng hoá sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng, giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm

25.

Khi tăng cường độ lao động sẽ có thể xảy ra những trường hợp nào sau đây?

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

c)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

d)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

26.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần

b)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng 4 lần

27.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tổng số giá cả hàng hoá?

a)

Luôn bằng

b)

Không liên quan

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Tỷ lệ thuận

28.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tốc độ lưu thông của tiền tệ?

a)

Không phụ thuộc

b)

Gấp đôi

c)

Tỷ lệ thuận

d)

Tỷ lệ nghịch

29.

Năng suất lao động bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào? Hãy ghép thành câu trả lời đúng?

a)

Trình độ tay nghề của người lao động, điều kiện tự nhiên, xã hội, quy mô, hiệu suất của tư liệu sản xuất

b)

Thời gian sản xuất, Cường độ lao động, năng suất lao động

c)

Thời gian sản xuất, thời gian lưu thông, tốc độ máy móc

d)

Máy móc, thiết bị, tay nghề của người sản xuất

30.

Mệnh đề sau đây đúng hay sai? Điểm giống nhau của tăng “Năng suất lao động” với tăng “Cường độ lao động” là số lượng sản phẩm được tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm xuống.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Là thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

c)

Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán

d)

Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

32.

Hãy ghép các ý sau thành câu trả lời đúng? Đâu là những chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

Người mua, người bán, người kinh doanh và bộ phận vận chuyển

b)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và các chủ thể trung gian

c)

Nhà sản xuất, người mua, người bán và các nhân vật trung gian

d)

Nhà sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và các bên liên quan

33.

Hãy điền vào chỗ còn thiếu trong câu sau: “Trong nền sản xuất hàng hoá, quy luật giá trị là quy luật… của sản xuất hàng hóa”

a)

Kinh tế cơ bản

b)

Cơ bản

c)

Chủ yếu

d)

Khách quan

34.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Cả B và C

b)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

c)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

d)

Giá trị = giá cả

35.

Quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả như thế nào?

a)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

b)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

c)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả hàng hóa

36.

Điền vào chỗ còn thiếu trong mệnh đề sau: “Quy luật cung – cầu có tác động làm thay đổi cơ cấu, …thị trường”

a)

Cách thức tổ chức

b)

Nguồn lực

c)

Cơ chế

d)

Quy mô

37.

Đâu là yêu cầu của Quy luật lưu thông tiền tệ?

a)

Phải có tiền mặt để phục vụ nhu cầu trao đổi, mua bán hàng hóa trên thị trường.

b)

Cả A, B và C

c)

Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ nghịch với tổng sốgiá cả hàng hóa được đưa ra thị trường.

d)

Lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ.

38.

Việc lưu thông tiền tệ trên thị trường phải căn cứ vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng tiền có trong quốc gia

b)

Sức mua của đồng tiền

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Khối lượng hàng hoá và dịch vụ được đưa ra thị trường

39.

Chủ nghĩa tư bản ra đời nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Cả A,B và C

b)

Phải thực hiện tích luỹ tư bản

c)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp sản xuất

d)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

40.

Mệnh đề nào sau đây đúng về phạm trù “Giá cả hàng hóa”?

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

41.

Mệnh đề nào sau đây là đúng nhất về quá trình lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Đáp án A, B và C đều đúng

b)

Lao động sản xuất hàng hoá có 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động của người sản xuất hàng hóa là lao động cụ thể

d)

Lao động sản xuất hàng hóa dịch vụ là lao động trừu tượng

42.

Trong quá trình lao động sản xuất hàng hóa, muốn tạo ra nhiều sản phẩm cho xã hội cần phải làm gì?

a)

Nâng cao tay nghề cho người lao động

b)

Giảm thời gian nghỉ ngơi của người lao động

c)

Tăng cường độ lao động bằng làm thêm giờ

d)

Mua nhiều máy móc hiện đại nhất

43.

Mệnh đề nào sau đây đúng với “quy luật kinh tế”?

a)

Cả B và C

b)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

c)

Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng

d)

Là quy luật xã hội do con người đặt ra

44.

Chủ thể nào trên thị trường có vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất?

a)

Người tiêu dùng

b)

Các chủ thể trung gian

c)

Người sản xuất

d)

Nhà nước

45.

Một trong những hệ quả của cạnh tranh không lành mạnh trên thị trường là gì?

a)

Tổn hại đến lực lượng sản xuất

b)

Tổn hại đến phúc lợi xã hội

c)

Phân bổ nguồn lực không đều

d)

Tổn hại tới quá trình kinh doanh

46.

Trong nền kinh tế hàng hoá, người sản xuất giàu có nhờ biết làm gì?

a)

Bóc lột người khác

b)

Tạo mức hao phí cá biệt thấp hơn xã hội

c)

Buôn bán, kinh doanh

d)

Bán được hàng với giá cao

47.

Một người nông dân thu 30 quả bưởi, để lại 5 quả ăn, 5 quả cho con, 5 quả đổi gạo, 10 quả bán, 3 quả cúng. Số quả bưởi được coi là hàng hóa là bao nhiêu?

a)

15 quả

b)

13 quả

c)

10 quả

d)

18 quả

48.

Một người vào rừng thấy một tảng đá có hình thù lạ mang về nhà. Có người thích tảng đá đó và hỏi mua. Anh ta bán nó được 10 triệu đồng. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Tảng đá này là hàng hóa vì vẫn có đủ 3 đặc trưng của hàng hóa

b)

B. Tảng đá này ko phải là Hàng hóa vì nó không có giá trị sử dụng

c)

C. Tảng đá này là Hàng hóa vì nó được mang ra mua bán

d)

D. Tảng đá này không phải Hàng hóa vì không phải là sản phẩm của lao động

49.

Mệnh đề nào đúng khi nói về “Cơ chế thị trường”?

a)

A. Là hệ thống quan hệ kinh tế do Nhà nước tạo ra.

b)

B. Trong cơ chế thị trường, giá cả được quy định công khai.

c)

C. Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh, cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.

d)

D. Là hệ thống các cơ chế chi phối, điều tiết thị trường

50.

Vì sao tiền thực hiện được chức năng thước đo giá trị?

a)

Bản thân tiền cũng là hàng hoá có giá trị

b)

Người ta tưởng tượng ra

c)

Tiền có giá trị bằng các loại hàng hoá khác

d)

Không có đáp án đúng

51.

Giả sử thị trường chỉ 2 người A và B cùng sản xuất bình hoa, anh A sản xuất 1 bình hoa hết 4 giờ và cung cấp cho thị trường được 200 chiếc mỗi tháng. Anh B sản xuất 1 bình hoa hết 7 giờ và mỗi tháng cung cấp được 40 chiếc. Giá trị mỗi chiếc bình hoa trên thị trường bằng:

a)

4,5 giờ

b)

7 giờ

c)

4 giờ

d)

5,5 giờ

52.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người đóng bàn là A và B. A đóng 1 bàn hết 2 ngày, cung cấp cho thị trường 100 bàn; B đóng 1 bàn hết 3,5 ngày, cung cấp cho thị trường 20 bàn. Thời gian lao động xã hội trung bình để đóng 1 bàn là:

a)

2 ngày

b)

2,25 ngày

c)

3,5 ngày

d)

2,5 ngày

53.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người sản xuất bình hoa bằng gốm là A và B. A làm một bình hết 6 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 100 bình; B làm một bình hết 8 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 25 bình. Nếu NSLĐ của A tăng 25%, NSLĐ của B tăng 40%, mọi điều kiện khác không đổi thì giá trị 1 bình gốm trên thị trường như thế nào so với ban đầu?

a)

Giảm xuống còn 4,8 giờ

b)

Giảm xuống còn 4,5 giờ

c)

Tăng lên 8,5 giờ

d)

Tăng lên 7,5 giờ

54.

Giả sử thị trường chỉ có Bà Lan và Bà Cúc đan mũ len. Bà Lan đan mỗi chiếc mũ hết 4 giờ và cung cấp cho thị trường được 200 mũ mỗi tháng. Bà Cúc đan một chiếc mũ hết 7 giờ và mỗi tháng cung cấp được 40 chiếc. Nếu năng suất lao động của Bà Lan giảm 30% và năng suất lao động của Bà Cúc tăng 50%, mọi điều kiện khác giữ nguyên thì giá trị mỗi chiếc mũ thay đổi thế nào so với ban đầu?

a)

Tăng lên 1,2 giờ

b)

Giảm xuống 3,5 giờ

c)

Tăng lên 6 giờ

d)

Tăng lên 5,2 giờ

55.

Hao phí lao động sản xuất trong một đơn vị sản phẩm do kết quả của việc hoàn thiện thiết bị đã giảm từ 12 giờ xuống 6 giờ trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 12 giờ. Sự thay đổi doanh thu của người sản xuất hàng hóa trên một đơn vị sản phẩm sẽ như thế nào?

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng theo tỷ lệ

c)

Tăng 2 lần

d)

Không thay đổi

56.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Cả a, b đều đúng

b)

Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản

c)

Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản

d)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

57.

Theo quan điểm KTCT, có thể nói xe máy có giá trị hơn ô tô. Điều này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Xét về mặt là lao động trừu tượng, các lao động khác nhau về lượng”

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Lao động trừu tượng của người thợ xây tạo ra giá trị bằng tiền của một ngôi nhà”

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Theo quan điểm KTCT, một bộ phim có giá trị vì nó hay và nhận được sự tán thưởng của nhiều người. Quan điểm này đúng hay sai, vì sao?

a)

Tùy vào từng đối tượng khán giả mà nó mang lại giá trị khác nhau

b)

Sai, vì giá trị của hàng hóa là hao phí lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Đúng, vì nó thỏa mãn nhu cầu giải trí của con người

d)

Bộ phim không có giá trị và giá trị sử dụng vì không phải hàng hóa

61.

Theo quan điểm kinh tế chính trị, có thể nói đất đai rất có giá trị. Quan điểm này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

Tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Tổn hại phúc lợi xã hội

d)

Tất cả A, B, C

63.

Theo quan điểm của Kinh tế chính trị: “Chính phủ điều chỉnh các khuyết tật của thị trường độc quyền, ô nhiễm nhằm khuyến khích hiệu quả. Các chương trình của chính phủ khuyến khích công bằng. Chính phủ ổn định kinh tế vĩ mô”. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

64.

“Với các nguồn lực và công nghệ cho trước của xã hội, ngay cả những nhà lập kế hoạch thành thạo nhất hoặc một chương trình tái tổ chức thông minh nhất cũng không thể tìm ra được một giải pháp tốt hơn so với thị trường cạnh tranh”. Đây là quan điểm về tác động của cạnh tranh của kinh tế chính trị, đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

65.

Ai là người đưa ra quan điểm sau về tác động của cạnh tranh: “Với các nguồn lực và công nghệ cho trước của xã hội, ngay cả những nhà lập kế hoạch thành thạo nhất hoặc một chương trình tái tổ chức thông minh nhất cũng không thể tìm ra được một giải pháp tốt hơn so với thị trường cạnh tranh”

a)

David Ricardo

b)

William Petty

c)

Adam Smith

d)

P. Samuelson

66.

Giả sử thị trường chỉ có 2 doanh nghiệp sản xuất đồng hồ là A, B và C. Doanh A làm ra 1 đồng hồ hết 2h, cung cấp cho thị trường 100 chiếc; B làm ra 1 chiếc đồng hồ hết 2,5 giờ, C cần 3h để sản xuất 1 chiếc, và cung cấp cho thị trường 50 chiếc. Giá trị của một chiếc đồng hồ bằng:

a)

2,25 h

b)

2 h

c)

2,5 h

d)

3 h

67.

Một chiếc ô tô trị giá 350 triệu đồng, điều này muốn đề cập đến:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả của hàng hóa

c)

Giá trị thị trường của hàng hóa

d)

Giá cả sản xuất hàng hóa

68.

Giá cả hàng hóa xoay quanh giá trị hàng hóa, điều này có nghĩa là:

a)

Giá bán hàng hóa phải cao hơn giá mua hàng hóa

b)

Giá cả có thể lớn hơn, bằng hoặc thấp hơn nhưng phải lấy giá trị làm cơ sở

c)

Giá cả hàng hóa có thể thay đổi tùy theo giá trị hàng hóa

d)

Giá cả bán hàng hóa phải lớn hơn giá trị của hàng hóa

69.

“Hàng hóa dịch vụ có thuộc tính giá trị là hao phí sức lao động của người sản xuất kết tinh trong đó”. Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

70.

Chọn đáp án đúng nhất. Theo KTCT, phân phối lại thu nhập có nghĩa là:

a)

Lấy của người giàu chia cho người nghèo

b)

Thu nhập chuyển sang cho người bán hàng

c)

Thể hiện quan hệ trao đổi khác hàng hóa thông thường

d)

Tiền từ túi người này chạy sang túi người khác trong lưu thông

71.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có các loại thị trường nào?

a)

Thị trường tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường cạnh tranh và thị trường độc quyền

c)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

d)

Thị trường thích hợp và thị trường không thích hợp

72.

Hiểu cơ chế thị trường thế nào cho đúng?

a)

Là hệ thống các cơ chế chi phối thị trường

b)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

c)

Trong cơ chế thị trường, giá cả được Nhà nước quy định công khai

d)

Hệ thống quan hệ kinh tế do Nhà nước xây dựng

73.

Nền kinh tế thị trường được vận hành theo:

a)

Sự quyết định của các chủ thể

b)

Cơ chế thị trường

c)

Tự phát

d)

Sự điều tiết của Nhà nước

74.

Đối với sản xuất và trao đổi hàng hóa, quy luật giá trị yêu cầu:

a)

Dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Các chủ thể kinh tế tự do cạnh tranh

c)

Dùng tiền để trao đổi

d)

Các chủ thể kinh tế đều phải tham gia vào trao đổi mua bán

75.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá trị = giá cả

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Cả B và C

d)

Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

76.

Nước ta trở thành Thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm bao nhiêu?

a)

Năm 2006

b)

Năm 2007

c)

Năm 2008

d)

Năm 2009

77.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào thể hiện đặc trưng cách mạng công nghiệp lần thứ 3?

a)

Chuyển lao động sử dụng thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

c)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa

d)

Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

78.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

Về vật lý với công nghệ nội bật in 3D

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

d)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

79.

Thực chất của công nghiệp hóa ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có năng suất lao động xã hội cao

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Phát triển công nghiệp

d)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân

80.

Vai trò cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử là gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, hoàn thiện quan hệ sản xuất, đổi mới phương thức quản trị phát triển

b)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, tăng năng suất lao động

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, nâng cao đời sống cho nhân dân

d)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển

81.

Phương châm trong Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam nêu ra từ Đại hội VII (1991) là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế


82.

Đâu là những đặc trưng cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4?

a)

Sử dụng máy tính để để tự động hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Sử dụng năng lượng mới để tự động hóa sản xuất

d)

Sử dụng công nghệ mới, có tính đột phá áp dụng vào sản xuất

83.

Nước nào tiến hành công nghiệp hóa đầu tiên trên thế giới?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

84.

Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường là gì?

a)

Nền kinh tế vận hành theo quy luật kinh tế và sự điều tiết của nhà nước tư sản

b)

Có sự điều tiết của nhà nước

c)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật chung

d)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định

85.

Điền vào chỗ trống: “Nghị quyết 29-NQ/TW đã xác định mục tiêu tổng quát đến năm 2030 là: “Việt Nam cơ bản đạt được các tiêu chí của nước ..., là nước đang phát triển, có ... hiện đại”.”

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp phát triển

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghiệp phát triển

86.

Phát triển kinh tế - xã hội là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Sai vì thiếu điều kiện

d)

Đúng trong một số ngành

87.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng về công nghiệp hóa?

a)

Công nghiệp hóa là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

Công nghiệp hóa là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

c)

Công nghiệp hóa là tất yếu đối với mọi nước đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Công nghiệp hóa là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

88.

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất

b)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên

c)

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

d)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối

89.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XX đến đầu thế kỷ XXI

b)

Từ đầu thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

c)

Từ cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

90.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu mốc cơ bản trong giai đoạn đầu của tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam vào năm 1996?

a)

Trở thành Thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

b)

Tham gia Diễn đàn Hợp tác Á – Âu (ASEM)

c)

Tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương (APEC)

d)

Cả A, B và C đều đúng

91.

Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm: “Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình .... các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội, từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại, dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học – công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao”.

a)

Chuyển đổi căn bản

b)

Chuyển đổi toàn bộ

c)

Chuyển đổi nhanh chóng

d)

Chuyển đổi thành công

92.

Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm: “Nền kinh tế ... là nền kinh tế không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác, hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ ... để áp đặt, khống chế, làm tổn hại chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc.”

a)

Độc lập, tự chủ

b)

Tự do, khoáng hoạt

c)

Tự chủ, đầu tư

d)

Thị trường, kinh tế

93.

Quan điểm “Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hóa thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế”. Văn kiện nào thể hiện rõ quan điểm này?

a)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011)

b)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 – 2020

c)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 – 2030

d)

Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII

94.

Trong các mệnh đề sau, đâu là một trong những giải pháp để Việt Nam chủ động hội nhập kinh tế quốc tế một cách hiệu quả?

a)

Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại

b)

Đẩy mạnh quan hệ hợp tác, trao đổi

c)

Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

Chú trọng đào tạo nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao

95.

Vì sao toàn cầu hóa kinh tế, hội nhập kinh tế là tất yếu khách quan, xu thế toàn cầu?

a)

A. Các nước tận dụng được các thành tựu của cách mạng công nghiệp để phát triển

b)

B. Các nước tận dụng nguồn vốn của các nước khác

c)

C. Mở rộng mối quan hệ giao thương

d)

D. Xây dựng nền kinh tế phát triển bền vững

96.

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

b)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên

c)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối

d)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất

97.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

Nâng cao đời sống nhân dân

98.

Đâu là động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

b)

Khoa học – Công nghệ

c)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

d)

Con người

99.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

d)

CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

100.

Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a)

A. Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.

b)

B. Tái sản xuất mở rộng

c)

C. Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

D. Cả a, b,c

101.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinhtế ?

a)

GNP

b)

GDP

c)

GNP hoặc GDP trên đầu người

d)

Năng suất lao động