wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấp độ 2 p1 Triết UTEHY

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội chưa có sự phân chia giai cấp

b)

Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính

c)

Xã hội chưa có sự phân công lao động

d)

Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

2.

Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên có thể cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3.

Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạt được và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của học thuyết nào?

a)

Khả tri luận

b)

Hoài nghi luận

c)

Bất khả tri luận

d)

Thuyết không thể biết

4.

Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

5.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển

b)

C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển

c)

V.I. Lênin sáng lập và Ph.Ăngghen phát triển

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen sáng lập, V.I.Lênin phát triển

6.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Chỉ nghiên cứu đạo đức của con người

b)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Chỉ nghiên cứu sự cấu tạo

d)

Chỉ những quy luật phát triển của xã hội

7.

Đặc điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình

b)

Là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

c)

Là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

d)

Là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

8.

Hai chức năng cơ bản của triết học Mác- Lênin?

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Cung cấp tri thức về tự nhiên, tri thức về xã hội cho con người

c)

Cung cấp phương pháp tư duy phản biện cho con người

d)

Cả B,C

9.

Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: Triết học là ......của thế giới quan?

a)

Trung tâm

b)

Hệ thống lý luận

c)

Hạt nhân lý luận

d)

Hệ thống quan niệm

10.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?

a)

Một mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

11.

Chủ nghĩa duy tâm gồm có những trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa hoài nghi

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan và nhị nguyên luận

d)

Cả A, B và C

12.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai Sáng

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng ở Pháp

13.

Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních; định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp; học thuyết tế bào

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tế bào và thuyết tiến hóa của Đácuyn

c)

Phát hiện ra nguyên tử; phát hiện ra điện tử; định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Không có đáp án đúng

14.

Phương thức sản xuất nào là điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Phong kiến.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Xã hội chủ nghĩa

15.

Những người cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của con người được gọi là:

a)

Các nhà duy tâm

b)

Các nhà duy vật

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm biện chứng

16.

Những người cho rằng ý thức, tinh thần, ý niệm, cảm giác là cái có trước giới tự nhiên, được gọi là:

a)

Các nhà duy tâm

b)

Các nhà duy vật

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm biện chứng

17.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý học chứng tỏ điều gì?

a)

Vật chất bị tiêu tan

b)

Giới hạn nhận thức của con người về vật chất bị tiêu tan

c)

Vận động bị tiêu tan

d)

Cả A, B, C

18.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quảng tính

d)

Không có khối lượng

19.

Theo Lênin, vật chất có đặc điểm gì?

a)

Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

20.

Luận điểm “Vật chất là cái được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh” được hiểu như thế nào?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không có khả năng nhận thức được thế giới

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới

c)

Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất

d)

Cả A, B, C

21.

Ý nghĩa phương pháp luận của định nghĩa vật chất của Lênin?

a)

Giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Đòi hỏi con người phải quán triệt nguyên tắc khách quan

c)

Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất trong lĩnh vực xã hội.

d)

Cả A, B, C

22.

Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

23.

Trường phái triết học nào quan niệm vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

24.

Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của thế giới vật chất

b)

Vận động là do sự chi phối của thần linh

c)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

d)

Vận động của sự vật phụ thuộc vào ý chí con người

25.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

26.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động của tư duy

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?

a)

Có ba chiều

b)

Mang tính khách quan

c)

Là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Cả A, B, C

28.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Không gian có ba chiều, thời gian có một chiều

c)

Không gian và thời gian mang tính khách quan

d)

Cả A, B, C

29.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người

b)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

c)

Thế giới thống nhất do ý niệm tuyệt đối

d)

Thế giới không có tính thống nhất vật chất

30.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

31.

Phản ánh là thuộc tính của những loại nào?

a)

Của các dạng vật chất có sự sống

b)

Của các dạng vật chất không có sự sống

c)

Của tất cả các dạng vật chất

d)

Của bộ óc con người

32.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người và lao động

b)

Thế giới khách quan và ngôn ngữ

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc con người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc người thông qua quá trình phản ánh

33.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc ra đời của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc người; lao động và ngôn ngữ

b)

Thế giới khách quan và công cụ lao động

c)

Ngôn ngữ, thế giới khách quan và lao động

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

34.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Ý thức và vật chất độc lập với nhau

35.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức

a)

Ý thức không có tính độc lập tương đối

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức mang bản chất xã hội

d)

Ý thức mang đặc tính sáng tạo

36.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức

a)

Ý thức có tính sáng tạo

b)

Ý thức mang bản chất xã hội

c)

Ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất và không có tính độc lập tương đối

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến vật chất như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

b)

Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động

d)

Ý thức quyết định vật chất

38.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình về ý thức

a)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

b)

Khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao

c)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

d)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

39.

Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất có thể diễn ra theo hướng nào?

a)

Tích cực và lạc quan

b)

Tích cực và tiêu cực

c)

Tiêu cực và chủ quan

d)

Tích cực và chủ quan

40.

Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động tự thân của ý thức con người

b)

Hoạt động nhận thức của ý thức con người

c)

Hoạt động chủ quan của ý thức con người

d)

Hoạt động thực tiễn của con người

41.

nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta phải làm gì?

a)

Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh

b)

Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan

c)

Tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan

d)

Xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

42.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?

a)

Tính chủ quan của ý thức con người

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

d)

Cả A, B, C

43.

Mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò khác nhau nên cần phải xem xét mọi mối liên hệ

b)

Có vai trò không giống nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ

c)

Có vai trò như nhau đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật

d)

Có vai trò như nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ của sự vật

44.

Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?

a)

Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

b)

Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ

c)

Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng

d)

Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

45.

Chỉ ra đặc điểm của quan điểm phiến diện?

a)

Nghiên cứu sự vật trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác

b)

Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

c)

Thừa nhận tính phổ biến của các sự vật hiện tượng

d)

Phải tuân theo

46.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

quan điểm phiến diện triết chung ngụy biện

47.

Nêu đặc điểm của thuật nguỵ biện?

a)

Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng

b)

Đánh tráo các mối quan hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại

c)

Coi trọng mặt hình thức của đối tượng

d)

coi tất cả mối liên hệ là như nhau

48.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?

a)

Phát triển là sự tăng lên về mặt lượng của sự vật

b)

Phát triển mang tính chủ quan

c)

Phát triển chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật,hiện tượng

d)

Phát triển chỉ vận động theo vòng tròn khép kín

49.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển?

a)

Phát triển chỉ khuynh hướng vận động đi lên của sự vật ,hiện tượng

b)

Phát triển không phải là tất cả mọi sự vận động của sự vậ

c)

Phát triển có tính khách quan , tính phổ biến ,tính đa dạng phong phú tính thừa kế

d)

Phát triển chỉ sự tăng lên duy nhất về mặt lượng của sự vật

50.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?

a)

Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó

b)

Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

c)

Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới

d)

 Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

51.

Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua nhiều cái riêng

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng và nằm trong mối liên hệ chặt chẽ với cái đơn nhất.

c)

Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng

d)

Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung

52.

Mối liên hệ nhân quả có những tính chất nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Cả A, B, C

53.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau

b)

Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

54.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật nào?

a)

Quy luật đặc thù

b)

Quy luật phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy

c)

Quy luật riêng

d)

Quy luật chung chỉ ở một số lĩnh vực

55.

Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất có vị trí như thế nào?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng

b)

Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

c)

Vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Vạch ra khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

56.

Yếu tố nào quyết định đến chất của sự vật?

a)

Những thuộc tính không cơ bản

b)

Những thuộc tính cơ bản

c)

Những thuộc tính bên trong của sự vật

d)

Những thuộc tính bên ngoài của sự vật

57.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Lượng chỉ tính quy định khách quan vốn của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng của sự vật hoàn toàn phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

58.

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính chất gì?

a)

Tính tương đối

b)

Tính tuyệt đối

c)

Tính chủ quan

d)

Tính tuyệt đối và tính chủ quan

59.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, viẹc chưa tích lũy đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phát triển

c)

Tả khuynh

d)

Phiến diện

60.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, viẹc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích luỹ đủ về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phiến diện

c)

Tả khuynh

d)

Phát triển

61.

Định nghĩa vật chất của Lênin khẳng định điều gì?

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Ý thức và vật chất ra đời đồng thời

c)

Con người không thể nhận thức được thế giới

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

62.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

63.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

c)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

64.

Mâu thuẫn nào tác động trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn cơ bản

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

65.

Mâu thuẫn nào nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các mâu thuẫn khác?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn đối kháng

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

66.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự thống nhất mà không có đấu tranh giữa mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng

b)

Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự đấu tranh mà không có thống nhất giữa mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng

c)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau

d)

Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài

67.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

b)

Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau

d)

Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

68.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là... của các mặt đối lập”?

a)

Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau

b)

Sự thủ tiêu lẫn nhau

c)

Là sự phủ định siêu hình

d)

Tương đối

69.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối

70.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

b)

Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

c)

Các mặt đối lập không thống nhất và luôn đấu tranh với nhau

d)

Các mặt đối lập không bao giờ thống nhất và đấu tranh với nhau

71.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của sự vật, hiện tượng như thế nào?

a)

Do những nguyên nhân không cơ bản tạo ra

b)

Do mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

d)

Do mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định là gì?

a)

Là sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình phát triển

b)

Là sự phủ nhận một luận điểm nào đó

c)

Là sự thay thế sự vật do sự tác động của nguyên nhân bên ngoài

d)

Cả A, B, C

73.

Chọn đáp án đúng: “Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có ... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ”?

a)

Có cơ sở

b)

Có động lực

c)

Tính lịch sử - xã hội

d)

Có nguồn gốc, mang tính lịch sử - xã hội

74.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hình thức tồn tại của thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động tinh thần

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học.

d)

Hoạt động chính trị - xã hội

75.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của thực tiễn?

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức

76.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Phán đoán

77.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức lý tính?

a)

Khái niệm

b)

Suy lý

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

79.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Chỉ giúp con người có tri thức kinh nghiệm

b)

Là sự phản ánh trực tiếp đời sống

c)

Giúp con người có tri thức khoa học và lý luận

d)

Phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

80.

Phương diện cơ bản của sự sản xuất xã hội:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Cả A, B, C

81.

Vai trò của khoa học đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất trong thời đại ngày nay?

a)

Thúc đẩy kinh tế phát triển nhanh

b)

Thúc đẩy tăng năng suất lao động.

c)

Trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

Cả A, B, C

82.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong việc sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Mối quan hệ giữa các yếu tố tinh thần của con người.

c)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên.

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong phân phối sản phẩm.

83.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa đối tượng lao động và công cụ lao động tham gia vào quá trình sản xuất.

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất.

c)

Mối quan hệ giữa phương tiện lao động và công cụ lao động tham gia vào trong quá trình sản xuất.

d)

Mối quan hệ giữa con người và công cụ lao động tham gia vào trong quá trình sản xuất.

84.

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, hoạt động giữ vai trò là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người?

a)

Hoạt động tư tưởng, tinh thần của con người

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Chủ trương, chính sách của nhà nước

d)

Truyền thống văn hóa - xã hội

85.

Chọn đáp án đúng: Các mặt của quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Cả A, B, C

86.

Chọn đáp án đúng: Nhân tố quan trọng nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau

b)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Quan hệ về tổ chức sản xuất và phân phối kết quả sản phẩm

87.

Khi nào quan hệ sản xuất trở thành xiềng xích, kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Khi quan hệ sản xuất phản ánh đúng lực lượng sản xuất

b)

Khi quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Khi quan hệ sản xuất được xây dựng trên nền tảng của lực lượng sản xuất

d)

Khi quan hệ sản xuất không phù hợp, lạc hậu hoặc vượt trước so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quy luật nào đóng vai trò là quy luật cơ bản nhất của sự vận động và phát triển xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật phát triển khoa học và công nghệ phải dựa trên phát triển kinh tế

89.

Chọn đáp án đúng: Những yếu tố cơ bản của tư liệu sản xuất:

a)

Nhà xưởng, máy móc, công cụ lao động

b)

Người lao động và tư liệu sản xuất

c)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động và phương tiện lao động

90.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhân tố nào giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

91.

Chọn đáp án đúng: Lịch sử xã hội loài người là lịch sử kế tiếp nhau của yếu tố nào?

a)

Các phương thức sản xuất

b)

Các phương tiện lao động

c)

Các đối tượng lao động

d)

Các quan hệ sản xuất

92.

Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố nào là cơ bản nhất, tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng?

a)

Tổ chức nhà nước

b)

Tổ chức tôn giáo

c)

Các tổ chức văn hóa

d)

Tổ chức tôn giáo và tổ chức văn hóa

93.

Quan hệ sản xuất nào giữ vai trò là đặc trưng cho chế độ kinh tế của xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất tàn dư

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Quan hệ về phân phối sản phẩm

94.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập với kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

95.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng, sự vận động và phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là do sự phát triển của yếu tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ xã hội

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

96.

Khẳng định của C.Mác: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế- xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên” được hiểu như thế nào?

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là sự phát triển của giới tự nhiên

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội có sự thống nhất giữa quy luật chung cơ bản phổ biến với quy luật đặc thù và quy luật riêng của lịch sử

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo ý muốn chủ quan của con người

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội không phụ thuộc vào điều kiện lịch sử của mỗi quốc gia

97.

Dựa trên cơ sở mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, chúng ta rút ra ý nghĩa phương pháp luận gì?

a)

Kinh tế quyết định chính trị và chính trị tác động trở lại đối với kinh tế

b)

Chính trị quyết định kinh tế và kinh tế tác động trở lại đối với chính trị

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của kinh tế và phủ nhận vai trò của chính trị

d)

Tuyệt đối hóa vai trò của chính trị và phủ nhận vai trò của kinh tế

98.

Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân của mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp?

a)

Sự đối lập nhau về văn hóa

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

c)

Sự đối lập nhau về tư tưởng

d)

Sự đối lập nhau về lối sống

99.

Chọn đáp án đúng: Dấu hiệu chủ yếu quy định địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp:

a)

Mối quan hệ về phần hưởng thụ của cải của xã hội

b)

Mối quan hệ trong tổ chức quản lí sản xuất

c)

Mối quan hệ kinh tế - vật chất giữa các tập đoàn người trong phương thức sản xuất

d)

Mối quan hệ trong hệ thống sản xuất xã hội

100.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng đấu tranh giai cấp có vai trò gì?

a)

Là động lực phát triển xã hội

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

d)

Giành chính quyền nhà nước

101.

Chọn đáp án đúng: Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lênin “Về bản chất, nhà nước là một tổ chức chính trị của … về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác”

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Tất cả các lực lượng tiến bộ trong xã hội

d)

Các tầng lớp xã hội trung gian